Tính toán chọn dây từ tủ động lực 1 đến các thiết bị của nhóm 1.... Tính toán chọn dây từ tủ động lực 2 đến các thiết bị của nhóm 2.... Tính toán chọn dây từ tủ động lực 3 đến các thiết
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HCM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ
🙞···☼···🙞
BÁO CÁO BÀI TẬP LỚN
MÔN: HỆ THỐNG CUNG CẤP ĐIỆN GVHD: NGUYỄN THỊ HOÀNG LIÊN Lớp: L01 Nhóm: 5
Trang 2Mục lục:
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU MẶT BẰNG, PHÂN NHÓM PHỤ TẢI
CHƯƠNG 2: PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI VÀ XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN
1 Nhóm 1
2 Nhóm 2
3 Nhóm 3
4 Nhóm 4
5 Nhóm 5
7 Nhóm 7
8 Nhóm 8
9 Tủ chiếu sáng
10 Tủ sinh hoạt
11 Tủ phân phối
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN TỦ PHÂN PHỐI VÀ CHỌN MÁY BIẾN ÁP
1 Tính toán tủ phân phối :
2 Dòng điện đỉnh nhọn của phân xưởng
3 Chọn máy biến áp
4 Chọn tụ bù:
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CHỌN DÂY DẪN
I Chọn dây dẫn :
1 Từ máy biến áp đến tủ phân phối
2 Từ tủ phân phối đến tủ động lực 1:
3 Tương tự chọn dây từ tủ phân phối đến các tủ động lực 2.3.4.5.6.7.8 và tủ chiếu sáng 30 4 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 1 đến các thiết bị của nhóm 1
5 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 2 đến các thiết bị của nhóm 2
6 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 3 đến các thiết bị của nhóm 3
7 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 4 đến các thiết bị của nhóm 4
8 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 5 đến các thiết bị của nhóm 5
9 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 6 đến các thiết bị của nhóm 6
10 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 7 đến các thiết bị của nhóm 7
11 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 8 đến các thiết bị của nhóm 8
II Tính toán điện trở điện kháng dây dẫn
1 Từ máy biến áp đến tủ phân phối
2 Từ tủ phân phối đến các tủ động lực và tủ chiếu sáng
Trang 33 Từ tủ động lực 1 đến các thiết bị
4 Từ tủ động lực 2 đến các thiết bị
5 Từ tủ động lực 3 đến các thiết bị
6 Từ tủ động lực 4 đến các thiết bị
7 Từ tủ động lực 5 đến các thiết bị
8 Từ tủ động lực 6 đến các thiết bị
9 Từ tủ động lực 7 đến các thiết bị
10 Từ tủ động lực 8 đến các thiết bị
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN SỤT ÁP
I Sụt áp khi làm việc bình thường:
1 Sụt áp trên đường đây từ máy biến áp đến tủ phân phối
2 Sụt áp trên đường dây từ tủ phân phối đến tủ động lực 1
3 Sụt áp trên đường dây từ tủ động lực đến các thiết bị
Bảng phần trăm sụt áp từ MBA TPPCTĐLThiết bị:
4 Tổng sụt áp từ máy biến áp đến thiết bị của từng nhóm
II Sụt áp khi khởi động
5 Xét trên đoạn dây từ máy biến áp đến tủ phân phối
6 Sụt áp trên đường dây từ tủ động lực đến thiết bị Sụt áp trên đường dây từ tủ động lực 1 đến thiết bị khi khởi động:
7 Sụt áp trên đường dây từ tủ phân phối đến tủ động lực khi thiết bị khởi động
8 Tính sụt áp trên đường dây từ tủ phân phối đến các tủ động lực khác khi thiết bị khởi động
9 Sụt áp trên đường dây từ máy biến áp đến tủ phân phối khi thiết bị khởi động
10 Tính sụt áp trên đương dây từ tủ động lực đến các thiết bị trong nhóm
CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH VÀ CHỌN KHÍ CỤ :
I Tính toán ngắn mạch
1 Từ máy biến áp đến TPPC :
2 Từ tủ phân phối chính đến tủ động lực :
3 Từ Tủ động lực đến thiết bị :
II Chọn khí cụ
1 Chức năng của CB :
2 Thông số cơ bản của CB:
3 Yêu cầu
4 Điều kiện chọn CB
5 Tính toán chọn CB
Trang 4CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU MẶT BẰNG, PHÂN NHÓM PHỤ TẢI
Sơ đồ mặt bằng
Danh mục thiết bị:
Tên thiết bị Số lượng Công suất K sd cosφ
Trang 523 Thiết bị giải hóa bền kimloại 2 10 0.35 0.65
Trang 6động cơ có công suất lớn trội thì có thể đặt riêng tủ Tâm phụ tải được tính theo công thức:
- Trong mỗi phân xưởng thường có nhiều thiết bị có công suất và chế độ làm việcrất khác nhau muốn xác định phụ tải tính toán được chính xác cần phải phânnhóm thiết bị điện Việc phân nhóm cần tuân theo các nguyên tắc sau:
Các thiết bị cùng một nhóm nên ở gần nhau để làm giảm chiều dài đường dây hạ áp nhờ đó có thể tiết kiệm được vốn đầu tư và tổn thất trên các đường dây hạ áp trong xưởng.
Chế độ làm việc của các thiết bị trong nhóm nên giống nhau để thuận lợi cho việc lựa chọn phương thức cung cấp điện cho nhóm.
Tổng công suất của nhóm nên xấp xỉ bằng nhau để giảm chủng loại tủ động lực sử dụng.
Ta chia phân xưởng cơ khí thành 8 nhóm
1 Nhóm 1
Nhóm 1Tên thiết bị MBKH (KWPdm
) Ksd cosϕ
Toạ độ X(m) Toạ độ Y(m) X×Pđm Y×PđmMáy tiện ren 1 7 0.4 0.6 29.047 13.88 203.327 97.2Máy tiện ren 1 7 0.4 0.6 35.733 13.99 250.133 97.9Máy tiện ren 2 7 0.4 0.6 29.367 17.43 205.567 122.0Máy tiện ren 2 7 0.4 0.6 34.937 17.46 244.557 122.2Máy tiện ren 3 10 0.4 0.6 40.757 17.46 407.567 174.6
Trang 7Máy tiện ren 3 10 0.4 0.6 45.847 17.46 458.467 174.6Máy mài phá 4 2.4 0.4 0.67 40.593 10.67 97.424 25.6Máy cắt liên hợp 5 1.7 0.4
- Iđmmax= 25.32223802(A)
- Hệ số sử dụng (Ksd) của nhóm:
Trang 8- Hệ số công suất trung bình của nhóm:
=0.615 =1.312
- Tính số thiết bị hiệu quả: =6.71 nhq > 4
Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd=0.4016
Trang 9Dòng khởi động lớn nhất của nhóm thiết bị:
=5 25.3223802 = 126.612 (A)
= 126.612+ 70.725– 0.4016 25.32223802 = 166.18 (A)
2 Nhóm 2
Nhóm 2Tên thiết bị MBKH (KWPdm
Trang 10Máy khoan đứng 14 4.5 0.5 0.6 11.39507
- Tính số thiết bị hiệu quả: = 5.56 nhq > 4
Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd=0.4088
Trang 11Y(m) X×Pđm
Y×PđmMáy mài sắt mũi
Máy mài mũi khoét 22 7 0.5 0.65 5.45 52.5 3.03 24.72Máy mài mũi khoét 22 7 0.5 0.65 29.77 17.05 17.25 25.575Máy tiện ren 28 4.5 0.4 0.6 19.45 34.5 48.65 69.3Máy mài tròn 13 2.5 0.5 0.6 5.95 24 28.28 107.38Máy mài vạn năng 17 1.75 0.5 0.6 18.7 40.25 31.815 63.045Máy mài tròn 13 2.5 0.5 0.6 5.95 10.66 28.28 39.62
Trang 12Máy mài sắt mũi khoan 20 1 0.6 0.6 2.532
Trang 13= 0.642 =1.323
- Tính số thiết bị hiệu quả: = 6.015 nhq > 4
Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd=0.489
Trang 144 Nhóm 4
Nhóm 4Tên thiết bị KHMB (KW) Ksd cosϕPdm Toạ độ
X(m)
Toạ
độ Y(m) X×Pđm Y×PđmMáy mài dao cắt
Thiết bị giải hóa
kim loại 23 10 0.35 0.65 12.483 8.167 124.83 81.670Máy tiện ren 29 7 0.4 0.6 18.817 7.5 131.72 52.500
)Máy mài dao cắt gọt 18 0.65 0.4 0.6 1.646
Thiết bị giải hóa kim loại 23 10 0.35 0.65 23.375
Trang 15- Tính số thiết bị hiệu quả: = 2.085 nhq < 3
Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd= 0.372
√3.380 = 42.724 (A)
Trang 16Dòng khởi động lớn nhất của nhóm thiết bị:
Máy phay vạn
năng 6 7 0.35 0.7 15.193 28.99 7.133333 202.93 49.93333Máy phay vạn
Máy xọc 7 2.8 0.5 0.7 6.077 41.39233 7.476667 115.898524 20.93467Máy phay vạn
năng 8 7 0.5 0.7 15.193 44.93667 3.333333 314.55669 23.33333Máy phay ngang 9 7 0.6 0.6 17.726 39.73333 3.380333 278.13331 23.66233Máy phay đứng 10 2.4 0.5 0.6 6.077 30.04267 3.461667 72.102408 8.308001Máy phay đứng 10 2.4 0.5 0.6 6.077 35.04777 3.461667 84.114648 8.308001Máy mài trong 11 4.5 0.5 0.6 11.395 55.48667 7.863333 249.690015 35.385Máy mài trong 11 4.5 0.5 0.6 11.395 51.25333 7.863333 230.639985 35.385Máy mài phẳng 12 2.8 0.5 0.6 7.090 151.42 11.412 423.976 31.9536Máy khoan đứng 15 4.5 0.5 0.6 11.395 139.15 24.15 626.175 108.675
P đmi = 123.8795(m)
Trang 17- Tính số thiết bị hiệu quả: =9.4862 nhq > 4
Tìm hệ số công suất tác dụng cực đại Kmax từ giá trị Ksd=0.473
Trang 19- Tính số thiết bị hiệu quả: =1 nhq=1 < 4
- Tìm hệ số công suất tác dụng cực đai Kmax từ giá trị Ksd=0.45 và nhq=1:
Trang 20Máy khoan đứng 33 4.5 0.4 0.65 10.519 97.190 14.129 437.355 63.579Máy khoan hướng tâm 34 3.5 0.65 0.45 11.817 72.856 17.502 254.995 61.256Máy khoan hướng tâm 34 3.5 0.65 0.45 11.817 79.527 17.502 278.344 61.256Máy khoan hướng tâm 34 3.5 0.65 0.45 11.817 86.101 17.504 301.354 61.265Máy khoan hướng tâm 34 3.5 0.65 0.45 11.817 92.288 17.494 323.008 61.229Máy bào ngang 35 2.5 0.5 0.6 6.331 98.861 17.491 247.154 43.727Máy khoan bào 39 3.5 0.5 0.65 8.181 106.891 17.971 374.119 62.898Máy biến áp hàn 40 15.5584 0.35 0.7 33.769 109.651 13.921 1705.998 216.587
Trang 21- Tính số thiết bị hiệu quả: = 6.455 nhq> 4
- Tìm hệ số công suất tác dụng cực đai Kmax từ giá trị Ksd= 0.437 và nhq= 6.455
Kmax= Kmax=1+ 1.5
√n hq √1−K sd
K sd =1.670
Trang 23- Tìm hệ số công suất tác dụng cực đai Kmax từ giá trị Ksd=0.444 và nhq=2.731:
Trang 24Kiểm tra sai số bộ đèn: ∆ N = N BĐ lựa chọn N −N BDtínhtoán
BDtính toán × 100% =14−14.0814.08 × 100%=0.592%
- Số bộ đèn thoả yêu cầu (-10% +20%)
Trang 25Kiểm tra sai số bộ đèn: ∆ N = N BĐlựa chọn N −N BDtínhtoán
BDtínhtoán × 100% =2−1.791.79 × 100% = 11.483%
Số bộ đèn thoả yêu cầu (-10% +20%)
Bảng thông số chiếu sáng các khu vực
Khu vực suất Po(W/Mật độ côngm2) Số bộ đèn P_ttcs(W) Q_ttcs (Var) S_ttcs (VA)
Trang 26 Quạt thông gió : Composite 1460 380V/50Hz có lưu lượng gió
44000(m3/h).
Số lần thay đổi không khí cho xưởng cơ khí : 50 (lần)
Số lượng quạt cần dùng : 23000∗5044000 =26.13 chọn số quạt : 26Chọn hệ số K đồng thời (K s¿= 1
P tt−ổ cắm =2816∗7=19.712(kW )
Q tt−ổ cắm = 14.784 (kVar)
11 Tủ phân phối
Trang 27Thông qua quá trình tính toán ta tổng hợp được tâm phụ tải của tủ
phân phối và từng nhóm thiết bị như sau:
- Thuận lợi cho quan sát toàn nhóm hay toàn phân xưởng và
dễ dàng cho việc lắp đặt, sữa chữa
- Không gây cản trở lối đi
- Gần cửa ra vào, an toàn cho người
- Thông gió tốt
Vì vậy dựa vào các điều kiện trên ta chọn điều chỉnh vị trí tủ phân
phối và tủ động lực như sau:
Vị trí đặt tủ động lực của nhóm 1: DB1 (57.89m; 16.68m)
Trang 282 Dòng điện đỉnh nhọn của phân xưởng
- Hệ số sử dụng toàn phân xưởng
Trang 29Chọn máy biến áp ĐÔNG ANH có S=400 kVA 22Kv/0.4 kV ± 2×2.5%
(Do Stt < 630 Kva nên chọn theo bảng phụ lục 1 sách hướng dẫn đồ án cung cấp điện)
4. Chọn tụ bù:
Theo số liệu tính toán cho toàn phân xưởng hệ số công suất cho toàn phân xưởng
là cospx = 0.605 Ta sẽ tiến hành tính toán bộ tụ bù để nâng cao hệ số công suất
Trang 30Dung lượng tụ bù được xác định:
Q bu =P TPPC ×(tanφ truocbu −tanφ saubu)Với: costruocbu = 0.605 => tantruocbu = 1.316
cossaubu = 0.95 => tansaubu = 0.329Như vậy: Qbu = 389.53 × (1.316 - 0.329) = 384.466 (kVAR)
Trong thực tế tụ bù có nhiều loại 1 pha hay 3 pha với dung lượng định mức khácnhau Dựa vào kết quả tính toán Qbù= 384.466 (kVAR) ta chọn Tủ tụ bù 400 kvar:
Kiểm tra hệ số công suất cossaubu như sau :
Qsaubu = Qtruocbu – Qbu =512.6215–400= 112.6215 kVAR
S saubu=√P tppc2+Q saubu2=405.4839 kVA
cosφ saubu= P tppc
S saubu= 389.53405.4839=0.96Kết luận : chọn bộ tụ bù có công suất Qbu = 350 kVAR để bù công suất phản kháng và
lưới nhằm nâng cao hệ số công suất từ 0.605 lên 0.96
Trang 31CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CHỌN DÂY DẪN
I Chọn dây dẫn :
Trên cơ sở phụ tải tính toán xác định dòng làm việc lớn nhất Ilvmax dây được
chọn theo điều kiện:
+ : đối với nhóm thiết bị+ : đối với 1 thiết bị+ K: là tích các hệ số hiệu chỉnh
- Đối với dây không chôn trong đất : K = K1 K2 K3
K1 – theo nhiệt độ
K2 – số cáp gần nhau
K3 = 1 – theo kiểu lắp đặt trên thang cáp
- Đối với dây chôn trong đất : K = K4 K5 K6 K7
- Vật liệu để sản xuất thang là tôn đen, tôn mạ kẽm hay inox
- Chiều dài mỗi cây thang thường là 2,500 – 3,000mm
- Độ dày tole (T) là: 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm
Trang 32K =K1× K2× K3
- Với: K1 = 0.91 theo nhiệt độ;
K2 = 0.79 số cáp gần nhau (1) ;K3 = 1 – theo kiểu lắp đặt trên thang cáp => K =K1× K2× K3=0.91 ×1 x1=0.91
Dòng làm việc cực đại của tủ phân phối:
I lvmax=I mbamax=√3 × U S mba dm =√3× 0.38560 =850.8319 (A)
- Chọn dây với điều kiện:
3 sách Hướng dẫn đồ án môn học Thiết kế cung cấp điện
- Dòng làm việc cực đại của tủ động lực 1:
Trang 33giáp bảo vệ lắp trên không 3Cx25 F=25 Icpdd = 161 (A)
3 Tương tự chọn dây từ tủ phân phối đến các tủ động lực 2.3.4.5.6.7.8 và
K
Ilvmax I’
cp=Ilvmax/K MÃ HIỆU
Icpdd(A)Chôn
ĐL1 khôngTrên 0.91 0.79 1 0.7189 72.595 100.9806649 (3Cx25+1Cx16)CXV 161ĐL2 trong đấtChôn 0.91 0.8 0.8 1 0.5824 60.8205 104.4308036 (3Cx16+1Cx16)CVV 140ĐL3 trong đấtChôn 0.91 0.8 0.8 1 0.5824 77.558 133.1696429 (3Cx25+1Cx16)CVV 180ĐL4 trong đấtChôn 0.91 0.8 0.8 1 0.5824 21.423 36.78399725 (3Cx2.5+1Cx2.5CVV
ĐL5 khôngTrên 0.91 0.79 1 0.7189 132.6122 184.4654333 (3Cx50+1Cx35)CXV 242ĐL6 khôngTrên 0.91 0.79 1 0.7189 37.91 52.73334261 (3Cx6+1Cx6)CXV 66ĐL7 khôngTrên 0.91 0.79 1 0.7189 193.37 268.9803867 (3Cx95+1Cx50)CXV 377ĐL8 trong đấtChôn 0.74 0.8 0.8 1 0.4736 15.3 32.30574324 (3Cx2.5+1Cx2.5CVV
CS khôngTrên 0.91 0.79 1 0.7189 65.4838 91.0888858 (3Cx16+1x16)CXV 118
SH khôngTrên 0.91 1 1 0.91 91.7531 100.8275824 (3Cx16+1x16)CXV 118
Trang 344 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098
CVV(3Cx4+1Cx4
Máy tiện
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098
CVV(3Cx4+1Cx4
Máy tiện
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098
CVV(3Cx4+1Cx4
Máy tiện
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098
CVV(3Cx4+1Cx4
Máy tiện
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098
CVV(3Cx4+1Cx4
Máy tiện
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 0.8 1 0.3848 17.72567 46.06463098
CVV(3Cx4+1Cx4
Máy mài
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 0.8 1 0.3848 6.349492 16.50075884
CVV(3Cx1.5+1C
Máy cắt
liên hợp 5
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 0.8 1 0.3848 20.40908 53.03814969
CVV(3Cx4+1Cx4
Trang 35đấtMáy tiện
ren 30
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 1 1 0.481 17.73 36.86070686 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện
ren 30
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 1 1 0.481 17.73 36.86070686 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện
ren 30
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 1 1 0.481 17.73 36.86070686 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện
ren 30
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 1 1 0.481 17.73 36.86070686 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện
ren 30
Chôntrongđất
0.7
4 0.7 1 1 0.518 17.73 34.22779923 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy tiện
ren 30
Chôntrongđất
0.7
4 0.7 1 1 0.518 17.73 34.22779923 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy mài
Chôntrongđất
0.7
4 0.65 0.8 1 0.3848 6.349492 16.50075884 (3Cx1.5+1Cx4)CVV 30Máy cắt
liên hợp 5
Chôntrongđất
dao
chuốt 21
Trênkhông 0.91 0.8 1 0.728 6.08 8.351648 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28Máy mài
mũi
khoét 22
Trênkhông 0.91 0.8 1 0.728 3.51 4.821429 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28Máy mài
mũi
khoét 22
Trênkhông 0.91 0.8 1 0.728 3.51 4.821429 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28
Trang 36Máy mài
tròn 13 khôngTrên 0.91 0.8 1 0.728 35.45 48.69505 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy mài
mũi
khoan 17
Trênkhông 0.91 0.8 1 0.728 11.4 15.65934 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28Máy mài
Ilvmax I’
cp=Ilvmax/K MÃ HIỆU I
cpdd(A)
0.7
4 0.7 0.8 1 0.4144 7.1 17.13320463
CVV(3Cx1.5+1C
0.7
4 0.7 0.8 1 0.4144 6.545 15.79391892
CVV(3Cx1.5+1C
Máy tiện
ren 29
Chôntrongđất
0.7
4 0.7 0.8 1 0.4144 17.73 42.78474903
CVV(3Cx4+1Cx2
8 Tính toán chọn dây từ tủ động lực 5 đến các thiết bị của nhóm 5
Tên thiết bị KH khôngTrên K1 K2 K3
K7K
Trang 37vạn năng trongđất 4 8 2 2 (3Cx1.5+1Cx1.5)
Máy phay
vạn năng 6
Chôntrongđất
vạn năng 8
Chôntrongđất
0.7
4 0.57 0.8 1 0.33744 9.77 28.9532954 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 41Máy phay
Chôntrongđất
0.7
4 0.57 0.8 1 0.33744 22.8 67.56756757 (3Cx6+1Cx6)CVV 69Máy phay
Chôntrongđất
0.7
4 0.57 0.8 1 0.33744 20.5 60.75154101 (3Cx6+1Cx6)CVV 69Máy phay
Chôntrongđất
0.7
4 0.57 0.8 1 0.33744 20.5 60.75154101 (3Cx6+1Cx6)CVV 69Máy mài
trong 11
Chôntrongđất
0.7
4 0.6 0.8 1 0.3552 25.32 71.28378378 (3Cx10+1Cx10)CVV 90Máy mài
trong 11
Chôntrongđất
0.7
4 0.6 0.8 1 0.3552 25.32 71.28378378 (3Cx2.5+1Cx2.5)CVV 90Máy mài
phẳng 12
Chôntrongđất
0.7
4 0.57 0.8 1 0.33744 35.45 105.0557136 (3Cx16+1Cx16)CVV 117Máy khoan
Chôntrongđất
Trang 38hướng
tâm
34 không 0.91Trên 0.79 1 0.7189 33.8 47.01627486 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy
khoan
hướng
tâm
34 không 0.91Trên 0.79 1 0.7189 33.8 47.01627486 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy
khoan
hướng
tâm
34 không 0.91Trên 0.79 1 0.7189 33.8 47.01627486 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy
khoan
hướng
tâm
34 không 0.91Trên 0.79 1 0.7189 33.8 47.01627486 (3Cx4+1Cx4)CXV 52Máy bào
ngang 35 không 0.91Trên 0.79 1 0.7189 22.8 31.71512032 (3Cx2.5+1Cx2.5)CXV 37Máy
khoan
bào 39
Trênkhông 0.91 0.79 1 0.7189 10.52 14.6334678 (3Cx1.5+1Cx1.5)CXV 28Máy
biến áp
hàn 40
Chôntrongđất 0.74 1
0
8 1 0.592 54.3 91.72297297 (3Cx16+1Cx16)CVV 114