1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo bài tập lớn môn hệ thống cung cấp Điện

69 18 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Bài Tập Lớn Môn: Hệ Thống Cung Cấp Điện
Tác giả Vừ Tuấn Hũa, Nguyễn Đụng Huy, Trịnh Minh Quõn, Trần Thuận Thảo
Người hướng dẫn GVHD: Nguyễn Thị Hoàng Liên
Trường học Đại Học Quốc Gia TP. HCM - Trường Đại Học Bách Khoa
Chuyên ngành Hệ Thống Cung Cấp Điện
Thể loại Báo cáo
Thành phố TP. HCM
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 0,99 MB

Nội dung

Tính toán chọn dây từ tủ động lực 1 đến các thiết bị của nhóm 1.... Tính toán chọn dây từ tủ động lực 2 đến các thiết bị của nhóm 2.... Tính toán chọn dây từ tủ động lực 3 đến các thiết

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ

🙞···☼···🙞

BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN

MÔN: HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN Lớp: L01 Nhóm: 5

Trang 2

Mục lục:

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU MẶT BẰNG, PHÂN NHÓM PHỤ TẢI

CHƯƠNG 2: PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI VÀ XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN

1 Nhóm 1

2 Nhóm 2

3 Nhóm 3

4 Nhóm 4

5 Nhóm 5

7 Nhóm 7

8 Nhóm 8

9 Tủ chiếu sáng

10 Tủ sinh hoạt

11 Tủ phân phối

CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN TỦ PHÂN PHỐI VÀ CHỌN MÁY BIẾN ÁP

1 Tính toán tủ phân phối :

2 Dòng điện đỉnh nhọn của phân xưởng

3 Chọn máy biến áp

4 Chọn tụ bù:

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CHỌN DÂY DẪN

I Chọn dây dẫn :

1 Từ máy biến áp đến tủ phân phối

2 Từ tủ phân phối đến tủ động lực 1:

3 Tương tự chọn dây từ tủ phân phối đến các tủ động lực 2.3.4.5.6.7.8 và tủ chiếu sáng 30 4 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 1 đến các thiết bị của nhóm 1

5 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 2 đến các thiết bị của nhóm 2

6 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 3 đến các thiết bị của nhóm 3

7 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 4 đến các thiết bị của nhóm 4

8 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 5 đến các thiết bị của nhóm 5

9 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 6 đến các thiết bị của nhóm 6

10 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 7 đến các thiết bị của nhóm 7

11 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 8 đến các thiết bị của nhóm 8

II Tính toán điện trở điện kháng dây dẫn

1 Từ máy biến áp đến tủ phân phối

2 Từ tủ phân phối đến các tủ động lực và tủ chiếu sáng

Trang 3

3 Từ tủ động lực 1 đến các thiết bị

4 Từ tủ động lực 2 đến các thiết bị

5 Từ tủ động lực 3 đến các thiết bị

6 Từ tủ động lực 4 đến các thiết bị

7 Từ tủ động lực 5 đến các thiết bị

8 Từ tủ động lực 6 đến các thiết bị

9 Từ tủ động lực 7 đến các thiết bị

10 Từ tủ động lực 8 đến các thiết bị

CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN SỤT ÁP

I Sụt áp khi làm việc bình thường:

1 Sụt áp trên đường đây từ máy biến áp đến tủ phân phối

2 Sụt áp trên đường dây từ tủ phân phối đến tủ động lực 1

3 Sụt áp trên đường dây từ tủ động lực đến các thiết bị

Bảng phần trăm sụt áp từ MBA TPPCTĐLThiết bị:

4 Tổng sụt áp từ máy biến áp đến thiết bị của từng nhóm

II Sụt áp khi khởi động

5 Xét trên đoạn dây từ máy biến áp đến tủ phân phối

6 Sụt áp trên đường dây từ tủ động lực đến thiết bị Sụt áp trên đường dây từ tủ động lực 1 đến thiết bị khi khởi động:

7 Sụt áp trên đường dây từ tủ phân phối đến tủ động lực khi thiết bị khởi động

8 Tính sụt áp trên đường dây từ tủ phân phối đến các tủ động lực khác khi thiết bị khởi động

9 Sụt áp trên đường dây từ máy biến áp đến tủ phân phối khi thiết bị khởi động

10 Tính sụt áp trên đương dây từ tủ động lực đến các thiết bị trong nhóm

CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ CHỌN KHÍ CỤ :

I Tính toán ngắn mạch

1 Từ máy biến áp đến TPPC :

2 Từ tủ phân phối chính đến tủ động lực :

3 Từ Tủ động lực đến thiết bị :

II Chọn khí cụ

1 Chức năng của CB :

2 Thông số cơ bản của CB:

3 Yêu cầu

4 Điều kiện chọn CB

5 Tính toán chọn CB

Trang 4

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU MẶT BẰNG, PHÂN NHÓM PHỤ TẢI

Sơ đồ mặt bằng

Danh mục thiết bị:

Tên thiết bị Số lượng Công suất K sd cosφ

Trang 5

23 Thiết bị giải hóa bền kimloại 2 10 0.35 0.65

Trang 6

động cơ có công suất lớn trội thì có thể đặt riêng tủ Tâm phụ tải được tính theo công thức:

- Trong mỗi phân xưởng thường có nhiều thiết bị có công suất và chế độ làm việcrất khác nhau muốn xác định phụ tải tính toán được chính xác cần phải phânnhóm thiết bị điện Việc phân nhóm cần tuân theo các nguyên tắc sau:

Các thiết bị cùng một nhóm nên ở gần nhau để làm giảm chiều dài đường dây hạ áp nhờ đó có thể tiết kiệm được vốn đầu tư và tổn thất trên các đường dây hạ áp trong xưởng.

Chế độ làm việc của các thiết bị trong nhóm nên giống nhau để thuận lợi cho việc lựa chọn phương thức cung cấp điện cho nhóm.

 Tổng công suất của nhóm nên xấp xỉ bằng nhau để giảm chủng loại tủ động lực sử dụng.

 Ta chia phân xưởng cơ khí thành 8 nhóm

1 Nhóm 1

Nhóm 1Tên thiết bị MBKH (KWPdm

) Ksd cosϕ

Toạ độ X(m) Toạ độ Y(m) X×Pđm Y×PđmMáy tiện ren 1 7 0.4 0.6 29.047 13.88 203.327 97.2Máy tiện ren 1 7 0.4 0.6 35.733 13.99 250.133 97.9Máy tiện ren 2 7 0.4 0.6 29.367 17.43 205.567 122.0Máy tiện ren 2 7 0.4 0.6 34.937 17.46 244.557 122.2Máy tiện ren 3 10 0.4 0.6 40.757 17.46 407.567 174.6

Trang 7

Máy tiện ren 3 10 0.4 0.6 45.847 17.46 458.467 174.6Máy mài phá 4 2.4 0.4 0.67 40.593 10.67 97.424 25.6Máy cắt liên hợp 5 1.7 0.4

- Iđmmax= 25.32223802(A)

- Hệ số sử dụng (Ksd) của nhóm:

Trang 8

- Hệ số công suất trung bình của nhóm:

=0.615 =1.312

- Tính số thiết bị hiệu quả: =6.71 nhq > 4

Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd=0.4016

Trang 9

Dòng khởi động lớn nhất của nhóm thiết bị:

=5 25.3223802 = 126.612 (A)

= 126.612+ 70.725– 0.4016 25.32223802 = 166.18 (A)

2 Nhóm 2

Nhóm 2Tên thiết bị MBKH (KWPdm

Trang 10

Máy khoan đứng 14 4.5 0.5 0.6 11.39507

- Tính số thiết bị hiệu quả: = 5.56 nhq > 4

Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd=0.4088

Trang 11

Y(m) X×Pđm

Y×PđmMáy mài sắt mũi

Máy mài mũi khoét 22 7 0.5 0.65 5.45 52.5 3.03 24.72Máy mài mũi khoét 22 7 0.5 0.65 29.77 17.05 17.25 25.575Máy tiện ren 28 4.5 0.4 0.6 19.45 34.5 48.65 69.3Máy mài tròn 13 2.5 0.5 0.6 5.95 24 28.28 107.38Máy mài vạn năng 17 1.75 0.5 0.6 18.7 40.25 31.815 63.045Máy mài tròn 13 2.5 0.5 0.6 5.95 10.66 28.28 39.62

Trang 12

Máy mài sắt mũi khoan 20 1 0.6 0.6 2.532

Trang 13

= 0.642 =1.323

- Tính số thiết bị hiệu quả: = 6.015 nhq > 4

Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd=0.489

Trang 14

4 Nhóm 4

Nhóm 4Tên thiết bị KHMB (KW) Ksd cosϕPdm Toạ độ

X(m)

Toạ

độ Y(m) X×Pđm Y×PđmMáy mài dao cắt

Thiết bị giải hóa

kim loại 23 10 0.35 0.65 12.483 8.167 124.83 81.670Máy tiện ren 29 7 0.4 0.6 18.817 7.5 131.72 52.500

)Máy mài dao cắt gọt 18 0.65 0.4 0.6 1.646

Thiết bị giải hóa kim loại 23 10 0.35 0.65 23.375

Trang 15

- Tính số thiết bị hiệu quả: = 2.085 nhq < 3

Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd= 0.372

√3.380 = 42.724 (A)

Trang 16

Dòng khởi động lớn nhất của nhóm thiết bị:

Máy phay vạn

năng 6 7 0.35 0.7 15.193 28.99 7.133333 202.93 49.93333Máy phay vạn

Máy xọc 7 2.8 0.5 0.7 6.077 41.39233 7.476667 115.898524 20.93467Máy phay vạn

năng 8 7 0.5 0.7 15.193 44.93667 3.333333 314.55669 23.33333Máy phay ngang 9 7 0.6 0.6 17.726 39.73333 3.380333 278.13331 23.66233Máy phay đứng 10 2.4 0.5 0.6 6.077 30.04267 3.461667 72.102408 8.308001Máy phay đứng 10 2.4 0.5 0.6 6.077 35.04777 3.461667 84.114648 8.308001Máy mài trong 11 4.5 0.5 0.6 11.395 55.48667 7.863333 249.690015 35.385Máy mài trong 11 4.5 0.5 0.6 11.395 51.25333 7.863333 230.639985 35.385Máy mài phẳng 12 2.8 0.5 0.6 7.090 151.42 11.412 423.976 31.9536Máy khoan đứng 15 4.5 0.5 0.6 11.395 139.15 24.15 626.175 108.675

P đmi = 123.8795(m)

Trang 17

- Tính số thiết bị hiệu quả: =9.4862 nhq > 4

Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd=0.473

Trang 19

- Tính số thiết bị hiệu quả: =1 nhq=1 < 4

- Tìm hệ số công suất tác dụng cực đai Kmax từ giá trị Ksd=0.45 và nhq=1:

Trang 20

Máy khoan đứng 33 4.5 0.4 0.65 10.519 97.190 14.129 437.355 63.579Máy khoan hướng tâm 34 3.5 0.65 0.45 11.817 72.856 17.502 254.995 61.256Máy khoan hướng tâm 34 3.5 0.65 0.45 11.817 79.527 17.502 278.344 61.256Máy khoan hướng tâm 34 3.5 0.65 0.45 11.817 86.101 17.504 301.354 61.265Máy khoan hướng tâm 34 3.5 0.65 0.45 11.817 92.288 17.494 323.008 61.229Máy bào ngang 35 2.5 0.5 0.6 6.331 98.861 17.491 247.154 43.727Máy khoan bào 39 3.5 0.5 0.65 8.181 106.891 17.971 374.119 62.898Máy biến áp hàn 40 15.5584 0.35 0.7 33.769 109.651 13.921 1705.998 216.587

Trang 21

- Tính số thiết bị hiệu quả: = 6.455 nhq> 4

- Tìm hệ số công suất tác dụng cực đai Kmax từ giá trị Ksd= 0.437 và nhq= 6.455

Kmax= Kmax=1+ 1.5

n hq1−K sd

K sd =1.670

Trang 23

- Tìm hệ số công suất tác dụng cực đai Kmax từ giá trị Ksd=0.444 và nhq=2.731:

Trang 24

Kiểm tra sai số bộ đèn: ∆ N = N BĐ lựa chọn N −N BDtínhtoán

BDtính toán × 100% =14−14.0814.08 × 100%=0.592%

- Số bộ đèn thoả yêu cầu (-10%  +20%)

Trang 25

Kiểm tra sai số bộ đèn: ∆ N = N BĐlựa chọn N −N BDtínhtoán

BDtínhtoán × 100% =2−1.791.79 × 100% = 11.483%

 Số bộ đèn thoả yêu cầu (-10%  +20%)

Bảng thông số chiếu sáng các khu vực

Khu vực suất Po(W/Mật độ côngm2) Số bộ đèn P_ttcs(W) Q_ttcs (Var) S_ttcs (VA)

Trang 26

 Quạt thông gió : Composite 1460 380V/50Hz có lưu lượng gió

44000(m3/h).

Số lần thay đổi không khí cho xưởng cơ khí : 50 (lần)

Số lượng quạt cần dùng : 23000∗5044000 =26.13  chọn số quạt : 26Chọn hệ số K đồng thời (K s¿= 1

P tt−ổ cắm =2816∗7=19.712(kW )

Q tt−ổ cắm = 14.784 (kVar)

11 Tủ phân phối

Trang 27

Thông qua quá trình tính toán ta tổng hợp được tâm phụ tải của tủ

phân phối và từng nhóm thiết bị như sau:

- Thuận lợi cho quan sát toàn nhóm hay toàn phân xưởng và

dễ dàng cho việc lắp đặt, sữa chữa

- Không gây cản trở lối đi

- Gần cửa ra vào, an toàn cho người

- Thông gió tốt

Vì vậy dựa vào các điều kiện trên ta chọn điều chỉnh vị trí tủ phân

phối và tủ động lực như sau:

 Vị trí đặt tủ động lực của nhóm 1: DB1 (57.89m; 16.68m)

Trang 28

2 Dòng điện đỉnh nhọn của phân xưởng

- Hệ số sử dụng toàn phân xưởng

Trang 29

Chọn máy biến áp ĐÔNG ANH có S=400 kVA 22Kv/0.4 kV ± 2×2.5%

(Do Stt < 630 Kva nên chọn theo bảng phụ lục 1 sách hướng dẫn đồ án cung cấp điện)

4. Chọn tụ bù:

Theo số liệu tính toán cho toàn phân xưởng hệ số công suất cho toàn phân xưởng

là cospx = 0.605 Ta sẽ tiến hành tính toán bộ tụ bù để nâng cao hệ số công suất

Trang 30

Dung lượng tụ bù được xác định:

Q bu =P TPPC ×(tanφ truocbu −tanφ saubu)Với: costruocbu = 0.605 => tantruocbu = 1.316

cossaubu = 0.95 => tansaubu = 0.329Như vậy: Qbu = 389.53 × (1.316 - 0.329) = 384.466 (kVAR)

Trong thực tế tụ bù có nhiều loại 1 pha hay 3 pha với dung lượng định mức khácnhau Dựa vào kết quả tính toán Qbù= 384.466 (kVAR) ta chọn Tủ tụ bù 400 kvar:

Kiểm tra hệ số công suất cossaubu như sau :

Qsaubu = Qtruocbu – Qbu =512.6215–400= 112.6215 kVAR

S saubu=√P tppc2+Q saubu2=405.4839 kVA

cosφ saubu= P tppc

S saubu= 389.53405.4839=0.96Kết luận : chọn bộ tụ bù có công suất Qbu = 350 kVAR để bù công suất phản kháng và

lưới nhằm nâng cao hệ số công suất từ 0.605 lên 0.96

Trang 31

CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CHỌN DÂY DẪN

I Chọn dây dẫn :

Trên cơ sở phụ tải tính toán xác định dòng làm việc lớn nhất Ilvmax dây được

chọn theo điều kiện:

+ : đối với nhóm thiết bị+ : đối với 1 thiết bị+ K: là tích các hệ số hiệu chỉnh

- Đối với dây không chôn trong đất : K = K1 K2 K3

K1 – theo nhiệt độ

K2 – số cáp gần nhau

K3 = 1 – theo kiểu lắp đặt trên thang cáp

- Đối với dây chôn trong đất : K = K4 K5 K6 K7

- Vật liệu để sản xuất thang là tôn đen, tôn mạ kẽm hay inox

- Chiều dài mỗi cây thang thường là 2,500 – 3,000mm

- Độ dày tole (T) là: 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm

Trang 32

K =K1× K2× K3

- Với: K1 = 0.91 theo nhiệt độ;

K2 = 0.79 số cáp gần nhau (1) ;K3 = 1 – theo kiểu lắp đặt trên thang cáp => K =K1× K2× K3=0.91 ×1 x1=0.91

Dòng làm việc cực đại của tủ phân phối:

I lvmax=I mbamax=√3 × U S mba dm =√3× 0.38560 =850.8319 (A)

- Chọn dây với điều kiện:

3 sách Hướng dẫn đồ án môn học Thiết kế cung cấp điện

- Dòng làm việc cực đại của tủ động lực 1:

Trang 33

giáp bảo vệ lắp trên không 3Cx25 F=25 Icpdd = 161 (A)

3 Tương tự chọn dây từ tủ phân phối đến các tủ động lực 2.3.4.5.6.7.8 và

Ilvmax I’

cp=Ilvmax/K MÃ HIỆU

Icpdd(A)Chôn

ĐL1 khôngTrên 0.91 0.79 1   0.7189 72.595 100.9806649 (3Cx25+1Cx16)CXV 161ĐL2 trong đấtChôn 0.91 0.8 0.8 1 0.5824 60.8205 104.4308036 (3Cx16+1Cx16)CVV 140ĐL3 trong đấtChôn 0.91 0.8 0.8 1 0.5824 77.558 133.1696429 (3Cx25+1Cx16)CVV 180ĐL4 trong đấtChôn 0.91 0.8 0.8 1 0.5824 21.423 36.78399725 (3Cx2.5+1Cx2.5CVV

ĐL5 khôngTrên 0.91 0.79 1   0.7189 132.6122 184.4654333 (3Cx50+1Cx35)CXV 242ĐL6 khôngTrên 0.91 0.79 1   0.7189 37.91 52.73334261 (3Cx6+1Cx6)CXV 66ĐL7 khôngTrên 0.91 0.79 1   0.7189 193.37 268.9803867 (3Cx95+1Cx50)CXV 377ĐL8 trong đấtChôn 0.74 0.8 0.8 1 0.4736 15.3 32.30574324 (3Cx2.5+1Cx2.5CVV

CS khôngTrên 0.91 0.79 1   0.7189 65.4838 91.0888858 (3Cx16+1x16)CXV 118

SH khôngTrên 0.91 1 1   0.91 91.7531 100.8275824 (3Cx16+1x16)CXV 118

Trang 34

4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098

CVV(3Cx4+1Cx4

Máy tiện

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098

CVV(3Cx4+1Cx4

Máy tiện

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098

CVV(3Cx4+1Cx4

Máy tiện

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098

CVV(3Cx4+1Cx4

Máy tiện

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098

CVV(3Cx4+1Cx4

Máy tiện

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098

CVV(3Cx4+1Cx4

Máy mài

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 0.8 1 0.3848 6.349492 16.50075884

CVV(3Cx1.5+1C

Máy cắt

liên hợp 5

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 0.8 1 0.3848 20.40908 53.03814969

CVV(3Cx4+1Cx4

Trang 35

đấtMáy tiện

ren 30

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 1 1 0.481 17.73 36.86070686 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện

ren 30

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 1 1 0.481 17.73 36.86070686 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện

ren 30

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 1 1 0.481 17.73 36.86070686 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện

ren 30

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 1 1 0.481 17.73 36.86070686 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện

ren 30

Chôntrongđất

0.7

4 0.7 1 1 0.518 17.73 34.22779923 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện

ren 30

Chôntrongđất

0.7

4 0.7 1 1 0.518 17.73 34.22779923 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy mài

Chôntrongđất

0.7

4 0.65 0.8 1 0.3848 6.349492 16.50075884 (3Cx1.5+1Cx4)CVV 30Máy cắt

liên hợp 5

Chôntrongđất

dao

chuốt 21

Trênkhông 0.91 0.8 1 0.728 6.08 8.351648 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28Máy mài

mũi

khoét 22

Trênkhông 0.91 0.8 1 0.728 3.51 4.821429 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28Máy mài

mũi

khoét 22

Trênkhông 0.91 0.8 1 0.728 3.51 4.821429 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28

Trang 36

Máy mài

tròn 13 khôngTrên 0.91 0.8 1 0.728 35.45 48.69505 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy mài

mũi

khoan 17

Trênkhông 0.91 0.8 1 0.728 11.4 15.65934 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28Máy mài

Ilvmax I’

cp=Ilvmax/K MÃ HIỆU I

cpdd(A)

0.7

4 0.7 0.8 1 0.4144 7.1 17.13320463

CVV(3Cx1.5+1C

0.7

4 0.7 0.8 1 0.4144 6.545 15.79391892

CVV(3Cx1.5+1C

Máy tiện

ren 29

Chôntrongđất

0.7

4 0.7 0.8 1 0.4144 17.73 42.78474903

CVV(3Cx4+1Cx2

8 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 5 đến các thiết bị của nhóm 5

Tên thiết bị KH khôngTrên K1 K2 K3

K7K

Trang 37

vạn năng trongđất 4 8 2 2 (3Cx1.5+1Cx1.5)

Máy phay

vạn năng 6

Chôntrongđất

vạn năng 8

Chôntrongđất

0.7

4 0.57 0.8 1 0.33744 9.77 28.9532954 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy phay

Chôntrongđất

0.7

4 0.57 0.8 1 0.33744 22.8 67.56756757 (3Cx6+1Cx6)CVV 69Máy phay

Chôntrongđất

0.7

4 0.57 0.8 1 0.33744 20.5 60.75154101 (3Cx6+1Cx6)CVV 69Máy phay

Chôntrongđất

0.7

4 0.57 0.8 1 0.33744 20.5 60.75154101 (3Cx6+1Cx6)CVV 69Máy mài

trong 11

Chôntrongđất

0.7

4 0.6 0.8 1 0.3552 25.32 71.28378378 (3Cx10+1Cx10)CVV 90Máy mài

trong 11

Chôntrongđất

0.7

4 0.6 0.8 1 0.3552 25.32 71.28378378 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 90Máy mài

phẳng 12

Chôntrongđất

0.7

4 0.57 0.8 1 0.33744 35.45 105.0557136 (3Cx16+1Cx16)CVV 117Máy khoan

Chôntrongđất

Trang 38

hướng

tâm

34 không 0.91Trên 0.79 1   0.7189 33.8 47.01627486 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy

khoan

hướng

tâm

34 không 0.91Trên 0.79 1   0.7189 33.8 47.01627486 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy

khoan

hướng

tâm

34 không 0.91Trên 0.79 1   0.7189 33.8 47.01627486 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy

khoan

hướng

tâm

34 không 0.91Trên 0.79 1   0.7189 33.8 47.01627486 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy bào

ngang 35 không 0.91Trên 0.79 1   0.7189 22.8 31.71512032 (3Cx2.5+1Cx2.5)CXV 37Máy

khoan

bào 39

Trênkhông 0.91 0.79 1   0.7189 10.52 14.6334678 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28Máy

biến áp

hàn 40

Chôntrongđất 0.74 1

0

8 1 0.592 54.3 91.72297297 (3Cx16+1Cx16)CVV 114

Ngày đăng: 11/03/2025, 14:21

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w