1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Sinh 9 chuan tich hop BVMT KNS

189 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 361,46 KB

Nội dung

- Học sinh chỉ ra được các hoạt động của con người làm thay đổi thiên nhiên. Từ đó ý thức được trách nhiệm cần bảo vệ môi trường sống cho chính mình và cho các thế hệ sau... 2. Kĩ năng:-[r]

(1)

Ngày soạn: 17/08/2012 Ngày dạy: 9A: /08/2012

9B: /08/2012

PHẦN I - DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

CHƯƠNG I - CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN TIẾT BÀI 1: MENĐEN VÀ DI TRUYỀN HỌC A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh trình bày mục đích, nhiệm vụ ý nghĩa di truyền học - Nêu cơng lao to lớn trình bày phương pháp phân tích hệ lai Menđen

- Hiểu ghi nhớ số thuật ngữ kí hiệu di truyền học

II, Kĩ năng:

- Rèn kĩ hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm

III, Thái độ:

- Giáo dục ý thức học tập u thích mơn học

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp

- Kĩ lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ, ý tưởng , hợp tác hoạt động nhóm

- Kĩ tìm kiếm xử lý thông tin đọc SGK, quan sát sơ đồ lai để tìm hiểu phép lai phân tích, tương quan trội lặn, trội khơng hồn tồn

C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 1.2

- Tranh ảnh hay chân dung Menđen D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức:

9A: 9B:

II Kiểm tra cũ: Kiểm tra SGK, đồ dùng học tập học sinh.

III Bài học

VB: Di truyền học hình thành từ đầu kỉ XX chiếm vị trí quan trọng sinh học Menđen người đặt móng cho di truyền học Vậy di truyền học nghiên cứu vấn đề gì? Nó có ý nghĩa nào? Chúng ta nghiên cứu hôm

Hoạt động 1: Di truyền học(12-14')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV cho HS đọc khái niệm di truyền biến dị mục I SGK

- Thế di truyền biến dị?

- GV giải thích rõ: biến dị di truyền tượng trái ngược tiến hành song song gắn liền với trình sinh sản

- GV cho HS làm tập  SGK mục I

- Cá nhân HS đọc SGK

- HS dọc to khái niệm biến dị di truyền

- HS trả lời

- HS lắng nghe tiếp thu kiến thức

(2)

- GV giải thích:

+ Đặc điểm giống bố mẹ  tượng di

truyền

+ Đặc điểm khác bố mẹ  tượng biến

dị

- GV giải thích rõ ý “biến dị di truyền tượng song song, gắn liền với trình sinh sản”

- Cho HS tiếp tục tìm hiểu mục I để trả lời: - GV yêu cầu HS trình bày nội dung ý nghĩa thực tiễn di truyền học?

mình giống khác bố mẹ điểm nào: hình dạng tai, mắt, mũi, tóc, màu da trình bày trước lớp

- HS sử dụng tư liệu SGK để trả lời - Lớp nhận xét bổ sung, hoàn chỉnh đáp án

Kết luận:

- Khái niệm di truyền, biến dị:

+ Di truyền tượng truyền đạt tính trạng bố mẹ, tổ tiên cho hệ cháu

+ Biến dị tượng sinh khác bố mẹ khác nhiều chi tiết - Di truyền học nghiên cứu sở vật chất, chế, tính quy luật tượng di truyền biến dị

- Di truyền học có vai trị quan trọng khơng lí thuyết mà cịn có giá trị thực tiễn cho khoa học chọn giống, y học đặc biệt công nghệ sinh học đại

Hoạt động 2: Menđen – người đặt móng cho di truyền học ( 14 - 16 phút)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV cho HS đọc tiểu sử Menđen SGK - Yêu cầu HS quan sát kĩ hình 1.2 nêu nhận xét đặc điểm cặp tính trạng đem lai?

- Treo hình 1.2 phóng to để phân tích - u cầu HS nghiên cứu thơng tin SGK nêu phương pháp nghiên cứu Menđen?

- GV: trước Menđen, nhiều nhà khoa học thực phép lai đậu Hà Lan không thành cơng Menđen có ưu điểm: chọn đối tượng chủng, có vịng đời ngắn, lai 1-2 cặp tính trạng tương phản, thí nghiệm lặp lặp lại nhiều lần, dùng toán thống kê để xử lý kết

- GV giải thích Menđen chọn đậu Hà Lan làm đối tượng để nghiên cứu

- HS đọc to , lớp theo dõi

- HS quan sát phân tích H 1.2, nêu tương phản cặp tính trạng

- Đọc kĩ thơng tin SGK, trình bày nội dung phương pháp phân tích hệ lai

- vài HS phát biểu, bổ sung - HS lắng nghe GV giới thiệu

- HS suy nghĩ trả lời

Kết luận:

(3)

- Lai cặp bố mạ khác cặp tính trạng chủng tương phản, theo dõi di truyền riêng rẽ cặp tính trạng cháu cặp bố mẹ

- Dùng toán thống kê để phân tích số liệu thu Từ rút quy luật di truyền tính trạng

Hoạt động 3: Một số thuật ngữ kí hiệu Di truyền học ( 12 - 13')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV hướng dẫn HS nghiên cứu số thuật ngữ

- Yêu cầu HS lấy thêm VD minh hoạ cho thuật ngữ

- Khái niệm giống chủng: GV giới thiệu cách làm Menđen để có giống chủng tính trạng

- GV giới thiệu số kí hiệu

- GV nêu cách viết công thức lai: mẹ thường viết bên trái dấu x, bố thường viết bên phải P: mẹ x bố

- HS thu nhận thông tin, ghi nhớ kiến thức

- HS lấy VD cụ thể để minh hoạ

- HS ghi nhớ kiến thức, chuyển thông tin vào

Kết luận:

1 Một số thuật ngữ: + Tính trạng

+ Cặp tính trạng tương phản + Nhân tố di truyền

+ Giống (dòng) chủng Một số kí hiệu

- P: Cặp bố mẹ xuất phát - x: Kí hiệu phép lai

- G: Giao tử : ♂: Đực; ♀: Cái

- F: Thế hệ (F1: thứ P; F2 F2 tự thụ phấn giao phấn

giữa F1) IV Củng cố

- HS đọc kết luận SGK

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 2, 3,4 SGK trang

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Kẻ bảng vào tập - Đọc trước

Ngày soạn:18/08/2012 Ngày giảng: 9A: 24/08/2012

9B: 27/08/2012

TIẾT BÀI 2: LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG A MỤC TIÊU.

(4)

- Học sinh trình bày phân tích thí nghiệm lai cặp tính trạng Menđen

- Hiểu ghi nhớ khái niệm kiểu hình, kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp - Hiểu phát biểu nội dung quy luật phân li

- Giải thích kết thí nghiệm theo quan điểm Menđen

II, Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

III, Thái độ:

- u thích mơn Tích cực học tập B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 2.1; 2.2; 2.3 SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A: 9B:

II Kiểm tra cũ

- Trình bày nội dung phương pháp phân tích hệ lai Menđen?

III Bài học

VB: Bằng phân tích hệ lai, Menđen rút quy luật di truyền, quy luật gì? Chúng ta tìm hiểu hơm

Hoạt động 1: Thí nghiệm Menđen ( 16- 18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh H 2.1 giới thiệu tự thụ phấn nhân tạo hoa đậu Hà Lan

- GV giới thiệu kết thí nghiệm bảng đồng thời phân tích khái niệm kiểu hình, tính trạng trội, lặn

- u cầu HS: Xem bảng điền tỉ lệ loại kiểu hình F2 vào trống

- Nhận xét tỉ lệ kiểu hình F1; F2?

- GV nhấn mạnh thay đổi giống làm bố làm mẹ kết phép lai khơng thay đổi

- Yêu cầu HS làm tập điền từ SGK trang

- Yêu cầu HS đọc lại nội dung tập sau điền

- HS quan sát tranh, theo dõi ghi nhớ cách tiến hành

- Ghi nhớ khái niệm

- Phân tích bảng số liệu, thảo luận nhóm nêu được:

+ Kiểu hình F1: đồng tính tính

trạng trội

+ F2: trội: lặn

- Lựa chọn cụm từ điền vào chỗ trống:

1 đồng tính trội: lặn - 1, HS đọc

Kết luận:

a Các khái niệm:

- Kiểu hình: tổ hợp cặp tính trạng thể - Tính trạng trội: tính trạng biểu F1

(5)

b Thí nghiệm:

Lai giống đậu Hà Lan khác cặp tính trạng chủng tương phản VD: P: Hoa đỏ x Hoa trắng

F1: Hoa đỏ

F2: hoa đỏ: hoa trắng

b Các khái niệm:

- Kiểu hình tổ hợp tính trạng thể - Tính trạng trội tính trạng biểu F1

- Tính trạng lặn tính trạng đến F2 biểu

c Kết thí nghiệm – Kết luận:

Khi lai hai thể bố mẹ khác cặp tính trạng chủng tương phản F1 đồng tính tính trạng bố mẹ, F2 có phân li theo tỉ lệ trung

bình trội: lặn

Hoạt động 2: Menđen giải thích kết thí nghiệm (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV giải thích quan niệm đương thời quan niệm Menđen đồng thời sử dụng H 2.3 để giải thích

- Do đâu tất F1 cho

hoa đỏ?

- Yêu cầu HS:

- Hãy quan sát H 2.3 cho biết: tỉ lệ các loại giao tử F1 tỉ lệ loại

hợp tử F2?

- Tại F2 lại có tỉ lệ hoa đỏ: 1

hoa trắng?

- GV nêu rõ: F1 hình thành giao

tử, nhân tố di truyền cặp nhân tố di truyền phân li giao tử giữ ngun chất P mà khơng hồ lẫn vào nên F2 tạo ra:

1AA:2Aa: 1aa

trong AA Aa cho kiểu hình hoa đỏ, cịn aa cho kiểu hình hoa trắng

- Hãy phát biểu nội dung quy luật phân li trình phát sinh giao tử?

- HS ghi nhớ kiến thức, quan sát H 2.3 + Nhân tố di truyền A quy định tính trạng trội (hoa đỏ)

+ Nhân tố di truyền a quy định tính trạng trội (hoa trắng)

+ Trong tế bào sinh dưỡng, nhân tố di truyền tồn thành cặp: Cây hoa đỏ chủng cặp nhân tố di truyền AA, hoa trắng chủng cặp nhân tố di truyền aa

- Trong trình phát sinh giao tử:

+ Cây hoa đỏ chủng cho loại giao tử: a

+ Cây hoa trắng chủng cho loại giao tử a

- Ở F1 nhân tố di truyền A át a nên tính

trạng A biểu

- Quan sát H 2.3 thảo luận nhóm xác định được:

GF1: 1A: 1a

+ Tỉ lệ hợp tử F2

1AA: 2Aa: 1aa

+ Vì hợp tử Aa biểu kiểu hình giống AA

HS phát biểu, ghi nhớ kiến thức

Kết luận:

- Theo Menđen:

(6)

+ Trong q trình phát sinh giao tử có phân li cặp nhân tố di truyền + Các nhân tố di truyền tổ hợp lại thụ tinh => Sự phân li tổ hợp cặp nhân tố di truyền (gen) quy định cặp tính trạng thơng qua trình phát sinh giao tử thụ tinh chế di truyền tính trạng

- Nội dung quy luật phân li: trình phát sinh giao tử, nhân tố di truyền phân li giao tử giữ nguyên chất thể chủng P

IV Củng cố

- Trình bày thí nghiệm lai cặp tính trạng giải thích kết thí nghiệm Menđen?

- Phân biệt tính trạng trội, tính trạng lặn cho VD minh hoạ

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK

- Làm tập (GV hướng dẫn cách quy ước gen viết sơ đồ lai)

Vì F1 tồn cá kiếm mắt đen nên tính trạng màu mắt đen trội so với tính

trạng mắt đỏ

Quy ước gen A quy định mắt đen Quy ước gen a quy định mắt đỏ

Cá mắt đen chủng có kiểu gen AA Cá mắt đỏ chủng có kiểu gen aa Sơ đồ lai:

P: Cá mắt đen x Cá mắt đỏ

AA aa

GP: A a

F1: Aa (mắt đen) x Aa (mắt đen)

GF1: 1A: 1a 1A: 1a

F2: 1AA: 2Aa: 1aa (3 cá mắt đen: cá mắt đỏ)

Ngày 22 tháng 08 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Ngày soạn:25/08/2012 Ngày giảng: /08/2012

TIẾT BÀI 3: LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG (TIẾP THEO) A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh hiểu trình bày nội dung, mục đích ứng dụng phép lai phân tích

- Hiểu giải thích quy luật phân li nghiệm điều kiện định

- Nêu ý nghĩa quy luật phân li lĩnh vực sản xuất

(7)

II Kĩ năng:

- Phát triển tư lí luận phân tích, so sánh, luyện viết sơ đồ lai

III Thái độ:

- Yêu thích mơn Tích cực học tập B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình SGK - Bảng phụ ghi tập trắc nghiệm C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A: 9B:

II Kiểm tra cũ

- Phát biểu nội dung quy luật phân li? Menđen giải thích kết thí nghiệm đậu Hà Lan nào? (sơ đồ)

- Giải tập SGK

III Bài học

Hoạt động 1: Lai phân tích (14 - 16')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV y/c HS nêu tỉ lệ loại hợp tử F2 thí nghiệm Men Đen

- Từ kết GV phân tích khái niệm : kiểu gen, thể đồng hợp, thể dị hợp

- GV yêu cầu HS xác định kết phép lai:

+ P: hoa đỏ x hoa trắng AA aa + P: hoa đỏ x hoa trắng Aa aa

- GV chốt lại kiến thức nêu vấn đề: hoa đỏ có kiểu gen AA ; Aa

- Làm để xác định kiểu gen cá thể mang tính trạng trội? - GV thơng báo cho HS phép lai gọi phép lai phân tích y/c HS làm tiếp tập điền từ (trang 11)

- GV gọi HS nhắc lại khái niệm phép lai phân tích

- GV đưa thêm thông tin để HS phân biệt khái niệm lai phân tích với mục đích lai phân tích nhằm xác định kiểu gen cá thể mang tính trạng trội

- GV nêu mục đích phép lai phân tích nhằm xác định kiểu gen cá thể mang tính trạng trội

- HS nêu kết hợp tử F2 có tỉ

lệ :

AA : Aa : aa - HS ghi nhớ khái niệm

- Các nhóm thảo luận  viết sơ đồ

lai trường hợp nêu kết trường hợp

- Đại diện nhóm lên viết sơ đồ lai Các nhóm khác bổ sung hồn thiện đáp án

- HS vào sơ đồ lai thảo luận nêu được:

+ Muốn xác định kiểu gen cá thể mang tính trạng trội  đem lai với cá

thể mang tính trạng lặn

- HS đền cụm từ vào khoảng tróng theo thứ tự:

1: Trội ; 2: kiểu gen 3: lặn ; 4: đồng hợp ; 5: dị hợp

+ đến HS đọc lại khái niệm lai phân tích

(8)

Kết luận:

1 Một số khái niệm:

- Kiểu gen tổ hợp toàn gen tế bào thể

- Thể đồng hợp có kiểu gen chứa cặp gen tương ứng giống (AA, aa) - Thể dị hợp có kiểu gen chứa cặp gen gồm gen tương ứng khác (Aa) 2 Lai phân tích:

Là phép lai cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn

+ Nếu kết phép lai đồng tính cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen đồng hợp

+ Nếu kết phép lai phân tính theo tỉ lệ 1:1 cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen dị hợp

Hoạt động 2: Ý nghĩa tương quan trội lặn (12 - 13')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thồn tin SGK, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

- Nêu tương quan trội lặn tự nhiên?

- Xác định tính trạng trội, tính trạng lặn nhằm mục đích gì? Dựa vào đâu?

- Việc xác định độ chủng của giống có ý nghĩa sản xuất? - Muốn xác định độ chủng của giống cần thực phép lai nào?

- HS thu nhận xử lý thơng tin - Thảo luận nhóm, thống đáp án - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Tính trạng trội thường tính trạng tốt chọn giống phát tính trạng trội để tập hợp gen trội quý vào kiểu gen, tạo giống có ý nghĩa kinh tế

- Để tránh phân ly tính trạng sản xuất

- HS xác định cần sử dụng phép lai phân tích nêu nội dung phương pháp trồng cho tự thụ phấn

Kết luận:

- Tương quan trội, lặn tượng phổ biến giới sinh vật

- Tính trạng trội thường tính trạng tốt chọn giống phát tính trạng trội để tập hợp gen trội quý vào kiểu gen, tạo giống có ý nghĩa kinh tế

- Trong chọn giống, để tránh phân li tính trạng, xuất tính trạng xấu phải kiểm tra độ chủng giống

Hoạt động 3: Trội khơng hồn tồn (12 -14')

Hoạt động GV Hoạt động GV

- GV treo tranh phóng to H3.1 yêu cầu HS quan sát nghiên cứu thông tin SGK

- Nêu khác kiểu hình F1, F2

giữa trội khơng hồn tồn với thí nghiệm Menden?

- HS tự thu nhận thơng tin kết hợp quan sát hình xác định kiểu hình trội khơng hồn tồn

- F1 : Tính trạng trung gian

(9)

- GV giải thích :

F1 : trung gian A khơng át hồn

tồn a

F2 : KG AA quy định kiểu hình

KG Aa quy định loại kiểu hình khác

- Yêu cầu HS làm tập điền từ ? Để tạo giống có giá trị kinh tế cao người ta phải chọn cặp bố mẹ ?

? Trong sản xuất, không dùng thể lai F1 để làm giống ?

? Trong sản xuất để tránh phân li tính trạng phải kiểm tra chủng giống cách ?

- Em hiểu trội khơng hồn tồn?

- HS điền cụm từ :

(1) Tính trạng trung gian (2) : : + Bố mẹ có tính trạng tốt trội bổ sung cho để qua lai giống tập trung tính trạng tốt đời lai, từ tạo giống đưa vào sản xuất

+ Vì F2 có phân li làm xuất

tính trạng lặn, thường tính trạng xấu + Lai phân tích ( trồng cho tự thụ phấn; động vật cho giao phối gần ) HS rút kết luận

Kết luận:

Trội khơng hồn tồn tượng di truyền kiểu hình thể lai F1

biểu tính trạng trung gian thể bố mẹ, cịn F2 có tỉ lệ kiểu hình

1: 2:

IV Củng cố

Khoanh tròn vào chữ ý trả lời đúng:

1 Khi cho cà chua đỏ chủng lai phân tích Kết là: a Toàn vàng c đỏ: vàng

b Toàn đỏ d đỏ: vàng

2 đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao, gen a quy định thân thấp Cho lai thân cao với thân thấp F1 thu 51% thân cao, 49% thân thấp

Kiểu gen phép lai là:

a P: AA x aa c P: Aa x Aa b P: Aa x AA d P: aa x aa

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Kẻ sẵn bảng vào tập Ngày soạn:25/08/2011

Ngày giảng 9A: 1/09/2011 9B: 30/8/2011

Tiết Bài 4: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

(10)

- Giải thích khái niệm biến dị tổ hợp

II, Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích kết thí nghiệm

III, Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức u thích mơn học

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp

- Kĩ lắng nghe tích cực , trình bày suy nghĩ, ý tưởng, hợp tác hoạt động nhóm

- Kĩ tìm kiếm xử lý thơng tin đọc SGK, quan sát tranh vẽ để tìm hiểu phép lai cặp tính trạng

- Kĩ phân tích , suy đốn kết lai cặp tt, dùng sơ đồ lai để giải thích phép lai

C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình SGK - Bảng phụ ghi nội dung bảng D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức: 9A: 9B:

II Kiểm tra cũ

- Muốn xác định kiểu gen cá thể mang tính trạng trội cần làm gì? - Tương quan trội lặn có ý nghĩa thực tiễn sản xuất ?

III Bài học

Hoạt động 1: Thí nghiệm Menđen ( 20-22'')

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- Yêu cầu HS quan sát H 4.1 nghiên cứu  SGK, trình bày thí nghiệm Menđen

- Từ kết thí nghiệm u cầu HS hồn thành bảng /SGK

- GV treo bảng phụ HS lên điền - GV chốt lại kiến thức

- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm nêu thí nghiệm :

P : vàng trơn x xanh nhăn F1 : vàng trơn

Cho F1 tự thụ phấn -> F2 : kiểu hình

- Các nhóm thảo luận, hồn thành bảng - Đại diện nhóm điền bảng, nhóm khác bổ sung

Bảng : Phân tích kết thí nghiệm Menđen Kiểu hình F2 Số hạt Tỉ lệ kiểu hình

F2

Tỉ lệ cặp tính trạng F2

Vàng trơn Vàng nhăn

Xanh trơn Xanh nhăn

314 101 108 32

8 3

Vàng 315 + 101 416 Xanh 108 + 32 140 Trơn 315 + 108 423 Nhăn 101 + 32 133

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- GV phân tích cho HS thấy rõ tỉ lệ cặp tính trạng có mối tương quan với tỉ lệ kiểu hình F2 cụ thể SGK

- GV cho HS làm tập điền từ vào chỗ

- HS ghi nhớ kiến thức

9 vàng, trơn: vàng, nhăn: xanh, trơn: xanh, nhăn

(11)

trống Trang 15 SGK

- Yêu cầu HS đọc kết tập, rút kết luận

- Căn vào đâu Menđen cho các tính trạng màu sắc hình dạng hạt đậu di truyền độc lập?

- GV phân tích cho HS hiểu tính trạng di truyền độc lập với (3V : 1X) (3T : 1N) = : : :

đựoc cụm từ “tích tỉ lệ” - HS đọc lại nội dung SGK

- HS nêu được: vào tỉ lệ kiểu hình F2 tích tỉ lệ tính

trạng hợp thành

Kết luận:

1 Thí nghiệm:

- Lai bố mẹ khác hai cặp tính trạng chủng tương phản P: Vàng, trơn x Xanh, nhăn

F1: Vàng, trơn

Cho F1 tự thụ phấn

F2: cho loại kiểu hình

Tỉ lệ phân li kiểu hình F2:

9 vàng, trơn vàng, nhăn xanh, trơn xanh, nhăn

- Tỉ lệ kiểu hình F2 tích tỉ lệ tính trạng hợp thành => cặp

tính trạng di truyền độc lập với

2 Quy luật phân ly độc lập: Khi lai cặp bố mẹ khác hai cặp tính trạng chủng tương phản di truyền độc lập với nhau, F2 có tỉ lệ kiểu hình

bằng tích tỉ lệ tính trạng hợp thành

Hoạt động 2: Biến dị tổ hợp (10-12')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS nhớ lại kết thí nghiệm F2 trả lời câu hỏi:

- F2 có kiểu hình khác với

bố mẹ?

- GV đưa khái niệm biến dị tổ hợp

- HS nêu được; kiểu hình khác bố mẹ vàng, nhăn xanh, trơn (chiếm 6/16)

- HS ghi nhớ

Kết luận:

- Biến dị tổ hợp tổ hợp lại tính trạng bố mẹ

- Chính phân li độc lập cặp tính trạng đưa đến tổ hợp lại tính trạng P làm xuất kiểu hình khác P

* Kết luận chung: SGK

IV Củng cố (3-5')

- Phát biểu nội dung quy luật phân li?

- Biến dị tổ hợp gì? Nó xuất hình thức sinh sản nào?

V Hướng dẫn học nhà

(12)

Ngày 29 tháng 08 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết

Ngày soạn:01/09/2012 Ngày giảng :6/09/2012

Tiết Bài 5: LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (TIẾP) A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh hiểu giải thích kết lai hai cặp tính trạng theo quan điểm Menđen

- Phân tích ý nghĩa quy luật phân li độc lập chọn giống tiến hoá

II, Kĩ năng:

- Phát triển kĩ quan sát phân tích kênh hình

III, Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức yêu thích mơn học B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình SGK - Bảng phụ ghi nội dung bảng C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức:

9A: 9B:

II Kiểm tra cũ

- Căn vào đâu Menđen lại cho tính trạng màu sắc hình dạng hạt đậu thí nghiệm di truyền độc lập với nhau?

( Căn vào tỉ lệ kiểu hình F2 bảng tích tỉ lệ tính trạng hợp thành nó)

- Cặp tính trạng thứ có tỉ lệ phân li 3:1, cặp tính trạng thứ có tỉ lệ phân li 1:1, di truyền cặp tính trạng cho tỉ lệ phân li kiểu nào?

(3:1)(1:1) = 3: 3: 1:

- Biến dị tổ hợp gì? Nó xuất hình thức sinh sản nào? Vì sao?

III Bài học

Hoạt động 1: Menđen giải thích kết thí nghiệm (14-16’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS nhắc lại tỉ lệ phân li kiểu hình F2?

- Từ kết cho ta kết luận gì?

- Yêu cầu HS quy ước gen

- HS nêu tỉ lệ: Vàng

Xanh Trơn Nhăn

- HS rút kết luận - HS trả lời

(13)

- Nhắc lại tỉ lệ kiểu hình F2?

- Số tổ hợp giao tử (hợp tử) F2?

- Số loại giao tử đực cái?

- GV kết luận : thể F1 phải dị hợp tử

về cặp gen AaBb gen tương ứng A a, B b phân li độc lập tổ hợp tự loại giao tử: AB, Ab, aB, ab

- Yêu cầu HS theo dõi hình giải thích F2 lại có 16 tổ hợp giao

tử (hợp tử)?

- GV hướng dẫn cách xác định kiểu hình kiểu gen F2, yêu cầu HS

hoàn thành bảng trang 18

- HS nêu được: vàng, trơn; vàng, nhăn; xanh, trơn; xanh, nhăn

- Tỉ lệ kiểu hình F2 tương ứng với 16

hợp tử

- có loại giao tử đực loại giao tử cái, loại có tỉ lệ 1/4

- HS hoạt động nhóm hồn thành bảng

Kiểu hình Tỉ lệ

Hạt vàng, trơn Hạt vàng, nhăn

Hạt xanh, trơn Hạt xanh, nhăn Tỉ lệ

kiểu gen F2

1AABB 4AaBb 2AABb 2AaBB (9 A-B-)

1AAbb 2Aabb (3 A-bb)

1aaBB 2aaBb (3aaB-)

1aabb

1aabb Tỉ lệ kiểu

hình F2

9 3

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Từ phân tích rút kết luận - Phát biểu nội dung quy luật phân li độc lập trình phát sinh giao tử?

- Gv đưa công thức tổ hợp Menđen

Gọi n số cặp gen dị hợp (PLĐL) thì: + Số loại giao tử là: 2n

+ Số hợp tử là: 4n

+ Số loại kiểu gen: 3n

+ Số loại kiểu hình: 2n

+ Tỉ lệ phân li kiểu gen là: (1+2+1)n

+ Tỉ lệ phân li kiểu hình là: (3+1)n

- Menđen giải thích phân li độc lập cặp tính trạng quy luật phân li độc lập

- Nội dung quy luật phân li độc lập: cặp nhân tố di truyền phân li độc lập trình phát sinh giao tử

- HS rút kết luận

(14)

Đối với kiểu hình n số cặp tính trạng tương phản tuân theo di truyền trội hoàn toàn

Kết luận:

- Từ kết thí nghiệm: phân li cặp tính trạng 3:1 Menđen cho cặp tính trạng cặp nhân tố di truyền quy định, tính trạng hạt vàng trội so với hạt xanh, hạt trơn trội so với hạt nhăn

- Quy ước gen:

A quy định hạt vàng a quy định hạt xanh B quy định hạt trơn b quy định hạt nhăn

Tỉ lệ kiểu hình F2 tương ứng với 16 tổ hợp giao tử (hợp tử) => thể đực

hoặc cho loại giao tử nên thể F1 phải dị hợp cặp gen (AaBb),

gen A a, B b phân li độc lập tổ hợp tự cho loại giao tử là: AB, Ab, aB, ab

- Sơ đồ lai: Hình SGK

Hoạt động 2: Ý nghĩa quy luật phân li độc lập

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh - Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên cứu

thông tin -> Thảo luận trả lời:

- Tại loài sinh sản hữu tính, biến dị lại phong phú?

- Quy luật phân li độc lập có ý nghĩa gì?

- Giáo viên đưa số công thức tổ hợp:

+ Giao tử Aa = A:a; Bb = B:b => loại giao tử: (A:a)(B:b) = AB, Ab, aB, ab

=> Các hợp tử: (AB, Ab, aB, ab)( AB, Ab, aB, ab) = …

- HS thu thập thông tin SGK, kết hợp liên hệ thực tế -> trả lời:

+ F1 có tổ hợp lại nhân tố di

truyền -> hình thành kiểu gen khác P

+ Sử dụng quy luật phân li độc lập để giải thích xuất biến dị tổ hợp

- HS ghi nhớ cách xác định loại giao tử kiểu tổ hợp

Kết luận:

- Quy luật phân li độc lập giải thích nguyên nhân làm xuất biến dị tổ hợp phân ly độc lập tổ hợp tự cặp nhân tố di truyền

- Biến dị tổ hợp có ý nghĩa quan trọng chọn giống tiến hoá

IV Củng cố (3-5')

- Phát biểu nội dung quy luật phân li?

- Biến dị tổ hợp gì? Nó xuất hình thức sinh sản nào?

V Hướng dẫn học nhà

(15)

Hướng dẫn:

Câu 3: loài sinh sản hữu tính giao phối có phân li độc lập tổ hợp tự do gen trình phát sinh giao tử thụ tinh, sinh sản vô tính khơng có quy luật

Câu 4: Đáp án d bố tóc thẳng, mắt xanh có kiểu gen aabb sinh mắt đen, tóc xoăn mang giao tử ab bố, giao tử mẹ mang AB => kiểu gen mẹ phải AABB

- HS làm thí ngiệm trước nhà: + Gieo đồng xu

+ Gieo đồng xu

Mỗi loại 25 lần, thống kê kết vào bảng 6.1 6.2

Ngày soạn:03/09/2011

Ngày giảng:9A: 10/09/2011 9B: 10/09/2011 Tiết Bài 6: Thực hành

TÍNH XÁC SUẤT XUẤT HIỆN CÁC MẶT CỦA ĐỒNG KIM LOẠI A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- HS biết cách xác định xác xuất hai kiện đồng thời xảy thông qua việc gieo đồng kim loại

II, Kĩ năng:

- Biết vận dụng xác suất để hiểu tỉ lệ loại giao tử tỉ lệ kiểu gen lai cặp tính trạng

III, Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức u thích mơn học

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ thu thập xử lí thơng tin từ SGK để tìm hiểu cách tính tỉ lệ %, xác suất, cách xử lí số liệu, quy luật xuất mặt sắp, ngửa đồng xu

- Kĩ hợp tác, xử lí , lắng nghe tích cực

- Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp C CHUẨN BỊ.

- HS: Mỗi nhóm có sẵn hai đồng kim loại (2 – HS) Kẻ sẵn bảng 6.1 6.2 vào

- GV: Bảng phụ ghi thống kê kết nhóm D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra cũ

- Menđen giải thích kết thí nghiệm lai hai cặp tính trạng nào?

- Biến dị tổ hợp có ý nghĩa chọn giống tiến hoá? Tại loài sinh sản giao phối biến dị phong phú nhiều so với lồi sinh sản vơ tính? - Giải tập SGK trang 19

III Bài học

Hoạt động 1: Tiến hành gieo đồng kim loại

(16)

- GV lưu ý HS: Hướng dẫn quy trình : a Gieo đồng kim loại

Lưu ý : Đồng kim loại có mặt (sấp ngửa), mặt tượng trưng cho loại giao tử, chẳng hạn mặt sấp loại giao tử A, mặt ngửa loại giao tử a, tiến hành: - Lấy đồng kim loại, cầm đứng cạnh thả rơi tự từ độ cao xác định

- Thống kê kết lần rơi vào bảng 6.1

b Gieo đồng kim loại

GV lưu ý HS: đồng kim loại tượng trưng cho gen kiểu gen: mặt sấp tượng trưng cho kiểu gen AA, mặt ngửa tượng trưng cho kiểu gen aa, sấp ngửa tượng trưng cho kiểu gen Aa

- Tiến hành

+ Lấy đồng kim loại, cầm đứng cạnh thả rơi tự từ độ cao xác định

+ Thống kê kết vào bảng 6.2

- HS ghi nhớ quy trình thực hành

- Mỗi nhóm gieo 25 lần, thống kê lần rơi vào bảng 6.1

- Mỗi nhóm gieo 25 lần, xảy trường hợp: đồng sấp (SS), đồng sấp đồng ngửa (SN), đồng ngửa (NN) Thống kê kết vào bảng 6.2

Hoạt động 2: Thống kê kết nhóm

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu nhóm báo cáo kết tổng hợp từ bảng 6.1 6.2, ghi vào bảng tổng hợp theo mẫu sau:

HS báo cáo kết thu vào bảng

Tiến hành Nhóm

Gieo đồng kim

loại

Gieo đồng kim loại

S N SS SN NN

1

Cộng Số lượngTỉ lệ %

- Từ kết bảng GV yêu cầu HS liên hệ:

+ Kết bảng 6.1 với tỉ lệ loại giao tử sinh từ lai F1 Aa

+ Kết bảng 6.2 với tỉ lệ kiểu gen F2

trong lai cặp tính trạng

- GV cần lưu ý HS: số lượng thống kê lớn đảm bảo độ xác

- HS vào kết thống kê nêu được:

+ Cơ thể lai F1 Aa cho loại giao

tử A a với tỉ lệ ngang + Kết gieo đồng kim loại có tỉ lệ:

(17)

1 AA: Aa: 1aa

Kết luận:

+ Cơ thể lai F1 Aa cho loại giao tử A a với tỉ lệ ngang

+ Kết gieo đồng kim loại có tỉ lệ: SS: SN: NN Tỉ lệ kiểu gen là: AA: Aa: 1aa

* Kết luận chung: HS đọc SGK

IV Nhận xét - đánh giá

- GV nhận xét tinh thần, thái độ làm việc nhóm - Các nhóm viết báo cáo thu hoạch theo mẫu bảng 6.1; 6.2

V Hướng dẫn học nhà

- Làm tập trang 22, 23 SGK

Ngày 06 tháng 09 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết Ngày soạn: 08/09/2012

Ngày giảng: 13/09/2012

Tiết Bài 7: BÀI TẬP CHƯƠNG I A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Củng cố, khắc sâu mở rộng nhận thức quy luật di truyền

II, Kĩ năng:

- Biết vận dụng kiến thức vào giải tập - Rèn kĩ giải tập trắc nghiệm khách quan

III, Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức u thích mơn học B CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ

C HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ: kết hợp

III Bài học

Hoạt động 1: Hướng dẫn cách giải tập lai cặp tính trạng

Hoạt động GV HS Nội dung

- GV đưa dạng tập, yêu cầu HS nêu cách giải rút kết luận:

- GV đưa VD1:

Cho đậu thân cao lai với đậu thân thấp, F1 thu toàn đậu thân cao Cho F1

tự thụ phấn xác định kiểu gen kiểu hình F1 F2

(18)

VD2: Bài tập trang 22.

P: Lông ngắn chủng x Lơng dài F1: Tồn lơng ngắn

Vì F1 đồng tính mang tính trạng trội nên

đáp án a

- GV đưa dạng, kết luận

- GV yêu cầu học sinh giải tập sgk

- HS thu nhận kiến thức - HS đưa cách giải

VD3: Bài tập (trang 22): Từ kết F1: 75% đỏ thẫm: 25% xanh lục

 F1: đỏ thẫm: xanh lục Theo

quy luật phân li  P: Aa x Aa  Đáp án d

VD4: Bài tập (trang 23): cách giải:

Người mắt xanh có kiểu gen aa mang giao tử a bố, giao tử a mẹ Con mắt đen (A-)  bố mẹ cho giao tử A  Kiểu gen kiểu hình P:

Aa (Mắt đen) x Aa (Mắt đen) Aa (Mắt đen) x aa (Mắt xanh)

Đáp án b, c

Kết luận:

Dạng 1: Biết kiểu hình P nên xác định kiểu gen, kiểu hình F1, F2

Cách giải:

- Cần xác định xem P có chủng hay khơng tính trạng trội - Quy ước gen để xác định kiểu gen P

- Lập sơ đồ lai: P, GP, F1, GF1, F2

- Viết kết lai, ghi rõ tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình

* Có thể xác định nhanh kiểu hình F1, F2 trường hợp sau:

a P chủng khác cặp tính trạng tương phản, bên trội hồn tồn chắn F1 đồng tính tính trạng trội, F2 phân li theo tỉ lệ trội:

lặn

b P chủng khác cặp tính trạng tương phản, có kiện tượng trội khơng hồn tồn chắn F1 mang tính trạng trung gian F2 phân li theo tỉ

lệ 1: 2:

c Nếu P bên bố mẹ có kiểu gen dị hợp, bên cịn lại có kiểu gen đồng hợp lặn F1 có tỉ lệ 1:1

Dạng 2: Biết kết F1, xác định kiểu gen, kiểu hình P

Cách giải: Căn vào kết kiểu hình đời

a Nếu F1 đồng tính mà bên bố hay mẹ mang tính trạng trội, bên mang

tính trạng lặn P chủng, có kiểu gen đồng hợp: AA x aa b F1 có tượng phân li:

F: (3:1)  P: Aa x Aa

(19)

Aa x AA( trội khơng hồn tồn)

F: (1:2:1)  P: Aa x Aa ( trội không hồn tồn)

c Nếu F1 khơng cho biết tỉ lệ phân li dựa vào kiểu hình lặn F1 để suy kiểu

gen P

Hoạt động 2: Bài tập lai hai cặp tính trạng (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

VD6: Ở lúa thân thấp trội hoàn toàn so với thân cao Hạt chín sớm trội hồn tồn so với hạt chín muộn Cho lúa chủng thân thấp, hạt chín muộn giao phân với chủng thân cao, hạt chín sớm thu F1 Tiếp tục cho F1 giao phấn

với Xác định kiểu gen, kiểu hình F1 F2 Biết tính

trạng di truyền độc lập VD7: Gen A- quy định hoa kép Gen aa quy định hoa đơn Gen BB quy định hoa đỏ Gen Bb quy định hoa hồng Gen bb quy định hoa trắng P chủng hoa kép trắng x đơn đỏ tỉ lệ kiểu hình F2 nào?

VD8: Bài tập (trang 23)

- HS tự giải tập

Giải: Theo tỉ lệ kiểu hình F2:

(3 kép: đơn)(1 đỏ: hồng: trắng) = kép đỏ: kép hồng: kép trắng: đơn đỏ: đơn hồng: đơn trắng

Giải: F2: 901 đỏ, tròn: 299

đỏ, bầu dục: 301 vàng tròn: 103 vàng, bầu dục  Tỉ lệ kiểu hình F2

là:

9 đỏ, tròn: đỏ bầu dục: vàng, tròn: vàng, bầu dục

= (3 đỏ: vàng)(3 tròn: bầu dục)

P chủng cặp gen

Kiểu gen P:

AAbb (đỏ, bầu dục) x aaBB (vàng, tròn)

Đáp án d

Kết luận:

Dạng 1: Biết P  xác định kết lai F1 F2

* Cách giải:

- quy ước gen  xác định kiểu gen P - Lập sơ đồ lai

- Viết kết lai: tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình

* Có thể xác định nhanh: Nếu cho cặp gen quy định cặp tính trạng di truyền độc lập  vào tỉ lệ cặp tính trạng để tính tỉ lệ kiểu hình: (3:1)(3:1) = 9: 3: 3:1

(20)

(3:1)(1:2:1) = 6: 3:3:2:1:1 (1 cặp trội hoàn toàn, cặp trội khơng hồn tồn) Dạng 2: Biết số lượng hay tỉ lệ kiểu hình F Xác định kiểu gen P Cách giải: Căn vào tỉ lệ kiểu hình đời  xác định kiểu gen P xét phân li cặp tính trạng, tổ hợp lại ta kiểu gen P

F2: 9:3:3:1 = (3:1)(3:1)  F1 dị hợp cặp gen  P chủng cặp gen

F1:3:3:1:1=(3:1)(1:1) P: AaBbxAabb

F1:1:1:1:1=(1:1)(1:1) P: AaBbxaabb P: Aabb x aaBb IV Củng cố

- Làm tập VD1, 6,7 V Hướng dẫn học nhà

- Làm tập VD1, 6,7

- Hoàn thiện tập SGK trang 22, 23 - Đọc trước

Ngày soạn:08/09/2011

Ngày giảng: 9A /09/2011 9B /09/2011

CHƯƠNG II- NHIỄM SẮC THỂ Tiết Bài 8: NHIỄM SẮC THỂ A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh nêu tính đặc trưng NST lồi

- Mơ tả cấu trúc hiển vi điển hình NST kì nguyên phân - Hiểu chức NST di truyền tính trạng

II, Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát phân tích kênh hình

III, Thái độ:

-u thích môn, say mê nghiên cứu khoa học B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 8.1 đến 8.5 SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra cũ

Chọn câu trả lời đúng:

1 người, mắt nâu trội (A) so với mắt xanh (a) Bố mẹ mắt nâu có người mắt nâu, có người mắt xanh Kiểu gen bố mẹ phải nào?

a AA x Aa b Aa x Aa c Aa x aa d AA x aa

2 Phép lai cho kiểu gen kiểu hình nhất? a AABB x AaBb b AAbb x Aabb c AABB x AABb d Aabb x aabb

(21)

VB: ? Bố mẹ, ông bà, tổ tiên truyền cho cháu vật chất để cháu giống với bố mẹ, ông bà, tổ tiên? (NST, gen, ADN) Chúng ta tìm hiểu chương II – Nhiễm sắc thể cụ thể hôm nay,

Hoạt động 1: Tính đặc trưng nhiễm sắc thể (14-16')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV đưa khái niệm NST

- Yêu cầu HS đọc  mục I, quan sát H 8.1 để trả lời câu hỏi:

- NST tồn tế bào sinh dưỡng giao tử?

- Thế cặp NST tương đồng? - Phân biệt NST lưỡng bội, đơn bội? - GV nhấn mạnh: cặp NST tương đồng, có nguồn gốc từ bố, có nguồn gốc từ mẹ

- Yêu cầu HS quan sát H 8.2 NST ruồi giấm, đọc thông tin cuối mục I trả lời câu hỏi:

- Mô tả NST ruồi giấm số lượng hình dạng đực con cái?

- GV rút kết luận

- GV phân tích thêm: cặp NST giới tính tương đồng (XX) hay khơng tơng đồng tuỳ thuộc vào loại, giới tính Có lồi NST giới tính có (bọ xít, châu chấu, rệp ) NST kì co ngắn cực đại, có hình dạng đặc trưng hình que, hình hạt, hình chữ V

- Cho HS quan sát H 8.3

- Yêu cầu HS đọc bảng để trả lời câu hỏi:

- Nhận xét số lượng NST bộ lưỡng bội loài?

- Số lượng NST có phản ánh trình độ tiến hố lồi khơng? Vì sao?

- Hãy nêu đặc điểm đặc trưng bộ NST loài sinh vật?

- HS nghiên cứu phần đầu mục I, quan sát hình vẽ nêu:

+ Trong tế bào sinh dưỡng NST tồn cặp tương đồng

+ Trong giao tử NST có NST cặp tương đồng

+ NST giống hình dạng, kích thước

+ Bộ NST chứa cặp NST tương đồng  Số NST số chẵn kí hiệu 2n (bộ lưỡng bội)

+ Bộ NST chứa NST cặp tương đồng  Số NST giảm nửa n kí hiệu n (bộ đơn bội) - HS trao đổi nhóm nêu được: có cặp NST gồm:

+ đơi hình hạt + đơi hình chữ V

+ đôi khác đực

- HS trao đổi nhóm, nêu được:

+ Số lượng NST loài khác

+ Số lượng NST khơng phản ánh trình độ tiến hố lồi

=> rút kết luận

(22)

- Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn thành cặp tương đồng, giống hình thái, kích thước Bộ NST lưỡng bội kí hiệu 2n

- Trong tế bào sinh dục (giao tử) chứa NST cặp tương đồng  Số NST giảm nửa, NST đơn bội kí hiệu n

- Ở lồi đơn tính có khác đực cặp NST giới tính

- Mỗi lồi sinh vật có NST đặc trưng số lượng hình dạng

Hoạt động 2: Cấu trúc nhiễm sắc thể (14-16')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Mơ tả hình dạng, kích thước NST ở kì giữa?

- Yêu cầu HS quan sát H 8.5 cho biết: số thành phần cấu trúc NST?

- Mơ tả cấu trúc NST kì q trình phân bào?

- GV giới thiệu H 8.4

- HS quan sát mô tả - HS điền thích 1- crơmatit

2- Tâm động

- Lắng nghe GV giới thiệu

Kết luận:

- Cấu trúc điển hình NST biểu rõ kì + Hình dạng: hình hạt, hình que, hình chữ V

+ Dài: 0,5 – 50 micromet, đường kính 0,2 – micromet

+ Cấu trúc: kì NST gồm cromatit gắn với tâm động + Mỗi cromatit gồm phân tử ADN prôtêin loại histôn

Hoạt động 3: Chức nhiễm sắc thể (10-12')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS đọc thông tin mục III SGK, trao đổi nhóm trả lời câu hỏi: ? NST có đặc điểm liên quan đến di truyền?

- HS đọc thông tin mục III SGK, trao đổi nhóm trả lời câu hỏi - Rút kết luận

Kết luận:

- NST cấu trúc mang gen, gen vị trí xác định Những biến đổi cấu trúc, số lượng NST dẫn tới biến đổi tính trạng di truyền

- NST có chất ADN, tự nhân đôi ADN dẫn tới tự nhân đơi NST nên tính trạng di truyền chép qua hệ tế bào thể * Kết luận chung: SGK

IV Củng cố

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1, 2,3 SGK

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK

- Kẻ sẵn bảng 9.1 9.2 vào tập - Đọc trước 10 – Nguyên phân

(23)

Dương Thị Tuyết Ngày soạn: 17/09/2011

Ngày giảng: 9A 23/09/2011 9B 21/09/2011

Tiết Bài 9: NGUYÊN PHÂN A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh nêu biến đổi hình thái NST (chủ yếu đóng duỗi xoắn) chu kì tế bào

- Trình bày biến đổi NST qua kì ngun phân - Phân tích ý nghĩa nguyên phân sinh sản sinh trưởng thể

II Kĩ năng:

- Tiếp tục phát triển kĩ quan sát phân tích kênh hình

III Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức u thích mơn học B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 9.1; 9.2; 9.3 SGK - Bảng 9.2 ghi vào bảng phụ

C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức: 9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Nêu tính đặc trưng NST loài sinh vật Phân biệt NST lưỡng bội NST đơn bội?

- Nêu vai trò NST di truyền tính trạng?

III Bài mới

VB: Mỗi lồi sinh vật có NST đặc trưng số lượng hình dạng xác định Tuy nhiên hình thái NST lại biến đổi qua kì chu kì tế bào, hơm em tìm hiểu biến đổi NST diễn nào?

Hoạt động 1: Biến đổi hình thái NST chu kì tế bào (10-12')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin, quan sát H 9.1 SGK trả lời câu hỏi: - Chu kì tế bào gồm giai đoạn nào? Giai đoạn chiếm nhiều thời gian nhất?

- GV lưu ý HS thời gian tự nhân đôi NST kì trung gian, cho HS quan sát H 9.2

- Yêu cầu HS quan sát H 9.2, thảo luận nhóm trả lời:

- Nêu biến đổi hình thái NST? - Hồn thành bảng 9.1.

- HS nghiên cứu thông tin, quan sát H 9.1 SGK trả lời

- HS nêu giai đoạn rút kết luận

- Các nhóm quan sát kĩ H 9.2, thảo luận thống câu trả lời:

(24)

- GV chốt kiến thức vào bảng 9.1 - HS ghi nhớ mức độ đóng, duỗi xoắn vào bảng 9.1

Kết luận:

Chu kì tế bào gồm:

+ Kì trung gian: chiếm nhiều thời gian chu kì tế bào (90%) giai đoạn sinh trưởng tế bào

+ Nguyên phân gồm kì (kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối) - Mức độ đóng, duỗi xoắn NST qua kì: Bảng 9.1

Bảng 9.1- Mức độ đóng, duỗi xoắn NST qua kì tế bào

Hình thái NST Kì trung gian Kì đầu Kì Kì sau Kì cuối

- Mức độ duỗi xoắn Nhiều Ít Nhiều

- Mức độ đóng xoắn Ít Cực đại

Hoạt động 2: Những biến đổi NST trình nguyên phân

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS quan sát H 9.2 9.3 để trả lời câu hỏi:

- Mơ tả hình thái NST kì trung gian? - Cuối kì trung gian NST có đặc điểm gì?

- u cầu HS mơ tả diễn biến NST kì trung gian, kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối tranh vẽ

- Cho HS hoàn thành bảng 9.2

- GV nói qua xuất màng nhân, thoi phân bào biến chúng phân bào

- Ở kì sau có phân chia tế bào chất bào quan

- Kì cuối có hình thành màng nhân khác động vật thực vật - Nêu kết trình phân bào?

- HS quan sát hình vẽ nêu - HS rút kết luận

- HS trao đổi nhóm thống nhóm ghi lại diễn biến NST kì nguyên phân

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe GV giảng ghi nhớ kiến thức

- HS trả lời: Kết từ tế bào mẹ ban đầu cho tế bào có NST giống hệt mẹ

Kết luận:

- Kì trung gian NST tháo xoắn cực đại thành sợi mảnh, NST tự nhân đôi thành NST kép

- Những biến đổi NST kì nguyên phân.

Các kì Những biến đổi NST

Kì đầu - NST bắt đầu đóng xoắn co ngắn nên có hình thái rõ rệt - Các NST đính vào sợi tơ thoi phân bào tâm động Kì - Các NST kép đóng xoắn cực đại

- Các NST kép xếp thành hàng mặt phẳng xích đạo thoi phân bào Kì sau - Từng NST kép chẻ dọc tâm động thành NST đơn phân li cực

của tế bào

(25)

Hoạt động 3: Ý nghĩa nguyên phân

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS nghiên cứu thơng tin mục III, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi: - Ngun phân có vai trị nào đối với trình sinh trưởng, sinh sản và di truyền sinh vật?

- Cơ chế nguyên phân giúp đảm bảo NST tế bào con giống tế bào mẹ?

- GV nêu ý nghĩa thực tiễn nguyên phân giâm, chiết, ghép cành, nuôi cấy mô

- HS thảo luận nhóm, nêu kết quả, nhận xét kết luận

+ Sự tự nhân đơi NST kì trung gian, phân li đồng NST cực tế bào kì sau

Kết luận:

- Nguyên phân giúp thể lớn lên Khi thể lớn tới giới hạn nguyên phân tiếp tục giúp tạo tế bào thay cho tế bào già chết

- Nguyên phân trì ổn định NST đặc trưng loài qua hệ tế bào - Nguyên phân sở sinh sản vơ tính

* Kết luận chung: SGK

IV Củng cố

- Yêu cầu HS làm câu 2, trang 30 SGK

V Hướng dẫn học nhà

- Vẽ hình bảng 9.2 vào

- Làm tâp SGK, trả lời câu hỏi

- Dành cho HS giỏi: Hoàn thành tập bảng:

Tính số NST, số crơmatit số tâm động tế bào kì nguyên phân

Cấu trúc Trunggian Đầu Giữa Sau

Cuối TB chưa

tách

TB tách Số NST

Trạng thái NST Số crômatit Số tâm động

2n Kép

4n 2n

2n Kép

4n 2n

2n Kép

4n 2n

4n Đơn

0 4n

4n Đơn

0 4n

2n Đơn

0 2n

Ngày soạn: 18/09/2011

Ngày giảng: 9A: 24/09/2011 9B: 23/09/2011

Tiết 10 Bài 10: GIẢM PHÂN A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh trình bày diễn biến NST qua kì giảm phân I giảm phân II

(26)

- Phân tích kiện quan trọng có liên quan tới cặp NST tương đồng

II, Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát phân tích kênh hình đồng thời phát triển tư duy, lí luận (phân tích, so sánh)

- Kĩ hoạt động cá nhân, nhóm, làm việc với SGK

III, Thái độ:

- u thích mơn, say mê khoa học B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 10 SGK - Bảng phụ ghi nội dung bảng 10 C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức: 9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Những biến đổi hình thái NST biểu qua đóng duỗi xoắn điển hình kì nào? Tại đóng duỗi xoắn NST có tính chất chu kì? Sự tháo xoắn đóng xoắn NST có vai trị gì?

(Sự duỗi xoắn tối đa giúp NST tự nhân đôi Sự đóng xoắn tối đa giúp NST co ngắn cực đại, nhờ NST phân bào dễ dàng cực tế bào)

- Nêu diễn biến NST trình nguyên phân - Bài tập: HS chữa tập SGK trang 30

+ HS giải tập: lúa nước 2n = 24 Hãy rõ: a Số tâm động kì nguyên phân b Số tâm động kì sau nguyên phân c Số NST kì trung gian, kì giữa, kì sau

III Bài mới

VB: GV thơng báo: giảm phân hình thức phân chia tế bào sinh dục xảy vào thời kì chín, có hình thành thoi phân bào nguyên phân Giảm phân gồm lần phân bào liên tiếp NST nhân đơi có lần kì trung gian trước lần phân bào I

Hoạt động 1: Những diễn biến NST giảm phân I

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

-GV:Giảm phân gồm hai lần pbào liên tiếp, NST phân đơi kì trung gian lần pbào I

- Mỗi lần phân bào diễn kì (kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối )

- GV yêu cầu học sinh quan sát H10 HS đọc Sgk nêu diễn biến NST giảm phân I theo bảng 10 (p.1) - GV nhận xét, bổ sung xác định đáp án

- HS quan sát tranh đọc SGK , thảo luận theo nhóm cử đại diện trình bày câu trả lời.Các nhóm khác nhận sét bổ sung xây dựng đáp án

Tiểu kết: Bảng 10 phần

Các kì Những diễn biến NST kì

(27)

giữa

Các NST kép tương đồng tập trung xếp thành hai hàng mặt phẳng xích đạo thoi phân bào

Kì sau Các cặp NST kép tương đồng phân li độc lập với hai cực của tế bào

cuối

Các NST kép nằm gọn hai nhân tạo thành (bộ NST đơn bôi kép)

Hoạt động 2: Những diễn biến NST giảm phân II

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

- GV yêu cầu HS quan sát hình 10 đọc SGK rút ra: diễn biến NST giảm phân II theo bảng 10 (p.2)

- GV nhận xét, bổ sung kết luận - GV cho HS thảo luận :

? Vì giảm phân tế bào lại có NST giảm nửa ? - GV nhấn mạnh : phân li độc lập cặp NST kép tương đồng -> chế tạo giao tử khác tổ hợp NST

Ví dụ : AB , Ab , aB , ab

? Nêu điểm khác nhau giảm phân I giảm phân II ?

HS quan sát tranh, đọc SGK thảo luận theo nhóm để rút kết luận diễn biến NST giảm phân II

- HS thảo luận nêu :

+ Giảm phân gồm lần phân bào liên tiếp NST chưa nhân đơi lần kì trung gian trước lần phân bào I - HS ghi nhớ thông tin -> HS tự rút ý nghĩa giảm phân

- HS sử dụng bảng kiến thức 10 để so sánh kì

Tiểu kết:

bảng 10 phần

Các kì Những diễn biến NST kì

Kì đầu NST co lại cho thấy số lượng NST kép NST đơn bội

giữa

NST kép xếp thành hàng mặt phẳng xích đạo thoi phân bào

Kì sau Từng NST kép tách tâm động thành NST đơn phân li hai cực Tbào

cuối

Các NST đơn nằm gọn nhân tạo thành với số lượng bộ đơn bội

Giảm phân tạo tế bào có NST đơn bội khác nguồn gốc.

IV Củng cố

- Kết giảm phân I có điểm khác so với kết giảm phân II?

- Trong lần phân bào giảm phân, lần coi phân bào nguyên nhiễm, lần coi phân bào giảm nhiễm?

V Hướng dẫn học nhà

- Học theo nội dung bảng 10

(28)

Ngày 19 tháng 09 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết

Ngày soạn: 24/09/2011 Ngày giảng: 28 /09/2011

Tiết 11 Bài 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh trình bày trình phát sinh giao tử động vật

- Nêu điểm giống khác trình phát sinh giao tử đực

- Xác định thực chất trình thụ tinh

- Phân tích ý nghĩa q trình giảm phân thụ tinh mặt di truyền biến dị

II, Kĩ năng:

- Tiếp tục rèn kĩ quan sát, phân tích kênh hình tư (phân tích, so sánh)

- Kĩ hoạt động cá nhân, nhóm, làm việc với SGK

III, Thái độ:

- u thích mơn, say mê khoa học B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 11 SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức:

9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Nêu diễn biến NST qua kì giảm phân?

- Những đặc điểm NST giảm phân chế tạo loại giao tử khác nhau?

III Bài mới

VB: Các tế bào hình thành qua giảm phân phát triển thành giao tử, hình thành giao tử đực có khác nhau? Chúng ta tìm hiểu hơm

Hoạt động 1: Sự phát sinh giao tử (16-18')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục I, quan sát H 11 SGK trả

(29)

lời câu hỏi:

- Trình bày trình phát sinh giao tử đực cái?

- GV chốt lại kiến thức

- Yêu cầu HS thảo luận trả lời: - Nêu giống khác bản của trình phát sinh giao tử đực và cái?

- GV chốt kiến thức với đáp án - Sự khác kích thước số lượng trứng tinh trùng có ý nghĩa gì?

- HS lên trình bày tranh trình phát sinh giao tử đực

- HS lên trình bày trình phát sinh giao tử

- Các HS khác nhận xét, bổ sung - HS dựa vào thông tin SGK H 11, xác định điểm giống khác trình

- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét, bổ sung

- HS suy nghĩ trả lời

Kết luận:

Điểm giống khác trình phát sinh giao tử đực cái: + Giống nhau:

- Các tế bào mầm (noãn nguyên bào, tinh nguyên bào) thực nguyên phân liên tiếp nhiều lần

- Noãn bào bậc tinh bào bậc thực giảm phân giao tử + Khác nhau:

Phát sinh giao tử Phát sinh giao tử đực - Noãn bào bậc qua giảm phân I cho

thể cực thứ (kích thước nhỏ) nỗn bào bậc (kích thước lớn)

- Noãn bào bậc qua giảm phân II cho thể cực thứ (kích thước nhỏ) tế bào trứng (kích thước lớn)

- Kết quả: từ noãn bào bậc qua giảm phân cho thể định hướng tế bào trứng (n NST)

- Tinh bào bậc qua giảm phân cho tinh bào bậc

- Mỗi tinh bào bậc qua giảm phân cho tinh tử, tinh tử phát triển thành tinh trùng

- Kết quả: Từ tinh bào bậc qua giảm phân cho tinh trùng (n NST) - Tinh trùng có kích thước nhỏ, số lượng lớn đảm bảo q trình thụ tinh hồn hảo

- Trứng số lượng ít, kích thước lớn chứa nhiều chất dinh dưỡng để nuôi hợp tử phôi (ở giai đoạn đầu)

Hoạt động 2: Thụ tinh (8-10’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục II SGK trả lời câu hỏi:

- Nêu khái niệm thụ tinh?

- Nêu chất trình thụ tinh? - Tại kết hợp ngẫu nhiên giữa các giao tử đực lại tạo hợp tử chứa tổ hợp NST khác về nguồn gốc?

(30)

nhiên loại giao tử tạo nên hợp tử chứa tổ hợp NST khác nguồn gốc

Kết luận:

- Thụ tinh kết hợp ngẫu nhiên giao tử đực giao tử

- Thực chất thụ tinh kết hợp nhân đơn bội n NST) tạo nhân lưỡng bội (2n NST) hợp tử

Hoạt động 3: Ý nghĩa giảm phân thụ tinh (8-10’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin mục III, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi: - Nêu ý nghĩa giảm phân thụ tinh mặt di truyền biến dị? - GV chốt lại kiến thức

- HS dựa vào thông tin SGK để trả lời

- HS tiếp thu kiến thức

Kết luận:

- Giảm phân tạo giao tử chứa NST đơn bội

- Thụ tinh khôi phục NST lưỡng bội Sự kết hợp trình nguyên phân, giảm phân thụ tinh đảm bảo trì ổn định NST đặc trưng lồi sinh sản hữu tính

- Giảm phân tạo nhiều loại giao tử khác nguồn gốc, kết hợp ngẫu nhiên giao tử khác làm xuất nhiều biến dị tổ hợp lồi sinh sản hữu tính tạo nguồn ngun liệu cho chọn giống tiến hoá

IV Củng cố Bài tập:

Bài 1: Giả sử có tinh bào bậc chứa cặp NST tương đồng Aa Bb giảm phân cho loại tinh trùng? Hãy khoanh tròn vào chữ đầu câu đúng:

a loại tinh trùng c loại tinh trùng b loại tinh trùng d loại tinh trùng (Đáp án b)

Bài 2: Giả sử có nỗn bào bậc chứa cặp NST AaBbCc giảm phân sẽ cho trứng? Hãy chọn câu trả lời đúng:

a loại trứng c loại trứng

b loại trứng d loại trứng

(Đáp án a: tế bào sinh trứng cho trứng thể cực, trứng loại trứng sau: ABC, ABc, AbC, Abc, aBC, aBc, abC, abc) Bài 3: Sự kiện quan trọng trình thụ tinh là:

a Sự kết hợp giao tử đơn bội

b Sự kết hợp theo nguyên tắc : giao tử đực, giao tử c Sự tổ hợp NST giao tử đực giao tử

d Sự tạo thành hợp tử (Đáp án a)

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2,3 SGK - Làm tập 4, trang 36

(31)

Ngày giảng: /09/2011

Tiết 12 Bài 12: CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh mô tả số đặc điểm NST giới tính - Trình bày chế xác định NST giới tính người

- Phân tích ảnh hưởng yếu tố mơi trường đến phân hố giới tính

II, Kĩ năng:

- Tiếp tục phát triển kĩ phân tích kênh hình cho HS

III, Thái độ:

-u thích mơn, say mê nghiên cứu khoa học - Giáo dục sức khỏe sinh sản, DSKHHGĐ

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ phê phán : Phê phán tư tưởng cho việc sinh trai hay gái phụ nữ định

- Kĩ thu thập xử lí thơng tin từ SGK, quan sát sơ đồ - Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp

C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 12.1 12.2 SGK D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức : 9A 9B

II Kiểm tra cũ: kiểm tra 15 phút 1 Câu hỏi:

Trình bày điểm giống khác trình phát sinh giao tử đực cái? 2 Đáp án biểu điểm:

Đáp án Điểm

Điểm giống khác trình phát sinh giao tử đực cái: + Giống nhau:

- Các tế bào mầm (noãn nguyên bào, tinh nguyên bào) thực nguyên phân liên tiếp nhiều lần

- Noãn bào bậc tinh bào bậc thực giảm phân giao tử

+ Khác nhau:

Phát sinh giao tử Phát sinh giao tử đực - Noãn bào bậc qua giảm phân

I cho thể cực thứ (kích thước nhỏ) nỗn bào bậc (kích thước lớn)

- Nỗn bào bậc qua giảm phân II cho thể cực thứ (kích thước nhỏ) tế bào trứng (kích thước lớn)

- Kết quả: từ noãn bào bậc qua giảm phân cho thể định hướng tế bào trứng (n NST)

- Tinh bào bậc qua giảm phân cho tinh bào bậc

- Mỗi tinh bào bậc qua giảm phân cho tinh tử, tinh tử phát triển thành tinh trùng

- Kết quả: Từ tinh bào bậc qua giảm phân cho tinh trùng (n NST)

1 đ đ

2 đ

2 đ

(32)

- Tinh trùng có kích thước nhỏ, số lượng lớn đảm bảo q trình thụ tinh hồn hảo

- Trứng số lượng ít, kích thước lớn chứa nhiều chất dinh dưỡng để ni hợp tử phôi (ở giai đoạn đầu)

0,5 đ 0,5 đ

III Bài mới

VB: ? Vì cá thể lồi, cha mẹ, môi trường sống (cả thể mẹ) sinh lại có cá thể đực, cá thể Ngày di truyền học chứng minh giới tính (tính đực, tính cái) có sở vật chất NST giới tính

Hoạt động 1: Nhiễm sắc thể giới tính (13-14')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS quan sát H 8.2: NST ruồi giấm, hoạt động nhóm trả lời câu hỏi:

- Nêu điểm giống khác bộ NST ruồi đực ruồi cái?

- GV thông báo: cặp NST khác đực cặp NST giới tính, cịn cặp NST giống đực NST thường - Cho HS quan sát H 12.1

- Cặp NST cặp NST giới tính? - NSt giới tính có tế bào nào? - GV đưa VD: người: 44A + XX  Nữ

44A + XY  Nam

- So sánh điểm khác NST thường NST giới tính?

- GV đưa VD tính trạng liên kết với giới tính

- Các nhóm HS quan sát kĩ hình nêu được:

+ Giống NST (1 cặp hình hạt, cặp hình chữ V)

+ Khác:

Con đực:1 hình que, hình móc

Con cái: cặp hình que

- Quan sát kĩ hình 12.1 nêu cặp 23 cặp NST giới tính

- HS trả lời rút kết luận

- HS trao đổi nhóm nêu khác hình dạng, số lượng, chức

Kết luận:

- Trong tế bào lưỡng bội (2n): + Có cặp NST thường

+ cặp NST giới tính kí hiệu XX (tương đồng) XY (không tương đồng) - Ở người động vật có vú, ruồi giấm XX giống cái, XY giống đực - Ở chim, ếch nhái, bò sát, bướm XX giống đực XY giống

- NST giới tính mang gen quy định tính đực, tính trạng liên quan tới giới tính

Hoạt động 2: Cơ chế NST xác định giới tính (13-14')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Cho HS quan sát H 12.2:

- Giới tính xác định nào? - GV lưu ý HS: số lồi giới tính xác định trước thụ tinh VD: trứng ong không thụ tinh trở thành ong

- HS quan sát trả lời câu hỏi: - Rút kết luận

(33)

đực, thụ tinh trở thành ong (ong thợ, ong chúa)

- Những hoạt động NST giới tính giảm phân thụ tinh dẫn tới hình thành đực cái?

- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày H 12.2

- GV đặt câu hỏi, HS thảo luận

- Có loại trứng tinh trùng được tạo qua giảm phân?

- Sự thụ tinh trứng tinh trùng nào tạo thành hợp tử phát triển thành con trai, gái?

- Vì tỉ lệ trai gái xấp xỉ 1:1?

- Sinh trai hay gái người mẹ hay sai?

- GV nói biến đổi tỉ lệ nam: nữ nay, liên hệ thuận lợi khó khăn

- HS quan sát kĩ H 12.1 trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung - HS trình bày, HS khác nhận xét, đánh giá

- HS thảo luận nhóm dựa vào H 12.2 để trả lời câu hỏi

- Đại diện nhóm trả lời câu, HS khác nhận xét, bổ sung

- Nghe GV giảng tiếp thu kiến thức

Kết luận:

- Đa số lồi, giới tính xác định thụ tinh

- Sự phân li tổ hợp cặp NST giới tính giảm phân thụ tinh chế xác định giới tính sinh vật VD: chế xác định giới tính người

- Tỉ lệ nam: nữ xấp xỉ 1:1 số lượng giao tử (tinh trùng mang X) giao tử (mang Y) tương đương nhau, trình thụ tinh loại giao tử với trứng X tạo loại tổ hợp XX XY ngang

Hoạt động 3: Các yếu tố ảnh hưởng tới phân hố giới tính (10-12')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV giới thiệu: bên cạnh NST giới tính có yếu tố môi trường ảnh hưởng đến phân hố giới tính

- u cầu HS nghiên cứu thơng tin SGK - Nêu yếu tó ảnh hưởng đến sự phân hố giới tính?

Sự hiểu biết chế xác định giới tính và yếu tố ảnh hưởng đến phân hố giới tính có ý nghĩa sản xuất?

- HS nêu đựoc yếu tố: + Hoocmon

+ Nhiệt độ, cường độ chiếu sáng - vài HS bổ sung

- HS đưa ý kiến, nghe GV giới thiệu thêm

Kết luận:

+ Hoocmon sinh dục:

(34)

VD: Dùng Metyl testosteron tác động vào cá vàng cái, cá vàng đực Tác động vào trứng cá rô phi nở dẫn tới 90% phát triển thành cá rô phi đực (cho nhiều thịt)

+ Nhiệt độ, ánh sáng làm biến đổi giới tính

- Ý nghĩa: giúp người chủ động điều chỉnh tỉ lệ đực, phù hợp với mục đích sản xuất

IV Củng cố Bài tập:

Bài 1: Hoàn thành bảng sau: Sự khác NST thường NST giới tính.

NST thường NST giới tính

1 Tồn cặp tế bào sinh dưỡng

2

1

2 Luôn tồn thành cặp tương đồng Mang gen quy định tính trạng thường thể

Bài 2: Tìm câu phát biểu sai:

a Ở lồi giao phối, số lượng lớn tỉ lệ đực, xấp xỉ 1:1 b Ở đa số lồi, giới tính xác định từ hợp tử

c Ở người, việc sinh trai ay gái nhủ yếu người mẹ d Hoocmon sinh dục có ảnh hưởng nhiều đến phân hố giới tính

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 3,4 SGK - Làm tập 1,2,5 vào

- Đọc mục “Em có biết”

Ngày 26 tháng 09 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết

Ngày soạn:1/10/2011 Ngày giảng: /10/2011

Tiết 13 Bài 13: DI TRUYỀN LIÊN KẾT A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh hiểu ưu ruồi giấm nghiên cứu di truyền - Mô tả giải thích thí nghiệm Moocgan

- Nêu ý nghĩa di truyền liên kết, đặc biệt lĩnh vực chọn giống

II, Kĩ năng:

- Phát triển tư thực nghiệm – quy nạp

III, Thái độ:

(35)

B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 13.1 SGK, có thêm H 13 SGV C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A: 9B:

II Kiểm tra cũ

- Nêu điểm khác NST thường NSt giới tính?

- Trình bày chế sinh trai hay gái người? Quan niệm cho sinh trai, gái người mẹ định có không?

- Cho HS làm tập góc bảng: Viết sơ đồ lai: F1: Đậu hạt vàng, trơn x Đậu hạt xanh, nhăn

AaBb aabb

III Bài mới

VB: Từ tập trên, GV nêu vấn đề: Trong trường hợp gne phân li độc lập, kết phép lai phân tích cho kiểu hình với tỉ lệ ngang trường hợp gen di truyền liên kết (cùng nằm NST) chúng cho tỉ lệ nào? Chúng ta tìm hiểu hơm

Hoạt động 1: Thí nghiệm Moocgan (20-22’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời:

? Tại Moocgan lại chọn ruồi giấm làm đối tượng thí nghiệm?

- Yêu cầu HS nghiên cứu tiếp thông tin SGK trình bày thí nghiệm Moocgan

- u cầu HS quan sát H 13, thảo luận nhóm trả lời:

? Tại phép lai ruồi đực F1 với

ruồi thân đen, cánh cụt gọi phép lai phân tích?

- Moocgan tiến hành phép lai phân tích nhằm mục đích gì?

- Vì dựa vào tỉ lệ kiểu hình 1:1, Moocgan cho gen quy định tính trạng màu sắc thân hình dạng cánh nằm NST?

? So sánh với sơ đồ lai phép lai phân tích tính trạng Menđen em thấy có khác? (Sử dụng kết quả tập)

- GV chốt lại kiến thức giải thích thí

- HS nghiên cứu dịng đầu mục nêu được: Ruồi giấm dễ nuôi ống nghiệm, đẻ nhiều, vịng đời ngắn, có nhiều biến dị, số lượng NST cịn có NST khổng lồ dễ quan sát tế bào tuyến nước bọt

- HS trình bày thí nghiệm

- HS quan sát hình, thảo luận, thống ý kiến nêu được:

+ Vì phép lai cá thể mang tính trạng trội với cá thể mang kiểu gen lặn nhằm xác định kiểu gen ruồi đực

+ Vì ruồi thân đen cánh cụt cho loại giao tử, ruồi đực phải cho loại giao tử => Các gen nằm NST

(36)

nghiệm

? Hiện tượng di truyền liên kết gì? - GV giới thiệu cách viết sơ đồ lai trường hợp di truyền liên kết Lưu ý: dấu tượng trưng cho NST BV : gen B V nằm NST

Nếu lai nghịch mẹ F1 với bố đen, cụt

thì kết hồn toàn khác

- HS ghi nhớ kiến thức

Kết luận:

1 Đối tượng thí nghiệm: ruồi giấm 2 Nội dung thí nghiệm:

P chủng: Thân xám cánh dài x Thân đen, cánh cụt F1: 100% thân xám, cánh dài

Lai phân tích:

Con đực F1: Xám, dài x Con cái: đen, cụt

FB: xám, dài : đen, cụt 3 Giải thích:

- F1 tồn ruồi xám, dài chứng tỏ tính trạng thân xám trội so với thân

đen, cánh dài trội so với cánh cụt Nên F1 dị hợp tử cặp gen (BbVv)

- Lai ruồi đực F1 thân xám cánh dài với ruồi thân đen, cánh cụt Ruồi

đồng hợp lặn cặp gen nên cho loại giao tử bv, không định kiểu hình FB Kiểu hình FB giao tử ruồi đực định FB có kiểu

hình nên ruồi đực F1 cho loại giao tử: BV bv khác với phân li độc lập cho

loại giao tử, chứng tỏ giảm phân gen B V phân li nhau, b v  Gen B V, b v nằm NST

- Kết luận: Di truyền liên kết tượng nhóm tính trạng di truyền quy định gen nằm NST, phân li trình phân bào

4 Cơ sở tế bào học di truyền liên kết P: Xám dài x Đen, cụt

BV bv

BV bv

GP: BV bv

F1: BV ( 100% xám, dài)

BV

Đực F1: Xám, dài x Cái đen, cụt

BV bv

bv bv

GF1: BV; bv bv

FB: BV

bv 1 bv bv xám, dài: đen, cụt

(37)

Hoạt động GV Hoạt động HS - GV nêu tình huống: ruồi giấm 2n=8

nhưng tế bào có khoảng 4000 gen

? Sự phân bố gen NST như thế nào?

- Yêu cầu HS thảo luận trả lời:

? So sánh kiểu hình F2 trường hợp

phân li độc lập di truyền liên kết? ? ý nghĩa di truyền liên kết gì?

- HS nêu được: NST mang nhiều gen

- HS vào kết trường hợp nêu được: F2 phân li độc

lập làm xuất biến dị tổ hợp, di truyền liên kết khơng

Kết luận:

- Trong tế bào, số lượng gen nhiều NSt nhiều nên NST phải mang nhiều gen, tạo thành nhóm gen liên kết (số nhóm gen liên kết số NST đơn bội)

- Di truyền liên kết đảm bảo di truyền bền vững nhóm tính trạng quy định gen NST Trong chọn giống người ta chọn nhóm tính trạng tốt kèm với

IV Củng cố

1 Khi gen di truyền liên kết? Khi gen phân li độc lập tổ hợp tự do?

(Các gen nằm NST di truyền liên kết gen nằm NST phân li độc lập)

=> Di truyền liên kết gen không bác bỏ mà bổ sung cho quy luật phân li độc lập Hoàn thành bảng sau:

Đặc điểm so sánh Di truyền độc lập Di truyền liên kết Pa (lai phân tích) Hạt vàng, trơn x Xanh, nhăn

AABB aabb

Xám, dài x Đen, cụt BV bv bv bv

G

Fa: - Kiểu gen

- Kiểu hình

Biến dị tổ hợp

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Học theo nội dung SGK

Ngày soạn: 30/10/2011 Ngày dạy: …/10/2011

Tiết 14 Bài 14: THỰC HÀNH: QUAN SÁT HÌNH THÁI NHIỄM SẮC THỂ

A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh nhận biết hình dạng NST kì

II Kỹ năng:

(38)

- Kỹ hợp tác, lắng nghe tích cực, ứng xử giao tiếp nhóm Quản lý thời gian, đảm nhận trách nhiệm, thu thập xử lý thơng tin quan sát hình thái nhiếm sắc thể

III Thái độ:

- Thêm yêu thích môn

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ hợp tác, lắng nghe tích cực, ứng xử giao tiếp nhóm - Kĩ quản lí thời gian đảm nhận trách nhiệm phân công - Kĩ thu thập xử lí thơng tin quan sát hình thái NST qua tiêu kính

- Kĩ so sánh, đối chiếu, khái quát đặc điểm hình thái NST - Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp

C CHUẨN BỊ.

+GV: - Tranh NST chu kỳ tế bào - Tranh kỳ nguyên phân

- Ảnh chụp NST hành tây

+ HS: Giấy bút để vẽ hình dạng NST D HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

I. Ổn định lớp: II. Kiểm tra cũ:

- Kiểm tra câu hỏi 1,2; - Gọi HS lên làm tập 3,

III. Bài

Hoạt động GV Hoạt động HS

1 GV nêu yêu cầu buổi thực hành

2 GV hướng dẫn HS cách sử dụng kính hiển vi:

+ Lấy ánh sáng: Mở tụ quan, quay vật kính nhỏ vào vị trí làm việc, mắt trái nhìn vào thị kính, dùng tay quay gương hướng ánh sáng có vịng sáng đều, viền xanh + Đặt mẫu kính, đầu nghiêng nhìn vào vật kính, vặn ốc sơ cấp cho kính xuống dần tiêu khoảng 0,5 cm Nhìn vào thị kính vặn ốc sơ cấp cho vật kính từ từ lên đến ảnh xuất Vặn ốc vi cấp cho ảnh rõ nết Khi cần quan sát vật kính lớn cần quay trực tiếp đĩa mang vật kính ấu vào vị trí làm việc + Trong tiêu có tế bào thời kì khác Cần nhận dạng NST kì tiêu

3 Yêu cầu HS vẽ lại hình quan sát được, giữ ý thức kỉ luật (khơng nói to)

4 GV chia nhóm, phát dụng cụ thực hành: nhóm kính hiển vi hộp tiêu

5 Yêu cầu nhóm cử nhóm trưởng nhận bàn giao dụng cụ

- HS ghi nhớ cách sử dụng kính hiển vi

(39)

Lưu ý HS:

- GV theo dõi, trợ giúp, đánh giá kĩ sử dụng kính hiển vi tránh vặn điều chỉnh kính khơng cẩn thận dễ làm vỡ tiêu

- Có thể chọn mẫu tiêu quan sát rõ nhóm HS tìm để lớp quan sát

- Nếu nhà trường chưa có hộp tiêu GV dùng tranh câm kì nguyên phân để nhận dạng hình thái NST kì

- Vẽ hình quan sát vào thực hành

Kết luận:

Ở kì khác NST có hình thái khác

IV Nhận xét - đánh giá:

- Các nhóm tự nhận xét thao tác sử dụng kính, kết quan sát

- GV đánh giá chung ý thức kết nhóm - Đánh giá kết nhóm qua thu hoạch

V Dặn dị:

- Học chuẩn bị

Ngày 03 tháng 10 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết Ngày soạn:5/10/2011

Ngày giảng: /10/2011

Tiết 15 Bài 15: ADN A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh phân tích thành phần hố học ADN đặc biệt tính đặc thù hình dạng

- Mơ tả cấu trúc khơng gian ADN theo mơ hình J Oatsơn F Crick

II, Kĩ năng:

- Phát triển kĩ quan sát phân tích kênh hình

III, Thái độ:

- Đam mê khoa học say mê nghiên cứu B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 15 SGK - Mơ hình phân tử ADN

C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

(40)

II Kiểm tra : không

IV. Bài mới

Mở bài: Yêu cầu HS nhắc lại cấu trúc hố học chức NST GV: ADN khơng thành phần quan trọng NST mà liên quan mật thiết với chất hoá học gen Vì sở vật chất tượng di truyền cấp độ phân tử

Hoạt động 1: Cấu tạo hoá học phân tử AND (18- 20')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK để trả lời câu hỏi:

- Nêu cấu tạo hố học ADN? - Vì nói ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

- Yêu cầu HS đọc lại thông tin, quan sát H 15, thảo luận nhóm trả lời: Vì ADN có tính đa dạng đặc thù?

- GV nhấn mạnh: cấu trúc theo nguyên tắc đa phân với loại nuclêôtit khác yếu tố tạo nên tính đa dạng đặc thù

- HS nghiên cứu thông tin SGK nêu câu trả lời, rút kết luận + Vì ADN nhiều đơn phân cấu tạo nên

- Các nhóm thảo luận, thống câu trả lời

+ Tính đặc thù số lượng, trình tự, thành phần loại nuclêôtit

+ Các xếp khác loại nuclêơtit tạo nên tính đa dạng

 Kết luận

Kết luận:

- ADN cấu tạo từ nguyên tố C, H, O, N P

- ADN thuộc loại đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân nuclêôtit (gồm loại A, T, G, X)

- Phân tử ADN loài sinh vật đặc thù số lượng, thành phần trình tự xếp loại nuclêơtit Trình tự xếp khác loại nuclêơtit tạo nên tính đa dạng ADN

- Tính đa dạng đặc thù ADN sở phát triển cho tính đa dạng đặc thù sinh vật

Hoạt động 2: Cấu trúc không gian phân tử AND (16-18')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK, quan sát H 15 mơ hình phân tử ADN để:

- Mô tả cấu trúc không gian phân tử ADN?

- Cho HS thảo luận

- Quan sát H 15 trả lời câu hỏi: - Các loại nuclêôtit mạch liên kết với thành cặp?

- Giả sử trình tự đơn phân 1 đoạn mạch ADN sau: (GV tự viết lên bảng) xác định trình tự các nuclêơtit mạch cịn lại?

- HS quan sát hình, đọc thơng tin ghi nhớ kiến thức

- HS lên trình bày tranh mơ hình

- Lớp nhận xét, bổ sung - HS thảo luận, trả lời câu hỏi

(41)

- GV yêu cầu tiếp:

- Nêu hệ nguyên tắc bổ sung?

- HS trả lời dựa vào thông tin SGK

Kết luận:

- Phân tử ADN chuỗi xoắn kép, gồm mạch đơn song song, xoắn quanh trục theo chiều từ trái sang phải

- Mỗi vòng xoắn cao 34 angtơron gồm 10 cặp nuclêơtit, đường kính vịng xoắn 20 angtơron

- Các nuclêôtit mạch liên kết liên kết hiđro tạo thành cặp A-T; G-X theo nguyên tắc bổ sung

- Hệ nguyên tắc bổ sung:

+ Do tính chất bổ sung mạch nên biết trình tự đơn phân mạch suy trình tự đơn phân mạch

+ Tỉ lệ loại đơn phân ADN: A = T;

G = X

A+ G = T + X (A+ G) : (T + X) =

IV Củng cố

Cấu tạo hoá học phân tử AND? Cấu trúc không gian phân tử AND?

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi, làm tập vào tập

- Làm tập sau: Giả sử mạch ADN có số lượng nuclêôtit là: A1= 150; G1 = 300 Trên mạch có A2 = 300; G2 = 600

Dựa vào ngun tắc bổ sung, tìm số lượng nuclêơtit loại lại mạch đơn số lượng loại nuclêôtit đoạn ADN, chiều dài ADN

Đáp án: Theo NTBS:

A1 = T2 = 150 ; G1 = X2 = 300; A2 = T1 = 300; G2 = X1 = 600

=> A1 + A2 = T1 + T = A = T = 450; G = X = 900

Tổng số nuclêôtit là: A+G +T+X = N Chiều dài ADN là: N/2x 3,4 Ngày soạn : 8/10/2011

Ngày giảng:14/10/2011

Tiết 16 Bài 16: ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh trình bày nguyên tắc tự nhân đôi ADN - Nêu chất hoá học gen

- Phân tích chức ADN

II, Kĩ năng:

- Tiếp tục phát triển kĩ quan sát phân tích kênh hình

III Thái độ:

(42)

B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 16 SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức:

9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Nêu cấu tạo hố học ADN? Vì ADN đa dạng đặc thù? - HS làm tập:

Một đoạn ADN có A = 20% 600 nuclêơtit

- Tính % số lượng loại nuclêơtit cịn lại ADN?

- Đoạn phân tử ADN dài micrômet? Biết cặp nu dài 3,4 angtơron, angtoron = 10-4 micrômet.

Đáp án: A = T = 600 G = X = 900 Chiều dài phân tử ADN là: 0,51 micrômet

III Bài mới

Hoạt động 1: ADN tự nhân đôi theo nguyên tắc nào? (16-18')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi:

- Quá trình tự nhân đôi ADN diễn ra đâu? vào thời gian nào?

- Yêu cầu HS tiếp tục nghiên cứu thông tin, quan sát H 16, thảo luận câu hỏi: - Nêu hoạt động ADN khi bắt đầu tự nhân đơi?

- Q trình tự nhân đôi diễn trên mấy mạch ADN?

- Các nuclêôtit liên kết với nhau thành cặp?

- Sự hình thành mạch ADN diễn nào?

- Có nhận xét cấu tạo 2 ADN ADN mẹ?

- Yêu cầu HS mô tả lại sơ lược q trình tự nhân đơi ADN

- Q trình tự nhân đơi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?

- GV nhấn mạnh tự nhân đơi đặc tính quan trọng có ADN

- HS nghiên cứu thông tin đoạn 1, SGK trả lời câu hỏi

- Rút kết luận

- Các nhóm thảo luận, thống ý kiến nêu được:

+ Diễn mạch

+ Nuclêôtit mạch khuôn liên kết với nuclêôtit nội bào theo nguyên tắc bổ sung

+ Mạch hình thành theo mạch khuôn mẹ ngược chiều

+ Cấu tạo ADN giống giống mẹ

- HS lên mô tả tranh, lớp nhận xét, đánh giá

+ Nguyên tắc bổ sung giữ lại nửa

Kết luận:

- ADN tự nhân đôi diễn nhân tế bào, NST kì trung gian - ADN tự nhân đôi theo mẫu ban đầu

- Quá trình tự nhân đơi:

(43)

+ Các nuclêôtit mạch ADN liên kết với nuclêôtit tự môi trường nội bào theo NTBS

+ mạch ADN dần hình thành dựa mạch khuôn ADN mẹ ngược chiều

+ Kết quả: cấu tạo ADN hình thành giống giống ADN mẹ, ADN có mạch mẹ, mạch tổng hợp từ nguyên liệu nội bào (Đây sở phát triển hiệ tượng di truyền)

- Q trình tự nhân đơi ADN diễn theo nguyên tắc bổ sung giữ lại nửa (nguyên tắc bán bảo toàn)

Hoạt động 2: Bản chất gen (10-12')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV thông báo khái niệm gen

+ Thời Menđen: quy định tính trạng thể nhân tố di truyền

+ Moocgan: nhân tố di truyền gen nằm NST, gen xếp theo chiều dọc NST di truyền

+ Quan điểm đại: gen đoạn phân tử ADN có chức di truyền xác định

- Bản chất hố học gen gì? Gen có chức gì?

- HS lắng nghe GV thơng báo

- HS dựa vào kiến thức biết để trả lời

Kết luận:

- Gen đoạn phân tử ADN có chức di truyền xác định - Bản chất hoá học gen ADN

- Chức năng: gen cấu trúc mang thông tin quy định cấu trúc loại prôtêin

Hoạt động 3: Chức AND (10-12')

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV phân tích chốt lại chức ADN

- GV nhấn mạnh: tự nhân đôi ADN dẫn tới nhân đôi NST  phân bào  sinh sản

- HS nghiên cứu thông tin - Ghi nhớ kiến thức

Kết luận:

- ADN nơi lưu trữ thông tin di truyền (thông tin cấu trúc prôtêin)

- ADN thực truyền đạt thông tin di truyền qua hệ tế bào thể

IV Củng cố

- Tại ADN tạo qua chế tự nhân đôi lại giống hệt ADN mẹ ban đầu?

a Vì ADN tạo theo ngun tắc khhn mẫu b Vì ADN tạo theo nguyên tắc bổ sung

c Vì ADN tạo theo nguyên tắc bổ sung ngun tắc bán bảo tồn

d Vì ADN tạo từ mạch đơn ADN mẹ

(44)

Đáp án: A = T = 600; G =X = 900

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1,2 ,3 SGK trang 50 - Làm tập

- Đọc trước 17

Ngày 10 tháng 10 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết

Ngày soạn: 15/10/2011 Ngày giảng: 19/10/2011

TIẾT 17 Bài 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh mô tả cấu tạo sơ chức ARN

- Xác định điểm giống khác ARN ADN - Trình bày sơ trình tổng hợp ARN đặc biệt nêu nguyên tắc trình

II, Kĩ năng:

- Tiếp tục phát triển kĩ quan sát, phân tích kênh hình tư phân tích, so sánh

III, Thái độ:

- Say mê yêu khoa học, u thích mơn B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 17.1; 17.2 SGK

- Mơ hình phân tử ARN mơ hình tổng hợp ARN C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Mô tả sơ lược trình tự nhân đơi ADN

- Giải thích ADN tạo qua chế nhân đôi lại giống giống ADN mẹ? Nêu rõ ý nghĩa q trình tự nhân đơi ADN?

- HS giải tập nhà

III Bài mới

Hoạt động 1: ARN (axit ribônuclêic) (14-16’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát H 17.1 trả lời câu hỏi:

- ARN có thành phần hố học thế

- HS tự nghiên cứu thông tin nêu được:

(45)

nào?

- Trình bày cấu tạo ARN?

- Mô tả cấu trúc không gian của ARN?

- Yêu cầu HS làm tập  SGK

- So sánh cấu tạo ARN ADN vào bảng 17?

- Dựa sở người ta chia ARN thành loại khác nhau?

+ Tên loại nuclêôtit + Mô tả cấu trúc không gian

- HS vận dụng kiến thức hoàn thành bảng

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS nêu được:

+ Dựa vào chức

+ Nêu chức loại ARN

Kết luận:

1 Cấu tạo ARN

- ARN cấu tạo từ nguyên tố: C, H, O, N P

- ARN thuộc đại phan tử (kích thước khối lượng nhỏ ADN) - ARN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân nuclêôtit (ribônuclêôtit A, U G, X) liên kết tạo thành chuỗi xoắn đơn

2 Chức ARN

- ARN thông tin (mARN) truyền đạt thông tin quy định cấu trúc prôtêin - ARN vận chuyển (tARN) vận chuyển axit amin để tổng hợp prôtêin - ARN ribôxôm (rARN) thành phần cấu tạo nên ribôxôm

Đáp án bảng 17

Đặc điểm ARN ADN

Số mạch đơn Các loại đơn phân

1 A, U, G, X

2 A, T, G, X

Hoạt động 2: ARN tổng hợp theo nguyên tắc nào? (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin trả lời câu hỏi:

- ARN tổng hợp đâu? thời kì nào của chu kì tế bào?

- GV sử dụng mơ hình tổng hợp ARN (hoặc H 17.2) mơ tả trình tổng hợp ARN

- GV yêu cầu HS quan sát H 17.2 thảo luận câu hỏi:

- Một phân tử ARN tổng hợp dựa vào hay mạch đơn gen?

- Các loại nuclêôtit liên kết với nhau để tạo thành mạch ARN?

- Có nhận xét trình tự đơn phân

- HS sử dụng thông tin SGK để trả lời

- HS theo dõi ghi nhớ kiến thức

- HS thảo luận nêu được:

+ Phân tử ARN tổng hợp dựa vào mạch đơn gen (mạch khuôn)

+ Các nuclêôtit mạch khuôn ADN môi trường nội bào liên kết cặp theo nguyên tắc bổ sung:

A – U; T - A ; G – X; X - G

(46)

trên ARN so với mạch đơn gen? - GV yêu cầu HS trình bày trình tổng hợp ARN

- GV chốt lại kiến thức

- GV phân tích: tARN rARN sau tổng hợp xong tiếp tục hoàn thiện để hình thành phân tử tARN rARN hồn chỉnh

- Quá trình tổng hợp ARN theo nguyên tắc nào?

- Nêu mối quan hệ gen ARN? - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

giống trình tự đơn phân mạch bổ sung mạch khn T thay U

- HS trình bày

- HS lắng nghe tiếp thu kiến thức

- Các nhóm thảo luận thống câu trả lời, rút kết luận

Kết luận:

- Quá trình tổng hợp ARN diễn nhân tế bào, NST vào kì trung gian - Quá trình tổng hợp ARN

+ Gen tháo xoắn, tách dần mạch đơn

+ Các nuclêôtit mạch khuôn vừa tách liên kết với nuclêôtit tự môi trường nội bào theo nguyên tắc bổ sung A – U; T – A; G – X; X – G

+ Khi tổng hợp xong ARN tách khỏi gen rời nhân tế bào chất

- Quá trình tổng hợp ARN theo nguyên tắc dựa khuôn mẫu mạch gen theo nguyên tắc bổ sung

- Mối quan hệ gen ARN: trình tự nuclêơtit mạch khn gen quy định trình tự nuclêơtit ARN

IV Củng cố

Khoanh trịn vào chữ đầu ý trả lời đúng:

Câu 1: Quá trình tổng hợp ARN xảy ở: a Kì trung gian b Kì đầu

c Kì d Kì sau

e Kì cuối

Câu 2: Loại ARN có chức truyền đạt thơng tin di truyền:

a tARN b rARN

c mARN d Cả a, b, c

Câu 3: Một đoạn mạch ARN có trình tự: - A – U – G – X- U – U- G – A- X –

a Xác định trình tự nuclêơtit đoạn gen tổng hợp đoạn ARN b Nêu chất mối quan hệ gen – ARN

V Hướng dẫn học nhà

- Học theo nội dung SGK -Làm câu hỏi 1, 2, vào tập Ngày soạn : 15/10/2012

Ngày giảng: 2110/2012

(47)

I, Kiến thức:

- Học sinh phải nêu thành phần hố học prơtêin, phân tích tính đặc trưng đa dạng

- Mơ tả bậc cấu trúc prôtêin hiểu vai trị - Nêu chức prôtêin

II, Kĩ năng:

- Phát triển tư lí thuyết (phân tích, hệ thống hố kiến thức)

III, Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức u thích mơn học B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 18 SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Nêu điểm khác cấu trúc ARN ADN?

- ARN tổng hợp dựa nguyên tắc nào? Chức mARN? Nêu chất quan hệ gen ARN?

- HS làm tập 3, SGK

III Bài mới

Hoạt động 1: Cấu trúc prôtêin (14-16’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi:

- Nêu thành phần hóa học cấu tạo của prơtêin?

- Yêu cầu HS thảo luận câu hỏi: - Vì prơtêin đa dạng đặc thù? - GV gợi ý để HS liên hệ đến tính đặc thù đa dạng ADN để giải thích

- Cho HS quan sát H 18

+ GV: Cấu trúc bậc axit anim liên kết với liên kết péptit Số lượng, thành phần, trật tự xếp axit amin yếu tố chủ yếu tạo nên tính đặc trưng prơtêin

GV thơng báo tính đa dạng, đặc thù prơtêin cịn thể cấu trúc khơng gian

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm câu hỏi: - Tính đặc trưng prơtêin cịn được thể thơng qua cấu trúc không gian như nào?

- HS sử dụng thông tin SGK để trả lời

- HS thảo luận, thống nhấy ý kiến rút kết luận

- HS lắng nghe tiếp thu kiến thức

- HS dựa vào bậc cấu trúc khơng gian, thảo luận nhóm để trả lời

Kết luận:

(48)

- Prôtêin thuộc loại đại phân tử

- Prôtêin cấu tạo theo nguyên tắc đa phân Đơn phân axit amin gồm khoảng 20 loại axit amin khác

- Vì prơtêin cấu tạo theo ngun tắc đa phân với 20 loại aa khác tạo nên tính đa dạng đặc thù prơtêin

+ Tính đặc thù prơtêin số lượng, thành phần, trật tự xếp aa định Sự xếp aa theo cách khác tạo phân tử prơtêin khác

- Tính đa dạng đặc thù prơtêin cịn thể cấu trúc không gian: + Cấu trúc bậc 1: trình tự xếp aa chuỗi aa

+ Cấu trúc bậc 2: chuỗi aa tạo vòng xoắn lò xo

+ Cấu trúc bậc 3: cấu trúc bậc cuộn xếp theo kiểu đặc trưng

+ Cấu trúc bậc 4: gồm hay nhiều chuỗi aa loại hay khác loại kết hợp với Cấu trúc bậc bậc cịn thể tính đặc trưng prơtêin

Hoạt động 2: Chức prôtêin (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV giảng cho HS nghe chức prôtêin

VD: Prôtêin dạng sợi thành phần chủ yếu da, mô liên kết

- GV phân tích thêm chức khác

- HS nghe giảng, đọc thông tin ghi nhớ kiến thức

Kết luận:

1 Chức cấu trúc:

- Prôtêin thành phần quan trọng xây dựng nên bào quan màng sinh chất, hình thành nên đặc điểm giải phẫu, hình thái mơ, quan, hệ quan, thể (tính trạng thể)

2 Chức xúc tác trình trao đổi chất:

- Bản chất enzim tham gia phản ứng sinh hoá Chức điều hồ q trình trao đổi chất:

- Các hoocmon phần lớn prơtêin giúp điều hồ q trình sinh lí thể - Ngồi prơtêin thành phần cấu tạo nên kháng thể để bảo vệ thể, chức vận động (tạo nên loại cơ), chức cung cấp lượng (thiếu lượng, prơtêin phân huỷ giải phóng lượng)

=> Prơtêin liên quan đến tồn hoạt động sống tế bào, biểu thành tính trạng thể

IV Củng cố

Khoanh tròn vào chữ đầu ý trả lời đúng:

Câu 1: Tính đa dạng đặc thù prôtêin do: a Số lượng, thành phần loại aa

b Trật tự xếp aa

c Cấu trúc không gian prôtêin d Chỉ a b

e Cả a, b, c

Câu 2: Bậc cấu trúc có vai trị xác định chủ yếu tính đặ thù prôtêin: a Cấu trúc bậc

(49)

c Cấu trúc bậc d Cấu trúc bậc

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, SGK - Đọc trước 19 Ôn lại 17

Ngày 17 tháng 10 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết Ngày soạn: 21/10/2012

Ngày giảng: /10/2012

Tiết 19 Bài 19 : MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Học sinh nêu mối quan hệ ARN prôtêin thông qua việc trình bày hình thành chuỗi aa

- Giải thích mối quan hệ sơ đồ: gen (1 đoạn phân tử ADN)  ARN  prôtêin  tính trạng

II, Kĩ năng:

- Tiếp tục phát triển kĩ quan sát phân tích kênh hình

III Thái độ:

Giáo dục ý thức u thích mơn học

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp

- Kĩ lắng nghe tích cực , trình bày suy nghĩ, ý tưởng, hợp tác hoạt động nhóm

- Kĩ tìm kiếm xử lý thơng tin để tìm hiểu mối quan hệ ARN prôtêin, mối quan hệ gen tính trạng

C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 19.1; 19.2; 19.3 SGK - Mơ hình động hình thành chuỗi aa D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra cũ

Trình bày cấu trúc protein?

III Bài mới

GV viết sơ đồ Gen (ADN)  ARN  prơtêin  tính trạng - Bản chất mối quan hệ gen tính trạng ?

Hoạt động 1: Mối quan hệ ARN prôtêin (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV thông báo: gen mang thơng tin

(50)

prơtêin lại hình thành tế bào chất - Hãy cho biết gen prơtêin có quan hệ với qua dạng trung gian nào? Vai trị dạng trung gian ?

- GV yêu cầu HS quan sát H 19.1, thảo luận nhóm nêu thành phần tham gia tổng hợp chuỗi aa - GV sử dụng mô hình tổng hợp chuỗi aa giới thiệu thành phần Thuyết trình hình thành chuỗi aa

- GV yêu cầu HS thảo luận câu hỏi: - Các loại nuclêôtit mARN và tARN liên kết với nhau?

- Tương quan số lượng aa và nuclêôtit mARN trong ribôxôm?

- Yêu cầu HS trình bày H 19.1 trình hình thành chuỗi aa

- GV giúp HS hồn thiện kiến thức - Sự hình thành chuỗi aa dựa trên nguyên tắc nào?

- Mối quan hệ ARN prôtêin?

trả lời Rút kết luận

- HS thảo luận nhóm, đọc kĩ thích nêu được:

+ Các thành phần tham gia: mARN, tARN, ribôxôm

- HS quan sát ghi nhớ kiến thức - HS thảo luận nhóm nêu được:

+ Các loại nuclêôtit liên kết theo nguyên tắc bổ sung: A – U; G – X + Tương quan: nuclêôtit  aa

- HS trình bày HS khác nhận xét, bổ sung

- HS nghiên cứu thông tin để trả lời

Kết luận:

- mARN dạng trung gian mối quan hệ gen prôtêin

- mARN có vai trị truyền đạt thơng tin cấu trúc prôtêin tổng hợp từ nhân tế bào chất

- Sự hình thành chuỗi aa:

+ mARN rời khỏi nhân tế bào chất để tổng hợp chuỗi aa

+ Các tARN đầu gắn với aa, đầu mang đối mã vào ribôxôm khớp với mARN theo nguyên tắc bổ sung A – U; G – X

+ Khi ribôxôm dịch nấc mARN (mỗi nấc ứng với nuclêơtit) aa lắp ghép vào chuỗi aa

+ Khi ribôxôm dịch chuyển hết chiều dài mARN chuỗi aa tổng hợp xong

- Nguyên tắc hình thành chuỗi aa:

+ Dựa khuôn mãu mARN theo nguyên tắc bổ sung A – U; G – X đồng thời nuclêôtit ứng với aa

+ Trình tự nuclêơtit mARN quy định trình tự aa prôtêin

Hoạt động 2: Mối quan hệ gen tính trạng (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV: Dựa vào trình hình thành ARN, trình hình thành chuỗi aa chức prôtêin  sơ đồ SGK

- Yêu cầu HS quan sát kĩ H 19.2; 19.3,

(51)

+ Gen khuôn mẫu để tổng hợp mARN + mARN khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi aa cấu tạo nên prôtêin

+ Prơtêin biểu thành tính trạng thể - GV trình bày chất mối liên hệ gen tính trạng

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

- Rút kết luận HS đọc ghi nhớ SGK

Kết luận: - Mối liên hệ:

+ Gen khuôn mẫu để tổng hợp mARN

+ mARN khuôn mẫu để tổng hợp chuỗi aa cấu tạo nên prơtêin + Prơtêin biểu thành tính trạng thể

- Bản chất mối liên hệ gen  tính trạng:

+ Trình tự nuclêơtit ADN (gen) quy định trình tự nuclêơtit mARN qua quy định trình tự aa cấu tạo prôtêin Prôtêin tham gia cấu tạo, hoạt động sinh lí tế bào biểu thành tính trạng

IV Củng cố

Câu 1: Nguyên tắc bổ sung biểu mối quan hệ sơ đồ đây nào? Gen (1 đoạn ADN)  ARN  prôtêin

Đáp án: Gen (1 đoạn ADN)  ARN: A – U; T – A; G – X; X – G ARN  prôtêin: A – U; G - X

Câu 2: Vì trâu bò ăn cỏ mà thịt trâu khác thịt bò?

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Ôn lại cấu trúc ADN

Ngày soạn:22/10/2011 Ngày giảng:28./10/2011

Tiết 20 Bài 20: Thực hành:

QUAN SÁT VÀ LẮP MƠ HÌNH ADN A MỤC TIÊU.

I, Kiến thức:

- Củng cố cho HS kiến thức cấu trúc phân tử ADN

II, Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát phân tích mơ hình ADN - Rèn thao tác lắp ráp mơ hình ADN

III, Thái độ:

- Giáo dục học sinh ý thức u thích mơn học

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ hợp tác, ứng xử, giao tiếp nhóm

- Kĩ thu thập xử lí thơng tin quan sát để lắp ráp đơn phân nuclêotit mơ hình phân tử ADN

- Kĩ quản lí thời gian đảm nhận trách nhiệm phân công C CHUẨN BỊ.

- Mơ hình phân tử ADN

- Hộp đựng mơ hình cấu trúc phân tử ADN tháo dời D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

(52)

- Kiểm tra sĩ số

II Kiểm tra cũ

- Kiểm tra câu hỏi 1,2

- Gọi HS lên làm tập 3,

III Bài mới

Hoạt động 1: Quan sát mơ hình cấu trúc khơng gian phân tử ADN

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV hướng dẫn HS quan sát mơ hình phân tử ADN, thảo luận:

- Vị trí tương đối mạch nuclêôtit?

- Chiều xoắn mạch?

- Đường kính vịng xoắn? Chiều cao vịng xoắn?

- Số cặp nuclêơtit chu kì xoắn? - Các loại nuclêơtit liên kết với nhau thành cặp?

- GV gọi HS lên trình bày mơ hình

- GV hướng dẫn HS chiếu mơ hình ADN lên hình u cầu HS so sánh hình với H 15 SGK

a Quan sát mơ hình

- HS quan sát kĩ mơ hình, vạn dụng kiến thức học nêu được:

+ ADN gồm mạch song song, xoắn phải

+ Đường kính 20 ăngtoron, chiều cao 34 ăngtơron gồm 10 cặp nuclêơtit/ chu kì xoắn

+ Các nuclêôtit liên kết thành cặp theo nguyên tắc bổ sung: A – T; G – X

- Đại diện nhóm trình bày b Chiếu mơ hình AND (nếu có) - vài HS dùng nguồn sáng phóng hình chiếu mơ hình ADN lên hướng dẫn

- HS quan sát hình, đối chiếu với H 15 rút nhận xét

Hoạt động 2: Lắp ráp mô hình cấu trúc khơng gian phân tử ADN

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV hướng dẫn cách lắp ráp mơ hình: + Lắp mạch 1: theo chiều từ chân đế lên từ đỉnh trục xuống

Chú ý: Lựa chọn chiều cong đoạn cho hợp lí đảm bảo khoảng cách với trục

+ Lắp mạch 2: Tìm lắp đoạn có chiều cong song song mang nuclêôtit theo nguyên tắc bổ sung với đoạn + Kiểm tra tổng thể mạch

- GV yêu cầu nhóm cử đại diện đánh giá chéo kết lắp ráp

- HS ghi nhớ kiến thức, cách tiến hành

- Các nhóm lắp mơ hình theo hướng dẫn Sau lắp xong nhóm kiểm tra tổng thể

+ Chiều xoắn mạch

+ Số cặp chu kì xoắn

+ Sự liênkết theo nguyên tắc bổ sung - Đại diện nhóm nhận xét tổng thể, đánh giá kết

(53)

- GV nhận xét chung tinh thần, kết thực hành

- Các nhóm tự nhận xét thao tác sử dụng kính, kết quan sát - GV đánh giá chung ý thức kết nhóm

- Đánh giá kết nhóm qua thu hoạch

Căn vào phàn trình bày HS kết lắp ráp mơ hình để đánh giá điểm

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 2,3,4 SGK - Làm tập 3, vào tập - Học theo nội dung SGK - Vẽ hình 15 SGK vào

- Ơn tập chương 1, 2, theo câu hỏi cuối chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1tiết

Ngày 24 tháng 10 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết Ngày soạn:29/10/2011

Ngày giảng: /11/2011

Tiết 21: KIỂM TRA TIẾT A MỤC TIÊU.

- Hồn thiện kiến thức thí nghiệm Men đen, NST, ADN gen - Làm tập trắc nghiệm kỹ làm tập, kỹ trình bày

- Nghiêm túc thi cử kiểm tra B CHUẨN BỊ:

- Hình thức đề kiểm tra : Tự luận I.Ma trận:

Chủ đê Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Tổng 1 Các thí

nghiệm của Menđen

Khái niệm kiểu gen, kiểu hình Cho ví dụ Sớ tiết: 1

2 điểm = 20%

Số câu: câu

2 điểm=

100%

Số câu: 01 câu 2 điểm 2 Nhiễm sắc

thể

Khái niệm thụ tinh

Ý nghĩa giảm phân thụ tinh Số tiết: 1

2 điểm = 20 %

Số câu : 01 câu

0,5 điểm = 25%

Số câu : 01 câu

1,5 điểm = 75%

(54)

Gen học phân tử ADN

và đặc thù ADN

xác định trình tự nuclêotit ADN, ARN Sớ tiết:

6 điểm = 60%

Số câu : 01 điểm = 17%

Số câu : 01 điểm = 33%

Số câu : 01 điểm = 50%

Số câu: 03 câu 6 điểm Tổng tiết: 4

Tổng điểm: 10 điểm =

100%

Số câu : 03 3,5 điểm =

35%

Số câu : 02 3,5 điểm =

35%

Số câu : 01 3 điểm =

30%

Số câu: 06 10 điểm=

100%

II Đề – điểm số:

Câu ( 2.0 đ): Nêu khái niệm: kiểu gen, kiểu hình, cho khái niệm ví dụ minh họa

Câu ( 2.0 đ): Thụ tinh gì? Ý nghĩa giảm phân thụ tinh?

Câu ( đ):Nêu cấu trúc hóa học phân tử ADN Vì ADN có tính đa dạng đặc thù?

Câu ( đ):

a Một đoạn mạch đơn phân tử ADN có trình tự xếp sau - A - X - T - X - A - G - X - T - A- X

Hãy viết đoạn mạch đơn bổ sung với để tạo thành phân tử AND hồn chỉnh

b Một đoạn gen có cấu trúc sau:

Mạch 1: - T - G - T - G - X - T - X - A - G - T Mạch 2: - A - X - A - X - G - A- G - T - X - A

Xác định trình tự đơn phân đoạn mạch ARN tổng hợp từ mạch

III Đáp án thang điểm :

Câu Nội dung cần đạt Điểm

1 - Kiểu gen: tổ hợp toàn gen thể sinh vật

Ví dụ: Kiểu gen đậu Hà Lan chủng hạt vàng AA, hạt xanh aa

- Kiểu hình: tổ hợp tồn tính trạng thể sinh vật Ví dụ: Kiểu hình đậu Hà Lan hạt vàng, hạt xanh

0,5 0,5 0,5 0,5 2 - Khái niệm thụ tinh

Thụ tinh kết hợp giao tử đực (tinh trùng) giao tử (Trứng) để tạo thành hợp tử

- Ý nghĩa giảm phân, thụ tinh

+ Trong trình giảm phân tạo giao tử NST giảm nửa nhờ qua trình thụ tinh NST lồi khơi phục Vậy hai trình giảm phân

0,5

(55)

thụ tinh giúp ổn định NST ( 2n) đặc trưng qua hệ loài

+ Trong giảm phân có xảy tượng phân li độc lập, tổ hợp tự NST tạo nên nhiều loại giao tử khác nguồn gốc

+ Trong q trình thụ tinh có kết hợp ngẫu nhiên loại giao tử tạo nên vô số biến dị tổ hợp, từ tạo nên đa dạng, phong phú lồi sinh sản hữu tính

0,5 0,5 3 - Cấu tạo hóa học của phân tử ADN :

+ ADN ( Axit đêôxiribônuclêic) loại axitnuclêic cấu tạo từ nguyên tố : C, H, O, N P

+ ADN thuộc loại đại phân tử, có kích thước lớn, dài tới hàng trăm m khối lượng đạt tới hàng triệu, hàng chục

triệu đơn vị cácbon ( đvC )

+ ADN cấu tạo theo nguyên tắc đa phân gồm nhiều đơn phân

A - ađênin X- xitôzin

T - timin G - guanin + Bốn loại nuclêôtit liên kết với theo chiều dọc xếp theo nhiều cách khác tạo nên vô số phân tử ADN khác

- Tính đặc thù ADN quy định số lượng, thành phần trình tự xếp nuclêôtit Do xếp khác loại nuclêơtit tạo nên tính đa dạng ADN

0,5 0,5 0,5

0,5

1 4 a Trình tự đơn phân mạch bổ sung :

- T - G - A - G - T - X - G - A -T - G

b Trình tự đơn phân đoạn mạch ARN tổng hợp từ mạch

- U - G - U - G - X - U - X - A - G - U 1,5 1,5 C TỔ CHỨC KIỂM TRA:

I Ổn định tổ chức lớp: II Kiểm tra:

- GV chép đề - HS làm

D KẾT THÚC GIỜ KIỂM TRA: - Thu

- Nhận xét

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ: Chuẩn bị nội dung tiết sau

Ngày 31 tháng 10 năm 2011 Duyệt Ban giám hiệu

(56)

Bùi Tiến Khôi Dương Thị Tuyết Ngày soạn: 29/11/2012

Ngày dạy: /11/2012

Chương IV – BIẾN DỊ Tiết 22 Bài 21: ĐỘT BIẾN GEN A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh trình bày khái niệm nguyên nhân đột biến gen

- Trình bày tính chất biểu vai trò đột biến gen sinh vật người

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ hợp tác , ứng xử, giao tiếp , lắng nghe tích cực

- Kĩ thu thập xử lý thông tin đọc SGK, quan sát tranh ảnh, phim , internet để tìm hiểu khái niệm, vai trò đột biến gen

- Kĩ tự tin bày tỏ ý kiến C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 21.1 SGK

- Tranh ảnh minh hoạ đột biến có lợi có hại cho sinh vật D, HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức : 9A 9B

II Kiểm tra cũ: không

III Bài mới

VB: GV cho HS nhắc lại khái niệm biến dị

GV: Biến dị di truyền không di truyền Biến dị di truyền biến đổi ADN NST làm biến đổi đột ngột, gián đoạn kiểu hình gọi đột biến, biến đổi tổ hợp gen gọi biến dị tổ hợp Hơm tìm hiểu biến đổi ADN

Hoạt động 1: Đột biến gen gì? (13-15’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS quan sát H 21.1, thảo luận nhóm hồn thành phiếu học tập

- GV kẻ nhanh phiếu học tập lên bảng

- Gọi HS lên làm

- GV hoàn chỉnh kiến thức

- Đột biến gen gì? Gồm những dạng nào?

- HS quan sát kĩ H 21.1 ý trình tự số cặp nuclêôtit

- Thảo luận, thống ý kiến điền vào phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

(57)

Phiếu học tập: Tìm hiểu dạng đột biến gen Đoạn ADN ban đầu (a) Có cặp nuclêơtit Trình tự cặp nuclêôtit là: T G A T X

- Đoạn ADN bị biến đổi: A X T A G Đoạn

ADN

Số cặp

nuclêôtit Điểm khác so với đoạn (a) Đặt tên dạng biến đổi b

c d

4

Mất cặp G – X Thêm cặp T – A

Thay cặp T – A G - X

- Mất cặp nuclêôtit - Thêm cặp nuclêôtit - Thay cặp nuclêôtit cặp nuclêôtit khác

Kết luận:

- Đột biến gen biến đổi cấu trúc gen liên quan tới cặp nuclêôtit

- Các dạng đột biến gen: mất, thêm, thay thế, đảo vị trí cặp nuclêôtit

Hoạt động 2: Nguyên nhân phát sinh đột biến gen (14-16’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

-GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK - Nêu nguyên nhân phát sinh đột biến gen?

* BVMT:

- GV nhấn mạnh điều kiện tự nhiên chép nhầm phân tử ADN tác động mơi trường (bên ngồi: tia phóng xạ, hố chất bên trong: q trình sinh lí, sinh hố, rối loạn nội bào, ung thư)

- Vì cần sử dụng hợp lý thuốc bảo vệ thực vật, bảo vệ môi trường đất, nước

- HS tự nghiên cứu thông tin mục II SGK trả lời, rút kết luận

- Lắng nghe GV giảng tiếp thu kiến thức

Kết luận:

- Do ảnh hưởng phức tạp mơi trường ngồi thể làm rối loạn trình tự phân tử ADN (sao chép nhầm), xuất điều kiện tự nhiên người gây

Hoạt động 3: Vai trò đột biến gen (13-15’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS quan sát H 21.2; 21.3; 21.4 tranh ảnh sưu tầm để trả lời câu hỏi:

- Đột biến có lợi cho sinh vật và con người? Đột biến có hại cho sinh vật người?

- Cho HS thảo luận:

- Tại đột biến gen gây biến đổi kiểu

- HS nêu được:

+ Đột biến có lợi: cứng, nhiều bơng lúa

(58)

hình?

- Giới thiệu lại sơ đồ: Gen  mARN  prơtêin  tính trạng

- Tại đột biến gen thể kiểu hình thường có hại cho thân sinh vật?

- GV lấy thêm VD: đột biến gen người: thiếu máu, hồng cầu hình lưỡi liềm

- Đột biến gen có vai trị sản xuất?

- GV sử dụng tư liệu SGK để lấy VD: đột biến tự nhiên cừu chân ngắn, đột biến tăng khả chịu hạn, chịu rét lúa

dẫn tới làm thay đổi trình tự aa làm biến đổi cấu trúc prơtêin mà mã hố kết dẫn tới gây biến đổi kiểu hình

- HS lắng nghe - HS liên hệ thực tế

- Lắng nghe tiếp thu kiến thức

Kết luận:

- Đột biến gen thể kiểu hình bình thường có hại cho sinh vật chúng phá vỡ thống hài hồ kiểu gen qua chọn lọc tự nhiên trì lâu đời điều kiện tự nhiên, gây rối loạn q trình tổng hợp prơtêin

- Đột biến gen đơi có lợi cho thân sinh vật người, có ý nghĩa chăn nuôi, trồng trọt

IV Củng cố

? Đột biến gen gì? Tại nói đa số đột biến gen có hại?

- Bài tập trắc nghiệm:

Một gen có A = 600 Nu; G = 900Nu Đã xảy đột biến trường hợp sau:

a Nếu đột biến, gen đột biến có: A = 601 Nu; G = 900 Nu b Nếu đột biến, gen đột biến có: A = 599 Nu; G = 901 Nu c Nếu đột biến, gen đột biến có: A = 599 Nu; G = 900 Nu

d Nếu đột biến số lượng, thành phần nuclêôtit không đổi, thay đổi trình tự phân bố nuclêơtit đay đột biến gì?

Biết đột biến đụng chạm tới cặp nuclêôtit

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Đọc trước 22

Ngày 31 tháng 10 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

(59)

Ngày soạn: 5/11/2012 Ngày dạy: ./11/2012

Tiết 23 Bài 22: ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh trình bày số dạng đột biến cấu trúc NST

- Giải thích nguyên nhân nêu vai trò đột biến cấu trúc NST

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ hợp tác, ứng xử, giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Kĩ thu thập xử lý thông tin đọc SGK, quan sát tranh ảnh, phim , intenet để tìm hiểu khái niệm, nguyên nhân phát sinh tính chất đột biến tính chất cấu trúc NST

- Kĩ tự tin bày tỏ ý kiến C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 22 SGK D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức: 9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Đột biến gen gì? VD? Nguyên nhân gây nên đột biến gen?

- Tại đột biến gen thường có hại cho thân sinh vật? Nêu vai trò ý nghĩa đột biến gen thực tiễn sản xuất?

III Bài mới:

Hoạt động 1: Đột biến cấu trúc NST gì?

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS quan sát H 22 hoàn thành phiếu học tập

- Lưu ý HS; đoạn có mũi tên ngắn, màu thẫm dùng để rõ đoạn bị biến đổi Mũi tên dài trình biến đổi - GV kẻ phiếu học tập lên bảng, gọi HS lên bảng điền

- GV chốt lại đáp án

? Đột biến cấu trúc NST gì? gồm những dạng nào?

- GV thơng báo: ngồi dạng cịn có dạng đột biến chuyển đoạn

- Quan sát kĩ hình, lưu ý đoạn có mũi tên ngắn

- Thảo luận nhóm, thống ý kiến điền vào phiếu học tập

- HS lên bảng điền, nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

- vài HS phát biểu ý kiến Các HS khác nhận xét, bổ sung - HS nghe tiếp thu kiến thức

Phiếu học tập: Tìm hiểu dạng đột biến cấu trúc NST

STT NST ban đầu NST sau bị biến đổi Tên dạng đột biến

(60)

b Gồm đoạn ABCDEFGH Lặp lại đoạn BC Lặp đoạn c Gồm đoạn ABCDEFGH Trình tự đoạn BCD đảolại thành DCB Đảo đoạn

Kết luận:

- Đột biến cấu trúc NST biến đổi cấu trúc NST gồm dạng: đoạn, lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn

Hoạt động 2: Nguyên nhân phát sinh tính chất đột biến cấu trúc NST

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Có nguyên nhân gây đột biến cấu trúc NST?

- Tìm hiểu VD 1, SGK cho biết có dạng đột biến nào? có lợi hay có hại?

- Hãy cho biết tính chất (lợi, hại) của đột biến cấu trúc NST?

- GV bổ sung: số dạng đột biến có lợi (mất đoạn nhỏ, đảo đoạn gây đa dạng loài), với tiến hố chúng tham gia cách li lồi, chọn giống người ta làm đoạn để loại bỏ gen xấu khỏi NST chuyển gen mong muốn loài sang loài khác

* BVMT: Vì cần sử dụng hợp lý thuốc bảo vệ thực vật, bảo vệ môi trường đất, nước

- HS tự nghiên cứu thông tin SGk nêu ngun nhân vật lí, hố học làm phá vỡ cấu trúc NST

- HS nghiên cứu VD nêu VD1:

mất đoạn, có hại cho người VD2: lặp đoạn, có lợi cho sinh vật

- HS tự rút kết luận

- Lắng nghe GV giảng tiếp thu kiến thức

Kết luận:

- Nguyên nhân đột biến cấu trúc NST chủ yếu tác nhân lí học, hố học ngoại cảnh làm phá vỡ cấu trúc NST gây xếp lại đoạn chúng, xuất điều kiện tự nhiên người

- Đột biến cấu trúc NST thường có hại cho sinh vật trải qua trình tiến hoá lâu dài, gen xếp hài hoà NST Biến đổi cấu trúc NST làm thay đổi số lượng cách xếp gen

- Một số đột biến có lợi, có ý nghĩa chọn giống tiến hoá

IV Củng cố

- GV treo tranh câm dạng đột biến cấu trúc NST gọi HS gọi tên mô tả dạng đột biến

- Tại đột biến cấu trúc NST thường gây hại cho sinh vật?

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2,3 SGK - Đọc trước 23

Ngày soạn: 5/11/2012 Ngày dạy: /11/2012

(61)

I Kiến thức:

- Học sinh nêu biến đổi số lượng thường thấy cặp NST + Cơ chế hình thành thể nhiễm thể nhiễm

+ Nêu hiệu biến đổi số lượng cặp NST - Nêu hậu biến đổi số lượng cặp NST

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát, kĩ thực hành

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ hợp tác, ứng xử, giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Kĩ thu thập xử lý thông tin đọc SGK, quan sát tranh ảnh, phim, intenet để tìm hiểu khái niệm, phát sinh dạng đột biến số lượng NST - Kĩ tự tin bày tỏ ý kiến

C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 23.1; 23.2 SGK; H 29.1; 29.2 SGK D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức: 9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Kiểm tra câu hỏi SGK

III Bài mới

GV giới thiệu khái niệm đột biến số lượng NST SGK: đột biến số lượng NST biến đổi số lượng xảy cặp NST tất NST

Hoạt động 1: Thể dị bội (18-20’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV kiểm tra kiến thức cũ HS về: - Thế cặp NST tương đồng? - Bộ NST lưỡng bội, đơn bội?

- GV cho HS quan sát H 29.1 29.2 SGK, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Qua hình trên, cho biết ở người, cặp NST thứ bị thay đổi và thay đổi so với cặp NST khác?

- Cho HS quan sát H 23.1 nghiên cứu mục I giới thiệu: Cà độc dược có 12 cặp NST người ta phát 12 thể dị bội 12 cặp NST cho 12 dạng khác hình dạng, kích thước số lượng gai

- Từ VD trên, xây dựng cho HS khái niệm:

- vài HS nhắc lại khái niệm cũ - HS quan sát hình vẽ nêu được: + Hình 29.1 cho biết người bị bệnh Đao, cặp NST 21 có NST, cặp khác có NST

+ Hình 29.2 cho biết người bị bệnh Tơcnơ, cặp NST 23 (cặp NST giới tính) có NST, cặp khác có NST

- HS quan sát hình 23.2 lắng nghe

(62)

- Thế thể dị bội? Các dạng dị bội thể?

- Hậu tượng thể dị bội?

- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

Kết luận:

- Thể dị bội thể mà tế bào sinh dưỡng có số cặp NST bị thay đổi số lượng

- Các dạng:

+ Thêm NST cặp (2n + 1) + Mất NST cặp (2n -1) + Mất cặp NST tương đồng (2n – 2)

- Hậu quả: Thể đột biến (2n + 1) (2n -1) gây biến đổi hình thái (hình dạng, kích thước, màu sắc) thực vật gây bệnh người bệnh Đao, bệnh Tơcnơ

Hoạt động 2: Sự phát sinh thể dị bội(18-20’)

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV cho HS quan sát H 23.2

- Sự phân li NST trình giảm phân trường hợp có khác nhau?

- Các giao tử nói tham gia thụ tinh tạo thành hợp tử có số lượng thế nào?

- GV treo H 23.2 yêu cầu HS lên bảng trình bày chế phát sinh thể dị bội

- GV chốt lại kiến thức

- Cho HS quan sát H 29.2 thử giải thích trường hợp hình thành bệnh Tơcnơ (OX) cho HS viết sơ đồ lai minh hoạ

- Các nhóm quan sát kĩ hình, thảo luận nêu được:

+ Một bên bố (mẹ) NST phân li bình thường, giao tử có NST cặp

+ Một bên bố (mẹ) NST phân li khơng bình thường, giao tử có NST cặp, giao tử khơng có NST

+ Hợp tử có NST có NST cặp tương đồng

- HS lên bảng trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung

-HS quan sát hình giải thích

Kết luận:

Cơ chế phát sinh thể dị bội:

- Trong giảm phân không phân li cặp NST tương đồng tạo thành giao tử mang NST cặp giao tử không mang NST cặp

- Sự thụ tinh giao tử bất thường với giao tử bình thường tạo thể dị bội (2n +1 ) (2n – 1) NST

IV Củng cố

(63)

Sự không phân li cặp NST tương đồng xảy tế bào sinh dục thể 2n cho loại giao tử nào?

a n, 2n c n + 1, n – b 2n + 1, 2n -1 d n, n + 1, n –

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2,3 SGK - Đọc trước 24

Ngày 07 tháng 11 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết Ngày soạn: 5/11/2012

Ngày dạy: ./11/2012

Tiết 23 Bài 24: ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (Tiếp theo) A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh phân biệt tượng đa bội thể thể đa bội - Nhận biết số thể đa bội mắt thường qua tranh ảnh

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ hợp tác, ứng xử, giao tiếp, lắng nghe tích cực

- Kĩ thu thập xử lý thông tin đọc SGK, quan sát tranh ảnh, phim, intenet để tìm hiểu khái niệm, phát sinh dạng đột biến số lượng NST - Kĩ tự tin bày tỏ ý kiến

C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 24.1 đến 24.4 SGK

- Phiếu học tập: tìm hiểu tương quan mức bội thể kích thước quan

D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức: 9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Đột biến số lượng NST gì? Sự biến đổi số lượng NST cặp thường thấy dạng nào? Nêu hậu cho VD?

- Nêu chế dẫn tới hình thành thể dị bội có số lượng NST 2n + 2n -1

III Bài mới

Hoạt động 1: Thể đa bội (14-16’)

(64)

- Thế thể lưỡng bội? - Thể đa bội gì?

- GV phân biệt cho HS khái niệm đa bội thể thể đa bội

- Yêu cầu HS quan sát H 24.1; 24.2; 24.3, thảo luận trả lời câu hỏi:

- Sự tương quan số lượng và kích thước quan sinh dưỡng, cơ quan sinh sản nói trên như nào?

- Có thể nhận biết đa bội bằng mắt thường qua dấu hiệu nào?

- Nguyên nhân làm cho thể đa bội có đặc điểm ?

- Có thể khai thác đặc điểm nào đa bội chọn giống cây trồng?

- GV lấy số VD tượng đa bội thể: dưa hấu 3n, chuối, nho , dâu tằm, rau muống, dương liễu - Liên hệ đa bội động vật

- Lưu ý: Sự tăng kích thước tế bào quan giới hạn mức bội thể định Khi số lượng NST tưng q giới hạn kích thước thể lại nhỏ dần

- HS vận dụng kiến thức học nêu được:

+ Thể lưỡng bội: có NST chứa cặp tương đồng

- HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời, rút kết luận

- HS trao đổi nhóm, thống câu trả lời, đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ Tăng số lượng NST dẫn tới tăng kích thước tế bào, quan

+ Có thể, nhận biết qua dấu hiệu tăng kích thước quan

+ Lượng ADN tăng gấp bội làm tăng trao đổi chất, tăng tổng hợp prôtêin nên tăng kích thước tế bào

- HS rút kết luận

- HS lắng nghe tiếp thu kiến thức - Cơ chế xác định giới tính bị rối loạn, ảnh hưởng đến q trình sinh sản nên gặp tượng động vật

Kết luận:

- Hiện tượng đa bội thể trường hợp NST tế bào sinh dưỡng tăng theo bội n (lớn 2n): 3n, 4n, n

- Cơ thể mà tế bào sinh dưỡng có số NST bội n gọi thể đa bội - Dấu hiệu nhận biết: quan sinh dưỡng to, sinh trưởng phát triển mạnh, chống chịu với ngoại cảnh tốt

- Hiện tượng đa bội thể phổ biến thực vật ứng dụng hiệu chọn giống trồng

+ Tăng kích thước thân cành để tăng sản lượng gỗ (dương liễu ) + Tăng kích thước thân, lá, củ để tăng sản lượng rau, hoa màu

+ Tạo giống có suất cao, chống chịu tốt với điều kiện không thuận lợi môi trường

Hoạt động 2: Sự hình thành thể đa bội (khơng dạy ) IV Củng cố

(65)

Đột biến đa bội dạng đột biến nào? a NST bị thay đổi cấu trúc

b Bộ NST bị thừa thiếu vài NST

c Bộ NST tăng theo bội số n lớn 2n d Bộ NST tăng, giảm theo bội số n

(đáp án c)

V Hướng dẫn học nhà

- Học làm câu vào tập - Trả lời câu hỏi 1,

- Sưu tầm tranh, ảnh biến đổi kiểu hình theo mơi trường sống Ngày soạn: 12/11/2012

Ngày dạy: 9A: 19/11/2012 9B: 16/11/2012

Tiết 26 Bài 25: THƯỜNG BIẾN A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Định nghĩa thường biến mức phản ứng

- Nêu mối quan hệ kiểu gen, kiểu hình ngoại cảnh; nêu số ứng dụng mối quan hệ

II Kỹ năng:

- Thu thập tranh ảnh, mẫu vật liên quan đến đột biến thường biến - Học sinh ứng dụng sản xuất vật nuôi trồng

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 25 SGK

- Một số tranh ảnh, mẫu vật sưu tầm khác thường biến - Phiếu học tập: Nhận biết số thường biến

C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Thể đa bội gì? Cho VD? Có thể nhận biết thể đa bội mắt thường thông qua dấu hiệu nào? ứng dụng đặc điểm chúng chọn giống trồng nào?

- Sự hình thành thể đa bội ngun phân giảm phân khơng bình thường diễn nào? Viết sơ đồ minh hoạ?

III Bài mới

- Câu hỏi 1: Cùng cho ăn ăn đầy đủ lợn Ỉ Nam Định đạt 50 kg, lơn Đại Bạch đạt 185 kg Kiểu hình khối lượng yếu tố quy định? (Giống, gen)

(66)

GV: Tính trạng nói riêng kiểu hình nói chung chịu ảnh hưởng yếu tố kiểu gen môi trường Bài hôm ta nghiên cứu tác động môi trường đến biến đổi kiểu hình sinh vật

Hoạt động 1: Sự biến đổi kiểu hình tác độngcủa mơi trường

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS quan sát tranh ảnh mẫu vật đối tượng và:

+ Nhận biết thường biến ảnh hưởng ngoại cảnh

+ Nêu nhân tố tác động gây thường biến

- GV chốt đáp án

- Từ đối tượng yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Qua VD trên, kiểu hình thay đổi hay kiểu gen thay đổi? Nguyên nhân nào làm thay đổi? Sự thay đổi diễn ra đời sống cá thể hay quá trình phát triển lịch sử?

- Thường biến gì?

- HS quan sát kĩ tranh ảnh mẫu vật: rau dừa nước, củ su hào

Thảo luận nhóm ghi vào bảng báo cáo thu hoạch

- Đại diện nhóm trình bày - HS nêu được:

+ Kiểu gen khơng thay đổi, kiểu hình thay đổi tác động trực tiếp môi trường Sự thay đổi xảy đời sống cá thể

- HS rút định nghĩa

Đáp án PHT: Nhận biết số thường biến Đối

tượng

Điều kiện môi trường

Kiểu hình tương

ứng Kiểu gen

Nhân tố tác động Cây

rau dừa nước

- Trên cạn - Ven bờ

- Trên mặt nước

- Thân, nhỏ - Thân, lớn - Thân, lớn hơn, rễ biến đổi thành phao

Không đổi Độ ẩm

2 Củ su hào

- Chăm sóc kĩ thuật - Chăm sóc khơng kĩ thuật

- Củ to

- Củ nhỏ Khơng đổi Kĩ thuật chămsóc

Kết luận:

- Thường biến biến đổi kiểu hình kiểu gen, phát sinh đời sống cá thể ảnh hưởng trực tiếp môi trường

Hoạt động 2: Mối quan hệ kiểu gen, mơi trường kiểu hình

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS thảo luận trả lời câu hỏi:

- Sự biểu kiểu hình kiểu gen phụ thuộc yếu tố nào?

- Nhận xét mối quan hệ kiểu gen, mơi trường kiểu hình?

- Những tính trạng chịu ảnh hưởng

- Từ VD mục thông tin mục 2, HS nêu được:

+ Kiểu hình kiểu gen phụ thuộc vào kiểu gen môi trường + HS rút kết luận

(67)

của môi trường?

- Những tính trạng chịu ảnh hưởng của kiểu gen?

- Tính dễ biến dị tính trạng số lượng liên quan đến suất có lợi và hại sản suất?

BVMT: Kiểu hình kết tương tác kiểu gen mơi trường Cần bón phân hợp lú cho trồng

hưởng nhiều vào môi trường

- Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

+ Đúng quy trình làm suất tăng

+ Sai quy trình  suất giảm

Kết luận:

- Kiểu hình kết tương tác kiểu gen mơi trường - Các tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen

- Các tính trạng số lượng chịu ảnh hưởng nhiều vào môi trường

Hoạt động 3: Mức phản ứng

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS đọc VD SGK trả lời câu hỏi:

- Sự khác suất bình quân suất tối đa giống lúa DR2 đâu?

- Giới hạn suất giống hay kĩ thuật trồng trọt quy định?

- Mức phản ứng gì?

- GV nói thêm: tính trạng số lượng có mức phản ứng rộng, tính trạng chất lượng có mức phản ứng hẹp

- HS đọc kĩ VD SGK, vận dụng kiến thức mục nêu được:

+ Do kĩ thuật chăm sóc + Do kiểu gen quy định

- HS tự rút kết luận

Kết luận:

- Mức phản ứng giới hạn thường biến kiểu gen (hoặc gen hay nhóm gen) trước môi trường khác

- Mức phản ứng kiểu gen quy định

IV Củng cố

Câu 1: Phân biệt thường biến đột biến?

Phân biệt thường biến đột biến

Thường biến Đột biến

+ Là biến đổi kiểu hình, khơng biến đổi kiểu gen nên không di truyền

+ Phát sinh đồng loạt theo hướng tương ứng với điều kiện mơi trường, có ý nghĩa thích nghi nên có lợi cho thân sinh vật

+ Là biến đổi vật chất di truyền (NST, ADN) nên di truyền

+ Xuất với tần số thấp, ngẫu nhiên, cá biệt, thường có hại cho thân sinh vật

Câu 2: Chọn câu trả lời đúng: Ngày nông nghiệp người ta đưa biện pháp kĩ thuật đặt lên hàng đầu?

(68)

c Phòng trừ sâu bệnh, chăm sóc đồng ruộng d Giống tốt

(đáp án d)

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, - Làm câu vào tập

- Giải thích câu ơng cha ta: “Nhất nước, nhì phân, tam cần tứ giống” Theo em câu nói hay sai?

(Câu nói thời ơng cha ta đúng, ngày khơng cịn phù hợp) Câu 3: Người ta vận dụng hiểu biết ảnh hưởng mơi trường với các tính trạng số lượng trường hợp tạo điều kiện thuận lợi để đạt tới suất tối đa hạn chế điều kiện ảnh hưởng xấu, làm giảm suất Người ta vận dụng hiểu biết mức phản ứng để tăng suất vật nuôi, trồng theo cách: áp dụng kĩ thuật chăn nuôi trồng trọt thích hợp cải tạo, thay giống cũ giống có tiềm năng suất cao

Ngày 14 tháng 11 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết

Ngày soạn: 18/11/2012 Ngày dạy: 9A: 25/11/2012

9B: 23/11/2012

Tiết 27 Bài 26: THỰC HÀNH:

NHẬN BIẾT MỘT VÀI DẠNG ĐỘT BIẾN A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh nhận biết số đột biến hình thái thực vật phân biệt sai khác hình thái thân, lá, hoa, quả, hạt thể lưỡng bội thể đa bội tranh, ảnh

- Nhận biết số tượng đoạn NST ảnh chụp tiêu hiển vi

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát, kĩ thực hành

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI - Kĩ hợp tác , ứng xử, giao tiếp , lắng nghe tích cực

- Kĩ thu thập xử lý thông tin quan sát xác định dạng đột biến - Kĩ quản lí thời gian đảm nhận trách nhiệm phân công

(69)

- Tranh ảnh đột biến hình thái: thân, lá, bơng, hạt lúa, tượng bạch tạng lúa chuột người

- Tranh ảnh kiểu hình đột biến cấu trúc NST hành tây hành ta, biến đổi số lượng NST hành tây, hành ta, dâu tây, dưa hấu

- tiêu NST bình thường NST có tượng đoạn hành tây hành ta

+ Bộ NST lưỡng bội (2n), tam bội (3n), tứ bội (4n) - Kính hiển vi (nếu có)

D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ:

Giáo viên kiểm tra chuẩn bị học sinh

III Bài mới:

- GV nêu yêu cầu thực hành

- Phát dụng cụ cho nhóm (mỗi nhóm 10 – 15 HS)

Hoạt động 1: Nhận biết đột biến gen gây biến đổi hình thái

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Hướng dẫn HS quan sát tranh ảnh đối chiếu dạng gốc dạng đột biến, nhận biết dạng đột biến gen

- HS quan sát kĩ tranh, ảnh chụp So sánh với đặc điểm hình thái dạng gốc dạng đột biến, ghi nhận xét vào bảng

Đối tượng quan sát Dạng gốc Dạng đột biến

1 Lá lúa (màu sắc) Lông chuột (màu sắc)

Hoạt động 2: Nhận biết đột biến cấu trúc NST

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS nhận biết qua tranh kiểu đột biến cấu trúc NST

- Yêu cầu HS nhận biết qua tiêu hiển vi đột biến cấu trúc NST

- GV kiểm tra tiêu bản, xác nhận kết nhóm

- HS quan sát tranh câm dạng đột biến cấu trúc NST phân biệt dạng

- HS lên tranh, gọi tên dạng đột biến

- Các nhóm quan sát kính hiển vi (nếu có)

- Vẽ lại hình quan sát

Hoạt động 3: Nhận biết số kiểu đột biến số lượng NST

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh: NST người bình thường bệnh nhân Đao

- GV hướng dẫn nhóm quan sát tiêu

- HS quan sát, ý số lượng NST cặp 21

(70)

bản hiển vi NST người bệnh nhân Đao (nếu có)

- So sánh ảnh chụp hiển vi (nếu có) NST dưa hấu

- So sánh hình thái thể đa bội với thể lưỡng bội

với ảnh chụp nhận biết cặp NST bị đột biến

- HS quan sát, so sánh NST thể lưỡng bội với thể đa bội

- HS quan sát ghi nhận xét vào bảng theo mẫu

Đối tượng quan sát

Đặc điểm hình thái

Thể lưỡng bội Thể đa bội

1 Hành tây Hành ta Dưa hấu

IV Nhận xét - đánh giá

- GV nhận xét tinh thần, thái độ thực hành nhóm - Nhận xét chung kết thực hành

IV Dặn dò

- Viết báo cáo thu hoạch theo mẫu bảng 26 SGK - Sưu tầm tranh ảnh minh hoạ thường biến

- Mang mẫu vật: mầm khoai lang mọc tối ánh sáng Thân dừa nước mọc mô đất cao trải mặt nước

Ngày soạn: 19/11/2011 Ngày dạy: 9A 26/11/2011

9B 25/11/2011

Tiết 28 Bài 27: THỰC HÀNH: QUAN SÁT THƯỜNG BIẾN A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

+ Qua tranh ảnh mẫu vật sống, nhận biết số thường biến phát sinh số đối tượng thường gặp, phân biệt khác thường biến đột biến

+ Rút tính trạng chất lượng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, khơng chịu tác động mơi trường

+ Tính trạng số lượng thường chịu ảnh hưởng nhiều môi trường

II Kỹ năng:

Hợp tác, ứng xử, giao tiếp nhóm, thu thập xử lý thơng tin quan sát xác đình dạng đột biến

III Thái độ:

- Học sinh có thái độ tích cực thực hành

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CHỦ YẾU ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI: - Kĩ hợp tác , ứng xử , giao tiếp , lắng nghe tích cực

- Kĩ thu thập xử lý thông tin quan sát xác định thường biến - Kĩ quản lí thời gian đảm nhận trách nhiệm phân công C CHUẨN BỊ

(71)

- Mẫu vật:

+ Mầm khoai lang mọc tối sáng

+ thân rau dừa nước từ mơ đất bị xuống ven bờ trải mặt nước D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I.

Ổn định lớp: 9A………9B………

II.

Kiểm tra : Thu thu hoạch

III.

Bài mới

Hoạt động 1: Nhận biết số thường biến

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS quan sát tranh, ảnh, mẫu vật đối tượng và:

+ Nhận biết thường biến phát sinh ảnh hưởng ngoại cảnh + Nêu nhân tố tác động gây thường biến

- GV chốt đáp án

- HS quan sát kĩ tranh, ảnh mẫu vật: Mầm khoai lang, rau dừa nước - Thảo luận nhóm ghi kết vào bảng báo cáo thu hoạch

- Đại diện nhóm trình bày

Kết luận: Một số thường biến:

Đối tượng Điều kiện mơi trường Kiểu hình tương ứng Nhân tố tác động Mầm khoai - Có ánh sáng

- Trong tối

- Mầm có màu xanh - Mầm có màu vàng

- Ánh sáng Cây rau dừa

nước

- Trên cạn - Ven bờ

- Trên mặt nước

- Thân nhỏ - Thân lớn

- Thân lớn hơn, rễ biến thành phao

- Độ ẩm

3 Cây mạ - Trong bóng tối - Ngồi sáng

- Thân màu vàng nhạt - Thân có màu xanh

- Ánh sáng

Hoạt động 2: Phân biệt thường biến đột biến

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV hướng dẫn HS quan sát đối tượng mạ mọc ven bờ ruộng, thảo luận:

- Sự sai khác mạ mọc 2 vị trí khác vụ thứ thuộc thế hệ nào?

- Các lúa gieo từ hạt 2 cây có khác khơng? Rút ra kết luận gì?

- Tại mạ ven bờ phát triển không tốt mạ ruộng? - GV yêu cầu HS phân biệt thường biến đột biến

- Các nhóm quan sát tranh, thảo luận nêu được:

+ mạ thuộc hệ thứ (biến dị đời cá thể)

+ Con chúng giống (biến dị không di truyền)

+ Do điều kiện dinh dưỡng khác - vài HS trình bày, lớp nhận xét, bổ sung

Hoạt động 3: Nhận biết ảnh hưởng mơi trường tính trạng số lượng tính trạng chất lượng

(72)

- GV yêu cầu HS quan sát ảnh luống su hào giống, có điều kiện chăm sóc khác

- Hình dạng củ su hào luống khác nào?

- Rút nhận xét

BVMT: Kiểu hình kết sự tương tác kiểu gen môi trường Cần bón phân hợp lú cho trồng

- HS nêu được:

+ Hình dạng giống (tính trạng chất lượng)

+ Chăm sóc tốt  củ to Chăm sóc khơng tốt  củ nhỏ (tính trạng số lượng)

- Nhận xét: tính trạng chất lượng phụ thuộc kiểu gen, tính trạng số lượng phụ thuộc điều kiện sống

IV.

Nhận xét - đánh giá:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ thực hành nhóm - Nhận xét chung kết thực hành

- Nhắc HS thu dọn vệ sinh lớp học

V.

Dặn dò:

- Viết báo cáo thu hoạch - Đọc trước 28

Ngày 21 tháng 11 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết

Ngày soạn: 26/11/2011 Ngày dạy: 9A: 2/12/2011

9B: 30/11/2011

Chương V – DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI

TIẾT 29 Bài 28: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN NGƯỜI A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh sử dụng phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích di truyền vài tính trạng hay đột biến người

- Phân biệt trường hợp: sinh đôi trứng sinh đơi khác trứng

- Trình bày ý nghĩa phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh nghiên cứu di truyền, từ giải thích số trường hợp thường gặp

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn

(73)

-Kĩ thu thập xử lý thơng tin đọc SGK, để tìm hiểu phương pháp nghiên cứu di truyền người

- Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 28.2 28.2 SGK - Ảnh trường hợp sinh đôi

D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A………9B………

II Kiểm tra cũ: Thu thu hoạch

III Bài mới

VB: Ở người có tượng di truyền biến dị Việc nghiên cứu di truyền người gặp khó khăn chính:

+ Người sinh sản chậm, đẻ

+ Khơng thể áp dụng phương pháp lai gây đột biến để nghiên cứu

=> Người ta đưa phương pháp thích hợp, thông dụng đơn giản: phương pháp phả hệ phương pháp trẻ đồng sinh Ngồi cịn số phương pháp khác nghiên cứu tế bào, di truyền phân tử, di truyền hoá sinh

Hoạt động 1: Nghiên cứu phả hệ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - GV giải thích từ phả hệ

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK mục I trả lời câu hỏi:

- Em hiểu kí hiệu nào? - Giải thích kí hiệu?

- Tại người ta dùng kí hiệu để chỉ sự kết người khác 1 tính trạng?

- GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1,

quan sát H 28.2 SGK

- GV treo tranh cho HS giải thích kí hiệu Thảo luận:

- Mắt nâu mắt đen, tính trạng là trội? Vì sao?

- Sự di truyền màu mắt có liên quan tới

- HS tự nghiên cứu thông tin SGK ghi nhớ kiến thức

- HS trình bày ý kiến

- HS lên giải thích kí hiệu Nam

Nữ

Hai màu khác kí hiệu biểu hai trạng thái đối lập tính trạng + tính trạng có trạng thái đối lập kiểu kết hợp

- HS quan sát kĩ hình, đọc thơng tin thảo luận nhóm, nêu được:

+ F1 tồn mắt nâu, trai gái mắt

nâu lấy vợ chồng mắt nâu cho cháu mắt nâu đen  Mắt nâu trội

(74)

giới tính hay khơng? Tại sao?

- GV u cầu HS tiếp tục đọc VD2 và:

- Lập sơ đồ phả hệ VD2 từ P đến

F1?

- Bệnh máu khó đơng gen trội hay gen lặn quy định?

- Sự di truyền bệnh máu khó đơng có liên quan tới giới tính không? sao? Yêu cầu HS viết sơ đồ lai minh hoạ

-Từ VD1 VD2 cho biết:

- Phương pháp nghiên cứu phả hệ là gì?

- Phương pháp nghiên cứu phả hệ nhằm mục đích gì?

khơng liên quan tới giới tình màu mắt nâu đen có nam nữ

Nên gen quy định tính trạng màu mắt nằm NST thường

+ Bệnh máu khó đông gen lặn quy định

+ Sự di truyền bệnh máu khó đơng liên quan đến giới tính xuất nam  gen gây bệnh nằm NST X, khơng có gen tương ứng Y

+ Kí hiệu gen a- mắc bệnh; A- khơng mắc bệnh ta có sơ đồ lai:

P: XAXa x XAY

GP: XA, Xa XA, Y

Con: XAXA ;XAXa ;XAY (không mắc)

XaY (mắc bệnh)

- HS thảo luận, dựa vào thông tin SGK trả lời

Kết luận:

- Phả hệ ghi chép hệ

- Phương pháp nghiên cứu phả hệ phương pháp theo dõi di truyền tính trạng định người thuộc dòng họ qua nhiều hệ dùng để xác định đặc điểm di truyền tính trạng

Hoạt động 2: Nghiên cứu trẻ đồng sinh 1 Trẻ đồng sinh trứng khác trứng

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - GV y/c HS quan sát sơ đồ H 28.2 

thảo luận:

? sơ đồ (a;b) giống khác điểm

? Tại trẻ sinh đôi trứng nam nữ

- HS quan sát kĩ sơ đồ, nêu khác về:

+ Số lượng trứng tinh trùng tham gia thụ tinh

+ Lần nguyên phân

+ Hợp tử nguyên phân  phôi bào 

2 thể (giống KH)

+ trứng + tinh trùng  hợp tử 

2 thể (khác KH)

- Một vài học sinh phát biểu, lớp bổ sung

(75)

? Đồng sinh khác trứng

? Trẻ đồng sinh khác trứng khác giới không

? Đồng sinh trứng khác trứng khác điểm

+ sinh khác trứng khác kiểu gen -> giới khác giới

- HS tự rút kết luận

Kết luận:

- Trẻ đồng sinh đứa trẻ sinh lần sinh - Có hai trường hợp:

+ Cùng trứng + Khác trứng

- Đồng sinh trứng sinh từ trứng thụ tinh với tinh trùng, có kiểu gen nên đồng giới

- Đồng sinh khác trứng trẻ sinh từ trứng khác nhau, trứng thụ tinh với tinh trùng, có kiểu gen khác nên giới khác giới

2 Ý nghĩa nghiên cứu trẻ đồng sinh

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - GV yêu cầu HS đọc mục “Em có

biết” qua VD anh em sinh đôi Phú Cường để trả lời câu hỏi: - Nêu ý nghĩa việc nghiên cứu trẻ đồng sinh?

- HS đọc mục “Em có biết” SGK - HS tự rút kết luận

Kết luận:

- Ý nghĩa nghiên cứu trẻ đồng sinh:

+ Nghiên cứu trẻ đồng sinh giúp hiểu rõ vai trị kiểu gen vai trị mơi trường hình thành tính trạng

+ Hiểu rõ ảnh hưởng khác môi trường tính trạng số lượng tính trạng chất lượng

IV Củng cố

? Phương pháp nghiên cứu phả hệ gì? Cho VD ứng dụng phương pháp trên?

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, SGK trang 81 - Tìm hiểu số bệnh tật di truyền người - Thông tin bổ sung:

74 cặp đồng sinh trứng: + 56 cặp bị bệnh còi xương + 18 cặp bị bệnh

60 cặp đồng sinh khác trứng; + 14 cặp bị bệnh + 46 cặp có bị bệnh

- Để phân biệt mắt thường trẻ đồng sinh trứng: giống hệt đồng sinh khác trứng giống anh em nhà Trẻ đồng sinh khác trứng có trường hợp giống mơi trường sống giống

Ngày soạn: 26/11/2011 Ngày dạy: 9A: 3/12/2011 9B: 2/12/2011

(76)

A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh nhận biết bệnh nhân bệnh Đao bệnh nhân Tơcnơ qua đặc điểm hình thái

- Trình bày đặc điểm di truyền bệnh bạch tạng, bệnh câm điếc bẩm sinh tật ngón tay

- Học sinh nêu nguyên nhân tật, bệnh di truyền đề xuất số biện pháp hạn chế phát sinh chúng

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát, kĩ thực hành

III Thái độ:

Say mê học tập yêu thích môn

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ thu thập xử lý thông tin đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu số bệnh tật di truyền người

- Kĩ lắng nghe tích cực, trình bày suy nghĩ , ý tưởng , hợp tác hoạt động nhóm

- Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp C CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình bệnh Đao bệnh Tơcnơ - Tranh phóng to tật di truyền có

- Phiếu học tập: tìm hiểu bệnh di truyền

Tên bệnh Đặc điểm di truyền Biểu bên ngoài

Bệnh Đao Bệnh Tơc nơ Bệnh bạch tạng

Bệnh câm điếc bẩm sinh D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Kiểm tra câu hỏi SGK

Bài tập: Qua phả hệ sau đây, cho biết bệnh máu khó đông gen lặn hay gen trội quy định? Bệnh có di truyền liên kết với giới tính hay khơng?

Bình thường Máu khó đơng

- Kiểm tra câu hỏi SGK trang 81

III Bài mới

GV cho HS nghiên cứu dòng đầu học

(77)

truyền liên kết với giới tính Tỉ lệ trẻ em mắc hộichứng Đao 0,7 – 1,8 % 9ở trẻ em bà mẹ tuổi 35 sinh ra)

Hoạt động 1: Một vài bệnh di truyền người

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS - GV yêu cầu HS đọc thông tin,

quan sát H 29.1 29.2 để trả lời câu hỏi SGK, hoàn thành phiếu học tập

- GV kẻ sẵn bảng để HS lên trình bày

GV nhận xét, đưa

- Vì bà mẹ 35 tuổi, tỉ lệ sinh bị bệnh Đao cao hơn người bình thường?

- Những người mắc bệnh Đao khơng có con, nói bệnh này là bệnh di truyền?

Thảo luận nhóm ghi vào phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày

+ Những bà mẹ 35 tuổi, tế bào sinh trứng bị lão hố, q trình sinh lí sinh hố nội bào bị rối loạn dẫn tới phân li không bình thường cặp NST 21 giảm phân

+ Người bị bệnh Đao khơng có bệnh Đao bệnh di truyền bệnh sinh vật chất di truyền bị biến đổi

Kết luận:

Phiếu học tập: Tìm hiểu bệnh di truyền

Tên bệnh Đặc điểm di truyền Biểu bên Bệnh Đao - Cặp NST số 21 có

NST

- Bé, lùn, cổ rụt, má phệ, miệng há, lưỡi thè ra, mắt sâu mí, ngón tay ngắn, si đần, khơng có

2 Bệnh

Tơcnơ

- Cặp NST số 23 nữ có NST (X)

- Lùn, cổ ngắn, nữ

- Tuyến vú khơng phát triển, trí, khơng có

3 Bệnh bạch tạng

- Đột biến gen lặn - Da màu tóc trắng - Mắt hồng

4 Bệnh câm điếc bẩm sinh

- Đột biến gen lặn - Câm điếc bẩm sinh

Hoạt động 2: Một số tật di truyền người

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV y/c HS quan sát H 29.3  trình

bày đặc điểm số dị tật người ?

- GV chốt lại kiến thức

- HS quan sát hình  nêu đặc

điểm di truyền người + Tật khe hở môi hàm

+ Tật bàn tay, bàn chân số ngón + Tật bàn chân nhiều ngón

- Một vài HS trình bày, lớp nhận xét , bổ sung

Kết luận:

- Đột biến NST đột biến gen gây dị tật bẩm sinh người

(78)

Hoạt động GV Hoạt động HS - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm trả

lời câu hỏi:

- Các bệnh tật di truyền người phát sinh nguyên nhân nào?

- Đề xuất biện pháp hạn chế sự phát sinh bệnh tật di truyền?

* BVMT: Bệnh tật di truyền tác nhân vật lí, hố học tự nhiên, nhiễm mơi trường, rối loạn q trình sinh lí, sinh hố nội bào -> Biện pháp: hạn chế hoạt động gây ô nhiễm mơi trường, sử dụng hợp lí loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ dại, thuốc chữa bệnh

- HS thảo luận nhóm, thống câu trả lời

- Một HS đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Rút kết luận

Kết luận:

- Nguyên nhân:

+ Do tác nhân vật lí, hố học tự nhiên + Do ô nhiễm môi trường

+ Do rối loạn q trình sinh lí, sinh hố nội bào - Biện pháp:

+ Hạn chế hoạt động gây ô nhiễm môi trường

+ Sử dụng hợp lí loại thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ dại, thuốc chữa bệnh + Hạn chế kết hôn người có nguy mang gen gây tật bệnh di truyền cặp vợ chồng không nên sinh

IV Củng cố: Chọn câu trả lời đúng:

Bệnh, tật di truyền người loại biến dị gây ra: a Biến dị tổ hợp b Đột biến gen

c Đột biến NST d Thường biến

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2, SGK - Đọc mục “Em có biết”

- Đọc trước 30

Ngày 28 tháng 11 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết Ngày soạn: 3/12/2011

Ngày giảng: 9A /12/2011 9B /12/2011

Tiết 31 Bài 30: DI TRUYỀN HỌC VỚI CON NGƯỜI A MỤC TIÊU.

(79)

- Học sinh hiểu di truyền học tư vấn nội dung lĩnh vực - Giải thích sở di truyền học việc cấm nam giới lấy nhiều vợ nữ giới lấy nhiều chồng Cấm người có quan hệ huyết thống vịng đời kết với

- Hiểu phụ nữ không nên sinh tuổi ngồi 35 tác hại nhiễm mơi trường sở vật chất tính di truyền người

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát, kĩ thực hành

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn

B CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI

- Kĩ thu thập xử lý thông tin đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu mối quan hệ di truyền học với đời sống người

- Kĩ hợp tác, lắng nghe tích cực

- Kĩ tự tin trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp C CHUẨN BỊ.

- Bảng số liệu 30.1 30.2 SGK D HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Nêu đặc điểm di truyền đặc điểm hình thái bệnh: Đao, Tơcnơ, bạch tạng, câm điếc bẩm sinh

- Nêu nguyên nhân phát sinh bệnh tật di truyền người số biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh đó?

III Bài mới

Hoạt động 1: Di truyền y học tư vấn

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS nghiên cứu tập SGK mục I, thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi tập:

- GV giúp HS hoàn thiện kiến thức - Cho HS thảo luận:

- Di truyền y học tư vấn gì? - Gồm nội dung nào?

- HS nghiên cứu VD, thảo luận nhóm, thống câu trả lời:

+ Đây loại bệnh di truyền

+ Bệnh gen lặn quy định đời trước gia đình có người mắc bệnh

+ Không nên tiếp tục sinh họ mang gen lặn gây bệnh

- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung để hoàn thiện kiến thức

Kết luận:

- Di truyền y học tư vấn lĩnh vực di truyền học kết hợp phương pháp xét nghiệm, chuẩn đoán đại với nghiên cứu phả hệ

- Chức năng: chuẩn đoán, cung cấp thông tin cho lời khuyên liên quan đến bệnh tật di truyền

(80)

Hoạt động GV Hoạt động HS - Yêu cầu HS đọc thông tin SGK, thảo

luận nhóm câu hỏi:

- Tại kết gần làm suy thối nịi giống?

- Tại người có quan hệ huyết thống từ đời thứ trở phép kết hôn?

- GV chốt lại đáp án

- Yêu cầu HS tiếp tục phân tích bảng 30.1, thảo luận hai vấn đề:

- Giải thích quy định “Hơn nhân vợ 1 chồng” luật nhân gia đình là có sở sinh học?

- Vì nên cấm chuẩn đốn giới tính thai nhi?

- GV chốt lại kiến thức phần

- GV hướng dẫn HS nghiên cứu bảng 30.2 trả lời câu hỏi:

- Nên sinh lứa tuổi để giảm thiểu tỉ lệ trẻ sơ sinh mắc bệnh Đao? - Vì phụ nữ khơng nên sinh ở tuổi 17 – 18 35?

- Các nhóm phân tích thơng tin nêu được:

+ Kết gần làm cho gen lặn, có hại biểu thể đồng hợp  suy thối nịi giống

+ Từ đời thứ trở có sai khác mặt di truyền, gen lặn có hại khó gặp

- HS phân tích số liệu thay đổi tỉ lệ nam nữ theo độ tuổi, tỉ lệ nam nữ 1:1 độ tuổi 18 – 35

+ Hạn chế việc sinh trai theo tư tưởng “trọng nam khinh nữ” làm cân đối tỉ lệ nam/nữ tuổi trưởng thành

- HS dựa vào số liệu bảng nêu được:

+ Nên sinh độ tuổi 25 – 34 hợp lí

+ Tuổi 17 – 18: chưa đủ điều kiện sở vật chất tâm sinh lí để sinh ni dạy ngoan khoẻ tuổi 35, tế bào bắt đầu não hố, q trình sinh lí, sinh hố nội bào bị rối loạn  phân li khơng bình thường  dễ gây chết, teo não, điếc, trí trẻ

Kết luận:

1 Di truyền học với hôn nhân:

- Di truyền học giải thích sở khoa học quy định luật nhân gia đình

+ Những người có quan hệ huyết thống vịng đời không kết hôn với

+ Hôn nhân vợ chồng

2 Di truyền học kế hoạch hố gia đình: - Phụ nữ sinh độ tuổi 25 – 34 hợp lí

- Từ độ tuổi 35 không nên sinh tỉ lệ trẻ sơ sinh bị bệnh Đao tăng rõ

Hoạt động 3: Hậu di truyền ô nhiễm môi trường

Hoạt động GV Hoạt động HS

(81)

SGK mục “Em có biết” trang 85 - Nêu tác hại ô nhiễm môi trường đối với sở vật chất di truyền? Cho VD?

- Làm để bảo vệ di truyền cho bản thân người?

BVMT: Các chất phóng xạ chất có tự nhiên người tạo làm tăng độ ô nhiễm môi trường, tăng tỉ lệ người mắc bệnh, tật di truyền Vì cần đấu tranh chống vũ khí hạt nhân, vũ khí hóa học chống ô nhiễm môi trường

+ Các tác nhân vật lí, hố học, khí thải , nước thải nhà máy thải ra, sử dụng thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ mức gây đột biến gen, đột biến NST người  người bị bệnh tật di truyền

Học sinh trả lời

Kết luận:

- Các tác nhân: chất phóng xạ hố chất có tự nhiên người tạo làm tăng ô nhiễm môi trường, tăng tỉ lệ người mắc bệnh, tật di truyền nên cần phải đấu tranh chống vũ khí hạt nhân, vũ khí hố học chống nhiễm mơi trường

IV Củng cố

- HS trả lời câu hỏi 1, 2, SGK trang 88

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2, SGK - Tìm hiểu thơng tin cơng nghệ tế bào - Đọc trước 31

Ngày soạn: 3/12/2011 Ngày giảng: 9A /12/2011 9B /12/2011

Chương VI – ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC Tiết 32 Bài 31: CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

(82)

- Trình bày ưu điểm nhân giống vơ tính ống nghiệm phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô tế bào chọn giống

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát, kĩ thực hành

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn Say mê nghiên cứu khoa học Bảo vệ môi trường

B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 31 SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ

- Kiểm tra câu 1,2 SGK trang 88

III Bài mới

VB: Di truyền học ứng dụng khoa học chọn giống Nhiệm vụ vủa ngành chọn giống cải tiến giống có tạo giống nhằm đáp ứng yêu cầu sản xuất đời sống Bằng phương pháp lai tạo giống gây đột biến nhân tạo, đặc biệt kĩ thuật gen nhà chọn giống chủ động tạo nguồn biến dị cho chọn giống đồng thời đề phương pháp chọn lọc tốt để củng cố tăng cường tính trạng mong muốn

Hoạt động 1: Khái niệm công nghệ tế bào

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK trả lời:

- Công nghệ tế bào gì?

- Để nhận mơ non, quan hoặc thể hoàn chỉnh hoàn toàn giống với thể gốc, người ta phải thực công việc gì?

- Tại quan thể hồn chỉnh lại có kiểu gen dạng gốc? - GV giúp HS hoàn thiện kiến thức

- HS nghiên cứu thông tin SGK, ghi nhớ kiến thức nêu được:

+ Kết luận

+ Vì thể hoàn chỉnh sinh từ tế bào dạng gốc, có gen nằm nhân tế bào chép lại

Kết luận:

- Công nghệ tế bào ngành kĩ thuật quy trình ứng dụng phương pháp ni cấy tế bào mô để tạo quan thể hồn chỉnh

- Cơng nghệ tế bào gồm công đoạn thiết yếu là:

+ Tách tế bào mô từ thể nuôi cấy môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo mô sẹo

+ Dùng hoocmon sinh trưởng kích thích mơ sẹo phân hố thành quan thể hồn chỉnh

(83)

Hoạt động GV Hoạt động HS

? Công nghệ tế bào ứng dụng trong sản xuất nào?

- Yêu cầu HS đọc kĩ thông tin mục II.1 kết hợp quan sát H 31 trả lời câu hỏi:

- Hãy nêu công đoạn nhân giống vơ tính ống nghiệm trồng? - GV nhận xét, khai thác H 31

- Nêu ưu điểm triển vọng của phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm?

- Lưu ý: Tại nhân giống vơ tính thực vật, người ta không tách tế bào già hay mô già?

GV giải thích

- GV thơng báo khâu tạo giống trồng

+ Tạo vật liệu để chọn lọc

+ Chọn lọc, đánh giá tạo giống cho sản xuất

- GV đặt câu hỏi:

- Người ta tiến hành nuôi cấy mô tạo vật liệu cho chọn giống cây trồng cách nào? Cho VD?

- GV đặt câu hỏi:

- Nhân vơ tính động vật có ý nghĩa nào?

- Nêu thành tựu nhân Việt Nam giới?

- GV thông báo thêm: đại học Texas Mĩ nhân thành công hươu sao, lợn, Italia nhân thành công ngựa Trung quốc 8/2001 dê nhân đẻ sinh đôi

- HS nêu được:

+ Nhân giống vô tính trồng + Ni cấy tế bào mô chọn giống trồng

+ Nhân vơ tính động vật

- Cá nhân nghiên cứu SGK trang 89, ghi nhớ kiến thức Quan sát H 31, trao đổi nhóm trình bày

- Rút kết luận

HS lắng nghe tiếp thu kiến thức

- HS nghiên cứu SGK trang 90 trả lời

- HS nghiên cứu SGK, kết hợp với kiến thức biết trả lời

Kết luận:

1 Nhân giống vơ tính ống nghiệm (vi nhân giống) trồng: - Quy trình nhân giống vơ tính : SGK tr 90

- Ưu điểm:

+ Tăng nhanh số lượng giống + Rút ngắn thời gian tạo

+ Bảo tồn số nguồn gen thực vật quý

(84)

- Tạo giống trồng cách chọn lọc dòng tế bào xơma biến dị

VD: + Chọn dịng tế bào chịu nóng khơ từ tế bào phơi giống lúa CR203 + Nuôi cấy để tạo giống lúa cấp quốc gia DR2 có suất độ chủng cao, chịu hạn, chịu nóng tốt

3 Nhân vơ tính động vật - Ý nghĩa:

+ Nhân nhanh nguồn gen động vật quý có nguy tuyệt chủng

+ Tạo quan nội tạng động vật từ tế bào động vật chuyển gen người để chủ động cung cấp quan thay cho bệnh nhân bị hỏng quan

IV Củng cố

- Công nghệ tế bào gì, gồm cơng đoạn thiết yếu nào?

- Nêu ưu điểm triển vọng nhân giống vơ tính ống nghiệm?

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, SGK trang 91 - Đọc mục “Em có biết”

- Đọc trước 32

Ngày tháng 12 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết Ngày soạn: 10/12/2011

Ngày dạy: 9A: 16/12/2011 9B: 14/12/2011

Tiết 33 Bài 32: CÔNG NGHỆ GEN A MỤC TIÊU.

I Kiến thức:

- Học sinh nêu khái niệm kĩ thuật gen, trình bày khâu kĩ thuật gen

- Học sinh trình bày cơng nghệ gen, công nghệ sinh học

- Từ kiến thức khái niệm kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinh học HS biết ứng dụng kĩ thuật gen, lĩnh vực công nghệ sinh học đại vai trò lĩnh vực sản xuất đời sống

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát

III Thái độ: Say mê học tập u thích mơn B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 32 SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

(85)

9A………9B………

II Kiểm tra cũ

- Công nghệ tế bào gì? gồm cơng đoạn thiết yếu nào?

- Nêu ưu điểm triển vọng nhân giống vơ tính nhân vơ tính?

III Bài

Hoạt động 1: Khái niệm kĩ thuật gen công nghệ gen

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS đọc thông tin mục I trả lời câu hỏi:

- Kĩ thuật gen gì? mục đích kĩ thuật gen?

- Kĩ thuật gen gồm khâu chủ yếu nào?

- Công nghệ gen gì?

- GV lưu ý: việc giải thích rõ việc huy tổng hợp prơtêin mã hố đoạn ADN để chuyển sang phần ứng dụng HS dễ hiểu

- Cá nhân HS nghiên cứu thơng tin SGK, ghi nhớ kiến thức, thảo luận nhóm trả lời

- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

- Rút kết luận

- Lắng nghe GV giảng chốt kiến thức

Kết luận:

- Kĩ thuật gen thao tác tác động lên ADN để chuyển đoạn ADN mang cụm gen từ tế bào loài cho sang tế bào loài nhận nhờ thể truyền - Kĩ thuật gen gồm khâu bản:

+ Tách ADN NST tế bào cho tách ADN làm thể chuyền từ vi khuẩn, virut

+ Cắt nối để tạo ADN tái tổ hợp nhờ enzim

+ Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận nghiên cứu biểu gen chuyển

- Công nghệ gen ngành kĩ thuật quy trình ứng dụng kĩ thuật gen

Hoạt động 2: Ứng dụng công nghệ gen

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV giới thiệu khái quát lĩnh vực ứng dụng cơng nghệ gen có hiệu

- Yêu cầu HS đọc thông tin mục trả lời câu hỏi:

- Mục đích tạo chủng VSV là gì?? VD?

- GV nêu tóm tắt bước tiến hành tạo chủng E Coli sản xuất Insulin làm thuốc chữa bệnh đái đường người + Tách ADN khỏi tế bào người, tách plasmit khỏi vi khuẩn

+ Dùng enzim cắt ADN (gen mã hoá insulin) người ADN plasmit điểm xác định, dùng enzin nối đoạn ADN cắt (gen mã hoá insulin) với

- HD lắng nghe GV giới thiệu

- HS nghiên cứu thông tin trả lời câu hỏi

(86)

ADN plasmit tạo ADN tái tổ hợp

+ Chuyển ADN tái tổ hợp vào vi khuẩn E Coli tạo điều kiện thuận lợi cho ADN tái tổ hợp hoạt động Vi khuẩn E Coli sinh sản nhanh, sau 12 vi khuẩn ban đầu sinh 16 triệu vi khuẩn nên lượng insulin ADN tái tổ hợp mã hoá tổng hợp lớn, làm giảm giá thành insulin

- Tạo giống trồng biến đổi gen như thế nào? VD?

- GV nêu mục đích, ứng dụng tạo động vật biến đổi gen

- ứng dụng công nghệ gen tạo động vật biến đổi gen thu đợc kết nào?

- HS đọc thông tin mục 2, trả lời câu hỏi

Kết luận:

1 Tạo chủng VSV mới:

- Kĩ thuật gen ứng dụng để tạo chủng VSV có khả sản xuất nhiều loại sản phẩm sinh học cần thiết (aa, prôtêin, kháng sinh, hoocmon ) với số lượng lớn giá thành rẻ

- VD: Dùng E Coli nấm men cấy gen mã hoá, sản xuất kháng sinh hoocmon insulin

2 Tạo giống trồng biến đổi gen:

- Bằng kĩ thuật gen, người ta đưa nhiều gen quy định đặc điểm quý như: suất cao, hàm lượng dinh dưỡng cao, kháng sâu bệnh vào trồng

VD: Cây lúa chuyển gen quy định tổng hợp bêta carooten (tiền vitamin A) vào tế bào lúa, tạo giống lúa giàu vitamin A

- Ở Việt Nam chuyển gen kháng sâu bệnh, tổng hợp vitamin A vào số lúa, ngô, khoai, cà chua, đu đủ

3 Tạo động vật biến đổi gen:

- Ứng dụng kĩ thuật gen chuyển gen vào động vật nhằm tăng suất, chất lượng sản phẩm, tạo sản phẩm phục vụ trực tiếp cho đời sống người - Chuyển gen vào động vật hạn chế

Hoạt động 3: Khái niệm Công nghệ sinh học

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Cơng nghệ sinh học gì? gồm lĩnh vực nào?

- Tại công nghệ sinh học hướng ưu tiên đầu tư phát triển giới ở Việt Nam?

BVMT: Ứng dụng công nghệ sinh học để bảo vệ nguồn gen quý lai tạo giống sinh vật có suất, chất lượng cao khả chống chịu tốt việc làm cần thiết có hiệu để bảo vệ thiên

- HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi, lớp nhận xét bổ sung

(87)

nhiên

Kết luận:

- Công nghệ sinh học ngành công nghệ sử dụng tế bào sống trình sinh học để tạo sản phẩm sinh học cần thiết cho người

- Công nghệ sinh học gồm lĩnh vực (SGK tr94)

- Vai trị cơng nghệ sinh học vào lĩnh vực (SGK tr94)

IV Củng cố

- yêu cầu HS nhắc lại số khái niệm: kĩ thuật gen, công nghệ gen, công nghệ sinh học

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Đọc mục “Em có biết”

- Kẻ bảng 40.1; 40.2; 40.3; 40.4; 40.5 vào tập - Phân công tổ làm bảng tương ứng

Ngày soạn: 10/12/2011

Ngày dạy: 9A: /12/2011 9B: /12/2011 Tiết 34 Bài 40: ƠN TẬP HỌC KÌ I A MỤC TIÊU.

I Kiến thức

- Học sinh hệ thống hoá kiến thức di truyền biến dị - Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất đời sống

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát

III Thái độ:

Say mê học tập u thích mơn B CHUẨN BỊ.

- Nội dung từ bảng 40.1 tới 40.5 SGK - Máy chiếu, bút

C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

I Ổn định tổ chức

9A 9B

II Kiểm tra cũ: Không kiểm tra

III Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV chia lớp thành 10 nhóm nhỏ yêu cầu:

+ nhóm nghiên cứu nội dung + Hoàn thành bảng kiến thức từ 40.1 đến 40.5

- GV quán sát, hướng dẫn nhóm ghi kiến thức

- Các nhóm kẻ sẵn bảng theo mẫu SGK

(88)

- GV nhận xét, đánh giá giúp HS hoàn thiện kiến thức

tập

Kết luận:

Bảng 40.1 – Tóm tắt quy luật di truyền Tên quy

luật Nội dung Giải thích Ý nghĩa

Phân li

Do phân li cặp nhân tố di truyền hình thành giao tử chứa nhân tố cặp

Các nhân tố di truyền khơng hồ trộn vào

- Phân li tổ hợp cặp gen tương ứng

- Xác định tính trội (thường tính trạng tốt)

Phân li độc lập

Phân li độc lập cặp nhân tố di truyền q trình phát sinh giao tử

F2 có tỉ lệ kiểu hình

bằng tích tỉ lệ tính trạng hợp thành

Tạo biến dị tổ hợp

Di truyền liên kết

Các tính trạng nhóm nhóm gen liên kết quy định di truyền

Các gen liên kết phân li với NST phân bào

Tạo di truyền ổn định nhóm tính trạng có lợi Di truyền

liên kết với giới tính

ở loài giao phối tỉ lệ đực; xấp xỉ 1:1

Phân li tổ hợp cặp NST giới tính

Điều khiển tỉ lệ đực:

Bảng 40.2 – Những diễn biến NST

qua kì nguyên phân giảm phân

Các kì Nguyên phân Giảm phân I Giảm phân II

Kì đầu

NST kép co ngắn, đóng xoắn đính vào sợi thoi phân bào tâm động

NST kép co ngắn, đóng xoắn Cặp NST kép tương đồng tiếp hợp theo chiều dọc bắt chéo

NST kép co ngắn lại thấy rõ số lượng NST kép (đơn bội)

Các NST kép co ngắn cực đại xếp thành hàng mặt phẳng xích đạo thoi phân bào

Từng cặp NST kép xếp thành hàng mặt phẳng xích đạo thoi phân bào

Các NST kép xếp thành hàng mặt phẳng xích đạo thoi phân bào

Kì sau

Từng NST kép chẻ dọc tâm động thành NST đơn phân li cực tế bào

Các NST kép tương đồng phân li độc lập cực tế bào

Từng NST kép chẻ dọc tâm động thành NST đơn phân li cực tế bào

Kì cuối

Các NST đơn nằm gọn nhân với số lượng 2n tế bào mẹ

Các NST kép nằm gọn nhân với số lượng n (kép) nửa tế bào mẹ

Các NST đơn nằm gọn nhân với số lượng n (NST đơn)

Bảng 40.3 – Bản chất ý nghĩa trình

(89)

Các trình Bản chất ý nghĩa Nguyên phân

Giữ nguyên NST, nghĩa tế bào tạo có 2n NST giống mẹ

Duy trì ổn định NST lớn lên thể lồi sinh snả vơ tính

Giảm phân

Làm giảm số lượng NST nửa, nghĩa tế bào tạo có số lượng NST (n) 1/2 tế bào mẹ

Góp phần trì ổn định NST qua hệ lồi sinh sản hữu tính tạo nguồn biến dị tổ hợp Thụ tinh

Kết hợp nhân đơn bội (n) thành nhân lưỡng bội (2n)

Góp phần trì ổn định NST qua hệ loài sinh sản hữu tính tạo nguồn biến dị tổ hợp

Bảng 40.4 – Cấu trúc chức ADN, ARN prôtêin

Đại phân tử Cấu trúc Chức

ADN - Chuỗi xoắn kép- loại nuclêôtit: A, T, G, X - Lưu giữ thông tin di truyền- Truyền đạt thông tin di truyền. ARN

- Chuỗi xoắn đơn

- loại nuclêôtit: A, U, G, X

- Truyền đạt thông tin di truyền - Vận chuyển axit amin

- Tham gia cấu trúc ribôxôm Prôtêin

- Một hay nhiều chuỗi đơn - 20 loại aa

- Cấu trúc phận tế bào, enzim xúc tác trình trao đổi chất, hoocmon điều hồ hoạt động tuyến, vận chuyển, cung cấp lượng

Bảng 40.5 – Các dạng đột biến

Các loại đột

biến Khái niệm Các dạng đột biến

Đột biến gen

Những biến đổi cấu trúc cấu ADN thường điểm

Mất, thêm, thay thé, đảo vị trí cặp nuclêơtit

Đột biến cấu trúc NST

Những biến đổi cấu trúc NST

Mất, lặp, đảo đoạn Đột biến số

lượng NST

Những biến đổi số lượng NST

Dị bội thể đa bội thể

Hoạt động 2: Câu hỏi ôn tập

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi số 1, 2, 3, 4,5 SGK trang 117

- Cho HS thảo luận toàn lớp

- HS vận dụng kiến thức học trả lời câu hỏi

- Nhận xét, bổ sung

IV Củng cố:

- GV nhận xét,đánh giá chuẩn bị nhóm, chất lượng làm nhóm

V Hướng dẫn học nhà

(90)

- Giờ sau kiểm tra học kì

Ngày 12 tháng 12 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

Dương Thị Tuyết Ngày soạn: 12/12/2011 Ngày dạy: /12/2011

Tiết 35: KIỂM TRA HỌC KÌ I A MỤC TIÊU.

- Kiểm tra kiến thức chương trình học kì I - Rèn kĩ làm kiểm tra

- Phát huy tính tự giác HS trình làm B CHUẨN BỊ:

- Hình thức đề kiểm tra : Tự luận: 70% Trắc nghiệm: 30% I Ma trận:

Mức độ

Chủ đê

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

TN TL TN TL TN TL TN TL

Chương I: Các thí nghiệm của

Menden

Kết lai hai cặp tính trạng

Khái niệm phép lai phân tích

Làm tập lai cặp tính trạng Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 5% 1 1 10% 1 0,5 5% 3 2 20% Chương II: Nhiễm sắc thể

Trình bày tính đặc trưng cấu trúc NST Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2 20% 1 2 20% Chương III: ADN và gen

- Nhận biết NTBS - Nhân đơi ADN diễn kì Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 1 10% 2 1 10% Chương IV: Biến dị Khái niệm thể đa bội

Nêu khái niệm dạng ĐBG Nguyên nhân gây bệnh Đao Số câu Số điểm Tỉ lệ %

1 0,5 5% 1 2 20% 1 0,5 5% 3 3 30%

(91)

V: Di truyên học với người

trẻ đồng sinh trứng trẻ đồng sinh khác trứng Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 2

20% 20%

T số câu Tổng điểm

Tỉ lệ %

6 5 50%

2 2,5 25%

2 2,5 25%

10 10 100% II Đê – điểm số:

1 Phần trắc nghiệm : (3 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án Theo nguyên tắc bổ sung :

a A = T ; G = X b A + T = G + X

c A + X + T = G + X + T d Chỉ b c Q trình tự nhân đơi ADN xảy :

a Kì trung gian b Kì đầu c Kì

giữa d Kì sau e Kì cuối

3 Khi quan sát NST người bệnh, người ta thấy cặp NST số 21 mang NST người bị bệnh gì?

a Máu khó đơng b Bạch tạng

c Bệnh Đao d Bệnh tơcnơ

4 Khi lai cặp bố mẹ khác hai cặp tính trạng chủng tương phản di truyền độc lập với F2 có :

a kiểu hình b kiểu hình c kiểu hình d kiểu hình

5 Đột biến đa bội dạng đột biến:

a Bộ NST bị thừa thiếu vài NST c Bộ NST tăng, giảm theo bội số n

b NST bị thay đổi cấu trúc d Bộ NST tăng theo bội số n lớn 2n

6 Tỉ lệ kiểu hình xấp xỉ 1:1 F1 xuất phép lai nào?

a Aa x AA b Aa x aa c Aa x Aa d AA x aa 2 Phần tự luận : (7 điểm)

Câu (1 điểm): Thế phép lai phân tích?

Câu (2 điểm): Trình bày tính đặc trưng cấu trúc NST?

Câu (2 điểm): Đột biến gen gì? Các dạng đột biến gen?

Câu (2 điểm): Trẻ đồng sinh trứng trẻ đồng sinh khác trứng khác điểm nào?

III Đáp án thang điểm :

Câu Nội dung cần đạt Điểm

Phần trắc nghiệm

1

a a c d

(92)

5

d b

0,5 0,5 Là phép lai cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen

với cá thể mang tính trạng lặn

+ Nếu kết phép lai đồng tính cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen đồng hợp

+ Nếu kết phép lai phân tính theo tỉ lệ 1:1 cá thể mang tính trạng trội có kiểu gen dị hợp

0,5 0,5

2 * Tính đặc trưng NST

- Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn thành cặp tương đồng, giống hình thái, kích thước Bộ NST lưỡng bội kí hiệu 2n

- Trong tế bào sinh dục (giao tử) chứa NST cặp tương đồng  Số NST giảm nửa, NST đơn bội kí hiệu n

- Ở lồi đơn tính có khác đực cặp NST giới tính

- Mỗi lồi sinh vật có NST đặc trưng số lượng hình dạng * Cấu trúc NST:

- Ở kì giữa, nhiễm sắc thể gồm hai crômatit tâm động - Một crômatit gồm phân tử ADN phân tử prôtêin loại Histôn

1

1

Phần tự luận

3 - Đột biến gen biến đổi cấu trúc gen liên quan tới cặp nuclêôtit

- Các dạng đột biến gen: mất, thêm, thay thế, đảo vị trí cặp nuclêôtit

1 + Đồng sinh trứng có kiểu gen  giới

+ Đồng sinh khác trứng khác kiểu gen  giới khác

giới

1 C TỔ CHỨC KIỂM TRA:

I Ổn định tổ chức lớp: II Kiểm tra:

- GV phát đề - HS làm

D KẾT THÚC GIỜ KIỂM TRA: - Thu

- Nhận xét

E HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

Chuẩn bị nội dung tiết sau: Gây đột biến nhân tạo chọn giống Ngày 14 tháng 12 năm 2011

Duyệt Ban giám hiệu

(93)

Bùi Tiến Khôi Dương Thị Tuyết

Ngày soạn: /12/2011 Ngày dạy: 9A: /12/2011

9B: /12/2011

Tiết 36 Bài 33 : HDĐT: GÂY ĐỘT BIẾN NHÂN TẠO TRONG CHỌN GIỐNG

A MỤC TIÊU: I Kiến thức:

- HS trình bày : cần thiết phải chọn tác nhân cụ thể gây đột biến Phương pháp sử dụng tác nhân vật lí hố học để gây đột biến

- HS giải thích giống khác việc sử dụng thể đột biến chọn giống vi sinh vật thực vật

II Kĩ năng:

- Rèn kĩ nghiên cứu thông tin phát kiến thức

- Kĩ so sánh tổng hợp, khái quát hoá kiến thức, hoạt động nhóm III Thái độ:

- Giáo dục ý thức tìm hiểu thành tựu khoa học, tạo lịng u thích mơn B CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình SGK C HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. I Ổn định tổ chức

II Kiểm tra cũ

Thế đột biến? Đột biến có ý nghĩa thực tiễn? III Bài mới

- GV đặt câu hỏi: Thế đột biến? Đột biến có ý nghĩa thực tiễn?

Hoạt động 1: Gây đột biến nhân tạo tác nhân vật lí Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV hướng dẫn sơ lược loại tác nhân vật lí chính: tia phóng xạ, tia tử ngoại, sốc nhiệt

- Yêu cầu HS đọc thông tin mục I.1 trả lời câu hỏi:

- Tại tia phóng xạ có khả năng gây đột biến?

- Người ta sử dụng tia phóng xạ để gây đột biến thực vật theo cách nào?

- Tại tia tử ngoại thường được dùng để xử lí đối tượng có kích thước bé?

- Lắng nghe GV giới thiệu

- HS nghiên cứu SGK, trao đổi nhóm để trả lời

- Rút kết luận

(94)

- Sốc nhiệt gì? sốc nhiệt cũng có khả gây đột biến? Sốc nhiẹt chủ yếu gây loại đột biến nào?

Kết luận:

1 Các tia phóng xạ:

- Các tia phóng xạ ( ) xuyên qua mô, tác động lên ADN gây đột biến gen, chấn thương NST gây đột biến NST

- Trong chọn giống thực vật, chiếu xạ vào hạt nảy mầm, đỉnh sinh trưởng, chiếu xạ vào mô thực vật nuôi cấy

2 Tia tử ngoại:

- Tia tử ngoại khơng có khả xun sâu

- dùng xử lí VSV, bào tử, hạt phấn gây đột biến gen

3 Sốc nhiệt:

- Sốc nhiệt tăng giảm nhiệt độ môi trường cách đột ngột làm cho chế bảo vệ cân thể không kịp điều chỉnh  tổn thương thoi phân bào  rối loạn  đột biến số lượng NST  chấn thương

- Dùng gây đa bội thể thực vật (đặc biệt họ cà)

Hoạt động : Gây đột biến nhân tạo tác nhân hoá học Hoạt động GV Hoạt động HS

- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK mục II trả lời câu hỏi:

- Tại thấm vào tế bào, số hoá chất lại gây đột biến gen? Trên cơ sở mà người ta hi vọng gây ra những đột biến theo ý muốn?

- Tại dùng cơnxixin gây ra các thể đa bội?

- Người ta dùng tác nhân hoá học để tạo ra đột biến phương pháp nào?

- HS sử dụng thông tin SGK để trả lời câu hỏi

- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung hoàn thiện kiến thức

Kết luận:

- Dùng hoá chất (EMS NMU, NEU ) gây đột biến gen: chúng ngấm vào tế bào tác động vào tế bào  tác động lên phân tử ADN làm thay thêm cặp nuclêơtit Có loại hố chất tác động loại nuclêơtit định  có khả chủ động gây dột biến theo ý muốn

- Dùng conxixin tạo thể đa bội Cônxixin thấm vào mô phân bào, cônxixin cản trở hình thành thoi phân bào làm NST khơng phân li

- Phương pháp: ngâm hạt khô hay hạt nảy mầm thời điểm định vào dung dịch hố chất có nồng độ thích hợp

+ Tiêm dung dịch vào bầu nhuỵ

+ Quấn bơng tẩm hố chất vào đỉnh sinh trưởng

+ Cho hố chất tác động lên tinh hồn buồng trứng

Hoạt động 3: Sử dụng đột biến nhân tạo chọn giống Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV định hướng: sử dụng đột biến nhân tạo chọn giống gồm:

(95)

+ Chọn giống VSV, chọn giống trồng, chọn giống động vật

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi:

- Người ta sử dụng thể đột biến trong chọn giống VSV trồng theo hướng nào? Tại sao?

- Tại người ta sử dụng phương pháp gây đột biến chọn giống vật nuôi?

BVMT: Các tia phóng xạ chất gây đột biến gây đột biến gen đột biến NST

- HS nghiên cứu SGK, trao đổi nhóm trả lời

- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung rút kết luận

Kết luận:

- Các đột biến nhân tạo sử dụng làm nguyên liệu chọn giống áp dụng chủ yếu với VSV trồng

1 Chọn giống VSV

- Chọn thể đột biến tạo chất có hoạt tính cao

- Chọn thể đột biến sinh trưởng mạnh để tăng sinh khối nấm men vi khuẩn - Chọn thể đột biến giảm sức sống, khơng cịn khả gây bệnh để sản xuất văcxin

2 Trong chọn giống trồng

- Chọn đột biến rút ngắn thời gian sinh trưởng, tăng suất chất lượng, chống sâu bệnh, chống chịu với điều kiện bất lợi để nhân lên sử dụng lai tạo kết hợp với chọn lọc để tạo giống

3 Đối với vật nuôi

- Chỉ sử dụng với số động vật bậc thấp, khó áp dụng cho động vật bậc cao động vật bậc cao sơ quan sinh sản nằm sâu thể, dễ gây chết khó áp dụng

IV Củng cố

- Con người sử dụng tác nhân để gây đột biến nhân tạo tiến hành nào?

V Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2,3 SGK - Đọc trước 34

Ngày 26 tháng 12 năm 2011 Duyệt tổ chuyên môn

(96)

NS : 27/12/2010 NG: 03/01/2011:

Tiết 37

Bài 34: THOÁI HOÁ DO TỰ THỤ PHẤN VÀ DO GIAO PHỐI GẦN I MỤC TIÊU

- Học sinh hiểu trình bày ngun nhân thối hóa tự thụ phấn bắt buộc giao phấn giao phối gần động vật, Vai trò chúng chọn giống

+ Nêu phương pháp tạo dũng cõy giao phấn (cõy ngụ) II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 34.1 tới 34.3 SGK III PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại gợi mở, trực quan - Nhóm, tổ chức hoạt động nhóm IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Tại người ta cần chọn tác nhân cụ thể gây đột biến?

(Vì tác nhân có tác dụng khác tới sở vật chất tính di truyền: + Tia phóng xạ có sức xuyên sâu, dễ gây đột biến gen đột biến cấu trúc NST số lượng NST

+ Tia tử ngoại có ức xuyên sâu nên dùng sử lí vật liệu có kích thước bé Có loại hố chất có tác dụng chun biệt, đặc thù loaị nuclêôtit định gen

- Khi gây đột biến tác nhân vật lí hố học, người ta thường sử dụng biện pháp nào?

3 Bài (40-42’)

Hoạt động 1: Hiện tượng thoái hoá (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK mục I

- HS nghiên cứu SGK để trả lời câu hỏi, rút

1: Hiện tượng thoái hoá Kết luận:

(97)

- Hiện tượng thoái hoá do tự thụ phấn cây giao phấn biểu như thế nào?

- Cho HS quan sát H 34.1 minh hoạ tượng thối hố ngơ tự thụ phấn

- HS tìm hiểu mục trả lời câu hỏi:

- Giao phối gần gì? Gây hậu sinh vật?

kết luận

- HS quan sát H 34.1 để thấy tượng thối hố ngơ

VD: hồng xiêm, bưởi, vải thối hố nhỏ, quả, khôn

- Dựa vào thông tin mục để trả lời

do tự thụ phấn giao phấn: cá thể hệ có sức sống dần biểu dấu hiêuk phát triển chậm, chiều cao suất giảm dần, nhiều bị chết, bộc lộ đặc điểm có hại

2 Hiện tượng thối hố giao phối gần động vật:

- Giao phối gần (giao phối cận huyết) giao phối sinh từ cặp bố mẹ bố mẹ với chúng

- Giao phối gần gây tượng thoái hoá hệ cháu: sinh trưởng phát triển yếu, khả sinh sản giảm, quái thai, dị tật bẩm sinh, chết non

.Hoạt động 2: Nguyên nhân tượng thoái hoá(12-14’) Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- GV giới thiệu H 34.3 ; màu xanh biểu thị thể đồng hợp

- Yêu cầu HS quan sát H 34.3 trả lời:

- Qua hệ tự thụ phán giao phối cận huyết, tỉ lệ thể đồng hợp và dị hợp biến đổi như thế nào?

- Tại tự thụ phấn ở cây giao phấn giao phối gần động vật lại gây tượng thối hố?

- GV giúp HS hồn thiện kiến thức

- GV mở rộng thêm: số loài động vật, thực

- HS nghiên cứu kĩ H 34.3, thảo luận nhóm nêu được:

+ Tỉ lệ đồng hợp tăng, tỉ lệ dị hợp giảm

+ Các gen lặn trạng thái dị hợp chuyển sang trạng thái đồng hợp  gen lặn có hại gặp biểu thành tính trạng có hại, gây tượng thối hố

2: Nguyên nhân của hiện tượng thoái hoá

Kết luận:

(98)

vật cặp gen đồng hợp khơng gây hại nên khơng dẫn đến tượng thối hố  tiến hành giao phối gần

đồng hợp gây hại

Hoạt động 3: (12-14’

Vai trò phương pháp tự thụ phấn giao phối cận huyết chọn giống)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK

trả lời câu hỏi:

- Tại tự thụ phấn bắt buộc giao phối gần gây tượng thoái hoá những phương pháp vẫn được người ta sử dụng trong chọn giống?

- HS nghiên cứu SGK mục III trả lời câu hỏi - HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

3: vai trò phương pháp tự thụ phấn và giao phối cận huyết trong chọn giống

Kết luận:

- Dùng phương pháp để củng cố trì số tính trạng mong muốn, tạo dòng thuần, thuận lợi cho kiểm tra đánh giá kiểu gen dòng, phát gen xấu để loại khỏi quần thể, chuẩn bị lai khác dòng để tạo ưu lai

4 Củng cố

- HS trả lời câu hỏi SGK trang 101

5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK

- Tìm hiểu vai trị dịng chọn giống V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 01/01

NG: 04/01/2011

Tiết 38 Bài 35: ƯU THẾ LAI

I MỤC TIÊU.

(99)

+ Học sinh hiểu trỡnh bày khái niệm ưu lai, sở di truyền tượng ưu lai, lí khơng dùng lai F1 để nhân giống, biện pháp

trỡ ưu lai

+ Học sinh nêu phương pháp thường dùng để tạo ưu lai

+ Học sinh hiểu trỡnh bày khái niệm lai kinh tế phương pháp thường dùng để tạo lai kinh tế nước ta

+ Học sinh thấy rừ chọn giống khụng cú ý nghĩa chọn lọc đơn mà hoạt động sáng tạo

- Đưa gíáo dục mơi trường lồng ghép vào

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát

3 Thái độ: Say mê học tập u thích mơn II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 35 SGK

- tranh số giống động vật; bò, lợn, dê  Kết phép lai kinh tế III PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại gợi mở, trực quan. - Nhóm, tổ chức hoạt động nhóm IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra cũ: HS trả lời câu hỏi SGK trang 101? - Kiểm tra câu 1, SGK trang 101

3 Bài ( 40-42’).

Hoạt động 1: Hiện tượng ưu lai (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- GV cho HS quan sát H 35 phóng to đặt câu hỏi:

- So sánh bắp ngơ của dịng tự thụ phấn với bắp ngô cơ thể lai F1 H 35?

- GV nhận xét ý kiến HS cho biết: tượng gọi ưu lai

- Ưu lai gì? Cho VD minh hoạ ưu lai ở động vật thực vật? - GV cung cấp thêm số VD

- HS quan sát hình, ý đặc điểm: chiều cao cây, chiều dài bắp, số lượng hạt  nêu được: + Cơ thể lai F1 có nhiều

đặc điểm trội bố mẹ

- HS nghiên cứu SGK, kết hợp với nội dung vừa so sánh nêu khái niệm ưu lai

+ HS lấy VD

1: Hiện tượng ưu lai

Kết luận:

- Ưu lai tượng thể lai F1 có ưu

hơn hẳn so với bố mẹ: có sức sống cao hơn, sinh trưởng nhanh, phát triển mạnh, chống chịu tốt, suất cao

- Ưu lai biểu rõ lai dòng có kiểu gen khác

(100)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung - Yêu cầu HS đọc thông

tin SGK trả lời câu hỏi:

- Tại lai dòng thuần ưu lai thể hiện rõ nhất?

- Tại ưu lai biểu hiện rõ F1 sau đó

giảm dần qua thế hệ?

- GV giúp HS rút kết luận

- Muốn trì ưu lai con người làm gì?

- HS nghiêncứu SGK, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:

+ Ưu lai rõ xuất nhiều gen trội có lợi lai F1

+ Các hệ sau ưu lai giảm dần tỉ lệ dị hợp giảm

+ Nhân giống vơ tính

2: Nguyên nhân của hiện tượng ưu lai Kết luận:

- Khi lai dịng có kiểu gen khác nhau, ưu lai biểu rõ F1 hầu hết cặp gen

ở trạng thái dị hợp biểu tính trạng trội có lợi

+ Tính trạng số lượng (hình thái, suất) nhiều gen trội quy định - Sang hệ sau, tỉ lệ dị hợp giảm nên ưu lai giảm Muốn khắc phục tượng này, người ta dùng phương pháp nhân giống vơ tính (giâm, ghép, chiết )

Hoạt động 3: Các phương pháp tạo ưu lai (12-14’) Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

-GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK, hỏi: - Con người tiến hành tạo ưu lai ở cây trồng phương pháp nào?

- Nêu VD cụ thể?

- GV giải thích thêm lai khác thứ lai khác dòng

Lai khác dòng sử dụng phổ biến - Con người tiến hành tạo ưu lai ở vật nuôi phương pháp nào?VD?

- GV cho HS quan sát tranh ảnh giống vật nuôi

- Tại không dùng con lai F1 để nhân

giống?

- GVmở rộng: nước

- HS nghiên cứu SGK mục III để trả lời Rút kết luận

- HS nghiên cứu SGK nêu phương pháp

+ Lai kinh tế

+ Áp dụng lợn, bị + Nếu nhân giống sang hệ sau gen lặn gây hại trạng thái đồng hợp biểu tính trạng

3: Các phương pháp tạo ưu lai

Kết luận:

1 Phương pháp tạo ưu lai trồng:

- Lai khác dòng: tạo dòng tự thụ phấn cho giao phấn với

VD: Ở ngơ lai (F1) có

năng suất cao từ 25 – 30 % so giống ngô tốt - Lai khác thứ: lai thứ tổng hợp nhiều thứ loài

VD: Lúa DT17 tạo từ tổ

hợp lai giống lúa DT10

với OM80 suất cao

(DT10 chất lượng cao

(OM80)

2 Phương pháp tạo ưu lai vật nuôi:

(101)

ta lai kinh tế thường dùng nước lai với đực giống ngoại

- Áp dụng kĩ thuật giữ tinh đông lạnh

giữa cặp vật nuôi bố mẹ thuộc dòng khác dùng lai F1 làm

sản phẩm

VD: Lợn ỉ Móng Cái x Lợn Đại Bạch  Lợn đẻ nặng 0,7 – 0,8 kg tăng trọng nhanh, tỉ lệ nạc cao

4 Củng cố

- Trả lời câu 1, 2, 3, SGK trang 104 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK

- Tìm hiểu thêm thành tựu ưu lai lai kinh tế Việt Nam V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 05/01

NG: 11/01: 9a2, 12/01: 9a1

Tiết 39 Bài 36: CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỌN LỌC

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

+ Học sinh nêu phương pháp chọn lọc hàng loạt lần nhiều lần thích hợp đối tượng ưu điểm phương pháp chọn lọc + Học sinh nêu phương pháp chọn lọc cá thể, ưu điểm nhược điểm so với chọn lọc hàng loạt thích hợp đối tượng

+ Học sinh phân biệt phương pháp chọn lọc cách tiến hành, phạm vi ứng dụng ưu nhược điểm phương pháp

+ Học sinh nêu phương pháp thường sử dụng chọn giống vật nuôi trồng

+ Phương pháp chọn giống trồng

+ Phương pháp chủ yếu dùng chọn giống vật ni

- Trình bày phương pháp chọn lọc cá thể, ưu nhược điểm so với phương pháp chọn lọc hàng loạt, thích hợp sử dụng với đối tượng

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát

3 Thái độ: Say mê học tập u thích mơn II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

(102)

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Kiểm tra câu 1, 2, SGK trang 104 3 Bài ( 38- 40’)

Hoạt động 1: Vai trò chọn lọc chọn giống (14-16’) Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung - Yêu cầu HS nghiên cứu

SGK mục I trả lời câuhỏi:

- Vai trò chọn lọc trong chọn giống?

- GV giúp HS hoàn thiện kiến thức

- Tuỳ theo mục tiêu chọn lọc, hình thức sinh sản lựa chọn phương pháp thích hợp GV giới thiệu phương pháp chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá thể

- HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi: + Tránh thoái hoá + Phương pháp đột biến, phương pháp lai tạo nguồn biến dị

- HS lắng nghe GV giảng tiếp thu kiến thức

1: Vai trò chọn lọc trong chọn giống

Kết luận:

- Đánh giá, chọn lọc nhiều lần có giống tốt đáp ứng yêu cầu sản xuất tiêu dùng

- Giống tốt bị thoái hoá giao phối gần, đột biến, lẫn giống giới cần chọn lọc

- Các phương pháp gây đột biến, lai hữu tính tạo nguồn biến dị cho chọn lọc cần kiểm tra đánh giá, chọn lọc

- Có phương pháp: chọn lọc hàng loạt, chọn lọc cá thể

Hoạt động 2: Chọn lọc hàng hoạt (14-16’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- GV yêu cầu HS đọc thông tin mục II SGK, quan sát H 35.1 trả lời câu hỏi:

- Nêu cách tiến hành chọn lọc hàng loạt lần và lần?

- GV cho HS trình bày H 36.1, HS khác nhận xét, đánh giá rút kết luận

-Yêu cầu HS Cho VD - Yêu cầu HS trao đổi

- HS nghiên cứu SGK, quan sát H 36.1 nêu kết luận

-HS trình bày - HS lấy VD SGK - Trao đổi nhóm nêu được:

+ giống biện pháp tiến

2: Chọn lọc hàng hoạt Kết luận:

(103)

nhóm trả lời câu hỏi: - Chọn lọc hàng loạt 1 lần lần giống và khác nào? - Cho biết ưu nhược điểm của phương pháp này? - Phương pháp thích hợp đối tượng nào?

- Cho HS làm tập  SGK trang 106

hành

+ Khác nhau: chọn lọc lần đối tượng ban đầu Chọn lần đối tượng qua năm I + Kết luận

- HS trao đổi nhóm, dựa vào kiến thức nêu được: Giống lúa A chọn lọc lần 1, giống lúa B chọn lọc lần

và giống đối chứng Qua đánh giá, giống chọn lọc hàng loạt đạt u cầu khơng cần chọn lọc lần

- Nếu giống mang chọn lọc thoái hố nghiêm trọng khơng đồng chiều cao khả sinh trưởng tiếp tục chọn lọc lần vượt giống ban đầu

- Ưu điểm: đơn giản, dễ làm, tốn kém, áp dụng rộng rãi

- Nhược điểm: dựa vào kiểu hình nên dễ nhầm với thường biến phát sinh khí hậu địa hình, khơng kiểm tra kiểu gen

- Phương pháp thích hợp với giao phấn, tự thụ phấn vật nuôi

Hoạt động 3: Chọn lọc cá thể (14-15’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- Yêu cầu HS quan sát H 36.2, đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi:

- Chọn lọc cá thể được được tiến hành thế nào?

- Yêu cầu HS trình bày H 36.1 choVD - Cho biết ưu, nhược điểm phương pháp này?

- Phương pháp thích hợp với loại đối tượng nào?

- HS nghiên cứu mục III, quan sát H 36.2 nêu cách tiến hành

- HS lấy VD SGK - HS nghiên cứu SGK để trả lời

- HS nghiênc ứu SGK để trả lời

3: Chọn lọc cá thể Kết luận:

- Cách tiến hành

+ Ở năm I ruộng chọn giống khởi đầu, người ta chọn cá thể tốt Hạt gieo riêng thành dòng (năm II)

+ Ở năm II, người ta so sánh dòng với nhau, so với giống khởi đầu giống đối chứng để chọn dòng tốt nhất, đáp ứng mục tiêu đặt

- Nếu chưa đạt yêu cầu tiến hành chọn lần

(104)

lọc dựa kiểu hình với kiểm tra, đánh giá kiểu gen

+ Nhược: theo dõi cơng phu, khó áp dụng rộng rãi - Chọn lọc cá thể thích hợp với đối tượng: tự thụ phấn, nhân giống vơ tính Với giao phấn phải chọn lọc nhiều lần

Với vật nuôi: kiểm tra đực giống

4 Củng cố

- Trắc nghiệm tập 22, 23, 24, 25, 26 (bài tập trắc nghiệm) cho HS trả lời câu hỏi

5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK trang 107 - Nghiên cứu 37 theo nội dung bảng:

Nội dung Thành tựu

Phương pháp Ví dụ

Chọn giống trồng Chọn giống vật nuôi

V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 09/01

NG: 15/01: 9a2 17/01: 9a1,

Tiết 40 Bài 37: THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG Ở VIỆT NAM

I MỤC TIÊU.

1 KIến thức:

- Học sinh nắm phương pháp thường sử dụng chọn giống vật nuôi trồng

- Trình bày phương pháp xem chọn giống trồng - Trình bày phương pháp chủ yếu chọn giống vật nuôi

+ Cỏc thành tựu bật chọn giống cõy trồng vật nuụi + Học sinh biết cách sưu tầm tư liệu trưng bày tư liệu theo chủ đề

+ Học sinh biết cách phân tích, so sánh báo cáo điều rút từ tư liệu

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát

(105)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- GV: + Chuẩn bị tờ giấy khổ to có in sẵn nội dung + Bút

- HS: nghiên cứu kĩ 37 theo nội dung GV giao III PHƯƠNG PHÁP.

- Đàm thoại gợi mở, trực quan. - Nhóm, tổ chức hoạt động nhóm IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Kiểm tra câu 1, 2, SGK trang 107 3 Bài (38- 40’)

GV tóm tắt kiến thức tiết trước vấn đề gây đột biến nhân tạo, tạo ưu lai, phương pháp chọn lọc thu thành tựu đáng kể

Hoạt động 1: Thành tựu chọn giống Việt Nam (14-16’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- Yêu cầu chia lớp thành nhóm:

+ Nhóm + 2: hồn thành nội dung I: thành tựu chọn giống trồng

+ Nhóm + 4: thành tựu chọn giống vật nuôi

- GV gọi đại diện nhóm trình bày nội dung hồn thành

- Các nhóm chuẩn bị trước nội dung nhà trao đổi nhóm, hồn thành nội dung vào giấy khổ to

1 Thành tựu chọn giống Việt Nam

Bảng: Thành tựu chọn giống Việt Nam

Phương pháp Ví dụ

Chọn giống trồng

1 Gây đột biến nhân tạo a Gây đột biến nhân tạo chọn cá thể để tạo giống

b Phối hợp lai hữu tính sử lí đột biến

c Chọn giống chọn dòng tế bào xơma có biến dị đột biến xơma

- lúa: tạo giống lúa tẻ có mùi thơm gạo tám thơm

- Đậu tương sinh trưởng ngắn, chịu rét, hạt to, vàng,

- Giống lúa DT10 x Giống lúa đột biến

A20  lúa DT16

- Giống táo đào vàng xử lí đột biến đỉnh sinh trưởng non giống táo Gia Lộc to, màu vàng da cam, có vị thơm, suất đạt 40 – 50 tấn/ha

2 Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợp chọn lọc cá thể từ giống có

a Tạo biến dị tổ hợp - Giống lúa DT10 x OM80  giống lúa

(106)

b Chọn lọc cá thể

dẻo

- Từ giống cà chua Đài Loan chọn lọc cá thể  giống cà chua P375 thích hợp cho

vùng thâm canh Tạo giống ưu lai (ở

F1)

- Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN 20 chống đổ tốt, thích hợp với vụđơng xn chân đất lầy thụt, đạt 6-8 tấn/ha

- Giống ngô lai đơn LVN 10 dài ngày, có thời gian sinh trưởng 125 ngày, chịu hạn, chống đổ kháng sâu bệnh tốt Tạo giống đa bội thể - Giống dâu Bắc Ninh thể tứ bội x giống

lưỡng bội 2n  giống dâu số 12 (3n) có dầy, màu xanh đậm, thịt nhiều, tỉ lệ sống cao, suất cao

Chọn giống vật nuôi

1 Tạo giống - Giống lợn Đại Bạch x giống lợn ỉ 81 Đại bạch ỉ 81

- Giống lợn Bớcsai x giống lợn ỉ 81  Bơcsai ỉ 81 hai giống đại bạch ỉ 81 Bơcsai 81 dễ nuôi, mắn đẻ, đẻ nhiều con, thịt thơm ngon, xương nhỏ, tầm vóc to, tăng trọng nhanh, thịt nặc nhiều phát huy đặc điểm tốt bố mẹ, khắc phục nhược điểm lợn ỉ: nhiều mỡ, lưng võng, chân ngắn, bụng sệ

2 Cải tạo giống địa phương: dùng tốt giống địa phương, lai với đực tốt giống ngoại nhập, đực dùng liên tiếp qua nhiều hệ

- Lai Bơcsai x ỉ móng

 Cải tạo số nhược điểm ỉ Móng Cái, nâng cao tầm vóc giống ngoại, tỉ lệ nạc cao, khả thích ứng tốt

- Bị Vàng Việt Nam x bò sữa Hà Lan bò sữa sản lượng sữa cao

3 Tạo ưu lai - Lợn lai kinh tế: ỉ Móng Cái x Đại Bạch có sức sống cao, tăng trọng nhanh, tỉ lệ nạc cao

- Cá chép Việt Nam x Cá chép Hungari - Gà ri Việt Nam x gà Tam Hồng Ni thích nghi với

giống nhập nội

- Giống cá chim trắng gà Tam Hoàng, bị sữa nhập nội, ni thích ứng với khí hậu chăm sóc Việt Nam cho suất thịt, trứng, sữa cao

5 ứng dụng công nghệ sinh học công tác giống

- Cấy chuyển phơi từ bị mẹ cao sản sang bị khác  Từ bò mẹ tạo 100-5000 con/năm

(107)

lượng, nâng cao chất lượng đực giống, thuận lợi sản xuất vùng sâu vùng xa - Công nghệ gen để phát giới tính điều chỉnh đực sản xuất Xác định kiểu gen  chọn giống tốt

4 Kiểm tra - đánh giá

- Yêu cầu HS trình bày phương pháp chủ yếu chọn giống vật nuôi trồng

5 Hướng dẫn học nhà - Học trả lời câu hỏi SGK - Hướng dẫn:

Câu 1: Trong chọn giống trồng, phương pháp chủ yếu: lai hữu tính tạo biến dị tổ hợp tạo nguồn biến dị cho chọn lọc

Câu 2: lai giống phương pháp chủ yếu tạo nguồn biến dị tổ hợp cho giống mới, cải tạo giống có suất thấp tạo ưu lai

Câu 3: Lĩnh vực chọn lúa, ngô, lợn, gà IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: NG:

Tiết 41 Bài 38: THỰC HÀNH

TẬP DƯỢT THAO TÁC GIAO PHẤN I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- Học sinh trình bày thao tác giao phấn tự thụ phấn giao phấn

- Củng cố lí thuyết lai giống Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

(108)

- Tranh phóng to H 38 SGK, tranh phóng to cấu tạo hoa lúa

- Hai giống lúa có thời gian sinh trưởng khác chiều cao cây, màu sắc, kích thước

- Kéo, kẹp nhỏ, bao cách li, ghim, cọc cắm, nhãn ghi công thức lai, chậu, vại để trồng

- Băng đĩa hình thao tác giao phấn III PHƯƠNG PHÁP

- Thực hành.

IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra chuẩn bị HS 3 Tiến hành

Có thể theo cách tuỳ điều kiện trường

Cách 1: vùng trồng lúa, ngơ tiến hành hướng dẫn SGK

Cách 2: địa phương khơng có điều kiện tiến hành trực tiếp GV dùng đĩa băng hình

Hoạt động 1: Tìm hiểu thao tác giao phấn

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV chia – em/ nhóm, hướng dẫn HS cách chọn mẹ, bơng hoa, bao cách dụng cụ dùng giao phấn

- Cho HS quan sát H 38 SGK xem băng đĩa hình cơng tác giao phấn giao phấn trả lời câu hỏi:

- Trình bày bước tiến hành giao phấn giao phấn?

- HS ý nghe ghi chép

- Các nhóm xem băng hình quan sát tranh, ý thao tác cắt, rắc phấn, bao nilon trao đổi nhóm để nêu thao tác Rút kết luận - Vài HS nêu, nhận xét

- HS tự thao tác mẫu thật * Nội dung:

Bước 1: Chọn mẹ, giữ lại hoa chưa vỡ, không bị dị hình, khơng q non hay già, hoa khác cắt bỏ

Bước 2: Khử đực hoa mẹ

+ Cắt chéo vỏ trấu phía bụng để lộ rõ nhị + Dùng kẹp gắp nhị (cả bao phấn) ngồi + Bao bơng lúa lại, ghi rõ ngày tháng

- Bước 3: Thụ phấn

+ Nhẹ tay nâng lúa chưa cắt nhị lắc nhẹ lên lúa khử nhị + Bao nilông ghi ngày tháng

Hoạt động 2: Báo cáo thu hoạch

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày lạic thao tác giao phấn mẫu vật thật

- GV nhận xét, đánh giá

- Yêu cầu HS nhà viết báo cáo thu

(109)

hoạch

4 Kiểm tra - đánh giá - GV nhận xét thực hành

- Tuyên dương nhóm thực hành tốt, nhắc nhở nhóm làm chưa tốt 5 Hướng dẫn học nhà

- Nghiên cứu 39

- Sưu tầm tranh ảnh giống bò, lợn, gà, vịt, cà chua, lúa, ngơ có suất tiếng Việt Nam giới

IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: NG:

Tiết 42 Bài 39: THỰC HÀNH

TÌM HIỂU THÀNH TỰU CHỌN GIỐNG VẬT NI VÀ CÂY TRỒNG I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo chủ đề - Biết phân tích, so sánh báo cáo điều rút từ tư liệu Kĩ năng: - Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Rèn kĩ quan sát, kĩ thực hành Thái độ: Say mê học tập u thích mơn II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh ảnh sưu tầm theo yêu cầu SGK trang 114 - Giấy khổ to, bút

- Kẻ bảng 39 SGK III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra chuẩn bị HS 3 Tiến hành

(110)

Hoạt động 1: Tìm hiểu thành tựu giống vật ni trồng

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu HS:

+Sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề thành tựu chọn giống vật nuôi, trồng + Ghi nhận xét vào bảng 39.1; 39.2

- GV giúp HS hoàn cơng việc

- Các nhóm thực hiện: + số HS dán tranh vào giấy khổ to theo chủ đề cho logic

+ số HS chuẩn bị nội dung bảng 39

1: Tìm hiểu thành tựu giống vật nuôi cây

trồng

Nội dung: bảng học tập

Hoạt động 2: Báo cáo thu hoạch

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu nhóm báo cáo kết

- GV nhận xét đánh giá kết nhóm

- GV bổ sung kiến thức vào bảng 39.1 39.2

- Mỗi nhóm báo cáo cần; + Treo tranh nhóm + Cử đại diện thuyết minh + Yêu cầu nội dung phù hợp với tranh dán

- Các nhóm theo dõi đưa câu hỏi để nhóm trình bày trả lời, khơng trả lời nhóm khác trả lời thay

2: Báo cáo thu hoạch

Nội dung: bảng học tập

Bảng 39.1–Các tính trạng bật hướng dẫn sử dụng số vật nuôi.

STT Tên giống Hướng dẫn sử dụng Tính trạng bật

Giống bò:

- Bò sữa Hà Lan - Bị Sind

- Lấy sữa - Có khả chịu nóng.- Cho nhiều sữa, tỉ lệ bơ cao.

Các giống lợn - Lợn ỉ Móng Cái - Lợn Bơcsai

- Lấy giống - Lấy thịt

- Phát dục sớm, đẻ nhiều - Nhiều nạc, tăng trọng nhanh

Các giống ga - Gà Rơtri

- Gà Tam Hồng Lấy thịt trứng

- Tăng nhanh, đẻ nhiều trứng

4

Các giống vịt - Vịt cỏ, vịt bầu - Vịt kali cambet

Lấy thịt trứng Dễ thích nghi, tăng trọngnhanh, đẻ nhiều trứng.

5

Các giống cá - Rơ phi đơn tính - Chép lai

- Cá chim trắng

Lấy thịt Dễ thích nghi, tăng trọngnhanh. Bảng 39.2 – Tính trạng bật giống trồng

STT Tên giống Tính trạng bật

1 Giống lúa: - CR 203 - CM

(111)

- BIR 352 - Không cảm quang Giống ngô

- Ngô lai LNV - Ngô lai LVN 20

- Khả thích ứng rộng - Chống đổ tốt

- Năng suất từ 8- 12 tấn/ha Giống cà chua:

- Cà chua Hồng Lan - Cà chua P 375

- Thích hợp với vùng thâm canh - Năng suất cao

4 Kiểm tra - đánh giá - GV nhận xét thực hành

- Tuyên dương nhóm thực hành tốt, nhắc nhở nhóm làm chưa tốt - Đánh giá điểm nhóm làm tốt

5 Hướng dẫn học nhà

- Ơn tập tồn phần di truyền biến dị IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: NG:

Tiết 43 Phần II SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

Chương I- SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG * Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm khái niệm chung môi trường sống, loại môi trường sống sinh vật

- Phân biệt nhân tố sinh thái vô sinh nhân tố sinh thái hữu sinh - Trình bày khái niệm giới hạn sinh thái

- Học sinh nắm ảnh hưởng nhân tố ánh sáng đến đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí tập tính sinh vật

- Giải thích thích nghi sinh vật với môi trường

- Học sinh nắm ảnh hưởng nhân tố sinh thái nhiệt dộ độ ẩm môi trường đến đặc điểm sinh thái, sinh lí tập tính sinh vật

- Giải thích thích nghi sinh vật

- Học sinh hiểu nắm nhân tố sinh vật

- Nêu mối quan hệ sinh vật loài sinh vật khác loài

- Học sinh dẫn chứng ảnh hưởng nhân tố sinh thái ánh sáng độ ẩm lên đời sống sinh vật môi trường quan sát

- Có hiểu biết mơi trường Có ý thức bảo vệ mơi trường sống Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

(112)

- Làm việc với sách giáo khoa

- Rèn kĩ quan sát để rút kết luận Kĩ làm việc theo nhóm - Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt dộng nhóm

3 Thái độ:

- GD ý thức học tập, yêu thích môn - Yêu thiên nhiên, yêu khoa học

Bài 41: MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm khái niệm chung môi trường sống, loại môi trường sống sinh vật

- Phân biệt nhân tố sinh thái vô sinh nhân tố sinh thái hữu sinh - Trình bày khái niệm giới hạn sinh thái

2 Kĩ năng: - Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Rèn kĩ giải tập trắc nghiệm khách quan - Làm việc với sách giáo khoa

3 Thái độ:

- GD ý thức học tập, u thích mơn - u thiên nhiên, yêu khoa học

II CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 41.2; 41.2 SGK III PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại, trực quan

- Nhóm tích cực hình thức nhóm IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số. 2 Kiểm tra cũ

3 Bài học

VB: Giữa sinh vật môi trường có mối quan hệ khăng khít Hiểu rõ mối quan hệ giúp người đề biện pháp bảo vệ môi trường hữu hiệu phát triển bền vững

Hoạt động 1: Môi trường sống sinh vật(12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

GV viết sơ đồ lên bảng: Thỏ rừng

Hỏi:

- Thỏ sống rừng chịu ảnh hưởng của những yếu tố nào?

- GV tổng kết: tất yếu tố tạo nên môi trường sống thỏ - Môi trường sống gì?

- HS trao đổi nhóm, điền từ: nhiệt độ, ánh sáng, độ ẩm, mưa, thức ăn, thú vào mũi tên - Từ sơ đồ HS khái quát thành khái niệm môi

1: Môi trường sống của sinh vật

Kết luận:

(113)

- Có loại mơi trường chủ yếu?

- GV nói rõ mơi trường sinh thái

- Yêu cầu HS quan sát H 41.1, nhớ lại thiên nhiên hoàn thành bảng 41.1

trường sống

- HS lắng nghe tiếp thu kiến thức

- HS quan sát H 41.1, hoạt động nhóm hồn thành bảng 41.2

lên sống, phát triển sinh sản sinh vật

- Có loại mơi trường chủ yếu:

+ Môi trường nước + Môi trường mặt đất – khơng khí

+ Mơi trường đất + Môi trường sinh vật

Hoạt động 2: Các nhân tố sinh thái môi trường (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- Nhân tố sinh thái là gì?

- Thế nhân tố vô sinh nhân tố hữu sinh ?

- GV cho HS nhận biết nhân tố vô sinh, hữu sinh môi trường sống thỏ

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng 41.2 trang 119

- Yêu cầu HS rút kết luận nhân tố sinh thái

- Phân tích hoạt động người - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi phần  SGK trang 120

- Trong ngày ánh sáng mặt trời chiếu trên mặt đất thay đổi như nào?

- Nước ta độ dài ngày vào mùa hè mùa đơng có khác nhau? - Sự thay đổi nhiệt độ trong năm diễn ra như nào?

- Yêu cầu:

- Nhận xét thay đổi nhân tố sinh thái?

- HS dựa vào kiến thức SGK để trả lời

- Quan sát môi trường sống thỏ mục I để nhận biết

- Trao đổi nhóm hồn thành bảng 41.2

+ Nhân tố vô sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, đất, xác chết sinh vật, nước

+ Nhân tố người - HS dựa vào vốn hiểu biết mình, phântích tác động tích cực tiêu cực người

- HS thảo luận nhóm, nêu được:

+ Trong ngày ánh sáng tăng dần buổi trưa, giảm chiều tối

+ Mùa hè dài ngày mùa đông

+ Mùa hè nhiệt độ cao, mùa thu mát mẻ, mùa đông nhiệt dộ thấp, mùa xuân ấm áp

2: Các nhân tố sinh thái của môi trường

Kết luận:

- Nhân tố sinh thái yếu tố môi trường tác động tới sinh vật

- Các nhân tố sinh thái chia thành nhóm: + Nhân tố vơ sinh: ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, gió, đất, nước, địa hình + Nhân tố hữu sinh:

Nhân tố sinh vật: VSV, nấm, động vật, thực vật,

Nhân tố người: tác động tích cực: cải tạo, ni dưỡng, lai ghép tác động tiêu cực: săn bắn, đốt phá làm cháy rừng

- Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay theo môi trường thời gian

(114)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung - GV sử dụng H 41.2 đặt

câu hỏi:

- Cá rô phi Việt Nam sống phát triển nhiệt độ nào?

- Nhiệt độ cá rô phi sinh trưởng phát triển thuận lợi nhất?

- Tại 5oC dưới

42oC cá rơ phi chết?

- GV rút kết luận: từ 5oC

- 42oC giới hạn sinh thái

của cá rô phi 5oC giới

hạn dưới, 42oC giới hạn

trên 30oC điểm cực

thuận

- GV giới thiệu thêm: Cá chép Việt Nam chết nhiệt độ 2o C 44oC,

phát triển thuận lợi 28oC.-? Giới hạn sinh thái

là gì?

- Nhận xét giới hạn sinh thái loài sinh vật? - Cá rơ phi cá chép lồi nào có giới hạn sinh thái rộng hơn? Lồi có vùng phân bố rộng?

- GV cho HS liên hệ:

Nắm ảnh hưởng nhân tố sinh thái giới hạn sinh thái sản xuất nông nghiệp nên cần gieo trồng thời vụ, khoanh vùng nông, lâm, ngư nghiệp cần xác điều kiện đất đai, khí hậu vùng có phù hợp với giới hạn sinh thái giống trồng vật ni khơng?

VD: cao su thích hợp với đất đỏ bazan miền trung, Nam trung bộ, miền Bắc không phát

- HS quan sát H 41.2 để trả lời

+ Từ 5oC tới 42oC.

+ 30oC

+ Vì giới hạn chịu đựng cá

- HS lắng nghe tiếp thu kiến thức

- HS nghiên cứu thông tin trả lời

- Một HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe tiếp thu kiến thức

3: Giới hạn sinh thái

Kết luận:

- Giới hạn sinh thái giới hạn chịu đựng thể sinh vật nhân tố sinh thái định

(115)

triển 4 Củng cố

- Mơi trường gì? Phân biệt nhân tố sinh thái ?-Thế giới hạn sinh thái? Cho VD? 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Làm tập 1, 2, 3, vào

- Kẻ bảng 42.1 vào vở, ơn lại kiến thức sinh lí thực vật IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 23/1

NG: 27/1: 9A2, 29/1: 9A1

Tiết 44

Bài 42: ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

I MỤC TIÊU. 1, Kiên thức:

- Học sinh nắm ảnh hưởng nhân tố ánh sáng đến đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí tập tính sinh vật

- Giải thích thích nghi sinh vật với môi trường Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa Thái độ:

- GD ý thức học tập, yêu thích môn - Yêu thiên nhiên, yêu khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 42.1; 42.2 SGK

- Phim bảng 42.1 SGK, bảng 42.1 SGV

- Sưu tầm số ưa sáng; lúa, ưa bóng: lốt, vạn niên - Thí nghiệm tính hướng sáng xanh

III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

(116)

2 Kiểm tra cũ

- Môi trường gì? Phân biệt nhân tố sinh thái? Kể tên vài nhân tố hữu sinh ảnh hưởng đến người?

- Kiểm tra tập HS 3 Bài mới

Khi chuyển sinh vật từ nơi có ánh sáng mạnh đến nơi có ánh sáng yếu (hoặc ngược lại) khả sống chúng nào? Nhân tố ánh sáng có ảnh hưởng tới đời sống sinh vật?

Hoạt động 1: Ảnh hưởng ánh sáng lên đời sống thực vật (14-16,)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- GV đặt vấn đề

- Ánh sáng có ảnh hưởng tới đặc điểm của thực vật?

- GV cho HS quan sát nốt, vạn niên thanh, lúa, gợi ý để em so sánh sống nơi ánh sáng mạnh sống nơi ánh sáng yếu Cho HS thảo luận hoàn thành bảng 42.1 - GV chiếu phim vài nhóm, lớp quan sát

- Cho HS nhận xét, quan sát minh hoạ tranh, mẫu vật

- GV chiếu kết

- HS nghiên cứu SGK trang 122

+ Quan sát H 42.1; 42.2

- HS quan sát tranh ảnh, mẫu vật

- HS thảo luận nhóm, hồn thành bảng 42.1 vào phim

1: Ảnh hưởng ánh sáng lên đời sống thực

vật

Bảng 42.1: Ảnh hưởng ánh sáng tới hình thái sinh lí Những đặc

điểm

Khi sống nơi quang đãng

Khi sống bóng râm, tán khác, nhà Đặc điểm hình

thái - Lá - Thân

+ Phiến nhỏ, hẹp, màu xanh nhạt

+ Thân thấp, số cành nhiều

+ Phiến lớn, hẹp, màu xanh thẫm + Chiều cao bị hạn chế chiều cao tán phía trên, trần nhà

Đặc điểm sinh lí:

- Quang hợp - Thốt nước

+ Cường độ quang hợp cao điều kiện ánh sáng mạnh

+ Cây điều tiết thoát nước linh hoạt: thoát nước tăng điều kiện có ánh sáng mạnh, nước giảm thiếu nước

(117)

- Yêu cầu HS rút kết luận

- ánh sáng có ảnh hưởng tới đặc điểm nào của thực vật?

- GV nêu thêm: ảnh hưởng tính hướng sáng - Nhu cầu ánh sáng của các lồi có giống nhau khơng?

- Hãy kể tên ưa sáng và cây ưa bóng mà em biết? - Trong sản xuất nông nghiệp, người nông dân ứng dụng điều thế nào?

- HS rút kết luận - Dựa vào bảng trả lời

- HS lắng nghe

- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung + Trồng xen kẽ để tăng suất tiết kiệm đất

Kết luận:

- Ánh sáng có ảnh hưởng tới đời sống thực vật, làm thay đổi đặc điểm hình thái, sinh lí (quang hợp, hơ hấp, nước) thực vật

- Nhu cầu ánh sáng lồi khơng giống nhau:

+ Nhóm ưa sáng: gồm sống nơi quang đãng

+ Nhóm ưa bóng; gồm sống nơi ánh sáng yếu, tán khác

Hoạt động 2: Ảnh hưởng ánh sáng lên đời sống động vật (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm SGK trang 123 Chọn khả - Ánh sáng có ảnh hưởng tới động vật nào? - Qua VD phơi nắng của thằn lằn H 42.3, em hãy cho biết ánh sáng cịn có vai trị với động vật? Kể tên động vật thường kiếm ăn vào ban ngày, ban đêm?

- GV thông báo thêm: + Gà thường đẻ trứng ban ngày

+ Vịt đẻ trứng ban đêm + Mùa xuân có nhiều ánh sáng, cá chép thường đẻ trứng sớm

- Từ VD em rút ra kết luận ảnh hưởng của ánh sáng tới động vật?

- Trong chăn ni người ta có biện pháp kĩ thuật gì để gà, vịt đẻ nhiều trứng?

- HS nghiên cứu thí nghiệm, thảo luận chọn phương án (phương án 3)

- HS trả lời câu hỏi - HS nêu

- HS nghe GV nêu

- HS rút kết luận ảnh hưởng ánh sáng

+ Tạo ngày nhân tạo để gà vịt đẻ nhiều trứng

2: Ảnh hưởng ánh sáng lên đời sống của động vật

Kết luận:

- Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật:

+ Tạo điều kiện cho động vật nhận biết vật định hướng di chuyển không gian

+ Giúp động vật điều hoà thân nhiệt

+ Ảnh hưởng tới hoạt động, khả sinh sản sinh trưởng động vật

- Động vật thích nghi điều kiện chiếu sáng khác nhau, người ta chia thành nhóm động vật:

+ Nhóm động vật ưa sáng: gồm động vật hoạt động ban ngày

(118)

4 Củng cố

- Sắp xếp sau vào nhóm thực vật ưa bóng thực vật ưa sáng cho phù hợp: Cây bàng, ổi, ngải cứu, thài ài, phong lan, hoa sữa, dấp cá, táo, xoài

- Nêu khác thực vật ưa sáng thực vật ưa bóng? 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Làm tập 2, vào

- Đọc trước 43

IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 6/2

NG: 10/2: 9A2, 12/2: 9A1

Tiết 45

Bài 43: ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT

I MỤC TIÊU. Kiến thức:

- Học sinh mô tả ảnh hưởng nhân tố sinh thái: nhiệt độ môi trường đến đặc điểm hỡnh thỏi, sinh lớ tập tớnh sinh vật cỏch sơ lược + Phõn tớch, tổng hợp rỳt thớch nghi sinh vật

- Học sinh mô tả ảnh hưởng nhân tố sinh thái độ ẩm môi trường đến đặc điểm hỡnh thỏi, sinh lớ tập tớnh sinh vật

+ Phõn tớch rỳt thớch nghi sinh vật

- Nêu nhóm sinh vật đặc điểm nhóm : ưa sáng, ưa bóng, ưa ẩm, chịu hạn, nhiệt biến nhiệt……

- Giải thích

được thích nghi sinh vật Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa Thái độ:

- GD ý thức học tập, u thích mơn - u thiên nhiên, u khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

(119)

- Mẫu vật thực vật ưa ẩm (thài lài, ráy, dong, vạn niên ) thực vật chịu hạn (xương rồng, thông, cỏ may ) động vật ưa ẩm, ưa khô

- Bảng 43.1 43.2 SGK in vào phim - Máy chiếu

III PHƯƠNG PHÁP - Đàm thoại, trực quan

- Nhóm tích cực hình thức nhóm IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

KIỂM TRA 15 PHÚT Câu xếp nhân tố sau vào loại nhân tố:

Ánh sáng, chuột, gỗ khô, trâu, cỏ, người, hổ, độ ẩm - Nhân tố vô sinh:

- Nhân tố hữu sinh:

Câu Khoanh tròn vào chữ đầu câu trả lời đúng.

A Làm biến thành gai B động vật ngủ đơng

C Tính hướng sáng D động vật hoạt động vào ban đêm 3 Bài mới

Nếu chuyển động vật sống nơi có nhiệt độ thấp (Bắc cực) VD; chim cánh cụt nơi khí hậu ấm áp (vùng nhiệt đới) liệu chúng có sống khơng ? Vì sao?

GV: Vậy nhiệt độ độ ẩm ảnh hưởng đến đời sống sinh vật nào?

Hoạt động 1: Ảnh hưởng nhiệt độ lên đời sống sinh vật (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV đặt câu hỏi:

- Trong chương trình sinh học lớp em được học q trình quang hợp, hơ hấp diễn ra bình thường nhiệt độ mơi trường nào? - GV bổ sung: nhiệt độ 25oC mọt bột trưởng

thành ăn nhiều nhất, 8oC mọt bột ngừng ăn.

- GV yêu cầu HS nghiên cứu VD1; VD2; VD3, quan

sát H 43.1; 43.2, thảo luận nhóm trả lời câu hỏi: - VD1 nhiệt độ ảnh

hưởng đến đặc điểm nào của thực vật?

- HS liên hệ kiến thức sinh học nêu được: + Cây quang hợp tốt nhiệt độ 20- 30oC Cây

nhiệt đới ngừng quang hợp hô hấp nhiệt độ thấp (0oC) quá

cao (trên 40oC).

- HS thảo luận nhóm, phát biểu ý kiến, HS khác bổ sung nêu được:

+ Nhiệt độ ảnh hưởng đến đặc điểm hình thái (mặt có tầng cutin dày,

1: Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống

(120)

- VD2 nhiệt độ ảnh

hưởng đến đặc điểm nào của thực vật?

- VD3 nhiệt độ ảnh

hưởng đến đặc điểm nào của thực vật?

- Từ kiến thức trên, em cho biết nhiệt dộ môi trường ảnh hưởng tới đặc điểm sinh vật?

- Các sinh vật sống được ở nhiệt độ nào? Có mấy nhóm sinh vật thích nghi với nhiệt độ khác nhau của mơi trường? Đó là những nhóm nào?

- Phân biệt nhóm sinh vật hằng nhiệt biến nhiệt? Nhóm có khả năng chịu đựng cao với thay đổi nhiệt độ môi trường? Tại sao?

- GV yêu cầu HS hoàn thiện bảng 43.1 vào

- GV chiếu bảng 43.1 vài nhóm HS để HS nhận xét

- GV chiếu đáp án (Bảng 43.1 SGK)

chồi có vảy mỏng), đặc điểm sinh lí (rụng lá)

+ Nhiệt dộ ảnh hưởng đến đặc điểm hình thái động vật (lơng dày, kích thước lớn)

+ Nhiệt độ ảnh hưởng đến tập tính động vật

- HS khái quát kiến thức từ nội dung rút kết luận

+ Sinh vật nhiệt có khả trì nhiệt độ thể ổn định, không thay đổi theo nhiệt độ môi trường nhờ thể phát triển, chế điều hoà nhiệt xuất trung tâm điều hoà nhiệt não Sinh vật nhiệt điều chỉnh nhiệt độ thể hiệu nhiều cách chống nhiệt qua lớp mỡ, da điều chỉnh mao mạch da thể cần toả nhiệt

Kết luận:

- Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng tới hình thái, hoạt động sinh lí, tập tính sinh vật - Đa số loài sống phạm vi nhiệt độ -oC Tuy nhiên cũng

có số sinh vật nhờ khả thích nghi cao nên sống nhiệt độ thấp cao

- Sinh vật chia nhóm:

+ Sinh vật biến nhiệt + Sinh vật nhiệt

Hoạt động 2: Ảnh hưởng độ ẩm lên đời sống sinh vật(12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV cho HS quan sát số mẫu vật: thực vật ưa ẩm, thực vật chịu hạn, yêu cầu HS:

- Giới thiệu tên cây, nơi sống hoàn thành bảng 43.2 SGK

- GV chiếu kết vài nhóm, cho HS nhận xét

- HS quan sát mẫu vật, nêu tên, nơi sống điền vào kẻ theo bảng 43.2

- HS quan sát mẫu vật,

2: Ảnh hưởng độ ẩm lên đời sống của

(121)

- Nêu đặc điểm thích nghi của ưa ẩm, cây chịu hạn?

- GV bổ sung thêm: sống nơi khơ hạn rễ phát triển có tác dụng hút nước tốt

- GV cho HS quan sát tranh ảnh ếch nhái, tắc kè, thằn lằn, ốc sên yêu cầu HS: - Giới thiệu tên động vật, nơi sống hoàn thành tiếp bảng 43.2

- GV chiếu kết vài nhóm, cho HS nhận xét - Nêu đặc điểm thích nghi của động vật ưa ẩm chịu hạn?

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Vậy độ ẩm tác động đến đặc điểm thực vật, động vật?

- Có nhóm động vật và thực vật thích nghi với độ ẩm khác nhau?

nghiên cứu SGK trình bày đặc điểm ưa ẩm, chịu hạn SGK

- HS quan sát tranh nêu tên, nơi sống động vật, hoàn thành bảng 43.2 vào phim

- HS quan sát tranh, nghiêncứu SGK nêu đặc điểm động vật ưa ẩm, ưa khô SGK - HS trả lời rút kết luận

Kết luận:

- Động vật thực vật mang nhiều đặc điểm sinh thía thích nghi với mơi trường có độ ẩm khác

- Thực vật chia nhóm: + Nhóm ưa ẩm (SGK) + Nhóm chịu hạn (SGK) - Động vật chia nhóm: + Nhóm ưa ẩm (SGK) + Nhóm ưa khơ (SGK) 4 Củng cớ

- Nhiệt độ mơi trường có ảnh hưởng tới đặc điểm tới đặc điểm hinh thái sinh lí thực vật nào? Cho VD minh hoạ?

- Tập tính động vật thực vật phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào? 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2, 3, SGK - Đọc mục “Em có biết”

- Sưu tầm tư liệu rừng cây, nốt rễ họ đậu, địa y IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 9/2

NG: 14/2: 9A1, 9A2

Tiết 46

Bài 44: ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC SINH VẬT I MỤC TIÊU.

(122)

+ Học sinh trỡnh bày nhân tố sinh vật

+ Học sinh trỡnh bày mối quan hệ sinh vật loài khỏc loài

+ Học sinh nêu đặc điểm mối quan hệ loài, khác loài sinh vật: cạnh tranh, hỗ trợ, cộng sinh, hội sinh, kí sinh, ăn thịt sinh vật khác

Quan hệ cựng loài: Đặc điểm

Phõn loại Vớ dụ í nghĩa

Quan hệ khỏc loài: Đặc điểm

Phõn loại Vớ dụ í nghĩa Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa Thái độ:

- GD ý thức học tập, u thích mơn - Yêu thiên nhiên, yêu khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 44.1; 44.2; 44.3 SGK

- Tranh ảnh sưu tầm quan hệ loài, khác loài III PHƯƠNG PHÁP

- Đàm thoại, trực quan

- Nhóm tích cực hình thức nhóm IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Kiểm tra câu 2, SGK trang 129 3 Bài mới

GV cho HS quan sát số tranh: đàn bị, đàn trâu, khóm tre, rừng thơng, hổ ngoạm thỏ hỏi:

- Những tranh cho em suy nghĩ mối quan hệ loài?

Hoạt động 1: Quan hệ loài (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu HS quan sát H 44.1 trả lời câu hỏi mối quan hệ loài 

- HS quan sát tranh, trao đổi nhóm, phát biểu, bổ sung nêu được:

(123)

SGK:

- Khi có gió bão, thực vật sống thành nhóm có lợi gì so với sống riêng lẻ? - Trong thiên nhiên, động vật sống thành bầy, đàn có lợi gì? Đây thuộc loại quan hệ gì?

- GV nhận xét, đánh giá, đưa vài hình ảnh quan hệ hỗ trợ

- Số lượng cá thể của loài mức độ thì giữa cá thể lồi có quan hệ hỗ trợ?

- Khi vượt qua mức độ đó sẽ xảy tượng gì? Hậu ?

- GV đưa vài hình ảnh quan hệ cạnh tranh

- Yêu cầu HS làm tập  SGK trang 131

- GV nhận xét nhóm đúng, sai

- Sinh vật lồi có mối quan hệ với với nhau nào?

- Trong chăn nuôi, người ta lợi dụng quan hệ hỗ trợ loài để làm gì?

+ Khi gió bão, thực vật sống thành nhóm có tác dụng giảm bớt sức thổi gió, làm không bị đổ, bị gãy

+ Động vật sống thành bầy đàn có lợi việc tìm kiếm nhiều thức ăn hơn, phát kẻ thù nhanh tự vệ tốt  quan hệ hỗ trợ

+ Số lượng cá thể loài phù hợp điều kiện sống môi trường + Khi số lượng cá thể đàn vượt giới hạn xảy quan hệ cạnh tranh loài  số cá thể tách khỏi nhóm (động vật) tỉa thưa thực vật

+ ý đúng: câu + HS rút kết luận + HS liên hệ, nêu được: Nuôi vịt đàn, lợn đàn để chúng tranh ăn, mau lớn

Kết luận:

- Các sinh vật loài sống gần nhau, liên hệ với hình thành nên nhóm cá thể

- Trong nhóm có mối quan hệ:

+ Hỗ trợ; sinh vật bảo vệ tốt hơn, kiếm nhiều thức ăn

+ Cạnh tranh: ngăn ngừa gia tăng số lượng cá thể cạn kiệt thức ăn  số tách khỏi nhóm

Hoạt động 2: Quan hệ khác lồi (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin bảng 44, mối quan hệ khác loài:

- Quan sát tranh, ảnh chỉ ra mối quan hệ các loài?

- Yêu càu HS làm tập  SGK trang 132, quan sát H 44.2, 44.3

- HS nghiên cứu bảng 44 SGK  tìm hiểu mối quan hệ khác loài:

- Nêu mối quan hệ khác loài tranh, ảnh

+ Cộng sinh: tảo nấm địa y, vi khuẩn nốt sần rễ họ đậu + Hội sinh: cá ép rùa, địa y bám cành + Cạnh tranh: lúa cỏ

2: Quan hệ khác loài Kết luận:

(124)

- Trong nông, lâm, con người lợi dụng mối quan hệ giữa lồi để làm gì? Cho VD?

- GV: biện pháp sinh học, không gây ô nhiễm môi trường

dại, dê bò

+ kí sinh: rận kí sinh trâu bị, giun đũa kí sinh thể người

+ Sinh vật ăn sinh vật khác; hươu nai hổ, nắp ấm trùng + Dùng sinh vật có ích tiêu diệt sinh vật có ích tiêu diệt sinh vật có hại VD: Ong mắt đỏ diệt sâu đục thân lúa, kiến vống diệt sâu hại cam 4 Củng cố

- GV sử dụng sơ đồ SGV trang 153 để kiểm tra cách ô để trống HS hoàn thành nội dung

5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2, 3, SGK - Đọc mục “Em có biết”

- Sưu tầm tranh ảnh sinh vật sống môi trường khác IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 14/2

NG: 18/2: 9A2(2), 19/2: 9A1(3), 21/2: 9A2, 9A1 (2,3)

Tiết 47 - 48

Bài 45 - 46: THỰC HÀNH

TÌM HIỂU MƠI TRƯỜNG VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA MỘT SỐ NHÂN TỐ SINH THÁI LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

+ Học sinh nhận biết môi trường sống sinh vật thiên nhiên nhân tố sinh thái môi trường ảnh hưởng lên đời sống sinh vật

+ Học sinh biết cỏch thu thập mẫu

+ Xõy dựng tỡnh yờu thiờn nhiờn ý thức bảo vệ thiờn nhiờn Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

(125)

3 Thái độ:

- Có hiểu biết mơi trường Có ý thức bảo vệ môi trường sống - Qua học, HS thêm yêu thiên nhiên có ý thức bảo vệ thiên nhiên - GD ý thức học tập, yêu thích mơn

- u thiên nhiên, u khoa học II CHUẨN BỊ

- Dụng cụ:

+ Kẹp ép cây, giấy báo, kéo cắt + Giấy kẻ li, bút chì

+ Vợt bắt trùng, lọ, túi nilơng đựng động vật

+ Băng hình đời sống động vật, thực vật – tác động tiêu cực, tích cực người đến mơi trường sinh vật

+ Tranh mẫu III PHƯƠNG PHÁP

- Thực hành, chia nhóm thực hành - Tổng kết, chi chép

IV CÁCH TIẾN HÀNH Có phương án:

- Phương án 1: HS tham quan thiên nhiên, GV tiến hành bước nội dung SGK SGV

- Phương án 2: Khơng có điều kiện tham quan thiên nhiên, GV cho HS xem băng hình lớp

* Tiến hành: Phương án 2:

Hoạt động 1: Tìm hiểu môi trường sống sinh vật

Hoạt động GV Hoạt động HS

- Trước xem băng hình, GV cho HS kẻ bảng 45.1 vào vở, thay tên bảng “Các loại sinh vật sống mơi trường”

- GVbật băng hình – lần

- GV lưu ý HS không biét tên sinh vật băng GV phải thơng báo (có thể theo họ, bộ)

- GV dùng băng đĩa hình nêu câu hỏi:

- Em quan sát sinh vật nào? số lượng nào?

- Theo em có mơi trường sống nào đoạn băng trên? Môi trường nào có số lượng sinh vật nhiều nhất? Mơi trường có số lượng sinh vật ít nhất? Vì sao?

- Cá nhân kẻ bảng 45.1 - Quan sát băng hình

- Chú ý nội dung bảng hoàn thành nội dung

- HS trao đổi nhóm, thống nhát ý kiến trả lời:

+ Đại diện nhóm trình bày , nhóm khác bổ sung: mơi trường có điều kiện ánh sáng, nhiệt độ số lượng sinh vật nhiều, số lồi phong phú + Mơi trường sống có điều kiện sống khơng thuận lợi sinh vật có số lượng

Hoạt động 2: Tìm hiểu ảnh hưởng ánh sáng tới hình thái ()

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV yêu cầu HS kẻ bảng 45.2 vào - GV cho HS xem tiếp băng hình

(126)

thế giới thực vật

- GV lưu ý: dùng băng hình loại có đặc điểm theo yêu cầu để HS quan sát kĩ

- GV nêu câu hỏi sau HS xem băng xong:

- Từ đặc điểm phiến lá, em hãy cho biết quan sát là loại nào? (ưa sáng, ưa bóng ) - GV nhận xét, đánh giá hoạt động cá nhân nhóm sau hồn thành bảng (nội dung 2)

- Hoàn thành nội dung bảng 45.2 (lưu ý cột 2, 3, 4)

- HS thảo luận nhóm kết hợp với điều gợi ý SGK (trang 137)  điền kết vào cột (bảng 45.2)

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

Hoạt động 3: Tìm hiểu môi trường sống động vật.

Hoạt động GV Hoạt động HS

- GV cho HS xem băng giới động vật (lưu ý GV lựa chọn kĩ nội dung)

- GV nêu câu hỏi:

- Em quan sát loài động vật nào?

- Lưu ý: yêu cầu HS điền thêm vào bảng 45.3 số sinh vật gần gũi với đời sống như: sâu, ruồi, gián, muỗi - GV đánh giá hoạt động HS

- GV cho HS xem đoạn băng tác động tiêu cực, tích cực người tới thiên nhiên nêu câu hỏi:

- Em có suy nghĩ sau xem đoạn băng trên?

- Bản thân em làm để góp phần bảo vệ thiên nhiên (cụ thể đối với động vật, thực vật)

- HS kẻ bảng 45.3 vào

- Xem băng hình, lưu ý đặc điểm động vật thích nghi với mơi trường

- Tiếp tục thảo luận nội dung câu hỏi - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS suy nghĩ trả lời theo ý kiến thân

- Liên hệ thực tế mơi trường nơi sống, trường học

4 Củng cố

- GV thu số HS để kiểm tra

- GV nhận xét thái độ học tập HS tiết thực hành 5 Hướng dẫn học nhà

- Cá nhân HS làm báo báo thu hoach theo nội dung SGK - Sưu tầm tranh ảnh động vật, thực vật

IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 20/2

NG: 24/2: 9A2 (2), 26/2: 9a1 (3)

(127)

CHƯƠNG II - HỆ SINH THÁI * Mục tiêu chương

1 Kiến thức:

 Nêu định nghĩa quần thể

 Nêu số đặc trưng quần thể: mật độ, tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi

 Nêu đặc điểm quần thể người Từ thấy ý nghĩa việc thực phỏp lệnh dõn số

 Nêu định nghĩa quần xó

 Trỡnh bày tính chất quần xó, cỏc mối quan hệ ngoại cảnh quần xó, cỏc lồi quần xó cõn sinh học

 Nêu khái niệm: hệ sinh thái, chuỗi lưới thức ăn - Biết đọc sơ đồ chuỗi thức ăn cho trước

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa 3 Thái độ:

- GD ý thức học tập, yêu thích mơn

- u thiên nhiên, u khoa học, gìn giữ môi trường Bài 47: QUẦN THỂ SINH VẬT I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

Khái niệm quần thể (chủ yếu đề cập đến quần thể giao phối) Cần phải phõn biệt quần thể với tập hợp cỏ thể ngẫu nhiờn

+ Học sinh trỡnh bày khái niệm quần thể lấy ví dụ minh hoạ quần thể sinh vật

+ Học sinh lấy ví dụ để minh hoạ cho đặc trưng quần thể Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa Thái độ:

- GD ý thức học tập, u thích mơn

- u thiên nhiên, u khoa học, gìn giữ mơi trường II CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 47 SGK

(128)

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ. 3 Bài học (38-40’)

Hoạt động 1: Thế quần thể sinh vật (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- GV cho HS quan sát tranh: đàn ngựa, đàn bò, bụi tre, rừng dừa

- GV thông báo chúng gọi quần thể

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: - Thế quần thể sinh vật?

- GV lưu ý HS cụm từ:

+ Các cá thể loài + Cùng sống khoảng khơng gian định

+ Có khả giao phối - Yêu cầu HS hoàn thành bảng 47.1: đánh dấu x vào chỗ trống bảng VD quần thể sinh vật quần thể sinh vật

- GV nhận xét, thông báo kết yêu cầu HS kể thêm số quần thể khác mà em biết

- GV cho HS nhận biết thêm VD quần thể khác: voi sống vườn bách thú, cá thể tôm sống đầm, bầy voi sống rừng rậm châu phi

- HS nghiên cứu SGK trang 139 trả lời câu hỏi

- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

- HS trao đổi nhóm, phát biểu ý kiến, nhóm khác nhận xét, bổ sung

+ VD 1, 3, quần thể

+ VD 2, quần thể sinh vật

+ Chim rừng, cá thể sống hồ tập hợp thực vật nổi, cá mè trắng, cá chép, cá rô phi

1: Thế quần thể sinh vật

Kết luận:

- Quần thể sinh vật tập hợp cá thể lồi, sinh sống khoảng

khơng gian định, thời điểm định có khả sinh sản tạo thành hệ

Hoạt động 2: Những đặc trưng quần thể (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- Các quần thể loài phân biệt những dấu hiệu nào?

- HS nghiêncứu SGK nêu được:

+ Tỉ lệ giới tính, thành

(129)

- Tỉ lệ giới tính gì? Người ta xác định tỉ lệ giới tính giai đoạn nào? Tỉ lệ này cho phép ta biết được điều gì?

- Tỉ lệ giới tính thay đổi như nào? Cho VD ? - Trong chăn nuôi, người ta áp dụng điều thế nào?

- Yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan sát bảng 47.2 trả lời câu hỏi:

- Trong quần thể có những nhóm tuổi nào?

- Nhóm tuổi có ý nghĩa gì? - GV yêu cầu HS đọc tiếp thông tin SGK, quan sát H 47 trả lời câu hỏi:

- Nêu ý nghĩa dạng tháp tuổi?

- Mật độ quần thể gì? - GV lưu ý HS: dùng khối lượng hay thể tích tuỳ theo kích thước cá thể quần thể Kích thước nhỏ tính khối lượng - Mật độ liên quan đến yếu tố quần thể? Cho VD?

- Trong sản xuất nơng nghiệp cần có biện pháp gì

phần nhóm tuổi, mật độ quần thể

- HS tự nghiên cứu SGK trang 140, cá nhân trả lời, nhận xét rút kết luận + Tính tỉ lệ giới tính giai đoạn: giai đoạn trứng thụ tinh, giai đoạn trứng nở non, giai đoạn trưởng thành

+ Tỉ lệ đực trưởng thành cho thấy tiềm sinh sản quần thể + Tuỳ loài mà điều chỉnh cho phù hợp

- HS trao đổi nhóm, nêu được:

+ Hình A: đáy tháp rộng, chứng tỏ tỉ lệ sinh cao, số lượng cá thể quần thể tăng nhanh

+ Hình B: Đáy tháp rộng vừa phải (trung bình), tỉ lệ sinh không cao, vừa phải (tỉ lệ sinh = tỉ ệ tử vong) số lượng cá thể ổn định (không tăng, khơng giảm) + Hình C: Đáy tháp hẹp, tỉ lệ sinh thấp, nhóm tuổi trước sinh sản nhóm tuổi sinh sản, số lượng cá thể giảm dần

- HS nghiên cứu GSK trang 141 trả lời câu hỏi - HS nghiên cứu SGK, liên hệ thực tế trả lời câu hỏi:

- Rút kết luận

+ Biện pháp: trồng dày hợp lí loại bỏ cá thể yếu đàn, cung cấp thức

Kết luận:

1.1 Tỉ lệ giới tính

- Tỉ lệ giới tính tỉ lệ số lượng cá thể đực với cá thể

- Tỉ lệ giới tính thay đổi theo lứa tit, phụ thuộc vào tử vong không đồng cá thể đực

- Tỉ lệ giới tính cho thấy tiềm sinh sản quần thể

1.2 Thành phần nhóm tuổi

- Bảng 47.2

- Dùng biểu đồ tháp để biểu diễn thành phần nhóm tuổi

1.3 Mật độ quần thể

- Mật độ quần thể số lượng hay khối lượng sinh vật có đơn vị diện tích hay thể tích

(130)

để giữ mật độ thích hợp? - Trong đặc trưng của quần thể, đặc trưng cơ bản nhất? Vì sao?

ăn đầy đủ

+ Mật độ định đặc trưng khác ảnh hưởng đến nguồn sống, tần số gặp đực cái, sinh sản tử vong, trạng thái cân quần thể

thuộc vào chu kì sống sinh vật

Hoạt động 3: Ảnh hưởng môi trường tới quần thể sinh vật (12’-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi mục  SGK trang 141

- GV gợi ý HS nêu thêm số VD biến động số lượng cá thể sinh vật địa phương

- GV đặt câu hỏi:

- Những nhân tố của môi trường ảnh hưởng đến số lượng cá thể quần thể? - Mật độ quần thể điều chỉnh mức độ cân bằng như nào?

- HS thảo luận nhóm, trình bày bổ sung kiến thức, nêu được: + Vào tiết trời ấm áp, độ ẩm cao muỗi sinh sản mạnh, số lượng muỗi tăng cao

+ Số lượng ếch nhái tăng cao vào mùa mưa + Chim cu gáy loại chim ăn hạt, xuất nhiều vào mùa gặt lúa - HS khái quát từ VD rút kết luận

3: Ảnh hưởng môi trường tới quần thể sinh vật

Kết luận:

- Các đời sống môi trường khí hậu, thổ nhưỡng, thức ăn, nơi thay đổi dẫn tới thay đổi số lượng quần thể

- Khi mật độ cá thể tăng cao dẫn tới thiếu thức ăn, chỗ ở, phát sinh nhiều bệnh tật, nhiều cá thể bị chết mật độ quần thể lại điều chỉnh trở mức độ cân

4 Củng cố

Cho HS trả lời câuhỏi 1, SGK

5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2,3 SGK - Làm tập vào

IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 22/2

NG: 28/2: 9a2(2), 9a1(3)

Tiết 50

(131)

I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- Học sinh trỡnh bày số đặc điểm quần thể người, liên quan tới vấn đề dân số

+ Học sinh thay đổi nhận thức dân số phát triển xó hội

+ Đặc điểm quần thể người giống quần thể sinh vật: giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản, tử vong, ảnh hưởng môi trường tới quần thể sinh vật

+ Đặc điểm có quần thể người: Pháp luật, kinh tế, nhân, giáo dục, văn hố, người có tư phát triển có khả làm chủ thiên nhiên

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

3 Thái độ:

- GD ý thức học tập, yêu thích mơn - u thiên nhiên, u khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Tranh phóng to H 48, 47 SGK - Giấy kẻ sẵn bảng 48.1; 48.2

- Tư liệu dân số Việt Nam năm 2000 – 2011 địa phương III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Quần thể gì? Nêu đặc trưng quần thể?

- Trong tập hợp đây, tập hợp quần thể sinh vật? Các voi sống vườn bách thú

2 Các cá thể tôm sú sống đầm

3 Một bầy voi sống rừng rậm Châu Phi Các cá thể chim rừng

5 Tập hợp người Việt Nam định cư thành phố Đức Tập hợp cá chép sống ao

7 Rừng dừa Bình Định

Đáp án: 2, 3, 5, 6, ca thể lồi, sống sinh cảnh, có quan hệ sinh sản

1- Không phải quần thể thuộc lồi khác nhau: voi châu phi voi châu

(132)

3 Bài mới

GV nhắc lại: Khái niệm quần thể, đặc trưng quần thể, VD Vậy quần thể tập trên, quần thể người có đặc điểm giống khác với quần thể sinh vật khác?

Hoạt động 1:

Sự khác quần thể người với quần thể sinh vật khác (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 48.1 SGK

- GV chiếu kết vài nhóm, cho HS nhận xét - GV nhận xét thông báo đáp án

- Quần thể người có đặc điểm giống với các đặc điểm quần thể sinh vật khác?

- GV lưu ý HS: tỉ lệ giới tính có ảnh hưởng đến mức tăng giảm dân số thời kì, đến phân công lao động .(như SGV)

- Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác đặc trưng nào? đâu có khác nhau đó?

- HS vận dụng kiến thức học trước, kết hợp với kiến thức thực tế, trao đổi nhóm, thống ý kiến hồn thành bảng 48.1 vào phim

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS quan sát bảng 48.1, nhận xét rút kết luận

- HS tiếp tục quan sát bảng 48.1, nhận xét rút kết luận

1: Sự khác quần thể người với quần thể sinh vật khác Kết luận:

- Quần thể người có đặc trưng sinh học chư quần thể sinh vật khác, đặc điểm giới tính, lứa tuổi, mật độ, sinh sản, tử vong - Quần thể người có đặc trưng khác với quần thể sinh vật khác đặc điểm như: pháp luật, chế độ nhân, văn hố, giáo dục, kinh tế

- Sự khác người có lao động tư nên có khả tự điều chỉnh đặc điểm sinh thái quần thể, đồng thời cải tạo thiên nhiên

Hoạt động 2: Đặc điểm thành phần nhóm tuổi quần thể người (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung -GV yêu cầu HS đọc

thông tin SGK

- Trong quần thể người, nhóm tuổi phân chia nào?

- GV giới thiệu tháp dân số H 48

- Cách xếp nhóm tuổi cách biểu diễn tháp tuổi quần thể người quần thể sinh

- HS nghiên cứu SGK, nêu nhóm tuổi rút kết luận

- HS quan sát kĩ H 48 đọc thích

- HS trao đổi nhóm nêu được:

+ Giống: có nhóm tuổi, dạng hình tháp + Khác: tháp dân số không dựa khả

(133)

vật có đặc điểm nào giống khác nhau? (Cho HS quan sát H 47 H 48 để HS so sánh)

- Yêu cầu HS thảo luận hoàn thành bảng 48.2 - GV chiếu kết số nhóm, cho HS nhận xét - GV nhận xét kết quả, phân tích H 48.2 a, b, c SGV

- Em cho biết thế nào nước có dạng tháp dân số trẻ nước có dạng tháp dân số già? - Trong dạng tháp trên, dạng tháp dân số trẻ, dạng tháp là tháp dân số già?

- GV bổ sung: nước chiếm vị trí già giới Nhật Bản với người già chiếm tỉ lệ 36,5% dân số, Tây Ban Nha 35%, ý 34,4 % Hà Lan 33,2%

Việt Nam nước có dân số trẻ, phấn đấu năm 2050 nước có dân số già

- GV rút kết luận - Việc nghiên cứu tháp tuổi quần thể người có ý nghĩa gì?

năng sinh sản mà dựa khả lao động người tháp dân số chia nửa: nửa phải biểu thị nhóm nữ, nửa trái biểu thị nhóm tuổi nam (vẽ theo tỉ lệ % dân số không theo số lượng) - HS nghiên cứu kĩ bảng 48

+ Đọc thích, trao đổi nhóm hồn thành bảng 48 vào bảng phụ - Đại diện nhóm trình bày, bổ sung

- Dựa vào bảng 48.2 HS nêu được:

+ Tháp dân số trẻ nước có tỉ lệ trẻ em sinh năm nhiều tỉ lệ tử vong cao người trẻ tuổi, tỉ lệ tăng trưởng dân số cao

+ Nước có dạng tháp dấnố già có tỉ lệ trẻ em sinh năm ít, tỉ lệ người già nhiều

+ Tháp a, b: dân số trẻ + Tháp c: dân số già

+ Nghiên cứu tháp tuổi để có kế hoạch điều chỉnh tăng giảm dân số cho phù hợp

Kết luận:

- Quần thể người gồm nhóm tuổi:

+ Nhóm tuổi trước sinh sản từ sơ sinh đến 15 tit

+ Nhóm tuổi sinh sản lao động: 15 – 65 tuổi + Nhóm tuổi hết khả lao động nặng nhọc: từ 65 tuổi trở lên

- Tháp dân số (tháp tuổi) thể đặc trưng dân số nước

+ Tháp dân số trẻ tháp dân số có đáy rộng, số lượng trẻ em sinh nhiều đỉnh tháp nhọn thể tỉ lệ tử vong cao, tuổi thọ thấp

+ Tháp dân số già tháp có đáy hẹp, đỉnh khơng nhọn, cạnh tháp gần thẳng đứng biểu thị tỉ lệ sinh tỉ lệ tử vong thấp, tuổi thọ trung bình cao

Hoạt động 3: Tăng dân số phát triển xã hội (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

(134)

tin SGK

- Phân biệt tăng dân số tự nhiên với tăng dân số thực?

- GV phân tích thêm tượng người di cư chuyển đến gây tăng dân số

- Yêu cầu HS hoàn thành tập SGK trang 145 - GV nhận xét đặt câu hỏi:

- Sự tăng dân số có liên quan đến chất lượng sống?

- Ở Việt Nam có biện pháp để giảm gia tăng dân số nâng cao chất lượng sống? - GV giới thiệu tình hình tăng dân số Việt Nam (SGK trang 134)

- Cho HS thảo luận rút nhận xét

- Những đặc điểm ở quần thể người có ảnh hưởng lớn tới chất lượng cuộc sống con người sách kinh tế xã hội quốc gia?

- Em trình bày những hiểu biết quần thể người, dân số phát triển xã hội?

đầu SGK trang 145 để trả lời:

- HS trao đổi nhóm, liên hệ thực tế hồn thành tập

- Đại diện nhóm trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung

+ Lựa chọn a, b, c, d, e, f, g

+ Thực pháp lệnh dân số

+ Tuyên truyền tờ rơi, panô

+ Giáo dục sinh sản vị thành niên

- HS thảo luận,trả lời rút kết luận

triển xã hội. Kết luận:

- Tăng dân số tự nhiên kết số người sinh nhiều số người tử vong

* Tăng dân số tự niên + số người nhập cư – số người di cư = Tăng dân số thực - Khi dân số tăng nhanh dẫn tới thiếu nơi ở, nguồn nước uống, ô nhiễm môi trường, tăng chặt phá tài nguyên khác - Hiện Việt Nam thực pháp lệnh dân số nhằm mục đích đảm bảo chất lượng sống cá nhân, gia đình tồn xã hội Mỗi sinh phải phù hợp với khả ni dưỡng, chăm sóc gia đình hài hoà với phát triển kinh tế, xã hội, tài nguyên môi trường đất nước

=> Những đặc trưng tỉ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi, tăng giảm dân số ảnh hưởng tới chất lượng sống, người sách kinh tế xã hội quốc gia

4 Củng cố

- HS nhắc lại nội dung học - Đọc ghi nhớ SGK

5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2, 3, SGK - Đọc mục “Em có biết”

- Ôn lại quần thể - Đọc trước 49

(135)

NS: 27/2/11

NG: 3/3: 9A2(2), 5/3: 9A1(3)

Tiết 51

Bài 49: QUẦN XÃ SINH VẬT I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

+ Học sinh trỡnh bày khái niệm quần xó; phõn biệt quần xó quần thể

+ Quần xó tập hợp quần thể sinh vật cựng sống khoảng khụng gian định, chúng có mối quan hệ gắn bó thể thống quần xó cú cấu trỳc tương đối ổn định

+Nêu tính chất quần xó cho vớ dụ: Số lượng lồi quần xó

Thành phần lồi quần xó

+ Học sinh lấy ví dụ minh hoạ mối quan hệ sinh thái quần xó + Học sinh mơ tả số dạng biến đổi phổ biến quần xó, thấy biến đổi  ổn định số biến đổi có hại tác động

người gây nên

Nhân tố môi trường (vô sinh + hữu sinh) thay đổi  tác động đến sinh vật làm

sinh vật biến đổi số lượng khống chế mức độ định phù hợp với khả môi trường tạo nên cân sinh học quần xó

2 Kĩ năng:

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Vấn đáp, trực quan - Thảo luận nhóm

- Làm việc với sách giáo khoa Thái độ:

- GD ý thức học tập, u thích mơn - u thiên nhiên, yêu khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 49.1; 49.2; 49.3 SGK

- Đĩa hình băng hình hoạt động quần xã ảnh quần xã: quần xã rừng thông phương bắc, thảo nguyên

III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

(136)

2 Kiểm tra cũ

- Quần thể người khác với quần thể sinh vật khác điểm nào? - Ý nghĩa việc phát triển dân số hợp lí quốc gia gì?

3 Bài mới

GV giới thiệu vài hình ảnh quần xã sinh vật cho HS quan sát nêu vấn đề: Quần xã sinh vật gì? Quần xã sinh vật có dấu hiệu điển hình? Nó có mối quan hệ với quần thể?

Hoạt động 1: Thế quần xã sinh vật?(12-14’)

Mục tiêu: HS phát biểu khái niệm quần xã sinh vật, phân biệt quần xã sinh vật với tập hợp ngẫu nhiên, lấy VD quẫn xã

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV cho HS quan sát lại tranh ảnh quần xã - Cho biết rừng mưa nhiệt đới có quần thể nào?

- Rừng ngập mặn ven biển có quần thể nào?

- Trong ao tự nhiên có quần thể nào? - Các quần thể trong quần xã có quan hệ với nhau nào?

- GV đặt vấn đề: ao cá, rừng gọi quần xã Vậy quần xã gì? - Yêu cầu HS tìm thêm VD quần xã?

- Yêu cầu HS thảo luận trả lời:

- Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật thế nào?

- HS quan sát tranh nêu được:

+ Các quần thể: bụi, gỗ, ưa bóng, leo

+ Quần thể động vật: rắn, vắt, tôm,cá chim,

+ Quần thể thực vật: rong, rêu, tảo, rau muống

Quần thể động vật: ốc, ếch, cá chép, cá diếc + Quan hệ loài, khác loài

- HS khái quát kiến thức thành khái niệm

- HS lấy thêm VD

- HS thảo luận nhóm trình bày

1: Thế quần xã sinh vật?

Kết luận:

- Quần xã sinh vật tập hợp quần thể sinh vật thuộc loài khác nhau, sống không gian xác định chúng có mối quan hệ mật thiết, gắn bó với

Phân biệt quần xã quần thể:

Quần xã sinh vật Quần thể sinh vật

- Gồm nhiều cá thể loài - Độ đa dạng thấp

- Mối quan hệ cá thể quan hệ loài chủ yếu quan hệ sinh sản di truyền

- Gồm nhiều quần thể - Độ đa dạng cao

- Mối quan hệ quần thể quan hệ khác loài chủ yếu quan hệ dinh dưỡng

Hoạt động 2: Những dấu hiệu điển hình quần xã(12-14’) Mục tiêu: HS rõ đặc điểm quần xã

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

(137)

thông tin SGK mục II trang 147 trả lời câu hỏi:

- Trình bày đặc điểm cơ bản quần xã sinh vật. - Nghiên cứu bảng 49 cho biết:

- Độ đa dạng độ nhiều khác điểm nào?

- GV bổ sung: số lồi đa dạng số lượng cá thể loài giảm ngược lại số lượng loài thấp số cá thể lồi cao - GV cho HS quan sát tranh quần xã rừng mưa nhiệt đới quần xã rừng thông phương Bắc

- Quan sát tranh nêu sai khác số lượng loài, số lượng cá thể của loài quần xã rừng mưa nhiệt đới quần xã rừng thông phương Bắc. - Thế độ thường gặp?

C > 50%: loài thường gặp C < 25%: loài ngẫu nhiên 25 < C < 50%: loài gặp ? Nghiên cứu bảng 49 cho biết loài ưu loài đặc trưng khác điểm nào?

- GV lấy VD: thực vật có hạt quân thể có ưu quần xã sinh vật cạn Quần thể cọ đặc trưng cho quần xã sinh vật đồi Vĩnh Phú, cá trắm cỏ cá mè quần thể ưu quần xã ao hồ

đầu, mục II SGK trang 147 nêu câu trả lời rút kết luận

- HS trao đổi nhóm, nêu được:

+ Độ đa dạng nói số lượng lồi quần xã + Độ nhiều nói số lượng cá thể có lồi

+ Rừng mưa nhiệt đới có độ đa dạng cao số lượng cá thể lồi Quần xã rừng thông phương Bắc số lượng cá thể nhiều số lồi + Độ thường gặp SGK: kí hiệu C

+ Lồi ưu lồi đóng vai trò quan trọng quần xã số lượng, cỡ lớn hay tính chất hoạt động chúng

+ Lồi đặc trưng lồi có quẫn xã có nhiều hẳn lồi khác

hình quần xã

Kết luận:

- Quần xã có đặc điểm số lượng thành phần loài sinh vật

+ Số lượng loài quần xã đánh giá qua số: độ đa dạng, độ nhiều, độ thường gặp

+ Thành phần loài quần xã thể qua việc xác định loài ưu loài đặc trưng

Hoạt động 3: Quan hệ ngoại cảnh quần xã (12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV giảng giải quan hệ ngoại cảnh quần xã kết tổng hợp

(138)

các mối quan hệ ngoại cảnh với quần thể

- Yêu cầu HS nghiên cứu VD SGK trả lời câu hỏi:

VD1: Điều kiện ngoại

cảnh ảnh hưởng đến quần xã nào? VD2: Điều kiện ngoại

cảnh ảnh hưởng đến quần xã ? - GV yêu cầu HS: Lấy thêm VD ảnh hưởng ngoại cảnh tới quần xã, đặc biệt số lượng?

- GV đặt vấn đề:

+ Nếu phát triển mạnh  sâu ăn tăng số lượng có nhiều thức ăn, sâu tăng cao, lượng thức ăn không cung cấp đủ, sâu lại chết tức số lượng cá thể giảm, sâu giảm lại phát triển

- GV: Số lượng cá thể quần thể bị số lượng cá thể quần thể khác khống chế, tượng gọi tượng khống chế sinh học

- Từ VD1 VD2: ? Điều

kiện ngoại cảnh ảnh hưởng đến quần xã sinh vật?

- Ý nghĩa sinh học của hiện tượng khống chế sinh học?

( Nếu HS không nêu được, GV bổ sung)

- Trong thực tế người ta sử dụng khống chế sinh học nào?

+ Sự thay đổi chu kì ngày đêm, chu kì mùa dẫn đến sinh vật hoạt động theo chu kì + Điều kiện thuận lợi thực vật phát triển làm cho động vật phát triển Số lượng loài động vật khống chế số lượng loài khác - HS kể thêm VD

- HS lăng nghe tiếp thu kiến thức

- HS khái quát kiến thức rút kết luận

- HS khái quát ý nghĩa rút kết luận

+ Khống chế sinh học sở khoa học cho biện pháp đấu tranh sinh học, để tăng hay giảm số lượng loài theo hướng có lợi cho người, đảm bảo cân sinh học cho thiên nhiên

Kết luận:

- Các nhân tố vô sinh hữu sinh ảnh hưởng đến quần xã tạo nên thay đổi theo chu kì: chu kì ngày đêm, chu kì mùa

- Khi ngoại cảnh thay đổi dẫn đến số lượng cá thể quần xã thay đổi số lượng cá thể khống chế mức độ phù hợp với môi trường

(139)

- GV lấy VD: dùng ong mắt đỏ để tiêu diệt sâu đục thân lúa Nuôi mèo để diệt chuột

của quần thể dao động quanh vị trí cân bằng, phù hợp với khả cung cấp nguồn sống môi trường tạo nên cân sinh học quần xã

4 Củng cố

- Điền từ thích hợp vào trống để phân biệt quần xã quần thể:

Đặc điểm Quần thể Quần xã

1 Là tập hợp Độ đa dạng

3 Hiện tượng khống chế sinh học

- Bài tập 53 trang 92 Bài tập trắc nghiệm

5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2, 3, SGK - Lấy thêm VD quần xã

IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 3/3

NG: 7/3: 9A2(2), 9A1(3)

Tiết 52

Bài 50: HỆ SINH THÁI I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

+ Trỡnh bày hệ sinh thái, lấy ví dụ minh hoạ kiểu hệ sinh thái, chuỗi lưới thức ăn

+ Hệ sinh thỏi bao gồm quần xó sinh vật mụi trường sống quần xó (sinh cảnh) Trong hệ sinh thỏi cỏc sinh vật luụn luụn tỏc động lẫn tác động qua lại với nhân tố vô sinh môi trường, tạo thành hệ thống hoàn chỉnh tương đối ổn định

+ Thành phần hệ sinh thỏi, gồm:

- Thành phần không sống: Đất, đá, nước, thảm mục - Thành phần sống: Động vật, thực vật, vi sinh vật + Sinh vật sản xuất trờn cạn phổ biến thực vật

+ Sinh vật phõn giải: vi khuẩn, nấm, (phõn giải xỏc sinh vật)

+ Cây rừng cung cấp thức ăn, nơi ở, tạo khí hậu ôn hoà cho động vật sống

(140)

+ Giải thích ý nghĩa biện pháp nông nghiệp nâng cao suất trồng sử dụng

Mối quan hệ cỏc sinh vật quần xó khỏ phức tạp đa dạng, trọng tâm mối quan hệ dinh dưỡng thông qua lưới chuỗi thức ăn

+ Học sinh nhận biết thành phần hệ sinh thái thiên nhiên xây dựng chuỗi thức ăn đơn giản

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Vấn đáp, trực quan

- Rèn kĩ giải tập trắc nghiệm khách quan - Làm việc với sách giáo khoa

- Rèn kĩ quan sát để rút kết luận Kĩ làm việc theo nhóm - Rèn kĩ quan sát tranh mẫu vật, kĩ hoạt dộng nhóm Thái độ:

- GD ý thức học tập, yêu thích mơn

- u thiên nhiên, bảo vệ lồi động vật, thiên nhiên hoang dã II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 50.1; 50.2 SGK

- Một số tranh ảnh tài liệu hệ sinh thái điển hình (nếu có đĩa hình hệ sinh thái tốt)

III PHƯƠNG PHÁP - Đàm thoại, trực quan

- Nhóm tích cực hình thức nhóm IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Thế quần xã sinh vật? Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật nào?

- GV cho HS quan sát tranh rừng nhiệt đới, giới thiệu rừng nhiệt đới đặt câu hỏi:

- Cho biết rừng nhiệt đới có loài sinh vật sinh sống? - GV đưa sơ đồ:

Tập hợp cá thể sâu quần thể sâu

“ “ quần thể hổ

“ “ quần thể bọ ngựa

“ “ quần thể gỗ

“ “ quần thể VSV

- Quần xã sinh vật sống đâu? (Rừng nhiệt đới)

GV: Vậy quần xã + khu vực sống quần xã hệ sinh thái Vậy hệ sinh thái gì? Hệ sinh thái có đặc điểm nào?

3 Bài mới

GV giới thiệu vài hình ảnh quần xã sinh vật cho HS quan sát nêu vấn đề: Quần xã sinh vật gì? Quần xã sinh vật có dấu hiệu điển hình? Nó có mối quan hệ với quần thể?

(141)

Hoạt động 1: Thế hệ sinh thái? ( 13-15’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- Cho HS quan sát sơ đồ, tìm hiểu thông tin SGK trả lời câu hỏi:

- Hệ sinh thái gì? - Chiếu H 50 Yêu cầu HS thảo luận nhóm, làm tập SGK trang 150 phút

- Những nhân tố vơ sinh và hữu sinh có trong hệ sinh thái rừng?

- Lá mục thức ăn sinh vật nào?

- GV: cành mục nhân tố vô sinh - Cây rừng có ý nghĩa như đời sống động vật rừng? - Động vật rừng có ảnh hưởng tới thực vật?

- Nếu rừng bị cháy mất hầu hết gỗ lớn, nhỏ cỏ điều gì sẽ xảy ra? Tại sao? - Vậy em có nhận xét gì về mối quan hệ các lồi sinh vật với nhân tố vô sinh môi trường?-? Một hệ sinh thái hồn chỉnh có các thành phần chủ yếu nào? - GV lưu ý HS: Sinh vật sản xuất (sinh vật cung

- HS dựa vào vốn hiểu biết, nghiên cứu thông tin SGK nêu khái niệm rút kết luận

- HS đọc lại

- HS lên bảng viết + Nhân tố vô sinh: đất, mục, nhệt độ, ánh sáng, độ ẩm

+ Nhân tố hữu sinh: thực vật (cây cỏ, gỗ ) động vật: hươu, nai, hổ, VSV

- HS trả lời câu hỏi:

+ Lá cành mục thức ăn VSV phân giải: vi khuẩn, nấm, giun đất

+ Cây rừng nguồn thức ăn, nơi ở, nơi trú ẩn, nơi sinh sản, tạo khí hậu ơn hồ cho động vật sinh sống

+ Động vật rừng ảnh hưởng tới thực vật: động vật ăn thực vật đồng thời góp phần phát tán thực vật, cung cấp phân bón cho thực vật, xác động vật chết tạo chất mùn khoáng nuôi thực vật + Nếu rừng cháy: động vật nơi ở, nguồn thức ăn, nơi trú ngụ, nguồn nước, khí hậu khơ hạn động vật chết phải di cư nơi khác

- HS dựa vào vốn kiến thức vừa phân tích, đọc SGK rút kết luận - HS trả lời, HS khác

(142)

cấp): ngồi thực vật cịn có nấm, tảo

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời:

- Các thành phần hệ sinh thái có mối quan hệ với nào? - GV lưu ý HS: động vật ăn thực vật sinh vật tiêu thụ bậc 1, động vật ăn sinh vật tiêu thụ bậc sinh vật tiêu thụ bậc

- GV chốt lại kiến thức: Như thành phần hệ sinh thái có mối quan hệ gắn bó mật thiết với nhau, đặc biệt quan hệ mặt dinh dưỡng tạo thành chu trình khép kín đồng thời hệ sinh thái số lượng lồi ln khống chế lẫn làm hệ sinh thái hệ thống hoàn chỉnh tương đối ổn định

GV đưa sơ đồ mơ hình

- GV cho HS nhắc lại: - Dấu hiệu hệ sinh thái?

- Cho HS làm tập trắc nghiệm:

Chọn câu trả lời đúng: Ruộng lúa là:

a quần thể b quần xã c hệ sinh thái d Cả a, b, c

- Yêu cầu HS kể tên số hệ sinh thái mà HS biết - GV chiếu vài hình ảnh hệ sinh thái

- Trong hệ sinh thái mối quan hệ thường xuyên quan trọng

nhận xét, bổ sung rút kết luận

+ Môi trường với nhân tố vô sinh ảnh hưởng đến đời sống động vật, thực vật, VSV, đến tồn phát triển chúng

+ Sinh vật sản xuất tận dụng chất vô tổng hợp nên chất hữu cơ, thức ăn cho động vật (sinh vật dị dưỡng)

- HS lắng nghe tiếp thu kiến thức

- Chọn c: Hệ sinh thái

- Đáp án c

Kết luận:

- Hệ sinh thái bào gồm quần xã khu vực sống quần xã (gọi sinh cảnh)

- Trong hệ sinh thái, sinh vật tác động qua lại với tác động với nhân tố vô sinh môi trường hệ thống hoàn chỉnh tương đối ổn định - Một hệ sinh thái hoàn chỉnh gồm thành phần:

+ Nhân tố vô sinh + Nhân tố hữu sinh:

(143)

nhất?

a Quan hệ giới tính b Quan hệ nơi

c Quan hệ dinh dưỡng d Quan hệ cha mẹ, cái, bầy đàn

- GV: quan hệ dinh dưỡng thể qua chuỗi thức ăn lưới thức ăn

Hoạt động 2: Chuỗi thức ăn lưới thức ăn (18-20’))

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV chiếu H 50.2 giới thiệu hệ sinh thái, loài sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng qua chuỗi thức ăn (chỉ số chuỗi thức ăn)

- Yêu cầu HS lên bảng viết:

- Thức ăn chuột gì? động vật ăn thịt chuột? - Thức ăn sâu gì? Động vật ăn thịt sâu? - Thức ăn cầy gì? Động vật ăn thịt cầy? (Lưu ý chuỗi viết động vật)

- Cho HS nhận xét dãy thức ăn

- GV chuỗi thức ăn, loài sinh vật mắt xích Em có nhận xét mối quan hệ mắt xích với mắt xích đứng trước đứng sau chuỗi thức ăn?

- Hãy điền tiếp vào từ phù hợp vào chỗ trống câu sau SGK

- Thế chuỗi thức ăn? Cho VD chuỗi thức ăn?

- GV nêu: chuỗi thức ăn có nhiều thành phần sinh vật tiêu thụ

- Mỗi HS viết trả lời câu hỏi:

Cây cỏ  chuột  rắn Cây cỏ  chuột  cầy Cây gỗ  chuột  rắn Cây gỗ  chuột  rắn Cây cỏ  sâu  bọ ngựa Cây cỏ  sâu  cầy Cây cỏ  sâu  chuột

+ Mắt xích phía trước bị mắt xích phía sau tiêu thụ + Điền từ: phía trước, phía sau

- HS trả lời

- HS nghe GV giảng

- HS thảo luận

2: Chuỗi thức ăn và lưới thức ăn

Kết luận:

(144)

- GV dựa vào chuỗi thức ăn HS viết bảng để khai thác - Cho biết sâu ăn tham gia vào chuỗi thức ăn nào? - Cho biết chuột tham gia vào chuỗi thức ăn nào? - Cho biết cầy tham gia vào chuỗi thức ăn nào?

- GV: thiên nhiên lồi sinh vật khơng tham gia vào chuỗi thức ăn mà tham gia vào chuỗi thức ăn khác tạo nên mắt xích chung? - GV chiếu mắt xích chung

- Nhiều mắt xích chung tạo thành lưới thức ăn

- Thế lưới thức ăn? - Hãy xếp sinh vật theo thành phần chủ yếu hệ sinh thái?

- Thu chiếu bảng, nhận xét

- Một lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm thành phần sinh vật nào?

- Chiếu kết Chiếu sơ đồ

- Trong sản xuất nông nghiệp, người nông dân có biện pháp để tận dụng nguồn thức ăn sinh vật?

- HS trả lời câu hỏi

- HS trả lời

- Thả nhiều loại cá ao hồ để tận dụng nguồn thức ăn

- Thực mơ hình VAC

- Chuỗi thức ăn dãy gồm nhiều lồi sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với Mỗi loài sinh vật chuỗi thức ăn vừa sinh vật tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa bị mắt xích phía sau tiêu thụ

- Có loại chuỗi thức ăn: chuỗi thức ăn mở đầu xanh, chuỗi thức ăn mở đầu sinh vật phân huỷ

2 Lưới thức ăn: - Các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung tạo thành lưới thức ăn - Lưới thức ăn hoàn chỉnh gồm thành phần: SV sản xuất, Sv tiêu thụ, SV phân huỷ

4 Củng cố

- Viết sơ đồ chuỗi thức ăn, lưới thức ăn hệ sinh thái ruộng nước 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, SGK

- Chuẩn bị kiểm tra tiết: nội dung thực hành IV RÚT KINH NGHIỆM:

(145)

NG: 10, 12/3: 9A2, 9A1

KIỂM TRA MỘT TIẾT I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức.

- Nắm đặc điểm sinh vật, môi trường qua hệ sinh vật môi trường

- Nắm khái niệm hệ sinh thái đặc điểm hệ sinh thái

2 Kĩ

Rèn kĩ nhận biết, giải thích, tư tổng hợp

3 Thái độ.

Giáo dục cho HS biết vận dụng kiến thức vào làm giải thích tượng thực tế sống

II THIẾT LẬP MA TRẬN HAI CHIỀU. Mức độ

Chủ đê

Nhận biết

TNKQ TNTL

Thông hiểu TNKQ TNTL

Vận dụng

TNKQ TNTL

Tổng

1 Sinh vật môi trường

3

1,5

5

6,5 Hệ sinh thái

0,5

1

4

3,5

Tổng : 6

4 2

4 1

2 9 10 III THIẾT LẬP CÂU HỎI.

A Trắc nghiệm khách quan.

Câu Hãy khoanh trịn vào câu trả lời nhất. Mơi trường sống sinh vật có loại :

a Môi trường nước môi trường đất b Môi trường mặt đất - không khí

c Mơi trường sinh vật d Cả a, b c Nhân tố sinh thái chia làm nhóm ?

a nhóm b nhóm c nhóm d nhóm Quần thể có đặc trưng ?

a Giới tính b Các nhóm tuổi c Mật độ d Cả a, b c

4 Mật độ quần thể ?

a Là số lượng sinh vật có đơn vị diện tích hay thể tích b Là số lượng sinh vật có vùng

c Là số lượng hợp lí sinh vật có đơn vị d Cả b c

(146)

Các mới quan hệ khác lồi

Kết quả Chức năng

1 Cộng sinh Hội sinh Cạnh tranh Kí sinh Sinh vật ăn sinh vật khác

1

a Giun đũa sống ruột người

b Vi khuẩn sống nốt sần rễ họ đậu c Cây nắm ấm bắt côn trùng

d Cá ép bám vào rùa biển để xa e Trâu bò sống đồng cỏ

Câu3 Tìm cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho số 1, 2, để hoàn thiện câu sau :

Để có phát triển ( ) quốc gia cần phải phát triển ( ) hợp lí Khơng để tăng dân số ( ) dẫn tới thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm ( ) , tàn phá rừng ( ) khác

B Trắc nghiệm tự luận.

Câu Ánh sáng ảnh hưởng lên đời sống động thực vật? Lấy ví dụ

Câu Quần thể sinh vật quần xã sinh vật giống khác điểm ? Câu Liên hệ thân em phải làm để chuỗi thức ăn lưới thức ăn trong tự nhiên trì phát triển?

IV Đáp án biểu điểm.

A Trắc nghiệm khách quan ( điểm ) Câu ( điểm ).

1 - d ; - a ; - d ; - a Câu ( điểm ).

1 - b ; - d ; - e ; - a ; - c Câu ( điểm ).

1 - Bền vững ; - Dân số ; - Tăng nhanh ; - Môi trường ; - Tài nguyên b Trắc nghiệm tự luận ( điểm )

Câu ( điểm ).

* Ánh sáng ảnh hưởng đến đời sống sinh vật :

Ánh sáng ảnh hưởng tới hoạt động sinh lí thực vật quang hợp, hô hấp hút nước

Ví dụ : Cây bàng sống nơi có nhiều ánh sáng khả quang hợp tốt bàng nơi ánh sáng nên sinh trưởng phát triển tốt

* Ánh sáng ảnh hưởng đến đời sống động vật :

Ánh ảnh hưởng tới hoạt động động vật : Nhận biết, định hướng di chuyển khơng gian, sinh trưởng, sinh sản

Ví dụ :Gà đẻ trứng vào ban ngày, vịt đẻ trứng vào ban đêm Câu ( điểm ).

* Điểm giống :

Đều tập hợp nhiều cá thể sinh vật khoảng không gian xác định * Điểm khác :

Quần thể sinh vật Quần xã sinh vật

(147)

cùng lồi

- Có cấu trúc nhỏ

- Giữa cá thể loài giao phối giao phấn với

- Phạm vi phân bố hẹp quần xã

của nhiều loài khác - Có cấu trúc lớn

- Giữa cá thể khác lồi khơng thể giao phối giao phấn với - Phạm vi phấn bố rộng quần thể Câu ( điểm ).

* Liên hệ thân : HS liên hệ biện pháp bảo vệ môi trường bảo vệ thiên nhiên

KIỂM TRA TIẾT

Môn : Sinh học 9

Điểm Lời phê thầy cô

A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( ĐIỂM )

Câu Hãy khoanh tròn vào câu trả lời ( điểm ) Môi trường sống sinh vật có loại :

a Môi trường nước môi trường đất b Mơi trường mặt đất - khơng khí

c Môi trường sinh vật d Cả a, b c Nhân tố sinh thái chia làm nhóm ?

a nhóm b nhóm c nhóm d nhóm

3 Quần thể có đặc trưng ?

a Giới tính b Các nhóm tuổi c Mật độ d Cả a, b c

4 Mật độ quần thể ?

a Là số lượng sinh vật có đơn vị diện tích hay thể tích b Là số lượng sinh vật có vùng

c Là số lượng hợp lí sinh vật có đơn vị d Cả b c

Câu Hãy nối nội dung cột A với nội dung cột B cho mối quan hệ sinh vật ( điểm )

Các mối quan hệ khác loài

Kết quả Chức năng

1 Cộng sinh Hội sinh Cạnh tranh Kí sinh Sinh vật ăn sinh vật khác

1

a Giun đũa sống ruột người

b Vi khuẩn sống nốt sần rễ họ đậu c Cây nắm ấm bắt côn trùng

d Cá ép bám vào rùa biển để xa e Trâu bò sống đồng cỏ

(148)

Để có phát triển ( ) quốc gia cần phải phát triển ( ) hợp lí Khơng để tăng dân số ( ) dẫn tới thiếu nơi ở, nguồn thức ăn, nước uống, ô nhiễm ( ) , tàn phá rừng ( ) khác

B TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN ( ĐIỂM )

Câu Ánh sáng ảnh hưởng lên đời sống động thực vật? Lấy ví dụ ( điểm )

Câu Quần thể sinh vật quần xã sinh vật giống khác điểm nào? ( điểm )

Câu Thế chuỗi thức ăn lưới thức ăn ? Em xây dựng chuỗi thức ăn lưới thức ăn Liên hệ thân em phải làm để chuỗi thức ăn lưới thức ăn tự nhiên trì phát triển? ( điểm )

4 Kiểm tra - đánh giá

- GV nhận xét ý thức học tập lớp tiết kiểm tra 5 Hướng dẫn học nhà, nhắc nhở

IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS:

NG: /3

Tiết 54 - 55

THỰC HÀNH HỆ SINH THÁI I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- Học sinh nêu thành phần hệ sinh thái chuỗi thức ăn

- Qua học, HS thêm yêu thiên nhiên nâng cao ý thức bảo vệ môi trường Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa Thái độ:

- GD ý thức học tập, u thích mơn - u thiên nhiên, u khoa học

II CHUẨN BỊ - Như SGK

III) PHƯƠNG PHÁP:

- Làm việc với sách giáo khoa - Thực hành

- Nhóm tích cực hình thức nhóm IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

(149)

2 Kiểm tra chuẩn bị HS. 3 Tiến hành

- Có thể tiến hành theo cách:

Cách 1: Cho HS quan sát thiên nhiên, tiến hành SGK

Cách 2: Cho HS xem băng hình phân tích hệ sinh thái SGK

Hoạt động 1: Theo dõi băng hình hệ sinh thái (14-16’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV cho HS xác định mục tiêu thực hành:

+ Điều tra thành phần hệ sinh thái

+ Xác định thành phần sinh vật khu vực quan sát

- GV cho HS xem băng hình, tiến hành sau: + HS xem lần thứ toàn nội dung

+ HS xem lần thứ thứ để hoàn thành bảng 51.1 + 51.2 + 51.3

- GV quan sát nhóm, giúp đỡ nhóm yếu

- GV tiếp tục mở băng để HS quan sát cần đoạn em cần xem kĩ, GV mở lại

- GVcó thể kiểm tra quan sát HS cách chiếu vài phim nhóm

- Lưu ý: hoạt động tiến hành tiết đầu thực hành để HS quan sát tìm hiểu kĩ hệ sinh thái

- Toàn lớp trật tự theo dõi băng hình theo thứ tự - Trước xem băng nhóm chuẩn bị sẵn nội dung cần quan sát bảng 51.1 đến 51.3

- Sau xem xong nhóm tiến hành nội dung bảng

- HS lưu ý: có thực vật, động vật khơng biết tên hỏi GV

1: Theo dõi băng hình về hệ sinh thái

Hoạt động 2: Xây dựng chuỗi thức ăn lưới thức ăn (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu HS hoàn thiện bảng 51.4 SGK - Gọi đại diện lên viết

- Xây dựng chuỗi thức ăn - Các nhóm trao đổi, nhớ lại băng hình xem dựa vào bảng 51.1 để điền tên sinh vật vào bảng

(150)

bảng

- GV giúp HS hoàn thành bảng 51.4, yêu cầu HS viết thành chuỗi thức ăn - GV giao tập nhỏ: Trong hệ sinh thái gồm sinh vật: thực vật, sâu, ếch, dê, thỏ, hổ, báo, đại bàng, rắn, gà, châu chấu, sinh vật phân huỷ Hãy thành lập lưới thức ăn - GV chữa hướng dẫn thành lập lưới thức ăn Châu chấu  ếch  rắn

Thực vật Sâu gà Dê hổ Đại bàng

Thỏ cáo

VSV

- GV yêu cầu HS thảo luận theo chủ đề: Biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng nhiệt đới:

+ Cho HS thảo luận toàn lớp

+ GV đánh giá kết nhóm

51.4

- Đại diện nhóm viết kết lên bảng, nhóm khác nhận xét, bổ sung - HS hoạt động nhóm viết lưới thức ăn, lớp bổ sung

* Thảo luận: đề xuất biện pháp để bảo vệ hệ sinh thái rừng nhiệt đới, yêu cầu nêu được:

- Số lượng sinh vật hệ sinh thái

- Các lồi sinh vật có bị tiêu diệt khơng?

- Hệ sinh thái có bảo vệ không?

* Biện pháp bảo vệ:

+ Nghiêm cấm chặt phá rừng bừa bãi

+ Nghiêm cấm săn bắt động vật, thực vật có nguy tiệt chủng

+ Bảo vệ loài thực vật động vật, đặc biệt loài quý

+ Tuyên truyền ý thức bảo vệ rừng đến người dân

Hoạt động 3: Thu hoạch

- GV yêu cầu HS viết thu hoạch theo mẫu SGK 4 Kiểm tra - đánh giá

- GV nhận xét ý thức học tập lớp tiết thực hành 5 Hướng dẫn học nhà

- Hoàn thành báo cáo thu hoạch - Sưu tầm nội sung:

(151)

+ Tác động người làm suy thối mơi trường tự nhiên

+ Hoạt động người để bảo vệ cải tạo môi trường tự nhiên IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 18/3

NG: 21/3: 9A2, 9A1 (2,3)

Tiết 56

Chương III: CON NGƯỜI – DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG MỤC TIÊU CHƯƠNG.

1 Kiến thức:

 Nêu tác động người tới môi trường, đặc biệt nhiều hoạt động người làm suy giảm hệ sinh thái, gây cân sinh thái

 Nêu khái niệm ô nhiễm môi trường

 Nêu số chất gây nhiễm mơi trường: khí cơng nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, tác nhân gây đột biến

 Nêu hậu ô nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe gây nhiều bệnh tật cho người sinh vật

 Liên hệ địa phương xem có hoạt động người làm suy giảm hay cân sinh thái

- Nêu dạng tài nguyên chủ yếu (tài nguyên tái sinh, không tái sinh, lượng vĩnh cửu)

 Trỡnh bày phương thức sử dụng loại tài nguyên thiên nhiên: đất, nước, rừng

 Nêu ý nghĩa việc cần thiết phải khôi phục môi trường bảo vệ đa dạng sinh học

 Nêu biện pháp bảo vệ thiên nhiên: xây dựng khu bảo tồn, săn bắt hợp lí, trồng gây rừng, chống ô nhiễm môi trường

 Nêu đa dạng hệ sinh thái cạn nước

 Nêu vai trũ cỏc hệ sinh thỏi rừng, hệ sinh thỏi biển, hệ sinh thỏi nụng nghiệp đề xuất biện pháp bảo vệ hệ sinh thái

 Nêu cần thiết ban hành luật hiểu số nội dung Luật Bảo vệ môi trường

 Liờn hệ với địa phương hoạt động cụ thể người có tác dụng bảo vệ cải tạo môi trường tự nhiên

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Học sinh biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo chủ đề - Biết phân tích, so sánh báo cáo điều rút từ tư liệu

- Rèn kĩ quan sát, kĩ thực hành

3 Thái độ: Say mê học tập u thích mơn

(152)

- Nâng cao ý thức HS việc bảo vệ môi trường địa phương

- Học sinh nắm ngun nhân gây nhiễm, từ có ý thức bảo vệ môi trường sống

Bài 53: TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐỐI VỚI MÔI TRƯỜNG I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

 Nêu tác động người tới môi trường, đặc biệt nhiều hoạt động người làm suy giảm hệ sinh thái, gây cân sinh thái

 Lưu ý người nhân tố sinh thái đặc biệt

+ Học sinh nêu ảnh hưởng người đến môi trường giai đoạn

+ Học sinh hậu phá rừng người

+ Học sinh nêu biện pháp người nhằm khắc phục nhiễm, suy thối mơi trường, từ có ý thức trỏch nhiệm bảo vệ mụi trường

- Học sinh hoạt động người làm thay đổi thiên nhiên Từ ý thức trách nhiệm cần bảo vệ môi trường sống cho cho hệ sau

2 Kĩ năng:- Bồi dưỡng khả vận dụng thực tế vào học Thái độ:

Có ý thức trách nhiệm cần bảo vệ môi trường sống cho cho hệ sau

II CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 53.1; 53.2 SGK

- Tư liệu môi trường, hoạt động người tác động đến môi trường III) PHƯƠNG PHÁP:

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra 3 Bài học

VB: GV giới thiệu khái quát chương III

Hoạt động 1:

Tác động người tới môi trường qua thời kì phát triển xã hội (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV cho HS nghiên cứu thông tin SGK trả lời câu hỏi:

- Thời kì nguyên thuỷ, con người tác động

- HS nghiên cứu thông tin mục I SGK, thảo luận trả lời

- HS trả lời, HS

1: Tác động con người tới môi trường qua các thời kì phát triển của xã hội

(153)

tới môi trường tự nhiên htế nào? - Xã hội nông nghiệp đã ảnh hưởng đến môi trường nào? - Xã hội công nghiệp đã ảnh hưởng đến môi trường nào?

khác nhận xét, bổ sung - HS rút kết luận

* Tác động người: - Thời nguyên thuỷ: người đốt rừng, đào hố săn bắt thú  giảm diện tích rừng

- Xã hội nơng nghiệp: + Trồng trọt, chăn nuôi, chặt phá rừng lấy đất canh tác, chăn thả gia súc

+ Cày xới đất canh tác làm thay đổi đất, nước tầng mặt làm cho nhiều vùng bị khô cằn suy giảm độ màu mỡ

+ Con người định cư hình thành khu dân cư, khu sản xuất nơng nghiệp

+ Nhiều giống vật ni, trồng hình thành

- Xã hội công nghiệp: + Xây dựng nhiều khu công nghiệp, khai thác tài nguyên bừa bãi làm chodiện tích đất thu hẹp, rác thải lớn

+ Sản xuất nhiều loại phân bón, thuốc trừ sâu bảo vệ thực vật làm cho sản lượng lương thực tăng, khống chế dịch bệnh, gây hậu lớn cho môi trường

+ Nhiều giống vật nuôi, trồng quý

Hoạt động 2: Tác động người làm suy thối mơi trường tự nhiên (16-18’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV nêu câu hỏi:

- Những hoạt động nào của người phá huỷ môi trường tự nhiên? - Hậu từ hoạt động người là gì?

- HS nghiên cứu bảng 53.1 trả lời câu hỏi - HS ghi kết bảng 53.1 nêu được:

1- a (ở mức độ thấp) 2- a, h

3- a, b, c, d, g, e, h 4- a, b, c, d, g, h 5- a, b, c, d, g, h 6- a, b, c, d, g, h

2: Tác động con người làm suy thối mơi trường tự nhiên Kết luận:

(154)

- Ngoài hoạt động của người trong bảng 53.1, cho biết còn hoạt động của con người gây suy thối mơi trường?

- Trình bày hậu của việc chặt phá rừng bừa bãi gây cháy rừng?

- GV cho HS liên hệ tới tác hại việc chặt phá rừng đốt rừng năm gần

7- Tất

- HS kể thêm như: xây dựng nhà máy lớn, chất thải cơng nghiệp nhiều - HS thảo luận nhóm, bổ sung nêu được:

Chặt phá rừng, cháy rừng gây xói mịn đất, lũ qt, nước ngầm giảm, khí hậu thay đổi, nơi lồi sinh vật  giảm đa dạng sinh học  gây cân băng sinh thái

- HS kể: lũ quét, lở đất, sạt lở bờ sông Hồng

và thối hố đất, nhiễm mơi trường, cháy rừng, hạn hán, ảnh hưởng đến mạch nước ngầm, nhiều loài sinh vật có nguy bị tuyệt chủng

Hoạt động 3:

Vai trò người việc bảo vệ cải tạo môi trường tự nhiên ( 12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV đặt câu hỏi:

- Con người làm gì để bảo vệ cỉa tạo môi trường ?

- GV liên hệ thành tựu người đạt việc bảo vệ cải tạo môi trường

- HS nghiên cứu thơng tin SGK trình bày biện pháp

- HS trình báy, HS khác nhận xét, bổ sung - HS nghe GV giảng

3: Vai trò người trong việc bảo vệ cải tạo môi trường tự nhiên Kết luận:

- Con người nỗ lực để bảo vệ cải tạo môi trường tự nhiên biện pháp:

+ Hạn chế phát triển dân số nhanh

+ Sử dụng có hiệu nguồn tài nguyên

+ Bảo vệ loài sinh vật + Phục hồi trồng rừng + Kiểm soát giảm thiểu nguồn chất thải gây ô nhiễm

+ Lai tạo giống có xuất phẩm chất tốt

4 Củng cố

- Trình bày ngun nhân dẫn đến suy thối mơi trường hoạt động người (Bảng 53.1) nhấn mạnh tới việc tàn phá thảm thực vật khai thác mức tài nguyên

(155)

- Học trả lời câu hỏi SGK

- Làm tập số (SGK trang 160), tìm hiểu nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường

V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 20/3 NG: 24/3: 9A1

Tiết 57

Bài 54: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

+ Nêu khái niệm “ô nhiễm môi trường “

+ Hiểu ngun nhân gây nhiễm tác hại việc ô nhiễm MT:

+ Thảo luận vai trũ người việc làm cân mơi trường tự nhiên

+ Giải thích sử dụng mức lượng nguồn tài nguyên khác dẫn đến cạn kiệt tài nguyên suy thối mơi trường

+ Thảo luận tăng dân số, cơng nghiệp hố thị hố, khí hố nơng nghiệp làm suy thối mơi trường

+ Giải thích nguyên nhân rừng, hiệu ứng nhà kính, thủng tầng ơzơn hậu chúng

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

3 Thái độ:

- GD ý thức học tập, yêu thích môn - Yêu thiên nhiên, yêu khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 54.1 tới 54.4 SGK - Tư liệu ô nhiễm mơi trường

II PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC.

(156)

- Kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra cũ

- Trình bày ngun nhân dẫn đến suy thối mơi trường hoạt động người?

- Kể tên việc làm ảnh hưởng xấu tới môi trường tự nhiên mà em biết? Tác hại việc làm đó? Những hành động cần thiết để khắc phục ảnh hưởng xấu đó?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Ơ nhiễm mơi trường gì?(12-14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV đặt câu hỏi:

- Ơ nhiễm mơi trường là gì?

- Do đâu mà môi trường bị ô nhiễm?

- HS nghiên cứu SGK trả lời

1: Ơ nhiễm mơi trường là gì?

Kết luận:

- Ơ nhiễm mơi trường tượng mơi trường tự nhiên bị bẩn, đồng thời tính chất vật lí, hố học, sinh học mơi trường bị thay đổi gây tác hại tới đời sống người sinh vật khác

- Ô nhiễm môi trường do:

+ Hoạt động người

+ Hoạt động tự nhiên: núi lửa phun nham thạch, xác sinh vật thối rữa

Hoạt động 2: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm (18-20’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dúng

- GV yêu cầu HS đọc thơng tin SGK

- Kể tên chất khí thải gây độc?

- Các chất khí độc được thải từ hoạt động nào?

- Yêu cầu HS hoàn thành bảng 54.1 SGK

- GV chữa bảng 54.1 cách cho HS nhóm ghi nội dung - GV đánh giá kết

- HS nghiên cứu SGK trả lời

+ CO2; NO2; SO2; CO;

bụi

- HS thảo luận để tìm ý kiến hồn thành bảng 54.1 SGK

- Mỗi nhóm hồn thành nội dung, rút kết luận - HS trả lời:

+ Có tượng nhiễm

2: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm

Kết luận:

1 Ơ nhiễm chất khí thải từ hoạt động công nghiệp sinh hoạt:

- Các khí thải độc hại cho thể sinh vật: CO; CO2; SO2; NO2 bụi

(157)

các nhóm

- GV cho HS liên hệ - Kể tên hoạt động đốt cháy nhiên liệu tại gia đình em hàng xóm gây nhiễm khơng khí?

- GV phân tích thêm: việc đốt cháy nhiên liệu gia đình sinh lượng khí CO; CO2

Nếu đun bếp khơng thơng thống, khí tích tụ gây độc hại cho người

- GV yêu cầu HS quan sát H 54.2 trả lời câu hỏi  SGK trang 163 - Lưu ý chiều mũi tên: đường phát tán chất hoá học

- GV treo H 54.2 phóng to, yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Các hoá chất bảo vệ thực vật chất độc hố học thường tích tụ ở những môi trường nào? - GV bổ sung thêm: với chất độc khó phân huỷ ĐT, chuỗi thức ăn nồng độ chất ngày cao bậc dinh dưỡng cao  khả gây độc với người lớn

- Con đường phát tán các loại hố chất đó? - Chất phóng xạ có nguồn gốc từ đâu?

- Các chất phóng xạ gây nên tác hại nào? - GV nói vụ thảm hoạ phóng xạ

- Cho HS đọc thông tin SGK điền nội dung

môi trường đun than, bếp dầu

- HS tự nghiên cứu H 54.2, trao đổi nhóm trả lời câu hỏi SGK - Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung rút kết luận

- HS tiếp thu kiến thức

- HS nghiên cứu SGK để trả lời

- HS nghiên cứu SGK trả lời rút kết luận

- HS vận dụng kiến thức học trả lời

+ Nguyên nhân bệnh đường tiêu hoá ăn uống vệ sinh

+ Phòng bệnh sốt rét: diệt bọ gậy, giữ vệ sinh nguồn nước, ngủ mắc

xuất cơng nghiệp, đun nấu sinh hoạt

2 Ơ nhiễm hoá chất bảo vệ thực vật chất độc hoá học:

- Các hoá chất bảo vệ thực vật chất độc hố học thường tích tụ đất, ao hồ nước ngọt, đại dương phát tán khơng khí, bám ngấm vào thể sinh vật - Con đường phát tán: + Hoá chất (dạng hơi) nước mưa  đất (tích tụ)  Ơ nhiễm mạch nước ngầm

+ Hoá chất  nước mưa  ao hồ, sơng, biển (tích tụ)  bốc vào khơng khí

+ Hố chất cịn bám ngấm vào thể sinh vật

3 Ô nhiễm chất phóng xạ

- Các chất phóng xạ từ chất thải cơng trường khai thác, chất phóng xạ, nhà máy điện nguyên tử, thử vũ khí hạt nhân

- Gây đột biến người sinh vật, gây số bệnh di truyền ung thư

4 Ô nhiễm chất thải rắn:

- Chất thải rắn gây ô nhiễm môi trường: đồ nhựa, giấy vụn, cao su, rác thải, bơng kim y tế Ơ nhiễm sinh vật gây bệnh:

(158)

vào bảng 54.2

- GV yêu cầu HS lên bảng hoàn thành bảng - GV lưu ý thêm: Chất thải rắn gây cản trở giao thông, gây tai nạn cho người

- Sinh vật gây bệnh có nguồn gốc từ đâu?

- Nguyên nhân các bệnh giun sán, sốt rét, tả lị

- Phòng tránh bệnh sốt rét?

màn không thu gom

xử lí: phân, rác, nước thải sinh hoạt, xác chết sinh vật, rác thải từ bệnh viện

- Sinh vật gây bệng vào thể người gây bệnh ăn uống không giữ vệ sinh, vệ sinh môi trường

4 Củng cố

- Cho HS trả lời câu hỏi SGK 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2, 3, SGK trang 165

- Tìm hiểu tình hình nhiễm mơi trường, nguyên nhân công việc mà người làm để hạn chế ô nhiễm môi trường

- Phân tổ: tổ báo cáo vấn đề ô nhiễm môi trường V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 23/3

NG: 28/3: 9A2(2), 9A1(3)

Tiết 58

Bài 55: Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG (TIẾP) I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

+ Giải thích nguyên nhân rừng, hiệu ứng nhà kính, thủng tầng ơzơn hậu chúng

 Nêu số chất gây ô nhiễm môi trường: khí công nghiệp, thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ, tác nhân gây đột biến

 Nêu hậu ô nhiễm ảnh hưởng tới sức khỏe gây nhiều bệnh tật cho người sinh vật

+ Nờu cỏc biện phỏp hạn chế tỏc hại ụ nhiễm mụi

- Học sinh nắm nguyên nhân gây ô nhiễm, từ có ý thức bảo vệ môi trường sống

- Hiểu hiệu việc phát triển mơi trường bền vững, qua nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

(159)

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa Thái độ:

- GD ý thức học tập, yêu thích mơn - u thiên nhiên, u khoa học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh phóng to H 55.1 tới 55.4 SGK

- Tranh ảnh môi trường bị ô nhiễm, tranh ảnh xử lí rác thải, trồng rừng, trồng rau

III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Kiểm tra theo câu 1, 2, SGK trang 165 3 Bài mới

Hoạt động 1: Hạn chế ô nhiễm môi trường (14- 16’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dubg

- GV yêu cầu nhóm báo cáo vấn đề ô nhiễm môi trường theo chuẩn bị sẵn trước nhà

+ Nguyên nhân gây ô nhiễm khơng khí (hoặc nhiễm nguồn nước, nhiễm thuốc bảo vệ thực vật, ô nhiễm chất rắn) + Hậu quả:

+ Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường

+ Bản thân em làm để góp phần giảm nhiễm mơi trường (mỗi nhóm trình bày từ – phút) - GV HS làm giám khảo chấm

- Sau nhóm trình bày xong nội dung giám khảo cơng bố điểm

- Các nhóm làm sẵn báo cáo nhà dựa vốn kiến thức, vốn hiểu biết, sưu tầm tư liệu, tranh H 55.1 tới 55.4

- Đại diện báo cáo, yêu cầu nêu được:

+ Nguyên nhân + Hậu

+ Biện pháp khắc phục + Đóng góp thân

(160)

Hoạt động 2: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm ( 12- 14’)

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV cho HS hoàn thành bảng 55 SGK

- GV thông báo đáp án

- GV mở rộng: có bảo vệ mơi trường khơng bị nhiễm hệ tương lai sống bầu khơng khí lành, bền vững

- HS điền nhanh kết vào bảng 55 kẻ sẵn vào tập - Đại diện nhóm nêu kết nêu được:

1- a, b, d, e, i, l, n, o ,p 2- c, d, e, g, i, k, l, m, o 3- g, k, l, n

4- g, k, l

5- HS ghi thêm kết

=> Kết luận: Biện pháp hạn chế ô nhiễm môi trường (SGK bảng 55)

2: Các tác nhân chủ yếu gây ô nhiễm

4 Củng cố

- Cho HS đọc ghi nhớ trả lời câu hỏi SGK 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, SGK trang 169

- Các nhóm chuẩn bị nội dung: điều tra tình trạng ô nhiễm môi trường bảng 56.1 tới 56.3 SGK

V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 1/4

NG: 4/4: 9A2(2), 9A1(3)

Tiết 59 - 60 Bài 56 - 57: THỰC HÀNH

TÌM HIỂU TÌNH HÌNH MƠI TRƯỜNG Ở ĐỊA PHƯƠNG I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- Học sinh nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường địa phương từ đề xuất biện pháp khắc phục

+ Quan sỏt phim, tranh ảnh để rút khái niệm ô nhiễm môi trường tác hại

- Liên hệ vận dụng giải thích số vấn đề liên quan đến ô nhiễm môi trường thực tế địa phương

- Nâng cao nhận thức HS công tác chống ô nhiễm môi trường

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ phân tích số liệu kênh hình

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa

(161)

- GD ý thức học tập, u thích mơn - u thiên nhiên, u khoa học

II CHUẨN BỊ

- Giấy bút Kẻ sẵn từ nhà bảng theo mẫu vào giấy khổ to III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Tổ chức. 2 Kiểm tra 3 Bài mới.

Bài thực hành tiến hành tiết:

- Tiết 1: Hướng dẫn điều tra môi trường - Tiết 2: Báo cáo lớp

Tiến hành:

Hoạt động 1: Hướng dẫn điều tra môi trường

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung

- Chọn môi trường để điều tra

+ GV lưu ý: Tuỳ địa phương mà đề xuất địa điểm điều tra:

VD: Hải Dương sông Bạch Đằng bị ô nhiễm, khu chợ, khu dân cư

- GV hướng dẫn nội dung bảng 56.1

- Yêu cầu HS:

+ Tìm hiểu nhân tố vơ sinh, hữu sinh

+ Con người có hoạt động gây ô nhiễm môi trường

+ Điền VD minh hoạ

- GV hướng dẫn nội dung bảng 56.2

+ Tác nhân gây ô nhiễm: rác, phân động vật,

+ Mức độ: thải nhiều hay + Nguyên nhân: rác chưa xử lí, phân động vật cịn chưa ủ thải trực tiếp mơi trường + Biện pháp khắc phục: làm để ngăn chặn tác nhân

1 Điều trả tình hình ô nhiễm môi trường

- HS nghe GV hướng dẫn, ghi nhớ để tiến hành điều tra

- Nội dung bảng 56.1 56.2

2 Điều tra tác động người tới môi trường - HS chọn khu vực điều tra: khu đất hoang cải tạo thành khu sinh thái VAC, đầm hồ bị san lấp để xây nhà - Nghiên cứu kĩ bước tiến hành điều tra

- Nắm yêu cầu thực hành

- HIểu rõ nội dung bảng 56.3

(162)

- GV cho HS chọn môi trường mà người tác động làm biến đổi

- GV nêu cách điều tra: bước SGK

- Nội dung bảng 56.3: Xác địnôirox thành phần hệ sinh thái có  xu hướng biến đổi thành phần tương lai theo hướng tốt hay xấu  Hoạt động người gồm biến đổi tốt hay xấu cho hệ sinh thái

- HS điều tra theo nhóm vào ngày nghỉ, ghi lại kết

Hoạt động 2: Báo cáo kết điều tra môi trường địa phương

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dungs

- GV yêu cầu:

+ Các nhóm báo cáo kết điều tra

- GV cho nhóm thảo luận kết

- GV nhận xét đánh giá đặt biệt nhấn mạnh mức độ ô nhiễm biện pháp khắc phục

- Mỗi nhóm viết nội dung báo cáo điều tra vào khổ giấy to

Lưu ý: Trình bày bảng 56.1 tới 56.3 tờ giấy

- Đại diện nhóm trinh bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

2: Báo cáo kết về điều tra môi trường ở

địa phương

4 Kiểm tra - đánh giá

- GV nhận xét, đánh giá kết nhóm

- Khen nhóm làm tốt, nhắc nhở nhóm cịn thiếu sót 5 Dặn dị

- Yêu cầu nhóm viết thu hoạch theo mẫu SGK trang 172 sở nhóm trình bày

V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: NG: 7/4

Tiết 61

CHƯƠNG IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG MỤC TIÊU CHƯƠNG.

1 Kiến thức:

(163)

 Nêu dạng tài nguyên chủ yếu (tài nguyên tái sinh, không tái sinh, lượng vĩnh cửu)

 Trỡnh bày phương thức sử dụng loại tài nguyên thiên nhiên: đất, nước, rừng

 Nêu ý nghĩa việc cần thiết phải khôi phục môi trường bảo vệ đa dạng sinh học

 Nêu biện pháp bảo vệ thiên nhiên: xây dựng khu bảo tồn, săn bắt hợp lí, trồng gây rừng, chống ô nhiễm môi trường

 Nêu đa dạng hệ sinh thái cạn nước

 Nêu vai trũ hệ sinh thái rừng, hệ sinh thái biển, hệ sinh thái nông nghiệp đề xuất biện pháp bảo vệ hệ sinh thái

- Nêu cần thiết ban hành luật hiểu số nội dung Luật Bảo vệ môi trường

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ quan sát tranh, kĩ hoạt động nhóm, khai thác kênh hình, làm việc với SGK

- Liên hệ với địa phương hoạt động cụ thể người có tác dụng bảo vệ cải tạo mơi trường tự nhiên

- Học sinh biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo chủ đề - Biết phân tích, so sánh báo cáo điều rút từ tư liệu

- Rèn kĩ quan sát, kĩ thực hành

3 Thái độ: Say mê học tập yêu thích môn

- Nâng cao nhận thức HS công tác chống ô nhiễm môi trường - Nâng cao ý thức HS việc bảo vệ môi trường địa phương

- Học sinh nắm ngun nhân gây nhiễm, từ có ý thức bảo vệ môi trường sống

Bài 58: SỬ DỤNG HỢP LÍ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN I MỤC TIÊU.

1 Kiến thức:

- Học sinh phân biệt lấy VD minh hoạ dạng tài nguyên thiên nhiên - Nêu cụ thể số dạng tài nguyên

- Học sinh phân biệt lấy ví dụ dạng tài nguyên

- Trỡnh bày tầm quan trọng tác dụng việc sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên

- Giải thớch vỡ cần khụi phục mụi trường, gỡn giữ thiờn nhiờn hoang dó

- Nêu ý nghĩa cỏc biện phỏp bảo vệ thiờn nhiờn hoang dó

- Trình bày tầm quan trọng tác dụng việc sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên

I CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 58.1; 58.2 SGK

- Tranh ảnh tư liệu mỏ khai thác, cánh rừng, ruộng bậc thang III PHƯƠNG PHÁP

(164)

- Thảo luận nhóm - Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra 3 Bài học

VB: ?Tài nguyên thiên nhiên gì? Kể tên tài nguyên thiên nhiên mà em biết?

Hoạt động 1: Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu

Mục tiêu: HS phân biệt dạng tài nguyên không tái sinh tài nguyên tái sinh, tài nguyên vĩnh cửu

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, thảo luận nhóm hoàn thành tập bảng 58.1 SGK trang 173

- GV nhận xét, thông báo đáp án bảng 58.1 1- b, c, g

2- a, e i 3- d, h, k, l

- GV đặt câu hỏi hướng tới kết luận:

- Nêu dạng tài nguyên thiên nhiên và đặc điểm dạng? Cho VD?

- Yêu cầu HS thực  tập SGK trang 174 - Nêu tên dạng tài ngun khơng có khả năng tái sinh nước ta? - Tài nguyên rừng là dạng tài nguyên tái sinh hay khơng tái sinh? Vì sao?

- Cá nhân HS nghiên cứu thông tin mục I SGK, trao đổi nhóm hồn thành bảng 58.1 - Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS dựa vào thông tin bảng 58.1 để trả lời, rút kết luận:

- HS tự liên hệ trả lời: + Than đá, dầu lửa, mỏ thiếc, sắt, vàng

+ Rừng tài nguyên tái sinh bảo vệ khai thác hợp lí phục hồi sau lần khai thác

1: Các dạng tài nguyên thiên nhiên chủ yếu

Kết luận:

- Có dạng tài nguyên thiên nhiên:

+ Tài nguyên tái sinh: sử dụng hợp lí có khả phục hồi (tài nguyên sinh vật, đất, nước )

+ Tài nguyên không tái sinh dạng tài nguyên qua thời gian sử dụng bị cạn kiệt (than đá, dầu mỏ )

+ Tài nguyên vĩnh cửu: tài nguyên sử dụng mãi, không gây nhiễm mơi trường (năng lượng mặt trời, gió, sóng )

Hoạt động 2: Sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

Mục tiêu: HS biện pháp sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên đất, nước rừng, liên hệ thực tế Việt Nam

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV giới thiệu vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên

(165)

+ Cần tận dụng triệt để lượng vĩnh cửu để thay dần lượng bị cạn kiệt dần hạn chế ô nhiễm môi trường

+ Đối với tài nguyên không tái sinh, cần có kế hoạch khai thác thật hợp lí sử dụng tiết kiệm + Đối với tài nguyên tái sinh: đất, nước, rừng phải sử dụng bên cạnh phục hồi

- GV giới thiệu thành phần đất: chất khống, nước, khơng khí, sinh vật -u cầu HS:

- Nêu vài trị đất? - Vì phải sử dụng hợp lí tài nguyên đất?

- GV cho HS làm bảng 58.2 tập mục trang 174

- Vậy cần có biện pháp gì để sử dụng hợp lí tài ngun đất?

- Nước có vai trị quan trọng đối với con người sinh vật? - HS trả lời, GV nhận xét rút kết luận Cho HS quan sát H 58.2

- Vì phải sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên nước? Cho HS làm tập điền bảng 58.3, nêu nguyên nhân ô nhiễm nguồn nước cách khắc phục

- Nếu thiếu nước có tác hại gì?

- Trồng rừng có tác dụng bảo vệ tài nguyên thế

- HS tiếp thu kiến thức

- Mục

+ HS nghiên cứu thông tin mục trả lời:

+ Tài nguyên đất bị suy thối xói mịn, rửa trơi, nhiễm mặn, bạc màu, nhiễm đất

- HS thảo luận nhóm hoàn thành tập

+ Đánh dấu vào bảng kẻ sẵn tập

+ Nước chảy chậm va vào gốc lớp thảm mục  chống xói mịn đất sườn dốc - HS dựa vào vốn hiểu biết để nêu được: Nước thành phần chất sống, chiếm 90% lượng thể sinh vật, người cần nước sinh hoạt (25o lít/ người/ ngày) nước cho hoạt động công nghịêp, nông nghiệp + Nguồn tài ngun nước bị nhiễm có nguy cạn kiệt

+ Thiếu nước nguyên nhân gây nhiều bệnh tật vệ sinh, ảnh hưởng tới mùa màng, hạn hán, không đủ nước cho gia súc

+ Trồng rừng tạo điều kiện cho tuần hoàn nước, tăng nước bốc nước ngầm

Kết luận:

1 Sử dụng hợp lí tài ngun đất

- Vai trị đất: SGK - Nguồn tài nguyên đất bị suy thoái xói mịn, rửa trơi, nhiễm mặn, bạc màu, nhiễm

- Cách sử dụng hợp lí: chống xói mịn, chống khơ hạn, chống nhiêm xmặn nâng cao độ phì nhiêu đất

- Biện pháp: Thuỷ lợi, kĩ thuật làm đất, bón phân, chế độ canh tác đặc biệt trồng cây, gây rừng rừng đầu nguồn

2 Sử dụng hợp lí tài nguyên nước:

- Nước nhu cầu thiếu tất sinh vật trái đất - Nguồn tài nguyên nước bị nhiễm có nguy cạn kiệt

- Cách sử dụng hợp lí: khơi thơng dịng chảy, không xả rác thải công nghiệp sinh hoạt xuống sông, hồ, ao, biển tiết kiệm nguồn nước

3 Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng:

(166)

nào?

- Sử dụng tài nguyên nước như hợp lí?

- HS thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi rút kết luận

- HS dựa vào vốn kiến thức để trả lời câu hỏi

- Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng: khai thác hợp lí kết hợp với trồng rừng bảo vệ rừng Thành lập khu bảo tồn thiên nhiên

4 Củng cố

- Phân biệt tài nguyên tái sinh tài nguyên không tái sinh? - Tại phải sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên?

5 Hướng dẫn học nhà - Học trả lời câu hỏi SGK V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: NG: 11/4

Tiết 62

Bài 59: KHÔI PHỤC MƠI TRƯỜNG VÀ GIỮ GÌN THIÊN NHIÊN HOANG

I MỤC TIÊU.

- Học sinh phải giải thích cần khơi phục mơi trường, giữ gìn thiên nhiên hoang dã, đồng thời nêu ý nghĩa biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã

Giải thích vỡ cần khụi phục mụi trường, gỡn giữ thiờn nhiờn hoang dó - Nêu ý nghĩa cỏc biện phỏp bảo vệ thiờn nhiờn hoang dó Khơi phục mơi trường gỡn giữ thiờn nhiờn hoang dó gúp phần giữ cõn sinh thỏi + Bảo vệ lồi sinh vật mơi trường sống chúng

+ Tránh thảm hoạ: xói mũn, lũ lụt, hạn hỏn ụ nhiễm mụi trường. Cỏc biện phỏp bảo vệ thiờn nhiờn:

+ Bảo vệ cỏc khu rừng già, rừng đầu nguồn

+ Trồng gây rừng tạo môi trường sống cho nhiều loài sinh vật + Xây dựng khu bảo tồn, vườn quốc gia

+ Không săn bắn động vật khai thác mức loài sinh vật + ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý - Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

II CHUẨN BỊ.

- Tranh phóng to hình 59 SGK

(167)

III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Hãy phân biệt dạng tài nguyên thiên nhiên? Cho VD ?

- Vì phải sử dụng tiết kiệm hợp lí nguồn tài nguyên thiên nhiên? Sử dụng hợp lí tài nguyên rừng có ảnh hưởng tới tài nguyên khác (VD tài nguyên đất nước)

3 Bài mới

Hoạt động 1:

Ý nghĩa việc khôi phục môi trường giữ gìn thiên nhiên hoang dã Mục tiêu: HS việc khơi phục gìn giữ thiên nhiên hoang dã góp phần trì cân sinh thái

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- Vì cần phải khơi phục giữ gìn thiên nhiên hoang dã?

- GV giới thiệu thêm nạn phá rừng: Đầu kỉ XX, S rừng giới tỉ ha, năm 1958 4,4 tỉ ha, năm 1973 3,8 tỉ ha, năm 1995 lag 2,3 tỉ Việt Nam tốc độ rừng 200.000 ha/năm - Vì gìn giữ thiên nhiên hoang dã góp phần giữ cân sinh thái?

- HS nghiêncứu SGK, kết hợp với kiến thức trước trả lời câu hỏi

1: Ý nghĩa việc khơi phục mơi trường giữ gìn thiên nhiên hoang

Kết luận:

- Mơi trường đạng bị suy thối

- Gìn giữ thiên nhiên hoang dã bảo vệ loài sinh vật môi trường sống chúng tránh ô nhiễm mơi trường, luc lụt, hạn hán, góp phần giữ cân sinh thái

Hoạt động 2: Các biện pháp bảo vệ thiên nhiên

Mục tiêu: HS biện pháp để bảo vệ thiên nhiên, liên hệ thực tế vấn đề bảo vệ thiên nhiên

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV treo tranh ảnh H 59 khơng có thích vào khổ giấy to yêu cầu HS chọn mảnh hìa in sẵn chữ gắn vào tranh cho phù hợp

- Nêu biện pháp chủ

- Các nhóm quan sát tranh tìm hiểu ý nghĩa, gắn mảnh bìa thể nội dung

- HS khái quát kiến thức H 59, trả lời câu hỏi rút kết luận

(168)

yếu bảo vệ thiên nhiên hoang dã?

- GV phân biệt cho SH khu bảo tồn thiên nhiên vườn quốc gia

- Kể tên vườn quốc gia Việt Nam?

- Kể tên sinh vật có tên sách đỏ cần được bảo vệ?

- GV yêu cầu HS hoàn thành cột 2, bảng 59 SGK - GV nhận xét đưa đáp án

+ Vườn quốc gia Ba Bể, Ba Vì, Cát Bà, Bến én, Côn Đảo, Cúc Phương

+ Sao la, sếu đầu đỏ

- HS nghiên cứu nội dung biện pháp, trao đổi nhóm điền biện vào bảng 59, kẻ vào tập:

+ Cải tạo khí hậu, hạn chế xói mịn đất, hạn chế hạn hán, lũ lụt

+ Điều hòa lượng nước, hạn chế lũ lụt, hạn hán, có nước mở rộng S trồng trọt, tăng suất trồng

+ Tăng độ màu mỡ cho đất, phủ xanh vùng đất trống bỏ hoang, phân hữu xử lí kĩ thuật, khơng mang mầm bệnh cho người động vật

+ Làm đất không bị cạn kiẹt nguồn dinh dưỡng, tận dụng hiệu suất sử dụng đất, tăng suất trồng

+ Đem lại lợi ích kinh tế, có đủ kinh phí đầu tư cho cải tạo đất

Kết luận:

1 Bảo vệ tài nguyên sinh vật

- SGK trang 178

2 Cải tạo hệ sinh thái bị thối hố

Bảng 59 hồn thành

Hoạt động 3: Vai trò học sinh việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã Mục tiêu: HS nâng cao ý thức bảo vệ thiên nhiên, tuyên truyền bảo vệ thiên

nhiên

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- Cho HS thảo luận tập:

+ Trách nhiệm HS việc bảo vệ thiên nhiên

+ Tuyên truyền cho người hành động để bảo vệ thiên nhiên

- HS thảo luận nêu được: + Khơng vứt rác bừa bãi, tích cực tham gia vệ sinh công cộng, vệ sinh công viên, trường học, đường phố

+ Không chặt phá cối bừa bãi, tích cực trồng cây, chăm sóc bảo vệ

+ Tuyên truyền giá trị thiên nhiên mục đích bảo vệ thiên nhiên cho bạn bè cộng đồng

3: Vai trò học sinh việc bảo vệ thiên nhiên hoang dã

(169)

- Yêu cầu HS trả lời câu 1, SGK trang 179 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi SGK - Tìm hiểu việc bảo vệ hệ sinh thái V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 10/4

NG: 14/4/11: 9A2(4), 9A1(5)

Tiết 63

Bài 60: BẢO VỆ ĐA DẠNG CÁC HỆ SINH THÁI I MỤC TIÊU.

- Khôi phục môi trường gỡn giữ thiờn nhiờn hoang dó gúp phần giữ cõn sinh thỏi

+ Bảo vệ lồi sinh vật mơi trường sống chúng

+ Tránh thảm hoạ: xói mũn, lũ lụt, hạn hỏn ụ nhiễm mụi trường. Cỏc biện phỏp bảo vệ thiờn nhiờn:

+ Bảo vệ khu rừng già, rừng đầu nguồn

+ Trồng gây rừng tạo mơi trường sống cho nhiều lồi sinh vật + Xây dựng khu bảo tồn, vườn quốc gia

+ Không săn bắn động vật khai thác mức loài sinh vật + ứng dụng công nghệ sinh học để bảo tồn nguồn gen quý - HS đưa ví dụ minh hoạ kiểu hệ sinh thái chủ yếu

- Trỡnh bày hiệu biện pháp bảo vệ đa dạng hệ sinh thái từ đề xuất biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh địa phương

Biện phỏp bảo vệ hệ sinh thỏi nụng nghiệp: + Duy trỡ cỏc hệ sinh thỏi chủ yếu

+ Cần cải tạo hệ sinh thái để đạt suất hiệu cao

- Trình bày hiệu biện pháp bảo vệ đa dạng hệ sinh thái, từ đề xuất biện pháp bảo vệ phù hợp với hoàn cảnh địa phương - Nâng cao ý thức bảo vệ môi trường

II CHUẨN BỊ.

- Tranh ảnh hệ sinh thái III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

(170)

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Kiểm tra theo câu hỏi 1, trang 179 SGK 3 Bài mới

Hoạt động 1: Sự đa dạng hệ sinh thái

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV cho SH quan sát tranh, ảnh hệ sinh thái, nghiên cứu bảng 60.1 trả lời câu hỏi: - Trình bày đặc điểm của các hệ sinh thái cạn, nước mặn hệ sinh thái nước ngọt?

- GV cho HS quan sát lại tranh nhận xét ý kiến HS:

- Cho VD hệ sinh thái?

- GV nhận xét, đánh giá, bổ sung:

Mỗi hệ sinh thái đặc trưng đặc điểm: khí hậu, động vật, thực vật Đặc điểm riêng: hệ động vật, hệ thực vật, phân tầng chiếu sáng

- HS quan sát tranh ảnh kết hợp nghiên cứu bảng 60.1 ghi nhớ kiến thức

- Một vài HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

- HS tìm VD qua tranh ảnh, kiến thức thực tế

1: Sự đa dạng các hệ sinh thái

Kết luận:

- Có hệ sinh thái chủ yếu:

+ Hệ sinh thái cạn: rừng, thảo nguyên, savan

+ Hệ sinh thái nước mặn: rừng ngập mặn, hệ sinh thái vùng biển khơi

+ Hệ sinh thái nước ngọt: ao, hồ, sông, suối

Hoạt động 2: Bảo vệ hệ sinh thái

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- Cho HS trả lời câu hỏi:

- Vì phải bảo vệ hệ sinh thái rừng?

- Các biện pháp bảo vệ hệ sinh thái rừng mang lại hiệu nào? - GV nhận xét ý kiến HS đưa đáp án - GV lưu ý HS: Với HS thành phố, việc bảo vệ hồ, vườn hoa, công

- Cá nhân nghiên cứu SGK, ghi nhớ kiến thức, trả lời câu hỏi nêu được:

+ Vai trò quan trọng hệ sinh thái rừng + Hệ sinh thái rừng Việt Nam bị khai thác mức

- Cá nhân nghiên cứu nội dung bảng 60.2 SGK, thảo luận hiệu biện pháp bảo vệ, đại diện nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ sung

2: Bảo vệ hệ sinh thái Kết luận:

1 Bảo vệ hệ sinh thái rừng - Xây dựng kế hoạch để khai thác nguồn tài nguyên rừng hợp lí để hạn chế mức độ khai thác, không khai thác mức làm cạn kiệt nguồn tài nguyên

- Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên, vườn quốc gia để giữ cân sinh thái bảo vệ nguồn gen

(171)

viên góp phần bảo vệ hệ sinh thái

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

- Tại phải bảo vệ hệ sinh thái biển?

- Yêu cầu HS thảo luận tình nêu bảng 60.3 đưa biện pháp bảo vệ phù hợp

- GV chữa cách cho nhóm lên ghi kết bảng để lớp nhận xét

+ Cho HS liên hệ: HS, sinh viên vùng biển Hạ Long, Sầm Sơn tự nguyện nhặt rác bãi biển vào mùa du lịch - Cho SH trả lời câu hỏi:

- Tại phải bảo vệ các hệ sinh thái nơng nghiệp? - Có biện pháp nào để bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp?

- HS nêu được: + Biển cho người gì?

+ Con người khai thác sinh vật biển mức nào? biển bị ô nhiễm nào?

- HS nghiên cứu bảng 60.3, thảo luận nhóm đưa tình phù hợp

- Đại diện nhóm lên ghi kết quả, nhóm khác bổ sung

- HS nghiên cứu SGK, ghi nhớ kiến thức trả lời câu hỏi: Hệ sinh thái nông nghệp cung cấp lương thực, thực phẩm nuôi sống người - HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi, rút kết luận

nguồn nước

- Phòng cháy rừng  bảo vệ rừng

- Vận động định canh, định cư để bảo vệ rừng đầu nguồn

- Phát triển dân số hợp lí, giảm áp lực sử dụng tài nguyên rừng

- Tuyên truyền bảo vệ rừng, toàn dân tham gia bảo vệ rừng

2 Bảo vệ hệ sinh thái biển - Bảo vệ bãi cát biển (nơi rùa đẻ trứng) vận động người dân không đánh bắt rùa biển - Bảo vệ rừng ngập mặn có trồng lại rừng bị chặt phá

- Xử lí nước thải trước đổ sông, biển

- Làm bãi biển nâng cao ý thức bảo vệ môi trường người dân

3 Bảo vệ hệ sinh thái nông nghiệp

- Các hệ sinh thái nông nghiệp chủ yếu Việt Nam (Bảng 60.4)

- Bảo vệ:

+ Duy trì hệ sinh thái nơng nghiệp chủ yếu

+ Cải tạo hệ sinh thái để đạt suất hiệu cao

4 Củng cớ

- Vì phải bảo vệ hệ sinh thái? Nêu biện pháp bảo vệ? 5 Hướng dẫn học nhà

- Học trả lời câu hỏi 1, 2, 3, SGK - Đọc mục “Em có biết”

(172)

NS: 14/4/11

NG: 18/4: 9A2(2), 9A1(3)

Tiết 64

Bài 61: BÀI TẬP ĐA DẠNG SINH THÁI I MỤC TIÊU.

- Học sinh phải nắm được, vận dụng vào làm tập Hệ sinh thái - Những nội dung tập

- Trách nhiệm HS nói riêng, người dân nói chung việc bảo vệ HST môi trường

II CHUẨN BỊ.

- Cuốn “Luật bảo vệ môi trường nghị định hướng dẫn thi hành” III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra cũ

- Kiểm tra theo câu hỏi SGK trang 183 SGK 3 Bài mới

- Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức toàn cấp THCS

- Hệ thống biết vận dụng lớ thuyết vào thực tiờn sản xuất đời sống - Tiếp tục rốn luyện kĩ tư lớ luận ,trong đú chủ yếu kĩ so

sỏnh ,tổng hợp, hệ thống hoỏ II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng ghi nhớ kiến thức (cỏc bảng SGK )

HS : ễn tập lại cỏc kiến thức chương trỡnh tồn cấp III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1.Tổ chức :

2.Kiểm tra : quỏ trỡnh ụn tập 3 Bài

Hoạt động : Môi trường nhân tố sinh thái

Mơi trường Nhân tố sinh thái(NTST) Ví dụ minh hoạ Môi trường nước NTST vô sinh

NTST hữu sinh

- Ánh sáng

- Động vật, thực vật, VSV Môi trường đất NTST vô sinh

NTST hữu sinh

- Độ ẩm, nhiệt độ

(173)

Môi trường mặt đất NTST vô sinh NTST hữu sinh

- Độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ

- Động vật, thực vật, VSV, người

Môi trường sinh vật NTST vô sinh NTST hữu sinh

- Độ ẩm, nhiệt độ, dinh dưỡng - Động vật, thực vật, người Bảng 63.2- Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái

Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật

Ánh sáng - Nhóm ưa sáng - Nhóm ưa bóng

- Động vật ưa sáng - Động vật ưa tối Nhiệt độ - Thực vật biến nhiệt - Động vật biến nhiệt

- Động vật nhiệt

Độ ẩm - Thực vật ưa ẩm

- Thực vật chịu hạn

- Động vật ưa ẩm - Động vật ưa khơ - Quan hệ lồi khác lồi

Quan hệ Cùng loài Khác loài

Hỗ trợ - Quần tụ cá thể- Cách li cá thể - Cộng sinh- Hội sinh Cạnh tranh

(hay đối địch)

- Cạnh tranh thức ăn, chỗ - Cạnh tranh mùa sinh sản - Ăn thịt

- Cạnh tranh

- Kí sinh, nửa kí sinh

- Sinh vật ăn sinh vật khác Hoạt động : Sinh vật mụi trường

Giải thớch sơ đồ H66 ( SGK )

- Sự tỏc đọng qua lại MT cỏc cấp độ tổ chức sống thể qua tương tỏc cỏc NTST với cấp độ tổ chức sụng

- Tập hợp cỏc cỏ thể cựng loài tạo nờn cỏc đặc trưng quần thể : mạt độ , tỉ lệ giới tớnh , thành phần nhúm tuổi …và chỳng quan hệ với đặc biệt sinh sản

- Tập hợp cỏc quần thể thuộc cỏc loài khỏc khụng gian xỏc định tạo nờn quần xó , chỳng cú mối quan hệ , đú đặc biệt mối quan hệ dinh dưỡng thụng qua chuỗi thức ăn lưới thức ăn quần xó

Đặc điểm quần thể , quần xó hệ sinh thỏi

Quần thể(QT) Quần xó (QX) Hệ sinh thỏi (HST) Khỏi

niệm

Bao gồm cỏ thể cựng loài , cựng sống khu vực định , thời điểm định , giao phối tự với tạo hệ

Bao gồm quần thể thuộc cỏc loài khỏc , cựng sống khụng gian xỏc định , cú mối quan hệ sinh thỏi mật thiết với

Bao gồm quàn xó khu vực sống ( sinh cảnh ) nú , đú cỏc SV luụn cú tương tỏc lẫn , với cỏc nhõn tos khụng sụng tạo thành hệ thống hoàn chỉnh tương đối ổn định Đặc

điểm

Cú cỏc đặc trưng mật đọ , tỉ lệ giới tớnh , thành phần nhúm tuổi …cỏc cỏ thể cú

Cú cỏc tớnh chất số lượng thành phần cỏc loài : luụn cú khống chế

(174)

quan hệ sinh thỏi hỗ trợ cạnh tranh , số lượng cỏc thể cú thể biến động khụng biến động theo chu kỡ , thường điều chỉnh mức độ cõn

tạo nờn cõn sinh học số lượng cỏc thể Sự thay cỏc QX theo thời gian diễn sinh thỏi

lưới thức ăn Dũng lượng hệ sinh thỏi vận chuiyển qua cỏc bậc dinh dưỡng cảu cỏc chuỗi thức ăn :

SVSX SVTTSVPG 4 Củng cố

- Nội dung

5 Hướng dẫn học nhà - Học trả lời câu hỏi SGK - Đọc trước chuẩn bị thực hành V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 18/4/11

NG: 21/4: 9A2(4), 9A1(5)

Tiết 65

Bài 62: THỰC HÀNH

LUẬT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG VÀ VẬN DỤNG LUẬT VIỆC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I MỤC TIÊU. Kiến thức:

- Học sinh vận dụng nội dung Luật bảo vệ môi trường - Phát biểu ý chớnh chương II chương III luật bảo vệ môi trường

- Hiểu tầm quan trọng luật bảo vệ mụi trường - Cú ý thức chấp hành luật bảo vệ mụi trường

Luật bảo vệ môi trường ban hành nhằm:

+ Điều chỉnh hành vi xó hội để ngăn chặn khắc phục hậu xấu hoạt động người thiờn nhiờn gõy

+ Điều chỉnh việc khai thác sử dụng thành phần mơi trường hợp lí Luật bảo vệ mơi trường quy định:

+ Các tổ chức cá nhân có trách nhiệm giữ cho môi trường lành, đẹp, cải thiện môi trường, bảo đảm cân sinh thái, ngăn chặn khắc phục hậu xấu; khai thác, sử dụng hợp lí tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

+ Cấm nhập cỏc chất thải vào Việt Nam

+ Cỏc tổ chức cỏ nhõn phải cú trỏch nhiệm xử lớ chất thải cụng nghệ thớch hợp

(175)

- HS vận dụng nội dung luật bảo vệ môi trường vào tỡnh hỡnh cụ thể địa phương

- Nõng cao ý thức HS việc bảo vệ mụi trường địa phương Kĩ năng:

- Nâng cao ý thức HS việc bảo vệ môi rường địa phương Thái độ:

II CHUẨN BỊ.

- Giấy trắng khổ lớn dùng thảo luận - Bút nét đậm viết khổ giấy lớn III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan Thực hành - Làm việc với sách giáo khoa

IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC1 Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

Trình bày sơ lược nội dung phịng chống suy thối, nhiễm mơi trường, khắc phục cố môi trường Luật bảo vệ môi trường Việt Nam?

2 Chọn chủ đê thảo luận

- Ngăn chặn hành vi phá rừng bất hợp pháp - Không đổ rác bừa bãi

- Không gây ô nhiễm nguồn nước

- Không sử dụng phương tiện giao thông cũ nát 3 Tiến hành

Hoạt động 1: Sự cần thiết ban hành luật

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV đặt câu hỏi:

- Vì phải ban hành luật bảo vệ mơi trường? - Nếu khơng có luật bảo vệ mơi trường hậu quả sẽ nào?

- Cho HS làm tập bảng 61

- GV cho nhóm lên bảng ghi ý kiến vào cột bảng 61

- GV cho trao đổi nhóm hậu việc khơng có luật bảo vệ mơi trường rút kết luận

- HS trả lời được:

+ Lí ban hành luật mơi trường bị suy thối nhiễm nặng

- HS trao đổi nhóm hồn thành nội dung cột bảng 61 SGK

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung

1: Sự cần thiết ban hành luật

Kết luận:

- Luật bảo vệ môi trường nhằm ngăn chặn, khắc phục hậu xấu người hitên nhiên gây cho môi trường tự nhiên - Luật bảo vệ môi trường điều chỉnh việc khai thác, sử dụng thành phần mơi trường hợp lí để phục vụ phát triển bền vững đất nước

Hoạt động 2: Một số nội dung luật bảo vệ môi trường

Hoạt động GV Hoạt động HS Nộ Dung

- GV giới thiệu sơ lược nội dung luật bảo vệ môi trường gồm chương, phạm vi học

2: Một số nội dung cơ bản luật bảo vệ môi

(176)

nghiên cứu chương II III

- Yêu cầu HS đọc to : + GV lưu ý HS: cố môi trường tai biến rủi ro xảy trình hoạt động người biến đổi bất thường thiên nhiên gây suy thoái mơi trường nghiêm trọng

- Em thấy có cố mơi trường chưa em làm gì?

-HS đọc nội dung

+ Cháy rừng, lở đất, lũ lụt, sập hầm, sóng thần

Kết luận:

1 Phịng chống suy thối; nhiễm cố môi trường (chương II) Khắc phục suy thối; nhiễm cố mơi trường (chương III)

- Kết luận SGK

Hoạt động 3: Trách nhiệm người việc chấp hành luật bảo vệ môi trường

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu HS:

- Trả lời câu hỏi mục  SGK trang 185

- GV nhận xét, bổ sung yêu cầu HS rút kết luận

- GV liên hệ nước phát triển, người dân hiểu luật thực tốt  môi trường bảo vệ bền vững

- Cá nhân suy nghĩ trao đổi nhóm nêu được:

+ Tìm hiểu luật

+ Việc cần thiết phải chấp hành luật

+ Tuyên truyền nhiều hình thức

+ Vứt rác bừa bãi vi phạm luật

- HS kể việc làm thể chấp hành luật bảo vệ môi trường số nước

VD: Singapore: vứt mẩu thuốc đường bị phạt USD tăng lần sau

3: Trách nhiệm của mỗi người việc chấp hành luật bảo vệ môi trường

Kết luận:

- Mỗi người dân phải hiểu nắm vững luật bảo vệ môi trường - Tuyên truyền để người thực tốt luật bảo vệ mơi trường VẬN DỤNG LUẬT VIỆC BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV chia lớp thành nhóm nhỏ

- nhóm thảo luận chủ đề

- Mỗi chủ đề thảo luận 15 phút Trả lời câu hỏi vào khổ giấy lớn

- Những hành động nàp hiện nay vi phạm Luật bảo vệ môi trường? Hiện nhận

- Mỗi nhóm: + Chọn chủ đề

+ Nghiên cứu kĩ nội dung luật

+ Nghiên cứu câu hỏi

+ Liên hệ thực tế địa phương

+ Thống ý kiến, ghi vào giấy khổ lớn

- VD chủ đề: Không đổ

(177)

thức người dân địa phương vấn đề đúng như luật bảo vệ mơi trường quy định chưa?

- Chính quyền địa phương và nhân dân cần làm để thực hiện tốt luật bảo vệ mơi trường?

- Những khó khăn việc thực luật bảo vệ môi trường gì? Có cách nào khắc phục?

- Trách nhiệm HS trong việc thực tốt luật bảo vệ mơi trường gì? - GV u cầu nhóm treo tờ giấy có viết nội dung lên bảng để trình bày nhóm khác tiên theo dõi - GV nhận xét phần thảo luận theo chủ đề nhóm bổ sung (nếu cần)

- Tương tự với chủ đề lại

rác bừa bãi, yêu cầu:

+ Nhiều người vứt rác bừa bãi đặc biệt nơi công cộng

+ Nhận thức người dân vấn đề cịn thấp, chưa luật

+ Chính quyền cần có biện pháp thu gọn rác, đề quy định hộ, tổ dân phố

+ Khó khăn việc thực luật bảo vệ môi trường ý thức người dân thấp, cần tuyên truyền để người dân hiểu thực

+ HS phải tham gia tích cực vào việc tuyên truyền, đầu ciệc thực luật bảo vệ môi trường

- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác theo dõi nhận xét, đặt câu hỏi để thảo luận

4 Kiểm tra - đánh giá

- Luật bảo vệ môi trường ban hành nhằm mục đích gì? - Bản thân em chấp hành luật nào?

- GV nhận xét buổi thực hành ưu nhược điểm nhóm - Đánh giá điểm cho HS

5 Hướng dẫn học nhà

- Viết báo cáo thu hoạch theo nhóm

- HS ơn lại nội dung: Sinh vật mơi trường, giao cho nhóm thực bảng 63

V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: 20/4/11

NG: 25/4: 9A2(2), 9A1(3)

Tiết 66

ƠN TẬP HỌC KÌ II I MỤC TIÊU.

(178)

- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất đời sống

- Tiếp tục rèn luyện kĩ tư lí luận, chủ yếu kĩ so sánh, tổng hợp, hệ thống hoá

II CHUẨN BỊ.

- Phim nội dung bảng 63.1; 63.2; 63.3; 63.4; 63.5 SGK giấy thường - Máy chiếu, bút

III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2 Kiểm tra 3 Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV tiến hành sau:

- Chia HS bàn làm thành nhóm

- Phát phiếu có nội dung bảng SGK (GV phát phiếu giấy trắng)

- Yêu cầu HS hoàn thành - GV chữa sau:

+ Gọi nhóm nào, nhóm có phiếu giấy HS trình bày

+ GV chữa nội dung giúp HS hoàn thiện kiến thức cần

- GV thông báo đáp án máy chiếu để lớp theo dõi

- Các nhóm nhận phiếu để hồn thành nội dung - Lưu ý tìm VD để minh hoạ

- Thời gian 10 phút - Các nhóm thực theo yêu cầu GV - Các nhóm bổ sung ý kiến cần hỏi thêm câu hỏi khác nội dung nhóm

- HS theo dõi sửa chữa cần

Nội dung kiến thức bảng:

Bảng 63.1- Môi trường nhân tố sinh thái

Môi trường Nhân tố sinh thái(NTST) Ví dụ minh hoạ Mơi trường nước NTST vô sinh

NTST hữu sinh

- Ánh sáng

- Động vật, thực vật, VSV Môi trường đất

khơng khí

NTST vơ sinh NTST hữu sinh

- Độ ẩm, nhiệt độ

- Động vật, thực vật, VSV Môi trường mặt đất NTST vô sinh

NTST hữu sinh

- Độ ẩm, ánh sáng, nhiệt độ

- Động vật, thực vật, VSV, người

(179)

NTST hữu sinh - Động vật, thực vật, người Bảng 63.2- Sự phân chia nhóm sinh vật dựa vào giới hạn sinh thái

Nhân tố sinh thái Nhóm thực vật Nhóm động vật

Ánh sáng - Nhóm ưa sáng - Nhóm ưa bóng

- Động vật ưa sáng - Động vật ưa tối Nhiệt độ - Thực vật biến nhiệt - Động vật biến nhiệt

- Động vật nhiệt

Độ ẩm - Thực vật ưa ẩm

- Thực vật chịu hạn

- Động vật ưa ẩm - Động vật ưa khơ Bảng 63.3- Quan hệ lồi khác loài

Quan hệ Cùng loài Khác loài

Hỗ trợ - Quần tụ cá thể- Cách li cá thể - Cộng sinh- Hội sinh Cạnh tranh

(hay đối địch)

- Cạnh tranh thức ăn, chỗ - Cạnh tranh mùa sinh sản - Ăn thịt

- Cạnh tranh

- Kí sinh, nửa kí sinh

- Sinh vật ăn sinh vật khác Bảng 63.4- Hệ thống hoá khái niệm

Khái niệm Ví dụ minh hoạ

- Quần thể: tập hợp thể loài, sống không gian định, thời điểm định, có khả sinh sản

- Quần xã: tập hợp quần thể sinh vật khác loài, sống khơng gian xác định, có mối quan hệ gắn bó thể thống nên có cấu trúc tương đối ổn định, sinh vật quần xã thích nghi với mơi trường sống

- Cân sinh học trạng thái mà số lượng cs thể quần thể quần xã dao động quanh vị trí cân nhờ khống chế sinh học

- Hệ sinh thái bao gồm quần xã sinh vật khu vực sống quần xã, sinh vật tác động lẫn tác động qua lại với nhân tố vô sinh môi trường tạo thành hệ thống hoàn chỉnh tương đối ổn định

- Chuỗi thức ăn: dãy nhiều lồi sinh vật có mối quan hệ dinh dưỡng với nhau, lồi mắt xích, vừa mắt xích tiêu thụ mắt xích phía trước, vừa bị mắt xích phía sau tiêu thụ

- Lưới thức ăn chuỗi thức ăn có

VD: Quần thể thông Đà Lạt, cọ Phú Thọ, voi Châu Phi

VD: Quần xã ao, quần xã rừng Cúc Phương

VD: Thực vật phát triển  sâu ăn thực vật tăng  chim ăn sâu tăng  sâu ăn thực vật giảm

VD: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới, rừng ngập mặn, biển, thảo nguyên

(180)

nhiều mắt xích chung

Bảng 63.5- Các đặc trưng quần thể

Các đặc trưng Nội dung Ý nghĩa sinh thái

Tỉ lệ đực/ - Phần lớn quần thể có tỉ lệđực: 1:1 - Cho thấy tiềm sinh sảncủa quần thể

Thành phần nhóm tuổi

Quần thể gồm nhóm tuổi: - Nhóm tuổi trước sinh sản - Nhóm tuổi sinh sản - Nhóm sau sinh sản

- Tăng trưởng khối lượng kích thước quần thể

- Quyết định mức sinh sản quần thể

- Không ảnh hưởng tới phát triển quần thể

Mật độ quần thể

- Là số lượng sinh vật đơn vị diện tích hay thể tích

- Phản ánh mối quan hệ quần thể ảnh hưởng tới đặc trưng khác quần thể

Bảng 63.6 – Các dấu hiệu điển hình quần xã (Bảng 49 SGK). Hoạt động 2: Câu hỏi ôn tập

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV cho HS nghiên cứu câu hỏi SGK trang 190, thảo luận nhóm để trả lời:

- Nếu hết phần HS tự trả lời

- Các nhóm nghiên cứu câu hỏi, thảo luận để trả lời, nhóm khác nhận xét, bổ sung

4 Hướng dẫn học nhà

- Hồn thành cịn lại

(181)

NS: NG:

(182)

V RÚT KINH NGHIỆM:

NS: NG:

Tiết 68-69-70

Bài 64: TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TỒN CẤP I MỤC TIÊU.

- Học sinh hệ thống hoá kiến thức sinh học nhóm sinh vật, đặc điểm nhóm thực vật nhóm động vật

- Học sinh nắm tiến hoá giới động vật, phát sinh, phát triển thực vật

- Biết vân dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất đời sống

- Rèn kĩ tư lí luận, chủ yếu kĩ so sánh tổng hợp, hệ thống hoá

II CHUẨN BỊ. - Máy chiếu, bút

- Phim có in sẵn nội dung bảng 64.1 đến 64.5 - Tờ giấy khổ to có in sẵn nội dung bảng 64.4

III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1 Ổn định tổ chức

- Kiểm tra sĩ số 2.kiểm tra 3.Bài mới

Hoạt động 1: Đa dạng sinh học

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV chia lớp thành nhóm

- Giao việc cho nhóm: nhóm hồn thành bảng 15 phút

- Các nhóm tiến hành thảo luận nội dung phân công

- Thống ý kiến, ghi vào phim khổ giấy to

(183)

- GV chữa cách chiếu phim nhóm - GV để nhóm trình bày sau nội dung nhóm, GV đưa đánh giá đưa kết

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến máy chiếu giấy khổ to

- Các nhóm khác theo dõi, bổ sung hỏi thêm vấn đề chưa rõ Nội dung kiến thức bảng SGV:

Hoạt động 2: Sự tiến hoá thực vật động vật

Mục tiêu: HS tiến hoá giới động vật phát sinh, phát triển thực vật

Hoạt động GV Hoạt động HS Nội Dung

- GV yêu cầu HS:

+ Hoàn thành tập mục  SGK trang 192 + 193

- GV chữa cách gọi đại diện nhóm lên viết bảng

- Sau nhóm thảo luận trình bày, GV thơng báo đáp án

- GV yêu cầu HS lấy VD động vật thực vật đại diện cho ngành động vật thực vật

- Các nhóm tiếp tục thảo luận để hồn thành tập SGK

- Đại diện nhóm lên viết kết lên bảng để lớp theo dõi bổ sung ý kiến

- Các nhóm so sánh với kết GV đưa tự sửa chữa

- HS tự lấy VD

2: Sự tiến hoá thực vật động vật

4 Củng cố : Trong quỏ trỡnh ụn

5 Hướng dẫn vê nhà : Làm đề cương theo nội dung 66 IV RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết: 68-69-70 Ngày soạn: Ngày

giảng: Bài 64: TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TỒN CẤP (T2) I MỤC TIÊU :

- HS hệ thống hoỏ kiến thức sinh học cỏc thể sinh học TB ; HS biết vận dụng vào thực tế

- Rốn kĩ tư , tổng hợp , khiỏi quỏt hoỏ kiến thức - GD cho HS yờu thớch mụn học

(184)

Mỏy chiếu , bỳt

Phim in cỏc nội dung từ bảng 65.1  65.5 III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

- Làm việc với sách giáo khoa IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1.Tổ chức :

2 Kiểm tra quỏ trỡnh ụn tập Bài :

Hoạt động : III Sinh học cỏc thể

Hoạt động thầy Hoạt động trũ GV : Yờu cầu HS thảo luận , tỡm thụng tin

hoàn thành bảng 65.2

GV: Yờu cầu HS lờn bảng chữa

GV: bổ xung, chiếu nội dung bảng 65.1

HS : Thảo luận hoàn thành bảng 65.1

Bảng 65.1: Chức cỏc quan cõy cú hoa Cơ quan Chức

Rễ Hấp thụ nước muối khoỏng cho cõy

Thõn V/c nước muối khoỏng từ rễ lờn lỏ chất hữu từ lỏ đến cỏc phận khỏc cõy

Lỏ Thu nhận a/sđể quạng hợp tạo chất hữu cho cõy , trao đổi khớ với mụi trường bờn thoỏt nước

Hoa Thực thụ phấn , thụ tinh , kết hạt tạo Quả Bảo vệ hạt gúp phần phỏt tỏn hạt

Hạt Nảy mầm thành cõy trỡ phỏt triển nũi giồng

Bảng 65.2 : Chức cỏc quan hệ quan thể người CQ

hệ CQ

Chức Vận

động

Năng đỡ bảo vẹ thể , tạo cử động di chuyển thể Tuần

hoàn

Vận chuyển chất DD , oxi vào TB chuyển SP phõn giải từ TB tới hệ tiết theo dũng mỏu

Hụ hấp Thực trao đổi khớ với MT bờn : nhận oxi thải khớ cacbonic

Tiờu hoỏ

Phõn giải chất hữu phức tạp thành cỏc chất đơn giản

Bài tiết Thải thể cỏc chất khụng cần thiết hay độc hại cho thể Da Cảm giỏc , tiết , điều hoà thõn nhiệt bảo vệ thể

TK cỏc giỏc quan

Điều khiển , điều hoà , phối hợp hoạt động cỏc quan , bảo đảm cho thể thể thống toàn vẹn

Tuyến nội tiết

(185)

S Sản Sinh , trỡ phỏt triển nũi giống Hoạt động : IV Sinh học TB

Bảng 65.3 : Chức cỏc phận TB Cỏcbộ

phận

Chức Thành TB Bảo vệ TB

Màng TB TĐC TB

Chất TB Thực cỏc hoạt động sống TB

Ti thể Thực chuyển hoỏ lượng TB Lục lạp Tổng hợp chất hữu ( QHợp )

Ribụxụm Tổng hợp Prụtờin K.bào chứa dịch TB

Nhõn Chứa v/c di truyền (AND, NST) , điều khiển hoạt sống TB Bảng 65.4: Cỏc hoạt động sống TB

Cỏc quỏ trỡnh Vai trũ

Quang hợp Tổng hợp chất hữu

Hụ hấp Phõn giải chất hữu giải phúng lượng Tổng hợp Prụtờin Tạo prụtờin cung cấp cho Tb

Củng cố : Trong quỏ trỡnh ụn tập

5 Hướng dẫn vê nhà : ễn tập cỏc kiến thức học IV RÚT KINH NGHIỆM:

Tiết: 68-69-70 Ngày soạn: Ngày

giảng: TỔNG KẾT CHƯƠNG TRÌNH TỒN CẤP (T3) I MỤC TIÊU :

- Học xong HS phải :

- Hệ thống hoỏ cỏc kiến thức toàn cấp THCS

- Hệ thống biết vận dụng lớ thuyết vào thực tiờnx sản xuất đời sống - Tiếp tục rốn luyện kĩ tư lớ luận ,trong đú chủ yếu kĩ so

sỏnh ,tổng hợp, hệ thống hoỏ II CHUẨN BỊ :

GV : Bảng ghi nhớ kiến thức (cỏc bảng SGK )

HS : ễn tập lại cỏc kiến thức chương trỡnh toàn cấp III PHƯƠNG PHÁP

- Tích cực hóa hoạt động học tập học sinh, nêu vấn đề giải vấn đề - Thảo luận nhóm

- Vấn đáp, trực quan

(186)

IV HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC. 1.Tổ chức :

2.Kiểm tra : quỏ trỡnh ụn tập 3 Bài

Hoạt động : Cỏc chế tượng di truyên : Cơ chế tượng di truyền

Cơ sơ vật chất Cơ chế Hiện tượng

Cầp phõn tử : ADN ADNARN Prụtờin Tớnh đặc thự prụtờin Cấp TB: NST Nhõn đụi Phõn li tổ hợp NP

GP  Thụ tinh

Bộ NST đặc trưng loài giống bố mẹ Cỏc loại biến dị

BDTH Đột biến Thường biến

Khỏi niệm

Sự tổ hợp cỏc gen bố mẹ tạo cỏc hệ lai kiểu hỡnh khỏc bố mẹ

Nhữnh biến đổi cấu trỳc , số lượng ADNvà NST , biểu thành KH thể đột biến

Những biến đổi KH KG , phỏt sinh quỏ trỡnh phỏt triển cỏ thể ảnh hưởng MT Nguyờn

nhõn

Phõn li độc lập tổ hợp tự cỏc cặp gen GP thụ tinh

Tỏc động cỏc nhõn tụs MT thể vào ADNvà NST

Ảnh hưởng cỏc điều kiện MT khụng biến đổi KG

Tớnh chất vai trũ

XH với tỉ lệ khụng nhỏ , di truyền được, nguyờn liệu cho chọn giống tiến hoỏ

Mang tớnh cỏc biệt , ngẫu nhiờn, cú lợi hại, di truyền nguyờn liệu cho chọn giống tiến hoỏ

Mang thớnh đồng loạt định hướng, cú lợi, khụng di truyền được, đảm bảo cho thớch nghi cỏ thể

Hoạt động : Sinh vật mụi trường Giải thớch sơ đồ H66 ( SGK )

Sự tỏc động qua lại MT cỏc cấp độ tổ chức sống thể qua tương tỏc cỏc NTST với cấp độ tổ chức sụng

- Tập hợp cỏc cỏ thể cựng loài tạo nờn cỏc đặc trưng quần thể : mạt độ , tỉ lệ giới tớnh , thành phần nhúm tuổi …và chỳng quan hệ với đặc biệt sinh sản

- Tập hợp cỏc quần thể thuộc cỏc loài khỏc khụng gian xỏc định tạo nờn quần xó , chỳng cú mối quan hệ , đú đặc biệt mối quan hệ dinh dưỡng thụng qua chuỗi thức ăn lưới thức ăn quần xó

Bảng66.5 : Đặc điểm quần thể , quần xó hệ sinh thỏi

Quần thể(QT) Quần xó (QX) Hệ sinh thỏi (HST) Khỏi

niệm

Bao gồm cỏ thể cựng loài , cựng sống khu vực định , thời điểm định , giao phối tự với tạo hệ

Bao gồm quần thể thuộc cỏc loài khỏc , cựng sống khụng gian xỏc định , cú mối quan hệ sinh thỏi mật thiết với

(187)

thống hoàn chỉnh tương đối ổn định Đặc

điểm

Cú cỏc đặc trưng mật đọ , tỉ lệ giới tớnh , thành phần nhúm tuổi …cỏc cỏ thể cú quan hệ sinh thỏi hỗ trợ cạnh tranh , số lượng cỏc thể cú thể biến động khụng biến động theo chu kỡ , thường điều chỉnh mức độ cõn

Cú cỏc tớnh chất số lượng thành phần cỏc loài : luụn cú khống chế tạo nờn cõn sinh học số lượng cỏc thể Sự thay cỏc QX theo thời gian diễn sinh thỏi

Cú mối quan hệ quan trọng mặt dinh dưỡng thụng qua chuỗi thức ăn lưới thức ăn Dũng lượng hệ sinh thỏi vận chuiyển qua cỏc bậc dinh dưỡng cảu cỏc chuỗi thức ăn :

SVSX SVTTSVPG 4 Củng cố : Trong quỏ trỡnh ụn tập

5 Hướng dẫn vê nhà : ễn tập cỏc kiến thức học IV RÚT KINH NGHIỆM:

NS:

NG:

Tiết 53

(188)

-Sau tiết kiểm tra hs đạt mục tiêu sau:

- Giúp hs củng cố, bổ sung, xác hóa hóa kiến thức học

- Rèn cho hs số kĩ điều chỉnh phương pháp học tập, xây dựng ý thức trách nhiệm học tập

- Giáo dục cho hs có ý thức tự học, tự bồi dưỡng kiến thức B Phương tiện, chuẩn bị:

1 GV: - Đề kiểm tra - đáp án

2: HS: - Kiến thức học C Tiến trình lên lớp: I Ổn định tổ chức: (1’) II Kiểm tra cũ: III Bài mới:

1 Đặt vấn đê Đề kiểm tra: I Câu hỏi tự luận

1 Quần thể gỡ? Đặc trưng quần thể?

2 Vỡ giao phối gần có tượng thối hố giống?

3 Thế quần xã sinh vật? Quần xã sinh vật khác quần thể sinh vật nào?

II Hóy khoanh trũn cõu trả lời nhất (mổi cõu 0,25điểm)

1 Yếu tố định số lượng cá thể quần thể sâu hại trồng a Dinh dưỡng b Nhiệt độ c Ánh sang d Thổ nhưỡng

2 Nguyên nhân chủ yếu đấu tranh loài là?

a Do có nhu cầu sống b Do chống lại điều kiện bất lợi

c Do đối phó với kẻ thù d Do mật độ cao Trường hợp thường tiêu diệt lẫn

a Kí sinh - vật chủ b Vật ăn thịt - mồi c Giành đẳng cấp d Xâm chiếm lónh thổ Dấu hiệu sau dấu hiệu đặc trưng quần thể?

a Mật độ b tỉ lệ đực c Sức sinh sản d Độ đa dạng

7 Sự biến động quần xó

a Mơi trường biến đổi b Sự phỏt triển quần xó c Tác động người d Đặc tính quần xó C¸c quần thể ưu quần xó thực vật cạn

a Thực vật thõn gổ cú hoa b Thực vật thõn bũ cú hoa

c Thực vật hạt trần d Rờu

Hoàn thành sơ đồ lưới thức ăn sau (Mổi từ cụm từ điền 0,5điểm)

(189)

(2) (3) (6)

Cây xanh ……… …… Đại bàng ……

(4) (5) ……… …………

Đáp án A/ Trắc nghiệm khỏch quan

I Mổi câu trả lời (0,5điểm)

1 10

a c c c a c a a b b

II Mổi câu trả lời (0,25điểm)

1

b a d d b d a A

B/ Trắc nghiệm điền khuyết (mổi câu trả lời 0,5diểm) - Sõu - Chõu chấu

- Chuột - Gà

- Rắn - Vi khuẩn (VSV) IV Nhận xét, đánh giá: (2’)

- Thu nhận xét thái độ làm hs V Dặn dò: (1’)

Ngày đăng: 27/05/2021, 17:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w