Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 62 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
62
Dung lượng
220,63 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 606x2 + 554 dx 65x5 + 194x2 + 964 Giải x3 + 606x2 + 554 65x5 + 194x2 + 964 x3 + 606x2 + 554 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x5 + 194x2 + 964 65x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 65x g(x) 65 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 65x2 Z +∞ x + 606x2 + 554 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 194x2 + 964 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 381x2 + 789 dx 97x5 + 463x2 + 857 Giải x3 + 381x2 + 789 97x5 + 463x2 + 857 x3 + 381x2 + 789 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 463x2 + 857 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 381x2 + 789 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 463x2 + 857 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 674x2 + 990 dx 32x5 + 105x2 + 537 1 Giải x3 + 674x2 + 990 32x5 + 105x2 + 537 x3 + 674x2 + 990 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 105x + 537 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 674x2 + 990 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 105x2 + 537 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 989x2 + 398 dx 84x5 + 987x2 + 964 Giải x3 + 989x2 + 398 84x5 + 987x2 + 964 x3 + 989x2 + 398 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 987x2 + 964 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 989x2 + 398 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 987x2 + 964 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 247x2 + 299 dx 28x5 + 953x2 + 346 Giải x3 + 247x2 + 299 28x5 + 953x2 + 346 x3 + 247x2 + 299 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 953x + 346 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 247x2 + 299 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 953x2 + 346 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 933x2 + 540 dx 61x5 + 6x2 + 202 Giải x3 + 933x2 + 540 61x5 + 6x2 + 202 x3 + 933x2 + 540 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 6x + 202 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 933x2 + 540 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 6x2 + 202 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 795x2 + 736 dx 49x5 + 851x2 + 244 Giải x3 + 795x2 + 736 49x5 + 851x2 + 244 x3 + 795x2 + 736 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x5 + 851x2 + 244 49x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x Z +∞ x + 795x2 + 736 dx hội tụ Suy tích phân 49x5 + 851x2 + 244 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 967x2 + 735 dx 100x5 + 895x2 + 722 Giải x3 + 967x2 + 735 100x5 + 895x2 + 722 x3 + 967x2 + 735 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x + 895x + 722 100x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x2 Z +∞ x3 + 967x2 + 735 Suy tích phân dx hội tụ 100x5 + 895x2 + 722 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 343x2 + 912 dx 57x5 + 192x2 + 627 Giải x3 + 343x2 + 912 57x5 + 192x2 + 627 x3 + 343x2 + 912 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 192x + 627 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 343x2 + 912 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 192x2 + 627 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 360x2 + 460 dx 14x5 + 750x2 + 830 Giải x3 + 360x2 + 460 14x5 + 750x2 + 830 x3 + 360x2 + 460 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x5 + 750x2 + 830 14x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x Z +∞ x + 360x2 + 460 dx hội tụ Suy tích phân 14x5 + 750x2 + 830 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 197x2 + 371 dx 38x5 + 623x2 + 607 Giải x3 + 197x2 + 371 38x5 + 623x2 + 607 x3 + 197x2 + 371 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x + 623x + 607 38x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x2 Z +∞ x + 197x2 + 371 Suy tích phân dx hội tụ 38x5 + 623x2 + 607 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 955x2 + 142 dx 73x5 + 690x2 + 626 Giải x3 + 955x2 + 142 73x5 + 690x2 + 626 x3 + 955x2 + 142 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 690x + 626 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 955x2 + 142 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 690x2 + 626 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 544x2 + 641 dx 76x5 + 91x2 + 849 Giải x3 + 544x2 + 641 76x5 + 91x2 + 849 x3 + 544x2 + 641 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x5 + 91x2 + 849 76x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x Z +∞ x + 544x2 + 641 dx hội tụ Suy tích phân 76x5 + 91x2 + 849 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 253 dx 3x5 + 460x2 + 876 Giải x3 + 800x2 + 253 3x5 + 460x2 + 876 x3 + 800x2 + 253 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 460x + 876 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 800x2 + 253 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 460x2 + 876 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 228x2 + 142 dx 10x5 + 1x2 + 35 Giải x3 + 228x2 + 142 10x5 + 1x2 + 35 x3 + 228x2 + 142 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 1x + 35 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 228x2 + 142 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 1x2 + 35 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 534x2 + 205 dx 50x5 + 255x2 + 237 Giải x3 + 534x2 + 205 50x5 + 255x2 + 237 x3 + 534x2 + 205 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 255x2 + 237 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 534x2 + 205 dx hội tụ Suy tích phân 50x5 + 255x2 + 237 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 461x2 + 929 dx 98x5 + 452x2 + 506 Giải x3 + 461x2 + 929 98x5 + 452x2 + 506 x3 + 461x2 + 929 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 452x + 506 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 461x2 + 929 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 452x2 + 506 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 148x2 + 278 dx 58x5 + 175x2 + 22 Giải x3 + 148x2 + 278 58x5 + 175x2 + 22 x3 + 148x2 + 278 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 175x + 22 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 148x2 + 278 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 175x2 + 22 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 869x2 + 279 dx 94x5 + 297x2 + 579 Giải x3 + 869x2 + 279 94x5 + 297x2 + 579 x3 + 869x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 94x5 + 297x2 + 579 94x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 94x2 g(x) 94 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 94x Z +∞ x + 869x2 + 279 dx hội tụ Suy tích phân 94x5 + 297x2 + 579 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 992x2 + 732 dx 24x5 + 616x2 + 501 Giải x3 + 992x2 + 732 24x5 + 616x2 + 501 x3 + 992x2 + 732 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 616x + 501 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 992x2 + 732 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 616x2 + 501 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 328x2 + 95 dx 88x5 + 580x2 + 47 Giải x3 + 328x2 + 95 88x5 + 580x2 + 47 x3 + 328x2 + 95 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 580x + 47 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 328x2 + 95 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 580x2 + 47 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 415x2 + 140 dx 20x5 + 420x2 + 638 Giải x3 + 415x2 + 140 20x5 + 420x2 + 638 x3 + 415x2 + 140 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 20x5 + 420x2 + 638 20x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 20x2 g(x) 20 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 20x Z +∞ x + 415x2 + 140 dx hội tụ Suy tích phân 20x5 + 420x2 + 638 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 681x2 + 426 dx 25x5 + 267x2 + 562 Giải x3 + 681x2 + 426 25x5 + 267x2 + 562 x3 + 681x2 + 426 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 267x + 562 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 681x2 + 426 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 267x2 + 562 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 383x2 + 482 dx 63x5 + 33x2 + 691 Giải x3 + 383x2 + 482 63x5 + 33x2 + 691 x3 + 383x2 + 482 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 33x + 691 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 383x2 + 482 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 33x2 + 691 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 999x2 + 948 dx 62x5 + 243x2 + 193 Giải x3 + 999x2 + 948 62x5 + 243x2 + 193 x3 + 999x2 + 948 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 243x2 + 193 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 999x2 + 948 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 243x2 + 193 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 877x2 + 768 dx 78x5 + 337x2 + 352 Giải x3 + 877x2 + 768 78x5 + 337x2 + 352 x3 + 877x2 + 768 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 337x + 352 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 877x2 + 768 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 337x2 + 352 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 130x2 + 838 dx 75x5 + 999x2 + 318 Giải x3 + 130x2 + 838 75x5 + 999x2 + 318 x3 + 130x2 + 838 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 999x + 318 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 130x2 + 838 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 999x2 + 318 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 695x2 + 339 dx 44x5 + 728x2 + 33 Giải x3 + 695x2 + 339 44x5 + 728x2 + 33 x3 + 695x2 + 339 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 728x2 + 33 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 695x2 + 339 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 728x2 + 33 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 866x2 + 144 dx 60x5 + 341x2 + 849 Giải x3 + 866x2 + 144 60x5 + 341x2 + 849 x3 + 866x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 341x + 849 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x + 866x2 + 144 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 341x2 + 849 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 855x2 + 796 dx 26x5 + 223x2 + 337 10 Giải x3 + 289x2 + 865 49x5 + 26x2 + 118 x3 + 289x2 + 865 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 26x + 118 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 289x2 + 865 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 26x2 + 118 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 568x2 + 252 dx 98x5 + 253x2 + 259 Giải x3 + 568x2 + 252 98x5 + 253x2 + 259 x3 + 568x2 + 252 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 253x2 + 259 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 568x2 + 252 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 253x2 + 259 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 16x2 + 677 dx 63x5 + 311x2 + 677 Giải x3 + 16x2 + 677 63x5 + 311x2 + 677 x3 + 16x2 + 677 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 311x + 677 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x3 + 16x2 + 677 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 311x2 + 677 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 849x2 + 58 dx 84x5 + 938x2 + 221 48 Giải x3 + 849x2 + 58 84x5 + 938x2 + 221 x3 + 849x2 + 58 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x + 938x + 221 84x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x2 Z +∞ x3 + 849x2 + 58 Suy tích phân dx hội tụ 84x5 + 938x2 + 221 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 285x2 + 894 dx 1x5 + 228x2 + 40 Giải x3 + 285x2 + 894 1x5 + 228x2 + 40 x3 + 285x2 + 894 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 228x2 + 40 1x f (x) Xét g(x) = , lim = 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x Z +∞ x + 285x2 + 894 dx hội tụ Suy tích phân 1x5 + 228x2 + 40 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 935x2 + 318 dx 7x5 + 760x2 + 476 Giải x3 + 935x2 + 318 7x5 + 760x2 + 476 x3 + 935x2 + 318 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 760x + 476 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 935x2 + 318 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 760x2 + 476 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 360x2 + 118 dx 13x5 + 466x2 + 241 49 Giải x3 + 360x2 + 118 13x5 + 466x2 + 241 x3 + 360x2 + 118 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 466x + 241 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 360x2 + 118 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 466x2 + 241 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 230x2 + 144 dx 70x5 + 265x2 + 971 Giải x3 + 230x2 + 144 70x5 + 265x2 + 971 x3 + 230x2 + 144 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 265x2 + 971 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 230x2 + 144 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 265x2 + 971 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 582x2 + 100 dx 23x5 + 325x2 + 958 Giải x3 + 582x2 + 100 23x5 + 325x2 + 958 x3 + 582x2 + 100 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 325x + 958 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 582x2 + 100 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 325x2 + 958 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 137x2 + 167 dx 67x5 + 24x2 + 871 50 Giải x3 + 137x2 + 167 67x5 + 24x2 + 871 x3 + 137x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 67x + 24x + 871 67x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 67x2 g(x) 67 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 67x2 Z +∞ x + 137x2 + 167 Suy tích phân dx hội tụ 67x5 + 24x2 + 871 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 132x2 + 263 dx 64x5 + 248x2 + 978 Giải x3 + 132x2 + 263 64x5 + 248x2 + 978 x3 + 132x2 + 263 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 64x5 + 248x2 + 978 64x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 64x2 g(x) 64 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 64x Z +∞ x + 132x2 + 263 dx hội tụ Suy tích phân 64x5 + 248x2 + 978 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 618x2 + 231 dx 87x5 + 815x2 + 916 Giải x3 + 618x2 + 231 87x5 + 815x2 + 916 x3 + 618x2 + 231 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 815x + 916 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 618x2 + 231 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 815x2 + 916 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 114x2 + 773 dx 40x5 + 778x2 + 324 51 Giải x3 + 114x2 + 773 40x5 + 778x2 + 324 x3 + 114x2 + 773 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x + 778x + 324 40x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x2 Z +∞ x + 114x2 + 773 Suy tích phân dx hội tụ 40x5 + 778x2 + 324 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 656x2 + 982 dx 53x5 + 252x2 + 792 Giải x3 + 656x2 + 982 53x5 + 252x2 + 792 x3 + 656x2 + 982 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 53x5 + 252x2 + 792 53x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 53x2 g(x) 53 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 53x Z +∞ x + 656x2 + 982 dx hội tụ Suy tích phân 53x5 + 252x2 + 792 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 748x2 + 707 dx 61x5 + 728x2 + 391 Giải x3 + 748x2 + 707 61x5 + 728x2 + 391 x3 + 748x2 + 707 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 728x + 391 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 748x2 + 707 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 728x2 + 391 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 446x2 + 798 dx 24x5 + 826x2 + 25 52 Giải x3 + 446x2 + 798 24x5 + 826x2 + 25 x3 + 446x2 + 798 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 826x + 25 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 446x2 + 798 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 826x2 + 25 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 352x2 + 538 dx 80x5 + 757x2 + 129 Giải x3 + 352x2 + 538 80x5 + 757x2 + 129 x3 + 352x2 + 538 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 757x2 + 129 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 352x2 + 538 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 757x2 + 129 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 128x2 + 711 dx 29x5 + 131x2 + 478 Giải x3 + 128x2 + 711 29x5 + 131x2 + 478 x3 + 128x2 + 711 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 131x + 478 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 128x2 + 711 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 131x2 + 478 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 636x2 + 75 dx 5x5 + 213x2 + 792 53 Giải x3 + 636x2 + 75 5x5 + 213x2 + 792 x3 + 636x2 + 75 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 213x + 792 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 636x2 + 75 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 213x2 + 792 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 181x2 + 863 dx 12x5 + 779x2 + 257 Giải x3 + 181x2 + 863 12x5 + 779x2 + 257 x3 + 181x2 + 863 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x5 + 779x2 + 257 12x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x Z +∞ x + 181x2 + 863 dx hội tụ Suy tích phân 12x5 + 779x2 + 257 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 85x2 + 917 dx 37x5 + 543x2 + 240 Giải x3 + 85x2 + 917 37x5 + 543x2 + 240 x3 + 85x2 + 917 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 37x + 543x + 240 37x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 37x2 g(x) 37 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 37x2 Z +∞ x3 + 85x2 + 917 Suy tích phân dx hội tụ 37x5 + 543x2 + 240 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 821x2 + 600 dx 71x5 + 600x2 + 52 54 Giải x3 + 821x2 + 600 71x5 + 600x2 + 52 x3 + 821x2 + 600 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 600x + 52 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 821x2 + 600 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 600x2 + 52 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 565x2 + 636 dx 6x5 + 845x2 + 217 Giải x3 + 565x2 + 636 6x5 + 845x2 + 217 x3 + 565x2 + 636 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 845x2 + 217 6x f (x) Xét g(x) = , lim = 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x Z +∞ x + 565x2 + 636 dx hội tụ Suy tích phân 6x5 + 845x2 + 217 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 241x2 + 659 dx 70x5 + 688x2 + 61 Giải x3 + 241x2 + 659 70x5 + 688x2 + 61 x3 + 241x2 + 659 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 688x + 61 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 241x2 + 659 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 688x2 + 61 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 741x2 + 495 dx 95x5 + 610x2 + 561 55 Giải x3 + 741x2 + 495 95x5 + 610x2 + 561 x3 + 741x2 + 495 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 610x + 561 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 741x2 + 495 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 610x2 + 561 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 171x2 + 314 dx 92x5 + 774x2 + 475 Giải x3 + 171x2 + 314 92x5 + 774x2 + 475 x3 + 171x2 + 314 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x5 + 774x2 + 475 92x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x Z +∞ x + 171x2 + 314 dx hội tụ Suy tích phân 92x5 + 774x2 + 475 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 605x2 + 855 dx 32x5 + 390x2 + 421 Giải x3 + 605x2 + 855 32x5 + 390x2 + 421 x3 + 605x2 + 855 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 32x + 390x + 421 32x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 32x2 g(x) 32 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 32x2 Z +∞ x + 605x2 + 855 Suy tích phân dx hội tụ 32x5 + 390x2 + 421 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 915x2 + 360 dx 35x5 + 197x2 + 312 56 Giải x3 + 915x2 + 360 35x5 + 197x2 + 312 x3 + 915x2 + 360 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 197x + 312 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 915x2 + 360 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 197x2 + 312 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 851x2 + 184 dx 39x5 + 613x2 + 122 Giải x3 + 851x2 + 184 39x5 + 613x2 + 122 x3 + 851x2 + 184 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x5 + 613x2 + 122 39x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x Z +∞ x + 851x2 + 184 dx hội tụ Suy tích phân 39x5 + 613x2 + 122 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 239x2 + 203 dx 43x5 + 825x2 + 91 Giải x3 + 239x2 + 203 43x5 + 825x2 + 91 x3 + 239x2 + 203 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 825x + 91 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 239x2 + 203 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 825x2 + 91 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 678x2 + 634 dx 63x5 + 313x2 + 505 57 Giải x3 + 678x2 + 634 63x5 + 313x2 + 505 x3 + 678x2 + 634 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 313x + 505 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 678x2 + 634 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 313x2 + 505 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 341x2 + 400 dx 41x5 + 510x2 + 440 Giải x3 + 341x2 + 400 41x5 + 510x2 + 440 x3 + 341x2 + 400 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 510x2 + 440 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 341x2 + 400 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 510x2 + 440 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 155x2 + 493 dx 28x5 + 441x2 + 945 Giải x3 + 155x2 + 493 28x5 + 441x2 + 945 x3 + 155x2 + 493 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 28x + 441x + 945 28x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 28x2 g(x) 28 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 28x2 Z +∞ x + 155x2 + 493 Suy tích phân dx hội tụ 28x5 + 441x2 + 945 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 664x2 + 662 dx 70x5 + 377x2 + 682 58 Giải x3 + 664x2 + 662 70x5 + 377x2 + 682 x3 + 664x2 + 662 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 377x + 682 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 664x2 + 662 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 377x2 + 682 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 800x2 + 502 dx 15x5 + 187x2 + 240 Giải x3 + 800x2 + 502 15x5 + 187x2 + 240 x3 + 800x2 + 502 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 187x2 + 240 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x2 g(x) 15 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 15x Z +∞ x + 800x2 + 502 dx hội tụ Suy tích phân 15x5 + 187x2 + 240 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 978x2 + 537 dx 3x5 + 984x2 + 456 Giải x3 + 978x2 + 537 3x5 + 984x2 + 456 x3 + 978x2 + 537 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 984x + 456 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 978x2 + 537 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 984x2 + 456 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 377x2 + 853 dx 92x5 + 143x2 + 280 59 Giải x3 + 377x2 + 853 92x5 + 143x2 + 280 x3 + 377x2 + 853 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 143x + 280 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 377x2 + 853 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 143x2 + 280 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 154x2 + 684 dx 10x5 + 534x2 + 616 Giải x3 + 154x2 + 684 10x5 + 534x2 + 616 x3 + 154x2 + 684 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 534x2 + 616 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 154x2 + 684 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 534x2 + 616 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 885x2 + 584 dx 77x5 + 48x2 + 492 Giải x3 + 885x2 + 584 77x5 + 48x2 + 492 x3 + 885x2 + 584 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 48x + 492 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 885x2 + 584 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 48x2 + 492 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 186x2 + 62 dx 35x5 + 152x2 + 579 60 Giải x3 + 186x2 + 62 35x5 + 152x2 + 579 x3 + 186x2 + 62 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 152x + 579 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x3 + 186x2 + 62 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 152x2 + 579 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 531x2 + 645 dx 97x5 + 500x2 + 541 Giải x3 + 531x2 + 645 97x5 + 500x2 + 541 x3 + 531x2 + 645 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 500x2 + 541 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 531x2 + 645 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 500x2 + 541 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 794x2 + 281 dx 34x5 + 480x2 + 428 Giải x3 + 794x2 + 281 34x5 + 480x2 + 428 x3 + 794x2 + 281 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 480x + 428 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 794x2 + 281 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 480x2 + 428 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 745x2 + 775 dx 1x5 + 771x2 + 557 61 Giải x3 + 745x2 + 775 1x5 + 771x2 + 557 x3 + 745x2 + 775 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 771x + 557 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 745x2 + 775 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 771x2 + 557 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 814x2 + 363 dx 58x5 + 322x2 + 425 Giải x3 + 814x2 + 363 58x5 + 322x2 + 425 x3 + 814x2 + 363 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x5 + 322x2 + 425 58x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 58x g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 814x2 + 363 dx hội tụ Suy tích phân 58x5 + 322x2 + 425 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 1000x2 + 202 dx 82x5 + 923x2 + 610 Giải x3 + 1000x2 + 202 82x5 + 923x2 + 610 x3 + 1000x2 + 202 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 923x + 610 82x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 1000x2 + 202 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 923x2 + 610 Đặt f (x) = 62