1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

tiếp tuyến ôn thi đại học

27 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 1,67 MB

Nội dung

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – GIỎI I – Kiến thức cần nhớ  Phương trình tiếp tuyến của tại điểm có dạng ( Với là hệ số góc tiếp tuyến )  Điều kiện cần và đủ để hai đường và tiếp xúc nhau hệ có nghiệm (nhớ hàm hàm, đạo đạo) II – Các dạng toán viết phương trình tiếp tuyến thường gặp Viết PTTT của biết có hệ số góc k cho trước  Gọi là tiếp điểm Tính  Do phương trình tiếp tuyến có hệ số góc k  Giải tìm được Lưu ý hệ số góc củ.

TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Chuyên đề 40 TIẾP TUYẾN TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – GIỎI I – Kiến thức cần nhớ C : y = f ( x) M x ;y  Phương trình tiếp tuyến ( ) điểm ( o o ) có dạng: ∆ : y = k ( x − xo ) + yo Với k = y ' ( xo ) hệ số góc tiếp tuyến C : y = f ( x) C : y = g ( x)  Điều kiện cần đủ để hai đường ( ) ( ) tiếp xúc ⇔ hệ  f ( x ) = g ( x )   f ' ( x ) = g ' ( x ) có nghiệm (nhớ: "hàm = hàm, đạo = đạo") II – Các dạng tốn viết phương trình tiếp tuyến thường gặp C : y = f ( x) ,  Viết PTTT ∆ ( ) biết ∆ có hệ số góc k cho trước M x ;y y ' ⇒ y ' ( xo )  Gọi ( o o ) tiếp điểm Tính ⇒ y ' ( xo ) = k ( i)  Do phương trình tiếp tuyến ∆ có hệ số góc k i x  → yo = f ( xo )  → ∆ : y = k ( x − xo ) + yo  Giải ( ) tìm o  Lưu ý Hệ số góc k = y '( xo ) tiếp tuyến ∆ thường cho gián tiếp sau:  Phương trình tiếp tuyến ∆ // d : y = ax + b ⇒ k = a ∆ ⊥ d : y = ax + b ⇒ k = − a  Phương trình tiếp tuyến α ⇒ k = tan α  Phương trình tiếp tuyến ∆ tạo với trục hồnh góc k −a α⇒ = tan α + k a  Phương trình tiếp tuyến ∆ tạo với d : y = ax + b góc C : y = f ( x) , A x ;y  Viết PTTT ∆ ( ) biết ∆ qua (kẻ từ) điểm ( A A ) M x ;y y = f ( xo ) k = y ' ( xo )  Gọi ( o o ) tiếp điểm Tính o theo xo M x ;y ∆ : y = k ( x − xo ) + yo  Phương trình tiếp tuyến ∆ ( o o ) A x ; y ∈ ∆ ⇒ y A = k ( x A − xo ) + yo ( i)  Do ( A A ) i  → xo  → yo → phương trình ∆  Giải phương trình ( ) k  C : y = f ( x) ,  Viết PTTT ∆ ( ) biết ∆ cắt hai trục tọa độ A B cho tam giác OAB vng cân có diện tích S cho trước  Gọi M ( xo ; yo ) tiếp điểm tính hệ số góc k = y '( xo ) theo xo o  ∆OAB vuông cân ⇔ ∆ tạo với Ox góc 45 O ∉ ∆ S = S ⇔ OA.OB = S  Đề cho  ∆OAB ( i) ( i) ( ii ) → xo  → yo ; k  → ( ii )  phương trình tiếp tuyến ∆  Tìm điểm đường thẳng d : ax + by + c = mà từ vẽ 1, 2,3, , n tiếp tuyến với đồ C : y = f ( x) thị hàm số ( ) M x ; y ∈ d : ax + by + c =  Gọi ( M M ) (sao cho có biến xM M)  Giải Trang ∆ : y = k ( x − xM ) + y M  PTTT ∆ qua M có hệ số góc k có dạng  f ( x ) = k ( x − xM ) + y M ( i)  f '( x) = k ( ii )  Áp dụng điều kiện tiếp xúc:  ii i , f x = f ' ( x ) ( x − xM ) + yM ( iii )  Thế k từ ( ) vào ( ) được: ( ) C iii  Số tiếp tuyến ( ) vẽ từ M = số nghiệm x ( ) M ( xM ; y M ) C : y = f ( x)  Tìm điểm mà từ vẽ hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) hai tiếp tuyến vng góc ∆ : y = k ( x − xM ) + y M  PTTT ∆ qua M có hệ số góc k có dạng  f ( x ) = k ( x − xM ) + y M ( i)  f '( x) = k ( ii )  Áp dụng điều kiện tiếp xúc:   Thế k từ ( ii ) vào ( i ) , được: f ( x ) = f ' ( x ) ( x − xM ) + yM ( iii ) ( C ) ⇔ ( iii ) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 ⇔ k1.k2 = −1 ⇔ y ' ( x1 ) y ' ( x2 ) = −1  Hai tiếp tuyến vng góc  Lưu ý  Qua M vẽ hai tiếp tuyến với ( C)  Qua M vẽ hai tiếp tuyến với cho hai tiếp điểm nằm hai phía với trục hồnh ( iii ) : có hai nghiệm phân biệt x1 , x2   f ( x1 ) f ( x2 ) < M ∈( C ) : y = f ( x)  Đối với tốn tìm điểm cho tiếp tuyến song song vng góc với M ( xo ; yo ) k = f ' ( xo ) đường thẳng d cho trước, ta cần gọi ∆ tiếp tuyến với Rồi áp dụng k = f ' ( xo ) = k d f ' x k = −1 ⇒ xo ⇒ yo ⇒ M ( xo ; yo ) cho song song ( o ) d cho vng góc Câu (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Phương trình tiếp tuyến đường cong y = x3 + x − điểm có hoành độ x0 = A y = x + Câu Câu B y = −9 x − Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số A y = −2 x + B y = −2 x − −x + x − điểm có hoành độ x = C y = x − D y = x + ( C ) điểm có tung độ B k = −2 là: C k = (GKI THPT Việt Đức Hà Nội -2019) Cho hàm số hàm số điểm y = x− 2 A Trang y= D y = x − C (THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa 2019) Cho hàm số y = x + 3x có đồ thị ( ) Hệ số góc k tiếp tuyến với đồ thị A k = Câu C y = −9 x + M ( 1;0 ) y= D k = x −1 x + Phương trình tiếp tuyến đồ thị B y= 1 x− 2 C y= 1 x+ 2 D y= 1 x− TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Câu (Chun Lê Thánh Tơng -2019) Tìm m để tiếp tuyến đồ thị hàm số y = x − mx + ( 2m − 3) x − A m ≠ Câu ( d ) : y = 2x −1 B ( d ) : y = −x +1 C ( d ) : y = x −1 ( C) : y = D 1− x x + điểm có ( d ) : y = −2 x + ( C) (THPT Quang Trung Đống Đa Hà Nội 2019) Cho hàm số y = x + cos x có đồ thị Hoành độ điểm hoành A Câu D m ∈ ∅ (THCS - THPT Nguyễn Khuyến Năm 2019) Tiếp tuyến đồ thị tung độ song song với đường thẳng A Câu có hệ số góc dương B m > C m ≠ x= ( C) mà tiếp tuyến ( C) song song trùng với trục π π + kπ ( k ∈ ¢ ) x = + kπ ( k ∈ ¢ ) x = π + kπ ( k ∈ ¢ ) x = k 2π ( k ∈ ¢ ) B C D y = x − x + 3x − (Chuyên Hưng Yên 2019) Tiếp tuyến điểm cực tiểu đồ thị hàm số A Có hệ số góc −1 B Song song với trục hồnh C Có hệ số góc dương D Song song với đường thẳng x = Câu y = − x4 + x2 + (THPT Yên Phong Bắc Ninh 2019) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số điểm cực tiểu đồ thị cắt đồ thị A, B khác tiếp điểm Tính độ dài đoạn thẳng AB A C 2 B D Câu 10 Tìm tất giá trị tham số m cho tiệm cận ngang đồ thị hàm số y= mx − x − m + tiếp xúc với parabol y = x + A m = B m = C m = D m ∈ ¡ −x + x − có đồ thị (C) điểm A(a;1) Gọi S tập Câu 11 (Đề Tham Khảo 2018) Cho hàm số hợp tất giá trị thực tham số a để có tiếp tuyến (C) qua A Tổng tất giá trị phần tử S y= A Câu 12 B (Mã 102 2018) Cho hàm số ( C) cho tiếp tuyến C y= ( C) D x − x ( C ) Có điểm A thuộc đồ thị có đồ thị ( C ) hai điểm phân biệt M ( x1; y1 ) ; N ( x2 ; y2 ) ( M , A cắt N khác A ) thỏa mãn y1 − y2 = ( x1 − x2 ) A B C D Trang Câu 13 (Mã 101 2018) Cho hàm số y= x − x có đồ thị ( C ) Có điểm A thuộc ( C ) ( C ) A cắt ( C ) hai điểm phân biệt M ( x1 ; y ) ; N ( x2 ; y2 ) khác A thỏa cho tiếp tuyến mãn y1 − y2 = 6( x1 − x2 ) A Câu 14 B (Mã 103 -2018) Cho hàm số cho tiếp tuyến ( C) C y= 14 x − x ( C ) Có điểm A thuộc ( C ) 3 có đồ thị ( C ) hai điểm phân biệt M ( x1 ; y1 ) , N ( x2 ; y2 ) ( M , N A cắt y − y = ( x1 − x2 ) khác A ) thỏa mãn ? A B Câu 15 (Chuyên Bắc Ninh 2019) Cho hàm số C y= mãn tiếp tuyến đồ thị hàm số điểm Khi giá trị a − 3b A −2 Câu 16 D D x+b ax − , ( ab ≠ −2 ) Biết a , b giá trị thỏa A ( 1; −2 ) song song với đường thẳng d : 3x + y − = D C −1 B y= x −1 x + , gọi d tiếp tuyến đồ thị (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Cho hàm số hàm số điểm có hồnh độ m − Biết đường thẳng d cắt tiệm cận đứng đồ thị hàm số B ( x2 ; y2 ) cắt tiệm cận ngang đồ thị hàm số điểm Gọi S tập hợp số m cho x2 + y1 = −5 Tính tổng bình phương phần tử S A 10 B C D điểm Câu 17 A ( x1 ; y1 ) (Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên 2019) Cho hàm số y= x+2 ( 1) 2x + Đường thẳng d : y = ax + b ( 1) Biết d cắt trục hoành, trục tung hai điểm A,B tiếp tuyến đồ thị hàm số cho ∆OAB cân O Khi a + b A −1 Câu 18 (Cụm y = f ( x) = B Liên Trường D −3 C Hải Phòng 2019) hàm số ax + b , ( a, b, c, d Ỵ ¡ ; c ¹ 0, d ¹ 0) ( C ) Đồ thị hàm số y = f ¢( x ) cx + d có đồ thị ( C ) cắt trục tung điểm có tung độ ( C ) giao điểm ( C ) với trục hồnh tuyến hình vẽ Biết Trang Cho - Viết phương trình tiếp TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 A x - y + = Câu 19 B x + y - = C x + y + = D x - y - = ( C ) hàm số (Chuyên Vĩnh Phúc 2019) Gọi M , N hai điểm di động đồ thị y =- x + x - x + cho tiếp tuyến ( C ) M N song song với Hỏi M , N thay đổi, đường thẳng MN qua điểm điểm đây? A Điểm N ( - 1; - 5) Câu 20 Cho hàm số ( C) y= M ( 1; - 5) C Điểm Q ( 1;5) D Điểm P ( - 1;5) x+2 x + đồ thị ( C ) Gọi d khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận đồ thị đến tiếp tuyến A 3 Câu 21 B Điểm B ( C ) Giá trị lớn C d đạt D 2 (HSG Bắc Ninh 2019) Có giá trị tham số thực m để đồ thị hàm số x − 2mx + m x+m cắt trục Ox hai điểm phân biệt tiếp tuyến đồ thị hai điểm vng góc với A B C D y= x − 3x Câu 22 Cho hàm số có đồ thị (C ) Có điểm A thuộc (C ) cho tiếp tyến (C ) A cắt (C ) hai điểm phân biệt M ( x1 ; y1 ) , N ( x2 ; y2 ) ( M , N khác A ) thỏa mãn y1 − y2 = 5( x1 − x2 ) y= A B C D 2x − x + qua giao điểm hai đường tiệm cận? Câu 23 Có tiếp tuyến đồ thị A B Khơng có C Vơ số D y= Câu 24 (Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên 2019) Cho hàm số y= x+2 ( 1) 2x + Đường thẳng d : y = ax + b ( 1) Biết d cắt trục hoành, trục tung hai điểm A,B tiếp tuyến đồ thị hàm số cho ∆OAB cân O Khi a + b A −1 B C D −3 Trang Câu 25 (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Cho hàm số A ( a; y A ) B ( b; yB ) phân biệt đồ thị ( C) y= 3 x − x + ( C) 2 Xét hai điểm mà tiếp tuyến A B song song Biết D 5;3 ) đường thẳng AB qua ( Phương trình AB A x − y − = B x + y − = C x − y + = Câu 26 (THPT Ngô Quyền - Ba Vì - Hải Phịng 2019) Cho hàm số y= D x − y + = x+3 x − có đồ thị ( C ) , điểm M C thay đổi thuộc đường thẳng d : y = − x cho qua M có hai tiếp tuyến ( ) với hai tiếp điểm tương ứng A, B Biết đường thẳng AB qua điểm cố định H Tính độ dài đường thẳng OH A Câu 27 34 10 B (Chuyên Thái Bình - 2019) Cho hàm số C 29 58 D f ( x ) = x3 + x + mx + Gọi S tổng tất giá trị y = f ( x) A ( 0;1) tham số m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = ba điểm phân biệt , B , C cho tiếp tuyến đồ thị hàm số y = f ( x ) B , C vng góc với Giá trị S 9 11 A B C D Câu 28 ( ) ( ) (Chuyên Hà Tĩnh 2019) Cho hàm số y = f x , y = g x , y= f ( x) + g ( x ) + Hệ số góc tiếp tuyến đồ thị hàm số cho điểm có hồnh độ x = khác Khẳng định đúng? ( 1) ≤ − 11 ( 1) ≥ − 11 f f ( ) ( ) 4 A f > −3 B f < −3 C D Câu 29 Trang y = f ( x) y = f ( x) (Sở Nam Định - 2019) Cho hàm số , biết điểm A, B, C đồ thị hàm số có tiếp tuyến thể hình vẽ bên Mệnh đề đúng? A f ′ ( xC ) < f ′ ( x A ) < f ′ ( xB ) B f ′ ( xA ) < f ′ ( xB ) < f ′ ( xC ) C f ′ ( xA ) < f ′ ( xC ) < f ′ ( xB ) D f ′ ( xB ) < f ′ ( xA ) < f ′ ( xC ) Câu 30 Cho hàm số TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 y = x − ( m + 3) x + 3 kẻ hai tiếp tuyến đến ( C) ( C ) Tìm tất giá trị m thỏa mãn qua A ( −1; −1) C C ∆1 : y = −1 ∆ tiếp xúc với ( ) N cắt ( ) điểm P ( P ≠ N ) có hồnh độ x = A Khơng tồn m B m = C m = ; m = −2 D m = −2 ( C ) điểm A ( 1; m ) Gọi S tập hợp tất giá trị Câu 31 Cho hàm số y = x + 3x + có đồ thị ( C ) Số phần tử nguyên tham số m để qua A kể ba tiếp tuyến tới đồ thị S A Chuyên đề 40 B C D TIẾP TUYẾN TÀI LIỆU DÀNH CHO ĐỐI TƯỢNG HỌC SINH KHÁ – GIỎI I – Kiến thức cần nhớ ( C ) : y = f ( x ) điểm M ( xo ; yo ) có dạng:  Phương trình tiếp tuyến ∆ : y = k ( x − xo ) + yo Với k = y ' ( xo )  Điều kiện cần đủ để hai đường hệ số góc tiếp tuyến ( C1 ) : y = f ( x ) ( C2 ) : y = g ( x )  f ( x ) = g ( x )   f ' ( x ) = g ' ( x ) có nghiệm (nhớ: "hàm = hàm, đạo = đạo") II – Các dạng tốn viết phương trình tiếp tuyến thường gặp C : y = f ( x) ,  Viết PTTT ∆ ( ) biết ∆ có hệ số góc k cho trước M ( xo ; yo ) y ' ⇒ y ' ( xo )  Gọi tiếp điểm Tính ⇒ y ' ( xo ) = k ( i)  Do phương trình tiếp tuyến ∆ có hệ số góc k → yo = f ( xo )  → ∆ : y = k ( x − xo ) + yo ( i ) tìm xo   Giải  Lưu ý Hệ số góc k = y '( xo ) tiếp tuyến ∆ thường cho gián tiếp sau: tiếp xúc ⇔ hệ  Phương trình tiếp tuyến ∆ // d : y = ax + b ⇒ k = a  Phương trình tiếp tuyến ∆ ⊥ d : y = ax + b ⇒ k = − a α ⇒ k = tan α  Phương trình tiếp tuyến ∆ tạo với trục hồnh góc  Phương trình tiếp tuyến ∆ tạo với d : y = ax + b góc α⇒ k −a = tan α + k a C : y = f ( x) , A x ;y  Viết PTTT ∆ ( ) biết ∆ qua (kẻ từ) điểm ( A A ) M ( xo ; yo ) y = f ( xo ) k = y ' ( xo )  Gọi tiếp điểm Tính o theo xo Trang M ( xo ; yo ) ∆ : y = k ( x − xo ) + yo  Phương trình tiếp tuyến ∆  Do A ( xA ; y A ) ∈ ∆ ⇒ y A = k ( x A − xo ) + yo ( i) → xo  → yo ( i )  → phương trình ∆ k  C : y = f ( x) , Viết PTTT ∆ ( ) biết ∆ cắt hai trục tọa độ A B cho tam giác OAB  Giải phương trình  vng cân có diện tích S cho trước M ( xo ; yo ) tiếp điểm tính hệ số góc k = y '( xo ) theo xo  Gọi ( i) ( ii ) o  ∆OAB vuông cân ⇔ ∆ tạo với Ox góc 45 O ∉ ∆ S = S ⇔ OA.OB = S  Đề cho  ∆OAB ( i) → xo  → yo ; k  → ( ii )  phương trình tiếp tuyến ∆  Tìm điểm đường thẳng d : ax + by + c = mà từ vẽ 1, 2,3, , n tiếp tuyến với đồ C : y = f ( x) thị hàm số ( ) M ( xM ; yM ) ∈ d : ax + by + c =  Gọi (sao cho có biến xM M)  Giải ∆ : y = k ( x − xM ) + y M  PTTT ∆ qua M có hệ số góc k có dạng  f ( x ) = k ( x − xM ) + y M ( i)  ( ii )  f '( x) = k  Áp dụng điều kiện tiếp xúc:  ( ii ) vào ( i ) , được: f ( x ) = f ' ( x ) ( x − xM ) + yM ( iii )  Thế k từ ( C ) vẽ từ M = số nghiệm x ( iii )  Số tiếp tuyến M ( xM ; y M ) C : y = f ( x)  Tìm điểm mà từ vẽ hai tiếp tuyến với đồ thị hàm số ( ) hai tiếp tuyến vng góc ∆ : y = k ( x − xM ) + y M  PTTT ∆ qua M có hệ số góc k có dạng  f ( x ) = k ( x − xM ) + y M ( i)  ( ii )  f '( x) = k  Áp dụng điều kiện tiếp xúc:  ( ii ) vào ( i ) , được: f ( x ) = f ' ( x ) ( x − xM ) + yM ( iii )  Thế k từ ( C ) ⇔ ( iii ) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2  Qua M vẽ hai tiếp tuyến với  Hai tiếp tuyến vng góc ⇔ k1.k2 = −1 ⇔ y ' ( x1 ) y ' ( x2 ) = −1  Lưu ý  Qua M vẽ hai tiếp tuyến với ( C) cho hai tiếp điểm nằm hai phía với trục hồnh ( iii ) : có hai nghiệm phân biệt x1 , x2   f ( x1 ) f ( x2 ) <  Đối với tốn tìm điểm M ∈( C ) : y = f ( x) cho tiếp tuyến song song vng góc với M ( xo ; yo ) k = f ' ( xo ) đường thẳng d cho trước, ta cần gọi ∆ tiếp tuyến với Rồi áp dụng k = f ' ( xo ) = k d f ' x k = −1 ⇒ xo ⇒ yo ⇒ M ( xo ; yo ) cho song song ( o ) d cho vng góc Câu Trang (THPT Hùng Vương Bình Phước 2019) Phương trình tiếp tuyến đường cong y = x3 + x − điểm có hoành độ x0 = A y = x + B y = −9 x − C y = −9 x + Lời giải TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 D y = x − 2 Xét hàm y = f ( x) = x + x − ⇒ f '( x) = x + x ⇒ f '(1) = Ta có x0 = ⇒ y0 = ⇒ M ( 1; ) Phương trình tiếp tuyến điểm M ( 1; ) có dạng: y − y0 = f '( x0 ) ( x − x0 ) ⇔ y − = ( x − 1) ⇔ y = x − Câu Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số A y = −2 x + B y = −2 x − y= −x + x − điểm có hồnh độ x = C y = x − D y = x + Lời giải −2 ( x − 1) Tập xác định Ta có −x + y= M ( x0 ; y0 ) x −1 Gọi thuộc đồ thị hàm số M ( 0; − 3) x =0 y = −3 Ta có nên y′ = −2 Mà ( ) M ( 0; − 3) Vậy phương trình tiếp tuyến điểm y = −2 x − y′ = D = ¡ \ { 1} Câu 3 C (THPT Thiệu Hóa – Thanh Hóa 2019) Cho hàm số y = x + 3x có đồ thị ( ) Hệ số góc k tiếp tuyến với đồ thị A k = ( C ) điểm có tung độ B k = −2 là: C k = Lời giải D k = Chọn C Ta có hồnh độ tiếp điểm tiếp tuyến nghiệm phương trình x3 + x = ⇔ x = Ta có y ' = 3x + Hệ số góc tiếp tuyến Câu k = y ' ( 1) = (GKI THPT Việt Đức Hà Nội -2019) Cho hàm số hàm số điểm y = x− 2 A M ( 1;0 ) y= x −1 x + Phương trình tiếp tuyến đồ thị B y= 1 x− 2 C y= 1 x+ 2 D y= 1 x− Lời giải Chọn B y′ = Ta có ( x + 1) ⇒ y′ ( 1) = Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số điểm M ( 1;0 ) Trang y= Câu 1 ( x − 1) + ⇔ y = x − 2 (Chun Lê Thánh Tơng -2019) Tìm m để tiếp tuyến đồ thị hàm số y = x − mx + ( 2m − 3) x − có hệ số góc dương m B > C m ≠ Lời giải A m ≠ D m ∈ ∅ y = x − mx + ( 2m − 3) x − Hệ số góc tiếp tuyến đồ thị hàm số y ′ = 3x − 2mx + 2m − Vì hệ số góc dương với x nên ta có a = > y ′ = 3x − 2mx + 2m − > ⇔  ⇔ m − 6m + < ⇔ ( m − 3) < ⇒ m ∈ ∅  ∆′ < Câu (THCS - THPT Nguyễn Khuyến Năm 2019) Tiếp tuyến đồ thị tung độ song song với đường thẳng A ( d ) : y = 2x −1 y′ = B ( d ) : y = −x +1 ( d ) : y = x −1 C Lời giải ( C) : y = D 1− x x + điểm có ( d ) : y = −2 x + −2 ( x + 1) − x0 = ⇔ x0 = A ( x0 ;1) ∈ ( C ) Gọi x0 + y = y′ ( ) ( x − ) + y ( ) = −2 x + điểm A có phương trình: d : y = −2 x + Suy tiếp tuyến song song với ( ) Tiếp tuyến Câu ( C) ( C) (THPT Quang Trung Đống Đa Hà Nội 2019) Cho hàm số y = x + cos x có đồ thị Hồnh độ điểm hoành A x= ( C) mà tiếp tuyến ( C) song song trùng với trục π π + kπ ( k ∈ ¢ ) x = + kπ ( k ∈ ¢ ) x = π + kπ ( k ∈ ¢ ) x = k 2π ( k ∈ ¢ ) B C D Lời giải Ta có y′ = − 4sin x ( C ) mà tiếp tuyến ( C ) song song trùng với Khi đó, hồnh độ điểm trục hồnh nghiệm phương trình: y′ = ⇔ − 4sin x = ⇔ sin x = ⇔ x = Câu π π + k 2π ⇔ x = + kπ ( k ∈ ¢ ) y = x − x + 3x − (Chuyên Hưng Yên 2019) Tiếp tuyến điểm cực tiểu đồ thị hàm số A Có hệ số góc −1 B Song song với trục hồnh C Có hệ số góc dương D Song song với đường thẳng x = Trang 10 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Câu 12 y = x4 − x2 ( C ) Có điểm A thuộc đồ thị (Mã 102 2018) Cho hàm số có đồ thị ( C) cho tiếp tuyến ( C) ( C ) hai điểm phân biệt M ( x1; y1 ) ; N ( x2 ; y2 ) ( M , A cắt N khác A ) thỏa mãn y1 − y2 = ( x1 − x2 ) A B C Lời giải D Chọn D x − x2 y − y2 = Phương trình đường thẳng MN có dạng x1 − x2 y1 − y2 ⇒ hệ số góc đường thẳng MN k= y1 − y2 =3 x1 − x2   1 A  x0 ; x04 − x02 ÷ ⇔ x03 − x0 = ′ ⇔ f x = ( )  có hệ số góc k = 2 Vậy tiếp tuyến   x0 = −1 ⇔  x0 = 3 ⇔ x0 − x0 − =  x0 = −2 2 13   11 ⇒ A  −1; − ÷ y = 3x +  ⇒ Phương trình tiếp tuyến  +) Với x0 = −1 11 11 x − x = 3x + ⇔ x − x − 3x − = 8 Xét phương trình hồnh độ giao điểm  x = −1  ⇔ x = 1+ 13   A  −1; − ÷ x = 1−  thỏa mãn đề  ⇒  171   195 ⇒ A  3; − y = 3x − ÷ x =  ⇒ Phương trình tiếp tuyến  +) Với 195 195 ⇔ x − x2 − 3x + =0 x − x = 3x − 8 Xét phương trình hồnh độ giao điểm 171   A  3; − ÷ + x + 13) = ⇔ x = ⇒  Tiếp tuyến cắt đồ thị điểm ⇒  Không thỏa mãn ⇒ A ( −2; −5 ) ⇒ +) Với x0 = −2 Phương trình tiếp tuyến: y = x + 7 x − x = x + ⇔ x − x − 3x − = Xét phương trình hồnh độ giao điểm ⇔ ( x − 3) (x  x = −2  ⇔ x = + x = − ⇔ ( x + 2) x2 − x − =  ⇒ A ( −2; −5 ) Thỏa mãn đề Vậy có hai điểm thỏa mãn yêu cầu toán ( ) Trang 13 Câu 13 (Mã 101 2018) Cho hàm số y= x − x có đồ thị ( C ) Có điểm A thuộc ( C ) ( C ) A cắt ( C ) hai điểm phân biệt M ( x1 ; y ) ; N ( x2 ; y2 ) khác A thỏa cho tiếp tuyến mãn y1 − y2 = 6( x1 − x2 ) A B C Lời giải D Chọn D   A ∈ ( C ) ⇒ A  t; t − t ÷   Ta có y ′ = x3 − x ⇒ y ′ ( t ) = t − 7t ( C ) A Phương trình tiếp tuyến 7 y = ( t − 7t ) ( x − t ) + t − t ⇔ y = ( t − 7t ) x − t + t 4 Phương trình hồnh độ giao điểm: 7 x − x = ( t − 7t ) x − t + t 4 4 ⇔ x − 14 x − ( t − 7t ) x + 3t − 14t = ⇔ ( x − t) (x + 2tx + 3t − 14 ) = x = t ⇔ 2  x + 2tx + 3t − 14 = ( 1) ( C ) hai điểm phân biệt M ( x1 ; y ) ; N ( x2 ; y2 ) khác A phương trình Tiếp tuyến cắt đồ thị ( 1) có hai nghiệm phân biệt khác t − < t < t − ( 3t − 14 ) >  ⇔ ⇔ 21 2 t ≠ ± t + 2t + 3t − 14 ≠ ( 2)  Khi dó  y = t − t x − t + t ( ) 1    x1 + x2 = −2t  y = ( t − 7t ) x − t + t  2 ⇒ y1 − y2 = ( t − 7t ) ( x1 − x2 )  x1 x2 = 3t − 14  ⇔ ( t − 7t ) ( x1 − x2 ) = ( x1 − x2 ) y − y = 6( x − x ) 2 Ta có ⇔ t − 7t − = ⇔ ( t + 1) ( t − t − ) = 13   A  −1; − ÷ 4 Với t = −1 ta có  A ( −2; −10 ) Với t = −2 ta có ⇒ có hai điểm thỏa u cầu tốn Trang 14 t + = ⇔2 ⇔ t − t − = t = −1 ( n )  t = −2 ( n ) t = l ( )  (do ( 2) ) TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Câu 14 14 y = x4 − x2 ( C ) Có điểm A thuộc ( C ) 3 (Mã 103 -2018) Cho hàm số có đồ thị cho tiếp tuyến ( C) ( C ) hai điểm phân biệt M ( x1 ; y1 ) , N ( x2 ; y2 ) ( M , N A cắt y − y = ( x1 − x2 ) khác A ) thỏa mãn ? A B C Lời giải D Chọn D Cách 1: ( C ) A Gọi d tiếp tuyến x = −  ⇔ x = 28 x = y′ = x − x ⇒ y ′ =  3 ( ) ( C ) M , N ⇒ xA ∈ − 7; Do tiếp tuyến A cắt  xA = 28 x A − x A = ⇔  x A = −1 y1 − y2 3 y1 − y2 = ( x1 − x2 ) ⇒ = ⇒ k d =  x A = −2 x − x Ta có: Suy  x A = −1  x = −2 Đối chiếu điều kiện:  A Vậy có điểm A thỏa ycbt Cách 2: 14   A  a; a − a ÷  tọa độ tiếp điểm Gọi  28  14 4 d : y =  a − a ÷( x − a ) + a − a  3 3 Phương trình tiếp tuyến A ( C ) d là: Phương trình hoành độ giao điểm 28  28  14 x − x =  a − a ÷( x − a ) + a − a 3  3 3 ⇔ ( x − a) (x x = a + 2ax + 3a − 14 ) = ⇔  2  x + 2ax + 3a − 14 = ( 1) ( 1) có hai nghiệm phân biệt khác a cắt d điểm phân biệt ⇔ Phương trình   ∆ > ⇔ ⇔ a ∈ − 7; \ ±    6a − 14 ≠ 28  4 y1 − y2 = ( x1 − x2 ) ⇔  a3 − a ÷( x1 − x2 ) = ( x1 − x2 )  3 Theo đề bài: Để ( C) ( ) a = 28 ⇔ a − a = ⇔  a = −1 3  a = −2 Trang 15  a = −1  Đối chiếu điều kiện:  a = −2 Vậy có điểm A thỏa đề Câu 15 (Chuyên Bắc Ninh 2019) Cho hàm số y= mãn tiếp tuyến đồ thị hàm số điểm Khi giá trị a − 3b A −2 B y′ = Có Do x+b ax − , ( ab ≠ −2 ) Biết a , b giá trị thỏa A ( 1; −2 ) song song với đường thẳng d : 3x + y − = D C −1 Lời giải − ab − ( ax − ) A ( 1; −2 ) 1+ b = −2 ⇔ b = − 2a thuộc đồ thị hàm số nên a − Do tiếp tuyến A ( 1; −2 ) y′ ( 1) = −3 song song với d : 3x + y − = nên Thay b = − 2a ta phương trình Với a = ⇒ b = −1 (loại, ab ≠ −2 ) − a ( − a ) − = −3 ( a − ) ⇔ −ab − ( a − 2) = −3 a = ⇔ ⇔ 5a − 15a + 10 = a = A ( −1; ) y = −3 ( x + 1) + Với a = ⇒ b = Phương trình tiếp tuyến song song với d Vậy a = , b = , suy a − 3b = −2 Câu 16 y= x −1 x + , gọi d tiếp tuyến đồ thị (THPT Gang Thép Thái Nguyên 2019) Cho hàm số hàm số điểm có hồnh độ m − Biết đường thẳng d cắt tiệm cận đứng đồ thị hàm số B ( x2 ; y2 ) cắt tiệm cận ngang đồ thị hàm số điểm Gọi S tập hợp số m cho x2 + y1 = −5 Tính tổng bình phương phần tử S A 10 B C D Lời giải điểm A ( x1 ; y1 ) Điều kiện m ≠ x + = Phương trình tiệm cận đứng tiệm cận ngang đồ thị hàm số là: y − = Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số điểm có hồnh độ m − là: (d ) : y= x m − 6m + + m2 m2 Đường thẳng d cắt tiệm cận đứng đồ thị hàm số điểm m−6  A  −2; ÷ m  cắt tiệm cận ngang đồ thị hàm số điểm B ( 2m − 2;1)  theo giả thiết ta có Trang 16 2m − + m−6 = −5 ⇒ m = 1; m = −3 m TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Vậy tổng bình phương phần tử Câu 17 S 10 (Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên 2019) Cho hàm số y= x+2 ( 1) 2x + Đường thẳng d : y = ax + b ( 1) Biết d cắt trục hoành, trục tung hai điểm A,B tiếp tuyến đồ thị hàm số cho ∆OAB cân O Khi a + b A −1 D −3 B C Lời giải  3 x+2 D = ¡ \ −  y=  2 x + Tập xác định hàm số y′ = Ta có: −1 ( x + 3) < 0, ∀x ∈ D Mặt khác, ∆OAB cân O ⇒ hệ số góc tiếp tuyến −1 (x ;y ) Gọi tọa độ tiếp điểm 0 , với y′ = Ta có: −1 ( x0 + 3) x0 ≠ − = −1 ⇔ x0 = −2 ∨ x0 = −1 Với x0 = −1 ⇒ y0 = Phương trình tiếp tuyến là: y = − x loại A ≡ B ≡ O Với x0 = −2 ⇒ y0 = Phương trình tiếp tuyến là: y = − x − thỏa mãn Vậy d : y = ax + b hay d : y = − x − ⇒ a = −1; b = −2 ⇒ a + b = −3 Câu 18 (Cụm y = f ( x) = Liên Trường Hải Phòng 2019) Cho hàm số ax + b , ( a, b, c, d ẻ Ă ; c 0, d ¹ 0) ( C ) Đồ thị hàm số y = f ¢( x ) cx + d có đồ thị ( C ) cắt trục tung điểm có tung độ ( C ) giao điểm ( C ) với trục hồnh tuyến hình vẽ Biết A x - y + = B x + y - = C x + y + = Lời giải - Viết phương trình tiếp D x - y - = Trang 17 ( C ) cắt trục tung điểm có tung độ - nên với x = có f ( 0) =- b =- Þ b =- 2d d (1) ad - bc d y = f ¢( x) = x =cx + d ) ( c Từ đồ thị hàm số Có khơng xác nh ti im nht ị y = f Â( x ) ta thấy hàm số y = f ¢( x ) khơng xác định điểm x =- Vậy d =- Þ c = d c (2) - ac + 2c a + 2c ïìï c = d ax - 2c ¢ f ( x) = = Þ f ( x) = 2 í ï c ( x +1) ( cx + c ) cx + c Từ (1) (2) suy ïỵ b =- 2d =- 2c y = f ¢( x ) x = Þ f ¢( 0) = Ta thấy đồ thị hàm số cắt trục tung điểm y = nên Þ a + 2c = Þ a = c ị f Â( x ) = c ( x +1) f ( x) = x- x +1 x- y = f ( x) = C) ( x +1 với trục hoành ứng với y = Þ x = Giao điểm đồ thị hàm số f ¢( 2) = Câu 19 1 y = ( x - 2) + Û x - y - = nên phương trình tiếp tuyến cần tìm là: ( C ) hàm số (Chuyên Vĩnh Phúc 2019) Gọi M , N hai điểm di động đồ thị y =- x + x - x + cho tiếp tuyến ( C ) M N song song với Hỏi M , N thay đổi, đường thẳng MN qua điểm điểm đây? Q ( 1;5) P ( - 1;5) C Điểm D Điểm Lời giải ỉ 1ư 11 ¢+ x + y =ỗ x- ữ y ữ ỗ ỗ Â ố3 ứ 3ữ 3 Suy phương trình đường thẳng qua Ta có y =- x + x - ; A Điểm N ( - 1; - 5) B Điểm M ( 1; - 5) 11 D: y = x+ 3 hai điểm cực đại cực tiểu ( C ) hàm số y =- x3 + x - x + cho tiếp Do M , N hai điểm di động đồ thị ( C ) M N song song với nhau, nên ta xét trường hợp M , N hai điểm cực trị đồ thị, phương trình MN phương trình đường thẳng D tuyến Thử trực tiếp ta điểm Câu 20 Cho hàm số ( C) Chọn C , điểm cịn lại khơng thuộc D x+2 x + đồ thị ( C ) Gọi d khoảng cách từ giao điểm hai tiệm cận đồ thị đến tiếp tuyến A 3 Trang 18 y= Q ( 1;5) Ỵ D B ( C ) Giá trị lớn d đạt C Lời giải D 2 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 I −1;1) Tiệm cận đứng d1 : x + = , tiệm cận ngang d : y − = ⇒ tâm đối xứng ( −1 a+2  a+2 y= x − a) + ( M  a; ∈ C ( ) ÷ a +1 ( a + 1)  a +1  Phương trình tiếp tuyến điểm là: −1 d ( I,d ) = ( a + 1) ( −1 − a ) + ( a + 1) Khi Câu 21 +1 a+2 a +1 = a +1 ( a + 1) = +1 ( a + 1) + ≤ ( a + 1) (d) = 2 (HSG Bắc Ninh 2019) Có giá trị tham số thực m để đồ thị hàm số x − 2mx + m x+m cắt trục Ox hai điểm phân biệt tiếp tuyến đồ thị hai điểm vng góc với A B C D Lời giải y= x − 2mx + m 3m + m ⇒ y′ = − 3m + m2 y= = x − 3m + ( x + m) x+m x+m Xét phương trình hồnh độ giao điểm đồ thị hàm số cho với trục Ox x − 2mx + m = ⇔ f ( x ) = x − 2mx + m = ( *) x+m ( x ≠ −m ) Để đồ thị hàm số cho cắt trục Ox hai điểm phân biệt tiếp tuyến hai điểm vng góc với phương trình (*) phải có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 khác − m y ′ ( x1 ) y ′ ( x2 ) = −1 m >   m <  m ≠  ∆′ = m − m >   ⇔ ⇔  f ( − m ) = 3m + m ≠ m ≠ −    3m + m  3m + m   m = ÷1 − ÷ = −1 2  y ′ ( x1 ) y′ ( x2 ) =  − ÷ ÷ m =   ( x1 + m )  ( x2 + m )   ⇔m=5 Câu 22 Cho hàm số y= x − 3x có đồ thị (C ) Có điểm A thuộc (C ) cho tiếp tyến (C ) A cắt (C ) hai điểm phân biệt M ( x1 ; y1 ) , N ( x2 ; y2 ) ( M , N khác A ) thỏa mãn y1 − y2 = 5( x1 − x2 ) A B C Lờigiải D Chọn B y ' = x3 − x Trang 19 A( x0 ; x04 − x02 ) Gọi tọa độ tiếp điểm tiếp tuyến A Phương tuyến A đường thẳng (d) có phương trình: y = ( x03 − x0 )( x − x0 ) + x04 − x02 Phương trình hồnh độ giao điểm (d) (C) là: 1 ( x03 − x0 )( x − x0 ) + x04 − x02 = x − x ⇔ ( x − x ) ( x + x x + x − 12) = 0 0 4 trình tiếp  x − x0 = ⇔  x + x0 x + 3x0 − 12 = (2) (d) cắt (C) hai điểm phân biệt khác A chi phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác x0  x0 ≠ ± ⇔  − < x0 < (3) Khi đó, phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 (d) cắt (C) hai điểm phân biệt M ( x1 ; y1 ) , N ( x2 ; y2 ) đó: x0 − 3x02 y2 = ( x03 − x0 )( x2 − x0 ) + x04 − x02 4 ⇒ y1 − y2 = ( x0 − x0 )( x1 − x2 ) y1 = ( x03 − x0 )( x1 − x0 ) + Từ giả thiết ta suy ra: ( x03 − x0 )( x1 − x2 ) = 5( x1 − x2 ) ⇔ x03 − x0 = (Vì x1 ≠ x2 )   x0 = −1  −1 − 21 ⇔  x0 =   x = −1 + 21   x0 = −1   x = −1 + 21 x Kết hợp với điều kiện (3) có hai giá trị thỏa mãn yêu cầu toán  Câu 23 2x − x + qua giao điểm hai đường tiệm cận? Có tiếp tuyến đồ thị A B Khơng có C Vô số D Lời giải Chọn B d x = − = −2 c Đồ thị hàm số nhận đường thẳng làm tiệm cận đứng y= y= a =2 c làm tiệm cận ngang Đồ thị hàm số nhận đường thẳng I ( −2; ) Vậy giao điểm hai đường tiệm cận TXĐ: D = ! Trang 20 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 y' = ( x + 2) 2x − x + có dạng: Gọi tiếp tuyến đồ thị hàm số 2x − ∆: y = ( x − x0 ) + ∆ : y = y ' ( x0 ) ( x − x0 ) + y0 ( x0 + 2) x0 + hay y= M ( x0 ; y0 ) I ( −2; ) ⇒ = 2x − (−2 − x0 ) + ( x0 + 2) x0 + Vì ∆ qua 2x − 2x − −7 −7 ⇔2= ( x0 + 2) + ⇔2= + ( x0 + 2) x0 + ( x0 + 2) x0 + ⇔2= x0 − 10 ⇔ = −10 x0 + , phương trình vơ nghiệm Vậy không tồn tiếp tuyến đồ thị hàm số cận Câu 24 y= (Chuyên Lê Quý Đôn Điện Biên 2019) Cho hàm số 2x − x + mà qua giao điểm hai tiệm y= x+2 ( 1) 2x + Đường thẳng d : y = ax + b ( 1) Biết d cắt trục hoành, trục tung hai điểm A,B tiếp tuyến đồ thị hàm số cho ∆OAB cân O Khi a + b A −1 B C Lời giải D −3 Chọn D Tập xác định hàm số y′ = Ta có: −1 ( x + 3) y=  3 x+2 D = ¡ \ −   2 x + < 0, ∀x ∈ D Mặt khác, ∆OAB cân O ⇒ hệ số góc tiếp tuyến −1 ( x0 ; y0 ) Gọi tọa độ tiếp điểm y′ = Ta có: −1 ( x0 + 3) , với x0 ≠ − = −1 ⇔ x0 = −2 ∨ x0 = −1 Với x0 = −1 ⇒ y0 = Với x0 = −2 ⇒ y0 = Phương trình tiếp tuyến là: y = − x loại A ≡ B ≡ O Phương trình tiếp tuyến là: y = − x − thỏa mãn Vậy d : y = ax + b hay d : y = − x − ⇒ a = −1; b = −2 ⇒ a + b = −3 Trang 21 Câu 25 y= (Chuyên Nguyễn Trãi Hải Dương 2019) Cho hàm số A ( a; y A ) B ( b; yB ) phân biệt đồ thị ( C) 3 x − x + ( C) 2 Xét hai điểm mà tiếp tuyến A B song song Biết D 5;3 ) đường thẳng AB qua ( Phương trình AB A x − y − = B x + y − = C x − y + = Lời giải Chọn D 3 y = f ( x ) = x3 − x + ⇒ f ' ( x ) = x − x 2 + Hệ số góc tiếp tuyến a − 3a A ( a; y A ) ( C) đồ thị B ( b; yB ) ( C) đồ thị f ' ( b ) = b − 3b Hệ số góc tiếp tuyến ( a ≠ b A B phân biệt) Mà tiếp tuyến A B song song nên ⇔ f '( a) = f '( a) = f '( b) ⇔ D x − y + = 3 a − 3a = b2 − 3b 2 a = b ( l ) 2 1  a − b ) − ( a − b ) = ⇔ ( a − b )  a + b − 1÷ = ⇔  ⇔ b = 2− a ( 2 2  a + b = 3     A  a; a − a + ÷; B  b; b − b + ÷ 2    +  uuu r 1 3  ⇒ BA  a − b; a − b − a + b ÷ = ( a − b ) ( 2; a + ab + b − 3a − 3b ) 2 2   r 2 n ⇒ véc tơ pháp tuyến đường thẳng AB ( a + ab + b − 3a − 3b; −2 ) = ( a − 2a − 2; −2 )   r A  a; a − a + ÷ 2   n AB Phương trình đường thẳng qua có véc tơ pháp tuyến (a  1  − 2a − ) ( x − a ) −  y −  a − a + ÷ =   2  1  ⇒ ( a − 2a − ) ( − a ) − 3 −  a3 − a + ÷ = D 5;3 )   2 Mà đường thẳng AB qua (  a = −1 ⇔ a − 2a − = ⇔  a = Với a = −1 , phương trình đường thẳng AB x + − y = ⇔ x − y + = x − − ( y − ) = ⇔ x − y + = Với a = , phương trình đường thẳng AB Cách trắc nghiệm I 1;1 ⇒ Dễ thấy AB qua điểm uốn ( ) đường thẳng AB trùng với đường thẳng ID uur r r ⇒ ID ( 4; ) = ( 2;1) ⇒ ( 1; −2 ) n n véc tơ pháp tuyến đường thẳng AB Trang 22 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Câu 26 (THPT Ngơ Quyền - Ba Vì - Hải Phòng 2019) Cho hàm số y= x+3 x − có đồ thị ( C ) , điểm M C thay đổi thuộc đường thẳng d : y = − x cho qua M có hai tiếp tuyến ( ) với hai tiếp điểm tương ứng A, B Biết đường thẳng AB qua điểm cố định H Tính độ dài đường thẳng OH A 34 B 10 C 29 D 58 Lời giải Chọn D • M ∈ d : y = − x ⇒ M ( m;1 − 2m ) • Phương trình đường thẳng qua M có dạng: y = kx + − 2m − km • Điều kiện để qua M có hai tiếp tuyến với ( C) là: x+3  x − = kx + − m − km   k = −  ( x − 1) có nghiệm phân biệt x+3 4x 4m ⇔ =− + − 2m + 2 x −1 ( x − 1) ( x − 1) có nghiệm phân biệt ⇔ mx + ( − m ) x − m − = (*) có nghiệm phân biệt khác m ≠ ⇔  m ≠ −1 • Khi đó, nghiệm phương trình (*) hồnh độ hai điểm A, ( B ) ( x − = ⇔ x = ± ⇒ A 2;5 + , B − 2;5 − +) Cho m = : ⇒ Phương trình đường thẳng AB: y = x + )  x = −1 5  3x − x − = ⇔  ⇒ A ' ( −1; − 1) , B '  ;7 ÷ x = 3   m = : +) Cho ⇒ Phương trình đường thẳng A’B’: y = x + • H điểm cố định nên H giao điểm hai đường thẳng AB A’B’:  x H − y H = −5  xH = ⇔ ⇒ H ( 3;7 )  3xH − yH = −2  yH = ⇒ OH = 58 Câu 27 (Chuyên Thái Bình - 2019) Cho hàm số f ( x ) = x3 + x + mx + Gọi S tổng tất giá trị y = f ( x) A ( 0;1) tham số m để đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = ba điểm phân biệt , B , C cho tiếp tuyến đồ thị hàm số y = f ( x ) B , C vng góc với Giá trị S Trang 23 A B C Lời giải 11 D Chọn C Phương trình hồnh độ giao điểm đồ thị hàm số y = f ( x) đường thẳng y = là: x = ⇔  x + 3x + m = x + x + mx + = ⇔ x + x + mx = Để hai đồ thị cắt ba điểm phân biệt phương trình x + x + m = phải có hai nghiệm  m<  3 − 4.1.m >  −4 m > − ⇔  ⇔ ⇔  0 + 3.0 + m ≠ m ≠ m ≠ phân biệt khác Với điều kiện trên, hai đồ thị cắt ba điểm phân biệt xB , xC nghiệm phương trình x + x + m = Ta có: f ′ ( x ) = 3x + x + m A ( 0;1) B ( xB ; yB ) C ( xC ; yC ) , , , Hệ số góc tiếp tuyến với đồ thị hàm số y = f ( x) B , C k B = f ′ ( xB ) = 3xB2 + xB + m kC = f ′ ( xC ) = xC2 + xC + m ; Để hai tiếp tuyến vng góc k B kC = −1 ( 3x Suy ra: B + xB + m ) ( xC2 + xC + m ) = −1 ⇔ ( xB xC ) + 18 xB2 xC + 3mxB2 + 18 xB xC2 + 36 xB xC + 6mxB + 3mxC2 + 6mxC + m = −1 ⇔ ( xB xC ) + 18 xB xC ( xB + xC ) + 3m ( xB2 + xC2 ) + 36 xB xC + 6m ( xB + xC ) + m + =  xB + xC = −3  xB2 + xC2 = ( xB + xC ) − xB xC = − 2m xB xC = m  Ta lại có theo Vi-et: Từ 9m + 18m ( −3) + 3m ( − 2m ) + 36m + 6m ( −3 ) + m + = ⇔ 4m − 9m + = Suy ra:  + 65 m = ⇔  − 65 m =  (thỏa mãn) Vậy Trang 24 S= + 65 − 65 + = 8 TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 Câu 28 ( ) ( ) (Chuyên Hà Tĩnh 2019) Cho hàm số y = f x , y = g x , y= f ( x) + g ( x ) + Hệ số góc tiếp tuyến đồ thị hàm số cho điểm có hồnh độ x = khác Khẳng định đúng? ( 1) ≤ − 11 ( 1) ≥ − 11 f f ( ) ( ) 4 A f > −3 B f < −3 C D Lời giải Chọn C f ′ ( x ) [ g ( x ) + 1] − g ′ ( x ) [ f ( x ) + 3] f ′ ( 1) [ g ( 1) + 1] − g ′ ( 1) [ f ( 1) + 3] ( ) ′ y′ = ⇒ y = 2 g ( x ) + 1] g ( 1) + 1] [ [ Ta có: ( ) ( ) ( ) Vì y′ = f ′ = g ′ ≠ nên ta có f ′ ( 1) [ g ( 1) + 1] − g ′ ( 1) [ f ( 1) + 3] [ g ( 1) + 1] = f ′ ( 1) ⇔ g ( 1) + − [ f ( 1) + 3] [ g ( 1) + 1] =1 11  1 ⇒ f ( 1) = − [ g ( 1) ] − g ( 1) − = − −  g ( 1) +  ⇒ g ( 1) + − [ f ( 1) + 3] = [ g ( 1) + 1]  2 11 ⇒ f ( 1) ≤ − 2 Câu 29 y = f ( x) y = f ( x) (Sở Nam Định - 2019) Cho hàm số , biết điểm A, B, C đồ thị hàm số có tiếp tuyến thể hình vẽ bên Mệnh đề đúng? A f ′ ( xC ) < f ′ ( xA ) < f ′ ( xB ) C f ′ ( xA ) < f ′ ( xC ) < f ′ ( xB ) B f ′ ( x A ) < f ′ ( xB ) < f ′ ( xC ) f ′ x < f ′ ( x A ) < f ′ ( xC ) D ( B ) Lời giải Chọn D Ý nghĩa hình học, đạo hàm cấp hàm số y = f ( x) x0 hệ số góc tiếp tuyến với đồ thị x ; f ( x0 ) ) y = f ( x) hàm số điểm ( Quan sát hình vẽ ta thấy hệ số góc tiếp tuyến A Hệ số góc tiếp tuyến B dương (tiếp tuyến lên từ trái qua phải); Hệ số góc tiếp tuyến C âm (tiếp tuyến xuống từ trái qua phải) Câu 30 Cho hàm số y = x − ( m + 3) x + kẻ hai tiếp tuyến đến ( C) P ( P ≠ N ) có hồnh độ x = A Khơng tồn m B m = ( C ) Tìm tất giá trị m thỏa mãn qua A ( −1; −1) ∆1 : y = −1 ∆ tiếp xúc với ( C ) N cắt ( C ) điểm C m = ; m = −2 D m = −2 Trang 25 Lời giải Chọn A Nhận xét: Đồ thị hàm số khơng thể có tiếp tuyến đường thẳng song song với trục tung Gọi k hệ số góc đường thẳng ∆ qua A y = k ( x + 1) − Phương trình đường thẳng ∆ : C Để ∆ tiếp xúc với ( ) hệ sau phải có nghiệm:  x − ( m + 3) x + = k ( x + 1) − ( 1) ( I) : ( 2) 3 x − ( m + 3) x = k ⇒ x − ( m + 3) x + = x ( x + 1) − ( m + 3) x ( x + 1) ⇔ x − ( 3m + ) x − ( m + 3) x − = ( *) Một tiếp tuyến ∆1 : y = −1 , suy ra: k = x = ⇒ x − ( m + 3) x = ⇔   x = ( m + 3) Với x = , k = thay vào (1), không thỏa mãn Với x = ( m + 3) , k = thay vào (1) ta được: ( m + 3) − 12 ( m + ) + = ⇔ ( m + ) = ⇔ m = −2 3 Thử lại, với m = −2 thay vào hệ (I), ta được:  x − x + = k ( x + 1) −  3 x − x = k x = ⇒ x − x + = ( x − x ) ( x + 1) − ⇔ x − x − = ⇔   x = −1 Với x = ⇒ k = , tiếp tuyến: y = −1 y = ( x + 1) − = x + Với x = −1 ⇒ k = , tiếp tuyến: Với m = −2 xét tương giao đồ thị hàm số với đường thẳng ∆ : y = x + Xét phương trình:  x = −1 x − x + = x + ⇔ x3 − x − x − = ⇔ ( x + 1) ( x − ) = ⇔  x = Tọa độ giao điểm cịn lại có hồnh độ Không thỏa mãn đề Câu 31 ( C ) điểm A ( 1; m ) Gọi S tập hợp tất giá trị Cho hàm số y = x + 3x + có đồ thị ( C ) Số phần tử nguyên tham số m để qua A kể ba tiếp tuyến tới đồ thị S A B C Lời giải Chọn B Gọi k hệ số góc đường thẳng d qua A Ta có phương trình d có dạng: y = kx + m − k Trang 26 D TÀI LIỆU ÔN THI THPTQG 2021 kx + m − k = x + x + m = −2 x3 + x + ( *) ⇔  2  k = x + x d tiếp xúc ( C ) ⇔ hệ sau có nghiệm: k = x + x ( C ) phương trình (*) phải có nghiệm phân biệt Để qua A tiếp tuyến tới 3 ⇔ yCT < m < yCĐ với f ( x ) = −2 x + x + f ′ ( x ) = −6 x + 6; f ′ ( x ) = ⇔ x = ±1 Ta có f ( 1) = = f CĐ ; f ( −1) = −3 = f CT Suy −3 < m < Vậy số phần tử S Trang 27 ... tiếp tuyến ∆ thường cho gián tiếp sau: tiếp xúc ⇔ hệ  Phương trình tiếp tuyến ∆ // d : y = ax + b ⇒ k = a  Phương trình tiếp tuyến ∆ ⊥ d : y = ax + b ⇒ k = − a α ⇒ k = tan α  Phương trình tiếp. .. hình học, đạo hàm cấp hàm số y = f ( x) x0 hệ số góc tiếp tuyến với đồ thị x ; f ( x0 ) ) y = f ( x) hàm số điểm ( Quan sát hình vẽ ta thấy hệ số góc tiếp tuyến A Hệ số góc tiếp tuyến B dương (tiếp. .. k1.k2 = −1 ⇔ y ' ( x1 ) y ' ( x2 ) = −1  Hai tiếp tuyến vng góc  Lưu ý  Qua M vẽ hai tiếp tuyến với ( C)  Qua M vẽ hai tiếp tuyến với cho hai tiếp điểm nằm hai phía với trục hồnh ( iii

Ngày đăng: 01/07/2022, 15:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tiếp tuyến được thể hiện trên hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? - tiếp tuyến ôn thi đại học
ti ếp tuyến được thể hiện trên hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng? (Trang 25)
w