Giao th«ng ®êng thuû lµ mét m¹ng líi giao th«ng quan träng gãp phÇn cho viÖc ph¸t triÓn kinh tÕ x· héi ®Êt níc..[r]
(1)Lp 4:
An toàn giao thông ******************************************8
Tiết 1: Biển báo hiệu giao thông đờng bộ I Mục tiêu:
- Học sinh biết thêm nội dung 12 biển báo hiệu giao thông phổ biến là: + Biển báo cấm: BiĨn sè 101a; 122
+ BiĨn b¸o nguy hiÓm: BiÓn sè 208; 209; 233
+ BiĨn chØ dÉn: BiĨn sè 301 (a, b, ®, e), 303, 304, 305
+ Các điều luật có liên quan: Điều 10 - Khoản 4; Điều 11 - Khoản 1, 2, (Luật GTĐB)
- Häc sinh nhËn biÕt néi dung cđa c¸c biĨn báo hiệu khu vực gần trờng học, gần nhà hc thêng gỈp
- Khi đờng có ý thức ý đến biển báo
- Tuân theo luật phần đờng quy định biển báo hiệu giao thông
II Chuẩn bị: - Giáo viên: + 23 biển báo hiệu: 12 biển báo 11 biển báo học
+ 28 bìa có viết tên biển báo có biển báo cha học
- Häc sinh: S¸ch ATGT líp
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học *Hoạt động 1: Ôn tập giới thiệu
bµi míi
a Mục tiêu: - Học sinh nhớ lại 11 biển báo hiệu học gồm: + Biển báo cấm: Biển số 204; 210; 211
+ BiĨn b¸o nguy hiĨm: BiĨn sè 204; 210; 211 + BiÓn chØ dÉn: BiÓn sè 423 (a, b); 424a; 434; 443
- Học sinh có ý thực theo quy định biển báo hiệu ng
b Các tiến hành: - GV tổ chức chơi Trò chơi: Ghép tên biển báo
- GV phổ biến luật chơi: nhóm nhóm em thi gọi tên biển báo nêu đợc tác dụng biển báo Bạn làm sai phải hát
- GV chia líp nhãm nhóm em lấy biển gắn lên bảng
- HS đề cử nhóm nhóm em + Lần lợt em nhóm lên
gắn tên biển báo ( viết, nêu tên hiệu lực biển báo)
- Hc sinh thi tìm nhanh, tìm - Biển thứ 11 gọi học sinh
kh¸c - Líp nhận xét
+ Bạn làm sai phải hát mét bµi - GV kiĨm tra - KÕt ln - Tuyên d-ơng
*Hot ng 2: Tỡm hiu ni dung biển báo
a Mơc tiªu: Häc sinh biết thêm 12 biển báo mới: + Biển báo cÊm: BiĨn sè 101a; 122
+ BiĨn b¸o nguy hiÓm: BiÓn sè 208; 209; 233
+ BiÓn chØ dÉn: BiĨn sè 301 (a, b, ®, e), 303, 304, 305 - Nhận biết loại biển báo tham gia giao thông
b Các tiến hành
1 Biển báo cấm:
- GV đa biển b¸o míi: BiĨn sè 110a; 122
(2)dáng, màu sắc, hình vẽ biển ? + Màu: trắng, viền màu đỏ; + Hình vẽ: màu đen
- GV giới thiệu: Đây biển báo cấm: ngời đờng phải chấp hành theo điều cấm mà biển báo báo Căn hình vẽ bên biển , ta biết nội
dung cÊm ?
+ Bin s 110a: Bin ny có đặc điểm hình trịn, trắng, viền màu đỏ, hình
vẽ biển xe đạp Nội dung cấm: Cấm xe đạp
+ Biển số 112: Biển có hình tám cạnh nhau, màu đỏ, biển ghi chữ STOP
Néi dung: Dõng lại 2 Biển báo nguy hiểm:
- GV đa biĨn b¸o: BiĨn sè 208; 209; 233
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét hình
dỏng, màu sắc, hình vẽ biển ? - HS : + Hình: tam giác; + Màu: vàng, viền màu ;
+ Hình vẽ: màu đen, nội dung vẽ kh¸c
- GV giới thiệu: Đây biển báo nguy hiểm Để báo cho ngời đờng biết tình nguy hiểm xảy biết cách để phòng ngừa tai nạn Căn hình vẽ bên biển , ta biết nội dung báo hiệu nguy hiểm
g× ?
+ Biển số 208: Báo hiệu giao với đờng u tiên + Biển số 209: Báo hiệu nơi giao có tín hiệu đèn + Biển số 233: Báo hiệu có nguy hiểm khác
3 BiĨn b¸o hiệu lệnh
- GV đa biển báo: Biển số 301 (a,b, d,e)
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét hình
dáng, màu sắc, hình vẽ biển ? - HS : + Hình: chữ nhật; + Màu: xanh
+ Hình vẽ: màu đen, néi dung vÏ kh¸c
- GV giới thiệu: Đây biển báo hiệu lệnh Để báo cho ngời đờng phải thực hiệu lệnh biển báo
+ BiÓn sè 301 (a, b, d, e): Hớng phải theo chiều mũi tên + Biển số 303: Đờng giao chạy theo vòng xuyến + Biển số 304: Đờng dành cho xe thô sơ
+ Biển số 305: Đờng dành cho ngời - Khi đờng gặp biển báo này,em cần
làm gì? Khi đờng gặp biển báo này, em phải tuân theo hiệu lệnh biển báo
*Hoạt động 3: Trị chơi biển báo
a)Mơc tiªu: Häc sinh nhí néi dung cđa 12 biĨn b¸o
b)C¸c tiÕn hµnh:
- GV chia lớp thành nhóm GV chia đôi bảng, bên treo biển báo - GV yêu cầu lớp quan sát vòng phút để ghi nhớ tên biển báo - Sau phút, nhóm cử học sinh lần lợt HS lên gắn biển vào phần bảng nhóm giải thích ý nghĩa tác dụng biển báo, gắn xong chỗ HS khác tiếp tục thực hành nh HS thứ
- Nhóm gắn tên trả lời ý nghĩa biển báo nhóm thắng - GV nhận xét tuyên dơng nhóm chiến thắng
*Hoạt động 4: Củng cố
- GV tóm tắt tên ý nghĩa 12 biển bỏo ó hc
- GV nhấn mạnh thêm: biển b¸o hiƯu GT gåm nhãm biĨn b¸o: nhãm biĨn
(3)- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ - GV nhận xét chung tiết học
An toàn giao thông
Tit 2: Vch kẻ đờng, cọc tiêu, rào chắn
I Mơc tiªu:
- Học sinh hiểu ý nghĩa, tác dụng vạch kẻ đờng, cọc tiêu rào chắn đờng giao thông
- Học sinh nhận biết đợc loại cọc tiêu, rào chắn, vạch kẻ đờng xác định nơi có vạch kẻ đờng, cọc tiêu, rào chắn
+ Vạch kẻ đờng dạng báo hiệu để hớng dẫn, tổ chức, điều khiển giao thơng nằm đảm bảo an tồn khả thông xe
+ Vạch kẻ đờng dùng độc lập kết hợp với loại biển báo hiệu giao thông đèn tín hiệu huy giao thơng
- Khi đờng ln biết quan sát đến tín hiệu giao thông để chấp hành Luật GTĐB, đảm bảo ATGT
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: phong bì dày, phong bì bỏ hình biển báo hiệu
- Các biển báo hiệu học trớc
- Một số hình ảnh bổ sung cho SGK (to hơn, rõ hơn) vạch kẻ đờng, cọc tiêu, rào chắn, hình ảnh kết hợp có vạch kẻ đờng rào chắn biển báo, ngã t có đèn hiệu biển báo, vạch kẻ đờng rào chắn
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học *Hoạt động 1: Ôn tập giới thiệu mới
a Mục tiêu: - HS nhớ lại tên , nội dung biển báo học - Nhận biết ứng xử nhanh gặp biển báo
b Các tiến hành: Trò chơi 1: Hộp th chạy
- GV giới thiệu trò chơi, cách chơi điều khiển chơi:
+ Cô có tập phong bì có th có nội dung lệnh truyền cho trạm giao thông
+ Quản ca cho lớp hát lần lợt hát vui HS vừa hát vừa chuyền tay tập phong bì có lệnh “ Dừng” tất phải dừng hát dừng truyền tay HS dang có tập phong bì tay, rút chọn bì đọc tên biển báo, nói điều phải làm theo nội dung hiệu lệnh biể báo Cuộc chơi tiếp tục tập phong bì hết
*Hoạt động 2: Tìm hiểu vạch kẻ đờng
a Mục tiêu: - HS hiểu ý nghĩa, nội dung vạch kẻ đờng - Nhận biết loại vạch kẻ đờng
b Các tiến hành
- GV ln lt nêu câu hỏi để HS nhớ lại trả lời:
+ Những nhìn thấy vạch kẻ đờng đ-ờng ?
+ Em mơ tả loại vạch kẻ đờng em nhìn thấy không?
+ Em biết ngời ta dùng vạch kẻ đờng để làm gì?
- GV giải thích loại vạch kẻ ý nghĩa loại vạch kẻ đờng:
(4)+ Vạch sọc ngang liền nhau: Báo hiệu ô tô, xe máy chậm lại + Vạch dọc liền : để phân chia đờng cho loại xe
+ Mòi tên: hớng xe
*Hot ng 3: Tìm hiểu cọc tiêu, hàng rào chắn
a) Mục tiêu: Học sinh nhận biết đợc cọc tiêu, rào chắn đờng tác dụng bảo đảm ATGT cọc tiêu rào chắn
b) Các tiến hành:
1 Cọc tiêu
- GV yêu cầu HS xem tranh trang để nhận biết cọc tiêu
- GV giải thích từ cọc tiêu: Cọc tiêu cọc cắm mép đoạn đờng nguy hiể để ngời lái xe biêt phạm vi an toàn đờng
- GV giới thiệu dạng cọc tiêu dang có đờng giải thích: cọc tiêu cắm đoạn đờng nguy hiểm để ngời đờng biết giới hạn đờng, hớng đờng(đờng cong dốc, có vực sâu)
2 Rào chắn
- Yêu cầu HS xem ảnh rào chắn trang trang 10
- GV giải thích : rào chắn ngăn không chongời xe qua lại, có hai loại rào
ch¾n:
+ Rào chắn cố định (ở nơi đờng thắt hẹp, đờng cấm,đờng cụt)
+ Rào chắn di động ( nâng lên, hạ xuống, đẩy ra, đẩy vào, đóng mở đợc)
*Hoạt động : Kiểm tra hiểu biết
- GV phát phiếu học tập giải thích qua nhiệm vụ học sinh Kẻ nối nhóm (1) (2) cho nội dung
Vạch kẻ đờng Thờng đợc đặt mép đoạn đờng nguy hiểm có tác dụng hớngdẫn cho ng
sử dụng biết phạm vi đờng
Cọc tiêu Mục đích : không cho ngời xe qua lại
Hàng rào chắn Bao gồm vạch kẻ, mũi tên chữ viết đờng để hớng dẫn xe cộ i
ỳng ng
2 Trả lời câu hái sau :
- Vạch trắng kẻ ngang cách thờng sát ngã ba, ngã t có tác dụng gì?
- Hµng rµo chắn có loại?
*Hot động 5: Củng cố
- GV yêu cầu học sinh nhắc lại tác dụng vạch kẻ đờng, cọc tiêu, rào chắn
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ - GV nhận xét chung tiết học
-
An tồn giao thơng Tiết 3: Đi xe đạp an toàn
I
Mơc tiªu:
(5)- biết quy định luật GTĐB ngời xe đạp đờng
- có thói quen sát lề đờng quan sát đờng, trớc kiểm tra
csc bé phËn cđa xe
- Có ý thức xe cỡ nhỏ trẻ em, không đờng phố đông xe qua lại xe đạp thật cần thiết
II ChuÈn bÞ:
- Giáo viên: Hai xe đạp nhỏ: Một xe an tồn (chắc chắn, có đủ đèn, phanh), xe khơng an tồn (lỏng lẻo, khơng có phanh, đèn có nhng h hỏng)
NÕu cã
- Sơ đồ vòng xuyến đoạn đờng nhỏ giao với tuyến đờng
- Một số hình ảnh xe đạp sai (nếu có)
III Hoạt động dạy học :
Hoạt động dạy Hoạt động học *Hoạt động 1: Lựa chọn xe đạp an
toµn
a Mục tiêu: - Giúp HS xác định đợc xe đạp đảm bảo an toàn
- Học sinh biết trẻ xe đạp ng
b Các tiến hành: - GV yêu cầu HS xem ảnh trang 11 quan sát xe
đạp chuẩn bị, sau thảo luận chủ đề Chiếc xe đạp dựa theo câu
hái gỵi ý sau
- Chiếc xe đạp đảm bảo an toàn xe nh nào? + Cỡ vành
+ Tay lái + Phanh, đèn + Chắn xích
+ C¸c bé phËn kh¸c
- HS thảo luận theo nhóm cử đại din nhúm trỡnh by
+ Xe phải tốt (các ốc vít phải chặt, lắc xe không lung lay)
+ Có đủ phận phanh (thắng), đèn chiếu sáng, đèn phản quang phải tốt
+ Có đủ chắn bùn, chắn xích (trừ loại xe đạp địa hình) + Là xe trẻ em có vành nhỏ (dới 650mm)
- C¶ líp nhËn xÐt, bỉ sung
- GV lu ý: Học sinh khơng nói đợc đầy đủ ý, GV cần phân tích so sánh cỡ vành xe, độ cao xe đạp ngời lớn xe đạp trẻ em Xe đạp trẻ em phải nhỏ để dừng thả chân xuống đất chống xe, không bị ngã
c Kết luận: Muốn đảm bảo an toàn đờng, trẻ em phải xe đạp nhỏ, xe trẻ em, xe đạp phải tốy, có đủcác phận, đặc biệt phanh đèn
*Hoạt động 2: Những quy định để đảm bảo an toàn đờng
a Mục tiêu: - HS biêt quy định ngời xe đạp đờng - Có ý thức thực nghiêm chỉnh quy định Luật GTĐB
b C¸c tiÕn hµnh
- Yêu cầu HS xem tranh 2, trang12 trao đổi cặp theo gợi ý + Đi xe đạp ngời lớn hay xe cỡ vành dới 650 mm? + Có cần đội mũ bảo hiểm không?
+ Đi đờng nào?
+ Đi sát lề đờng bên phải hay bên trái? + Khi muốn rẽ cần phải làm gì?
+ Đi buổi tối có cần đèn khơng?
- GV gäi số cặp trả lời, GV bổ sung nhấn m¹nh:
(6)+ Khơng đợc lạng lách đánh võng đờng + Không đèo nhau, dàn hàng ngang
+ Không đợc vào đờng cấm, ng ngc chiu
+ Không buông thả hai tay cầm ô, kéo theo súc vật
c Kt luận:GV nhấn mạnh: Khi xe đạp đờng để tham gia giao thông, em cần thực đầy đủ quy định để đảm bảo an toàn giao thơng
*Hoạt động 3: Trị chơi giao thơng
a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức HS cách đờng an toàn b) Các tiến hành:
Tổ chức trò chơi sân trờng:
- Tạo ngã t đờng phố có đèn tín hiệu, có vạch kẻ đờng, có vật cản - HS nhắc lại yêu cầu xe đạp an toàn quy định đảm bảo an toàn trớc xe; nêu tình an tồn khơng an toàn xe đạp đờng
- Lần lợt học sinh thực hành xe đạp đờng qua ngã t - GV nhận xét, dẫn thêm trớc kết thúc tiết học
*Hoạt động 4: Củng cố
- GV nhấn mạnh để học sinh ghi nhớ quy định ngời xe đạo
khi đờng hiểu đợc phải xe đạp nhỏ - Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
- GV nhËn xÐt chung tiÕt häc
An tồn giao thơng Tiết 4: Lựa chọn đờng an toàn I Mục tiêu:
- HS nhận biết so sánh điều kiện đờng an tồn khơng an toàn - Lựa chọn đờng an toàn để đến trờng
- Phân tích đợc lí đờng an tồn hay khơng an tồn
- Có ý thức thói quen đờng an tồn dù có phảiđi vịng xa
II ChuÈn bÞ:
- Mét hép phiÕu cã ghi néi dung th¶o ln
- Băng dính để dán, để dính giấy lên tờng, kéo để cắt băng dính - Thớc nhỏ que để sơ đồ
- Sơ đồ SGK phóng to (khoảng 60cm 80cm)
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học *Hoạt động 1: Ôn trớc
a Mục tiêu: - Giúp học sinh nhớ lại kiên thức xe đạp an toàn
b Các tiến hành: - GV nêu câu hỏi: + Hãy nêu yêu cầu xe đạp an toàn?
+ Hãy nêu quy định đảm bảo an toàn xe đạp?
- GV ghi lại bảng ý HS
- GV gäi học sinh, HS trả lời câu hỏi
- Các HS nhận xét bổ sung - Cả líp cïng suy nghÜ
c Kết luận: GV nhấn mạnh quy định an toàn xe đạp đờng mà HS học
*Hoạt động 2: Tìm hiểu đờng an tồn
(7)- Có ý thức biết chọn đờng an toàn học hay chơi
b Các tiến hành
- GV chia lớp thành nhóm, nhóm tờ giấy khổ to ghi ý kiÕn th¶o ln cđa nhãm
- GV nêu câu hỏi gợi ý:
+ Theo em, đờng hay đoạn đờng có điều kiện nh an tồn, nh khơng an tồn cho ngời xe đạp?
+ Giáo viên chia đôi bảng:
* Một bên bảng ghi: Con đờng có đủ diều kiện an tồn
* Một bên bảng ghi: Con đờng khơng có đủ điều kiện an tồn
- Các nhóm trao đổi ghi ý kiến nhóm vào tờ giấy
- GV nhận xét đánh dấu ý HS
- Đại diện nhóm dán giấy theo phần nội dung ghi bảng
- Cả lớp nhận xÐt, bỉ sung kÕt qu¶
c Kết luận:GV nhấn mạnh: Những điều kiện đảm bảo đờng an toàn là: + Mặt đờng trải nhựa bê tông
+ Đờng thẳng, khúc ngoặt, không bị che khuất tầm nhìn
+ ng hai chiu rng, cú di phân cách mền phân chia đờng làm đôi
+ Có đèn chiếu sáng
+ Có đủ biển báo giao thông, đèn hiệu ngã ba, ngã t + Có đờng dành riêng cho ngời i qua
+ Đờng không dốc, không trơn, không cạnh bờ vực, bờ sông + Đờng có vỉa hè, không bị lấn chiếm
*Hot ng 3: Chn đờng an toàn đến trờng
a) Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng kiến thức đờng an toàn để lựa chọn đờng học hay chơi đợc an toàn
- Học sinh xác định đợc điểm, đoạn đờng an toàn trỏnh
b) Các tiến hành:
- Dựng sơ đồ phóng to để HS dễ quan sát
- Chỉ cho HS thấy đờng từ nhà đến trờng đờng có tình khác
- Yêu cầu HS đờng khác nhng khơng đợc an tồn, nêu lí khơng an tồn?
- Gọi 1,2 HS đờng từ nhà đến trờng để đảm bảo an tồn
- C¶ líp theo dâi, th¶o ln, bỉ sung
c) Kết luận: Bạn chọn đờng an tồn đờng khơng phải qua ngã t, đờng có vạch trắng cho ngời bộ, đờng không qua chợ
*Hoạt động 4: Hoạt động bổ trợ
a) Mục tiêu: Học sinh biết vận dụng kiến thức học để lựa chọn đ-ờng học mình, biết tránh chỗ khơng an tồn
b) C¸ch tiÕn hµnh:
- Yêu cầu HS nhớ lại tự vẽ đ-ờng từ nhà đến trđ-ờng, xác định đánh dấu đoạn đờng an toàn đoạn đờng khơng an tồn, nêu lý lại an tồn, lại khơng an tồn
- GV hỏi thêm:Em đờng khác đến trờng?Vì em khơng chọn đờng
(8)đó?
c) Kết luận: Nếu xe đạp tới trờng, em cần lựa chọn đờng xe qua lại, có vỉa hè, có biển dẫn, co vạch kẻ phân đờng, có vạch kẻ cho ngời Các em nên tránh đờng nhiều xe qua lại, đờng khơng có vỉa hè, khơng có biển báo hiệu, khơng có vạch kẻ đờng
*Hoạt động :
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ - GV nhận xét chung tiết học
-GV nhấn mạnh yêu cầu
con đờng an toàn
-
An toàn giao thông
Tiết 5:Giao thông đờng thuỷ phơng tiện giao thơng đờng thuỷ
I Mơc tiªu:
- HS biết mặt nớc loại đờng giao thông
- HS nhận biết loại phơng tiện giao thông đờng thuỷ
- HS nhận biết biển báo giao thông đờng thuỷ (6 biển báo hiệu Giao thông đờng thuỷ)
- Có ý thức đảm bảo u cầu an tồn phơng tiện Giao thông đờng thuỷ
II ChuÈn bÞ:
- Mẫu biển báo hiệu Giao thông đờng thuỷ Bản đồ tự nhiên Việt Nam (sơng ngịi) - Một số hình phơng tiện Giao thông đờng thuỷ
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Ôn tập cũ, giới thiệu mới
a Mục tiêu: - HS biết ngồi giao thơng đờng bộ, ngời ta lại mặt nớc gọi Giao thơng đờng thuỷ
b C¸c tiÕn hµnh:
- GV yêu cầu học sinh nhắc lại loại đ-ờng giao thông học
- GV hỏi thêm: Ngoài loại đờng ra, em biết ngời ta cịn lại hai loại giao thông nữa?
- GV sử dụng đồ để giới thiệu sơng ngịi đờng biển nớc ta
- Giao thông đờng đờng sắt - Ngời ta lại bng ng
thy, bng ng khụng.
(yêu cầu: Cần rõ
sụng ln nhv kênh rạch miền Nam Đó đờng giao thông mặt nớc)
c Kết luận: Ngồi giao thơng đờng bộ, giao thơng đờng sắt ngời ta sử dụng loại tàu, thuyền để lại mặt nớc gọi giao thông đờng thủy
- Giao thông đờng thuỷ dễ gây tai nạn ngời không chấp hành quy định an tồn
Hoạt động 2: Tìm hiểu giao thông đờng thuỷ
a Mục tiêu: - HS biết nơi có đờng giao thơng mặt nớc
- Biết Giao thơng đờng thuỷ có khắp nơi, thuận lơi nh GTĐB
b Các tiến hành
- GV yờu cu HS quan sát ảnh trang 18, 19, 20 để tìm hiểu theo gợi ý:
+ ảnh đợc chụp đâu?
+ Trên ảnh có liên quan đến phơng tiện giao thơng?
+ Gäi tªn phơng tiện giao thông
trong ảnh ?
+ Em phơng tiện ảnh?
- Từng cặp trao đổi sau trả lời câu hỏi
- ảnh đợc chụp sông
- Trên ảnh có thuyền, bè, ca nô, tàu thủ,
liên quan đến phơng tiện giao thơng
(9)- Häc sinh nãi theo yªu cÇu
- GV bổ sung giảng giải: tàu, thuyền, ghe lại từ tỉnh đến tỉnh khác, nơi đến nơi khác, vùng đến vùng khác Tàu, thuyền, ghe lại tạo thành mạng lới giao thông mặt nớc, nối thôn, xã với thôn, xã khác, tỉnh với tỉnh khác, mạng lới giao thơng gọi Giao thơng đờng thuỷ Ngời ta chia Giao thông đờng thuỷ thành loại Giao thông đờng thuỷ nội địa Giao thông đờng biển Chúng ta học Giao thông đờng thuỷ nội địa
c Kết luận: GV nhấn mạnh: Giao thơng đờng thuỷ nớc ta thuận tiện có nhiều sơng, kênh, rạch Giao thơng đờng thuỷ mạng lới giao thơng quan trọng góp phần cho việc phát triển kinh tế xã hội đất nớc Giao thơng đ-ờng thuỷ có quy định an tồn
cho ngời tham gia loại giao thông
Hoạt động 3: Tìm hiểu phơng tiện Giao thơng đờng thuỷ nội địa
a) Mơc tiªu: - HS biÕt mặt nớc đâu sử dụng cho Giao thông đ-ờng thuỷ
- HS bit tờn gi v loại phơng tiện Giao thông đờng thuỷ nội địa
b) Các tiến hành:
- GV nờu cõu hỏi gợi ý để học sinh tìm hiểu:
+ Mặt nớc đâu sử dụng cho Giao thông đờng thuỷ?
+ Điều kiện nh để nhữung nơi sử dụng cho Giao thụng ng thu?
+ Để lại mặt nớc, cần có phơng tiện gì?
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp, sau ghi tên loại phơng tiện Giao thông đờng thuỷ tờ giấy
- Dành 2phút để HS xem ảnh SGK trao đổi
- GV bæ sung dẫn HS rõ - GV bổ sung nhấn mạnh:
- Sông, hồ, kênh, rạch
- Chỉ nơi mặt nớc có đủ bề rộng, độ sâu cần thiết phù hợp với độ lớn tàu, thuyền có chiều dài trở thành đờng Giao thông đờng thuỷ đợc
- Gọi cặp lên bảng ghi tên ph-ơng tiện Giao thơng đờng thuỷ - Các nhóm khác nhận xét
Các loại phơng tiện Giao thông đờng thuỷ nội địa gồm:
+ Thuyền: Có thuyền gỗ, thuyền nan, thuyền thúng, thuyền độc mộc, thuyền buồm ( miền Nam cịn gọi ghe, gió lái)
+ Bè, mảng: ghép tre, gỗ để chuyển từ rừng theo đờng suối sông
+ Phà: phơng tiện vận chuyển hình chữ nhật, lòng phẳng dùng để chở ngời loại xe qua sụng
+ Thuyền gắn máy; + Canô; + Tµu thủ
+ Tàu cao tốc (cịn gọi tàu cánh ngầm) loại tàu thuỷ tốc độ cao + Sà lan: có đầu tàu kéo khoang chứa hàng giống nh tàu hoả kéo toa chở hàng
c) Kết luận: GV nhắc lại tên số phơng tiện Giao thông đờng thuỷ thờng gặp, nêu tác dụng phơng tiện
Hoạt động 4: Biển báo hiệu Giao thông đờng thuỷ nội địa
a) Mục tiêu: Học sinh nhận biết ghi nhớ biển báo giao thông đờng thuỷ
b) Các tiến hành:
- Chia nhóm theo cặp, cặp quan sát biển báo trang 21 nhận xét theo gợi ý:
+ Nờu đặc điểm biển báo cấm? (biển báo hiệu Giao thông đờng thuỷ) + Nêu đặc điểm biển báo dẫn? - Dành thời gian khoảng phút để HS xem hình trao đổi
+ GV bổ sung nhấn mạnh: Trên đờng thuỷ có TNGT, để đảm bảo an tồn Giao thơng đờng thuỷ, ngời ta phải có biển báo hiệu giao thông để giúp cho lại đợc an tồn
(10)- GV treo tÊt c¶ biển báo giới thiệu:
Biển báo cấm:
1 Biển báo cấm đậu: Biển có ý nghĩa cấm loại tàu thuyền đỗ, đậu khu vc cm bin
2 Biển báo cấm phơng tiện thô sơ qua:
Bin bỏo ny cú ý nghĩa cấm thuyền (phơng tiện thô sơ) không đợc qua
3 Biển báo cấm rẽ phải: Biển báo có ý nghĩa cấm tàu, thuyền rẽ phải
4 Biển báo cấm rẽ trái: Biển báo có ý nghĩa cấm tàu, thuyền rẽ trái
Biển dÉn
1 Biển báo phía trớc có bến đị, bến phà: Biển báo dẫn phía trớc có bến đị, bến phà chở khách sang sơng
2 Biển báo đợc phép đỗ: Biển báo báo hiệu tàu thuyền đợc phép đỗ an toàn
- GV gọi vài HS nhắc lại tên nội dung tõng biĨn b¸o hiƯu
c) Kết luận: Biển báo hiệu Giao thông đờng thuỷ cần cho ngời tham gia Giao thông đờng thuỷ, ngời tham gia Giao thông đờng thuỷ cần phải tuân thủ theo dẫn nội dung biển báo để việc lại đợc an toàn
Củng cố: - HS nhắc lại đặc điểm, ý nghĩa biển báo cấm (Giao thông đờng thuỷ)
-Yêu cầu HS nhắc lại đặc điểm, ý nghĩa biển báo dẫn (Giao thông
ng thu)
An toàn giao thông:Tiết 6
Bài 6: An toàn phơng tiện giao th«ng c«ng céng
I Mục tiêu: - HS biết nhà ga, bến tàu, bến xe, bến phà, bến đị nơi phơng tiện giao thơng cơng cộng (GTCC) đỗ, đậu, để đón khách lên xuống
- HS biết quy định an toàn lên, xuống, ngồi ô tô con, xe khách, tàu, thuyền, ca nô
- Biết thực quy định an toàn phơng tiện GTCC
II Chuẩn bị: - Tranh, ảnh số nhà ga, bến tàu, bến xe - Tranh, ảnh ngời lên xuống tàu thuyền - Tranh, ảnh ngời ngồi tµu, thun
III Hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1: Giới thiệu nhà ga, bến tàu, bến xe
a Mục tiêu: - Tìm hiểu bến tàu, bến xe, nhà ga, điểm đỗ xe phơng tiện GTCC
- Có ý thức tơn trọng trật tự cơng cộng n nh ga, bn xe
b Các tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trang 22, SGK tranh, ảnh, bến tàu, xe chun b
- GV gợi ý câu hái:
+ Trong lớp đợc bố mẹ cho chơi xa, đợc phơng tiện nào?
- Bố, mẹ em mua vé đâu?
- Em gia đình đến đâu để phơng tiện giao thơng đó?
- Em nhớ kể lại hình ảnh nhìn thấy nơi lên tàu xe? (nơi có phịng bán vé, có tàu xe đỗ, có đơng ngời lên xuống tàu xe, có bảng hớng dẫn, bảng nội quy )
- Những nơi tàu xe đỗ để ngời lên, xuống gọi gì? - HS trao đổi theo cặp thời gian khoảng phút - GV gọi số bạn bổ sung cho đầy đủ ý
(11)đến nhà ga, nhà xe, bến tàu để mua vé lên phơng tiện GT để lại
Hoạt động 2: Lên xuống tàu xe
a Mục tiêu: - Biết điều qui định an toàn lên, xuống ngồi cáCác tiến hành PTCC
- Biết cách thực động tác nh : cài dây an toàn, bám vào tay
lên, xuống ngồi xe
- Có thói quen tơn trọng trật tự nơi cơng cộng (xếp hàng, khơng đùa nghich, nói to)
b Các tiến hành
- GV yờu cu HS quan sát ảnh trang 23 tranh GV chuẩn bị để trả lời câu hỏi:
+ Nếu xe đỗ bên lề đơng lên, xuống xe phía nào? - Nếu đơng ngời có phải xếp hàng thức tự lên, xuống không?
+ Khi lên, xuống xe buýt có phải chờ xe dừng hẳn không?
+ Có phải bám tay vịn lên, xuống xe không?
+ Ngi vo xe động tác phải nhớ gì? + Khi lên thuyền, ca nô phải lên nh nào?
+ Khi lên thuyền, ca nơ có phải mặc áo phao không? - HS trao đổi theo cặp, thời gian trao đổi khoảng phút - Hết thời gian, GV gọi 2,3 HS trả lời câu hỏi - Các nhóm khác nhận xét
- GV bæ sung
c Kết luận:GV nhấn mạnh: Khi lên xuống tàu, xe cần: + Chỉ lên xuống tàu, xe dừng hẳn
+ Khi lªn, xuống phải không chen lấn, xô đẩy + Phải bám vào thành xe, tay vịn, nhìn xuống ch©n
+ Xuống xe tơ bt khơng đợc chạy sang đờng Phải chờ cho xe đi, quan sát xe đờng đợc sang
- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ
Hoạt động 3: Ngồi tàu, xe
a) Mục tiêu: - HS biết quy định an toàn phơng tiện GTCC để bảo đảm an toàn cho thân cho ngời
- HS biết cách ngồi cách an toàn tàu,xe
- Có ý thức tôn trọng ngời khác, giữ gìn trật tự nơi công cộng
b) Các tiến hành:
- GV yêu cầu HS quan sát ảnh trang 23 ảnh trang 24, sau trao đổi theo cặp để trả lời hỏi gợi ý - GV nêu câu hỏi tình ngồi tàu, xe:
+ Đi tàu xe có cần phải ngồi chắn ghế không? + Đi tàu có đợc chạy nhảy toa, ngồi bậc lên xuống không?
+ Đi tàu, ca nô có đợc đứng dựa lan can tùa, cúi nhìn xống nớc khơng
+ Đi tàu, ca nơ có đợc đứng dựa lan can tàu, cúi nhìn xuống nớc khơng?
+ Đi thuyền có đợc thị chân xuống nớc cúi xuống vớt nớc lên chơi không?
+ Đi tơ có đợc thị đầu, tay qua cửa sổ không? + Đi ô tô buýt có cần bám vào tay vịn khơng? - Gọi 2,3 nhóm lên trả lời
(12)chÕt ngêi
c) Kết luận: GV nhấn mạnh quy định an toàn ngồi phơng tiện GTCC:
+ Cần ngồi chắn ghế + Khơng thị đùa, tay ngồi cửa + Khơng ném đồ vật ngoai cửa sổ
+ Hành lý xếp nơi quy định, không để chắn lối đi, lên xuống + Phải thắt dây an toàn ngồi ô tô, máy bay
Hoạt động 4: Củng c
GV yêu cầu :