1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

THIẾT kế CHUNG cư VICOLAND

282 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 282
Dung lượng 11,25 MB

Nội dung

THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Tên đề tài: THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Năm 2022 ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP ĐỀ TÀI: Họ tên sinh viên: LÊ THANH TÙNG THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Người hướng dẫn : TS HUỲNH MINH SƠN Sinh viên thực : LÊ THANH TÙNG Mã sinh viên : 1811506120167 Lớp : 18XD1 Đà Nẵng, 6/2022 SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Người hướng dẫn : TS HUỲNH MINH SƠN Sinh viên thực : LÊ THANH TÙNG Mã sinh viên : 1811506120167 Lớp : 18XD1 Đà Nẵng, 6/2022 SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND MỤC LỤC PHẦN I: KIẾN TRÚC (15%) CHƯƠNG 1: KIẾN TRÚC 1.1 KHÁI QUÁT VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH 1.1.1 Giới thiệu cơng trình 1.1.2 Các giải pháp kiến trúc cơng trình 1.1.2.2 Giải pháp mặt cắt 1.1.3 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC 1.1.3.1 Hệ thống điện PHẦN II: KẾT CẤU (60%) 10 CHƯƠNG 1: TÍNH TỐN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG 11 1.1 SỐ LIỆU TÍNH TỐN: 11 1.2 SƠ ĐỒ PHÂN CHIA Ô SÀN: 11 1.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN: 13 1.3.1 TÍNH TỐN SƠ BỘ CHIỀU DÀY BẢN SÀN: 13 1.3.2 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN: 14 1.3.2.1 TĨNH TẢI: 15 1.3.2.2 HOẠT TẢI: 17 1.4 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC CÁC Ô SÀN: 19 1.4.1 PHÂN TÍCH SƠ ĐỒ KẾT CẤU: 19 1.4.2 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG SÀN: 19 1.4.3 TINH TOAN VỚI BẢN KE CẠNH: 19 1.4.4 ĐỐI VỚI BẢN LOẠI DẦM: 20 1.5 TÍNH THÉP SÀN: 21 1.5.1 LỰA CHỌN VẬT LIỆU: 21 1.5.2 CÁC BƯỚC TÍNH TỐN: 21 1.5.3 TÍNH Ơ SÀN S3: 22 1.5.3.1 SỐ LIỆU TÍNH TỐN: L1 X L2 = 3,2 X 4,1 (M) 22 1.5.3.2 NỘI LỰC: 23 1.5.3.3 TÍNH TỐN CỐT THÉP : 23 1.5.4 TÍNH Ơ SÀN S2: 25 1.5.4.1 SỐ LIỆU TÍNH TỐN: L1 X L2 = 2,6 X 5,2 (M) 25 1.5.4.2 NỘI LỰC : 25 2.1 Tính tốn cốt thép dầm trục D 26 2.1.1 Tính tốn cốt thép dọc nhịp 6A-8 26 2.1.2 Tính tốn cốt thép đai cho dầm 31 1.5.4.3 TÍNH TOÁN CỐT THÉP: 34 SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND BỐ TRÍ CỐT THÉP: 35 CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ DẦM DỌC TRỤC D 38 3.1 Sơ đồ tính tốn 38 3.2 Xác định tải trọng tác dụng 38 3.2.1 Tĩnh tải 38 3.2.2 Hoạt tải 41 3.3 Xác định nội lực 43 3.3.1 Tổ hợp tải trọng 43 3.3.2 Nội lực dầm dọc 46 3.4 Thiết kế dầm dọc trục E 48 3.4.1 Sơ đồ tính 48 3.4.2 Xác định tải trọng tác dụng 49 a) Do tải trọng thân dầm (gd) 49 b) Tĩnh tải từ sàn (gs) 49 c) Do tải trọng tường dầm (gt100) 50 d) Tải trọng dầm dọc, tường dầm dọc truyền lên đầu mút conson 51 a) Hoạt tải từ sàn (ps) 51 3.4.3 Xác định nội lực 52 3.4.4 Tính tốn cốt thép dầm trục E 55 a) Tính tốn cốt thép chịu momen dương: 55 CHƯƠNG 4: 4.1 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ 61 Cấu tạo chung 61 4.1.1 Cấu tạo cầu thang 61 4.1.2 Lựa chọn giải pháp kết cấu cầu thang 61 4.1.3 Lựa chọn sơ kích thước cầu thang 62 4.2 Thiết kế cầu thang tầng lên tầng 64 4.2.1 Tính tốn thang 64 4.2.2 Tính tốn chiếu nghỉ 67 4.2.3 Tính tốn cốn thang CT1 70 4.2.4 Tính tốn dầm chiếu nghỉ (DCN1) 73 4.2.5 Tính tốn dầm chiếu tới (DCT) 75 4.2.6 Tính tốn dầm chiếu nghỉ (DCN2) 79 4.3 Thiết kế cầu thang tầng lên tầng 82 4.3.1 Tính tốn thang 82 4.3.2 Tính tốn chiếu nghỉ 83 4.3.3 Tính tốn sàn kho 83 4.3.4 Tính tốn cốn thang CT2 86 4.3.5 Tính tốn dầm chiếu nghỉ (DCN1) 89 4.3.6 Tính tốn dầm chiếu tới (DCT) 91 4.3.7 Tính tốn dầm chiếu nghỉ (DCN2) 95 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 12 99 1.1 MẶT BẰNG ĐỊNH VỊ KHUNG TRỤC 99 1.2 SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN 99 SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND 1.2.1 Sơ chọn kích thước thiết diện dầm khung 99 1.2.2 Chọn sơ kích thước tiết diện cột khung 100 1.3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CƠNG TRÌNH 103 1.3.1 Tĩnh tải 103 1.3.2 Hoạt tải sàn 108 1.3.3 Tải trọng gió 110 1.4 LẬP MÔ HÌNH ETABS TÍNH TỐN CƠNG TRÌNH 111 1.4.1 Mơ hình hóa cơng trình 111 1.4.2 Sơ đồ tính tốn khung 113 1.5 THIẾT LẬP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CƠNG TRÌNH 115 1.5.1 Thiết lập tĩnh tải cơng trình 115 1.5.2 Thiết lập hoạt tải cơng trình 118 1.5.3 Thiết lập tải trọng gió 125 1.6 KIỂM TRA CHUYỂN VỊ CÔNG TRÌNH 127 1.6.1 Kiểm tra chuyển vị đỉnh cơng trình 127 1.6.2 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng 129 1.7 Xác định tổ hợp nội lực khung 132 1.8 TÍNH CỐT THÉP DẦM KHUNG 140 1.8.1 Một số yêu cầu dầm 140 1.8.2 Tính tốn cốt thép dọc cho dầm 141 1.9 TÍNH TỐN CỐT THÉP CỘT KHUNG 152 1.9.1 Một số yêu cầu cấu tạo cột 152 1.9.2 Khái niệm nén lệch tâm xiên 152 1.9.3 Tính cốt đai 168 1.9.4 Tính đoạn neo, nối cốt thép: 171 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ NỀN MÓNG 185 5.1 Số liệu địa chất 185 5.1.1 Cơ sở tính tốn 185 5.1.2 Tổng hợp tiêu lí lớp đất 185 5.1.3 Giải pháp móng 187 5.1.4 Thiết kế móng băng khung trục 12 189 5.1.5 Xác định tải trọng truyền xuống móng 189 Chọn vật liệu 189 5.1.6 Chọn chiều sâu móng 189 5.1.7 Xác định sơ kích thước móng băng 189 5.1.8 Xác định chiều cao móng dầm móng 194 5.1.9 Xác định nội lực dầm móng 194 5.1.10 Tính tốn cốt thép móng 196 PHẦN III : THI CÔNG (25%) 201 CHƯƠNG : LẬP TIẾN ĐỘ THI CƠNG TẦNG DIỂN HÌNH 202 1.10 Danh mục cơng nghệ theo trình tự thi công: 202 1.11 Tính tốn khối lượng cơng việc 203 1.12 .Xác định thời gian hao phí cơng việc: 212 SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND 1.12.1 Tổ chức thi công 212 1.12.2 Tổ chức thi công phần thân 213 1.12.3 Tổ chức thi cơng phần hồn thiện 213 1.13 Lập tiến độ thi công cơng trình : 215 1.13.1 Lựa chọn mơ hình tiến độ: 216 1.13.2 Mơ hình KHTĐ mạng lưới: 217 1.14 Lập khung tiến độ: 217 1.14.1 Cơng tác q trình thi công: 217 1.14.2 Các giai đoạn thi cơng chính: 218 1.14.3 Lập khung tiến độ: 218 1.15 Ghép sát công việc: 219 1.16 Kiểm tra điều chỉnh tiến độ 219 DỰ TỐN CHI CHI PHÍ XÂY DỰNG TẦNG ĐIỂN HÌNH 220 2.1 Cơ sở lập dự tốn chi phí xây dựng 220 2.2 Các bảng biểu tính tốn 221 3.2.1 TÀI LIỆU THAM KHẢO 283 SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Vật liệu 10.830 V85970 - Cát mịn ML=0,7÷1,4 m3 0,0211 218.182 1,000 4.604 V00494 - Nước lít 5,004 1,000 25 V02470 - Xi măng PCB30 kg 5,076 1.211 1,000 6.147 V05430 - Vât liệu khác % 0,5 1,000 54 Nhân công N0020 133.261 - Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm cơng 0,52 - Hệ số điều chỉnh nhân công 256.271 1,000 133.261 1,000 133.261 Máy thi công M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0,003 - Hệ số điều chỉnh máy thi công SVTH: Lê Thanh Tùng 1,000 1,000 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 10.519 Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 1.585 Chi phí số cơng việc không xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 3.602 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL GVHD: Huỳnh Minh Sơn 144.091 15.706 5,5% 8.789 269 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 168.586 10% 16.859 185.445 Tổng cộng (Gxd) 32 AK.23112 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB40 185.445 m2 Vật liệu 10.830 V85970 - Cát mịn ML=0,7÷1,4 m3 0,0211 218.182 1,000 4.604 V00494 - Nước lít 5,004 1,000 25 V02470 - Xi măng PCB30 kg 5,076 1.211 1,000 6.147 V05430 - Vât liệu khác % 0,5 1,000 54 Nhân công N0020 89.695 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm cơng 0,35 - Hệ số điều chỉnh nhân công 256.271 1,000 89.695 1,000 89.695 Máy thi công M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0,003 - Hệ số điều chỉnh máy thi công SVTH: Lê Thanh Tùng 1,000 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T Chi phí chung (T x 7,3%) C GVHD: Huỳnh Minh Sơn 1,000 100.525 7,3% 7.338 270 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 1.106 Chi phí số cơng việc khơng xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 2.513 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 10.957 5,5% 6.132 117.614 10% 11.761 129.375 Tổng cộng (Gxd) 32 AK.23213 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 129.375 m2 Vật liệu 12.866 V85970 - Cát mịn ML=0,7÷1,4 m3 0,0201 218.182 1,000 4.385 V00494 - Nước lít 4,95 1,000 25 V02470 - Xi măng PCB30 kg 6,93 1.211 1,000 8.392 V05430 - Vât liệu khác % 0,5 1,000 64 Nhân công N0020 128.136 - Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm - Hệ số điều chỉnh nhân công SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn công 0,5 256.271 1,000 128.136 1,000 128.136 271 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Máy thi công M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0,003 - Hệ số điều chỉnh máy thi công 1,000 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 141.002 Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 10.293 Chi phí nhà tạm để điều hành thi cơng (T x 1,1%) LT 1,1% 1.551 Chi phí số công việc không xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 3.525 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 15.369 5,5% Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 AK.21122 10% SVTH: Lê Thanh Tùng 16.497 181.468 181.468 m2 Vật liệu V85970 8.600 164.971 Tổng cộng (Gxd) 33 1,000 10.223 - Cát mịn ML=0,7÷1,4 GVHD: Huỳnh Minh Sơn m3 0,0199 218.182 1,000 4.342 272 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND V00494 - Nước lít 4,726 1,000 24 V02470 - Xi măng PCB30 kg 4,794 1.211 1,000 5.806 V05430 - Vât liệu khác % 0,5 1,000 51 Nhân công N0015 61.381 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm cơng 0,26 - Hệ số điều chỉnh nhân công 236.080 1,000 61.381 1,000 61.381 Máy thi công M104.0202 - Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít ca 0,002 - Hệ số điều chỉnh máy thi công SVTH: Lê Thanh Tùng 1,000 1,000 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 5.227 Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 788 Chi phí số cơng việc khơng xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 1.790 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT GVHD: Huỳnh Minh Sơn 71.604 7.805 5,5% 4.367 83.776 10% 8.378 273 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 92.154 Tổng cộng (Gxd) 34 AK.82520 Bã matrit 92.154 m2 Vật liệu 6.801 V00270 - Giấy ráp m2 0,02 8.000 1,000 160 V00084 - Bột bả kg 0,658 9.991 1,000 6.574 V05430 - Vât liệu khác % 1,000 67 Nhân công N0015 25.969 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm cơng 0,11 - Hệ số điều chỉnh nhân công SVTH: Lê Thanh Tùng 236.080 1,000 25.969 1,000 25.969 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 2.392 Chi phí nhà tạm để điều hành thi cơng (T x 1,1%) LT 1,1% 360 Chi phí số công việc không xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 819 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G GVHD: Huỳnh Minh Sơn 32.770 3.571 5,5% 1.999 38.340 274 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 10% 3.834 42.174 Tổng cộng (Gxd) 35 Sơn tường trần AK.84221 42.174 m2 Vật liệu 46.078 V82930 - Sơn phủ nội thất lít 0,127 162.841 1,000 20.681 V82928 - Sơn lót nội thất lít 0,155 160.909 1,000 24.941 V05430 - Vât liệu khác % 1,000 456 Nhân công N0015 10.860 - Nhân cơng bậc 3,5/7 - Nhóm cơng 0,046 - Hệ số điều chỉnh nhân công SVTH: Lê Thanh Tùng 236.080 1,000 10.860 1,000 10.860 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 4.156 Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 626 Chi phí số cơng việc khơng xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 1.423 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL GVHD: Huỳnh Minh Sơn 56.938 6.205 5,5% 3.473 275 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 66.616 10% 6.662 73.278 Tổng cộng (Gxd) 36 Sơn tường AK.84223 73.278 m2 Vật liệu 53.551 V82929 - Sơn phủ ngoại thất lít 0,119 242.727 1,000 28.885 V82927 - Sơn lót ngoại thất lít 0,15 160.909 1,000 24.136 V05430 - Vât liệu khác % 1,000 530 Nhân công N0015 12.040 - Nhân cơng bậc 3,5/7 - Nhóm công 0,051 - Hệ số điều chỉnh nhân công SVTH: Lê Thanh Tùng 236.080 1,000 12.040 1,000 12.040 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 4.788 Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 722 Chi phí số cơng việc không xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 1.640 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT GVHD: Huỳnh Minh Sơn 65.591 7.150 276 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 5,5% 4.001 76.742 10% 7.674 84.416 Tổng cộng (Gxd) 37 AK.51250 Lát 84.416 m2 Vật liệu 110.523 V00762 - Xi măng trắng kg 0,12 3.636 1,000 436 V04851 - Xi măng kg 0,8 1.200 1,000 960 V85984 - Gạch lát Ceramic ≤ 0,16m2 m2 1,01 92.000 1,000 92.920 V08770 - Xi măng PCB40 kg 6,6 1.382 1,000 9.121 V85971 - Cát mịn ML=1,5÷2,0 m3 0,0298 218.182 1,000 6.502 V00494 - Nước lít 6,875 1,000 34 V05430 - Vât liệu khác % 0,5 1,000 550 Nhân công N0016 39.628 - Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm - Hệ số điều chỉnh nhân công Máy thi công SVTH: Lê Thanh Tùng công 0,15 264.189 1,000 39.628 1,000 39.628 974 GVHD: Huỳnh Minh Sơn 277 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND M112.2101 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0,035 27.817 - Hệ số điều chỉnh máy thi cơng 1,000 974 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 151.125 Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 11.032 Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 1.662 Chi phí số cơng việc khơng xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 3.778 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 16.472 5,5% 9.218 176.815 10% 17.682 194.497 Tổng cộng (Gxd) 38 AH.32111 Lắp cửa 194.497 1m2 Nhân công N0015 59.020 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm cơng - Hệ số điều chỉnh nhân cơng Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) SVTH: Lê Thanh Tùng 1,000 974 GVHD: Huỳnh Minh Sơn 0,25 236.080 1,000 59.020 1,000 59.020 T 59.020 278 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 4.308 Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 649 Chi phí số cơng việc khơng xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 1.476 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 6.433 5,5% 3.600 69.053 10% 6.905 75.958 Tổng cộng (Gxd) 39 AI.63211 Lắp lan can cầu thang 75.958 m2 Vật liệu 36.822 V00515 - Que hàn kg 0,2 V00112 - Cát vàng m3 0,0035 268.182 1,000 939 V00494 - Nước lít 0,81 1,000 V02470 - Xi măng PCB30 kg 0,93 1.211 1,000 1.126 V05430 - Vât liệu khác % Nhân công SVTH: Lê Thanh Tùng 165.000 1,000 33.000 1,000 1.753 102.508 GVHD: Huỳnh Minh Sơn 279 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND N0020 - Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm cơng 0,4 256.271 - Hệ số điều chỉnh nhân công 1,000 102.508 Máy thi công M112.4002_TT11 27.199 - Biến hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 0,07 - Hệ số điều chỉnh máy thi công AK.31130 SVTH: Lê Thanh Tùng 388.556 1,000 27.199 1,000 27.199 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 12.157 Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 1.832 Chi phí số cơng việc khơng xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 4.163 Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd Tổng cộng (Gxd) 40 1,000 102.508 Ốp gạch tường nhà vệ sinh GVHD: Huỳnh Minh Sơn 166.529 18.152 5,5% 10.157 194.838 10% 19.484 214.322 214.322 m2 280 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Vật liệu 112.410 V00762 - Xi măng trắng kg 0,15 3.636 1,000 545 V04851 - Xi măng kg 0,75 1.200 1,000 900 V82982 - Gạch ốp tường ≤0,09m2 m2 1,01 101.000 1,000 102.010 V08770 - Xi măng PCB40 kg 3,913 1.382 1,000 5.408 V85970 - Cát mịn ML=0,7÷1,4 m3 0,0151 160.000 1,000 2.416 V00494 - Nước lít 3,614 1,000 18 V05430 - Vât liệu khác % 1,000 1.113 Nhân công N0016 103.034 - Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm cơng 0,39 264.189 - Hệ số điều chỉnh nhân công 1,000 103.034 Máy thi công M112.2101 5.563 - Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW ca 0,2 - Hệ số điều chỉnh máy thi công SVTH: Lê Thanh Tùng 1,000 103.034 27.817 1,000 5.563 1,000 5.563 Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T Chi phí chung (T x 7,3%) C 7,3% 16.134 Chi phí nhà tạm để điều hành thi công (T x 1,1%) LT 1,1% 2.431 Chi phí số cơng việc khơng xác định khối lượng từ thiết kế (T x 2,5%) TT 2,5% 5.525 GVHD: Huỳnh Minh Sơn 221.007 281 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC ((T + GT) x 5,5%) TL Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT + TL) G THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 10%) GTGT Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd Tổng cộng (Gxd) SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn 24.090 5,5% 13.480 258.577 10% 25.858 284.435 284.435 282 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND 3.2.1 TÀI LIỆU THAM KHẢO - TCVN 198-1997 : Nhà cao tầng- thiết kế bê tông cốt thép tồn khối - Giáo trình bê tơng cốt thép Võ Bá Tầm - Giáo trình bê tơng cốt thép Võ Bá Tầm - TCVN 5574-2012 : Kết cấu bê tông bê tông cốt thép- Tiêu chuẩn thiết kế - TCVN 205-1998 : Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế - Hướng dẫn đồ án môn học Tổ chức thi công xây dựng, Trường Đại Học SPKT - Đại học Đà Nẵng - Hướng dẫn tính toán sàn, Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà Nẵng - Ứng dụng Sap 2000 tính tốn kết cấu cơng trình - Sổ tay kết cấu cơng trình - Định mức dự tốn xây dựng cơng trình (ban hành kèm Thơng tư số 12/2021/TT- BXD ngày 31/08/2021 Bộ Xây dựng) - Định mức dự tốn lắp đặt hệ thống kỹ thuật cơng trình (ban hành kèm Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 Bộ Xây dựng) - Nghị định số 10/2021/NĐ-CP quản lý chi phí đầu tư xây dựng - Thơng tư số 11/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định quản lí chi phí đầu tư xây dựng - Thơng tư số 13/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định giá ca máy thiết bị thi công xây dựng - Thông tư số 13/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng - Thông tư số 13/2021/TT-BXD hướng dẫn đo bóc khối lượng xây dựng cơng trình - Thơng báo giá VLXD quý năm 2022 Sở Xây dựng thành phố Rạch SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn 283 ... GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND SVTH: Lê Thanh... Sơn 11 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Hình 1.1: Sơ đồ sàn tầng SVTH: Lê Thanh Tùng GVHD: Huỳnh Minh Sơn 12 THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND Bảng 1.1: Phân loại sàn: Ơ Sàn Kích Thước l2/l1 Liên kết biên... Sơn THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG NGÀNH: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG -0 - ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC ĐỀ TÀI THIẾT KẾ CHUNG CƯ VICOLAND

Ngày đăng: 12/08/2022, 10:33

w