1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi trắc nghiệm hóa dược

25 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Trắc Nghiệm Hóa Dược
Trường học University of Pharmacy
Chuyên ngành Pharmaceutical Chemistry
Thể loại Đề Thi
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,89 MB

Nội dung

Đề thi trắc nghiệm hóa dượcĐề thi trắc nghiệm hóa dượcĐề thi trắc nghiệm hóa dượcĐề thi trắc nghiệm hóa dượcĐề thi trắc nghiệm hóa dược

Trang 13

3 Đại lượng  trong ptr phân tích QSAR là gì?

a Hs kỵ nước của phân tử

b Hiệu ứng điện tử của nhóm thế

5 Đại lượng MR trong ptr phân tích QSAR là gì?

a Molar refractivity is a steric factor

b Molar refractivity is an electronic factor

c Molar refractivity is a hydrophobic factor

d Molar refractivity is a hydrophobic factor

Trang 14

d Sự kỵ nước

8 Phương trình QSAR liên quan các hoạt động diệt côn trùng của một loạt các diethyl

phenylphosphonate so với σ được hiển thị dưới đây

Đại lượng r biểu thị cho

a Hs hồi quy hoặc hs tương quan

b Số lượng phân tử thử nghiệm

c Độ lệch chuẩn

d F test

9 Phương trình QSAR liên quan các hoạt động diệt côn trùng của một loạt các diethyl

phenylphosphonate so với σ được hiển thị dưới đây

Đại lượng s biểu thị cho

a Hs hồi quy hoặc hs tương quan

b Số lượng phân tử thử nghiệm

Trang 15

c It indicates that activity rises to a maximum value as πsum increases to an optimum value, then falls again as sum increases beyond that value

d It indicates that activity rises to a maximum value as πsum decreases to a certain value, then falls again as πsum decreases beyond that value

11 102 loại phenanthrene amincarbonyl (cấu trúc dưới đây) đã được thử nghiệm cho hoạt động chống sốt rét và tìm thấy những phương trình Hänsch phù hợp sau đây:

(n = 102, r = 0,913, r2 = 0,834, s = 0.258)

Giá trị Σ πX biểu thị gì?

a Tổng của các yếu tố kỵ nước tương ứng với nhóm thế X trong phân tử

b Tổng của các yếu tố điện tử tương ứng với nhóm thế X trong phân tử

c Các yếu tố kỵ nước lớn nhất của nhóm thế X trong phân tử

d Các yếu tố kỵ nước nhỏ nhất của nhóm thế X trong phân tử

12 102 loại phenanthrene amincarbonyl (cấu trúc dưới đây) đã được thử nghiệm cho hoạt động chống sốt rét và tìm thấy những phương trình Hänsch phù hợp sau đây:

(n = 102, r = 0,913, r2 = 0,834, s = 0.258)

Giá trị Σ σX biểu thị cho

a Tổng số các yếu tố kỵ nước tương ứng với nhóm thế X trong phân tử

b Tổng của các yếu tố điện tử tương ứng với nhóm thế X trong phân tử

c Tổng của các yếu tố về không gian của nhóm thế X trong phân tử

d Không có ở trên

Trang 16

13 Σ σX and Σ σY biểu thị cho:

a nhóm ưa nước vào vòng X và Y là tốt cho hoạt động

b nhóm kỵ nước vào vòng X và Y là tốt cho hoạt động

c Electron rút nhóm vào vòng X và Y là tốt cho hoạt động

d Electron tặng nhóm vào vòng X và Y là tốt cho hoạt động

14 Một phân tích Hänsch đang được thực hiện có liên quan đến σ và π Các nhóm thế nào sau đây sẽ phù hợp với nghiên cứu?

a SO2NH2, NH2, CH3SO2, CH3CO, CN

b NH2, OH, F, Cl CF3

c NO2, CO2H, F, Och 3, NMe2

d SO2NH2, Br, NMe2, NH2, CF3SO2

15 Khẳng định nào sau đây là không đúng khi so sánh 3D QSAR với QSAR thường?

a Chỉ có thuốc có lớp cấu trúc tương tự cần được nghiên cứu bởi 3D QSAR hoặc QSAR

b 3D QSAR có chất lượng tiên đoán không giống như QSAR

c Các thông số thực nghiệm không yêu cầu bởi 3D QSAR, nhưng cân cho QSAR

d Kết quả có thể được hiển thị đồ họa 3D QSAR, nhưng không phải với QSAR

Trang 17

Câu 1: Hai mục tiêu chính trong điều trị HIV hiện nay là gì?

A Reverse transcriptase và protease

B Protease và integrase

C Reverse transcriptase và integrase

D Glycoproteins gp120 và gp41 của virus HIV

Câu 2: Enzymes nào sau đây trong HIV xử lý protein trong quá trình tạo virus HIV mới?

A Integrase

B Protease

C Reverse transcriptase

D DNA polymerase

Câu 3: Chọn đáp án đúng về chất sau ( Nevirapine ) ?

A Nó là chất ức chế có cấu trúc gần giống các nucleoside

B Nó liên kết với vùng dị lập thể kế cạnh vùng xảy ra phản ứng của enzyme reverse transcriptase

C Nó là một phân tử achiral

D Nó là một ví dụ cho thuốc thế hệ thứ 2 trong dòng thuốc

Câu 4: Chọn đáp án đúng về chất ức chế không theo cấu trúc của

nucleoside (NNRTIS) ?

A Nó không được dùng chung với chất ức chế theo cấu trúc của nucleoside

B Nó liên kết với vùng dị lập thể của enzyme reverse transcriptase

C Sự kháng thuốc xảy ra khi có sự biến đổi của asparagine trong vùng liên kết bị biến đổi thành lysine

D Tương tác liên kết của NNRTIS với mạch protein trong vùng nó liên kết là ko quan trọng

Trang 18

Câu 5: Enzyme protease của virus HIV có 2 amino acids quan trọng và thiết yếu trong cơ chế xử lý liên kết peptide trong protein của chúng Vậy hai amino acids đó là gì ?

A Chất ức chế HIV protease cũng phải có cấu trúc đối xứng

B Có thể giúp thiết kế chất ức chế chọn lọc HIV protease so với protease động vật

C Chỉ chất có cấu trúc đối xứng bị cắt bởi HIV protease

D Không có ý nghĩa gì đặc biệt

Câu 7: Cấu trúc sau đây là chất ức chế protease ( Saquinavir ) Nhóm chức được tô màu xanh dương là nhóm hydroxymethyleneamine Nhóm chức này là ?

A Trạng thái chuyển tiếp

B Một isostere chuyển tiếp

C Một isostere sinh học

D Một isostere

Câu 8: Cấu trúc sau đây là chất ức chế protease ( Saquinavir ) Hệ vòng decahydroisoquinoline trong cấu trúc này được dùng để thay thế 1 amino acids trong chất đầu để điều chế Saquinavir Hãy cho biết đó là amino acids nào ?

Trang 20

A Hình thành vùng mái che ( flap regions ) trên vùng phản ứng ( active site )

B Hình thành isoleucine ở vùng mái che trên vùng phản ứng

C Hình thành nhóm aspartyl ở vùng phản ứng

D Cấu trúc đối xứng tự nhiên của vùng phản ứng

Câu 11: Chất ức chế nào sau đây được điều chế bằng cách lai tạp?

Trang 21

D Neuraminidase

Câu 14: Chọn đáp án không đúng dựa trên tính chất của protein tốt cho việc xác định đối tượng thuốc?

A Việc này quan trọng với vòng đời của virus

B Không giống với protein người

C Phổ biến với nhiều loài virus

D Quan trọng khi phát hiện trong giai đoạn trễ

Câu 15: Thuốc kháng sinh nào dưới đây không cho cấu trúc của acyclovir triphosphate trong tế bào nhiễm virus?

Trang 22

Câu 1: Câu nào sau đây không đúng ?

A Tế bào vi khuẩn là nhân sơ còn tế bào động vật là nhân thực

B Tế bào vi khuẩn có vỏ còn tế bào động vật thì không

C Tế bào vi khuẩn và động vật đều có cấu trúc nhân rõ rệt

D Tế bào vi khuẩn có thể chứa các loại enzymes mà tế bào động vật không có

Câu 2: Cơ chế chung trong hoạt động của erythromycin ?

A Chất ức chế enzymes trao đổi chất

B Chất ức chế tổng hợp vỏ tế bào

C Ngăn chặn sự tổng hợp protein

D Ức chế acid nucleic sao chép và dịch mã

Câu 3: Cấu trúc chung sau đây là sulfonamides Câu nào sau đây là đúng đối với thuốc sulfonamides ?

A R1 có thể là H hoặc là nhóm alkyl

B R2 phải là nguyên tử H

C Cấu trúc vòng thơm là cần thiết

D Nhóm chức sulphoamide có thể thay thế bằng một nhóm ester

Câu 4: Câu nào sau đây đúng thể hiện tính chất của benzylpenicilin?

A Là một tác nhân ngăn chặn sự phát triển của vi khuẩn

B Là một chất có phổ tác dụng rộng

C Kháng beta-lactamase

D Có thể gây dị ứng với một số bệnh nhân

Câu 5: Đặc điểm quan trọng nào của Penicillin tham gia vào cơ chế diệt khuẩn của chúng?

A Carboxylic acid

B Vòng β-lactam

C Nhóm acyl ở nhánh

D Thiazolidine ring

Trang 23

Câu 6: Phản ứng xảy ra khi sử dụng beta-lactamase là gì ?

A Phản ứng liên kết chéo cuối cùng để tạo ra vỏ tế bào vi khuẩn

B Thủy phân nhóm acyl ở mạch nhánh của penicillin

C Thủy phân vòng 4 trong cấu trúc của penicilins

D Phản ứng sinh học để tạo cấu trúc của penicillin từ amino acids là cysteine và valine

Câu 7: Cấu trúc sau đây (methicillin ) là một loại penicillin rất quan trọng được giới thiệu vào thập niên 1960 để chống lại khả năng kháng penicillin của vi khuẩn S aureus Câu nào dưới đây đúng liên quan tới cấu trúc của hợp chất này ?

A Không có nhóm hút điện tử ở nhánh, nên hợp chất này nhạy acid

B Có thể sử dụng qua đường uống

C Hoạt tính mạnh hơn penicillin G

D Có phổ tác dụng rộng hơn penicillin G

Câu 8: Câu nào đúng nhất khi nói: Vi khuẩn Gram (-) kháng penicillin tốt hơn vi khuẩn Gram (+)?

A Vi khuẩn Gram (-) có vỏ dày hơn

B Vi khuẩn Gram (-) có lớp màng ngoài tích điện âm như là một rào cản phụ

C Vi khuẩn Gram (-) có khả năng tích trữ beta-lactamase ở phần giữa 2 lớp vỏ

D Vi khuẩn Gram (-) sản xuất lượng enzyme transpeptidase thấp hơn

Câu 9: Vai trò của nhóm acetoxy ở vị trí C3 của cephalosphorin trong việc gia tăng hoạt tính diệt khuẩn là gì ?

A Nó như là lớp bảo vệ lập thể và che chắn cho vòng lactam không bị thủy phân

B Vai trò như là nhóm xuất tốt khi vòng beta-lactam bị thủy phân

C Tham gia vào phản ứng chuyển vị ester với nhóm –COOH ở C4

D Tăng khả năng phản ứng của vòng beta-lactam

Trang 24

Câu 10: Cấu trúc sau đây ( cephalexin ) là thế hệ thứ nhất của

cephalosphorin Câu nào sau đây là đúng khi nói về nhóm methyl ở C3 ?

A Nó là nhóm xuất tốt

B Nó tăng hoạt tính diệt khuẩn

C Nó tốt cho việc vận chuyển thuốc bằng đường uống

D Nó coi như là nhóm che chắn lập thể

Câu 11: Mục tiêu của acid clavulanic là gì?

A The transpeptidase enzyme

Trang 25

D Streptomycin

Câu 14: Chất kháng sinh nào sau đây là nguyên nhân chính gây ra hội chứng Gray baby ( hội chứng rối loạn chức năng ở não của trẻ sơ sinh – cái này người dịch tốt bụng thêm vào chứ đề gốc ko có đâu nhé =)))) ) ?

Ngày đăng: 09/03/2025, 21:17

w