Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 60 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
60
Dung lượng
217 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 506x2 + 143 dx 15x5 + 592x2 + 425 Giải x3 + 506x2 + 143 15x5 + 592x2 + 425 x3 + 506x2 + 143 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 15x5 + 592x2 + 425 15x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 15x g(x) 15 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 15x2 Z +∞ x + 506x2 + 143 Suy tích phân dx hội tụ 15x5 + 592x2 + 425 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 507x2 + 509 dx 50x5 + 46x2 + 775 Giải x3 + 507x2 + 509 50x5 + 46x2 + 775 x3 + 507x2 + 509 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 50x5 + 46x2 + 775 50x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 50x2 g(x) 50 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 50x Z +∞ x + 507x2 + 509 Suy tích phân dx hội tụ 50x5 + 46x2 + 775 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 902x2 + 409 dx 3x5 + 698x2 + 104 1 Giải x3 + 902x2 + 409 3x5 + 698x2 + 104 x3 + 902x2 + 409 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 698x + 104 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 902x2 + 409 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 698x2 + 104 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 473x2 + 381 dx 100x5 + 614x2 + 516 Giải x3 + 473x2 + 381 100x5 + 614x2 + 516 x3 + 473x2 + 381 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 614x2 + 516 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 473x2 + 381 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 614x2 + 516 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 339x2 + 585 dx 22x5 + 595x2 + 370 Giải x3 + 339x2 + 585 22x5 + 595x2 + 370 x3 + 339x2 + 585 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 22x + 595x + 370 22x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 22x2 g(x) 22 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 22x2 Z +∞ x + 339x2 + 585 Suy tích phân dx hội tụ 22x5 + 595x2 + 370 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 697x2 + 553 dx 1x5 + 184x2 + 190 Giải x3 + 697x2 + 553 1x5 + 184x2 + 190 x3 + 697x2 + 553 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 1x + 184x + 190 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 697x2 + 553 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 184x2 + 190 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 923x2 + 692 dx 88x5 + 272x2 + 97 Giải x3 + 923x2 + 692 88x5 + 272x2 + 97 x3 + 923x2 + 692 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 88x5 + 272x2 + 97 88x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 88x2 g(x) 88 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 88x Z +∞ x + 923x2 + 692 dx hội tụ Suy tích phân 88x5 + 272x2 + 97 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 933x2 + 344 dx 73x5 + 902x2 + 107 Giải x3 + 933x2 + 344 73x5 + 902x2 + 107 x3 + 933x2 + 344 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 902x + 107 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 933x2 + 344 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 902x2 + 107 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 621x2 + 801 dx 19x5 + 705x2 + 410 Giải x3 + 621x2 + 801 19x5 + 705x2 + 410 x3 + 621x2 + 801 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 19x + 705x + 410 19x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 19x2 g(x) 19 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 19x2 Z +∞ x + 621x2 + 801 Suy tích phân dx hội tụ 19x5 + 705x2 + 410 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 816x2 + 873 dx 83x5 + 5x2 + 983 Giải x3 + 816x2 + 873 83x5 + 5x2 + 983 x3 + 816x2 + 873 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 83x5 + 5x2 + 983 83x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 83x2 g(x) 83 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 83x Z +∞ x + 816x2 + 873 dx hội tụ Suy tích phân 83x5 + 5x2 + 983 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 254x2 + 199 dx 52x5 + 20x2 + 394 Giải x3 + 254x2 + 199 52x5 + 20x2 + 394 x3 + 254x2 + 199 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x + 20x + 394 52x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x2 Z +∞ x + 254x2 + 199 Suy tích phân dx hội tụ 52x5 + 20x2 + 394 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 818x2 + 238 dx 9x5 + 858x2 + 420 Giải x3 + 818x2 + 238 9x5 + 858x2 + 420 x3 + 818x2 + 238 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 858x + 420 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 818x2 + 238 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 858x2 + 420 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 455x2 + 463 dx 62x5 + 214x2 + 280 Giải x3 + 455x2 + 463 62x5 + 214x2 + 280 x3 + 455x2 + 463 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x5 + 214x2 + 280 62x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x Z +∞ x + 455x2 + 463 dx hội tụ Suy tích phân 62x5 + 214x2 + 280 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 997x2 + 518 dx 29x5 + 357x2 + 77 Giải x3 + 997x2 + 518 29x5 + 357x2 + 77 x3 + 997x2 + 518 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 357x + 77 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 997x2 + 518 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 357x2 + 77 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 895x2 + 753 dx 92x5 + 594x2 + 495 Giải x3 + 895x2 + 753 92x5 + 594x2 + 495 x3 + 895x2 + 753 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 92x + 594x + 495 92x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 92x2 g(x) 92 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 92x2 Z +∞ x + 895x2 + 753 Suy tích phân dx hội tụ 92x5 + 594x2 + 495 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 189x2 + 167 dx 13x5 + 720x2 + 960 Giải x3 + 189x2 + 167 13x5 + 720x2 + 960 x3 + 189x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x5 + 720x2 + 960 13x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x Z +∞ x + 189x2 + 167 dx hội tụ Suy tích phân 13x5 + 720x2 + 960 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 869x2 + 151 dx 87x5 + 307x2 + 116 Giải x3 + 869x2 + 151 87x5 + 307x2 + 116 x3 + 869x2 + 151 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x + 307x + 116 87x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 87x2 g(x) 87 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 87x2 Z +∞ x + 869x2 + 151 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 307x2 + 116 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 573x2 + 841 dx 5x5 + 786x2 + 766 Giải x3 + 573x2 + 841 5x5 + 786x2 + 766 x3 + 573x2 + 841 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 5x + 786x + 766 5x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x2 Z +∞ x + 573x2 + 841 Suy tích phân dx hội tụ 5x5 + 786x2 + 766 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 142x2 + 160 dx 73x5 + 889x2 + 492 Giải x3 + 142x2 + 160 73x5 + 889x2 + 492 x3 + 142x2 + 160 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x5 + 889x2 + 492 73x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x Z +∞ x + 142x2 + 160 dx hội tụ Suy tích phân 73x5 + 889x2 + 492 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 459x2 + 571 dx 74x5 + 757x2 + 788 Giải x3 + 459x2 + 571 74x5 + 757x2 + 788 x3 + 459x2 + 571 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 74x + 757x + 788 74x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 74x2 g(x) 74 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 74x2 Z +∞ x + 459x2 + 571 Suy tích phân dx hội tụ 74x5 + 757x2 + 788 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 388x2 + 317 dx 24x5 + 541x2 + 320 Giải x3 + 388x2 + 317 24x5 + 541x2 + 320 x3 + 388x2 + 317 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 541x + 320 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 388x2 + 317 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 541x2 + 320 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 427x2 + 728 dx 16x5 + 557x2 + 680 Giải x3 + 427x2 + 728 16x5 + 557x2 + 680 x3 + 427x2 + 728 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x5 + 557x2 + 680 16x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x Z +∞ x + 427x2 + 728 dx hội tụ Suy tích phân 16x5 + 557x2 + 680 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 822x2 + 740 dx 71x5 + 180x2 + 559 Giải x3 + 822x2 + 740 71x5 + 180x2 + 559 x3 + 822x2 + 740 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 180x + 559 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 822x2 + 740 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 180x2 + 559 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 296x2 + 742 dx 33x5 + 348x2 + 303 Giải x3 + 296x2 + 742 33x5 + 348x2 + 303 x3 + 296x2 + 742 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 33x + 348x + 303 33x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 33x2 g(x) 33 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 33x2 Z +∞ x + 296x2 + 742 Suy tích phân dx hội tụ 33x5 + 348x2 + 303 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 629x2 + 323 dx 97x5 + 532x2 + 755 Giải x3 + 629x2 + 323 97x5 + 532x2 + 755 x3 + 629x2 + 323 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x5 + 532x2 + 755 97x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x Z +∞ x + 629x2 + 323 dx hội tụ Suy tích phân 97x5 + 532x2 + 755 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 344x2 + 935 dx 57x5 + 287x2 + 971 Giải x3 + 344x2 + 935 57x5 + 287x2 + 971 x3 + 344x2 + 935 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 287x + 971 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 344x2 + 935 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 287x2 + 971 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 576x2 + 549 dx 79x5 + 228x2 + 384 Giải x3 + 576x2 + 549 79x5 + 228x2 + 384 x3 + 576x2 + 549 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 228x + 384 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 576x2 + 549 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 228x2 + 384 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 561x2 + 867 dx 10x5 + 663x2 + 863 Giải x3 + 561x2 + 867 10x5 + 663x2 + 863 x3 + 561x2 + 867 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x5 + 663x2 + 863 10x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x Z +∞ x + 561x2 + 867 dx hội tụ Suy tích phân 10x5 + 663x2 + 863 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 749x2 + 944 dx 45x5 + 619x2 + 317 Giải x3 + 749x2 + 944 45x5 + 619x2 + 317 x3 + 749x2 + 944 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 619x + 317 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 749x2 + 944 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 619x2 + 317 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 841x2 + 967 dx 52x5 + 104x2 + 78 10 Giải x3 + 806x2 + 408 47x5 + 702x2 + 631 x3 + 806x2 + 408 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 47x + 702x + 631 47x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 47x2 g(x) 47 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 47x2 Z +∞ x + 806x2 + 408 Suy tích phân dx hội tụ 47x5 + 702x2 + 631 Đặt f (x) = Câu 136 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 535x2 + 537 dx 44x5 + 479x2 + 188 Giải x3 + 535x2 + 537 44x5 + 479x2 + 188 x3 + 535x2 + 537 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 44x5 + 479x2 + 188 44x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 44x2 g(x) 44 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 44x Z +∞ x + 535x2 + 537 dx hội tụ Suy tích phân 44x5 + 479x2 + 188 Đặt f (x) = Câu 137 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 685x2 + 313 dx 86x5 + 286x2 + 18 Giải x3 + 685x2 + 313 86x5 + 286x2 + 18 x3 + 685x2 + 313 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 86x + 286x + 18 86x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 86x2 g(x) 86 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 86x2 Z +∞ x + 685x2 + 313 Suy tích phân dx hội tụ 86x5 + 286x2 + 18 Đặt f (x) = Câu 138 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 785x2 + 288 dx 3x5 + 546x2 + 310 46 Giải x3 + 785x2 + 288 3x5 + 546x2 + 310 x3 + 785x2 + 288 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 546x + 310 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 785x2 + 288 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 546x2 + 310 Đặt f (x) = Câu 139 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 22x2 + 557 dx 100x5 + 670x2 + 669 Giải x3 + 22x2 + 557 100x5 + 670x2 + 669 x3 + 22x2 + 557 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 100x5 + 670x2 + 669 100x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 100x2 g(x) 100 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 100x Z +∞ x3 + 22x2 + 557 dx hội tụ Suy tích phân 100x5 + 670x2 + 669 Đặt f (x) = Câu 140 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 543x2 + 135 dx 25x5 + 546x2 + 608 Giải x3 + 543x2 + 135 25x5 + 546x2 + 608 x3 + 543x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 25x + 546x + 608 25x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 25x2 g(x) 25 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 25x2 Z +∞ x + 543x2 + 135 Suy tích phân dx hội tụ 25x5 + 546x2 + 608 Đặt f (x) = Câu 141 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 479x2 + 277 dx 45x5 + 579x2 + 52 47 Giải x3 + 479x2 + 277 45x5 + 579x2 + 52 x3 + 479x2 + 277 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 45x + 579x + 52 45x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 45x2 g(x) 45 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 45x2 Z +∞ x + 479x2 + 277 Suy tích phân dx hội tụ 45x5 + 579x2 + 52 Đặt f (x) = Câu 142 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 700x2 + 893 dx 56x5 + 668x2 + 690 Giải x3 + 700x2 + 893 56x5 + 668x2 + 690 x3 + 700x2 + 893 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x5 + 668x2 + 690 56x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x Z +∞ x + 700x2 + 893 dx hội tụ Suy tích phân 56x5 + 668x2 + 690 Đặt f (x) = Câu 143 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 74x2 + 645 dx 69x5 + 417x2 + 711 Giải x3 + 74x2 + 645 69x5 + 417x2 + 711 x3 + 74x2 + 645 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 69x + 417x + 711 69x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 69x2 g(x) 69 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 69x2 Z +∞ x3 + 74x2 + 645 Suy tích phân dx hội tụ 69x5 + 417x2 + 711 Đặt f (x) = Câu 144 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 622x2 + 327 dx 82x5 + 622x2 + 701 48 Giải x3 + 622x2 + 327 82x5 + 622x2 + 701 x3 + 622x2 + 327 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x + 622x + 701 82x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x2 Z +∞ x + 622x2 + 327 Suy tích phân dx hội tụ 82x5 + 622x2 + 701 Đặt f (x) = Câu 145 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 133x2 + 433 dx 55x5 + 286x2 + 615 Giải x3 + 133x2 + 433 55x5 + 286x2 + 615 x3 + 133x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 55x5 + 286x2 + 615 55x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 55x2 g(x) 55 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 55x Z +∞ x + 133x2 + 433 dx hội tụ Suy tích phân 55x5 + 286x2 + 615 Đặt f (x) = Câu 146 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 441x2 + 801 dx 9x5 + 24x2 + 450 Giải x3 + 441x2 + 801 9x5 + 24x2 + 450 x3 + 441x2 + 801 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 9x + 24x + 450 9x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 9x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 9x2 Z +∞ x + 441x2 + 801 Suy tích phân dx hội tụ 9x5 + 24x2 + 450 Đặt f (x) = Câu 147 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 116x2 + 167 dx 76x5 + 392x2 + 176 49 Giải x3 + 116x2 + 167 76x5 + 392x2 + 176 x3 + 116x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 76x + 392x + 176 76x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 76x2 g(x) 76 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 76x2 Z +∞ x + 116x2 + 167 Suy tích phân dx hội tụ 76x5 + 392x2 + 176 Đặt f (x) = Câu 148 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 806x2 + 129 dx 4x5 + 492x2 + 436 Giải x3 + 806x2 + 129 4x5 + 492x2 + 436 x3 + 806x2 + 129 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 4x + 492x2 + 436 4x f (x) Xét g(x) = , lim = 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x Z +∞ x + 806x2 + 129 dx hội tụ Suy tích phân 4x5 + 492x2 + 436 Đặt f (x) = Câu 149 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 771x2 + 627 dx 59x5 + 99x2 + 15 Giải x3 + 771x2 + 627 59x5 + 99x2 + 15 x3 + 771x2 + 627 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 99x + 15 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 771x2 + 627 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 99x2 + 15 Đặt f (x) = Câu 150 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 631x2 + 711 dx 79x5 + 858x2 + 860 50 Giải x3 + 631x2 + 711 79x5 + 858x2 + 860 x3 + 631x2 + 711 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 858x + 860 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 631x2 + 711 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 858x2 + 860 Đặt f (x) = Câu 151 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 525x2 + 725 dx 5x5 + 314x2 + 510 Giải x3 + 525x2 + 725 5x5 + 314x2 + 510 x3 + 525x2 + 725 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 5x + 314x2 + 510 5x f (x) Xét g(x) = , lim = 5x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 5x Z +∞ x + 525x2 + 725 dx hội tụ Suy tích phân 5x5 + 314x2 + 510 Đặt f (x) = Câu 152 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 772x2 + 380 dx 62x5 + 971x2 + 354 Giải x3 + 772x2 + 380 62x5 + 971x2 + 354 x3 + 772x2 + 380 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 971x + 354 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 772x2 + 380 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 971x2 + 354 Đặt f (x) = Câu 153 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 510x2 + 250 dx 39x5 + 297x2 + 653 51 Giải x3 + 510x2 + 250 39x5 + 297x2 + 653 x3 + 510x2 + 250 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 39x + 297x + 653 39x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 39x2 g(x) 39 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 39x2 Z +∞ x + 510x2 + 250 Suy tích phân dx hội tụ 39x5 + 297x2 + 653 Đặt f (x) = Câu 154 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 29x2 + 417 dx 95x5 + 975x2 + 290 Giải x3 + 29x2 + 417 95x5 + 975x2 + 290 x3 + 29x2 + 417 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 95x5 + 975x2 + 290 95x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 95x2 g(x) 95 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 95x Z +∞ x3 + 29x2 + 417 dx hội tụ Suy tích phân 95x5 + 975x2 + 290 Đặt f (x) = Câu 155 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 418x2 + 175 dx 4x5 + 164x2 + 350 Giải x3 + 418x2 + 175 4x5 + 164x2 + 350 x3 + 418x2 + 175 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 164x + 350 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 418x2 + 175 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 164x2 + 350 Đặt f (x) = Câu 156 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 203x2 + 450 dx 98x5 + 612x2 + 618 52 Giải x3 + 203x2 + 450 98x5 + 612x2 + 618 x3 + 203x2 + 450 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 612x + 618 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 203x2 + 450 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 612x2 + 618 Đặt f (x) = Câu 157 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 707x2 + 80 dx 3x5 + 60x2 + 328 Giải x3 + 707x2 + 80 3x5 + 60x2 + 328 x3 + 707x2 + 80 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 3x + 60x2 + 328 3x f (x) Xét g(x) = , lim = 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x Z +∞ x + 707x2 + 80 dx hội tụ Suy tích phân 3x5 + 60x2 + 328 Đặt f (x) = Câu 158 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 237x2 + 579 dx 80x5 + 877x2 + 597 Giải x3 + 237x2 + 579 80x5 + 877x2 + 597 x3 + 237x2 + 579 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 877x + 597 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 237x2 + 579 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 877x2 + 597 Đặt f (x) = Câu 159 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 384x2 + 87 dx 75x5 + 96x2 + 211 53 Giải x3 + 384x2 + 87 75x5 + 96x2 + 211 x3 + 384x2 + 87 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x + 96x + 211 75x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x2 Z +∞ x + 384x2 + 87 Suy tích phân dx hội tụ 75x5 + 96x2 + 211 Đặt f (x) = Câu 160 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 182x2 + 475 dx 98x5 + 902x2 + 141 Giải x3 + 182x2 + 475 98x5 + 902x2 + 141 x3 + 182x2 + 475 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x5 + 902x2 + 141 98x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x Z +∞ x + 182x2 + 475 dx hội tụ Suy tích phân 98x5 + 902x2 + 141 Đặt f (x) = Câu 161 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 485x2 + 916 dx 85x5 + 864x2 + 14 Giải x3 + 485x2 + 916 85x5 + 864x2 + 14 x3 + 485x2 + 916 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 85x + 864x + 14 85x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 85x2 g(x) 85 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 85x2 Z +∞ x + 485x2 + 916 Suy tích phân dx hội tụ 85x5 + 864x2 + 14 Đặt f (x) = Câu 162 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 100x2 + 259 dx 79x5 + 293x2 + 523 54 Giải x3 + 100x2 + 259 79x5 + 293x2 + 523 x3 + 100x2 + 259 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 79x + 293x + 523 79x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 79x2 g(x) 79 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 79x2 Z +∞ x + 100x2 + 259 Suy tích phân dx hội tụ 79x5 + 293x2 + 523 Đặt f (x) = Câu 163 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 561x2 + 858 dx 71x5 + 976x2 + 246 Giải x3 + 561x2 + 858 71x5 + 976x2 + 246 x3 + 561x2 + 858 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 976x2 + 246 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 561x2 + 858 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 976x2 + 246 Đặt f (x) = Câu 164 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 836x2 + 708 dx 80x5 + 446x2 + 983 Giải x3 + 836x2 + 708 80x5 + 446x2 + 983 x3 + 836x2 + 708 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 446x + 983 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 836x2 + 708 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 446x2 + 983 Đặt f (x) = Câu 165 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 687x2 + 608 dx 12x5 + 627x2 + 811 55 Giải x3 + 687x2 + 608 12x5 + 627x2 + 811 x3 + 687x2 + 608 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 627x + 811 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 687x2 + 608 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 627x2 + 811 Đặt f (x) = Câu 166 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 514x2 + 217 dx 91x5 + 216x2 + 343 Giải x3 + 514x2 + 217 91x5 + 216x2 + 343 x3 + 514x2 + 217 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 91x5 + 216x2 + 343 91x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 91x2 g(x) 91 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 91x Z +∞ x + 514x2 + 217 dx hội tụ Suy tích phân 91x5 + 216x2 + 343 Đặt f (x) = Câu 167 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 172x2 + 403 dx 99x5 + 712x2 + 59 Giải x3 + 172x2 + 403 99x5 + 712x2 + 59 x3 + 172x2 + 403 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x + 712x + 59 99x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x2 Z +∞ x + 172x2 + 403 Suy tích phân dx hội tụ 99x5 + 712x2 + 59 Đặt f (x) = Câu 168 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 839x2 + 43 dx 4x5 + 372x2 + 966 56 Giải x3 + 839x2 + 43 4x5 + 372x2 + 966 x3 + 839x2 + 43 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 372x + 966 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 839x2 + 43 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 372x2 + 966 Đặt f (x) = Câu 169 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 495x2 + 433 dx 99x5 + 125x2 + 825 Giải x3 + 495x2 + 433 99x5 + 125x2 + 825 x3 + 495x2 + 433 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 125x2 + 825 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 495x2 + 433 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 125x2 + 825 Đặt f (x) = Câu 170 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 848x2 + 601 dx 34x5 + 456x2 + 512 Giải x3 + 848x2 + 601 34x5 + 456x2 + 512 x3 + 848x2 + 601 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 34x + 456x + 512 34x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 34x2 g(x) 34 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 34x2 Z +∞ x + 848x2 + 601 Suy tích phân dx hội tụ 34x5 + 456x2 + 512 Đặt f (x) = Câu 171 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 390x2 + 454 dx 14x5 + 345x2 + 142 57 Giải x3 + 390x2 + 454 14x5 + 345x2 + 142 x3 + 390x2 + 454 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 345x + 142 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 390x2 + 454 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 345x2 + 142 Đặt f (x) = Câu 172 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 130x2 + 695 dx 24x5 + 728x2 + 360 Giải x3 + 130x2 + 695 24x5 + 728x2 + 360 x3 + 130x2 + 695 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x5 + 728x2 + 360 24x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x Z +∞ x + 130x2 + 695 dx hội tụ Suy tích phân 24x5 + 728x2 + 360 Đặt f (x) = Câu 173 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 684x2 + 436 dx 4x5 + 801x2 + 935 Giải x3 + 684x2 + 436 4x5 + 801x2 + 935 x3 + 684x2 + 436 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 4x + 801x + 935 4x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 4x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 4x2 Z +∞ x + 684x2 + 436 Suy tích phân dx hội tụ 4x5 + 801x2 + 935 Đặt f (x) = Câu 174 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 117x2 + 494 dx 65x5 + 832x2 + 323 58 Giải x3 + 117x2 + 494 65x5 + 832x2 + 323 x3 + 117x2 + 494 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 65x + 832x + 323 65x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 65x2 g(x) 65 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 65x2 Z +∞ x + 117x2 + 494 Suy tích phân dx hội tụ 65x5 + 832x2 + 323 Đặt f (x) = Câu 175 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 312x2 + 559 dx 21x5 + 110x2 + 254 Giải x3 + 312x2 + 559 21x5 + 110x2 + 254 x3 + 312x2 + 559 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 110x2 + 254 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 312x2 + 559 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 110x2 + 254 Đặt f (x) = Câu 176 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 531x2 + 665 dx 12x5 + 432x2 + 571 Giải x3 + 531x2 + 665 12x5 + 432x2 + 571 x3 + 531x2 + 665 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 432x + 571 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 531x2 + 665 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 432x2 + 571 Đặt f (x) = Câu 177 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 109x2 + 568 dx 24x5 + 550x2 + 899 59 Giải x3 + 109x2 + 568 24x5 + 550x2 + 899 x3 + 109x2 + 568 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 550x + 899 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 109x2 + 568 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 550x2 + 899 Đặt f (x) = 60