1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

D01 sử dụng bđt cổ điển muc do 4

17 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 732,18 KB

Nội dung

Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho số thực dương x, y, z thỏa mãn x 1  y 1  x+ y+ z=xyz Chứng minh z 1 2  Lời giải Ta có √ x +1 = √ xyz yz y z ≤ ≤ + ( x + y )( x + z ) 2( x+ y ) 2( x+ z ) x ( x+ y + z )+ xyz √ x z z y ≤ + ; ≤ + 2 Tương tự VT √ y +1 2( x + y ) 2( y +z ) √ z +1 2( x+z ) 2( y +z) đpcm Dấu “=” x  y  z  Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho x, y, z số thực dương Chứng minh bất đẳng thức x  xy y  yz z  zx   1 ( y  zx  z ) ( z  xy  x) ( x  yz  y ) Lời giải 2 Ta có ( y  zx  z ) ( y y  x z  z z ) ( y  x  z )( y  z  z )  1 x  xy x  xy    ( y  zx  z ) ( x  y  z )( y  z ) ( y  zx  z ) ( x  y  z )( y  z )  x  xy   x  xy  xz  1   x  x   x   ( x  y  z)  y  2z y  2z  ( x  y  z)   2x x 2x 2y 2z      1 y  z x  y  z Tương tự, cộng lại ta VT (1) y  z z  x x  y  x2 y2 z2  2( x  y  z ) 2      1  3( xy  yz  zx)  xy  xz yz  yx zx  zy  Chứng minh ( x  y  z ) 3( xy  yz  zx) Suy VT (1) 2  1 Đẳng thức xảy x  y  z Câu a2 b2 c2   1 2 [DS10.C4.2.E01.d] Cho a, b, c 0 a  b  c 3 Chứng minh a  2b b  2c c  2a Lời giải Sử dụng AM - GM ngược dấu, ta có a2 2ab 2ab 2  a   a   a  ab   a  2b a  2b 3 ab 2 b2 c2  b  bc ;  c  ca    3 c  2a Tương tự ta có b  2c ycbt 2   ab    bc    ca  3  * Theo AM - GM ta có 2 a  ab  b 3  ab  ; b  bc  c 3  bc  ; c  ca  a 3  ca  Ta có ab  bc  ca 3 Câu Ta có (*) chứng minh Dấu xảy a b c 1 [DS10.C4.2.E01.d] Cho số dương a , b , c , d thỏa mãn a  b  c  d 4 Chứng minh a b c d    2  b2 c  c d  d a  a2 b Lời giải Sử dụng bất đẳng thức Cô–si: a 1+b c a  ab2 c 1 b c ab2c a  a  2b c ab c ab(1  c ) ab abc a  a   4 (1) Dấu = xảy b = c = b 1+c d c 1+d a d 1+a b b  c  d  bc2 d  c2 d cd a  d 2a da b  a2 b bc2 d b  2c d cd a c  2d a d  da2 b 2a b b  bc   d  bc d bc bcd b  b   (2) 4 c  cd   a  cd a cd cda c  c   (3) 4 d  da   b  da b da dab d  d   (4) 4 Từ (1), (2), (3), (4) suy ra: a 1 b c  b 1 c d  c 1 d a  d 1 a b 4  ab  bc  cd  da abc  bcd  cda  dab  4 Mặt khác:  acbd  ab  bc  cd  da  a  c   b  d    4    Dấu  ab abc  bcd  cda  dab ab  c  d   cd  b  a       " " xảy  a  c b  d    c  d    c 2 d     b  a  ab cd   abc  bcd  cda  dab  a  b   c  d      a  b   c  d     abcd   abc  bcd  cda  dab   4   Dấu a b c d 4    4   2 2 4 1 b c 1 c d 1 d a 1 a b  a 1 b c  b 1 c d  c 1 d a  d  a2 b " " xảy  a b c d 1 Vậy ta có: 2  đpcm Dấu " " xảy  a b c d 1 Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn điều kiện: ab  bc  ca 2abc 1 1    2 2 Chứng minh rằng: a (2a  1) b(2b  1) c(2c  1) Lời giải 1 b , z = c ta có x, y, z số dương thỏa mãn x  y  z 2 Đặt ( y+z) 2 a 2a –1  x ( x −1) x3 Ta có:  = 3 1 x y z + + + + 2 2 2 Từ đó: P  a(2 a−1 ) b (2 b−1 ) c (2 c−1 ) = ( y + z ) ( z+ x ) ( x+ y ) x a,y= x3 y+ z y+ z x + + ≥3 = x 8 64 Áp dụng bất đẳng thức Cơ si có: ( y + z ) (1) y z + x z+ x + + ≥ y 8 ( z+ x ) Tương tự: (2) √ z x+ y x+ y + + ≥ z 8 ( x+ y )2 (3) Cộng vế (1), (2), (3) ước lược được: Câu P 1  x  y  z = [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Tốn 12 – Triệu Sơn, Thanh Hóa năm 2020) Cho a, b, c, d số thực không âm thỏa mãn a  b  c  d 4 Tìm giá trị nhỏ biểu thức P a b c d    b 4 c 4 d 4 a 4 Lời giải 1 b   , b   0; 4  * Ta có b  4 12 *  12    b  b3  b  b  1  b   0, b   0;    *  Thật vậy, a a ab   , a, b   0; 4 Do từ (*) suy b  4 12 (1) Tương tự ta có b b bc   , b, c   0; 4 c  4 12 (2) c c cd   , c, d   0; 4 d  4 12 (3) d d da   , a, d   0; 4 a  4 12 (4) a b c d P   ab  bc  cd  da  12 Cộng (1), (2), (3), (4) ta có (5)    a b c  d  ab  bc  cd  da  a  c   b  d    4   Mặt khác, (6) 2 P   P    a; b; c; d   2; 2;0;0  3 Từ (5) (6) suy hoán vị Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Toán 11 - sở GD Thanh Hóa năm 1718) Cho ba số thực dương a, b, c a2 b2 c2   1 b  2c c  2a thoả mãn a  b  c 3 Chứng minh rằng: a  2b Lời giải a 2ab 2ab 2/3 a  a  a   ab  2 a  2b 3 ab Ta có a  2b (Theo BĐT Cauchy) 2 b c 2/3 2/3 b   bc  c   ca  2 3 Tương tự: b  2c , c  2a 2 a2 b2 c2 2/3 2/3 2/3   a  b  c    ab    bc    ca   2  3 Khi a  2b b  2c c  2a 3  2 2/3 2/3 2/3  ab    bc    ca   (1)  Ta chứng minh  ab  2/   bc  2/   ca  2/ 3  a 2b  b 2c  c a 3 (2) 2 2 2 Thật theo Cô - si ta có a  b  ab 3 a b , c  b  bc 3 c b , a  c  ac 3 a c   a  b  c   ab  bc  ca 3  a 2b  b c  c a  Mặt khác ta có: 2  a  b    b  c    c  a  0  a  b  c ab  bc  ca   a  b  c  3  ab  bc  ca   ab  bc  ca  Khi ta có:   a 2b  b c  c a 2.3  9 a 2b  b 2c  c a 3 Vậy (2) đúng, thay vào (1)  ĐPCM Dấu đẳng thức xảy a b c 1 [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Tốn 11 – Thanh Hóa năm 1718) Cho x, y, z số thực phân biệt  Câu  a  b  c  3 x y yz zx    2 ( x  y ) ( y  z ) ( z  x ) x  y  z không âm Chứng minh Lời giải  x y yz zx  x y yz zx  ( x  y  z)    9    2  2 ( x  y ) ( y  z ) ( z  x ) ( x  y ) ( y  z ) ( z  x ) x  y  z   Ta có Khơng tính tổng qt, giả sử x  y  z 0 Khi có bất đẳng thức sau: ) x  y  z x  y yz )   y  y  z   y  z   z  y  z  0  y  z y (luôn đúng) zx  x ) Tương tự có  z  x   xy  x y yz zx  1 F ( x  y  z )    F ( x  y )     2  y x  ( x  y ) ( y  z ) ( z  x )   ( x  y) Do đặt 1    a b c a  b  c với a, b, c  Ta có bất đẳng thức sau:  x y 1 1    ( x  y )    2 y x  ( x  y )  xy xy  Áp dụng ta được: ( x  y ) Câu  1  9( x  y ) ( x  y )      2 xy  ( x  y )  xy xy xy  ( x  y )  x y 1 ( x  y)     ( x  y ) 9 y x x y  (x  y) Vậy Suy F 9 Dấu đẳng thức xảy  z 0  z 0    ( x  y )  xy 2 xy x (2  3) y    [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Toán 10 - Sở GD&ĐT Đồng Nai 1314) Cho số thực a, b, c thỏa mãn a  b  c 1 Chứng minh a b c   1 a  6bc b  6ac c  6ba Lời giải a2 b2  a  b    p q Bổ đề a, b, p, q  R; q  0, p  Khi p q 2  1 (1)   p  q   qa  pb   pq  a  b  0  p>0,q>0  Chứng minh   qa  pb  0 , điều a, b, p, q  R; p  0, q  Vì a, b, c số thực dương nên 2  a  b  c a b c a2 b2 c2       2 a  6bc b  6bc c  6ab a  6abc b  6abc c  6abc a  b  c  18abc Mặt khác áp dụng bất đẳng thức trung bình cộng trung bình nhân ab  bc  ca  a  b  c   ab  bc  ca  3 abc 3  abc  9abc   a  b  c  18abc a  b  c   ab  bc  ca   a  b  c  Câu Từ điều phải chứng minh [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Trường Nguyễn Quán Nho Thanh Hóa năm 19-20) Cho số thực dương x, y, z Chứng minh  x2  y2  z2    3   y  3z   z  x   x  y Lời giải  x2 1 y2 1 z2 P     y  3z   z  x   x  y +) Đặt 2  x a,  y b,  z c với a, b, c  +) Ta có  y3    y    y  y2  1 y  1 +) Theo cô-si:  x2   y3  3z   y  y2   y2  y2   y3  2  x2 a  2   y     z  2b  3c Suy +) Hồn tồn tương tự ta có 1 y2  y2 b   2 2c  3a   z  3x 2  z   x  1 z2   x3  y     2  1 z2 c    x     y  2a  3b  3  1 ,   ,  3 theo vế ta được: +) Cộng bất đẳng thức 2 P a b c   2b  3c 2c  3a 2a  3b  a  b  c P  ab  bc  ca  a b c   P   2ab  3ca 2bc  3ab 2ca  3bc m +) Dấu “=” xảy x  y  z 2 Câu  1  P  ab  bc  ca     ab  bc  ca  2 [DS10.C4.2.E01.d] Cho ba số dương a , b , c thỏa mãn a  b  c 1 Chứng minh đpc a b c 3    2 b c c a a b Lời giải 2 2 2 Do a , b , c dương a  b  c 1 nên  a , b , c   a ,1  b ,1  c  2 Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho ba số không âm 2a ,1  a ,1  a , ta được: 2a    a     a  3 2a   a    a   2a   a    a   23 27  * , dấu " " xảy 3  3a 1  a  Ta có:  * a2  a a a   2a   a    a  b2  c2  a2 a   a  Chứng minh tương tự, ta được: b2  b b b   2b   b    b  c  a  b b   b2  2 c2  c c c2   2c   c    c  a  b2  c2 c   c2     a2 23  27 b2 23  27  3a 2  1  3b 2  2 c2 3c  23   3 27  1 ,   ,  3 Cộng vế theo vế ta được: a b c 3    a  b2  c2   2 2 b c c a a b a b c 3      a b c  2 b c c a a b (đpcm) Dấu " " xảy a , a , , an   0;1 Câu [DS10.C4.2.E01.d] (YÊN LẠC VĨNH PHÚC 2019) Cho n số Chứng minh rằng:   a1  a2  a3   an  4  a12  a22  a32   an2  Lời giải Xét tam thức f  x  x    a1  a2   an  x   a12  a22   an2  Ta có: f  1 1    a1  a2   an    a12  a22   an2  a1  a1  1  a2  a2  1  a3  a3  1   an  an  1 Mặt khác a1 , a2 , , an   0;1 nên a1  a1  1 0  a2  a2  1 0  f  1 0   a  a  1 0  n n Mà f   a12  a22   an2 0  f  1 f   0 f  x Mặt khác hàm số Do phương trình liên tục f  x  0  0;1 có nghiệm đoạn  0;1 Suy    a1  a2   an    a12  a22   an2  0   a1  a2   an  Do đó: 4  a12  a22   an2  Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho số thực dương a , b , c thỏa mãn a  b  c 3 Chứng minh a2 b2 c2 a  b2  c2    2a  2b  2c  a  b2  c2  Lời giải Cách 1: Bất đẳng thức cho tương đương với a  b2  c a2 b2 c2    0 2 2a  2b  2c  a  b  c                   VT Trong a2 a2 a2 1 a 1  a 2a     a a  a a.1.1  a   2a  a  a 1 3 3 9 a.a.1 2 2 b b 2b c c 2c       9 2c  9 Tương tự ta có 2b  VT  Suy a  b2  c2 2 a b c 6  2 a  b2  c2     a  b  c  2 3 a  b  c   t   3; 15    a  b  c  a  b  c 9    2 Đặt t  a  b  c  Ta có t   3; 15  Lúc đó, với ta có t2  2 t  t 9t  54  t   t   t  t    18   t  6      0 t t 9t 9t Dấu xảy t 3 , suy a b c 1 Cách 2: a a2 a a2 a2 a a2       a  2 2a  a Ta có 2a  2a  2a  a VT  b2 b b2 c2 c c2     Tương tự có 2b  2 2b  b 2c  2 2c  c a2 b2 c2  a2 b2 c2          2a  2b  2c  2  2a  a 2b  b 2c  c  Suy Theo bất đẳng thức Cauchy - Schwarz dạng phân thức ta có a  b  c  a2 b2 c2     2 2 2a  a 2b  b 2c  c  a  b  c    a  b  c    a2 b2 c2 9       2 2 2a  2b  2c  2  a  b  c    a  b  c   Ta cần chứng minh 2 a b c   2 2 4 a b  c  6 a2  b2  c2  2 Đặt t  a  b  c  Ta có t   3; 15  Ta có  1  t 6 t 6      2 4t  18 t t  2t   Mặt khác, ta có  1  a  b  c  2 3 a  b  c   a  b  c  a  b  c  ab  bc  ca 9      Suy 2 t  81 t 81  2t   9t    9   9  2t   2t 81 t   t 2t Ta cần chứng minh  81 t t t t t 81 t 81 t    t          5 2t 6 6 2t 2592 2      Thật vậy, t 3 nên  t 81 t    2 t 2t 2 Suy Dấu '' '' xảy t 3 , suy a b c 1 Câu 32 a  b  c 2 [DS10.C4.2.E01.d] Cho 1 1     1 3 Chứng minh rằng: 32  3a 32  3b 32  3c  a, b, c  Lời giải Cách 1: + Áp dụng BĐT Cauchy-Schwarz dạng phân thức: a12 a2 a  a  a   an     n  b1 b2 bn b1  b2   bn (với bi  ) a a a     n b1 b2 bn Dấu xảy 1    3 3 3   32  a 32  b 32  c 96  3( a  b  c ) Do đó:  8 a , ,  3  ta được: + Áp dụng BĐT Cauchy cho số không âm  8 8 12 a   3 a  a 3 3 Tương tự ta có: 8 8 12 b3   3 b3  b 3 3 (3) (4) 8 8 12 c   3 c  c 3 3 (5) + Cộng vế theo vế (3), (4), (5) ta được: 12 12 a  b3  c   a  b  c   16  3  16 8 9  96   a  b3  c  72   dpcm  72 1   32  3a 32  3b3 32  3c3  8 23   a  ; b  ; c   a b c  3 3  a  b  c 2   + Dấu xảy  VP    Cách 2:  32  3a  ,   32  3a 242   + Áp dụng BĐT Cauchy cho số không âm ta được: 32  3a 32  3a    3 32  3a 24 32  3a 24 12 32  3b3 32  3b3  2  242 32  3b3 242 12 + Tương tự ta có: 32  3b 32  3c 32  3c    32  3c 242 32  3c 242 12 Cộng vế theo vế ta được: 1 32  3a 32  3b3 32  3c3 1      3  3 2 32  3a 32  3b 32  3c 24 24 24 12 3 3 1 1 a b c a  b  c3          * 32  3a 32  3b3 32  3c 192 12 192 3 + Ta chứng minh: a  b  c 8 a  b3  c  a  b  c    a  b   b  c   c  a   ** Thật ta có: Áp dụng BĐT Cauchy ta có:   a  b    b  c    c  a     a  b  c     a  b  b  c  c  a  27 27 Thay vào (**) ta được:   a  b  c   a  b  c  a  b  c    a  b   b  c   c  a   a  b  c    27   23  3  2.2   3 3 8 27 1 1      3  *  32  3a 32  3b 32  3c 12 192  dpcm  Do đó:  32  3a   32  3a 242  32  3b3    32  3b3 242  32  3c 23     a  b  c  242  32  3c  a  b   b  c   c  a    a  b  c 2    Dấu xảy Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG 10 HẢI DƯƠNG 2018-2019) Cho số thực dương x , y , z thỏa mãn x2 xy  yz  xz 3 Chứng minh bất đẳng thức: x3   y2 y3   z2 z3  1 Lời giải Theo bất đẳng thức Cauchy ta có: ( x  2)  ( x  x  4) x  x   x   ( x  2)( x  x  4)   2 y2 y2  y3  y  y  z2  x2 x3   2x2 x2  x  2z2 z2  z  Tương tự, ta có ; z 8 Từ suy ra: x2 y2 z2 2x2 y2 2z2      x3  y3  z3  x  x  y  y  z  z  (1) a  b  a b    * y x y Chứng minh bổ đề: Cho x, y  a, b   ta có: x a y  b2 x  a  b  2   *    a y  b x   x  y  xy  a  b    ay  bx  0 xy x  y Ta có a b  Đẳng thức xảy x y Áp dụng bổ đề ta có: 2   x  y    x2 y2 z2 z2 2        2  x  y   x  y   12 z  z    x  x 6 y  y 6 z  z 6 2( x  y  z )2  x  y  z  ( x  y  z )  18 2( x  y  z ) 1  3 2 x  y  z  ( x  y  z )  18 Đến đây, ta cần chứng minh: 2 2  x  y  z    x  y  z    xy  yz  zx   18 x  y  z  ( x  y  z )  18 Do  x  y  z    x  y  z   12  2  3  2( x  y  z ) x  y  z  ( x  y  z )  18 Nên  x  y  z  x  y  z 6 (4) 2 Mặt khác, x, y, z số dương nên ta có: x  y  z  xy  yz  zx 3 x  y  z  3( xy  yz  zx ) 3 Nên bất đẳng thức (4) Từ (1), (2), (3) (4), ta có điều phải chứng minh Đẳng thức xảy x  y  z 1 Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG NINH BÌNH 2018-2019) Cho ba số thực dương a, b, c Chứng minh bất đẳng thức: 1 1 ab  bc  ca    4 2 9  a  b2  c2 a b c Lời giải 1 ab  bc  ca  a  b  c       4  2 2 a b c a b c Ta có  a  b  c    a  b 2 Suy  c  a   a  b 2 2   a  c   b  c  2  * ab bc ca a2  b2  c2 2 a  b a  c   a b c   b c Không giảm tổng quát giả sử Áp dụng bất đẳng thức Chebyshev ta có:   a  b  a  c  2     b  c  2   a  b    a  c   c   b 2   a  b   a  c    a  b  a  c         b  c   1 c  a  b  c  b Đẳng thức xảy b c Mặt khác theo bất đẳng thức AM-GM: 2 2 a  b  c 2a   b  c  2 2a  b  c    2 a  b  c a b  c   b  c   2 2   a  b   a  c    2  a  b    a  c  a  b  c a2  b2  c  2 Đẳng thức xảy a b c a b  c 2 b  c b  c    2 2 a  b  c 3bc  2bc ( a b c ) bc a  b2  c  3 Từ  1 ,   ,  3 suy điều phải chứng minh Dấu xảy a b c a  2b  2c hoán vị é1; 2ù Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG 12 Cần Thơ 2017 - 2018) Xét số thực a , b , c thay đổi thuộc đoạn ë û a + b4 + 5c + 6abc +1 P= - abc ab + bc + ca thỏa mãn a + b + c = Tìm giá trị lớn biểu thức Lời giải ù 4 a, b, c Ỵ é ë1; 2ûnên ta có a + 4£ 5a , b + 4£ 5b Vì Þ a + b4 + 5c £ 5( a2 + b2 + c ) - ù Þ a4 + b4 + 5c2 £ 5é ê( a + b + c ) - 2( ab + bc + ca) ú- ë û Þ a + b4 + 5c2 £ 72- 10( ab + bc + ca) * (1) ( a - 2) ( b - 2) ( c - 2) £ Û abc - 2( ab + bc + ca) + 4( a + b + c ) - 8£ Û abc £ 2( ab + bc + ca) + 4( a + b + c ) - Từ (1) (2) suy Mặt khác, ta có (2) a + b + 5c + 5abc +1£ 25+ 2( ab + bc + ca) 4 ( a - 1) ( b - 1) ( c - 1) ³ (4) Û abc - ( ab + bc + ca) +( a + b + c ) - 1³ Û abc ³ ( ab + bc + ca) - (5) Từ (2) (5) suy ab + bc + ca - 3£ abc £ ( ab + bc + ca) - Þ ab + bc + ca ³ Þ a4 + b4 + 5c2 + 6abc £ 2( ab + bc + ca) + 24 Từ (4) (5) ta suy P£ 2( ab + bc + ca) + 25 ab + bc + ca - ( ab + bc + ca) + 3= Đặt t = ab + bc + ca , ta cú ộ 16ự ị t ẻ ê5; ú ê ë 3ú û Ta có Ta có P£ ab + bc + ca £ 25 - ( ab + bc + ca) + ab + bc + ca ( a + b + c) = 16 é 16ù 25 25 f ( tt) = - t + 5, Ỵ ê5; ú - t + 5= f ( t) ê t t ë 3ú û Xét hàm số f ' ( tt) =- 1- é 16ù 25 ê5; ú < , Ỵ ê t2 ë 3ú û f ( t) P £ f ( t) £ f ( 5) = Suy nghịch biến suy Vậy max P = a = b = 1, c = a = c = 1, b = 2hoặc a = 2; b = c = Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Toán 12 – Phú Yên năm 1617) Cho số thực dương x, a, b, c thỏa điều 2 2 kiện x a  b  c a b c    2 Chứng minh x  2a x  2b x  2c Lời giải a b c P   x  2a x  2b x  2c Đặt x x x 9x    (4) Ta thấy  2P  x  2a x  2b x  2c x  2a  2b  2c  a  b  c Lại có 3  a  b  c  3x 2 , Hay a  b  c  x  x 9x 3 3  2P    P  x  x 3  3  3  Từ (4) suy x a b c  Dấu “=” xảy Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Toán 11 - TX Quảng Trị năm 2019) Cho số dương a, b, c thỏa mãn: a  b  c 3 Chứng minh rằng:        2  1   1 3  a  b  c   2  a b  b c  c a  Đẳng thức xảy ? Lời giải   a  b2 3  c2    2   a2 b  c  2  a  c 3  b2 Ta có  , a  b  c 3 Áp dụng bất đăng thức Cauchy cho số dương: 4 4    a  2  a  4   a    a  2  3 a 3 a 3 a b  c2   c  a  b     c  2 Tương tự ta chứng minh được:  a  b Nhân vế theo vế bất đẳng thức chứng minh ta được:        2  1   1  a    b    c    2  a b  b c  c a  a Ta xét: 2    b      a  1  1   b  1 1  a  1  b  1  a  b  Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki: 2  a 1  b2 1  a  b  , a  b   a  b    a    b    a  b   3  2 2  a  b     a    b    c     a  b   3  c     a  b 2     a    b    c   3     1        a    b    c   3  a  b  c  2   2  c  3  a  b  1.c       2        2  1   1 3  a  b  c   2  b c  c a  Vậy nên  a  b a  b  c  "  " Dấu xảy Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Tốn 11 – Cụm Hà Đơng năm 1  a  b  c      10 a, b, c   1; 2 a b c 1819) Chứng minh với số thực ta ln có Lời giải 1 a b c b c a  a  b  c      10       7 b c a a b c a b c +/ Bất đẳng thức a  b  c +/ Khơng tính tổng qt, giả sử: Khi đó: a b a  a  b   b  c  0  ab  bc b2  ac     c c b (vì bc  ) Dấu “=” xảy  a b b c c b c  a  b   b  c  0  ab  bc b   ac     a a b (vì ab  ) Cũng có: Dấu “=” xảy  a b b c a b b c a c a b b c a c a c             2      1 b c a b c a c a Do đó: b c a b c a +/ Ta có: x a   x 2 c nên:  x  1  x   0  x  3x  0  x  1 3  x  3   x x x   x    a  2c  c  2a   x  Dấu “=” xảy  a c    2 Suy ra: c a a b b c a c      7 Từ (1) (2) suy ra: b c a b c a (đpcm)  a b 2, c 1  a c 2, b 1   b c 2, a 1 Dấu xảy khi:  Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho số thực không âm a , b , c 1    thỏa mãn: a  b  c 1 Chứng minh  ab  bc  ca 2 Lời giải 1     ab  bc  ca (1) Ta có:  1  ab bc ca     ab  bc  ca ab ab 2ab 2ab    2 2  ab a  b  c  ab 2a  2b  2c  2ab a  b  2c Theo Bunhiacopxki thì:  a  b   4ab a2 b2   2 2 a c b c a  b  2c a  b  2c  2ab  a2 b2  ab  a2 b2           a  b  2c 2  a  c b  c   ab  a  c b  c  Tương tự: bc  b2 c2  ca  c2 a2           bc  b  a c  a   ca  c  b a  b  ;   1  ab bc ca     ab  bc  ca (đpcm) a b c  Dấu “=” xảy Câu [DS10.C4.2.E01.d] Cho x , y , z số thực dương thỏa mãn x  y  z 3 Chứng minh rằng: x  y  z  yz  y  z  x  zx  z  x  y  xy 2 xyz (1) Lời giải  Ta có yz  zx  xy  2  x  y  z  9  yz  zx  xy 3 Ta có  y  z    z  x    x  y  2 yz   yz  zx   zx  xy   xy  (2) yz  y  z   yz   yz  yz   yz   yz   yz    Do  y  z    z  x    x  y  2     yz   yz  zx   zx  xy   xy    yz  zx  xy   1   18  6   yz  zx  xy   yz   yz    2  yz 18 2 63 Vậy (2) (đpcm).Câu [DS10.C4.2.E01.d] (HSG Lớp 11 THPT Đặng Thúc Hứa 2017-2018) Cho x , y , z số thực dương thỏa mãn x  y  z 9 P Tìm giá trị nhỏ biểu thức 2 x y  z xy  xz  z Lời giải Áp dụng bất đẳng thức AM  GM ta có: xy 2 x.9 y x  y xz 2 x.2 z 8 x  z 9  x  y  z  Suy xy  xz  z  x  y  x  z  z P Do 2 x y  z 9( x  y  z ) Dấu xảy z 4 z 36 y (1)  t 3 Ta có Đặt t  x  y  z P t t  484  1 t t 484 487  2t    t 3    9t 243 243  243 9t 243 243 243 81  9t Dấu xảy t 3 hay x  y  z 9 (2) 487 81 162 x y z 46 ; 46 ; 23 Câu Từ (1) (2) suy giá trị nhỏ biểu thức P 81 đạt [DS10.C4.2.E01.d] Cho x, y, z số thực dương thỏa mãn: x + y + z ³ Tìm giá trị nhỏ P= biểu thức xy + xz + z +2 x + y + z Lời giải Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có: xy = x.9 y £ x + y;8 xz = x.2 z £ x + z Suy xy + xz + z £ ( x + y + z ) P³ +2 x + y + z 9( x + y + z) Do dấu xảy t = x + y + z ; ( t ³ 3) Đặt ta có ỉ1 t t 484 ÷ P ³ + 2t = ç + + + t ÷ ç ÷ ç è9t 243 243 ø 243 9t z = z = 36 y; ( 1) t t 484 487 + = 81 9t 243 243 243 x + y + z = 9; ( 2) Dấu xảy t = hay 487 81 162 x = ;y = ;z = 46 46 23 Từ (1) (2) suy giá trị nhỏ P 81 đạt P ³ 33 Câu [DS10.C4.2.E01.d] (Đề HSG K11 Đặng Thúc Hứa 2015-2016) Cho a, b, c số thực dương 2 thỏa mãn a(b  c ) b  c Tìm giá trị nhỏ biểu thức Lời giải Áp dụng bất đẳng thức AM-GM ta có: P 3 a  bc 6(a  2b)(a  2c) Từ giả thiết ta lại có 2bc (b  c)(b  c  a ) b  c 2a Khi đó: P 1 a  bc   a  2b a  2c 9(a  bc)  2(a  2b)(a  2c) 7 a  bc  4a (b  c) 14a  (b  c)(b  c  a )  8a (b  c )  (b  c  2a)(b  c  a)  0 a  bc   (a  2b)(a  2c) Suy P 1 , dấu “=” xảy a b c 1

Ngày đăng: 18/10/2023, 20:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w