2.2.2. Kế toán chi tiết vốn bằng tiền tại Công ty TNHH Huyền Vũ
2.2.2.2. Các sổ kế toán chi tiết vốn bằng tiền
Kế toán chi tiết vốn bằng tiền taị Công ty TNHH Huyền Vũ sử dụng các sổ chi tiết gồm: Sổ quỹ tiền mặt, Sổ kế toán chi tiết tiền mặt và sổ theo dõi tiền gửi ngân hàng:
a. Sổ quỹ tiền mặt: Dùng để ghi chép các khoản thu - chi - tồn quỹ tiền mặt của công ty gồm tiền Việt Nam, ngoại tệ…
Sổ quỹ do thủ quỹ giữ và ghi chép. Căn cứ ghi sổ quỹ tiền mặt là các phiếu thu, phiếu chi đã được thực hiện nhập, xuất quỹ.
M i m t phi u thu, phi u chi ỗ ộ ế ế được ghi m t dòng v o s qu . Cu iộ à ổ ỹ ố ng y ph i xác nh s t n qu à ả đị ố ồ ỹ để ghi v o c t t n. Khi giao nh n ch ng tà ộ ồ ậ ứ ừ th qu v k toán ph i ký xác nh n s t n qu v o c t ghi chú. S ti nủ ỹ à ế ả ậ ố ồ ỹ à ộ ố ề t n qu ph i kh p v i s ti n m t trong két. ồ ỹ ả ớ ớ ố ề ặ
Đơn vị: Công ty TNHH Huyền Vũ
Địa chỉ: G4 P8 Nam Đồng, Đống Đa, HN Mẫu số 07 - DN
(Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/ QĐ - BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ QUỸ TIỀN MẶT
Năm 2012 Đơn vị tính: Đồng
Ngày tháng
Ngày tháng
Số chứng từ Diễn giải Số tiền Ghi chú
Thu Chi Thu Chi Tồn
Dư đầu tháng 4 463.658.280
02/4 02/4 PC325 01/4 Ttoán tiền nợ mua Asus EeePC T91 cho công ty Nam Thanh 150.000.00
0 313.658.28 0
04/4 04/4 PC326 03/4 Tạm ứng tiền để mua máy in HP Laser Color 3800 15.500.000 298.158.28
0
05/4 05/4 PC 327 05/4 Chi tạm ứng lương kỳ I cho CBCNV 21.500.000 276.658.28
0 05/4 05/4 PT300 05/4 Thu tiền nhập quỹ tiền mặt do c.ty TNHH TM Thành Đạt t.toán
nợ mua máy in HP Designjet 500 - In khổ A0 78.364.750 355.023.03 0
06/4 06/4 PC328 06/4 Mua máy tính Acer Aspire 4736 nhập kho 55.000.000 300.023.03
0 08/4 08/4 PT301 08/4 Thu tiền bán 10 máy tính HP - COMPAQ 66NB HP Pavilion
DV4-1504TU-VV020PA c.ty CP Thành Phát
177.270.50 0
477.293.53 0 14/4 14/4 PC329 14/4 Chi thanh toán tiền SC , bảo dưỡng xe ôtô giám đốc theo định kỳ 1.100.000 476.193.53 0
16/4 16/4 PT302 17/4 Rút tiền TGNHvề nhập quỹ 65.340.000 541.533.53
0
20/4 20/4 PT303 20/4 Thu thanh lý màn hình máy vi tính hỏng 300.000 541.833.53
0 22/4 22/4 PT304 21/4 Vay ngân hàng ViettinBank theo hợp đồng số 023674 145.000.00
0 686.833.53
0
24/4 24/4 PC235 24/4 Chi tiền họp bộ phận kinh doanh 1.540.000 685.293.53
0
26/4 26/4 PT305 26/4 Thu tiền bán sắt F10 cho anh Nguyễn Hữu Bảo 19.140.000 704.433.53
0 27/4 27/4 PC331 27/4 Chi tiền tạm ứng công tác phí cho Nguyễn Văn Giang 5.000.000 699.433.53
0
29/4 29/4 PC332 29/4 Chi tiền xăng xe giám đốc 650.000 698.783.53
0 30/4 30/4 PT306 30/4 Thu tiền bán tủ lạnh National 110lít cho cty TNHH Thành Lợi 121.000.00
0 819.783.53
0 30/4 30/4 PC 333 30/4 T.toán tiền nhập máy photocopy tháng trước cho cty CP Ricoo 135.430.00
0
684.353.53 0 Cộng p/sinh tháng 4 606.415.250 385.720.000
Dư cuối tháng 4 x x 684.353.530
b. Sổ kế toán chi tiết tiền mặt
Hàng ngày căn cứ phiếu thu, phiếu chi kế toán chi tiết Công ty TNHH Huyền Vũ vào sổ chi tiết tiền mặt theo trình tự thời gian như sau:
Đơn vị: Công ty TNHH Huyền Vũ
Địa chỉ: G4 P8 Nam Đồng, Đống Đa, HN Mẫu số 07a - DN
(Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/ QĐ - BTC Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC)
SỔ KẾ TOÁN CHI TIẾT QUỸ TIỀN MẶT Tài khoản: 111 - Tiền mặt
Năm 2012
Loại tiền: VND Đơn vị tính : Đồng Ngày
tháng
Ngày
tháng Chứng từ Diễn giải TK đối ứng Số phát sinh
Thu Chi Nợ Có
A B C D E F 1 2 3
Dư đầu tháng 4 463.658.280
02/4 02/4 PC325 01/4 Ttoán tiền nợ mua Asus EeePC T91 cho công ty XNK Nam
Thanh 331 150.000.00
0 313.658.280
04/4 04/4 PC326 03/4 Tạm ứng tiền để mua máy in HP Laser Color 3800 141 15.500.000 298.158.280
05/4 05/4 PC 327 05/4 Chi tạm ứng lương kỳ I cho CBCNV 334 21.500.000 276.658.280
06/4 06/4 PC328 06/4 Mua máy tính Acer Aspire 4736 nhập kho 156,133 55.000.000 300.023.030 08/4 08/4 PT301 08/4 Thu tiền bán 10 máy tính HP - COMPAQ 66NB HP Pavilion
DV4-1504TU-VV020PA c.ty CP Thành Phát 511,333 177.270.50
0 477.293.530
14/4 14/4 PC329 14/4 Chi thanh toán tiền SC , bảo dưỡng xe ôtô giám đốc theo định kỳ 642,133 1.100.000 476.193.530
16/4 16/4 PT302 17/4 Rút tiền TGNHvề nhập quỹ 112 65.340.000 541.533.530
20/4 20/4 PT303 20/4 Thu thanh lý màn hình máy vi tính hỏng 711 300.000 541.833.530
22/4 22/4 PT304 21/4 Vay NH ngân hàng ViettinBank 311 145.000.00
0 686.833.530
24/4 24/4 PC235 24/4 Chi tiền họp bộ phận kinh doanh 641 1.540.000 685.293.530
26/4 26/4 PT305 26/4 Thu tiền bán sắt F10 cho anh Nguyễn Hữu Bảo 511,333 19.140.000 704.433.530
27/4 27/4 PC331 27/4 Chi tiền tạm ứng công tác phí cho Nguyễn Văn Giang 141 5.000.000 699.433.530
29/4 29/4 PC332 29/4 Chi tiền xăng xe giám đốc 642 650.000 698.783.530
30/4 30/4 PT306 30/4 Thu tiền bán tủ lạnh National 110lít cho cty TNHH Thành Lợi 511,333 121.000.00
0 819.783.530
30/4 30/4 PC 333 30/4 T.toán tiền nhập máy photocopy tháng trước cho cty CP Ricoo 331 135.430.00
0 684.353.530
Cộng p/sinh tháng 4 x 606.415.250 385.720.000
Dư cuối tháng 4 x x x 684.353.530
c. Sổ theo dõi tiền gửi Ngân hàng
Hàng ngày căn cứ giấy báo có, giấy báo nợ do ngân hàng chuyển đến kế toán chi tiết vào Sổ theo dõi tiền gửi ngân hàng theo trình tự thời gian như sau:
Đơn vị: Công ty TNHH Huyền Vũ
Địa chỉ: G4 P8 Nam Đồng, Đống Đa, HN
Mẫu số 07a - DN
(Ban hành kèm theo QĐ số 15/2006/ QĐ - BTC
Ngày 20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ THEO DÕI TGNH
NĂM 2012
Nơi mở TK giao dịch : NGÂN HÀNG BIDV CHI NHÁNH ĐỐNG ĐA Số hiệu TK tại nơi giao dịch : 0036623577456
Loại tiền: VND Đơn vị tính : đồng
Ngày
tháng Chứng từ Diễn giải TK đối
ứng Số tiền
Số hiệu NT Nợ Có Tồn
A B C D E 1 2 3
Dư đầu tháng 4 623.420.590
02/4 BC 10110 02/4 Cty Thiên Thanh trả nợ tiền mua máy tính Asus Eee PC 1000 BK004 - WHI012L 131 312.435.420 935.856.010 06/4 BN 10280 06/4 T.toán tiền công nợ nhập máy tính HP Pavilion dv4-1518TX(VV767PA) 331 265.452.600 670.403.410 09/4 BN 10281 09/4 Mua 02 máy in HP Laser Color 3600 - In Laser mầu của c.ty Nam Thanh 156,133 28.764.000 641.639.410
12/4 BC 10111 12/4 Bán 02 bộ IBM System X3400 theo HĐ GTGT số 01258 511,333 222.200.000 863.839.410
14/4 BC 10112 14/4 Cty CP Minh Sơn trả nợ tiền mua hàng tháng trước 131 305.243.450 1.169.082.860
15/4 BN 10282 15/4 Thanh toán tiền nợ gốc vay dài hạn trước thời hạn 341 200.000.000 969.082.860
17/4 BN10283 17/4 Rút tiền TGNHvề nhập quỹ 111 65.340.000 903.742.860
18/4 BN 10284 18/4 Thanh toán tiền lãi vay cho ngân hàng Đông Á 635 6.543.100 897.199.760
20/4 BC 10113 20/4 Cty Thuận Thành t.toán tiền mua Mỏy quột HP 8300 511,333 111.100.000 1.008.299.760
25/4 25/4 Mua sắt F10 của công ty thép Việt Bắc 156,133 189.352.000 818.947.760
28/4 BN 1205 28/4 Thanh toán tiền lương kỳ II cho CBCNV bằng chuyển khoản 334 46.437.400 772.510.360
30/4 BN 10287 30/4 Thanh toán tiền nợ mua tủ lạnh National tháng trước 331 115.420.000 657.090.360
30/4 BC 10114 30/4 Cty TNHH T&H t.toán tiền mua xi măng tháng trước 131 84.358.430 572.731.930
Cộng p.sinh tháng 4 x 950.978.870 1.001.667.530
Dư cuối tháng 4 x x x 572.731.930
d. Bảng tổng hợp chi tiết TK 111, 112
Trong kế toán vốn bằng tiền, nếu công ty có nhiều loại tiền mặt thì cuối kỳ căn cứ vào các sổ kế toán chi tiết TM để lập bảng tổng hợp chi tiết thu, chi, tồn quỹ tiền mặt, nhưng Công ty TNHH Huyền Vũ chỉ có một loại tiền mặt là tiền VND nên cuối kỳ không phải lập tổng hợp chi tiết thu, chi, tồn quỹ tiền mặt, đồng thời nếu công ty mở nhiều TK tiền gửi ngân hàng thì cuối kỳ phải căn cứ vào các sổ theo dõi TGNH để lập bảng tổng hợp chi tiết tiền gửi ngân hàng, nhưng Công ty TNHH Huyền Vũ chỉ mở một TK tiền gửi ngân hàng tại ngân hàng BIDV chi nhánh Đống Đa nên không phải lập tổng hợp chi tiết tiền gửi ngân hàng.