Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
216,23 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 225x2 + 107 dx 68x5 + 895x2 + 431 Giải x3 + 225x2 + 107 68x5 + 895x2 + 431 x3 + 225x2 + 107 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 895x2 + 431 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x g(x) 68 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 68x2 Z +∞ x + 225x2 + 107 Suy tích phân dx hội tụ 68x5 + 895x2 + 431 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 386x2 + 870 dx 88x5 + 809x2 + 70 Giải x3 + 386x2 + 870 88x5 + 809x2 + 70 x3 + 386x2 + 870 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 809x2 + 70 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 386x2 + 870 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 809x2 + 70 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 835x2 + 125 dx 65x5 + 664x2 + 609 1 Giải x3 + 835x2 + 125 65x5 + 664x2 + 609 x3 + 835x2 + 125 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 664x + 609 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 835x2 + 125 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 664x2 + 609 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 286x2 + 37 dx 4x5 + 263x2 + 459 Giải x3 + 286x2 + 37 4x5 + 263x2 + 459 x3 + 286x2 + 37 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 263x2 + 459 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 286x2 + 37 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 263x2 + 459 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 694x2 + 763 dx 43x5 + 432x2 + 179 Giải x3 + 694x2 + 763 43x5 + 432x2 + 179 x3 + 694x2 + 763 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 432x + 179 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 694x2 + 763 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 432x2 + 179 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 224x2 + 726 dx 89x5 + 677x2 + 815 Giải x3 + 224x2 + 726 89x5 + 677x2 + 815 x3 + 224x2 + 726 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 677x + 815 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 224x2 + 726 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 677x2 + 815 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 987x2 + 501 dx 22x5 + 661x2 + 479 Giải x3 + 987x2 + 501 22x5 + 661x2 + 479 x3 + 987x2 + 501 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x5 + 661x2 + 479 22x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x Z +∞ x + 987x2 + 501 dx hội tụ Suy tích phân 22x5 + 661x2 + 479 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 749x2 + 634 dx 35x5 + 990x2 + 105 Giải x3 + 749x2 + 634 35x5 + 990x2 + 105 x3 + 749x2 + 634 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 990x + 105 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 749x2 + 634 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 990x2 + 105 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 125x2 + 12 dx 19x5 + 577x2 + 315 Giải x3 + 125x2 + 12 19x5 + 577x2 + 315 x3 + 125x2 + 12 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 577x + 315 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x3 + 125x2 + 12 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 577x2 + 315 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 616x2 + 401 dx 4x5 + 977x2 + 200 Giải x3 + 616x2 + 401 4x5 + 977x2 + 200 x3 + 616x2 + 401 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 977x2 + 200 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 616x2 + 401 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 977x2 + 200 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 66x2 + 684 dx 94x5 + 518x2 + 688 Giải x3 + 66x2 + 684 94x5 + 518x2 + 688 x3 + 66x2 + 684 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 518x + 688 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x3 + 66x2 + 684 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 518x2 + 688 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 837x2 + 548 dx 31x5 + 107x2 + 599 Giải x3 + 837x2 + 548 31x5 + 107x2 + 599 x3 + 837x2 + 548 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 107x + 599 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 837x2 + 548 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 107x2 + 599 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 994x2 + 921 dx 46x5 + 25x2 + 793 Giải x3 + 994x2 + 921 46x5 + 25x2 + 793 x3 + 994x2 + 921 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 25x2 + 793 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 994x2 + 921 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 25x2 + 793 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 191x2 + 21 dx 92x5 + 236x2 + 328 Giải x3 + 191x2 + 21 92x5 + 236x2 + 328 x3 + 191x2 + 21 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 236x + 328 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x3 + 191x2 + 21 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 236x2 + 328 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 886x2 + 698 dx 54x5 + 447x2 + 772 Giải x3 + 886x2 + 698 54x5 + 447x2 + 772 x3 + 886x2 + 698 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 447x + 772 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 886x2 + 698 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 447x2 + 772 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 729x2 + 715 dx 94x5 + 24x2 + 535 Giải x3 + 729x2 + 715 94x5 + 24x2 + 535 x3 + 729x2 + 715 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 24x2 + 535 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 729x2 + 715 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 24x2 + 535 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 381x2 + 814 dx 55x5 + 187x2 + 507 Giải x3 + 381x2 + 814 55x5 + 187x2 + 507 x3 + 381x2 + 814 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 187x + 507 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 381x2 + 814 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 187x2 + 507 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 741x2 + 30 dx 16x5 + 337x2 + 26 Giải x3 + 741x2 + 30 16x5 + 337x2 + 26 x3 + 741x2 + 30 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 337x + 26 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 741x2 + 30 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 337x2 + 26 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 798x2 + 979 dx 52x5 + 303x2 + 161 Giải x3 + 798x2 + 979 52x5 + 303x2 + 161 x3 + 798x2 + 979 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 303x2 + 161 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 798x2 + 979 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 303x2 + 161 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 259x2 + 726 dx 9x5 + 256x2 + 63 Giải x3 + 259x2 + 726 9x5 + 256x2 + 63 x3 + 259x2 + 726 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 256x + 63 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 259x2 + 726 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 256x2 + 63 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 533x2 + 81 dx 19x5 + 4x2 + 502 Giải x3 + 533x2 + 81 19x5 + 4x2 + 502 x3 + 533x2 + 81 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 4x + 502 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 533x2 + 81 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 4x2 + 502 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 7x2 + 332 dx 5x5 + 761x2 + 307 Giải x3 + 7x2 + 332 5x5 + 761x2 + 307 x3 + 7x2 + 332 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 761x2 + 307 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x3 + 7x2 + 332 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 761x2 + 307 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 256x2 + 876 dx 22x5 + 4x2 + 667 Giải x3 + 256x2 + 876 22x5 + 4x2 + 667 x3 + 256x2 + 876 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 4x + 667 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 256x2 + 876 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 4x2 + 667 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 51x2 + 130 dx 94x5 + 491x2 + 213 Giải x3 + 51x2 + 130 94x5 + 491x2 + 213 x3 + 51x2 + 130 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x + 491x + 213 94x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x2 Z +∞ x3 + 51x2 + 130 Suy tích phân dx hội tụ 94x5 + 491x2 + 213 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 798x2 + 243 dx 4x5 + 253x2 + 604 Giải x3 + 798x2 + 243 4x5 + 253x2 + 604 x3 + 798x2 + 243 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 253x2 + 604 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 798x2 + 243 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 253x2 + 604 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 165x2 + 81 dx 45x5 + 704x2 + 684 Giải x3 + 165x2 + 81 45x5 + 704x2 + 684 x3 + 165x2 + 81 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 704x + 684 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x3 + 165x2 + 81 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 704x2 + 684 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 374x2 + 823 dx 55x5 + 626x2 + 137 Giải x3 + 374x2 + 823 55x5 + 626x2 + 137 x3 + 374x2 + 823 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 626x + 137 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 374x2 + 823 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 626x2 + 137 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 71x2 + 765 dx 6x5 + 303x2 + 975 Giải x3 + 71x2 + 765 6x5 + 303x2 + 975 x3 + 71x2 + 765 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 303x2 + 975 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 71x2 + 765 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 303x2 + 975 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 176x2 + 91 dx 46x5 + 385x2 + 139 Giải x3 + 176x2 + 91 46x5 + 385x2 + 139 x3 + 176x2 + 91 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x + 385x + 139 46x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x2 Z +∞ x3 + 176x2 + 91 Suy tích phân dx hội tụ 46x5 + 385x2 + 139 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 23x2 + 974 dx 77x5 + 989x2 + 101 10 Giải x3 + 99x2 + 925 18x5 + 729x2 + 761 x3 + 99x2 + 925 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 729x + 761 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x3 + 99x2 + 925 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 729x2 + 761 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 361 dx 67x5 + 353x2 + 499 Giải x3 + 820x2 + 361 67x5 + 353x2 + 499 x3 + 820x2 + 361 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x5 + 353x2 + 499 67x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x Z +∞ x + 820x2 + 361 dx hội tụ Suy tích phân 67x5 + 353x2 + 499 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 425x2 + 332 dx 32x5 + 994x2 + 826 Giải x3 + 425x2 + 332 32x5 + 994x2 + 826 x3 + 425x2 + 332 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 994x + 826 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 425x2 + 332 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 994x2 + 826 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 949x2 + 892 dx 98x5 + 238x2 + 964 46 Giải x3 + 949x2 + 892 98x5 + 238x2 + 964 x3 + 949x2 + 892 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 238x + 964 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 949x2 + 892 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 238x2 + 964 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 351x2 + 301 dx 94x5 + 6x2 + 785 Giải x3 + 351x2 + 301 94x5 + 6x2 + 785 x3 + 351x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 6x2 + 785 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 351x2 + 301 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 6x2 + 785 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 95x2 + 536 dx 44x5 + 140x2 + 993 Giải x3 + 95x2 + 536 44x5 + 140x2 + 993 x3 + 95x2 + 536 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x + 140x + 993 44x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x2 Z +∞ x3 + 95x2 + 536 Suy tích phân dx hội tụ 44x5 + 140x2 + 993 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 438x2 + 771 dx 84x5 + 557x2 + 966 47 Giải x3 + 438x2 + 771 84x5 + 557x2 + 966 x3 + 438x2 + 771 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 557x + 966 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x + 438x2 + 771 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 557x2 + 966 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 369x2 + 864 dx 8x5 + 493x2 + 189 Giải x3 + 369x2 + 864 8x5 + 493x2 + 189 x3 + 369x2 + 864 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 493x2 + 189 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 369x2 + 864 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 493x2 + 189 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 161x2 + 13 dx 92x5 + 888x2 + 404 Giải x3 + 161x2 + 13 92x5 + 888x2 + 404 x3 + 161x2 + 13 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 888x + 404 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x3 + 161x2 + 13 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 888x2 + 404 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 338x2 + dx 34x5 + 738x2 + 808 48 Giải x3 + 338x2 + 34x5 + 738x2 + 808 x3 + 338x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 738x + 808 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x3 + 338x2 + Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 738x2 + 808 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 391x2 + 75 dx 31x5 + 820x2 + 256 Giải x3 + 391x2 + 75 31x5 + 820x2 + 256 x3 + 391x2 + 75 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x5 + 820x2 + 256 31x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x Z +∞ x3 + 391x2 + 75 dx hội tụ Suy tích phân 31x5 + 820x2 + 256 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 382x2 + 186 dx 34x5 + 997x2 + 979 Giải x3 + 382x2 + 186 34x5 + 997x2 + 979 x3 + 382x2 + 186 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 997x + 979 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 382x2 + 186 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 997x2 + 979 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 280 dx 32x5 + 553x2 + 489 49 Giải x3 + 820x2 + 280 32x5 + 553x2 + 489 x3 + 820x2 + 280 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 553x + 489 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 820x2 + 280 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 553x2 + 489 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 188x2 + 628 dx 1x5 + 885x2 + 202 Giải x3 + 188x2 + 628 1x5 + 885x2 + 202 x3 + 188x2 + 628 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 885x2 + 202 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 188x2 + 628 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 885x2 + 202 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 611x2 + 777 dx 93x5 + 706x2 + 310 Giải x3 + 611x2 + 777 93x5 + 706x2 + 310 x3 + 611x2 + 777 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x + 706x + 310 93x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x2 Z +∞ x + 611x2 + 777 Suy tích phân dx hội tụ 93x5 + 706x2 + 310 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 431x2 + 242 dx 87x5 + 279x2 + 336 50 Giải x3 + 431x2 + 242 87x5 + 279x2 + 336 x3 + 431x2 + 242 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 279x + 336 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 431x2 + 242 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 279x2 + 336 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 874x2 + 63 dx 95x5 + 207x2 + 304 Giải x3 + 874x2 + 63 95x5 + 207x2 + 304 x3 + 874x2 + 63 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 207x2 + 304 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x3 + 874x2 + 63 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 207x2 + 304 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 19x2 + 146 dx 59x5 + 914x2 + 321 Giải x3 + 19x2 + 146 59x5 + 914x2 + 321 x3 + 19x2 + 146 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 914x + 321 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x3 + 19x2 + 146 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 914x2 + 321 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 927x2 + 980 dx 31x5 + 588x2 + 394 51 Giải x3 + 927x2 + 980 31x5 + 588x2 + 394 x3 + 927x2 + 980 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 588x + 394 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x + 927x2 + 980 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 588x2 + 394 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 674x2 + 342 dx 84x5 + 132x2 + 362 Giải x3 + 674x2 + 342 84x5 + 132x2 + 362 x3 + 674x2 + 342 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 132x2 + 362 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 674x2 + 342 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 132x2 + 362 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 210x2 + 406 dx 74x5 + 820x2 + 22 Giải x3 + 210x2 + 406 74x5 + 820x2 + 22 x3 + 210x2 + 406 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 820x + 22 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 210x2 + 406 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 820x2 + 22 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 622x2 + 307 dx 32x5 + 106x2 + 66 52 Giải x3 + 622x2 + 307 32x5 + 106x2 + 66 x3 + 622x2 + 307 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 106x + 66 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 622x2 + 307 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 106x2 + 66 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 522x2 + 198 dx 58x5 + 10x2 + 258 Giải x3 + 522x2 + 198 58x5 + 10x2 + 258 x3 + 522x2 + 198 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 10x2 + 258 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x Z +∞ x + 522x2 + 198 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 10x2 + 258 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 132x2 + 812 dx 81x5 + 49x2 + 90 Giải x3 + 132x2 + 812 81x5 + 49x2 + 90 x3 + 132x2 + 812 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 81x + 49x + 90 81x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 81x2 g(x) 81 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 81x2 Z +∞ x + 132x2 + 812 Suy tích phân dx hội tụ 81x5 + 49x2 + 90 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 234x2 + 921 dx 10x5 + 815x2 + 501 53 Giải x3 + 234x2 + 921 10x5 + 815x2 + 501 x3 + 234x2 + 921 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 815x + 501 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 234x2 + 921 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 815x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 549 dx 93x5 + 851x2 + 742 Giải x3 + 44x2 + 549 93x5 + 851x2 + 742 x3 + 44x2 + 549 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 93x5 + 851x2 + 742 93x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 93x2 g(x) 93 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 93x Z +∞ x3 + 44x2 + 549 dx hội tụ Suy tích phân 93x5 + 851x2 + 742 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 346x2 + 340 dx 42x5 + 211x2 + 495 Giải x3 + 346x2 + 340 42x5 + 211x2 + 495 x3 + 346x2 + 340 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 211x + 495 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 346x2 + 340 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 211x2 + 495 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 446x2 + 913 dx 70x5 + 679x2 + 376 54 Giải x3 + 446x2 + 913 70x5 + 679x2 + 376 x3 + 446x2 + 913 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 679x + 376 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 446x2 + 913 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 679x2 + 376 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 982x2 + 731 dx 59x5 + 768x2 + 551 Giải x3 + 982x2 + 731 59x5 + 768x2 + 551 x3 + 982x2 + 731 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x5 + 768x2 + 551 59x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x Z +∞ x + 982x2 + 731 dx hội tụ Suy tích phân 59x5 + 768x2 + 551 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 952x2 + 360 dx 47x5 + 671x2 + 226 Giải x3 + 952x2 + 360 47x5 + 671x2 + 226 x3 + 952x2 + 360 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 671x + 226 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 952x2 + 360 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 671x2 + 226 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 207x2 + 872 dx 19x5 + 485x2 + 738 55 Giải x3 + 207x2 + 872 19x5 + 485x2 + 738 x3 + 207x2 + 872 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 485x + 738 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 207x2 + 872 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 485x2 + 738 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 730x2 + 403 dx 89x5 + 574x2 + 741 Giải x3 + 730x2 + 403 89x5 + 574x2 + 741 x3 + 730x2 + 403 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 574x2 + 741 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x Z +∞ x + 730x2 + 403 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 574x2 + 741 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 417x2 + 181 dx 55x5 + 633x2 + 300 Giải x3 + 417x2 + 181 55x5 + 633x2 + 300 x3 + 417x2 + 181 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x + 633x + 300 55x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x2 Z +∞ x + 417x2 + 181 Suy tích phân dx hội tụ 55x5 + 633x2 + 300 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 495x2 + 93 dx 47x5 + 476x2 + 951 56 Giải x3 + 495x2 + 93 47x5 + 476x2 + 951 x3 + 495x2 + 93 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 476x + 951 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x3 + 495x2 + 93 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 476x2 + 951 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 464x2 + 632 dx 79x5 + 443x2 + 563 Giải x3 + 464x2 + 632 79x5 + 443x2 + 563 x3 + 464x2 + 632 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 443x2 + 563 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 464x2 + 632 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 443x2 + 563 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 518x2 + 387 dx 5x5 + 367x2 + 501 Giải x3 + 518x2 + 387 5x5 + 367x2 + 501 x3 + 518x2 + 387 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 367x + 501 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 518x2 + 387 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 367x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 170x2 + 661 dx 91x5 + 661x2 + 239 57 Giải x3 + 170x2 + 661 91x5 + 661x2 + 239 x3 + 170x2 + 661 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 661x + 239 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 170x2 + 661 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 661x2 + 239 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 781x2 + 610 dx 44x5 + 979x2 + 660 Giải x3 + 781x2 + 610 44x5 + 979x2 + 660 x3 + 781x2 + 610 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 979x2 + 660 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 781x2 + 610 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 979x2 + 660 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 260x2 + 751 dx 33x5 + 84x2 + 373 Giải x3 + 260x2 + 751 33x5 + 84x2 + 373 x3 + 260x2 + 751 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 84x + 373 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 260x2 + 751 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 84x2 + 373 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 550x2 + 137 dx 99x5 + 309x2 + 966 58 Giải x3 + 550x2 + 137 99x5 + 309x2 + 966 x3 + 550x2 + 137 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 309x + 966 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 550x2 + 137 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 309x2 + 966 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 524x2 + 872 dx 21x5 + 82x2 + 859 Giải x3 + 524x2 + 872 21x5 + 82x2 + 859 x3 + 524x2 + 872 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 82x2 + 859 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 524x2 + 872 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 82x2 + 859 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 469x2 + 268 dx 54x5 + 313x2 + 864 Giải x3 + 469x2 + 268 54x5 + 313x2 + 864 x3 + 469x2 + 268 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 313x + 864 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 469x2 + 268 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 313x2 + 864 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 906x2 + 194 dx 62x5 + 32x2 + 237 59 Giải x3 + 906x2 + 194 62x5 + 32x2 + 237 x3 + 906x2 + 194 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 32x + 237 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 906x2 + 194 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 32x2 + 237 Đặt f (x) = 60