h
ình: (Trang 13)
Hình 2.3
n Cấu trúc của HTTP response (Trang 14)
Hình 2.4
n Mô hình Proxy Cache (Trang 15)
Hình 2.5
n Hoạt động của LRU (Trang 16)
Hình 3.1
n Biểu đồ UseCase 3.1.1.3.Diễn giải UseCase (Trang 20)
Hình 3.2
n Biểu đồ tuần tự (Trang 24)
Hình 3.3
n Biểu đồ cộng tác (Trang 25)
Hình 3.4
n Sơ đồ quan hệ Bảng 3.1 : ServiceDetail: (Trang 29)
r
ường idservice của bảng Service tự ñộng tăng (Trang 30)
Bảng 3.
2: Service: (Trang 30)
Bảng 3.8
CacheLength: (Trang 33)
Hình 3.5
n Sơ đồ khối qúa trình thực hiện Proxỵ (Trang 35)
th
ống được cài đặt dựa trên cơ sở cấu hình cho IE như sau: Từ Toolsn> Internet Options n>Connections n> LAN Settings (Trang 36)
Hình 4.2
n Mô hình triển khai hệ thống (Trang 37)
4.2.1.
Màn hình chính (Trang 38)
Hình 4.5
– Menu chức năng Các menu chức năng con: (Trang 39)
Hình 4.9
– Các chức năng trong nhóm chức năng Trợ giúp 4.2.1.3.Thanh công cụ. (Trang 40)
Hình 4.11
– Cây phân cấp chức năng (Trang 41)
Hình 4.12
–Phân hệ quản lý máy (Trang 42)
Hình 4.15
– Chi tiết về một máy (Trang 43)
Hình 4.18
n Chức năng đăng xuất (Trang 44)
Hình 4.19
n Phân hệ quản lý (Trang 46)
Hình 4.23
n Phân hệ cài đặt dịch vụ (Trang 49)
Hình 4.23
n Chức năng thêm máy mới 4.2.5.Phân hệ cài đặt địa chỉ các trang web hệ thống ngăn chặn (Trang 50)
Hình 4.24
n Phân hệ cài đặt địa chỉ các trang web ngăn chặn 4.2.5.Phân hệ cài đặt địa chỉ các trang hay được truy cập (Trang 51)
Hình 4.25
n Phân hệ cài đặt địa chỉ các trang hay truy cập (Trang 52)
Hình 4.26
n Phân hệ giá cước Internet (Trang 53)
Hình 4.27
n Phân hệ quản lý bộ đệm (Trang 54)
Hình 4.28
n Phân hệ báo cáo truy cập của các máy (Trang 55)
Hình 4.29
n Phân hệ báo cáo sử dụng của các máy (Trang 57)