Chuyển đổi qua lại giữa nguồn áp và nguồn dòng

Một phần của tài liệu Lý thuyết mạch Dùng cho bậc TCCN (Trang 36 - 40)

3.4.1. Chuyển đổi nguồn dòng DC sang nguồn áp DC tương đương

Sơ đồ 3.7a —* Sơ đồ 3.7b.

Từ sơ đồ 3.7(b), tìm E và Rj, xem sơ đồ 3.7(a): E = Is Rp (khi 2 đầu AB hở mạch).

Ri = Rp (hờ mạch Is và cỏ được điện trở nối với 2 đầu AB).

Do đó, nguồn áp khơng đổi tương đương, sơ đồ 3.7(b) được vẽ với nguồn áp E volt nối tiếp với một điện trở nội Rị.

Hình 3.7. Nguồn dòng—<-Nguồn áp

(b)

I

3.4.2. Chuyển đổi nguồn áp DC sang nguồn dòng DC tưoug đương:

Sơ đồ 3.8a—> Sơ đồ 3.8b.

Hỉnh 3.8. Ngn áp áp —>-Ngũn dịng

Từ Sơ đồ 3.8(a), tìm Is và Rp, xem sơ đồ 3.8(b): Is = — (ngan mạch AB).

Rp = Ri (ngắn mạch E và có được điện trờ nối với 2 đầu AB). Do đó, nguồn dịng khơng đổi tương đương của sơ đồ 3.8(b) được vẽ với nguồn dòng Is song song với một điện trờ nội Rp.

Ví du 3.1: Cho sơ đồ 3.9a. Chuyển đổi nguồn áp không đổi sang nguồn dịng

khơng đổi tương đương bàng cách di chuyển Rab và sau đó tính dịng Iab chảy qua điện trờ 14 Q.

Hình 3.9a. Hình 3.9b.

Giải:

Nguồn dịng khơng đổi tương đương của sơ đồ 3.9a là sơ đồ 3.9b. Khi đó: £20 ___ ...

Is=v = ^=3.33(A).

Kị 0

Rp = Rj ~( 6) Q.

Iab = Is (- ■) = 3.33 A (-A-) = 1 (A).

Rp+RtB 6 + 14

Ví dụ 3.2: Cho sơ đồ 3.1 Oa, Chuyển đổi nguồn dịng khơng đổi sang nguồn áp không đổi tương đương trên 2 đầu AB và sau đó tính dịng Iab chảy qua điện trở Rab = 30 Q.

Hình 3.1 Oa. Hình 3.10b.

Giải:

Nguồn áp khơng đổi tương đương của sơ đồ 3.10a là sơ đồ 3.1 Ob. Từ sơ đồ 3.10, di chuyển Rab: E = Is Rp = 2 X 10 = 20 (V). Hở mạch Is: Ri = Rp = 10 (Q).

E 20

Ị = —A— = = 0.5 (A).

AB R'+RĂB 10 + 30

❖ Nguồn dịng mac song song:

i Hình 3.11. (a)

Các nguồn dòng được kết nối song song và cùng chiều sẽ cho ra dòng tổng + IS2 như trong sơ đồ 3.11(a).

iLUit-eu lỉi-uiL J. i. i. J. J. *.^*^-*

Neu các nguồn dòng được kết nối ngược chiều sẽ cho ra dịng tổng ZS1 - ZS2 như trong sơ đơ 3.11(b).

Ví dụ 3.3: Cho sơ đồ 3.12a, đơn giản mạch thành nguồn dịng khơng đổi đơn

giản như sơ đồ 3.12b.

Hình 3.12a. Hình 3.12b.

Giải:

= ISÌ +IS2 = 10 + 20 -30 (A).

n RjRỉ ■K- PT ~~ — -

7?i+ả2 = 10 + 20 = 6.67(Q).

Nguồn dòng mắc nối tiếp:

Trong mạng lưới, dòng điện chảy, qua bất kỳ nhảnh nào cũng chì có một giá trị. Xem sơ đồ 3.13, sự kết nối 2 nguồn dịng khơng có giá trị bời vì dịng điện ra khỏi nút A bất kỳ phải bằng dịng điện đi vào điểm đó.

10A A 20A

Hình 3.13.

Một phần của tài liệu Lý thuyết mạch Dùng cho bậc TCCN (Trang 36 - 40)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(124 trang)