6.0.1- Bơ trí tđm băn chđn cĩ thể chọn iheo 3 câch:
1/ Đường dồng mức cùa mút tả’m bản chđn trực giao với dường chuẩn nen tấm
bân chđn.
2/ Đường đổng mức cùa mạt tầm băn chđn trực giao vợi tim dập (dường trục dập)
3/ Dường đổng mức cùa mặt lđm băn chđn thích hợp với mật nĩn dâ sau khi mử mĩng.
Câch thứ nhâi gọi lằ tắm băn chđn nảm ngang. Tấm bđn chan nằm ngang dỗ thi cĩng, trước tiín nín sử dụng câch năy.
6.0.2- Tấm băn chần trốn nĩn đâ. kẽì hựp với điểu kiện địa hình địa chêi phâi bỏ' trí
câc khe co giên vă phải lệch với khe thảng đứng cùa bân mật. Khe tin cơng tấm bđn
chđn tùy điĩu kiện thí cõng để quyết dịnh.
6 0.3- Radien ihủy lực cho phĩp nền dâ dưới lăm bđn chan phâi căn cứ văo tính Ihêm thđu của dâ vă tình hình khuyẽt tật mă quyết dịnh. cĩ thẻ chọn theo số liệu trong
bđng 6,0.3.
6.0.4- Chiều rộng cửa lấm bđn chđn quyết định theo Radicn cho phĩp của nĩn dâ,
Tăm bđn chđn ừ dập cao nửn lùy theo dẩu nước lo nhơ đẽ chọn chiĩu rộng, lấm băn
chđn thay dổi theo chiều cao. Chiĩu rộng nhỏ nhất cũng khơng nơn nhỏ hơn 3m. Theo yĩu cẩu Radicn thấm của tấm băn chđn, cĩ thỉ Ihiẽì kố bân chống thấm hạ
lưu dể dạt dược. Chiều rộng cùa lấm bđn chùn phải thỏa mđn cõng tâc khoan phụt vữa. Mặt trín vă phía hạ lưu của băn chống thấm hạ lưu phải phủ lớp vật liệu lọc.
6.0.5- Chiều dăy tấm bản chđn trín nền đâ cĩ ihể nhị hơn chiều dăy băn mặt. nhỏ
nhất cũng khơng bĩ hơn 0.3m. ở đập cao thì chiều dăy tấm bản chđn khơng dược nhỏ hơn 0.5m vă cĩ thể thay đổi theo chiều cao đập.