3.2. Thực trạng công tác kế doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH MTV Minh Danh Phát
3.2.3. Kế toán xác định kết quả kinh doanh tại Công ty
Định kỳ cuối quý, kế toán thực hiện thao tác khóa sổ, phần mền kế toán sẽ tự động kết chuyển các khoản mục chi phí (GVHB, CPBH, CPQLDN) và các khoản mục doanh thu (DTBH, DT hoạt động tài chính) vào TK 911 để xác định KQKD kinh doanh cuối kỳ. Sau đó chương trình phần mền máy tính sẽ tự động xử lý chênh lệch vào TK 421 “ Lợi nhuận chưa phân phối ”.
+ Phương pháp xác định kết quả kinh doanh KQ
hoạt động kinh doanh
=
KQ hoạt động sản xuất, kinh doanh
+ KQ hoạt động
tài chính + KQ hoạt động khác
Trong đó:
+ KQHĐ SXKD = Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán - Chi phí QLKD + KQHĐ tài chính = Doanh thu hoạt động tài chính – Chi phí tài chính + KQHĐ khác = Thu nhập khác – Chi phí khác – Chi phí thuế TNDN
Áp dụng vào xác định kết quả sản xuất kinh doanh trong tháng 12 năm 2022 của công ty
Ngày 31/12/2022, kế toán tập hợp doanh thu và chi phí phát sinh trong tháng 12 năm 2022 như sau:
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ: 2.303.393.368 (đồng) Doanh thu hoạt động tài chính: 0 (đồng)
Thu nhập khác: 124.494.944 (đồng)
Chi phí giá vốn hàng bán: 2.182.089.952 (đồng) Chi phí quản lý kinh doanh: 64.496.981 (đồng)
Chi phí tài chính: 10.000.000 (đồng)
Chi phí khác: 124.494.944 (đồng)
Chi phí thuế TNDN : 85.371.963 (đồng) KQHĐSXKD
= 2.303.393.368 - 2.182.089.952 - 64.496.981= 56.806.435 (đồng) KQ hoạt động tài chính
= 0 – 10.000.000 = (10.000.000) (đồng) KQ hoạt động khác
= 124.494.944 - 124.494.944 - 85.371.963= (85.371.963) (đồng) Kết quả sản xuất kinh doanh trong tháng 12 năm 2022 của công ty
= 56.806.435 -10.000.000- 85.371.963= (38.565.528) (đồng) b. Tài khoản sử dụng
- Tài khoản 911- Xác định kết quả kinh doanh c. Phương pháp hạch toán
- Ngày 31/12/2022, kế toán tiến hành kết chuyển các tài khoản doanh thu và chi phí sang TK 911 để xác định kết quả hoạt động kinh doanh tháng 12/2022 của công ty như sau:
+ Kết chuyển doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, số tiền 2.303.393.368 đồng. Kế toán hạch toán như sau :
Nợ TK 511: 2.303.393.368 Có TK 911: 2.303.393.368
+ Kết chuyển doanh thu khác, số tiền 124.494.944 đồng. Kế toán hạch toán như sau :
Nợ TK 711: 124.494.944
Có TK 911: 124.494.944
+ Kết chuyển giá vốn hàng bán, số tiền 2.182.089.952 đồng. Kế toán hạch
Nợ TK 911: 2.182.089.952 Có TK 632: 2.182.089.952
+ Kết chuyển chi phí quản lý kinh doanh, số tiền 64.496.981 đồng. Kế toán hạch toán như sau :
Nợ TK 911: 64.496.981
Có TK 642: 64.496.981
+ Kết chuyển chi phí khác, số tiền 124.494.944 đồng. Kế toán hạch toán như sau :
Nợ TK 911: 124.494.944 Có TK 811: 124.494.944
+ Kết chuyển chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp, số tiền 85.371.963 đồng.
Kế toán hạch toán như sau :
Nợ TK 911: 85.371.963 Có TK 821: 85.371.963
+Kết chuyển lỗ cuối kỳ, số tiền 38.565.528 đồng. Kế toán hạch toán như sau:
Nợ TK 4212: 38.565.528 Có TK 911: 38.565.528 d. Sổ sách sử dụng và quy trình ghi sổ
- Sổ sách sử dụng:
+ Sổ nhật ký chung + Sổ cái TK 911 - Quy trình ghi sổ:
Sơ đồ 3.10: Quy trình ghi sổ kế toán xác định kết quả kinh doanh
Giải thích:
Cuối kỳ, căn cứ vào các nghiệp vụ đã ghi sổ Nhật ký chung ở các tài khoản.
Kế toán tiến hành tính toán và hạch toán nghiệp vụ kết chuyển qua TK 911 vào sổ nhật ký chung. Do đã cài sẵn các công thức tính toán, phần mềm sẽ tự động tổng hợp tất cả dữ liệu liên quan đến sang sổ cái TK 911, bảng cân đối số phát sinh,…Sau khi đã kiểm tra đối chiếu khớp đúng, số liệu ghi trên Sổ Cái và bảng tổng hợp chi tiết (được lập từ các Sổ, thẻ kế toán chi tiết) được dùng để lập Báo cáo tài chính.
- Sổ cái TK 911:
Công ty TNHH MTV MINH DANH PHÁT
Địa chỉ: 59/11A, KP 3, P. Tân Tiến, TP. Biên Hoà, Đồng Nai.
Loại Số hiệu Ngày tháng Nợ Có
A B C D E H (1) (2)
Số tồn đầu kỳ Phát sinh trong kỳ
31/12/2022 KC2 31/12/2022 Kết chuyển số dư tài khoản 511 511 2.303.393.368
31/12/2022 KC2 31/12/2022 Kết chuyển số dư tài khoản 711 711 124.494.944
31/12/2022 KC3 31/12/2022 Kết chuyển số dư tài khoản 632 632 2.182.089.952
31/12/2022 KC3 31/12/2022 Kết chuyển số dư tài khoản 635 635 10.000.000 31/12/2022 KC3 31/12/2022 Kết chuyển số dư tài khoản 642 642 64.496.981
31/12/2022 KC3 31/12/2022 Kết chuyển số dư tài khoản 811 811 124.494.944
31/12/2022 KC4 31/12/2022 Kết chuyển số dư tài khoản 821 821 85.371.963
31/12/2022 KC5 31/12/2022 Kết chuyển lãi lỗ tháng 12/2022 4212 38.565.528
Cộng phát sinh 2.466.453.840 2.466.453.840 Số dư cuối kỳ
Luỹ kế phát sinh từ đầu năm 36.168.082.815 36.168.082.815
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Giám Đốc (Ký, họ tên) Số phát sinh
Ngày 31 tháng 12 năm 2022
Người lập biểu Kế toán trưởng
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải TK đối
ứng
SỔ CÁI TÀI KHOẢN
Năm: 2022
Tên tài khoản: Xác định kết quả kinh doanh Số hiệu: 911
Bảng 3.1: Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh tháng 12/2022 của Công ty TNHH MTV Minh Danh Phát
Người nộp thuế: CÔNG TY TNHH MTV MINH DANH PHÁT Mã số thuế: 3603183207
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Stt CHỈ TIÊU Mã số Tháng 12/2022
1 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 2.303.393.368
2 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 -
3 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10= 01-02) 10 2.303.393.368
4 4. Giá vốn hàng bán 11 2.182.089.952
5 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 121.303.416
6 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 -
7 7. Chi phí tài chính 22 10.000.000
- Trong đó: Chi phí lãi vay 23 10.000.000
8 8. Chi phí quản lý kinh doanh 24 64.496.981
9 9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (30 = 20 + 21 - 22 - 24) 30 46.806.435
10 10. Thu nhập khác 31 124.494.944
11 11. Chi phí khác 32 124.494.944
12 12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32) 40 -
13 13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (50 = 30 + 40) 50 46.806.435
14 14. Chi phí thuế TNDN 51 85.371.963
15 15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp(60=50 - 51) 60 (38.565.528) Tháng 12 năm 2022
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC ngày 26/8/2016 của Bộ Tài chính)
CHƯƠNG 4