CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP CHƯƠNG 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SXKD CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH CHƯƠNG 6 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI CHƯƠNG 7 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI
Trang 1BÀI GIẢNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH
NGHIỆP
Trang 2Nội dung
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
CHƯƠNG 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SXKD
CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN
CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 6 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI
CHƯƠNG 7 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
CHƯƠNG 2 BÁO CÁO TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SXKD
CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH DÒNG TIỀN VÀ KHẢ NĂNG THANH TOÁN
CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
CHƯƠNG 6 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI
CHƯƠNG 7 PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG SINH LỜI
Trang 51 Phân tích tài chính doanh nghiệp?
Khái niệm: Phân tích tài chính là sử dụng một
tập hợp các khái niệm, phương pháp và công cụ
để thu thập và xử lý các thông tin kế toán và các thông tin khác trong quản lý doanh nghiệp, nhằm đánh giá tình hình tài chính, khả năng và tiềm lực của doanh nghiệp, giúp người sử dụng thông tin đưa ra được các quyết định tài chính, quyết định quản lý phù hợp.
Khái niệm: Phân tích tài chính là sử dụng một
tập hợp các khái niệm, phương pháp và công cụ
để thu thập và xử lý các thông tin kế toán và các thông tin khác trong quản lý doanh nghiệp, nhằm đánh giá tình hình tài chính, khả năng và tiềm lực của doanh nghiệp, giúp người sử dụng thông tin đưa ra được các quyết định tài chính, quyết định quản lý phù hợp.
Trang 6Ý nghĩa?
Trang 73 Quy trình phân tích tài chính
Trang 8Quy trình PTTC_Thu thập thông tin
Hệ thống các báo cáo tài chính:
Xử lý các Báo cáo tài chính (BCTC)
- Làm trong sạch các BCTC
- Báo cáo chuẩn năm gốc
- Báo cáo chuẩn tỷ trọng
Các thông tin khác:
- Thông tin nội bộ
- Thông tin bên ngoài (thông tin chung, theo ngành)
Hệ thống các báo cáo tài chính:
Xử lý các Báo cáo tài chính (BCTC)
- Làm trong sạch các BCTC
- Báo cáo chuẩn năm gốc
- Báo cáo chuẩn tỷ trọng
Các thông tin khác:
- Thông tin nội bộ
- Thông tin bên ngoài (thông tin chung, theo ngành)
Trang 9Phương pháp phân tích
Phương pháp so sánh
Phương pháp tỷ lệ
Phương pháp thay thế liên hoàn
Phương pháp hồi quy
Phương pháp so sánh
Phương pháp tỷ lệ
Phương pháp thay thế liên hoàn
Phương pháp hồi quy
Trang 11Phương pháp phân tích
Phương pháp thay thế liên hoàn
Điều kiện:các nhân tố phải có quan hệ dưới dạng tích số
và việc sắp xếp phải đúng thứ tự và theo quy luật “lượng biến dẫn tới chất biến”.
Ảnh hưởng của nhân tố chất lượng: f (y) = x 1 y 1 – x 1 y 0
Phương pháp thay thế liên hoàn
Điều kiện:các nhân tố phải có quan hệ dưới dạng tích số
và việc sắp xếp phải đúng thứ tự và theo quy luật “lượng biến dẫn tới chất biến”.
Ảnh hưởng của nhân tố số lượng: f (x) = x 1 y 0 – x 0 y 0
Ảnh hưởng của nhân tố chất lượng: f (y) = x 1 y 1 – x 1 y 0
Tổng hợp ảnh hưởng của các nhân tố: f (xy) = f (x) +f (y) +…
Trang 12Phương pháp phân tích
Phương pháp hồi quy
Bản chất:Dựa trên số liệu lịch sử để xây dựng
hàm hồi quy từ đó ước lượng trung bình của các chỉ tiêu phân tích.
Hồi quy đơn
Hồi quy bội
Phương pháp hồi quy
Bản chất:Dựa trên số liệu lịch sử để xây dựng
hàm hồi quy từ đó ước lượng trung bình của các chỉ tiêu phân tích.
Hồi quy đơn
Hồi quy bội
Trang 13Nội dung PTTC
Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
Phân tích hoạt động đầu tư
Phân tích hoạt động tài chính
Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
Phân tích hoạt động đầu tư
Phân tích hoạt động tài chính
Trang 14Tài liệu tham khảo
Giáo trình Tài chính doanh nghiệp
Các tài liệu đọc thêm được phát trong khóa học
Các tài liệu liên quan học viên tự khai thác
Giáo trình Tài chính doanh nghiệp
Các tài liệu đọc thêm được phát trong khóa học
Các tài liệu liên quan học viên tự khai thác
Trang 15BÁO CÁO TÀI CHÍNH
2
Trang 161 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính
2 Bảng cân đối kế toán
3 Báo cáo kết quả kinh doanh
4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
5 Bài tập
1 Khái niệm và ý nghĩa của báo cáo tài chính
2 Bảng cân đối kế toán
3 Báo cáo kết quả kinh doanh
4 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
5 Bài tập
Nội dung
Trang 17Báo cáo tài chính và Ý nghĩa
Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời kỳ nhất định.
Ý nghĩa
Báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính là những báo cáo được lập dựa vào phương pháp kế toán tổng hợp số liệu từ các sổ sách kế toán, theo các chỉ tiêu tài chính phát sinh tại những thời điểm hoặc thời kỳ nhất định.
Ý nghĩa
Trang 18Bảng cân đối kế toán (Balance sheet)
Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh
tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời
Ghi nhận giá trị của tài sản
Bảng cân đối kế toán (B/S) là báo cáo phản ánh
tình hình tài sản và vốn của công ty tại một thời
Trang 19Bảng cân đối kế toán
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Trang 20Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
vào những tài sản dài hạn nào?
Quyết định ngân sách vốn
Trang 21Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
Doanh nghiệp có thể huy động
nguồn tài trợ cho tài sản như thế nào?
Quyết định cơ cấu vốn
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Vốn chủ
sở hữu
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Trang 22Mô hình bảng cân đối kế toán
của doanh nghiệp
Công ty cần các dòng tiền ngắn hạn để chi trả các hóa đơn như thế nào?
Quyết định đầu tư vào vốn lưu động ròng
Vốn lưu động ròng
Vốn chủ
sở hữu
Nợ ngắn hạn Tài sản
ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Nợ dài hạn
Trang 23BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đơn vị: tr.$
Tiền và khoản tương đương tiền 4,701 4,093 Phải trả nhà cung cấp 6,205 6,915
Chứng khoán thanh khoản 278 215 Phải nộp 252 258
Phải thu 3,090 3,317 Vay ngắn hạn 6,531 6,052
Dự trữ 2,187 2,220 Vay dài hạn 6,182 6,410
Tài sản ngắn hạn khác 1,920 2,260 Thuế thu nhập hoãn lại 877 1,890
Tài sản dài hạn 28,343 31,164 Vốn chủ sở hữu 20,472 21,744
Tài sản cố định ròng 20,831 20,712 Vốn góp 8,846 8,258
Đầu tư dài hạn 5,779 7,777 Lợi nhuận giữ lại 35,839 36,861
Tài sản dài hạn khác 1,733 2,675 Cổ phiếu quỹ (24,213) (23,375)
Trang 24Tài sản có tính thanh khoản sẽ được sử dụng để
đáp ứng nhu cầu thanh khoản ngắn hạn
Khả năng dễ dàng chuyển đổi thành tiền của các
khoản mục tài sản
Tài sản ngắn hạn có tính thanh khoản cao hơn tài
sản dài hạn
Tài sản có tính thanh khoản sẽ được sử dụng để
đáp ứng nhu cầu thanh khoản ngắn hạn
Trang 25Nợ so với VCSH
Người cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ
Nợ so với VCSH cho thấy hệ số nợ và khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp
VCSH = Tài sản - Nợ (E = A – D)
Người cho vay quan tâm tới dòng tiền trả nợ
Nợ so với VCSH cho thấy hệ số nợ và khả năng tự chủ tài chính của doanh nghiệp
VCSH = Tài sản - Nợ (E = A – D)
Trang 26Ghi nhận giá trị của tài sản
Tài sản được ghi nhận theo giá trị sổ sách
Giá trị thị trường (Thị giá) không đồng nghĩa với giá trị sổ sách
Tài sản được ghi nhận theo giá trị sổ sách
Giá trị thị trường (Thị giá) không đồng nghĩa với giá trị sổ sách
Trang 27Báo cáo kết quả kinh doanh (Income Statement_ P/L)
P/L đánh giá hiệu quả hoạt động trong một giai
đoạn nhất định của doanh nghiệp.
Về nguyên tắc:
Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí
P/L được lập dựa trên các hoạt động cơ bản của
doanh nghiệp:
Hoạt động sản xuất kinh doanh Hoạt động tài chính
Hoạt động khác
P/L đánh giá hiệu quả hoạt động trong một giai
đoạn nhất định của doanh nghiệp.
Về nguyên tắc:
Lợi nhuận trước thuế = Doanh thu – Chi phí
P/L được lập dựa trên các hoạt động cơ bản của
Trang 28Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola
Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668
Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892
LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981
Trang 29Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola
Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668
Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892
LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981
Trang 30Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola
Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668
Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892
LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981
Trang 31Báo cáo kết quả kinh doanh _ Coca cola
Lợi nhuận/Lỗ đầu tư vốn ròng (874) 668
Lợi nhuận/Lỗ khác ròng (28) 173 LỢI NHUẬN TRƯỚC THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP 7,439 7,873
Thuế thu nhập doanh nghiệp 1,632 1,892
LỢI NHUẬN RÒNG/SAU THUẾ 5,807 5,981
Lợi
nhuận
khác
Trang 32Phân tích báo cáo kết quả kinh doanh
Nhà quản trị tài chính khi phân tích P/L cần
quan tâm tới các yếu tố:
VAS
Các khoản mục không phải tiền
Thời gian và chi phí (ghi nhận chi phí cố định và chi
phí biến đổi)
Nhà quản trị tài chính khi phân tích P/L cần
quan tâm tới các yếu tố:
VAS
Các khoản mục không phải tiền
Thời gian và chi phí (ghi nhận chi phí cố định và chi
phí biến đổi)
Trang 33Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.
Về nguyên tắc:
CF (A) = CF(D) + CF (E)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là báo cáo tài chính phản ánh việc hình thành và sử dụng lượng tiền phát sinh trong kỳ báo cáo của doanh nghiệp.
Trang 34Báo cáo lưu chuyển tiền tệ (Cash flow)
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:
Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập từ:
Dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh
Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
Dòng tiền từ hoạt động tài chính
Trang 35Phương pháp lập Báo cáo LCTT
Phương pháp trực tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd
+ Doanh thu bằng tiền
- Chi phí bằng tiền
- Tiền chi nộp CIT
+/- Thu/Chi khác
Phương pháp trực tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd
+ Doanh thu bằng tiền
- Chi phí bằng tiền
- Tiền chi nộp CIT
+/- Thu/Chi khác
Phương pháp gián tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd + Lợi nhuận trước thuế
- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự
phòng, đánh giá chênh lệch
tỷ giá, lãi vay,…
- LN trước thay đổi VLĐ
Phương pháp gián tiếp
I Lưu chuyển tiền từ hđkd
+ Lợi nhuận trước thuế
- Điều chỉnh cho: KHTSCĐ,dự
phòng, đánh giá chênh lệch
tỷ giá, lãi vay,…
- LN trước thay đổi VLĐ
II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư
- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ
+ Thanh lý TSCĐ
+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác
+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận
II Lưu chuyển tiền từ hđ đầu tư
- Mua TSCĐ, công cụ dụng cụ
+ Thanh lý TSCĐ
+/- Tiền góp vốn vào đơn vị khác
+ Lãi cho vay/ cổ tức được nhận
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động
tài chính + Tiền vay, tăng vốn
- Các khoản đi vay đã trả
- Lãi cổ phần đã trả
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động
tài chính + Tiền vay, tăng vốn
- Các khoản đi vay đã trả
- Lãi cổ phần đã trả
Trang 36Phân tích cơ cấu
Xác định được khuynh hướng thay đổi của từng khoản
mục trong các báo cáo tài chính
Đối với Báo cáo kết quả kinh doanh
Tính và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục so với
doanh thu.
Đối với bảng cân đối kế toán
Tính và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục so với
tổng tài sản và tổng vốn.
Xác định được khuynh hướng thay đổi của từng khoản
mục trong các báo cáo tài chính
Đối với Báo cáo kết quả kinh doanh
Tính và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục so với
doanh thu.
Đối với bảng cân đối kế toán
Tính và so sánh tỷ trọng của từng khoản mục so với
tổng tài sản và tổng vốn.
Trang 37PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG SXKD
3
Trang 38Nội dung
Mục đích phân tích hoạt động SXKD
Phân tích lợi nhuận
Phân tích doanh thu
Phân tích chi phí
Phân tích khả năng hoạt động
Bài tập
Mục đích phân tích hoạt động SXKD
Phân tích lợi nhuận
Phân tích doanh thu
Phân tích chi phí
Phân tích khả năng hoạt động
Bài tập
Trang 39Mục đích
Phân tích thu nhập và các ứng dụng trong phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
Phân tích doanh thu và nhận biết chi phí
Lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp
Phân tích các dữ liệu về thu nhập trên cổ phiếu
Nhóm chỉ tiêu khả năng sinh lời trong phân tích hđ SXKD
Phân tích thu nhập và các ứng dụng trong phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh
Phân tích doanh thu và nhận biết chi phí
Lãi vay và thuế thu nhập doanh nghiệp
Phân tích các dữ liệu về thu nhập trên cổ phiếu
Nhóm chỉ tiêu khả năng sinh lời trong phân tích hđ SXKD
Trang 40Phân tích thu nhập
Xác định và giải thích thu nhập trên Báo cáo KQKD
Thước đo phản ánh thay đổi vốn cổ phần trong một thời kỳ
Ước lượng về khả năng sinh lời của công ty trong tương lai.
Thu nhập kế toán và thu nhập kinh tế?????
Xác định và giải thích thu nhập trên Báo cáo KQKD
Thước đo phản ánh thay đổi vốn cổ phần trong một thời kỳ
Ước lượng về khả năng sinh lời của công ty trong tương lai.
Thu nhập kế toán và thu nhập kinh tế?????
Trang 41Phân tích thu nhập
Thu nhập kinh tế đo lường bằng dòng tiền + sự thay đổi giá trị hợp lý của các tài sản ròng.
Đo lường sự thay đổi trong giá trị tài sản của cổ đông
Thu nhập kế toán dựa trên khái niệm kế toán dồn tích.
Thu nhập kinh tế đo lường bằng dòng tiền + sự thay đổi giá trị hợp lý của các tài sản ròng.
Đo lường sự thay đổi trong giá trị tài sản của cổ đông
Thu nhập kế toán dựa trên khái niệm kế toán dồn tích.
Trang 43Phân tích doanh thu
Doanh thu và các khoản lãi?
Doanh thu: là dòng tiền thu được và dòng tiền kỳ vọng
thu được bắt nguồn từ các hoạt động kinh doanh đang
tắc ghi nhận.
Các khoản lãi: là dòng tiền đã thu được hoặc có triển
vọng thu được từ hoạt động tạo vốn của công ty.
Doanh thu và các khoản lãi?
Doanh thu: là dòng tiền thu được và dòng tiền kỳ vọng
thu được bắt nguồn từ các hoạt động kinh doanh đang diễn ra của công ty Chịu ảnh hưởng của các nguyên tắc ghi nhận.
Các khoản lãi: là dòng tiền đã thu được hoặc có triển
vọng thu được từ hoạt động tạo vốn của công ty.
Trang 44Phân tích chi phí
Chi phí và các khoản lỗ?
Chi phí: các dòng tiền ra hoặc có triển vọng đi ra mà
công ty phải gánh chịu hoặc sự phân bổ ròng tiền ra đã xảy ra từ các hoạt động liên tục của công ty.
Các khoản lỗ: sự suy giảm trong tài sản ròng của công
ty bắt nguồn từ các hoạt động thứ yếu của công ty.
Chi phí và các khoản lỗ?
Chi phí: các dòng tiền ra hoặc có triển vọng đi ra mà
công ty phải gánh chịu hoặc sự phân bổ ròng tiền ra đã xảy ra từ các hoạt động liên tục của công ty.
Các khoản lỗ: sự suy giảm trong tài sản ròng của công
ty bắt nguồn từ các hoạt động thứ yếu của công ty.
Trang 45Phân tích lợi nhuận
Chi phí và các khoản lỗ?
Chi phí: các dòng tiền ra hoặc có triển vọng đi ra mà
công ty phải gánh chịu hoặc sự phân bổ ròng tiền ra đã xảy ra từ các hoạt động liên tục của công ty.
Các khoản lỗ: sự suy giảm trong tài sản ròng của công
ty bắt nguồn từ các hoạt động thứ yếu của công ty.
Chi phí và các khoản lỗ?
Chi phí: các dòng tiền ra hoặc có triển vọng đi ra mà
công ty phải gánh chịu hoặc sự phân bổ ròng tiền ra đã xảy ra từ các hoạt động liên tục của công ty.
Các khoản lỗ: sự suy giảm trong tài sản ròng của công
ty bắt nguồn từ các hoạt động thứ yếu của công ty.
Trang 46Phân tích lợi nhuận
Lợi nhuận trước thuế và thu nhập chịu thuế???
Trang 47Thu nhập trên mỗi cổ phần (EPS)
EPS là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt động và khả năng sinh lời của một DN.
EPS có 2 loại:
EPS cơ bản
EPS “diluted”
Chuyển từ EPS đơn giản sang EPS “diluted” cần
EPS là chỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả hoạt động và khả năng sinh lời của một DN.