1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider

36 669 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 4,08 MB

Nội dung

Ngày nay, máy giặt là thiết bị được sử dụng rộng rãi đáp ứng nhu cầu cuộc sống của con người. Không dừng lại ở những loại máy giặt cồng kềnh, công suất lớn được sử dụng trong công nghiệp mà chiếc máy giặt ngày càng được cải tiến tối ưu nhất về kích thước, công suất, thẩm mỹ , giá thành cạnh tranh và tính năng. Tuy nhiên, đối với mỗi loại vải ( quần áo, vải công nghiệp, nhiều loại chất liệu ) đòi hỏi mỗi chu trình giặt là khác nhau về số vòng quay của máy, tốc độ của máy. Nắm bắt được yêu cầu nhiều loại máy giặt chuyên dụng ra đời với sự điều khiển của biến tần. Dưới đây là báo cáo của nhóm về đề tài “ MÁY GIẶT” mà cụ thể là điều khiển máy giặt công nghiệp. Nội dung chính của đồ án: Chương 1: Giới thiệu Chương 2: Tính toán, lựa chọn thiết bị và khí cụ điện Chương 3: Thiết kế cơ khí mạch động lực và mạch điều khiển máy giặt công nghiệp Chương 4: Cài đặt biến tần và vận hành máy giặt công nghiệp Chương 5: Hướng phát triển tương lai Trong quá trình thực hiện đồ án, tuy các thành viên trong nhóm đã bỏ nhiều thời gian tìm hiểu và nghiên cứu nhưng nhóm cũng gặp phải nhiều vấn đề khó khăn vì chưa được tiếp xúc thực tế và thời gian hạn chế nên bài báo cáo không tránh khỏi những thiếu xót. Do đó nhóm rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các đọc giả và các nhóm bạn. Mọi thắc mắc có thể liên hệ trưởng nhóm Trương Thế Khuyết qua số ĐT: 0964 388 239 hoặc mail: thekhuyet0111gmail.com Nhóm xin cám ơn quý đọc giả

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HCM KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG BÁO CÁO ĐỒ ÁN ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ MÁY GIẶT CÔNG NGHIỆP Industrial Laundry Washing Machine Giảng viên hướng dẫn: Đoàn Diễm Vương Thành viên nhóm 20: TP.HCM, tháng 05, năm 2017 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ MỤC LỤC Trang Nhóm 20 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Trang Nhóm 20 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Phân công công việc nhóm 20: SST Tên Nguyễn Ngọc Khánh Nhiệm vụ - Tìm hiểu đề đưa giải pháp - Chọn biến tần + Cài đặt - Thuyết minh mạch động lực mạch điều khiển Trương Thế Khuyết - Tìm hiểu đề đưa giải pháp - Vẽ sơ đồ giải pháp - Cài đặt biến tần - Vẽ Cad ( mạch động lực, mạch điều khiển, tử điện - Hỗ trợ trình chọn thiết bị đóng cắt Huỳnh Phước Thiện - Tìm hiểu đề đưa giải pháp - Tính toán, phối hợp bảo vệ, lựa chọn cac thiết bị đóng cắt, đèn báo, nút nhấn, cable - Làm báo cáo Nhiệm vụ chung: Các thành viên hỗ trợ trình thực đồ án - Tổng quan náy giặt ( cấu tạo, nguyên lý, ứng dụng,…) Máy giặt công nhiệp thực tế Tính toán kích thước lồng giặt, áp suất, kích thước van Solenoid Phân tích yêu cầu đề bài, giải pháp cụ thể cho yêu cầu, đưa hướng - tối ưu Sơ đồ giải pháp Tính chọn động Tính chọn biến tần ( Schneider) Tính chọn, phối hợp bảo vệ thiết bị đóng cắt ABB ( CB, MCB, Contactor, Relay trung gian, Relay nhiệt, Relay áp suất, Van solenoid, Nút khẩn cấp, - công tắt chọn ON-OFF, đèn báo, cáp điện) Vẽ Cad ( mạch động lực, mạch điều khiển, tủ điện) -> in màu Thuyết minh mạch động lực, mạch điều khiển Cài biến tần Định dạng, làm báo cáo Sơ đồ đấu nối ( sơ đồ thực tế) Trang Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 LỜI MỞ ĐẦU Ngày nay, máy giặt thiết bị sử dụng rộng rãi đáp ứng nhu cầu sống người Không dừng lại loại máy giặt cồng kềnh, công suất lớn sử dụng công nghiệpmáy giặt ngày cải tiến tối ưu kích thước, công suất, thẩm mỹ , giá thành cạnh tranh tính Tuy nhiên, loại vải ( quần áo, vải công nghiệp, nhiều loại chất liệu ) đòi hỏi chu trình giặt khác số vòng quay máy, tốc độ máy Nắm bắt yêu cầu nhiều loại máy giặt chuyên dụng đời với điều khiển biến tần Dưới báo cáo nhóm đề tài “ MÁY GIẶT” mà cụ thể điều khiển máy giặt công nghiệp Nội dung đồ án: Chương 1: Giới thiệu Chương 2: Tính toán, lựa chọn thiết bị khí cụ điện Chương 3: Thiết kế khí- mạch động lực mạch điều khiển máy giặt công nghiệp Chương 4: Cài đặt biến tần vận hành máy giặt công nghiệp Chương 5: Hướng phát triển tương lai Trong trình thực đồ án, thành viên nhóm bỏ nhiều thời gian tìm hiểu nghiên cứu nhóm gặp phải nhiều vấn đề khó khăn chưa tiếp xúc thực tế thời gian hạn chế nên báo cáo không tránh khỏi thiếu xót Do nhóm mong nhận ý kiến đóng góp đọc giả nhóm bạn Mọi thắc mắc liên hệ trưởng nhóm Trương Thế Khuyết qua số ĐT: 0964 388 239 mail: thekhuyet0111@gmail.com Nhóm xin cám ơn quý đọc giả! Nhóm tác giả Trang Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ CHƯƠNG Nhóm 20 GIỚI THIỆU 1.1 TỔNG QUAN VỀ MÁY GIẶT Hình 1.1- Hình dạng tổng quan máy giặt Cấu tạo máy giặt 1.1.1.1 Cấu tạo máy giặtMáy giặt công suất lớn có tiêu chí khả giặt mạnh mẽ công suất lớn sử dụng nguồn điện pha 380V ổn định lâu dài hướng tới độ bền cao -Máy giặt công suất nhỏ thết bị dân dụng xài điện 220V công suất nhỏ với mục đích giặt loại đồ vải thông thường ngày nên chủ yếu sản phẩm hướng tới thẩm mỹ tiện dụng giá − Điểm dễ nhận thấy loại thiết bị vỏ củ thiết bị ông suất nhỏ thường nhựa , nhôm máycông suất lớn thép không rỉ máy giặt công suất lớn có kích thước lớn nhiều so với máy giặt công suất nhỏ − Các chi tiết phận khác dòng thiết bị gia đình tối giản mức tối đa nhằm thu gọn diện tích đặt máy 1.1.1.2 Trọng lượng đồ giặtMáy công suất lớn máy đảm nhận từ 15kg/lần giặt trở lên − Còn máy giặt công suất nhỏ giặt từ 5kg/lần giặt đến 13kg/lần giặtMáy giặt gia đình đáp ứng đủ nhu cầu người sử dụng, có máy giặt công nghiệp đáp ứng nhu cầu khách sạn, xưởng, … Trang Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 − Số lần giặt vòng vòng đời thiết bị gia đình nhỏ nhiều so với máy giặtcông suất lớn máy giặt công nghiệp 1.1.1.3 Công suất động − Máy giặt công suất lớn chắn có lồng máy dày chắn chắn nhiều lần so với máy giặt thông thường để đảm bảo nhu cầu trọng lượng giặt lớn − Công suất động dòng máy gia dụng vào khoảng xấp xỉ 0,39 –1,5 kw, dòng máy công suất lớn lên tới gần 1,5 – 30 kw − Dòng máy thông thường dùng gia đình phải ý đến tiếng ồn vận hành Với đặc điểm công suất nhỏ trọng lượng giặt hình dáng kích thước tối giản yếu tố giúp cho máy giặt gia đình có độ ồn thấp máy giặt công suất lớn Nguyên lý hoạt động máy giặt Trang Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 1.2 Nguyên lí hoạt động máy giặt Làm để máy giặt hoạt động hiệu an toàn − Không nên tự ý sửa chửa máy hỏng hóc tự thay đổi kết cấu máy giặt − Nối đất vỏ máy giặt − Cẩn thận di chuyển kích thước máy giặt công nghiệp lơn − Phải chắn đường ống nước phải lắp chắn nước rò rỉ từ mối nối phải lắp đặt cẩn thận − Chỉ giặt sản phẩm quần áo thiết kế để giặt máy giặt Hãy kiểm tra hướng dẫn ghi nhãn loại vải khác − Không cho máy giặt hoạt động tải − Không nên dùng tay để rút dây cắm khỏi ổ điện mà phải cầm vào phích điện để rút − Tay ướt tuyệt đối không dùng để cắm phích cắm vào ổ điện bạn bị điện giật nguy hiểm − Không dùng ổ cắm bị hỏng không nên dùng chung nhiều thiết bị sử dụng điện ổ cắm tiếp xúc không tốt từ thiết bị gây chập cháy ảnh hưởng đến máy giặt bạn gây nhiều nguy hiểm khác − Không nên dùng nhiều xà phòng cho máy giặt 1.2 ĐỀ TÀI Máy giặt công nghiệp tự động dùng nguồn điện, có động lai lồng giặt công suất HP, 380 V, chu kỳ hoạt động máy chạy gồm: − Quay chậm 25Hz phút: đảo chiều 30 s lần, đồng thời mở valve cho nước vào đến phao báo đầy dừng lại (valve solenoid 220 V) Trang Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 − Quay chậm 30 Hz 10 phút, đảo chiều 60 s lần − Xả nước valve phút (valve solenoid 220 V) − Quay nhanh 50 Hz phút dừng hẳn − Dùng biến tần timer điều khiển máy giặt − Khởi động dùng nút nhấn giữ − Bảo vệ tải động − Máy giặt ngưng hoạt động áp suất nước cấp thấp, chạy lại có nước − Thiết bị đóng cắt ABB − Sử dụng biến tần hãng Schneider Electric Giải pháp: Dùng biến tần để điều khiển máy giặt công nghiệp Lý do: − Máy giặt công nghiệp cần có quán tính lớn phải lai lồng giặt quay với đồ nước có khối lượng tương đối lớn − Thời gian vận hành, dừng, đảo chiều quay diễn nhanh chóng − Giặt nhiều cấp độ tốc độ khác Nên sử dụng biến tần vector giải pháp thích hợp Yêu cầu: Biến tần phải có khả kết nối, truyền thông với thiết bị điều khiển 1.3 GIẢI PHÁP Hình 1.3 Sơ đồ giải pháp máy giặt công nghiệp Trang Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 − Chọn động quay lồng giặt công suất HP ( 2,2kW), cấp điện áp 380V − Sử dụng biến tần để điều khiển tốc độ động theo yêu cầu − Dùng nút nhấn giữ để khởi động dừng khẩn cấp khẩn cấp − Dùng van Solenoid để cấp xả nước − Dùng realy áp suất để dừng máy giặt áp suất nước thấp thấp máy giặt tự hoạt động có nước ( áp suất cao) − Dùng realy áp suất (cao) để đóng mở van Solenoid − Sử dụng Timer để điều khiển thời gian hoạt động thời gian dừng máy giặt − Dùng động ba pha cấu truyền động để lai lồng giặtBảo vệ tải relay nhiệt Hình 1.4- Đặc tính máy giặt Hình 1.5 Chu kì hoạt động máy giặt công nghiệp Trang 10 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.20- Hình ảnh Contactor A9-30-10 ABB sản xuất 2.3.1.3 Relay nhiệt Mục đích: bảo vệ tải cho động BBT Thông thường relay nhiệt nhà sản xuất Contactor sản xuất với thông số phù hợp với Contactor Tùy theo ứng dụng mà người sử dụng chọn relay nhiệt Theo tính toán nhóm chọn relay nhiệt có dải từ 13A đến 19A hãng ABB Hình 2.21- Thông tin lựa chọn relay nhiệt (catalogue Contactor-relay ol page 124/160) Trang 22 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.22- Hình dáng kích thước relay nhiệt (catalogue Contactor-relay ol page 124/160) 2.3.2 Chọn khí cụ điều khiển bảo vệ cho mạch điều khiển 2.3.2.1 Circuit breaker − Mục đích: Bảo vệ ngắn mạch cho mạch điều khiển − Yêu cầu : dòng điện định mức CB phải lớn >= tổng dòng điện chạy mạch điều khiển − Giải pháp: Theo tính toán sơ dòng điện mạch điều khiển gần 6A, nên chọn CB loại SH 202 T-B ABB sản xuất có thông số sau: THÔNG SỐ Dòng diện định mức SH 202 T-B 6A Điện áp xoay chiều max 440V Dòng cắt 3kA Số cực Số lượng Hãng sản xuất ABB Bảng 6: Thông số CB Trang 23 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.23- Thông số kỹ thuật CB (Catalogue CB ABB trang 28/48) 2.3.2.2 Đèn báo − Mục đích: Báo trạng thái hệ thống chạy hay tải, tùy theo mục đích người dùng − Yêu cầu: điện áp 220VAC, đèn xanh cho hệ thống hoạt động, đèn vàng cho hệ thống tải − Giải pháp: chọn đèn báo hãng ABB + Đèn báo hệ thống hoạt động: loại CL2-523G có thông số sau: THÔNG SỐ CL2523G Màu sắc Xanh Điện áp định mức 220VAC Dòng định mức 17mA Bảng 7: Thông số đèn báo hoạt động Hình 2.24- Đèn báo trạng thái làm việc hệ thống (catalogue Button_LED_Switch page 42/92) Trang 24 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 + Đèn báo hệ thống tải có thông số kỹ thuật sau: THÔNG SỐ CL2523Y Màu sắc Vàng Điện áp định mức 220V AC Dòng định mức 17mA Bảng 8: Thông số đèn báo tải Hình 2.25- Thông số kỹ thuật đèn báo (Catalogue Button_LED_Switch page 42/92) 2.3.2.3 Công tắc - nhút nhấn − Công tắc START- STOP + Mục đích: Khởi động, dừng động cơ, sử dụng công tắt gạt để khởi động dừng hệ thống + Giải pháp: Chọn nút nhấn giữ loại CP2-13G-10 ABB sản suất có thông số kỹ thuật sau: THÔNG SỐ Điện áp định mức Màu sắc Số lượng Tiếp điểm CP2-13G-10 220VAC Xanh 1NO Bảng 9: Thông số công tắt chọn ON - OFF Hình 2.26- Thông số kỹ thuật công tắt (Catalogue Button_LED_Switch page 41/92) − Nút dừng khẩn cấp Trang 25 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 + Mục đích: dừng khẩn cấp hệ thống có cố + Yêu cầu: Điện áp 220V + Giải pháp: chọn nút nhấn loại CE4T-10R-01 ABB có thông số kỹ thuật sau: THÔNG SỐ Màu sắc Số lượng Tiếp điểm Hãng sản xuất CE4T-10R-01 Đỏ ( không phát sáng) 1NC ABB Bảng 10: Thông số nút nhấn khẩn cấp Hình 2.27- Thông số kỹ thuật nút E-stop (Catalogue Button_LED_Switch page 44/92) 2.3.2.4 Relay trung gian − Mục đích: Dùng để đóng cắt tiếp điểm biến tần mạch điều khiển − Yêu cầu: Điện áp định mức (cuộn hút + tiếp điểm) 220 VAC − Giải pháp: Chọn Relay trung giang loại CR-M230AC4 ABB sản xuất có thông số sau: Trang 26 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.28- Thông số kỹ thuật Relay trung gian (catalogue Relay kieng ABB page 11/50) 2.3.2.5 Relay thời gian − Mục đích: điều khiển thời gian quay động − Giải pháp: chọn relay timer loại CT-ERD.22 (2 tiếp cặp C/O) Trang 27 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.29- Thông số kỹ thuật Relay timer (catalogue ON- Delay page 9/12) \ Trang 28 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.30- Sơ đồ kí hiệu chân relay timer (catalogue ON- Delay page 8/12) 2.3.2.6 Relay áp suất − Relay áp suất cho vấn đề áp suất nước đường ống thấp + Yêu cầu: Máy giặt ngưng hoạt động áp suất nước thấp + Giải pháp: Dùng relay áp suất có dải từ 1-6bar Trang 29 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.31- Thông tin relay áp suất thấp (catalogue Relay_ApSuat page 4/10) 2.3.2.7 Van Solenoid − Mục đích: Bơm xả nước cho máy giặt − Yêu cầu: + Loại tiếp điểm thường đóng + Điện áp sử dụng: 220V + Xả nước vòng phút − Giải pháp: Chọn Van solenoid cấp nước xả nước riêng biệt Chọn van cấp có kích thước ống ¾ inch, van xả có kích thước 1inch Trang 30 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.32- Thông số kỹ thuật van solenoid (cataloge Van Solenoid 36 page 2/3) 2.3.2.8 Chọn Relay mực chất lỏng − Mục đích: đóng ngắt van cấp nước vào thùng giặt − Yêu cầu: Ngắt Van Solenoid cấp nước mực nước yêu cầu tang giặt − Giải pháp: Nhóm chọn Relay mực chất lỏng CM-ENE MAX mã code 1SVR 550 851 R9400 hãng ABB, điện áp 220V Trang 31 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.33: Thông số Relay chất lỏng (Xem Catalogue Relay_Level_max_water trang 2/10) 2.3.2.9 Chọn dây cáp dẫn điện − Chọn dây cáp cho mạch động lực: + Yêu cầu : Dòng điện định mức phải lớn dòng định mức biến tần + Giải pháp: Chọn Cáp cách điện PVC có thông số sau: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tiết diện Số lõi Dòng điện định mức Độ sụt áp CÁP PVC 2.5 mm2 24A 13mV Bảng 10: Thông số Cáp PVC mạch động lực Trang 32 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ Nhóm 20 Hình 2.34- Thông số kỹ thuật cáp dành cho mạch động lực (catalogue CHON-CAPCADIVI page 1/9) − Chọn cáp điện cho mạch điều khiển: Chọn cáp cách điện PVC có thông số kỹ thuật sau: THÔNG SỐ KỸ THUẬT Tiết diện Dòng điện định mức Độ sụt áp CÁP PVC 1.5 mm2 18A 25mV Bảng 11: Thông số cáp mạch điều khiển Hình 2.35- Thông số kỹ thuật cáp dành cho mạch điều khiển (catalogue CHON-CAPCADIVI page 6/9) Trang 33 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ CHƯƠNG Nhóm 20 THIẾT KẾ CƠ KHÍ- MẠCH ĐỘNG LỰC VÀ MẠCH ĐIỀU KHIỂN 3.1 THIẾT KẾ CƠ KHÍ MÁY GIẶT Bảng thiết kế mềm autocad 3.2 THIẾT KẾ MẠCH ĐỘNG LỰC- MẠCH ĐIỀU KHIỂN MÁY GIẶT Thiết bị Mạch động lực THIẾT BỊ CHỨC NĂNG Biến tần Động Điều khiển, bảo vệ động Quay lồng giặt Contactor MCB OL Đóng ngắt mạch động lực thông qua mạch điều khiển Bảo vệ ngắn mạch, tải mạch động lực Bảo vệ tải Thiết bị điều khiển THIẾT BỊ CHỨC NĂNG CB Cấp nguồn bảo vệ ngắn mạch cho mạch điều khiển Nút dừng khẩn cấp Dừng khẩn cấp hệ thống gặp cố Công tắt Star-Stop Thao tác để điều khiển Relay trung gian Rơ le trung gian đóng ngắt tiếp điểm Đèn báo xanh Báo hệ thống hoạt động Đèn báo vàng Báo hệ thống bị tải Van Solenoid Cấp, xả nước vào lồng giặt Relay Áp suất Dừng động áp suất thấp chạy lại bơm nước vào Và ngừng xả nước vào lồng giặt đầy Relay thời gian Điều khiển thời gian quay động Thuyết minh mạch ( kèm vẽ kỹ thuật) Trang 34 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ CHƯƠNG Nhóm 20 CÀI ĐẶT BIẾN TẦN VÀ VẬN HÀNH MÁY GIẶT 4.1 CÀI ĐẶT BIẾN TẦN Nhập thông số động điện lưới Hạng mục Dòng điện động Điện áp động Tần số động Hệ số Tốc độ Nhập thông số biến tần Kí hiệu LCr unS FrS CoS nSP Giá trị 4,7 380 50 0,78 1470 Đơn vị A V Hz rpm Hạng mục Kí hiệu Giá trị Đơn vị Tần số lưới Kiểu điều khiển Thời gian tăng tốc Thời gian giảm tốc Chọn kênh điều khiển Chọn kiểu điều khiển cho kênh Chọn kiểu chạy - dừng Chọn chế độ điều khiển Tần số cao Tần số thấp Kích hoạt pha Chọn chế độ người dùng Chọn loại hãm Chọn ngõ logic cho stop Chọn ngõ logic cho chạy thuận bFr tCC ACC DeC CCS Cd1 CFG CHCF HSP LSP iPL LAC LAS 50 3C 5 Cd1 tEr StS SEP 50 YES L3 rNP Li1 Li2 Hz Chọn ngõ logic cho chạy nghịch Chọn ngõ logic chuyển cấp tốc độ Chọn ngõ logic chuyển cấp tốc độ Kích hoạt chạy thuận – nghịch Kích hoạt lưu Chọn vị trí lưu Cài cấp tốc độ thứ Cài cấp tốc độ thứ Cài cấp tốc độ thứ Chọn loại hãm Tần số max Phần trăm nhiệt rrS PS2 PS4 rot SCS Str SP2 SP3 SP4 Stt tFr tHr Trang 35 Li3 Li4 Li5 bot Str1 EEP 25 30 50 rNP 50 150 S S Kênh terminal Riêng le Hz Hz Mặc định loại dây Hz Hz Hz Hz % page 117 116 114 119 Page n/127 112 125 112 114 113 113 113 113 116 118 117 117 117 30 122 118 118 121 122 124 123 123 124 124 124 Báo cáo Kỹ Thuật Điều Khiển Động Cơ CHƯƠNG Nhóm 20 HƯỚNG PHÁT TRIỂN TƯƠNG LAI Máy giặt nhóm máy giặt bản,để cho hiểu nguyên lý l cấu tạo máy giặt nào, có mức giặt Để hoàn thiện máy giặt theo nhu cầu thị trường nhóm cần cải thiện máy giặt nhiều cấp, loại nước sử dụng, nhiều cấp chọn vải giặt, giặt tiết kiệm nước, tiết kiệm bột giặt,… Để thương mại hóa sản phẩm yêu cầu nhóm phát triển phải có như: kỹ làm việc tư hướng xác, kiến thức phải rộng, am hiều nhiều môn kiến thức thực tế,… Trang 36 ... kg Từ tham khảo nhóm định tính toán chọn khí cụ động cơ, inverter để thiết kế máy giặt sau: − Động cơ: phase – pole – 380VAC − Inverter schneider electric: 2,2KW − MCB − Contactor − Relay nhiệt... theo chuẩn IEC 61800-5-1, IEC 61800-3 hãng Schneider sản xuất ATV312 Họ biến tần Schneider ( Techmecanique) Altivar 312- biến tần ATV312 họ biến tần hãng Schneider phát triển với tính mạnh mẽ với... Kích thước chi tiết BBT (Catalogue Schneider- Electric-Altivar-312-InstallationManual page 12/32) − Sơ đồ inverter: Hình 2.13- Sơ đồ đấu dây bản BBT (Catalogue Schneider- Electric-Altivar-312Installation-Manual

Ngày đăng: 03/10/2017, 10:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1- Hình dạng tổng quan của máy giặt - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 1.1 Hình dạng tổng quan của máy giặt (Trang 6)
Hình 1.2 Nguyên lí hoạt động của máy giặt - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 1.2 Nguyên lí hoạt động của máy giặt (Trang 8)
Hình 1.3 Sơ đồ giải pháp của máy giặt công nghiệp - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 1.3 Sơ đồ giải pháp của máy giặt công nghiệp (Trang 9)
Hình 1.4- Đặc tính cơ của máy giặt - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 1.4 Đặc tính cơ của máy giặt (Trang 10)
Hình 2.6 Thông số kỹ thuật động cơ ABB (Catalogue Motor-ABB page 20/128) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.6 Thông số kỹ thuật động cơ ABB (Catalogue Motor-ABB page 20/128) (Trang 13)
Hình 2.9- Kiểu lắp đặt động cơ (Catalogue Motor-ABB page 6/128) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.9 Kiểu lắp đặt động cơ (Catalogue Motor-ABB page 6/128) (Trang 14)
Hình 2.8- Nhãn động cơ dành cho động cơ có kích thước 100 – 132 (Catalogue Motor-ABB page 17/128) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.8 Nhãn động cơ dành cho động cơ có kích thước 100 – 132 (Catalogue Motor-ABB page 17/128) (Trang 14)
Hình 2.12- Kích thước chi tiết của BBT (Catalogue Schneider-Electric-Altivar-312-Installation- Schneider-Electric-Altivar-312-Installation-Manual page 12/32) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.12 Kích thước chi tiết của BBT (Catalogue Schneider-Electric-Altivar-312-Installation- Schneider-Electric-Altivar-312-Installation-Manual page 12/32) (Trang 17)
Hình 2.13- Sơ đồ đấu dây cơ bản của BBT (Catalogue Schneider-Electric-Altivar-312- Schneider-Electric-Altivar-312-Installation-Manual page 18/32) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.13 Sơ đồ đấu dây cơ bản của BBT (Catalogue Schneider-Electric-Altivar-312- Schneider-Electric-Altivar-312-Installation-Manual page 18/32) (Trang 17)
Hình 2.14- Kích thước dây và vị trí các terminal (Catalogue Schneider-Electric-Altivar-312- Schneider-Electric-Altivar-312-Installation-Manual page 22/32) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.14 Kích thước dây và vị trí các terminal (Catalogue Schneider-Electric-Altivar-312- Schneider-Electric-Altivar-312-Installation-Manual page 22/32) (Trang 18)
Hình 2.15- Thông số điện trở hãm (catalogue Altivar312Catalogue page 52/78) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.15 Thông số điện trở hãm (catalogue Altivar312Catalogue page 52/78) (Trang 18)
Hình 2.16 -Thông tin chọn MCB (Catalogue ABB-MCB page 87/180) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.16 Thông tin chọn MCB (Catalogue ABB-MCB page 87/180) (Trang 19)
Hình 2.17- Thông số kỹ thuật cơ bản của MCB (Catalogue ABB-MCB page 184/180) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.17 Thông số kỹ thuật cơ bản của MCB (Catalogue ABB-MCB page 184/180) (Trang 20)
Hình 2.19- Thông số kỹ thuật lựa chọn Contactor (catalogue Contactor-relay ol page 52/160) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.19 Thông số kỹ thuật lựa chọn Contactor (catalogue Contactor-relay ol page 52/160) (Trang 21)
Hình 2.20- Hình ảnh Contactor A9-30-10 của ABB sản xuất - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.20 Hình ảnh Contactor A9-30-10 của ABB sản xuất (Trang 22)
Hình 2.22- Hình dáng và kích thước relay nhiệt (catalogue Contactor-relay ol page 124/160) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.22 Hình dáng và kích thước relay nhiệt (catalogue Contactor-relay ol page 124/160) (Trang 23)
Hình 2.24- Đèn báo trạng thái làm việc của hệ thống (catalogue Button_LED_Switch page - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.24 Đèn báo trạng thái làm việc của hệ thống (catalogue Button_LED_Switch page (Trang 24)
Hình 2.23- Thông số kỹ thuật CB (Catalogue CB ABB trang 28/48) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.23 Thông số kỹ thuật CB (Catalogue CB ABB trang 28/48) (Trang 24)
Hình 2.26- Thông số kỹ thuật công tắt (Catalogue Button_LED_Switch page 41/92) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.26 Thông số kỹ thuật công tắt (Catalogue Button_LED_Switch page 41/92) (Trang 25)
Hình 2.27- Thông số kỹ thuật nút E-stop (Catalogue Button_LED_Switch page 44/92) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.27 Thông số kỹ thuật nút E-stop (Catalogue Button_LED_Switch page 44/92) (Trang 26)
Hình 2.28- Thông số kỹ thuật Relay trung gian (catalogue Relay kieng ABB page 11/50) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.28 Thông số kỹ thuật Relay trung gian (catalogue Relay kieng ABB page 11/50) (Trang 27)
2.3.2.6 Relay áp suất - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
2.3.2.6 Relay áp suất (Trang 29)
Hình 2.30- Sơ đồ và kí hiệu chân relay timer (catalogue ON- Delay page 8/12) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.30 Sơ đồ và kí hiệu chân relay timer (catalogue ON- Delay page 8/12) (Trang 29)
2.3.2.7 Van Solenoid - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
2.3.2.7 Van Solenoid (Trang 30)
Hình 2.31- Thông tin relay áp suất thấp (catalogue Relay_ApSuat page 4/10) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.31 Thông tin relay áp suất thấp (catalogue Relay_ApSuat page 4/10) (Trang 30)
Hình 2.32-. Thông số kỹ thuật của van solenoid (cataloge Van Solenoid 36 page 2/3) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.32 . Thông số kỹ thuật của van solenoid (cataloge Van Solenoid 36 page 2/3) (Trang 31)
2.3.2.8 Chọn Relay mực chất lỏng - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
2.3.2.8 Chọn Relay mực chất lỏng (Trang 31)
Hình 2.33: Thông số của Relay chất lỏng (Xem Catalogue Relay_Level_max_water trang 2/10) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.33 Thông số của Relay chất lỏng (Xem Catalogue Relay_Level_max_water trang 2/10) (Trang 32)
Hình 2.34- Thông số kỹ thuật của cáp dành cho mạch động lực (catalogue CHON-CAP- CHON-CAP-CADIVI page 1/9) - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Hình 2.34 Thông số kỹ thuật của cáp dành cho mạch động lực (catalogue CHON-CAP- CHON-CAP-CADIVI page 1/9) (Trang 33)
Bảng thiết kế mềm trên autocad. - Bao cao may giat cong nghiep inverter schneider
Bảng thi ết kế mềm trên autocad (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w