Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 17 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
17
Dung lượng
732,18 KB
Nội dung
Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho số thực dương x, y, z thỏa mãn x 1 y 1 x+ y+ z=xyz Chứng minh z 1 2 Lời giải Ta có √ x +1 = √ xyz yz y z ≤ ≤ + ( x + y )( x + z ) 2( x+ y ) 2( x+ z ) x ( x+ y + z )+ xyz √ x z z y ≤ + ; ≤ + 2 Tương tự VT √ y +1 2( x + y ) 2( y +z ) √ z +1 2( x+z ) 2( y +z) đpcm Dấu “=” x y z Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho x, y, z số thực dương Chứng minh bất đẳng thức x xy y yz z zx 1 ( y zx z ) ( z xy x) ( x yz y ) Lời giải 2 Ta có ( y zx z ) ( y y x z z z ) ( y x z )( y z z ) 1 x xy x xy ( y zx z ) ( x y z )( y z ) ( y zx z ) ( x y z )( y z ) x xy x xy xz 1 x x x ( x y z) y 2z y 2z ( x y z) 2x x 2x 2y 2z 1 y z x y z Tương tự, cộng lại ta VT (1) y z z x x y x2 y2 z2 2( x y z ) 2 1 3( xy yz zx) xy xz yz yx zx zy Chứng minh ( x y z ) 3( xy yz zx) Suy VT (1) 2 1 Đẳng thức xảy x y z Câu a2 b2 c2 1 2 [DS10.C4.2.E01.d] Cho a, b, c 0 a b c 3 Chứng minh a 2b b 2c c 2a Lời giải Sử dụng AM - GM ngược dấu, ta có a2 2ab 2ab 2 a a a ab a 2b a 2b 3 ab 2 b2 c2 b bc ; c ca 3 c 2a Tương tự ta có b 2c ycbt 2 ab bc ca 3 * Theo AM - GM ta có 2 a ab b 3 ab ; b bc c 3 bc ; c ca a 3 ca Ta có ab bc ca 3 Câu Ta có (*) chứng minh Dấu xảy a b c 1 [DS10.C4.2.E01.d] Cho số dương a , b , c , d thỏa mãn a b c d 4 Chứng minh a b c d 2 b2 c c d d a a2 b Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cô–si: a 1+b c a ab2 c 1 b c ab2c a a 2b c ab c ab(1 c ) ab abc a a 4 (1) Dấu = xảy b = c = b 1+c d c 1+d a d 1+a b b c d bc2 d c2 d cd a d 2a da b a2 b bc2 d b 2c d cd a c 2d a d da2 b 2a b b bc d bc d bc bcd b b (2) 4 c cd a cd a cd cda c c (3) 4 d da b da b da dab d d (4) 4 Từ (1), (2), (3), (4) suy ra: a 1 b c b 1 c d c 1 d a d 1 a b 4 ab bc cd da abc bcd cda dab 4 Mặt khác: acbd ab bc cd da a c b d 4 Dấu ab abc bcd cda dab ab c d cd b a " " xảy a c b d c d c 2 d b a ab cd abc bcd cda dab a b c d a b c d abcd abc bcd cda dab 4 Dấu a b c d 4 4 2 2 4 1 b c 1 c d 1 d a 1 a b a 1 b c b 1 c d c 1 d a d a2 b " " xảy a b c d 1 Vậy ta có: 2 đpcm Dấu " " xảy a b c d 1 Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện: ab bc ca 2abc 1 1 2 2 Chứng minh rằng: a (2a 1) b(2b 1) c(2c 1) Lời giải 1 b , z = c ta có x, y, z số dương thỏa mãn x y z 2 Đặt ( y+z) 2 a 2a –1 x ( x −1) x3 Ta có: = 3 1 x y z + + + + 2 2 2 Từ đó: P a(2 a−1 ) b (2 b−1 ) c (2 c−1 ) = ( y + z ) ( z+ x ) ( x+ y ) x a,y= x3 y+ z y+ z x + + ≥3 = x 8 64 Áp dụng bất đẳng thức Cơ si có: ( y + z ) (1) y z + x z+ x + + ≥ y 8 ( z+ x ) Tương tự: (2) √ z x+ y x+ y + + ≥ z 8 ( x+ y )2 (3) Cộng vế (1), (2), (3) ước lược được: Câu P 1 x y z = [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Tốn 12 – Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2020) Cho a, b, c, d số thực không âm thỏa mãn a b c d 4 Tìm giá trị nhỏ biểu thức P a b c d b 4 c 4 d 4 a 4 Lời giải 1 b , b 0; 4 * Ta có b 4 12 * 12 b b3 b b 1 b 0, b 0; * Thật vậy, a a ab , a, b 0; 4 Do từ (*) suy b 4 12 (1) Tương tự ta có b b bc , b, c 0; 4 c 4 12 (2) c c cd , c, d 0; 4 d 4 12 (3) d d da , a, d 0; 4 a 4 12 (4) a b c d P ab bc cd da 12 Cộng (1), (2), (3), (4) ta có (5) a b c d ab bc cd da a c b d 4 Mặt khác, (6) 2 P P a; b; c; d 2; 2;0;0 3 Từ (5) (6) suy hoán vị Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Toán 11 - sở GD Thanh Hóa năm 1718) Cho ba số thực dương a, b, c a2 b2 c2 1 b 2c c 2a thoả mãn a b c 3 Chứng minh rằng: a 2b Lời giải a 2ab 2ab 2/3 a a a ab 2 a 2b 3 ab Ta có a 2b (Theo BĐT Cauchy) 2 b c 2/3 2/3 b bc c ca 2 3 Tương tự: b 2c , c 2a 2 a2 b2 c2 2/3 2/3 2/3 a b c ab bc ca 2 3 Khi a 2b b 2c c 2a 3 2 2/3 2/3 2/3 ab bc ca (1) Ta chứng minh ab 2/ bc 2/ ca 2/ 3 a 2b b 2c c a 3 (2) 2 2 2 Thật theo Cô - si ta có a b ab 3 a b , c b bc 3 c b , a c ac 3 a c a b c ab bc ca 3 a 2b b c c a Mặt khác ta có: 2 a b b c c a 0 a b c ab bc ca a b c 3 ab bc ca ab bc ca Khi ta có: a 2b b c c a 2.3 9 a 2b b 2c c a 3 Vậy (2) đúng, thay vào (1) ĐPCM Dấu đẳng thức xảy a b c 1 [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Tốn 11 – Thanh Hóa năm 1718) Cho x, y, z số thực phân biệt Câu a b c 3 x y yz zx 2 ( x y ) ( y z ) ( z x ) x y z không âm Chứng minh Lời giải x y yz zx x y yz zx ( x y z) 9 2 2 ( x y ) ( y z ) ( z x ) ( x y ) ( y z ) ( z x ) x y z Ta có Khơng tính tổng qt, giả sử x y z 0 Khi có bất đẳng thức sau: ) x y z x y yz ) y y z y z z y z 0 y z y (luôn đúng) zx x ) Tương tự có z x xy x y yz zx 1 F ( x y z ) F ( x y ) 2 y x ( x y ) ( y z ) ( z x ) ( x y) Do đặt 1 a b c a b c với a, b, c Ta có bất đẳng thức sau: x y 1 1 ( x y ) 2 y x ( x y ) xy xy Áp dụng ta được: ( x y ) Câu 1 9( x y ) ( x y ) 2 xy ( x y ) xy xy xy ( x y ) x y 1 ( x y) ( x y ) 9 y x x y (x y) Vậy Suy F 9 Dấu đẳng thức xảy z 0 z 0 ( x y ) xy 2 xy x (2 3) y [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Toán 10 - Sở GD&ĐT Đồng Nai 1314) Cho số thực a, b, c thỏa mãn a b c 1 Chứng minh a b c 1 a 6bc b 6ac c 6ba Lời giải a2 b2 a b p q Bổ đề a, b, p, q R; q 0, p Khi p q 2 1 (1) p q qa pb pq a b 0 p>0,q>0 Chứng minh qa pb 0 , điều a, b, p, q R; p 0, q Vì a, b, c số thực dương nên 2 a b c a b c a2 b2 c2 2 a 6bc b 6bc c 6ab a 6abc b 6abc c 6abc a b c 18abc Mặt khác áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân ab bc ca a b c ab bc ca 3 abc 3 abc 9abc a b c 18abc a b c ab bc ca a b c Câu Từ điều phải chứng minh [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Trường Nguyễn Quán Nho Thanh Hóa năm 19-20) Cho số thực dương x, y, z Chứng minh x2 y2 z2 3 y 3z z x x y Lời giải x2 1 y2 1 z2 P y 3z z x x y +) Đặt 2 x a, y b, z c với a, b, c +) Ta có y3 y y y2 1 y 1 +) Theo cô-si: x2 y3 3z y y2 y2 y2 y3 2 x2 a 2 y z 2b 3c Suy +) Hồn tồn tương tự ta có 1 y2 y2 b 2 2c 3a z 3x 2 z x 1 z2 x3 y 2 1 z2 c x y 2a 3b 3 1 , , 3 theo vế ta được: +) Cộng bất đẳng thức 2 P a b c 2b 3c 2c 3a 2a 3b a b c P ab bc ca a b c P 2ab 3ca 2bc 3ab 2ca 3bc m +) Dấu “=” xảy x y z 2 Câu 1 P ab bc ca ab bc ca 2 [DS10.C4.2.E01.d] Cho ba số dương a , b , c thỏa mãn a b c 1 Chứng minh đpc a b c 3 2 b c c a a b Lời giải 2 2 2 Do a , b , c dương a b c 1 nên a , b , c a ,1 b ,1 c 2 Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số không âm 2a ,1 a ,1 a , ta được: 2a a a 3 2a a a 2a a a 23 27 * , dấu " " xảy 3 3a 1 a Ta có: * a2 a a a 2a a a b2 c2 a2 a a Chứng minh tương tự, ta được: b2 b b b 2b b b c a b b b2 2 c2 c c c2 2c c c a b2 c2 c c2 a2 23 27 b2 23 27 3a 2 1 3b 2 2 c2 3c 23 3 27 1 , , 3 Cộng vế theo vế ta được: a b c 3 a b2 c2 2 2 b c c a a b a b c 3 a b c 2 b c c a a b (đpcm) Dấu " " xảy a , a , , an 0;1 Câu [DS10.C4.2.E01.d] (YÊN LẠC VĨNH PHÚC 2019) Cho n số Chứng minh rằng: a1 a2 a3 an 4 a12 a22 a32 an2 Lời giải Xét tam thức f x x a1 a2 an x a12 a22 an2 Ta có: f 1 1 a1 a2 an a12 a22 an2 a1 a1 1 a2 a2 1 a3 a3 1 an an 1 Mặt khác a1 , a2 , , an 0;1 nên a1 a1 1 0 a2 a2 1 0 f 1 0 a a 1 0 n n Mà f a12 a22 an2 0 f 1 f 0 f x Mặt khác hàm số Do phương trình liên tục f x 0 0;1 có nghiệm đoạn 0;1 Suy a1 a2 an a12 a22 an2 0 a1 a2 an Do đó: 4 a12 a22 an2 Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho số thực dương a , b , c thỏa mãn a b c 3 Chứng minh a2 b2 c2 a b2 c2 2a 2b 2c a b2 c2 Lời giải Cách 1: Bất đẳng thức cho tương đương với a b2 c a2 b2 c2 0 2 2a 2b 2c a b c VT Trong a2 a2 a2 1 a 1 a 2a a a a a.1.1 a 2a a a 1 3 3 9 a.a.1 2 2 b b 2b c c 2c 9 2c 9 Tương tự ta có 2b VT Suy a b2 c2 2 a b c 6 2 a b2 c2 a b c 2 3 a b c t 3; 15 a b c a b c 9 2 Đặt t a b c Ta có t 3; 15 Lúc đó, với ta có t2 2 t t 9t 54 t t t t 18 t 6 0 t t 9t 9t Dấu xảy t 3 , suy a b c 1 Cách 2: a a2 a a2 a2 a a2 a 2 2a a Ta có 2a 2a 2a a VT b2 b b2 c2 c c2 Tương tự có 2b 2 2b b 2c 2 2c c a2 b2 c2 a2 b2 c2 2a 2b 2c 2 2a a 2b b 2c c Suy Theo bất đẳng thức Cauchy - Schwarz dạng phân thức ta có a b c a2 b2 c2 2 2 2a a 2b b 2c c a b c a b c a2 b2 c2 9 2 2 2a 2b 2c 2 a b c a b c Ta cần chứng minh 2 a b c 2 2 4 a b c 6 a2 b2 c2 2 Đặt t a b c Ta có t 3; 15 Ta có 1 t 6 t 6 2 4t 18 t t 2t Mặt khác, ta có 1 a b c 2 3 a b c a b c a b c ab bc ca 9 Suy 2 t 81 t 81 2t 9t 9 9 2t 2t 81 t t 2t Ta cần chứng minh 81 t t t t t 81 t 81 t t 5 2t 6 6 2t 2592 2 Thật vậy, t 3 nên t 81 t 2 t 2t 2 Suy Dấu '' '' xảy t 3 , suy a b c 1 Câu 32 a b c 2 [DS10.C4.2.E01.d] Cho 1 1 1 3 Chứng minh rằng: 32 3a 32 3b 32 3c a, b, c Lời giải Cách 1: + Áp dụng BĐT Cauchy-Schwarz dạng phân thức: a12 a2 a a a an n b1 b2 bn b1 b2 bn (với bi ) a a a n b1 b2 bn Dấu xảy 1 3 3 3 32 a 32 b 32 c 96 3( a b c ) Do đó: 8 a , , 3 ta được: + Áp dụng BĐT Cauchy cho số không âm 8 8 12 a 3 a a 3 3 Tương tự ta có: 8 8 12 b3 3 b3 b 3 3 (3) (4) 8 8 12 c 3 c c 3 3 (5) + Cộng vế theo vế (3), (4), (5) ta được: 12 12 a b3 c a b c 16 3 16 8 9 96 a b3 c 72 dpcm 72 1 32 3a 32 3b3 32 3c3 8 23 a ; b ; c a b c 3 3 a b c 2 + Dấu xảy VP Cách 2: 32 3a , 32 3a 242 + Áp dụng BĐT Cauchy cho số không âm ta được: 32 3a 32 3a 3 32 3a 24 32 3a 24 12 32 3b3 32 3b3 2 242 32 3b3 242 12 + Tương tự ta có: 32 3b 32 3c 32 3c 32 3c 242 32 3c 242 12 Cộng vế theo vế ta được: 1 32 3a 32 3b3 32 3c3 1 3 3 2 32 3a 32 3b 32 3c 24 24 24 12 3 3 1 1 a b c a b c3 * 32 3a 32 3b3 32 3c 192 12 192 3 + Ta chứng minh: a b c 8 a b3 c a b c a b b c c a ** Thật ta có: Áp dụng BĐT Cauchy ta có: a b b c c a a b c a b b c c a 27 27 Thay vào (**) ta được: a b c a b c a b c a b b c c a a b c 27 23 3 2.2 3 3 8 27 1 1 3 * 32 3a 32 3b 32 3c 12 192 dpcm Do đó: 32 3a 32 3a 242 32 3b3 32 3b3 242 32 3c 23 a b c 242 32 3c a b b c c a a b c 2 Dấu xảy Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG 10 HẢI DƯƠNG 2018-2019) Cho số thực dương x , y , z thỏa mãn x2 xy yz xz 3 Chứng minh bất đẳng thức: x3 y2 y3 z2 z3 1 Lời giải Theo bất đẳng thức Cauchy ta có: ( x 2) ( x x 4) x x x ( x 2)( x x 4) 2 y2 y2 y3 y y z2 x2 x3 2x2 x2 x 2z2 z2 z Tương tự, ta có ; z 8 Từ suy ra: x2 y2 z2 2x2 y2 2z2 x3 y3 z3 x x y y z z (1) a b a b * y x y Chứng minh bổ đề: Cho x, y a, b ta có: x a y b2 x a b 2 * a y b x x y xy a b ay bx 0 xy x y Ta có a b Đẳng thức xảy x y Áp dụng bổ đề ta có: 2 x y x2 y2 z2 z2 2 2 x y x y 12 z z x x 6 y y 6 z z 6 2( x y z )2 x y z ( x y z ) 18 2( x y z ) 1 3 2 x y z ( x y z ) 18 Đến đây, ta cần chứng minh: 2 2 x y z x y z xy yz zx 18 x y z ( x y z ) 18 Do x y z x y z 12 2 3 2( x y z ) x y z ( x y z ) 18 Nên x y z x y z 6 (4) 2 Mặt khác, x, y, z số dương nên ta có: x y z xy yz zx 3 x y z 3( xy yz zx ) 3 Nên bất đẳng thức (4) Từ (1), (2), (3) (4), ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy x y z 1 Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG NINH BÌNH 2018-2019) Cho ba số thực dương a, b, c Chứng minh bất đẳng thức: 1 1 ab bc ca 4 2 9 a b2 c2 a b c Lời giải 1 ab bc ca a b c 4 2 2 a b c a b c Ta có a b c a b 2 Suy c a a b 2 2 a c b c 2 * ab bc ca a2 b2 c2 2 a b a c a b c b c Không giảm tổng quát giả sử Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev ta có: a b a c 2 b c 2 a b a c c b 2 a b a c a b a c b c 1 c a b c b Đẳng thức xảy b c Mặt khác theo bất đẳng thức AM-GM: 2 2 a b c 2a b c 2 2a b c 2 a b c a b c b c 2 2 a b a c 2 a b a c a b c a2 b2 c 2 Đẳng thức xảy a b c a b c 2 b c b c 2 2 a b c 3bc 2bc ( a b c ) bc a b2 c 3 Từ 1 , , 3 suy điều phải chứng minh Dấu xảy a b c a 2b 2c hoán vị é1; 2ù Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG 12 Cần Thơ 2017 - 2018) Xét số thực a , b , c thay đổi thuộc đoạn ë û a + b4 + 5c + 6abc +1 P= - abc ab + bc + ca thỏa mãn a + b + c = Tìm giá trị lớn biểu thức Lời giải ù 4 a, b, c Ỵ é ë1; 2ûnên ta có a + 4£ 5a , b + 4£ 5b Vì Þ a + b4 + 5c £ 5( a2 + b2 + c ) - ù Þ a4 + b4 + 5c2 £ 5é ê( a + b + c ) - 2( ab + bc + ca) ú- ë û Þ a + b4 + 5c2 £ 72- 10( ab + bc + ca) * (1) ( a - 2) ( b - 2) ( c - 2) £ Û abc - 2( ab + bc + ca) + 4( a + b + c ) - 8£ Û abc £ 2( ab + bc + ca) + 4( a + b + c ) - Từ (1) (2) suy Mặt khác, ta có (2) a + b + 5c + 5abc +1£ 25+ 2( ab + bc + ca) 4 ( a - 1) ( b - 1) ( c - 1) ³ (4) Û abc - ( ab + bc + ca) +( a + b + c ) - 1³ Û abc ³ ( ab + bc + ca) - (5) Từ (2) (5) suy ab + bc + ca - 3£ abc £ ( ab + bc + ca) - Þ ab + bc + ca ³ Þ a4 + b4 + 5c2 + 6abc £ 2( ab + bc + ca) + 24 Từ (4) (5) ta suy P£ 2( ab + bc + ca) + 25 ab + bc + ca - ( ab + bc + ca) + 3= Đặt t = ab + bc + ca , ta cú ộ 16ự ị t ẻ ê5; ú ê ë 3ú û Ta có Ta có P£ ab + bc + ca £ 25 - ( ab + bc + ca) + ab + bc + ca ( a + b + c) = 16 é 16ù 25 25 f ( tt) = - t + 5, Ỵ ê5; ú - t + 5= f ( t) ê t t ë 3ú û Xét hàm số f ' ( tt) =- 1- é 16ù 25 ê5; ú < , Ỵ ê t2 ë 3ú û f ( t) P £ f ( t) £ f ( 5) = Suy nghịch biến suy Vậy max P = a = b = 1, c = a = c = 1, b = 2hoặc a = 2; b = c = Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Toán 12 – Phú Yên năm 1617) Cho số thực dương x, a, b, c thỏa điều 2 2 kiện x a b c a b c 2 Chứng minh x 2a x 2b x 2c Lời giải a b c P x 2a x 2b x 2c Đặt x x x 9x (4) Ta thấy 2P x 2a x 2b x 2c x 2a 2b 2c a b c Lại có 3 a b c 3x 2 , Hay a b c x x 9x 3 3 2P P x x 3 3 3 Từ (4) suy x a b c Dấu “=” xảy Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Toán 11 - TX Quảng Trị năm 2019) Cho số dương a, b, c thỏa mãn: a b c 3 Chứng minh rằng: 2 1 1 3 a b c 2 a b b c c a Đẳng thức xảy ? Lời giải a b2 3 c2 2 a2 b c 2 a c 3 b2 Ta có , a b c 3 Áp dụng bất đăng thức Cauchy cho số dương: 4 4 a 2 a 4 a a 2 3 a 3 a 3 a b c2 c a b c 2 Tương tự ta chứng minh được: a b Nhân vế theo vế bất đẳng thức chứng minh ta được: 2 1 1 a b c 2 a b b c c a a Ta xét: 2 b a 1 1 b 1 1 a 1 b 1 a b Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki: 2 a 1 b2 1 a b , a b a b a b a b 3 2 2 a b a b c a b 3 c a b 2 a b c 3 1 a b c 3 a b c 2 2 c 3 a b 1.c 2 2 1 1 3 a b c 2 b c c a Vậy nên a b a b c " " Dấu xảy Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Tốn 11 – Cụm Hà Đơng năm 1 a b c 10 a, b, c 1; 2 a b c 1819) Chứng minh với số thực ta ln có Lời giải 1 a b c b c a a b c 10 7 b c a a b c a b c +/ Bất đẳng thức a b c +/ Khơng tính tổng qt, giả sử: Khi đó: a b a a b b c 0 ab bc b2 ac c c b (vì bc ) Dấu “=” xảy a b b c c b c a b b c 0 ab bc b ac a a b (vì ab ) Cũng có: Dấu “=” xảy a b b c a b b c a c a b b c a c a c 2 1 b c a b c a c a Do đó: b c a b c a +/ Ta có: x a x 2 c nên: x 1 x 0 x 3x 0 x 1 3 x 3 x x x x a 2c c 2a x Dấu “=” xảy a c 2 Suy ra: c a a b b c a c 7 Từ (1) (2) suy ra: b c a b c a (đpcm) a b 2, c 1 a c 2, b 1 b c 2, a 1 Dấu xảy khi: Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho số thực không âm a , b , c 1 thỏa mãn: a b c 1 Chứng minh ab bc ca 2 Lời giải 1 ab bc ca (1) Ta có: 1 ab bc ca ab bc ca ab ab 2ab 2ab 2 2 ab a b c ab 2a 2b 2c 2ab a b 2c Theo Bunhiacopxki thì: a b 4ab a2 b2 2 2 a c b c a b 2c a b 2c 2ab a2 b2 ab a2 b2 a b 2c 2 a c b c ab a c b c Tương tự: bc b2 c2 ca c2 a2 bc b a c a ca c b a b ; 1 ab bc ca ab bc ca (đpcm) a b c Dấu “=” xảy Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho x , y , z số thực dương thỏa mãn x y z 3 Chứng minh rằng: x y z yz y z x zx z x y xy 2 xyz (1) Lời giải Ta có yz zx xy 2 x y z 9 yz zx xy 3 Ta có y z z x x y 2 yz yz zx zx xy xy (2) yz y z yz yz yz yz yz yz Do y z z x x y 2 yz yz zx zx xy xy yz zx xy 1 18 6 yz zx xy yz yz 2 yz 18 2 63 Vậy (2) (đpcm).Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Lớp 11 THPT Đặng Thúc Hứa 2017-2018) Cho x , y , z số thực dương thỏa mãn x y z 9 P Tìm giá trị nhỏ biểu thức 2 x y z xy xz z Lời giải Áp dụng bất đẳng thức AM GM ta có: xy 2 x.9 y x y xz 2 x.2 z 8 x z 9 x y z Suy xy xz z x y x z z P Do 2 x y z 9( x y z ) Dấu xảy z 4 z 36 y (1) t 3 Ta có Đặt t x y z P t t 484 1 t t 484 487 2t t 3 9t 243 243 243 9t 243 243 243 81 9t Dấu xảy t 3 hay x y z 9 (2) 487 81 162 x y z 46 ; 46 ; 23 Câu Từ (1) (2) suy giá trị nhỏ biểu thức P 81 đạt [DS10.C4.2.E01.d] Cho x, y, z số thực dương thỏa mãn: x + y + z ³ Tìm giá trị nhỏ P= biểu thức xy + xz + z +2 x + y + z Lời giải Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có: xy = x.9 y £ x + y;8 xz = x.2 z £ x + z Suy xy + xz + z £ ( x + y + z ) P³ +2 x + y + z 9( x + y + z) Do dấu xảy t = x + y + z ; ( t ³ 3) Đặt ta có ỉ1 t t 484 ÷ P ³ + 2t = ç + + + t ÷ ç ÷ ç è9t 243 243 ø 243 9t z = z = 36 y; ( 1) t t 484 487 + = 81 9t 243 243 243 x + y + z = 9; ( 2) Dấu xảy t = hay 487 81 162 x = ;y = ;z = 46 46 23 Từ (1) (2) suy giá trị nhỏ P 81 đạt P ³ 33 Câu [DS10.C4.2.E01.d] (Đề HSG K11 Đặng Thúc Hứa 2015-2016) Cho a, b, c số thực dương 2 thỏa mãn a(b c ) b c Tìm giá trị nhỏ biểu thức Lời giải Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có: P 3 a bc 6(a 2b)(a 2c) Từ giả thiết ta lại có 2bc (b c)(b c a ) b c 2a Khi đó: P 1 a bc a 2b a 2c 9(a bc) 2(a 2b)(a 2c) 7 a bc 4a (b c) 14a (b c)(b c a ) 8a (b c ) (b c 2a)(b c a) 0 a bc (a 2b)(a 2c) Suy P 1 , dấu “=” xảy a b c 1