Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Bằng Giang (1997), Tiếng Việt phong phú, Nxb Văn hoá |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tiếng Việt phong phú |
Tác giả: |
Bằng Giang |
Nhà XB: |
Nxb Văn hoá |
Năm: |
1997 |
|
2. Bùi Khánh Thế (2009), “Chiều sâu tư tưởng và văn hoá qua các ẩn dụ trong ngôn ngữ của Chủ tịch Hồ Chí Minh”, Ngôn ngữ, số 09, tr. 10 – 19 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Chiều sâu tư tưởng và văn hoá qua các ẩn dụ trong ngôn ngữ của Chủ tịch Hồ Chí Minh |
Tác giả: |
Bùi Khánh Thế |
Nhà XB: |
Ngôn ngữ |
Năm: |
2009 |
|
3. Bùi Minh Toán (1999), Từ trong hoạt động giao tiếp tiếng Việt, Nxb Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ trong hoạt động giao tiếp tiếng Việt |
Tác giả: |
Bùi Minh Toán |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
Năm: |
1999 |
|
4. Bùi Minh Toán (2011), “Kiểm định những đặc tính của chất liệu ngôn ngữ chi phối nghệ thuật văn chương”, Ngôn ngữ, số 04 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Kiểm định những đặc tính của chất liệu ngôn ngữ chi phối nghệ thuật văn chương |
Tác giả: |
Bùi Minh Toán |
Nhà XB: |
Ngôn ngữ |
Năm: |
2011 |
|
5. Bửu Kế (1993), Tầm nguyên từ điển: Cổ văn học từ ngữ tầm nguyên, Nxb Tp HCM |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tầm nguyên từ điển: Cổ văn học từ ngữ tầm nguyên |
Tác giả: |
Bửu Kế |
Nhà XB: |
Nxb Tp HCM |
Năm: |
1993 |
|
6. Cao Xuân Hạo (2003), Tiếng Việt – văn Việt – người Việt, Nxb Trẻ |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tiếng Việt – văn Việt – người Việt |
Tác giả: |
Cao Xuân Hạo |
Nhà XB: |
Nxb Trẻ |
Năm: |
2003 |
|
7. Cao Xuân Hạo (2003), Tiếng Việt mấy vấn đề ngữ âm – ngữ pháp – ngữ nghĩa, Nxb Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tiếng Việt mấy vấn đề ngữ âm – ngữ pháp – ngữ nghĩa |
Tác giả: |
Cao Xuân Hạo |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
Năm: |
2003 |
|
8. Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng (2005), Từ điển thuật ngữ ngôn ngữ học đối chiếu Anh – Việt, Việt – Anh, Nxb KHXH |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển thuật ngữ ngôn ngữ học đối chiếu Anh – Việt, Việt – Anh |
Tác giả: |
Cao Xuân Hạo, Hoàng Dũng |
Nhà XB: |
Nxb KHXH |
Năm: |
2005 |
|
9. Chu Bích Thu (1994), “Cơ sở lôgic – ngữ nghĩa của thành ngữ so sánh và lối ẩn dụ trong thơ và ca dao”, Văn hoá dân gian, số 46, tr. 70 – 73 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cơ sở lôgic – ngữ nghĩa của thành ngữ so sánh và lối ẩn dụ trong thơ và ca dao |
Tác giả: |
Chu Bích Thu |
Năm: |
1994 |
|
10. Cù Đình Tú (1983), Phong cách học và đặc điểm tu từ học tiếng Việt, Nxb ĐH và THCN, H |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phong cách học và đặc điểm tu từ học tiếng Việt |
Tác giả: |
Cù Đình Tú |
Nhà XB: |
Nxb ĐH và THCN |
Năm: |
1983 |
|
11. Cù Đình Tú, Lê Anh Hiền, Nguyễn Thái Hoà, Võ Bình (1982), Phong cách học tiếng Việt, Nxb Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
), Phong cách học tiếng Việt |
Tác giả: |
Cù Đình Tú, Lê Anh Hiền, Nguyễn Thái Hoà, Võ Bình |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
Năm: |
1982 |
|
12. Đặng Diệu Trang (2006), “Thiên nhiên với thế giới nghệ thuật ẩn dụ và biểu tượng trong ca dao dân ca”, Văn hoá dân gian, số 01, tr. 15 – 23 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Thiên nhiên với thế giới nghệ thuật ẩn dụ và biểu tượng trong ca dao dân ca |
Tác giả: |
Đặng Diệu Trang |
Nhà XB: |
Văn hoá dân gian |
Năm: |
2006 |
|
13. Đặng Thanh Lê (2002), Giảng văn Truyện Kiều, Nxb Giáo dục |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Giảng văn Truyện Kiều |
Tác giả: |
Đặng Thanh Lê |
Nhà XB: |
Nxb Giáo dục |
Năm: |
2002 |
|
14. Đặng Thị Thu Hiền (2011), “Ý nghĩa biểu trưng của gió (phong) và các biểu thức chứa gió trong Truyện Kiều”, Ngôn ngữ, số 10, tr. 75 – 80 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ý nghĩa biểu trưng của gió (phong) và các biểu thức chứa gió trong Truyện Kiều |
Tác giả: |
Đặng Thị Thu Hiền |
Nhà XB: |
Ngôn ngữ |
Năm: |
2011 |
|
15. Đào Duy Anh (1958), Khảo luận Truyện Kiều, Nxb Văn hoá |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Khảo luận Truyện Kiều |
Tác giả: |
Đào Duy Anh |
Nhà XB: |
Nxb Văn hoá |
Năm: |
1958 |
|
16. Đào Duy Anh (1987), Từ điển Truyện Kiều, Nxb KHXH, Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ điển Truyện Kiều |
Tác giả: |
Đào Duy Anh |
Nhà XB: |
Nxb KHXH |
Năm: |
1987 |
|
17. Đào Duy Hiệp (2008), “Ngôn ngữ và nhà thơ”, Ngôn ngữ và Đời sống, số 01 + 02, tr. 70 – 73 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Ngôn ngữ và nhà thơ |
Tác giả: |
Đào Duy Hiệp |
Năm: |
2008 |
|
18. Đào Thản (1966), “Đi tìm một vài đặc điểm của ngôn ngữ nghệ thuật Truyện Kiều”, Văn học, số 01, tr. 67 – 77 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đi tìm một vài đặc điểm của ngôn ngữ nghệ thuật "Truyện Kiều |
Tác giả: |
Đào Thản |
Năm: |
1966 |
|
19. Đào Thản (1998), Từ ngôn ngữ chung đến ngôn ngữ nghệ thuật, Nxb KHXH |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Từ ngôn ngữ chung đến ngôn ngữ nghệ thuật |
Tác giả: |
Đào Thản |
Nhà XB: |
Nxb KHXH |
Năm: |
1998 |
|
20. Đào Thản (2006) Một sợi rơm vàng 2, Nxb. Trẻ |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Một sợi rơm vàng 2 |
Nhà XB: |
Nxb. Trẻ |
|