1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng phân tích tài chính doanh nghiệp ( combo full slides 7 chương )

98 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Phân Tích Tài Chính Doanh Nghiệp
Trường học Nhà trường
Chuyên ngành Phân Tích Tài Chính
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 98
Dung lượng 764,92 KB
File đính kèm slides.zip (615 KB)

Nội dung

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP CHƯƠNG 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SXKD CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CHƯƠNG 6 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI CHƯƠNG 7 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

Trang 1

BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH

NGHIỆP

Trang 2

Nội dung

 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

 CHƯƠNG 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SXKD

 CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN

 CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

 CHƯƠNG 6 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

 CHƯƠNG 7 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

 CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

 CHƯƠNG 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH

 CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SXKD

 CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN

 CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH

 CHƯƠNG 6 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

 CHƯƠNG 7 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI

Trang 5

1 Phân tích tài chính doanh nghiệp?

Khái niệm: Phân tích tài chính là sử dụng một

tập hợp các khái niệm, phương pháp và công cụ

để thu thập và xử lý các thông tin kế toán và các thông tin khác trong quản lý doanh nghiệp, nhằm đánh giá tình hình tài chính, khả năng và tiềm lực của doanh nghiệp, giúp người sử dụng thông tin đưa ra được các quyết định tài chính, quyết định quản lý phù hợp.

Khái niệm: Phân tích tài chính là sử dụng một

tập hợp các khái niệm, phương pháp và công cụ

để thu thập và xử lý các thông tin kế toán và các thông tin khác trong quản lý doanh nghiệp, nhằm đánh giá tình hình tài chính, khả năng và tiềm lực của doanh nghiệp, giúp người sử dụng thông tin đưa ra được các quyết định tài chính, quyết định quản lý phù hợp.

Trang 6

Ý nghĩa?

Trang 7

3 Quy trình phân tích tài chính

Trang 8

Quy trình PTTC_Thu thập thông tin

Hệ thống các báo cáo tài chính:

Xử lý các Báo cáo tài chính (BCTC)

- Làm trong sạch các BCTC

- Báo cáo chuẩn năm gốc

- Báo cáo chuẩn tỷ trọng

Các thông tin khác:

- Thông tin nội bộ

- Thông tin bên ngoài (thông tin chung, theo ngành)

Hệ thống các báo cáo tài chính:

Xử lý các Báo cáo tài chính (BCTC)

- Làm trong sạch các BCTC

- Báo cáo chuẩn năm gốc

- Báo cáo chuẩn tỷ trọng

Các thông tin khác:

- Thông tin nội bộ

- Thông tin bên ngoài (thông tin chung, theo ngành)

Trang 9

Phương pháp phân tích

Phương pháp so sánh

Phương pháp tỷ lệ

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp hồi quy

Phương pháp so sánh

Phương pháp tỷ lệ

Phương pháp thay thế liên hoàn

Phương pháp hồi quy

Trang 11

Phương pháp phân tích

Phương pháp thay thế liên hoàn

Điều kiện:các nhân tố phải có quan hệ dưới dạng tích số

và việc sắp xếp phải đúng thứ tự và theo quy luật “lượng biến dẫn tới chất biến”.

Ảnh hưởng của nhân tố chất lượng: f (y) = x 1 y 1 – x 1 y 0

Phương pháp thay thế liên hoàn

Điều kiện:các nhân tố phải có quan hệ dưới dạng tích số

và việc sắp xếp phải đúng thứ tự và theo quy luật “lượng biến dẫn tới chất biến”.

Ảnh hưởng của nhân tố số lượng: f (x) = x 1 y 0 – x 0 y 0

Ảnh hưởng của nhân tố chất lượng: f (y) = x 1 y 1 – x 1 y 0

 Tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố: f (xy) = f (x) +f (y) +…

Trang 12

Phương pháp phân tích

Phương pháp hồi quy

Bản chất:Dựa trên số liệu lịch sử để xây dựng

hàm hồi quy từ đó ước lượng trung bình của các chỉ tiêu phân tích.

Hồi quy đơn

Hồi quy bội

Phương pháp hồi quy

Bản chất:Dựa trên số liệu lịch sử để xây dựng

hàm hồi quy từ đó ước lượng trung bình của các chỉ tiêu phân tích.

Hồi quy đơn

Hồi quy bội

Trang 13

Nội dung PTTC

Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh

Phân tích hoạt động đầu tư

Phân tích hoạt động tài chính

Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh

Phân tích hoạt động đầu tư

Phân tích hoạt động tài chính

Trang 14

Tài liệu tham khảo

Giáo trình Tài chính doanh nghiệp

Các tài liệu đọc thêm được phát trong khóa học

Các tài liệu liên quan học viên tự khai thác

Giáo trình Tài chính doanh nghiệp

Các tài liệu đọc thêm được phát trong khóa học

Các tài liệu liên quan học viên tự khai thác

Trang 15

BÁO CÁO TÀI CHÍNH

2

Trang 16

1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính

2 Bảng cân đối kế toán

3 Báo cáo kết quả kinh doanh

4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

5 Bài tập

1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính

2 Bảng cân đối kế toán

3 Báo cáo kết quả kinh doanh

4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

5 Bài tập

Nội dung

Trang 17

Báo cáo tài chính và Ý nghĩa

Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời kỳ nhất định.

Ý nghĩa

Báo cáo tài chính

Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời kỳ nhất định.

Ý nghĩa

Trang 18

Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)

Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh

tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời

Ghi nhận giá trị của tài sản

Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh

tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời

Trang 19

Bảng cân đối kế toán

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Trang 20

Mô hình bảng cân đối kế toán

của doanh nghiệp

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

vào những tài sản dài hạn nào?

Quyết định ngân sách vốn

Trang 21

Mô hình bảng cân đối kế toán

của doanh nghiệp

Doanh nghiệp có thể huy động

nguồn tài trợ cho tài sản như thế nào?

Quyết định cơ cấu vốn

Tài sản ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Vốn chủ

sở hữu

Nợ ngắn hạn

Nợ dài hạn

Trang 22

Mô hình bảng cân đối kế toán

của doanh nghiệp

Công ty cần các dòng tiền ngắn hạn để chi trả các hóa đơn như thế nào?

Quyết định đầu tư vào vốn lưu động ròng

Vốn lưu động ròng

Vốn chủ

sở hữu

Nợ ngắn hạn Tài sản

ngắn hạn

Tài sản dài hạn

Nợ dài hạn

Trang 23

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Đơn vị: tr.$

Tiền và khoản tương đương tiền 4,701 4,093 Phải trả nhà cung cấp 6,205 6,915

Chứng khoán thanh khoản 278 215 Phải nộp 252 258

Phải thu 3,090 3,317 Vay ngắn hạn 6,531 6,052

Dự trữ 2,187 2,220 Vay dài hạn 6,182 6,410

Tài sản ngắn hạn khác 1,920 2,260 Thuế thu nhập hoãn lại 877 1,890

Tài sản dài hạn 28,343 31,164 Vốn chủ sở hữu 20,472 21,744

Tài sản cố định ròng 20,831 20,712 Vốn góp 8,846 8,258

Đầu tư dài hạn 5,779 7,777 Lợi nhuận giữ lại 35,839 36,861

Tài sản dài hạn khác 1,733 2,675 Cổ phiếu quỹ (24,213) (23,375)

Trang 24

Tài sản có tính thanh khoản sẽ được sử dụng để

đáp ứng nhu cầu thanh khoản ngắn hạn

Khả năng dễ dàng chuyển đổi thành tiền của các

khoản mục tài sản

Tài sản ngắn hạn có tính thanh khoản cao hơn tài

sản dài hạn

Tài sản có tính thanh khoản sẽ được sử dụng để

đáp ứng nhu cầu thanh khoản ngắn hạn

Trang 25

Nợ so với VCSH

Người cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ

Nợ so với VCSH cho thấy hệ số nợ và khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp

VCSH = Tài sản - Nợ (E = A – D)

Người cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ

Nợ so với VCSH cho thấy hệ số nợ và khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp

VCSH = Tài sản - Nợ (E = A – D)

Trang 26

Ghi nhận giá trị của tài sản

Tài sản được ghi nhận theo giá trị sổ sách

Giá trị thị trường (Thị giá) không đồng nghĩa với giá trị sổ sách

Tài sản được ghi nhận theo giá trị sổ sách

Giá trị thị trường (Thị giá) không đồng nghĩa với giá trị sổ sách

Trang 27

Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement_ P/L)

P/L đánh giá hiệu quả hoạt động trong một giai

đoạn nhất định của doanh nghiệp.

Về nguyên tắc:

Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí

P/L được lập dựa trên các hoạt động cơ bản của

doanh nghiệp:

Hoạt động sản xuất kinh doanh Hoạt động tài chính

Hoạt động khác

P/L đánh giá hiệu quả hoạt động trong một giai

đoạn nhất định của doanh nghiệp.

Về nguyên tắc:

Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí

P/L được lập dựa trên các hoạt động cơ bản của

Trang 28

Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola

Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668

Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873

Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892

LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981

Trang 29

Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola

Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668

Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873

Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892

LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981

Trang 30

Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola

Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668

Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873

Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892

LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981

Trang 31

Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola

Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668

Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873

Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892

LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981

Lợi

nhuận

khác

Trang 32

Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh

Nhà quản trị tài chính khi phân tích P/L cần

quan tâm tới các yếu tố:

VAS

Các khoản mục không phải tiền

Thời gian và chi phí (ghi nhận chi phí cố định và chi

phí biến đổi)

Nhà quản trị tài chính khi phân tích P/L cần

quan tâm tới các yếu tố:

VAS

Các khoản mục không phải tiền

Thời gian và chi phí (ghi nhận chi phí cố định và chi

phí biến đổi)

Trang 33

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.

Về nguyên tắc:

CF (A) = CF(D) + CF (E)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.

Trang 34

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:

Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:

Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

Trang 35

Phương pháp lập Báo cáo LCTT

Phương pháp trực tiếp

I Lưu chuyển tiền từ hđkd

+ Doanh thu bằng tiền

- Chi phí bằng tiền

- Tiền chi nộp CIT

+/- Thu/Chi khác

Phương pháp trực tiếp

I Lưu chuyển tiền từ hđkd

+ Doanh thu bằng tiền

- Chi phí bằng tiền

- Tiền chi nộp CIT

+/- Thu/Chi khác

Phương pháp gián tiếp

I Lưu chuyển tiền từ hđkd + Lợi nhuận trước thuế

- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự

phòng, đánh giá chênh lệch

tỷ giá, lãi vay,…

- LN trước thay đổi VLĐ

Phương pháp gián tiếp

I Lưu chuyển tiền từ hđkd

+ Lợi nhuận trước thuế

- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự

phòng, đánh giá chênh lệch

tỷ giá, lãi vay,…

- LN trước thay đổi VLĐ

II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư

- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ

+ Thanh lý TSCĐ

+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác

+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận

II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư

- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ

+ Thanh lý TSCĐ

+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác

+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động

tài chính + Tiền vay, tăng vốn

- Các khoản đi vay đã trả

- Lãi cổ phần đã trả

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động

tài chính + Tiền vay, tăng vốn

- Các khoản đi vay đã trả

- Lãi cổ phần đã trả

Trang 36

Phân tích cơ cấu

Xác định được khuynh hướng thay đổi của từng khoản

mục trong các báo cáo tài chính

Đối với Báo cáo kết quả kinh doanh

Tính và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục so với

doanh thu.

Đối với bảng cân đối kế toán

Tính và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục so với

tổng tài sản và tổng vốn.

Xác định được khuynh hướng thay đổi của từng khoản

mục trong các báo cáo tài chính

Đối với Báo cáo kết quả kinh doanh

Tính và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục so với

doanh thu.

Đối với bảng cân đối kế toán

Tính và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục so với

tổng tài sản và tổng vốn.

Trang 37

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SXKD

3

Trang 38

Nội dung

Mục đích phân tích hoạt động SXKD

Phân tích lợi nhuận

Phân tích doanh thu

Phân tích chi phí

Phân tích khả năng hoạt động

Bài tập

Mục đích phân tích hoạt động SXKD

Phân tích lợi nhuận

Phân tích doanh thu

Phân tích chi phí

Phân tích khả năng hoạt động

Bài tập

Trang 39

Mục đích

Phân tích thu nhập và các ứng dụng trong phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh

Phân tích doanh thu và nhận biết chi phí

Lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp

Phân tích các dữ liệu về thu nhập trên cổ phiếu

Nhóm chỉ tiêu khả năng sinh lời trong phân tích hđ SXKD

Phân tích thu nhập và các ứng dụng trong phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh

Phân tích doanh thu và nhận biết chi phí

Lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp

Phân tích các dữ liệu về thu nhập trên cổ phiếu

Nhóm chỉ tiêu khả năng sinh lời trong phân tích hđ SXKD

Trang 40

Phân tích thu nhập

Xác định và giải thích thu nhập trên Báo cáo KQKD

Thước đo phản ánh thay đổi vốn cổ phần trong một thời kỳ

Ước lượng về khả năng sinh lời của công ty trong tương lai.

Thu nhập kế toán và thu nhập kinh tế?????

Xác định và giải thích thu nhập trên Báo cáo KQKD

Thước đo phản ánh thay đổi vốn cổ phần trong một thời kỳ

Ước lượng về khả năng sinh lời của công ty trong tương lai.

Thu nhập kế toán và thu nhập kinh tế?????

Trang 41

Phân tích thu nhập

Thu nhập kinh tế đo lường bằng dòng tiền + sự thay đổi giá trị hợp lý của các tài sản ròng.

 Đo lường sự thay đổi trong giá trị tài sản của cổ đông

Thu nhập kế toán dựa trên khái niệm kế toán dồn tích.

Thu nhập kinh tế đo lường bằng dòng tiền + sự thay đổi giá trị hợp lý của các tài sản ròng.

 Đo lường sự thay đổi trong giá trị tài sản của cổ đông

Thu nhập kế toán dựa trên khái niệm kế toán dồn tích.

Trang 43

Phân tích doanh thu

Doanh thu và các khoản lãi?

Doanh thu: là dòng tiền thu được và dòng tiền kỳ vọng

thu được bắt nguồn từ các hoạt động kinh doanh đang

tắc ghi nhận.

Các khoản lãi: là dòng tiền đã thu được hoặc có triển

vọng thu được từ hoạt động tạo vốn của công ty.

Doanh thu và các khoản lãi?

Doanh thu: là dòng tiền thu được và dòng tiền kỳ vọng

thu được bắt nguồn từ các hoạt động kinh doanh đang diễn ra của công ty Chịu ảnh hưởng của các nguyên tắc ghi nhận.

Các khoản lãi: là dòng tiền đã thu được hoặc có triển

vọng thu được từ hoạt động tạo vốn của công ty.

Trang 44

Phân tích chi phí

Chi phí và các khoản lỗ?

Chi phí: các dòng tiền ra hoặc có triển vọng đi ra mà

công ty phải gánh chịu hoặc sự phân bổ ròng tiền ra đã xảy ra từ các hoạt động liên tục của công ty.

Các khoản lỗ: sự suy giảm trong tài sản ròng của công

ty bắt nguồn từ các hoạt động thứ yếu của công ty.

Chi phí và các khoản lỗ?

Chi phí: các dòng tiền ra hoặc có triển vọng đi ra mà

công ty phải gánh chịu hoặc sự phân bổ ròng tiền ra đã xảy ra từ các hoạt động liên tục của công ty.

Các khoản lỗ: sự suy giảm trong tài sản ròng của công

ty bắt nguồn từ các hoạt động thứ yếu của công ty.

Trang 45

Phân tích lợi nhuận

Chi phí và các khoản lỗ?

Chi phí: các dòng tiền ra hoặc có triển vọng đi ra mà

công ty phải gánh chịu hoặc sự phân bổ ròng tiền ra đã xảy ra từ các hoạt động liên tục của công ty.

Các khoản lỗ: sự suy giảm trong tài sản ròng của công

ty bắt nguồn từ các hoạt động thứ yếu của công ty.

Chi phí và các khoản lỗ?

Chi phí: các dòng tiền ra hoặc có triển vọng đi ra mà

công ty phải gánh chịu hoặc sự phân bổ ròng tiền ra đã xảy ra từ các hoạt động liên tục của công ty.

Các khoản lỗ: sự suy giảm trong tài sản ròng của công

ty bắt nguồn từ các hoạt động thứ yếu của công ty.

Trang 46

Phân tích lợi nhuận

Lợi nhuận trước thuế và thu nhập chịu thuế???

Trang 47

Thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS)

EPS là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt động và khả năng sinh lời của một DN.

EPS có 2 loại:

EPS cơ bản

EPS “diluted”

Chuyển từ EPS đơn giản sang EPS “diluted” cần

EPS là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt động và khả năng sinh lời của một DN.

Ngày đăng: 10/01/2025, 08:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Bảng cân đối kế toán - Bài giảng  phân tích tài chính doanh nghiệp ( combo full slides 7 chương )
2. Bảng cân đối kế toán (Trang 16)
2. Bảng cân đối kế toán - Bài giảng  phân tích tài chính doanh nghiệp ( combo full slides 7 chương )
2. Bảng cân đối kế toán (Trang 16)
Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh - Bài giảng  phân tích tài chính doanh nghiệp ( combo full slides 7 chương )
Bảng c ân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh (Trang 18)
Bảng cân đối kế toán - Bài giảng  phân tích tài chính doanh nghiệp ( combo full slides 7 chương )
Bảng c ân đối kế toán (Trang 19)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Bài giảng  phân tích tài chính doanh nghiệp ( combo full slides 7 chương )
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 23)
BẢNG 1 (đơn vị: USD) - Bài giảng  phân tích tài chính doanh nghiệp ( combo full slides 7 chương )
BẢNG 1 (đơn vị: USD) (Trang 79)
BẢNG 2 (đơn vị: USD) - Bài giảng  phân tích tài chính doanh nghiệp ( combo full slides 7 chương )
BẢNG 2 (đơn vị: USD) (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN