ThÓ can khÝ uÊt

Một phần của tài liệu BẢI GIÀNG NGOẠI KHOA - YHCT ppt (Trang 195 - 198)

Triệu chứng: vú căng nh−ng sữa không ra, ngực ch−ớng đau, ng−ời phát sốt, phát rét, ăn giảm, l−ỡi nhạt, mạch huyền.

Nguyên nhân: can khí uất trệ làm kinh mạch ng−ng trệ, khí huyết tuần hoàn bị trở ngại, không đủ để sinh huyết và sinh sữa.

Phép điều trị: sơ can, giải uất, thông lợi sữa.

Ph−ơng:

Bài 1: Tiêu giao thang gia giảm

Đ−ơng quy 12g Sài hồ 12g

Bạch th−ợc 12g Trần bì 8g

Bạc hà 8g Bạch linh 12g

Mộc thông 12g Bạch truật 12g

Thông thảo 6g Sinh kh−ơng 3 lát Sắc uống ngày một thang, uống 5 - 10 thang.

Bài 2: Hạ nhũ dũng tuyền thang

Đ−ơng quy 12g Bạch th−ợc 12g Sinh địa 20g Xuyên khung 8g Mộc thông 12g Xuyên sơn giáp 12g Vương bất lưu hành 20g Thiên hoa phấn 12g

Thanh b× 8g Ngưu tÊt 16g

Sài hồ 12g Cam thảo 8g

Sắc uống ngày 1 thang, uống 5 - 10 thang.

Bài 3: Thanh bì 8g Chi tử 12g

Sài hồ 8g Cam thảo 4g

H−ơng phụ 8g

Sắc uống ngày một thang, uống 5 - 10 thang.

Bài 4: Lá hoa phù du giã nhỏ đắp ngoài Bài 5: Thông thảo 4g

Vẩy tê tê 12g

Sắc uống ngày một thang , uống 5 - 10 thang.

Châm cứu: nhũ căn, đản trung, thiếu trạch, kiên tỉnh. Nếu h− châm bổ túc tam lý, nếu thực châm tả thái xung.

Tác động cột sống (phương pháp của Lương y Nguyễn Tham Tán) hoặc xoa bóp vùng giáp tích từ đốt sống cổ 2 đến thắt l−ng 5, mỗi ngày 1 lần 30 phút, liệu trình 10 -20 ngày liên tục.

Tự l−ợng giá

1. Hãy điền chữ Đ cho câu đúng, chữ S cho câu sai:

− Dấu hiệu của thiếu sữa là:

− Bầu vú của ngời mẹ nhẽo Đ/S

− Một bữa bú của trẻ kéo dài 10 phút Đ/S

− Trẻ tăng cân bình th−ờng Đ/S

2. Trình bày triệu chứng thiếu sữa thể khí huyết h− nh−ợc theo YHCT.

3. Trình bày triệu chứng thiếu sữa thể can khí uất trệ theo YHCT.

4. Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp

− Phép điều trị thiếu sữa thể khí huyết h− nh−ợc là bổ huyết………….

− Phép điều trị thiếu sữa thể can khí uất trệ là sơ can……….

Bài 35

Sa sinh dôc

(âm đỉnh)

Mục tiêu

1. Trình bày đ−ợc triệu chứng cơ năng và thực thể.

2. Nêu đ−ợc ph−ơng pháp điều trị sa sinh dục bằng y học cổ truyền.

1. đại cương

1.1. Theo y học hiện đại

1.1.1. Các phơng tiện giữ tử cung tại chỗ

Bình th−ờng bộ phận sinh dục của ng−ời phụ nữ đ−ợc giữ vững chắc nhờ 2 hệ thống: hệ thống nâng đỡ (gồm cân cơ đáy chậu, tầng sinh môn, 2 cơ nâng hậu môn) và hệ thống treo (gồm dây chằng tròn, dây chằng rộng, dây chằng tử cung cùng, dây chằng thắt l−ng - buồng trứng và tử cung - buồng trứng).

Khi suy yếu một trong hai hệ thống này là nguyên nhân gây nên sa sinh dục.

1.1.2. Điều kiện thuận lợi

− Đẻ nhiều lần.

− Rách tầng sinh môn không hồi phục.

− Lao động nặng.

− Teo đét sinh dục ở ng−ời già.

1.1.3. Triệu chứng

Cơ năng: tuỳ theo ng−ời sa nhiều hay sa ít, thời gian sa và tổn th−ơng phối hợp mà bệnh thấy có các triệu chứng lâm sàng khác nhau. Thông th−ờng bệnh nhân cảm thấy khó chịu, nặng bụng dưới, đại tiểu tiện khó khăn, kinh nguyệt vẫn đều, có thai hay bị sẩy hoặc đẻ non.

Thực thể: chia 3 độ

+ Độ 1: cổ tử cung thấp, cách âm hộ 3- 4 cm ch−a sa ra ngoài.

+ Độ 2: cổ tử cung thập thò ra ngoài âm đạo có khi sa xuống nh−ng tự co lên đ−ợc.

+ Độ 3: cổ tử cung và thân tử cung sa hẳn ra ngoài kèm theo sa thành âm

đạo, bàng quang.

1.1.4. Xử trí

− Nội khoa: nghỉ ngơi, vệ sinh.

ư Ngoại khoa: áp dụng với sa độ 3 với phương pháp Crossen (cắt tử cung theo đường âm đạo).

1.2. Theo y học cổ truyền

Đ−ợc mô tả trong chứng âm đỉnh, thoát âm, thoát trĩ.

Nguyên nhân: do khí h− hạ hãm.

2. ph−ơng pháp điều trị Các thể bệnh theo y học cổ truyền 2.1. Thể khí h− hạ hãm

ư Triệu chứng: có cảm giác tức nặng bụng dưới, âm đạo có khối sa ra ngoài, nếu còn nhẹ thì khối sa tự co lên, nếu bệnh nặng thì khối sa không tự co

đ−ợc, có khi ng−ời bệnh phải dùng tay đẩy lên, cổ tử cung không bị viêm loét. Kèm theo bệnh nhân thấy ng−ời mệt mỏi, ăn kém, đau l−ng, ù tai,

đại tiện bình thường hoặc táo, tiểu tiện nhiều lần, nước tiểu trong, chất l-

−ỡi nhợt bệu, rêu l−ỡi trắng mỏng, mạch trầm nh−ợc.

Phép điều trị: ích khí, thăng đề

Phơng: bài Bổ trung ích khí là chính

Đảng sâm 12g Đ−ơng quy 12g Bạch truật 12g Thăng ma 12g

Hoàng kỳ 12g Sài hồ 12g

Trần bì 8g Cam thảo 4g

Thêm: sinh khương 3lát; đại táo 3 quả.

Sắc uống ngày 1 thang, uống ấm, xa bữa ăn, uống 20-30 thang.

Nếu có thận h− gia thêm: tục đoạn 12g, thỏ ty tử 12g, cẩu tích 12g, kỷ tử 12g, đỗ trọng 12g.

Một phần của tài liệu BẢI GIÀNG NGOẠI KHOA - YHCT ppt (Trang 195 - 198)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(200 trang)