1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Kiểm Tra Giũa Kì 1 Mon Toán 8.Doc

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề bài kiểm tra, đánh giá giữa học kỳ i năm học 2023 - 2024
Trường học ubnd huyện hoàng su phì
Chuyên ngành toán học 8
Thể loại bài kiểm tra
Năm xuất bản 2023 - 2024
Thành phố hoàng su phì
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 233 KB

Nội dung

UBND HUYỆN HOÀNG SU PHÌ Họ và tên Lớp BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 2024 Môn Toán học 8 Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề Điểm Giám khảo Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám[.]

UBND HUYỆN HỒNG SU PHÌ Họ tên:…………………………… Lớp:……………………… BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024 Mơn: Tốn học Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề Điểm Giám khảo Giám khảo 1:………………………… Điểm số …………………….…………………… Điểm chữ:…….… ………………………………………… I TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Lựa chọn phương án cho câu sau Câu Trong biểu thức sau biểu thức đơn thức? B 3y - 7x y5 C 25x y5 z A x+ y3 D x - y 2 Câu Bậc đa thức x yz  x yz  3 x y z  A B C Câu Đơn thức 2xy đồng dạng với đơn thức nào? B 2x y3 C  2x y A xy3 D D 3 xy Câu Biểu thức sau không đơn thức: A 4x3y(- 3x) B 2xy (- x3) C 1+ x D x2(− y3) Câu Tích 25x2y2 xy A.- x3y3 B - 5x3y3 C 25x3y3 D x3y2 Câu Thương phép chia (12x4y + 4x3 – 8x2y2) : 4x2 A -12x2y + 4x – 2y2 B 3x2y + x - 2y2 C 3x4y + x3– 2x2y2 D.-3x2y + x – 2y2 Câu Chọn câu A (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 B (A + B)2 = A2+ B2 C A2  B = (A - B) (A - B) D (A + B)3 = (A+B)(A2 - AB + B2) Câu 8: Khai triển x2 – 52 theo đẳng thức ta A (x – 5)(x + 5) B (x – 25)(x + 25) C (x – 5)(x - 5) D.(x – 5)2 Câu Tổng số đo góc tứ giác là: A 900 B 3600 C 1800 D 1200 Câu 10 Hình bình hành có góc vng là: A Hình vng B Hình thang C Hình thoi D Hình chữ nhật Câu 11 Tính diện tích hình chữ ABCD có độ dài hai cạnh kề AC = cm, AD = cm A 7cm B 12cm C 1cm2 D 6cm Câu 12 Tìm số đo x hình vẽ bên C B A 750 B 850 x 1050 A D C 1050 D 1150 II TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 13 (1,0 điểm ): Cho đa thức P = x y  2y  a) Tìm bậc đa thức P b) Tính giá trị đa thức x = 1; y = -3 Câu 14 (1,5 điểm): a) Thực phép tính sau: x (3x y  6y) b) Rút gọn: 5xy  x  3xy  5x Câu 15 (1,0 điểm): a) Viết x  dạng tích b) Tính nhanh : 99 Câu 16 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông A Biết AB = cm, AC = cm Lấy điểm D thuộc cạnh BC; E trung điểm cạnh AC; F điểm đối xứng với D qua E a) Chứng minh tứ giác AFCD hình bình hành b) Qua E kẻ EG //AB Chứng minh GE vuông góc với AC c) Tính diện tích tam giác ABC Câu 17 (1,0 điểm): Khi xây dưng khu vườn hình bình hành Chủ nhà xác định ba điểm khơng thẳng hàng A,B,C hình vẽ Chủ nhà cần làm để tìm điểm cho với ba điểm cho bốn đỉnh hình bình hành? BÀI LÀM UBND HUYỆN HỒNG SU PHÌ TRƯỜNG THCS BẢN LUỐC HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Toán học I Trắc nghiệm (3 điểm) : Lựa chọn đáp án ý 0,25 đ Câu Đ/A C D A C C B A A II Tự luận (7 điểm): Câu Ý Nội dung 13 (1,0đ) a b a b 14 (1,5đ) 15 (1đ) a b 16 (2,5đ) B 10 D P = x y  2y  bậc Thay x = y = -3 vào P ta có : P = 12.( 3)  2.( 3)     4 x (3x y  6y) = 3x4 - 6x2y xy  x  3xy  5x = (5xy  3xy)  (x  5x ) 8xy  4x x  = x  32 = (x  3)(x  3) 992 = (100 - 1)2 1002  2.100.1  10000  200  9801 - Vẽ hình 11 B 12 C Điểm 0,5 0,5 0, 75 0, 75 0,25 0, 25 0,25 0,25 B D G A E 0,5 F GT ΔABCABC vuông A,AB =3cm,AC =4 cm, D thuộc BC,EA=EC,ED=EF,EG // AB KL a,AFCD hình bình hành b, GE AC c, S ΔABCABC =? a Xét tứ giác: AFCD có: EA = EC (gt) ED = EF (vì F đối xứng với D qua E)  AFCD hình bình hành (Theo dấu hiệu nhận biết 1.0 b HBH) b) Ta có: EG// AB (gt), Mà: AB  AC ( ΔABCABC vuông A)  EG  AC c) S tam giác ABC c S= 1 AB AC = 3.4.= 6cm 2 0,5 0,5 0,5 Nếu đỉnh đối D hình bình hành (H) B trung điểm BD trùng với trung điểm AC; 17 (1đ) Ngược lại, lấy điểm D cho trung điểm BD trùng với trung điểm AC (H) hình bình hành ABCD cần tìm Lưu ý: Học sinh làm theo cách khác cho điểm tối đa -Hết - 0,5

Ngày đăng: 03/12/2023, 21:37

w