Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 83 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
83
Dung lượng
259,36 KB
Nội dung
TÍCH PHÂN SUY RỘNG LOẠI I Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 817x2 + 379 dx 87x5 + 461x2 + 870 Giải x3 + 817x2 + 379 87x5 + 461x2 + 870 x3 + 817x2 + 379 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 87x5 + 461x2 + 870 87x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 87x g(x) 87 Z +∞ hội tụ (do p = 2) Mà 87x2 Z +∞ x + 817x2 + 379 Suy tích phân dx hội tụ 87x5 + 461x2 + 870 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 736x2 + 622 dx 7x5 + 748x2 + 556 Giải x3 + 736x2 + 622 7x5 + 748x2 + 556 x3 + 736x2 + 622 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 748x2 + 556 7x f (x) Xét g(x) = , lim = 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x Z +∞ x + 736x2 + 622 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 748x2 + 556 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 417x2 + 514 dx 70x5 + 888x2 + 114 1 Giải x3 + 417x2 + 514 70x5 + 888x2 + 114 x3 + 417x2 + 514 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 888x + 114 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 417x2 + 514 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 888x2 + 114 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 438x2 + 658 dx 52x5 + 582x2 + 515 Giải x3 + 438x2 + 658 52x5 + 582x2 + 515 x3 + 438x2 + 658 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 582x2 + 515 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 438x2 + 658 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 582x2 + 515 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 417x2 + 733 dx 41x5 + 734x2 + 680 Giải x3 + 417x2 + 733 41x5 + 734x2 + 680 x3 + 417x2 + 733 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x + 734x + 680 41x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x2 Z +∞ x + 417x2 + 733 Suy tích phân dx hội tụ 41x5 + 734x2 + 680 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 749x2 + 660 dx 57x5 + 733x2 + 981 Giải x3 + 749x2 + 660 57x5 + 733x2 + 981 x3 + 749x2 + 660 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 57x + 733x + 981 57x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 57x2 g(x) 57 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 57x2 Z +∞ x + 749x2 + 660 Suy tích phân dx hội tụ 57x5 + 733x2 + 981 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 727x2 + 922 dx 71x5 + 938x2 + 411 Giải x3 + 727x2 + 922 71x5 + 938x2 + 411 x3 + 727x2 + 922 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x5 + 938x2 + 411 71x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x Z +∞ x + 727x2 + 922 dx hội tụ Suy tích phân 71x5 + 938x2 + 411 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 592x2 + 794 dx 12x5 + 994x2 + 819 Giải x3 + 592x2 + 794 12x5 + 994x2 + 819 x3 + 592x2 + 794 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 12x + 994x + 819 12x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 12x2 g(x) 12 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 12x2 Z +∞ x + 592x2 + 794 Suy tích phân dx hội tụ 12x5 + 994x2 + 819 Đặt f (x) = Câu Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 793x2 + 273 dx 56x5 + 775x2 + 305 Giải x3 + 793x2 + 273 56x5 + 775x2 + 305 x3 + 793x2 + 273 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 56x + 775x + 305 56x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 56x2 g(x) 56 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 56x2 Z +∞ x + 793x2 + 273 Suy tích phân dx hội tụ 56x5 + 775x2 + 305 Đặt f (x) = Câu 10 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 830x2 + 254 dx 78x5 + 734x2 + 722 Giải x3 + 830x2 + 254 78x5 + 734x2 + 722 x3 + 830x2 + 254 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 78x5 + 734x2 + 722 78x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 78x2 g(x) 78 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 78x Z +∞ x + 830x2 + 254 dx hội tụ Suy tích phân 78x5 + 734x2 + 722 Đặt f (x) = Câu 11 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 580x2 + 334 dx 18x5 + 506x2 + 693 Giải x3 + 580x2 + 334 18x5 + 506x2 + 693 x3 + 580x2 + 334 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 18x + 506x + 693 18x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 18x2 g(x) 18 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 18x2 Z +∞ x + 580x2 + 334 Suy tích phân dx hội tụ 18x5 + 506x2 + 693 Đặt f (x) = Câu 12 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 820x2 + 874 dx 97x5 + 340x2 + 255 Giải x3 + 820x2 + 874 97x5 + 340x2 + 255 x3 + 820x2 + 874 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 340x + 255 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x + 820x2 + 874 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 340x2 + 255 Đặt f (x) = Câu 13 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 678x2 + 429 dx 54x5 + 956x2 + 173 Giải x3 + 678x2 + 429 54x5 + 956x2 + 173 x3 + 678x2 + 429 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x5 + 956x2 + 173 54x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x Z +∞ x + 678x2 + 429 dx hội tụ Suy tích phân 54x5 + 956x2 + 173 Đặt f (x) = Câu 14 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 48x2 + 109 dx 17x5 + 635x2 + 123 Giải x3 + 48x2 + 109 17x5 + 635x2 + 123 x3 + 48x2 + 109 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 17x + 635x + 123 17x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 17x2 g(x) 17 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 17x2 Z +∞ x3 + 48x2 + 109 Suy tích phân dx hội tụ 17x5 + 635x2 + 123 Đặt f (x) = Câu 15 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 813x2 + 390 dx 70x5 + 408x2 + 447 Giải x3 + 813x2 + 390 70x5 + 408x2 + 447 x3 + 813x2 + 390 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 408x + 447 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 813x2 + 390 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 408x2 + 447 Đặt f (x) = Câu 16 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 723x2 + 955 dx 23x5 + 616x2 + 800 Giải x3 + 723x2 + 955 23x5 + 616x2 + 800 x3 + 723x2 + 955 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x5 + 616x2 + 800 23x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x Z +∞ x + 723x2 + 955 dx hội tụ Suy tích phân 23x5 + 616x2 + 800 Đặt f (x) = Câu 17 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 221x2 + 892 dx 73x5 + 453x2 + 547 Giải x3 + 221x2 + 892 73x5 + 453x2 + 547 x3 + 221x2 + 892 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 453x + 547 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x + 221x2 + 892 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 453x2 + 547 Đặt f (x) = Câu 18 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 782x2 + 562 dx 13x5 + 865x2 + 603 Giải x3 + 782x2 + 562 13x5 + 865x2 + 603 x3 + 782x2 + 562 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 865x + 603 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 782x2 + 562 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 865x2 + 603 Đặt f (x) = Câu 19 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 894x2 + dx 60x5 + 512x2 + 980 Giải x3 + 894x2 + 60x5 + 512x2 + 980 x3 + 894x2 + Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 60x5 + 512x2 + 980 60x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 60x2 g(x) 60 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 60x Z +∞ x3 + 894x2 + dx hội tụ Suy tích phân 60x5 + 512x2 + 980 Đặt f (x) = Câu 20 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 917x2 + 148 dx 62x5 + 330x2 + 401 Giải x3 + 917x2 + 148 62x5 + 330x2 + 401 x3 + 917x2 + 148 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 330x + 401 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 917x2 + 148 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 330x2 + 401 Đặt f (x) = Câu 21 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 250x2 + 301 dx 13x5 + 836x2 + 592 Giải x3 + 250x2 + 301 13x5 + 836x2 + 592 x3 + 250x2 + 301 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 836x + 592 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x + 250x2 + 301 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 836x2 + 592 Đặt f (x) = Câu 22 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 613x2 + 998 dx 96x5 + 634x2 + 870 Giải x3 + 613x2 + 998 96x5 + 634x2 + 870 x3 + 613x2 + 998 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 96x5 + 634x2 + 870 96x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 96x2 g(x) 96 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 96x Z +∞ x + 613x2 + 998 dx hội tụ Suy tích phân 96x5 + 634x2 + 870 Đặt f (x) = Câu 23 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 862x2 + 10 dx 80x5 + 77x2 + 543 Giải x3 + 862x2 + 10 80x5 + 77x2 + 543 x3 + 862x2 + 10 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 80x + 77x + 543 80x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 80x2 g(x) 80 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 80x2 Z +∞ x + 862x2 + 10 Suy tích phân dx hội tụ 80x5 + 77x2 + 543 Đặt f (x) = Câu 24 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 41x2 + 271 dx 16x5 + 626x2 + 243 Giải x3 + 41x2 + 271 16x5 + 626x2 + 243 x3 + 41x2 + 271 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 626x + 243 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x3 + 41x2 + 271 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 626x2 + 243 Đặt f (x) = Câu 25 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 596x2 + 717 dx 41x5 + 898x2 + 408 Giải x3 + 596x2 + 717 41x5 + 898x2 + 408 x3 + 596x2 + 717 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 898x2 + 408 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 596x2 + 717 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 898x2 + 408 Đặt f (x) = Câu 26 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 819x2 + 503 dx 98x5 + 936x2 + 122 Giải x3 + 819x2 + 503 98x5 + 936x2 + 122 x3 + 819x2 + 503 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 936x + 122 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 819x2 + 503 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 936x2 + 122 Đặt f (x) = Câu 27 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 985x2 + 579 dx 21x5 + 255x2 + 251 Giải x3 + 985x2 + 579 21x5 + 255x2 + 251 x3 + 985x2 + 579 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x + 255x + 251 21x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x2 Z +∞ x + 985x2 + 579 Suy tích phân dx hội tụ 21x5 + 255x2 + 251 Đặt f (x) = Câu 28 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 956x2 + 508 dx 41x5 + 749x2 + 29 Giải x3 + 956x2 + 508 41x5 + 749x2 + 29 x3 + 956x2 + 508 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 41x5 + 749x2 + 29 41x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 41x2 g(x) 41 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 41x Z +∞ x + 956x2 + 508 dx hội tụ Suy tích phân 41x5 + 749x2 + 29 Đặt f (x) = Câu 29 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 50x2 + 298 dx 73x5 + 942x2 + 192 Giải x3 + 50x2 + 298 73x5 + 942x2 + 192 x3 + 50x2 + 298 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 73x + 942x + 192 73x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 73x2 g(x) 73 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 73x2 Z +∞ x3 + 50x2 + 298 Suy tích phân dx hội tụ 73x5 + 942x2 + 192 Đặt f (x) = Câu 30 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 747x2 + 943 dx 98x5 + 349x2 + 51 10 Giải x3 + 651x2 + 347 59x5 + 264x2 + 410 x3 + 651x2 + 347 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 59x + 264x + 410 59x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 59x2 g(x) 59 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 59x2 Z +∞ x + 651x2 + 347 Suy tích phân dx hội tụ 59x5 + 264x2 + 410 Đặt f (x) = Câu 205 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 382x2 + 135 dx 99x5 + 817x2 + 497 Giải x3 + 382x2 + 135 99x5 + 817x2 + 497 x3 + 382x2 + 135 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 817x2 + 497 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 382x2 + 135 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 817x2 + 497 Đặt f (x) = Câu 206 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 324x2 + 859 dx 24x5 + 266x2 + 336 Giải x3 + 324x2 + 859 24x5 + 266x2 + 336 x3 + 324x2 + 859 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 24x + 266x + 336 24x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 24x2 g(x) 24 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 24x2 Z +∞ x + 324x2 + 859 Suy tích phân dx hội tụ 24x5 + 266x2 + 336 Đặt f (x) = Câu 207 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 345x2 + 634 dx 29x5 + 436x2 + 295 69 Giải x3 + 345x2 + 634 29x5 + 436x2 + 295 x3 + 345x2 + 634 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 29x + 436x + 295 29x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 29x2 g(x) 29 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 29x2 Z +∞ x + 345x2 + 634 Suy tích phân dx hội tụ 29x5 + 436x2 + 295 Đặt f (x) = Câu 208 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 249x2 + 918 dx 99x5 + 257x2 + 20 Giải x3 + 249x2 + 918 99x5 + 257x2 + 20 x3 + 249x2 + 918 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 99x5 + 257x2 + 20 99x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 99x2 g(x) 99 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 99x Z +∞ x + 249x2 + 918 dx hội tụ Suy tích phân 99x5 + 257x2 + 20 Đặt f (x) = Câu 209 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 417x2 + 740 dx 58x5 + 413x2 + 978 Giải x3 + 417x2 + 740 58x5 + 413x2 + 978 x3 + 417x2 + 740 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 58x + 413x + 978 58x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 58x2 g(x) 58 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 58x2 Z +∞ x + 417x2 + 740 Suy tích phân dx hội tụ 58x5 + 413x2 + 978 Đặt f (x) = Câu 210 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 6x2 + 729 dx 89x5 + 789x2 + 173 70 Giải x3 + 6x2 + 729 89x5 + 789x2 + 173 x3 + 6x2 + 729 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x + 789x + 173 89x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 89x2 g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x3 + 6x2 + 729 Suy tích phân dx hội tụ 89x5 + 789x2 + 173 Đặt f (x) = Câu 211 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 328x2 + 64 dx 75x5 + 494x2 + 390 Giải x3 + 328x2 + 64 75x5 + 494x2 + 390 x3 + 328x2 + 64 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 494x2 + 390 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x3 + 328x2 + 64 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 494x2 + 390 Đặt f (x) = Câu 212 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 323x2 + 652 dx 10x5 + 563x2 + 137 Giải x3 + 323x2 + 652 10x5 + 563x2 + 137 x3 + 323x2 + 652 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 563x + 137 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 323x2 + 652 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 563x2 + 137 Đặt f (x) = Câu 213 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 803x2 + 570 dx 42x5 + 887x2 + 638 71 Giải x3 + 803x2 + 570 42x5 + 887x2 + 638 x3 + 803x2 + 570 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 42x + 887x + 638 42x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 42x2 g(x) 42 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 42x2 Z +∞ x + 803x2 + 570 Suy tích phân dx hội tụ 42x5 + 887x2 + 638 Đặt f (x) = Câu 214 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 371x2 + 912 dx 46x5 + 326x2 + 920 Giải x3 + 371x2 + 912 46x5 + 326x2 + 920 x3 + 371x2 + 912 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 46x5 + 326x2 + 920 46x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 46x2 g(x) 46 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 46x Z +∞ x + 371x2 + 912 dx hội tụ Suy tích phân 46x5 + 326x2 + 920 Đặt f (x) = Câu 215 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 662x2 + 780 dx 36x5 + 363x2 + 508 Giải x3 + 662x2 + 780 36x5 + 363x2 + 508 x3 + 662x2 + 780 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 36x + 363x + 508 36x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 36x2 g(x) 36 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 36x2 Z +∞ x + 662x2 + 780 Suy tích phân dx hội tụ 36x5 + 363x2 + 508 Đặt f (x) = Câu 216 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 1000x2 + 657 dx 1x5 + 17x2 + 477 72 Giải x3 + 1000x2 + 657 1x5 + 17x2 + 477 x3 + 1000x2 + 657 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 1x + 17x + 477 1x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 1x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 1x2 Z +∞ x + 1000x2 + 657 Suy tích phân dx hội tụ 1x5 + 17x2 + 477 Đặt f (x) = Câu 217 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 338x2 + 125 dx 8x5 + 180x2 + 125 Giải x3 + 338x2 + 125 8x5 + 180x2 + 125 x3 + 338x2 + 125 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 8x + 180x2 + 125 8x f (x) Xét g(x) = , lim = 8x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 8x Z +∞ x + 338x2 + 125 dx hội tụ Suy tích phân 8x5 + 180x2 + 125 Đặt f (x) = Câu 218 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 147x2 + 822 dx 98x5 + 55x2 + 408 Giải x3 + 147x2 + 822 98x5 + 55x2 + 408 x3 + 147x2 + 822 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 55x + 408 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 147x2 + 822 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 55x2 + 408 Đặt f (x) = Câu 219 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 527x2 + 167 dx 7x5 + 2x2 + 806 73 Giải x3 + 527x2 + 167 7x5 + 2x2 + 806 x3 + 527x2 + 167 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 7x + 2x + 806 7x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 7x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 7x2 Z +∞ x + 527x2 + 167 Suy tích phân dx hội tụ 7x5 + 2x2 + 806 Đặt f (x) = Câu 220 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 333x2 + 258 dx 70x5 + 390x2 + 839 Giải x3 + 333x2 + 258 70x5 + 390x2 + 839 x3 + 333x2 + 258 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 390x2 + 839 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 333x2 + 258 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 390x2 + 839 Đặt f (x) = Câu 221 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 938x2 + 281 dx 23x5 + 226x2 + 998 Giải x3 + 938x2 + 281 23x5 + 226x2 + 998 x3 + 938x2 + 281 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 226x + 998 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 938x2 + 281 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 226x2 + 998 Đặt f (x) = Câu 222 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 643x2 + 307 dx 43x5 + 350x2 + 690 74 Giải x3 + 643x2 + 307 43x5 + 350x2 + 690 x3 + 643x2 + 307 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 43x + 350x + 690 43x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 43x2 g(x) 43 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 43x2 Z +∞ x + 643x2 + 307 Suy tích phân dx hội tụ 43x5 + 350x2 + 690 Đặt f (x) = Câu 223 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 162x2 + 492 dx 82x5 + 347x2 + 343 Giải x3 + 162x2 + 492 82x5 + 347x2 + 343 x3 + 162x2 + 492 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 82x5 + 347x2 + 343 82x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 82x2 g(x) 82 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 82x Z +∞ x + 162x2 + 492 dx hội tụ Suy tích phân 82x5 + 347x2 + 343 Đặt f (x) = Câu 224 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 205x2 + 752 dx 14x5 + 106x2 + 815 Giải x3 + 205x2 + 752 14x5 + 106x2 + 815 x3 + 205x2 + 752 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 14x + 106x + 815 14x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 14x2 g(x) 14 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 14x2 Z +∞ x + 205x2 + 752 Suy tích phân dx hội tụ 14x5 + 106x2 + 815 Đặt f (x) = Câu 225 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 576x2 + 991 dx 71x5 + 202x2 + 358 75 Giải x3 + 576x2 + 991 71x5 + 202x2 + 358 x3 + 576x2 + 991 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 202x + 358 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 576x2 + 991 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 202x2 + 358 Đặt f (x) = Câu 226 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 925x2 + 738 dx 68x5 + 196x2 + 475 Giải x3 + 925x2 + 738 68x5 + 196x2 + 475 x3 + 925x2 + 738 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 68x5 + 196x2 + 475 68x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 68x2 g(x) 68 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 68x Z +∞ x + 925x2 + 738 dx hội tụ Suy tích phân 68x5 + 196x2 + 475 Đặt f (x) = Câu 227 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 862x2 + 225 dx 61x5 + 826x2 + 24 Giải x3 + 862x2 + 225 61x5 + 826x2 + 24 x3 + 862x2 + 225 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 61x + 826x + 24 61x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 61x2 g(x) 61 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 61x2 Z +∞ x + 862x2 + 225 Suy tích phân dx hội tụ 61x5 + 826x2 + 24 Đặt f (x) = Câu 228 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 990x2 + 826 dx 70x5 + 99x2 + 238 76 Giải x3 + 990x2 + 826 70x5 + 99x2 + 238 x3 + 990x2 + 826 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x + 99x + 238 70x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x2 Z +∞ x + 990x2 + 826 Suy tích phân dx hội tụ 70x5 + 99x2 + 238 Đặt f (x) = Câu 229 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 477x2 + 927 dx 66x5 + 174x2 + 762 Giải x3 + 477x2 + 927 66x5 + 174x2 + 762 x3 + 477x2 + 927 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 66x5 + 174x2 + 762 66x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 66x2 g(x) 66 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 66x Z +∞ x + 477x2 + 927 dx hội tụ Suy tích phân 66x5 + 174x2 + 762 Đặt f (x) = Câu 230 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 151x2 + 594 dx 23x5 + 268x2 + 915 Giải x3 + 151x2 + 594 23x5 + 268x2 + 915 x3 + 151x2 + 594 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 23x + 268x + 915 23x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 23x2 g(x) 23 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 23x2 Z +∞ x + 151x2 + 594 Suy tích phân dx hội tụ 23x5 + 268x2 + 915 Đặt f (x) = Câu 231 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 790x2 + 304 dx 11x5 + 687x2 + 935 77 Giải x3 + 790x2 + 304 11x5 + 687x2 + 935 x3 + 790x2 + 304 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 687x + 935 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 790x2 + 304 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 687x2 + 935 Đặt f (x) = Câu 232 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 769x2 + 372 dx 70x5 + 723x2 + 564 Giải x3 + 769x2 + 372 70x5 + 723x2 + 564 x3 + 769x2 + 372 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 70x5 + 723x2 + 564 70x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 70x2 g(x) 70 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 70x Z +∞ x + 769x2 + 372 dx hội tụ Suy tích phân 70x5 + 723x2 + 564 Đặt f (x) = Câu 233 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 711x2 + 685 dx 62x5 + 307x2 + 380 Giải x3 + 711x2 + 685 62x5 + 307x2 + 380 x3 + 711x2 + 685 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 62x + 307x + 380 62x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 62x2 g(x) 62 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 62x2 Z +∞ x + 711x2 + 685 Suy tích phân dx hội tụ 62x5 + 307x2 + 380 Đặt f (x) = Câu 234 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 532x2 + 733 dx 54x5 + 904x2 + 372 78 Giải x3 + 532x2 + 733 54x5 + 904x2 + 372 x3 + 532x2 + 733 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 54x + 904x + 372 54x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 54x2 g(x) 54 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 54x2 Z +∞ x + 532x2 + 733 Suy tích phân dx hội tụ 54x5 + 904x2 + 372 Đặt f (x) = Câu 235 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 321x2 + 746 dx 21x5 + 845x2 + 49 Giải x3 + 321x2 + 746 21x5 + 845x2 + 49 x3 + 321x2 + 746 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 21x5 + 845x2 + 49 21x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 21x2 g(x) 21 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 21x Z +∞ x + 321x2 + 746 dx hội tụ Suy tích phân 21x5 + 845x2 + 49 Đặt f (x) = Câu 236 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 717x2 + 380 dx 16x5 + 63x2 + 539 Giải x3 + 717x2 + 380 16x5 + 63x2 + 539 x3 + 717x2 + 380 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 16x + 63x + 539 16x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 16x2 g(x) 16 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 16x2 Z +∞ x + 717x2 + 380 Suy tích phân dx hội tụ 16x5 + 63x2 + 539 Đặt f (x) = Câu 237 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 732x2 + 793 dx 98x5 + 392x2 + 949 79 Giải x3 + 732x2 + 793 98x5 + 392x2 + 949 x3 + 732x2 + 793 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 98x + 392x + 949 98x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 98x2 g(x) 98 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 98x2 Z +∞ x + 732x2 + 793 Suy tích phân dx hội tụ 98x5 + 392x2 + 949 Đặt f (x) = Câu 238 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 718x2 + 616 dx 72x5 + 981x2 + 900 Giải x3 + 718x2 + 616 72x5 + 981x2 + 900 x3 + 718x2 + 616 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 72x5 + 981x2 + 900 72x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 72x2 g(x) 72 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 72x Z +∞ x + 718x2 + 616 dx hội tụ Suy tích phân 72x5 + 981x2 + 900 Đặt f (x) = Câu 239 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 487x2 + 131 dx 11x5 + 453x2 + 459 Giải x3 + 487x2 + 131 11x5 + 453x2 + 459 x3 + 487x2 + 131 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 11x + 453x + 459 11x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 11x2 g(x) 11 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 11x2 Z +∞ x + 487x2 + 131 Suy tích phân dx hội tụ 11x5 + 453x2 + 459 Đặt f (x) = Câu 240 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 32x2 + 622 dx 97x5 + 450x2 + 960 80 Giải x3 + 32x2 + 622 97x5 + 450x2 + 960 x3 + 32x2 + 622 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 97x + 450x + 960 97x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 97x2 g(x) 97 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 97x2 Z +∞ x3 + 32x2 + 622 Suy tích phân dx hội tụ 97x5 + 450x2 + 960 Đặt f (x) = Câu 241 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 780x2 + 376 dx 52x5 + 698x2 + 938 Giải x3 + 780x2 + 376 52x5 + 698x2 + 938 x3 + 780x2 + 376 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 52x5 + 698x2 + 938 52x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 52x2 g(x) 52 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 52x Z +∞ x + 780x2 + 376 dx hội tụ Suy tích phân 52x5 + 698x2 + 938 Đặt f (x) = Câu 242 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 849x2 + 384 dx 71x5 + 706x2 + 439 Giải x3 + 849x2 + 384 71x5 + 706x2 + 439 x3 + 849x2 + 384 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 71x + 706x + 439 71x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 71x2 g(x) 71 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 71x2 Z +∞ x + 849x2 + 384 Suy tích phân dx hội tụ 71x5 + 706x2 + 439 Đặt f (x) = Câu 243 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 524x2 + 147 dx 3x5 + 479x2 + 146 81 Giải x3 + 524x2 + 147 3x5 + 479x2 + 146 x3 + 524x2 + 147 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 2 3x + 479x + 146 3x f (x) 1 = Xét g(x) = , lim 3x g(x) Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 3x2 Z +∞ x + 524x2 + 147 Suy tích phân dx hội tụ 3x5 + 479x2 + 146 Đặt f (x) = Câu 244 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 413x2 + 654 dx 75x5 + 575x2 + 583 Giải x3 + 413x2 + 654 75x5 + 575x2 + 583 x3 + 413x2 + 654 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 75x5 + 575x2 + 583 75x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 75x2 g(x) 75 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 75x Z +∞ x + 413x2 + 654 dx hội tụ Suy tích phân 75x5 + 575x2 + 583 Đặt f (x) = Câu 245 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 894x2 + 704 dx 10x5 + 931x2 + 196 Giải x3 + 894x2 + 704 10x5 + 931x2 + 196 x3 + 894x2 + 704 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 10x + 931x + 196 10x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 10x2 g(x) 10 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 10x2 Z +∞ x + 894x2 + 704 Suy tích phân dx hội tụ 10x5 + 931x2 + 196 Đặt f (x) = Câu 246 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x3 + 689x2 + 89 dx 13x5 + 400x2 + 199 82 Giải x3 + 689x2 + 89 13x5 + 400x2 + 199 x3 + 689x2 + 89 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 13x + 400x + 199 13x2 f (x) 1 , lim = Xét g(x) = 13x2 g(x) 13 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 13x2 Z +∞ x3 + 689x2 + 89 Suy tích phân dx hội tụ 13x5 + 400x2 + 199 Đặt f (x) = Câu 247 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 310x2 + 458 dx 89x5 + 119x2 + 489 Giải x3 + 310x2 + 458 89x5 + 119x2 + 489 x3 + 310x2 + 458 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 89x5 + 119x2 + 489 89x2 f (x) Xét g(x) = , lim = 89x g(x) 89 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 89x2 Z +∞ x + 310x2 + 458 dx hội tụ Suy tích phân 89x5 + 119x2 + 489 Đặt f (x) = Câu 248 Xét hội tụ tích phân suy rộng sau: Z +∞ x + 688x2 + 755 dx 63x5 + 41x2 + 613 Giải x3 + 688x2 + 755 63x5 + 41x2 + 613 x3 + 688x2 + 755 Khi x → +∞ f (x) = dx ∼ 63x + 41x + 613 63x2 1 f (x) Xét g(x) = = , lim 63x2 g(x) 63 Z +∞ Mà hội tụ (do p = 2) 63x2 Z +∞ x + 688x2 + 755 Suy tích phân dx hội tụ 63x5 + 41x2 + 613 Đặt f (x) = 83