4' Chất tượng khoan phụt phù hợp thìẽì kẽ' vă theo quy định.

Một phần của tài liệu Công nghệ xây dựng đầm nén bản mặt bê tông: Phần 1 (Trang 70 - 71)

- Thay dổi dơ cứng (A) Cường độ kĩo dên (MPa)

4' Chất tượng khoan phụt phù hợp thìẽì kẽ' vă theo quy định.

A L2-SỐ lượng vă phương phâp kiểm tra:

I/ Đới với lỗ khoan địa chât, hố thăm ilịT gương đứng, hâm ngang đều phải kiểm

Ira từng hạng mục một.

2/ Đăo bĩc mâi vâi dập vă dọn sạch theo ỉ) vuơng 50m 4- 1 (Cm, níu thấy cíin cứ thể

lạp Ũ vuộng dăy hcm đổ kiểm tra,

3/ Đọn sạch iứp cât sõi lịng ịứng ở nĩn dạp chia 6 50m V 100m kiểm tra, Tại diem

gĩc ơ vuơng đo độ chạt khĩ vê cíp phối cở hạt vật liệu, đĩi với nển đập địa chất phức lạp điểm kiểm tra dăy hơn.

4/ Diem kiểm tra đăo đâ: Cứ 200m lă 10 điếm. nốu lơn hơn 200m thì cứ 20111 một díểm do, Díẹn tích lĩi lõm, grt gể cục ĨX> lừ 0,5m' trờ lún nfin Iâiij’ them sĩ lượng diem do,

5/ Sớ lượng kiểm Lra xử lý nĩn tđm bản chđn theo chiỂu dăi cứ 1 m cĩ một điểm do vă ghi chĩp vĩ tình hình địạ chíi.

A2- Mị vặt liệu

A2, ỉ - Nơi dung quăn ỉý chất lượng mỏ vật liệu gồm cĩ:

1/Trong phạm vi khai (hâc mỏ, phâi dọn sạch cỏ, cđy, bĩc tầng phú. dọn sạch bùn dủì.

2/ Phương phâp khai thâc, gia- cơng phù hợp quy dinh,

3/ Cấp phối, hăm lượng bùn đất, lính chít cơ lý của vật liệu đểu phải phù hợp với

yĩu cầu thiết kế. Khơng vận chuyển vật liệu kĩm phẩm chất dể đắp đập.

A2.2- Vật liệu tận dụng từ cđc khu dăo đâ tại câc cõng trình đâu mối phâi đâp ứng

yíu cầu chât lượng như mục A2.1 dđ IJỂU,

A 2.3“ Đổi với vật iiệu ờ hêi trữ, trước khi sứ dụng đe Li phâi kiểm tra châi lượng

ịheo điíu 3 mục A2.1 A3.1- Yíu câu cư bân:

1/ Chất lượng vật liíu ớ câc khu vục dap đ.ìp phũ hợp ySu câu thiíứ kế. 2/ Thiết bị. mây mĩc, tân sỗ rung, lực kích chân v.v... phù hợp yủu câu. 3/ Đím mâi dập vă hùơ vộ mâi phù hợp quy dính ớ Điĩu 7.3 tiíu chuẩn năy.

4/ Về chất lượng kiểm tra dâm nĩn vậi liệu đập, ĩiĨn khổng chế băng câc chì liíu

thõng số đầm vă hệ số rỗng, lđy khống chí thơng số dầm lă chính.

5/ Bể mặt lớp dẩm bẵng phẳng.

A3.2- Chieu dăy lớp đầm, sờ' lượt dầm, lượng nước tưới, thơng sơ đầm v.v... phăi

phù hợp yíu cẩu. về chiểu dăy lớp đắp. mỗi lớp đeu phải đo, sai số khơng được vượt quâ 10% chiểu dăy dắp theo thiết kế.

A3.3- Nội dung kicm tra dộ chặt, số lần lấy mđu, phương phâp thí nghiệm vật liệu đâp dập.

1/ Nội dung số lần lấy mđu vă nội dung kiếm tra xem bảng A3.

Một phần của tài liệu Công nghệ xây dựng đầm nén bản mặt bê tông: Phần 1 (Trang 70 - 71)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(117 trang)