Câu [DS10.C4.2.E01.c] [HSG Đồng Nai 2018 - 2019] Cho ba số thực dương a , b , c Tìm giá trị nhỏ biểu thức P a b c 2b 3c 2c 3a 2a 3b Lời giải Cách 1: a b2 c a b c x y z x y z với a , b , c x , y , z Ta chứng minh b a c Thật áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki cho số x ; y ; z x ; y ; z ta có 2 2 a a b2 c2 b c x y z x y z a b c a b c x y z y z x y z x yz x a b c x y z Dấu “ ” xảy a b c a2 b2 c2 a b c P 2b 3c 2c 3a 2a 3b 2ab 3ac 2bc 3ac 2ac 3ab ab bc ca Ta có P a b c 3 ab bc ca Mà Từ suy Pmin xảy a b c Vậy Cách 2: a 35 x y z x 2b 3c y 2c 3a b y z x 35 z 2a 3b c 35 z y x Đặt P 6x y 4z y 9z 4x 6z y 9x 35 x y z Do y 4z 9z 4x y 9x P 6 6 6 35 x x y y z z P 4z 4x 4x y y 4z y 5z 5x 18 35 z y x z y x y z x 4x y y 4z 4z 4x 4z 4x 8 8 2 8 x y z x z Áp dụng Cơsi ta có x ; y ; z y 5z 5x y 5z 5x 3 15 x y z x y z Do Vậy 18 15 P 35 xảy a b c P Pmin Câu [DS10.C4.2.E01.c] Cho số thực dương a, b, c thoả mãn a b c 3 Chứng minh rằng: a 1 b 1 c 1 3 b2 c a Lời giải Bất đẳng thức tương đương với: a 1 b 1 c 1 a 1 b 1 c 1 a b c 3 2 1 b 1 c a2 a 1 b b 1 c c 1 a 3 c2 a2 Hay b Bây ta dùng bất đẳng thức AM – GM cho mẫu thức: a 1 b b 1 c c 1 a a 1 b b 1 c c 1 a b2 c2 a2 2b 2c 2a a 1 b b 1 c c 1 a a b c 3 ab bc ca 3 ab bc ca 2 2 Vì Dấu “=” xảy a b c 1 Câu [DS10.C4.2.E01.c] Cho a , b, c số thực dương có tổng Chứng minh 1 1 10 a b c b c a Lời giải 1 1 1 1 1 M a b c abc 1 b c a abc a b c Vì a b c 1 nên a bc abc abc 27 27 Theo bất đẳng thức Cauchy ta có abc Lại có Mặt khác Suy 1 272 1 27 730 abc abc abc 27 abc 272 abc 27 abc 27 27 1 1 1 9 9 a b c a b c a b c M 730 1000 1 27 27 1 1 10 a b c b c a (đpcm) Vậy Dấu xảy Câu a b c sin t , nÕu t f (t ) 1 cos t , nÕu t [DS10.C4.2.E01.c] Cho hàm số f ( A) f ( B ) f (C ) Chứng minh rằng: ABC ta ln có: 3 Lời giải *) Bổ đề: Với tam giác ABC ta có x, y 0; Với này, ta được: ta có sin A sin B sin C sin x sin y 2sin 3 Thật vậy: x y x y x y cos 2sin 2 Áp dụng bất đẳng thức A B sin A sin B 2sin sin C sin 2sin C 6 A B C A B C 2 sin sin 4sin 4sin 12 Từ bổ đề chứng minh *) Trở lại toán, ta xét hai trường hợp sau: Trường hợp 1: Tam giác ABC khơng tù Khi sin A sin B sin C sin f ( A) f ( B) f (C ) sin A sin B sin C 3 Trường hợp 2: Tam giác ABC tù, khơng giảm tính tổng qt giả sử góc C tù Khi đó: f ( A) f ( B ) f (C ) sin A sin B cos C Nhận xét: cos C sin C với C góc tù, nên ta có: sin A sin B cos C sin A sin B sin C Câu 3 [DS10.C4.2.E01.c] (HSG Toán 11 - THPT Lê Quý Đôn năm 1314) Cho ba số dương a, b, c thỏa mãn abc 1 Chứng minh rằng: 1 1 a b 1 b c 1 c a 1 Lời giải a b a3b Ta có a b ab a b ab Tương tự b c bc c a ca a2 ab b ab a b ab 3 a b c 3 a b c a3b3c a3b ab 3 a b abc ab abc a3b3c c a b c 3 a b c 3 abc a bc a b c 3 a b3c abc b 3 3 ca a b c a3b3c 3 1 a3b3c 3 1 a3b3c Vậy a b b c c a Đẳng thức xảy a b c 1 Câu [DS10.C4.2.E01.c] (HSG Tốn 11 - THPT Sơng Lơ - Vĩnh Phúc năm 1213) Cho a, b, c độ dài ba cạnh tam giác thỏa mãn điều kiện 4 a b c b c a a c b a b c 2 ab bc ca Chứng minh rằng: Lời giải xy yz zx Đặt a x y; b y z; c z x; x , y , z điều kiện toán đưa x4 y4 z (**) 48 Vậy bất đẳng thức cần chứng minh đưa bất đẳng thức 1 xy x4 y 144 144 (1) Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho số ta có: Tương tự: 1 yz y4 z4 144 144 (2) 1 zx z x4 144 144 (3) Cộng vế (1); (2); (3) ta có (**) 1 x y z a b c 12 hay Dấu xảy Câu Câu x, y , z [DS10.C4.2.E01.c] (HSG Toán 11 – Quỳnh Lưu NA năm 1112) Cho x y z xyz 1 y2 1 z2 1 Chứng minh x Lời giải xyz yz y z x ( x y z ) xyz ( x y )( x z ) 2( x y ) 2( x z ) Ta có x 1 x z z y ; 2 y 2( x y ) 2( y z ) z 2( x z ) 2( y z ) Tương tự Cộng vế lại ta có đpcm Dấu " " xảy x y z [DS10.C4.2.E01.c] Cho số dương a, b, c thoả mãn a b c 3 Chứng minh rằng: a 1 b 1 c 1 3 b2 c a Lời giải Bất đẳng thức tương đương với: a 1 b 1 c 1 a 1 b 1 c 1 a b c 3 2 1 b 1 c 1 a2 a 1 b b 1 c c 1 a 3 c2 a2 Hay b Bây ta dùng bất đẳng thức AM – GM cho mẫu thức: a 1 b b 1 c2 c 1 a a 1 b b 1 c c 1 a b2 c2 a2 a 1 b b 1 c c 1 a 2 2b 2c 2a a b c 3 ab bc ca ab bc ca 3 Vì Câu [DS10.C4.2.E01.c] (HSG Toán 10 - SGD Hà Tĩnh năm 1617) Cho a,b,c số thực không a +b + c +abc≥4 Lời giải âm có tổng Chứng minh rằng: Trong ba số a−1,b−1,c−1 có số có tích khơng âm, giả sử ( a−1 )( b−1 )≥0⇔ ab−a−b+1≥0⇒ ab≥a+b−1=2−c Suy abc≥c ( 2−c ) ( a+b )2 ( 3−c )2 2 a +b ≥ = ( 3−c )2 a2 +b2 + c +abc≥ + c +c ( 2−c ) (3−c )2 +c + c (2−c )≥4 ⇔ ( c −1 )2≥0 2 Ta chứng minh Dấu = xảy a=b=c=1 Câu 2 2 y [DS10.C4.2.E01.c] Cho ba số x , , z dương thỏa mãn x y z xyz Tìm giá trị lớn A biểu thức y x z x yz y xz z xy Lời giải 2 y Với x , , z ta có x y z xy yz zx x y z Đẳng thức xảy 1 1 , kết hợp giả thiết x2 y z2 xyz : Áp dụng bất đẳng thức Cauchy bất đẳng thức 1 1 y x z A z x x y x yz y xz z xy y z 1 yz zx xy 2 x y z xyz Câu 1 x2 y2 z2 xyz A x y z 3 Nhận thấy max A x y z 3 Vậy [DS10.C4.2.E01.c] (HSG Toán 11 - THPT Hậu Lộc - Thanh Hóa năm 1415) Cho số thực x, y, z thỏa x y z xyz dương mãn Chứng minh rằng: xy yz zx 3 x y z Lời giải Ta có: xyz x y z 2 xy z z xy xy z 0 1 1 z2 xy z Với 1 1 z2 xy z (loại x , y ) 1 1 z2 1 1 z2 z ( x y ) 2 z xy 2 z 2(1 z ) xy z z , ta có Vậy z ( x y ) 2(1 z ) ; tương tự ta được: x(z y ) 2(1 x ) ; y ( x z ) 2(1 y ) Câu 2 Cộng theo vế bất đẳng thức ta : xy yz zx 3 x y z đpcm Ghi chú: HS chứng minh cách đặt x tan A , y tan B , z tan C với A , B , C độ dài cạnh tam giác nhọn Khi bđt trở thành: cos A cos B cos 2C cosA.cosB+cosB.cosC+cosC.cosA [DS10.C4.2.E01.c] (HSG Toán 11 - THPT Nga Sơn - Thanh Hóa năm 1718) Cho số thực 2 dương a, b, c thỏa mãn a b c 3 Chứng minh a3 b 1 b3 c3 c 1 c 1 Lời giải 2 Đặt VT= P Ta có a3 b2 b3 c2 c3 a2 P = b2 1 c 1 a 1 a3 a3 b b3 b3 c2 c3 c3 a2 2 2 2 b 1 b 1 c 1 c 1 a 1 a 1 9 P 2 8 Dấu ”=” xảy a b c 1 2 Câu [DS10.C4.2.E01.c] Cho hai số x , y thỏa mãn x y 4 Tìm giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn M 4 x xy y Lời giải Cách 1) x x y 1 sin 2 2 Từ x y 4 Đặt , y cos M 16 sin sin cos cos sin 2 cos 2 Áp dụng BĐT Bunhiacopki ta có M đạt giá trị lớn 58 , M đạt giá trị nhỏ 58 Cách 2) x 3xy y M x2 y2 sử dụng điều kiện có nghiệm phương trình bậc hai ta có kết 1 x, y, z x2 1 y2 1 z2 1 Câu [DS10.C4.2.E01.c] Cho x y z xyz Chứng minh Lời giải xyz yz y z x ( x y z ) xyz ( x y )( x z ) 2( x y ) 2( x z ) Ta có x 1 x z 2( x y ) 2( y z ) y 1 Tương tự VT z y z 2( x z ) 2( y z ) Câu Suy đpcm dấu “=” x y z [DS10.C4.2.E01.c] (HSG 11 trường THPT Quỳnh Lưu II – Nghệ An 2011-2012) 1 x, y , z 2 x 1 y 1 z 1 Cho x y z xyz Chứng minh Lời giải xyz yz y z x ( x y z ) xyz ( x y )( x z ) 2( x y ) 2( x z ) Ta có x 1 x z 2( x y ) 2( y z ) y 1 Tương tự VT z y z 2( x z ) 2( y z ) Câu Suy đpcm dấu “=” x y z [DS10.C4.2.E01.c] Cho x , y, z số thực dương Chứng minh rằng: y x z 1 x y y z2 z3 x x y z Lời giải Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho số dương x , y, z ta được: x y 2 x y 2 xy x y z2 2 y z2 2 yz y z3 x 2 z3 x 2 zx z Khi BĐT cho trở thành: y y x z x z 1 2 2 x y y z z x xy x yz y zx z xy yz zx 1 1 1 1 2 xy xy x y x y Mặt khác, ta có: 1 1 1 1 yz y z zx z2 x CMTT: ; 1 1 1 2 y z Suy ra: xy yz zx x y x z 1 2 2 2 2 y z z x x y z Từ (1) (2) ta được: x y Dấu “=” xảy x y z 1 Câu x, y, z Chứng minh rằng: [DS10.C4.2.E01.c] (Sở GD-ĐT Bình Thuận) Cho số dương x2 y2 z2 xyz xy yz zx yz zx x y x y yz zx Lời giải x2 yz y2 zx z2 x y x; y; z y z z x x y * Ta có: x2 y2 z2 xyz Nên y z z x x y , dấu “=” xảy x y z x y 2xy y z yz z x zx ; ; x y yz zx * Ta có: xyz xy yz zx x y y z z x , dấu “=” xảy x y z Nên