Phân tích tình hình tài chính của doanh nghiệp

Một phần của tài liệu Baó cáo tổng hợp về công ty xây dựng vinaconex.DOC (Trang 42 - 47)

Phõn tớch bỏo cỏo tài chớnh nhằm cung cấp thụng tin hữu ớch cho cỏc nhà đầu t, chủ nợ và những ngời sử dụng khỏc để đa ra cỏc quyết định về đầu t, tớn dụng, và cỏc quyết định tơng tự. Nú cũng cung cấp cỏc thụng tin giỳp cho họ đỏnh giỏ đợc số lợng, thời gian và rủi ro của cỏc khoản thu bằng tiền. Nú cũng cung cấp cỏc thụng tin về cỏc nguồn lực kinh tế của doanh nghiệp, tỏc động của cỏc nguồn lực này.

2.5.1 Phõn tớch bảng bỏo cỏo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

Bảng 2.15: Bảng bỏo cỏo kết quả hoạt động kinh doanh.

Đơn vị: đồng

2003 % 2004 %

Tổng doanh thu 90,330,255,729 100.00 102,058,984,674 100.00 11,728,728,945

Cỏc khoản giảm trừ - - - -

Doanh thu thuần 90,330,255,729 100.00 102,058,984,674 100.00 11,728,728,945 Giỏ vốn hàng bỏn 79,476,377,678 87.98 90,821,965,130 88.99 11,345,587,452

Lợi nhuận gộp 10,853,878,051 12.02 11,237,019,544 11.01 383,141,493

Doanh thu từ hoạt động TC 38,012,221 0.04 41,720,476 0.04 3,708,255

Chi phớ tài chớnh 2,695,706,323 2.98 3,460,150,247 3.39 764,443,924

Chi phớ bỏn hàng - - - -

Chi phớ quản lý DN 4,039,357,527 4.47 4,463,017,859 4.37 423,660,332

Lợi nhuận thuần từ HĐKD 4,156,826,422 4.60 3,355,571,914 3.29 (801,254,508)

Thu nhập khỏc 223,911 0.00 316,875,835 0.31 316,651,924

Chi phớ khỏc 48,696,127 0.05 100,192,283 0.10 51,496,156

Lợi nhuận khỏc (48,472,216) (0.05) 216,683,552 0.21 265,155,768

Tổng lợi nhuận trớc thuế 4,108,354,206 4.55 3,572,255,466 3.50 (536,098,740)

Thuế thu nhập - - 500,115,765 0.49

Lợi nhuận sau thuế 4,108,354,206 4.55 3,072,139,701 3.01 (1,036,214,505)

Trớch từ bảng kết quả hoạt động kinh doanh, (phần 1- lói lỗ).

Giỏ vốn hàng bỏn năm 2004 tăng hơn 11 tỷ, thế là khụng tốt, cần kiểm tra xem tại sao giỏ vốn hàng bỏn lại tăng, cú phải do thị trờng nguyờn vật liệu tăng khụng? Cú biện phỏp nào để giảm giỏ vật t xuống khụng. Thử nghiờn cứu phơng phỏt lập kho nguyờn vật liệu để dự trữ vật t. Năm nay liệu giỏ vốn hàng bỏn cú tiếp tục tăng nữa khụng? Cần phải hạn chế sự gia tăng này.

Chi phớ tài chớnh năm 2004 tăng gấp 206 lần so với doanh thu. Bởi vỡ cụng ty

đang chuyển hớng kinh doanh sang lĩnh vực khỏc. lĩnh vực đầu t tài chớnh là một trong lĩnh vực đầu t của cụng ty. Nhng liệu cụng ty cú thể thu hồi đợc lợng đầu t này khụng, thời gian bao lõu? Sự gia tăng chi phớ tài chớnh quỏ lớn liệu cú ảnh hởng đến hoạt động khỏc của cụng ty hay khụng? Điều này khụng rừ nhng lợi nhuận của cụng ty giảm đi thỡ rất rừ. Năm nay, 2005, liệu chi phớ này cú quỏ lớn nh năm 2004 nữa khụng? Nếu cứ tiếp tục tăng sẽ khụng tốt cho cụng ty.

Chi phớ quản lý tăng hơn 400 triệu, tăng bằng năm 2003, liệu sự tăng này cú hợp lý khụng. Cú thể giảm đợc chi phớ này khụng? Cú thể kết hợp quản lý thành từng nhúm cụng trỡnh thay vỡ từng cụng trỡnh nh hiện nay khụng. Chi nh vậy cú lóng phớ khụng khi mà bắt đầu từ năm 2004, thuế doanh thu đó đợc tớnh cho doanh nghiệp là 14% so với 0% của năm 2003).

Lợi nhuận khỏc năm 2004 cú tăng, liệu cú thể tiếp tục tăng trong năm 2005 khụng. Nếu khụng thể tăng thỡ cú thể khụng bị õm nh năm 2003 khụng?

Lợi nhuận năm 2004 giảm hơn 1 tỷ đồng (0,5 tỷ là do thuế). Trong khi lợi nhuận trớc thuế của nhà mỏy kớnh vẫn tiếp tục õm. Điều này làm cho tổng doanh thu toàn cụng ty tiếp tục giảm. Liệu năm nay nhà mỏy kớnh đó cú lợi nhuận dơng để bự

đắp đợc cho bờn xõy dựng khụng.

Dự đoỏn năm 2005: Doanh thu tăng, giỏ vốn hàng bỏn tăng do giỏ trị cụng trỡnh thực hiện tăng. Doanh thu từ hoạt động tàI chớnh vẫn thấp so với chi phớ tàI chớnh vỡ cụng ty đang tiếp tục đầu t tàI chớnh trong cỏc năm tiếp theo, thời gian thu hồi tiền đầu t cha tới. Thuế thu nhập vẫn là 14%. Lợi nhuận khỏc khụng xột thỡ lợi nhuận sau thuế của cụng ty khụng vợt quỏ 2,5 tỷ. Doanh thu từ nhà mỏy kớnh sẽ tăng, bự đắp đợc sự thiếu hụt cho xõy dựng.

2.5.2 Phõn tớch bảng cõn đối kế toỏn.

Bảng 2.16: Bảng cõn đối kế toỏn

Đơn vị: đồng

2,003 2,004 Chờnh lệch Tỷ lệ % Tỷ lệ

thay đổi năm Tài sản

A. Tài sản lu động(94.3%-94.1%) 101,188,173,979 113,217,747,868 12,029,573,889 11.89 111.89 - Tiền(3.5%-1.8%) 3,628,227,374 2,138,297,598 (1,489,929,776) (41.06) 58.94

- Đầu t tài chớnh ngắn hạn - - -

- Cỏc khoản phải thu(88.5%) 89,383,884,858 101,255,281,200 11,871,396,342 13.28 113.28 - Hàng tồn kho(4.0%-5.9%) 4,102,200,837 6,630,867,786 2,528,666,949 61.64 161.64 - Tài sản lu động khỏc(4.0-2.9) 4,073,860,910 3,193,301,284 (880,559,626) (21.61) 78.39 B. Tài sản cố định và đầu t dài hạn 6,679,210,287 7,281,482,525 602,272,238 9.02 109.02 - Tài sản cố định hữu hỡnh(81-55) 5,371,793,739 4,020,079,652 (1,351,714,087) (25.16) 74.84 - Đầu t tài chớnh dài hạn(8-11) 555,000,000 845,000,000 290,000,000 52.25 152.25

- Chi phớ xõy dựng CBDD(11) 752,416,548 - (752,416,548) (100.00) -

- chi phớ trả trớc dài hạn(34) - 2,416,402,873 2,416,402,873

Tổng tài sản 107,867,384,266 120,499,230,393 12,631,846,127 11.71 111.71

Nguồn vốn -

A. Nợ phải trả(90-90.6) 97,088,208,414 109,178,781,834 12,090,573,420 12.45 112.45 I. Nợ ngắn hạn(80.9-87.5) 78,529,299,970 95,535,570,798 17,006,270,828 21.66 121.66 - Vay ngắn hạn 31,792,198,465 38,778,103,237 6,985,904,772 21.97 121.97 - Phải trả cho ngời bỏn 32,968,621,340 46,720,059,276 13,751,437,936 41.71 141.71 - Thuế và cỏc khoản phải nộp 371,514,689 1,117,339,098 745,824,409 200.75 300.75 - Ngời mua trả tiền trớc 5,180,072,974 1,802,182,000 (3,377,890,974) (65.21) 34.79 - Phải trả nội bộ 6,154,388,918 5,308,945,557 (845,443,361) (13.74) 86.26 - Phải trả phải nộp khỏc 2,062,503,584 1,808,941,630 (253,561,954) (12.29) 87.71

- Phải trả cụng nhõn viờn - - -

II. Nợ dài hạn(19-12.4) 18,512,646,182 13,575,069,289 (4,937,576,893) (26.67) 73.33 - Vay dài hạn 18,512,646,182 13,575,069,289 (4,937,576,893) (26.67) 73.33

III. Nợ khỏc(0.1-0.1) 46,262,262 68,141,747 21,879,485 47.29 147.29

B. Nguồn vốn chủ sở hữu 10,779,175,852 11,320,448,559 541,272,707 5.02 105.02 - Nguồn vốn, quỹ 10,623,353,954 11,221,355,479 598,001,525 5.63 105.63 - Nguồn kinh phớ, quỹ khỏc 155,821,898 99,093,080 (56,728,818) (36.41) 63.59 Tổng nguồn vốn 107,867,384,266 120,499,230,393 12,631,846,127 11.71 111.71

Trớch từ bảng cõn đối kế toỏn.

Tài sản lu động tăng 12 tỷ nhng nợ phải trả cũng tăng 12 tỷ. Điều này rất tốt nhng cần phải quản lý tốt khoản nợ này, nếu khụng nú sẽ làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp.

Tài sản cố định và đầu t dài hạn tăng 600 triệu, cho thấy cụng ty cú đầu t cho t-

ơng lai nhng nợ dài hạn lại giảm, nú cho thấy một phần nợ dài hạn đó đợc chuyển thành nợ ngắn hạn và cụng ty khụng tỡm đợc nguồn vốn đầu t dài hạn nữa. Lấy vốn ngắn hạn để đầu t cho dài hạn là một điều khụng nờn, cú rất nhiều cụng ty khỏc mắc phải sai lầm này, liệu cụng ty cú mắc phải khụng?

Khoản phải thu và phải trả nội bộ vẫn cũn lớn. Sự chiếm dụng vốn nội bộ là một nguyờn nhõn làm giảm lợi nhuận của cụng ty. Năm nay sẽ giảm đợc bao nhiờu?

Khỏch hàng giả tiền trớc giảm đỏng kể, liệu phải chăng cụng ty đang giảm bớt lợng khỏch hàng để giải quyết nốt cỏc cụng trỡnh dang dở, hay là cụng ty khụng cũn tỡm đợc nhiều cụng trỡnh nh trớc kia. Sự giảm sỳt này cú nằm trong chiến lợc hoạt

động của cụng ty khụng?

Dự đoỏn: Tiền mặt giảm đi, phải thu tăng thờm, đầu t tài chớnh tăng. Sự thay

đổi này khụng đỏng kể trong năm 2005. Nợ dài hạn tiếp tục giảm, nợ ngắn hạn tiếp tục tăng do sự nợ lẫn nhau tăng.

2.5.3 Phõn tớch một số tỷ số tài chớnh.

Bảng: 2.17: Cỏc tỷ số tài chớnh.

Cỏc tỷ số tài chớnh KH Hệ số

1. Cỏc tỷ số về khả năng thanh toỏn

1a. Tỷ số khả năng thanh toỏn hiện hành (TSLĐ/ Nợ ngắn hạn) KHH 1.29

1b. Tỷ số khả năng thanh toỏn nhanh ((TSLĐ – HTK) / NNH) KN 1.24

2. Cỏc tỷ số về cơ cấu tài chớnh

2a. Tỷ số cơ cấu tài sản lưu động (TSLĐ / Tổng TS) CTSLĐ 0.94

2b. Tỷ số cơ cấu tài sản cố định (TSCĐ / Tổng TS) CTSCĐ 0.06

2c. Tỷ số tự tài trợ (tỷ số cơ cấu nguồn vốn CSH) (Vốn CSH / Tổng TS) CNVCSH 0.10

2d. Tỷ số tài trợ dài hạn ((NVCSH + Nợ dài hạn) / Tổng TS) CTTDH 0.27

3. Cỏc tỷ số về khả năng hoạt động (Sức hoạt động/Sức sản xuất/Năng suất)

3a. Tỷ số vũng quay tài sản lưu động (Sức hoạt động/ Sức sản xuất/ Năng suất của TSLĐ) =

(Doanh thu thuần / TSLĐ bỡnh quừn) NTSLĐ 0.95

3b. Tỷ số vũng quay tổng tài sản (Sức hoạt động / Sức sản xuất / Năng suất của TTS) = (Doanh

thu thuần / Tổng TS bỡnh quừn) NTTS 0.89

3c. Tỷ số vũng quay hàng tồn kho (Sức hoạt động / Sức sản xuất / Năng suất của HTK) =

(Doanh thu thuần / Hàng tồn kho bquừn) NHTK 19.02

3d. Thời gian thu tiền bỏn hàng =(Cỏc khoản phải thu từ khỏch hàng bỡnh quừn / (Doanh thu

bỏn chịu / 365)) TPThu

3e. Thời gian thanh toỏn cho nhà cung cấp =(Cỏc khoản phải trả cho người bỏn bỡnh quừn /

(Giỏ trị hàng mua cỳ thuế / 365)) TPTrả

4. Cỏc tỷ số về khả năng sinh lời (Sức sinh lời / Doanh lợi)

4a. Doanh lợi tiờu thụ (Sức sinh lời của doanh thu thuần) – ROS (Return On Sales) = (LN sau

thuế / Doanh thu thuần) DDT 0.020

4b. Doanh lợi vốn chủ (Sức sinh lời của nguồn vốn CSH) – ROE (Return On Equity) = (LN

sau thuế / Nguồn vốn CSH bỡnh quừn) DNVCSH 0.207

4c. Doanh lợi tổng tài sản (Sức sinh lời của vốn kinh doanh) – ROA (Return On Assets) = (LN

sau thuế / Tổng TS bỡnh quừn) DTTS 0.005

Khả năng thanh toỏn cao nhng khả năng thanh toỏn tức thời thấp vỡ lợng tiền mặt thực tế khụng lớn, tiền của cụng ty đều nằm dới dạng nợ (khoản phải thu).

Cơ cấu tài sản lu động và tài sản cố định là đợc nhng khả năng tự tài trợ thấp, phụ thuộc nhiều vào nguồn bờn ngoài.

Khả năng hoạt động cha tốt, vũng quay tài sản khụng bằng một. Chỉ cú vũng quay hàng tồn kho (chủ yếu là cụng cụ, dụng cụ) là đạt yờu cầu.

Sức sinh lời thấp, một đồng bỏ ra cha thu lại đợc một đồng lói.

2.5.4 Nhận xột một số tỡnh hỡnh tài chớnh của doanh nghiệp.

Tài sản lu động lớn nhng đa phần là cỏc khoản phải thu (chiếm tới 89%). Tỡnh trạng đọng vốn sẽ làm giảm sự linh hoạt của cụng ty.

Khả năng thanh toỏn của cụng ty vẫn cũn cao nờn vẫn cú khả năng nợ tiếp của nhà cung cấp, của nhà đầu t...

Khả năng hoạt động của cụng ty cha thực sự tốt, vũng quay của hàng tồn kho

đợc nhng vũng quay của tài sản lu động và tổng tài sản cha đạt hiệu quả.

Khả năng sinh lời thấp. (một đồng tài sản bỏ ra cha thu đợc một đồng lói).

Một phần của tài liệu Baó cáo tổng hợp về công ty xây dựng vinaconex.DOC (Trang 42 - 47)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(51 trang)
w