Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Một phần của tài liệu 40 đề hóa ôn thi đại học (Trang 60 - 63)

Phần I: Theo chương trình Chuẩn

A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol anlylic. Đốt 1 mol hỗn hợp X thu được 40,32 lít CO2

(đktc). Đun X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y có 𝑑𝑌/𝑋= 1,25. Nếu lấy 0,1 mol hỗn hợp Y thì tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,2M. Giá trị của V là:

A. 0,25 lít B. 0,1 lít C. 0,2 lít D. 0,3 lít

Câu 42: Để tách được CH3COOH từ hỗn hợp (CH3COOH và C2H5OH) ta dùng hoá chất nào sau đây?

A. Na và dung dịch HCl B. H2SO4 đặc

C. Ca(OH)2 và dung dịch H2SO4 D. CuO (to) và AgNO3/NH3 dư

Câu 43: Hòa tan 4,5 gam tinh thể MSO4.5H2O vào nước được dung dịch X. Điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện 1,93A. Nếu thờigian điện phân là t (s) thì thu được kim loại M ở catotvà156,8 ml khí tại anot. Nếu thờigian điện phân là 2t (s) thì thu được 537,6 ml khí . Biết thể tích các khí đo ở đktc. Kim loại M và thời gian t lầnlượt là:

A. Cu và 1400 s B. Cu và 2800 s C. Ni và 2800 s D. Ni và 1400 s Câu 44: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO, H2NCH2COOH, CrO3

B. H2O, Zn(OH)2, HOOC-COONa, H2NCH2COOH, NaHCO3

C. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH, Al2O3

D. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

Câu 45: Dung dịch X gồm KOH 1M, Ba(OH)2 0,75M. Cho từ từ dung dịch X vào 100 ml dung dịch Zn(NO3)2 1M thu được 7,425 g kết tủa. Thể tích của dung dịch X đã dùng là

A. 50ml hoặc 100ml B. 60ml hoặc 120 ml C. 600ml hoặc 1200ml D. 60 ml hoặc 100ml Câu 46: Cho 9,2 g hợp chất hữu cơ X C6H4O phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 68 gam AgNO3 trong NH3 thu được21,6 g Ag kết tủa . Công thức của X là:

A. CHC-CH(CHO)-CCH B. CHC-CO-CH2-CCH C. CHC-CH=C=CH-CHO D. CHC-CC-CH2-CHO Câu 47: Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?

A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 48: Dãy những nguyên liệu nào sau đây có sẵn trong tự nhiên A. Đolomit, boxit, manhetit, criolit, xenlulozơ, tơ tằm, cao su tự nhiên.

B. Xút, đá vôi, boxit, nước Javen, manhetit, cao su buna, xenlulozo triaxetat, bông, tơ tằm.

C. Đá vôi, manhetit, bông, tơ tằm, cao su tự nhiên, nhựa epoxi.

D. Đolomit, boxit, manhetit, thủy tinh phale, bông, tơ tằm, cao su tự nhiên.

Câu 49: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồmH2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho V ml dung dịch NaOH 1,5M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là

A. 160. B. 240. C. 266,67. D. 80.

Câu 50: Sử dụng dung dịch NaOH có thể phân biệt trực tiếp dãy dung dịch nào sau đây?

A. Na2CO3, HCl, MgCl2, FeCl2 B. HCl, NH4Cl, NaHCO3, MgCl2

C. NH4Cl, MgCl2, AlCl3, HCl D. NH4Cl, ZnCl2, AlCl3, FeCl2

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Cho amin X tác dụng với CH3I thu được amin Y bậc III có công thức phân tử là C5H13N. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A. 5 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 52: Oxi hoá 4,48 lít C2H4 (ở đktc) bằng oxi (xúc tác PdCl2, CuCl2), thu được chất X đơn chức. Toàn bộ lượng chất X trên cho tác dụng với HCN dư thì được 7,1 gam CH3 CH(CN)OH (xianohiđrin ). Hiệu suất quá trình tạo xianohiđrin từ C2H4 là

A. 60% B. 80% C. 70% D. 50%

Câu 53: Cho X là dung dịch HNO2 1M có độ điện li là α. Lần lượt thêm vào 100 ml dung dịch X 100 ml các dung dịch sau: HCl 1M, CH3COOH 1M, Na2CO3 1M, NaCl 1M. Số trường hợp làm tăng độ điện li α là:

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1

Câu 54: Nung m gam Cu trong oxi thu được hỗn hợp chất rắn X có khối lượng 24,8g gồm Cu2O, CuO, Cu. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 4,48 lit khí SO2 (đktc). Hãy tìm giá trị của m.

A. 22,4 g B. 2,24 g C. 6,4 g D. 32 g

Câu 55: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu được dung dịch Y và khí H2. Cô cạn dung dịch Y thu được 8,98 gam muối khan.

Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) để tạo hỗn hợp 3 oxit thì thể tích khí O2 (đktc) phản ứng là

A. 1,008 lít. B. 0,672 lít. C. 2,016 lít. D. 1,344 lít.

Câu 56: Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các khí:

A. Quỳ tím ẩm, dung dịch KI/hồ tinh bột, Cu đun nóng.

B. Dung dịch AgNO3, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.

C. Nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO3, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ.

D. Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI.

Câu 57: Ancol X, andehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử thuộc các dãy đồng đẳng no, đơn chức mạch hở. Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2 : H2O

= 11: 12. Công thức phân tử của X, Y, Z là:

A. C2H6O, C3H6O, C3H6O2 B. CH4O, C2H4O, C2H4O2 C. C4H10O, C5H10O, C5H10O2 D. C3H8O, C4H8O, C4H8O2

Câu 58: Phản ứng nào sau đây làm thay đổi mạch cacbon?

A. C6H5CH3+ Br2 as

B. C6H5C2H3+ KMnO4+ H2O → C. C6H6+ Cl2

askt

D. C6H5C2H5+ KMnO4+ H2SO4→ Câu 59: Đẻ gang trong kho ng khí ảm tại đie ̣n cực cacbon xảy ra quá trình:

A. 2H+ + 2e H2 B. Fe  Fe3+ + 3e C. Fe  Fe2+ + 2e D. O2 + H2O + 4e4OH-

Câu 60: Thủy phân 1kg poli(vinylaxetat) trong NaOH. Sau phản ứng thu được 800 gam polime. % số mắt xích polime bị thủy phân là ?

A. 40,95% B. 63,95% C. 61,05% D. 80%

ĐÁP ÁN

1.C 2.B 3.A 4.D 5.A 6.B 7.C 8.D 9.B 10.A

11.B 12.A 13.C 14.C 15.C 16.A 17.D 18.D 19.C 20.C

21.A 22.A 23.D 24.D 25.C 26.A 27.B 28.C 29.B 30.D

31.D 32.A 33.D 34.C 35.C 36.C 37.B 38.B 39.B 40.B

41A 42.C 43.A 44.B 45.D 46.A 47.C 48.A 49.B 50.C

51.B 52.D 53.B 54.A 55.A 56.C 57.D 58.D 59.D 60.A

Đề số 9

Một phần của tài liệu 40 đề hóa ôn thi đại học (Trang 60 - 63)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(267 trang)