Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 74 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
74
Dung lượng
242,69 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 443x2 + 537 dx 60x5 + 28x2 + 252 Giải x3 + 443x2 + 537 60x5 + 28x2 + 252 x3 + 443x2 + 537 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 28x2 + 252 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x g(x) 60 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 60x2 Z +∞ x + 443x2 + 537 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 28x2 + 252 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 904x2 + 392 dx 86x5 + 419x2 + 482 Giải x3 + 904x2 + 392 86x5 + 419x2 + 482 x3 + 904x2 + 392 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x5 + 419x2 + 482 86x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x Z +∞ x + 904x2 + 392 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 419x2 + 482 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 355x2 + 51 dx 10x5 + 500x2 + 408 1 Giải x3 + 355x2 + 51 10x5 + 500x2 + 408 x3 + 355x2 + 51 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 500x + 408 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x3 + 355x2 + 51 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 500x2 + 408 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 762x2 + 331 dx 38x5 + 766x2 + 528 Giải x3 + 762x2 + 331 38x5 + 766x2 + 528 x3 + 762x2 + 331 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 38x5 + 766x2 + 528 38x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 38x2 g(x) 38 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 38x Z +∞ x + 762x2 + 331 dx hội tụ Suy tích phân 38x5 + 766x2 + 528 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 23x2 + 131 dx 60x5 + 270x2 + 315 Giải x3 + 23x2 + 131 60x5 + 270x2 + 315 x3 + 23x2 + 131 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x + 270x + 315 60x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x2 Z +∞ x3 + 23x2 + 131 Suy tích phân dx hội tụ 60x5 + 270x2 + 315 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 522x2 + 388 dx 49x5 + 331x2 + 220 Giải x3 + 522x2 + 388 49x5 + 331x2 + 220 x3 + 522x2 + 388 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 331x + 220 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x + 522x2 + 388 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 331x2 + 220 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 332x2 + 880 dx 29x5 + 510x2 + 580 Giải x3 + 332x2 + 880 29x5 + 510x2 + 580 x3 + 332x2 + 880 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x5 + 510x2 + 580 29x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x Z +∞ x + 332x2 + 880 dx hội tụ Suy tích phân 29x5 + 510x2 + 580 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 573x2 + 121 dx 2x5 + 10x2 + 360 Giải x3 + 573x2 + 121 2x5 + 10x2 + 360 x3 + 573x2 + 121 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 2x + 10x + 360 2x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 2x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 2x2 Z +∞ x + 573x2 + 121 Suy tích phân dx hội tụ 2x5 + 10x2 + 360 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 335x2 + 87 dx 58x5 + 376x2 + 806 Giải x3 + 335x2 + 87 58x5 + 376x2 + 806 x3 + 335x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 376x + 806 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x3 + 335x2 + 87 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 376x2 + 806 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 592x2 + 194 dx 82x5 + 864x2 + 465 Giải x3 + 592x2 + 194 82x5 + 864x2 + 465 x3 + 592x2 + 194 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 864x2 + 465 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 592x2 + 194 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 864x2 + 465 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 66x2 + 150 dx 31x5 + 465x2 + 943 Giải x3 + 66x2 + 150 31x5 + 465x2 + 943 x3 + 66x2 + 150 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 31x + 465x + 943 31x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 31x2 g(x) 31 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 31x2 Z +∞ x3 + 66x2 + 150 Suy tích phân dx hội tụ 31x5 + 465x2 + 943 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 387x2 + 594 dx 47x5 + 10x2 + 556 Giải x3 + 387x2 + 594 47x5 + 10x2 + 556 x3 + 387x2 + 594 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 10x + 556 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 387x2 + 594 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 10x2 + 556 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 999x2 + 523 dx 87x5 + 293x2 + 671 Giải x3 + 999x2 + 523 87x5 + 293x2 + 671 x3 + 999x2 + 523 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x5 + 293x2 + 671 87x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x Z +∞ x + 999x2 + 523 dx hội tụ Suy tích phân 87x5 + 293x2 + 671 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 234x2 + 458 dx 39x5 + 622x2 + 30 Giải x3 + 234x2 + 458 39x5 + 622x2 + 30 x3 + 234x2 + 458 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 622x + 30 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 234x2 + 458 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 622x2 + 30 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 634x2 + 817 dx 16x5 + 849x2 + 709 Giải x3 + 634x2 + 817 16x5 + 849x2 + 709 x3 + 634x2 + 817 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 849x + 709 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 634x2 + 817 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 849x2 + 709 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 25x2 + 269 dx 80x5 + 737x2 + 21 Giải x3 + 25x2 + 269 80x5 + 737x2 + 21 x3 + 25x2 + 269 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x5 + 737x2 + 21 80x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x Z +∞ x + 25x2 + 269 dx hội tụ Suy tích phân 80x5 + 737x2 + 21 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 185x2 + 279 dx 17x5 + 1x2 + Giải x3 + 185x2 + 279 17x5 + 1x2 + x3 + 185x2 + 279 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 1x + 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x + 185x2 + 279 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 1x2 + Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 670x2 + 579 dx 51x5 + 994x2 + 19 Giải x3 + 670x2 + 579 51x5 + 994x2 + 19 x3 + 670x2 + 579 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 994x + 19 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 670x2 + 579 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 994x2 + 19 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 56x2 + 39 dx 73x5 + 724x2 + 45 Giải x3 + 56x2 + 39 73x5 + 724x2 + 45 x3 + 56x2 + 39 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 724x2 + 45 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x3 + 56x2 + 39 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 724x2 + 45 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 3x2 + 931 dx 72x5 + 270x2 + 548 Giải x3 + 3x2 + 931 72x5 + 270x2 + 548 x3 + 3x2 + 931 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 270x + 548 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x3 + 3x2 + 931 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 270x2 + 548 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 28x2 + 937 dx 54x5 + 927x2 + 380 Giải x3 + 28x2 + 937 54x5 + 927x2 + 380 x3 + 28x2 + 937 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 927x + 380 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x3 + 28x2 + 937 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 927x2 + 380 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 319x2 + 739 dx 79x5 + 344x2 + 516 Giải x3 + 319x2 + 739 79x5 + 344x2 + 516 x3 + 319x2 + 739 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 344x2 + 516 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 319x2 + 739 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 344x2 + 516 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 688x2 + 312 dx 86x5 + 935x2 + 79 Giải x3 + 688x2 + 312 86x5 + 935x2 + 79 x3 + 688x2 + 312 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 935x + 79 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 688x2 + 312 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 935x2 + 79 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 704x2 + 172 dx 47x5 + 958x2 + 876 Giải x3 + 704x2 + 172 47x5 + 958x2 + 876 x3 + 704x2 + 172 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 958x + 876 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 704x2 + 172 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 958x2 + 876 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 935x2 + 531 dx 4x5 + 185x2 + 674 Giải x3 + 935x2 + 531 4x5 + 185x2 + 674 x3 + 935x2 + 531 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 185x2 + 674 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 935x2 + 531 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 185x2 + 674 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 273x2 + 379 dx 54x5 + 980x2 + 993 Giải x3 + 273x2 + 379 54x5 + 980x2 + 993 x3 + 273x2 + 379 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 980x + 993 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 273x2 + 379 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 980x2 + 993 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 556x2 + 330 dx 58x5 + 352x2 + 96 Giải x3 + 556x2 + 330 58x5 + 352x2 + 96 x3 + 556x2 + 330 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 352x + 96 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 556x2 + 330 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 352x2 + 96 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 834x2 + 108 dx 47x5 + 735x2 + 263 Giải x3 + 834x2 + 108 47x5 + 735x2 + 263 x3 + 834x2 + 108 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 735x2 + 263 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 834x2 + 108 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 735x2 + 263 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 541x2 + 595 dx 27x5 + 739x2 + 751 Giải x3 + 541x2 + 595 27x5 + 739x2 + 751 x3 + 541x2 + 595 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 27x + 739x + 751 27x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 27x2 g(x) 27 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 27x2 Z +∞ x + 541x2 + 595 Suy tích phân dx hội tụ 27x5 + 739x2 + 751 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 552x2 + 863 dx 93x5 + 440x2 + 688 10 Giải x3 + 135x2 + 145 42x5 + 356x2 + 564 x3 + 135x2 + 145 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 356x + 564 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 135x2 + 145 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 356x2 + 564 Đặt f (x) = Câu 178 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 195x2 + 349 dx 72x5 + 155x2 + 179 Giải x3 + 195x2 + 349 72x5 + 155x2 + 179 x3 + 195x2 + 349 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 155x2 + 179 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 195x2 + 349 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 155x2 + 179 Đặt f (x) = Câu 179 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 750x2 + 714 dx 90x5 + 463x2 + 772 Giải x3 + 750x2 + 714 90x5 + 463x2 + 772 x3 + 750x2 + 714 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 90x + 463x + 772 90x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 90x2 g(x) 90 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 90x2 Z +∞ x + 750x2 + 714 Suy tích phân dx hội tụ 90x5 + 463x2 + 772 Đặt f (x) = Câu 180 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 218x2 + 473 dx 77x5 + 897x2 + 317 60 Giải x3 + 218x2 + 473 77x5 + 897x2 + 317 x3 + 218x2 + 473 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 77x + 897x + 317 77x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 77x2 g(x) 77 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 77x2 Z +∞ x + 218x2 + 473 Suy tích phân dx hội tụ 77x5 + 897x2 + 317 Đặt f (x) = Câu 181 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 956x2 + 627 dx 68x5 + 235x2 + 545 Giải x3 + 956x2 + 627 68x5 + 235x2 + 545 x3 + 956x2 + 627 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 235x2 + 545 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 956x2 + 627 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 235x2 + 545 Đặt f (x) = Câu 182 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 182x2 + 380 dx 82x5 + 52x2 + 104 Giải x3 + 182x2 + 380 82x5 + 52x2 + 104 x3 + 182x2 + 380 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 52x + 104 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 182x2 + 380 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 52x2 + 104 Đặt f (x) = Câu 183 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 483x2 + 234 dx 65x5 + 945x2 + 264 61 Giải x3 + 483x2 + 234 65x5 + 945x2 + 264 x3 + 483x2 + 234 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 945x + 264 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 483x2 + 234 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 945x2 + 264 Đặt f (x) = Câu 184 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 551x2 + 320 dx 40x5 + 946x2 + 341 Giải x3 + 551x2 + 320 40x5 + 946x2 + 341 x3 + 551x2 + 320 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 40x5 + 946x2 + 341 40x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 40x2 g(x) 40 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 40x Z +∞ x + 551x2 + 320 dx hội tụ Suy tích phân 40x5 + 946x2 + 341 Đặt f (x) = Câu 185 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 797x2 + 13 dx 83x5 + 760x2 + 694 Giải x3 + 797x2 + 13 83x5 + 760x2 + 694 x3 + 797x2 + 13 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x + 760x + 694 83x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x2 Z +∞ x3 + 797x2 + 13 Suy tích phân dx hội tụ 83x5 + 760x2 + 694 Đặt f (x) = Câu 186 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 685x2 + 209 dx 88x5 + 181x2 + 555 62 Giải x3 + 685x2 + 209 88x5 + 181x2 + 555 x3 + 685x2 + 209 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x + 181x + 555 88x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x2 Z +∞ x + 685x2 + 209 Suy tích phân dx hội tụ 88x5 + 181x2 + 555 Đặt f (x) = Câu 187 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 266x2 + 387 dx 52x5 + 891x2 + 902 Giải x3 + 266x2 + 387 52x5 + 891x2 + 902 x3 + 266x2 + 387 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 891x2 + 902 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 266x2 + 387 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 891x2 + 902 Đặt f (x) = Câu 188 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 753x2 + 388 dx 33x5 + 250x2 + 374 Giải x3 + 753x2 + 388 33x5 + 250x2 + 374 x3 + 753x2 + 388 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 250x + 374 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 753x2 + 388 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 250x2 + 374 Đặt f (x) = Câu 189 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 422x2 + 414 dx 72x5 + 79x2 + 837 63 Giải x3 + 422x2 + 414 72x5 + 79x2 + 837 x3 + 422x2 + 414 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 79x + 837 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 422x2 + 414 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 79x2 + 837 Đặt f (x) = Câu 190 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 797x2 + 508 dx 84x5 + 357x2 + 535 Giải x3 + 797x2 + 508 84x5 + 357x2 + 535 x3 + 797x2 + 508 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 84x5 + 357x2 + 535 84x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 84x2 g(x) 84 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 84x Z +∞ x + 797x2 + 508 dx hội tụ Suy tích phân 84x5 + 357x2 + 535 Đặt f (x) = Câu 191 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 79x2 + 280 dx 72x5 + 726x2 + 146 Giải x3 + 79x2 + 280 72x5 + 726x2 + 146 x3 + 79x2 + 280 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 726x + 146 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x3 + 79x2 + 280 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 726x2 + 146 Đặt f (x) = Câu 192 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 72x2 + 826 dx 91x5 + 516x2 + 11 64 Giải x3 + 72x2 + 826 91x5 + 516x2 + 11 x3 + 72x2 + 826 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 516x + 11 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 72x2 + 826 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 516x2 + 11 Đặt f (x) = Câu 193 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 930x2 + 436 dx 72x5 + 132x2 + 913 Giải x3 + 930x2 + 436 72x5 + 132x2 + 913 x3 + 930x2 + 436 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 132x2 + 913 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 930x2 + 436 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 132x2 + 913 Đặt f (x) = Câu 194 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 504x2 + 591 dx 6x5 + 20x2 + Giải x3 + 504x2 + 591 6x5 + 20x2 + x3 + 504x2 + 591 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 6x + 20x + 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 504x2 + 591 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 20x2 + Đặt f (x) = Câu 195 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 191x2 + 427 dx 6x5 + 532x2 + 159 65 Giải x3 + 191x2 + 427 6x5 + 532x2 + 159 x3 + 191x2 + 427 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 6x + 532x + 159 6x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 6x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 6x2 Z +∞ x + 191x2 + 427 Suy tích phân dx hội tụ 6x5 + 532x2 + 159 Đặt f (x) = Câu 196 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 157x2 + 185 dx 47x5 + 399x2 + 396 Giải x3 + 157x2 + 185 47x5 + 399x2 + 396 x3 + 157x2 + 185 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x5 + 399x2 + 396 47x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x Z +∞ x + 157x2 + 185 dx hội tụ Suy tích phân 47x5 + 399x2 + 396 Đặt f (x) = Câu 197 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 928x2 + 69 dx 22x5 + 838x2 + 456 Giải x3 + 928x2 + 69 22x5 + 838x2 + 456 x3 + 928x2 + 69 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 838x + 456 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x3 + 928x2 + 69 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 838x2 + 456 Đặt f (x) = Câu 198 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 652x2 + 318 dx 72x5 + 764x2 + 403 66 Giải x3 + 652x2 + 318 72x5 + 764x2 + 403 x3 + 652x2 + 318 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x + 764x + 403 72x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x2 Z +∞ x + 652x2 + 318 Suy tích phân dx hội tụ 72x5 + 764x2 + 403 Đặt f (x) = Câu 199 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 735x2 + 386 dx 10x5 + 576x2 + 925 Giải x3 + 735x2 + 386 10x5 + 576x2 + 925 x3 + 735x2 + 386 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 576x2 + 925 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 735x2 + 386 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 576x2 + 925 Đặt f (x) = Câu 200 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 937x2 + 658 dx 91x5 + 755x2 + 493 Giải x3 + 937x2 + 658 91x5 + 755x2 + 493 x3 + 937x2 + 658 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x + 755x + 493 91x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x2 Z +∞ x + 937x2 + 658 Suy tích phân dx hội tụ 91x5 + 755x2 + 493 Đặt f (x) = Câu 201 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 75x2 + 719 dx 82x5 + 437x2 + 819 67 Giải x3 + 75x2 + 719 82x5 + 437x2 + 819 x3 + 75x2 + 719 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 437x + 819 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x3 + 75x2 + 719 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 437x2 + 819 Đặt f (x) = Câu 202 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 160x2 + 588 dx 42x5 + 226x2 + 990 Giải x3 + 160x2 + 588 42x5 + 226x2 + 990 x3 + 160x2 + 588 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x5 + 226x2 + 990 42x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x Z +∞ x + 160x2 + 588 dx hội tụ Suy tích phân 42x5 + 226x2 + 990 Đặt f (x) = Câu 203 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 646x2 + 406 dx 43x5 + 536x2 + 648 Giải x3 + 646x2 + 406 43x5 + 536x2 + 648 x3 + 646x2 + 406 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 536x + 648 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 646x2 + 406 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 536x2 + 648 Đặt f (x) = Câu 204 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 165x2 + 779 dx 95x5 + 741x2 + 54 68 Giải x3 + 165x2 + 779 95x5 + 741x2 + 54 x3 + 165x2 + 779 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x + 741x + 54 95x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x2 Z +∞ x + 165x2 + 779 Suy tích phân dx hội tụ 95x5 + 741x2 + 54 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 640x2 + 579 dx 79x5 + 436x2 + 333 Giải x3 + 640x2 + 579 79x5 + 436x2 + 333 x3 + 640x2 + 579 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x5 + 436x2 + 333 79x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x Z +∞ x + 640x2 + 579 dx hội tụ Suy tích phân 79x5 + 436x2 + 333 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 718x2 + 761 dx 35x5 + 746x2 + 128 Giải x3 + 718x2 + 761 35x5 + 746x2 + 128 x3 + 718x2 + 761 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 35x + 746x + 128 35x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 35x2 g(x) 35 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 35x2 Z +∞ x + 718x2 + 761 Suy tích phân dx hội tụ 35x5 + 746x2 + 128 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 120x2 + 826 dx 70x5 + 636x2 + 777 69 Giải x3 + 120x2 + 826 70x5 + 636x2 + 777 x3 + 120x2 + 826 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 636x + 777 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 120x2 + 826 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 636x2 + 777 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 62x2 + dx 18x5 + 720x2 + 212 Giải x3 + 62x2 + 18x5 + 720x2 + 212 x3 + 62x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x5 + 720x2 + 212 18x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x Z +∞ x3 + 62x2 + dx hội tụ Suy tích phân 18x5 + 720x2 + 212 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 44x2 + 601 dx 49x5 + 723x2 + 507 Giải x3 + 44x2 + 601 49x5 + 723x2 + 507 x3 + 44x2 + 601 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 49x + 723x + 507 49x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 49x2 g(x) 49 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 49x2 Z +∞ x3 + 44x2 + 601 Suy tích phân dx hội tụ 49x5 + 723x2 + 507 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 846x2 + 114 dx 51x5 + 61x2 + 570 70 Giải x3 + 846x2 + 114 51x5 + 61x2 + 570 x3 + 846x2 + 114 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 51x + 61x + 570 51x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 51x2 g(x) 51 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 51x2 Z +∞ x + 846x2 + 114 Suy tích phân dx hội tụ 51x5 + 61x2 + 570 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 816x2 + 167 dx 91x5 + 315x2 + 287 Giải x3 + 816x2 + 167 91x5 + 315x2 + 287 x3 + 816x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 315x2 + 287 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 816x2 + 167 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 315x2 + 287 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 324x2 + 42 dx 63x5 + 929x2 + 865 Giải x3 + 324x2 + 42 63x5 + 929x2 + 865 x3 + 324x2 + 42 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 929x + 865 63x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x3 + 324x2 + 42 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 929x2 + 865 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 613x2 + 489 dx 78x5 + 184x2 + 82 71 Giải x3 + 613x2 + 489 78x5 + 184x2 + 82 x3 + 613x2 + 489 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x + 184x + 82 78x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x2 Z +∞ x + 613x2 + 489 Suy tích phân dx hội tụ 78x5 + 184x2 + 82 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 390x2 + 135 dx 48x5 + 967x2 + 976 Giải x3 + 390x2 + 135 48x5 + 967x2 + 976 x3 + 390x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 48x5 + 967x2 + 976 48x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 48x2 g(x) 48 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 48x Z +∞ x + 390x2 + 135 dx hội tụ Suy tích phân 48x5 + 967x2 + 976 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 679x2 + 697 dx 75x5 + 920x2 + 502 Giải x3 + 679x2 + 697 75x5 + 920x2 + 502 x3 + 679x2 + 697 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 920x + 502 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 679x2 + 697 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 920x2 + 502 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 690x2 + 952 dx 34x5 + 386x2 + 158 72 Giải x3 + 690x2 + 952 34x5 + 386x2 + 158 x3 + 690x2 + 952 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 386x + 158 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 690x2 + 952 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 386x2 + 158 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 246x2 + 937 dx 25x5 + 529x2 + Giải x3 + 246x2 + 937 25x5 + 529x2 + x3 + 246x2 + 937 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x5 + 529x2 + 25x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x Z +∞ x + 246x2 + 937 dx hội tụ Suy tích phân 25x5 + 529x2 + Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 80x2 + 127 dx 41x5 + 136x2 + 621 Giải x3 + 80x2 + 127 41x5 + 136x2 + 621 x3 + 80x2 + 127 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 136x + 621 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x3 + 80x2 + 127 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 136x2 + 621 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 4x2 + 920 dx 7x5 + 484x2 + 246 73 Giải x3 + 4x2 + 920 7x5 + 484x2 + 246 x3 + 4x2 + 920 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 7x + 484x + 246 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x3 + 4x2 + 920 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 484x2 + 246 Đặt f (x) = 74