1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(luận văn thạc sĩ) phát triển nuôi trồng thuỷ sản tỉnh quảng ngãi

128 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát Triển Nuôi Trồng Thủy Sản Tỉnh Quảng Ngãi
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Hiệp
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Phát Triển Nuôi Trồng Thủy Sản
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2017
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 8,45 MB

Cấu trúc

  • 1. Tính c 'p thi ˆ t c º a ¯ tài (0)
  • 2. M ỉ c tiờu nghiờn c u (0)
  • 3. Câu h i nghiên c u (14)
  • 6. B c ỉ c c º a lu –Q Y Q (0)
  • 8. T ng quan tài li á u nghiờn c u (0)
    • 1.1. NH NG V ¤ 1 ˜ CHUNG V ˜ PHÁT TRI ˘N NUÔI TR NG THU ł (21)
      • 1.1.1. Khỏi quỏt v ¯ nuụi tr ng thu ứ s Đ n (21)
      • 1.1.3. Vai trũ c º a nuụi tr ng thu ứ s Đ n (28)
      • 1.2.3. Áp d ỉ ng ti ˆ n b khoa h c k ò thu – t vào nuụi tr ng thu ứ s Đ n (31)
      • 1.2.4. Phát tri ˙ n hình th c t ch c s § n xu 't phù h p (31)
      • 1.3.1. S ĐQ O m ng nuụi tr ng thu ứ s Đ n (36)
      • 1.3.2. Di á n tớch m ằW Q m c nuụi tr ng thu ứ s Đ n (36)
      • 1.3.4. Giỏ tr ˇ s Đ n xu 't nuụi tr ng thu ứ s Đ n (36)
      • 1.3.5. Hỡnh th c t ch c nuụi tr ng thu ứ s Đ n (37)
      • 1.4.1. L ¯ X N L á Q W ı Q K L r Q (37)
      • 1.4.3. Th ˇ W U m ặQ J O D R ng c º a ngành nuụi tr ng th º y s Đ n (38)
      • 1.4.4. Ngu Q Y Q ô X W m F K R Q X { L W U Q J W K º \ V Đ n (0)
    • 2.1. KHÁI QUÁT V ˜ , ˜ 8 . , ˚ 1 7 1 + , ˙ 1 9 ‹ ˜U KI , ˚ 1 . , 1 + 7 ´ - ; › + , 7 NH QU ƒ NG NGÃI (44)
      • 2.1.2. Tình hình phát tri ˙ n kinh t ˆ (50)
      • 2.1.4. Th ˇ W U m ặQ J O D R ng (0)
      • 2.2.1. Th ıc tr Ơ ng phỏt tri ˙ n quy mụ nuụi tr ng thu ứ s Đ n (55)
      • 2.2.2. Th ıc tr ƠQ J W K D \ L F k F 'u s Đ n xu 't nuụi tr ng thu ứ s Đ n (65)
      • 2.2.3. Th ıc tr Ơ ng ỏp d ỉ ng ti ˆ n b khoa h c k ò thu – t vào nuụi tr ng thu ứ s Đ n (67)
      • 2.2.4. Th ıc tr Ơ ng phỏt tri ˙ n th ˇ W U m ặ ng tiờu th ỉ s Đ n ph › m (70)
      • 2.2.5. Th ıc tr ¥ ng phát tri ˙ n các hình th c t ch c s § n xu 't (73)
      • 2.2.6. Th ıc tr ¥Q J y Q J J y S F º a ngành vào phát tri ˙ n kinh t ˆ , xã h i (75)
      • 2.3.1. Thành công (76)
      • 2.3.2. H ¥ n ch ˆ và nguyên nhân (77)
      • 2.3.3. Nh ng thu – n l L Y j N K y N K Q W U R Q J S K i W W U L ˙ n nuôi tr ng th º y s § n (79)
      • 3.1.1. D ı bỏo nh Q J F k K i và thỏch th c trong phỏt tri ˙ n nuụi tr ng thu ứ (0)
      • 3.1.3. M ỉ c tiờu và quy ho ƠF K S K i W W U L ˙ Q Q X { L W U Q J W K (0)
      • 3.2.1. Phỏt tri ˙ n h á th Q J F k V ê h Ơ t ô ng ph ỉ c v ỉ nuụi tr ng th º y s Đ n (98)
      • 3.2.5. Gi Đ i phỏp v ¯ b Đ o v á , phỏt tri ˙ n ngu n l i th º y s Đ n và ng phú v i (104)
      • 3.2.7. T Ơ o l – p h á th ng cung c 'p d ˇ ch v ỉ , gi ng nuụi tr ng thu ứ s Đ n ph ỉ c (107)
      • 3.2.8. Gi Đ i phỏp v ¯ khoa h c cụng ngh á (108)

Nội dung

Câu h i nghiên c u

- Các v' Q ¯ lý lu –n chung v ¯ phát tri ˙n nuôi tr ng th ºy s §n?

- Th ıc tr ¥ng phát tri ˙n nuôi tr ng th ºy s §Q W U r Qˇa bàn t˝nh Qu§ng Ngãi

- Nh ng t n t ¥i, h ¥n ch ˆ c ºa ngành nuôi tr ng th ºy s §n tnh Qu˝ §ng Ngãi và nguyờn nhõn? Làm th ˆ Q j R˙ kh ‡c ph ỉc nh ng t n t Ơo, hƠn chˆ y "

- Các gi §i pháp ch º yˆ X ˙ phát tri˙n ngành nuôi tr ng th ºy s §n t˝nh

QuĐng Ng Đi trong th ặi gian t i?

7 K { Q J W L Qc s ổ d ỉng trong nghiờn c u b ng cỏch thu thm –p cỏc s li áu th c ' S Q K m V D X

-T ng h p cỏc ngu n s li áu thụng qua Niờn giỏm th ng kờ t ˝nh Qu Đng

Ngói (t Q P -2016), s li áu t C ỉc th ng kờ t ˝nh Qu Đng Ngói và s liáu t T ng cỉc Th ng kờ;

-Cỏc ngu n s li áu thụng qua bỏo cỏo, t ng kˆt, d ı thĐo c ºa cỏc S ê,

Ban, Ngành trong t ˝nh Qu §Q J 1 J m L Y j F i FˇD S K m k Q J

- ¯ i Q ‡Quy ho ¥ch phát tri ˙n th ºy s §n t ˝nh Qu§ng Ngãi J L D L¥n 2011 R – ˇQ K K mQ J ˆn n P ã Y j¯ i Q ‡ 3 K i W W U L˙n kinh t ˆ bi ˙Q Đo tnh ˝

-K ˆ th a các công trình nghiên c X W U mF y

Bài viết đề cập đến việc thống kê và phân tích dữ liệu qua nhiều phương pháp khác nhau Các số liệu được thu thập sẽ được tóm tắt và đánh giá một cách chi tiết, nhằm cung cấp cái nhìn sâu sắc về thực trạng hiện tại Việc sử dụng các công cụ phân tích sẽ giúp tối ưu hóa quy trình thu thập và đánh giá dữ liệu, từ đó nâng cao hiệu quả trong nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn.

Y j R O D R Q J ' W D L Q J X Qô XO LU D W K º \V Đ QV Đ Q ôS K › P

1 J m L J L D L - R Ơ Qã Y jQuy ho‡ Ơch phỏt tri ˙n th ºy sĐn tnh Qu˝ Đng

1.1.NH NG V ¤ 1 ˜ CHUNG V˜ PHÁT TRI ˘N NUÔI TR NG

1.1.1.Khỏi quỏt v ¯ nuụi tr ng thuứ s Đn a Khái ni O m nuôi tr [ ng thu } s + n

P q F i U { S K L F i W U r F i O y Fng, cỏ tr ‡m c )F i E D V Dô F i W D L W m b Các hình th q c nuôi tr [ ng thu } s + n

+ Phân theo hình th q c nuôi:

- + u Q K W K q F Q X { L W U R Q J D Rk \ O j K u Q K W Kc ph biˆn nh't và xu 't hi án s m nh 't ê Vi át Nam T th ặL [ D [ m Dặi dõn ViQ J má W 1 D P ˆ Wm E Lj R D R W KĐ

F i V D X xõy dy Kıng cỏc mụ hỡnh s Đn xu 't t ng h S Y mặn- ao- chu ng

Hỡnh th F Q j \ c gi i hm Ơn trong ph Ơm vi nh' W ˇnh tựy theo di án tớch ao

Q X { L Y j Q J mặi dõn cú th ˙ ỏp dỉQ J S K m k Q J W Kc nuụi khỏc nhau t quóng canh ˆn thâm canh

Hình thức này tập trung vào việc yêu cầu các môn thể thao khác nhau (như bóng đá, bóng rổ, và quần vợt) Hình thức này có thể biến đổi để phù hợp với các thể loại khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu của từng môn thể thao.

K D \ O m X Yıc cỏc dũng sụng ho ằc trờn cỏc v ˇQ K Đo, ven b ặ- nh Q J Q k L F y sõu t 3m trê lờn

Hình thức nuôi có giá trị cao, với các đặc điểm nổi bật như chiều dài từ 4-6m Trên các thiết kế, có thể áp dụng các công nghệ mới để cải thiện hiệu quả nuôi trồng.

Q J V D R Eng v –t li áu r ¿ ti¯ Q ˙ Q X { L F i K D \ F i FL W mng h n h p

- + u Q K W K q F Q X { L N G W K k S F i F Y L W ổ k Q Jk \ O j Q J hỡnh th c ỏp d ỉng cho cỏc mụ hỡnh bỏn thõm canh hay qu Đng canh c Đi tiˆn,

Q J mặi dõn là một khu vực đa dạng với các loài sinh vật như cỏ, tụm, cua, nhuy n và rong biển Hình thức nuôi trồng ở đây không chỉ mang lại giá trị kinh tế mà còn đảm bảo an toàn cho môi trường Các hoạt động nuôi trồng này cần được quản lý chặt chẽ để bảo vệ các nguồn tài nguyên thiên nhiên và duy trì sự cân bằng sinh thái.

W mQ J F i Q mc ng t truy ¯n th ng khá ph biˆn >{ ?

+ Phân theo lo ¥i hình nuôi:

- 1 X { L T X m Q J F D Q Kk \ O j K u Q K W Kc nuôi tr ng th ºy s §Q V k N K D L Q K't,

WURQJ yng, thF RQF J LQ K Rj Qıa vào tW Rj Qı nhiên, không thể thêm gi ng nhõn t ƠR Y j N K { Q J F K R Q W K r Pi k ò thu –t hay trang thiN K { Q J z L Kˆt bˇ ¯Lu kián t ı nhiờn khỏc nhau s ` cú nh ng lũai h Đi s Đn nuụi khỏc nhau.

Trong nuôi trồng thủy sản, việc áp dụng công nghệ hiện đại giúp tối ưu hóa quy trình sản xuất và giảm chi phí Các dự án nuôi trồng quy mô lớn với hệ thống quản lý thông minh có thể gia tăng năng suất và chất lượng sản phẩm Mặc dù đầu tư ban đầu có thể cao, nhưng lợi nhuận thu được từ việc tiêu thụ sản phẩm có thể bù đắp lại chi phí nhanh chóng Thời gian nuôi trồng ngắn cũng là một lợi thế, giúp gia tăng vòng quay vốn và nâng cao hiệu quả kinh tế cho người nuôi.

W K mặng côn nhi ¯u di án tớch l Q Q r Q N K y N K Q W U R Q J N K k X Y–n hành và qu Đn lý, ằc bi át v i nh Q J D Rôm t ı nhiờn cú di án tớch l n, hỡnh d Ơng ph c tƠp Hi án

Nuôi trồng thủy sản đang trở thành một lĩnh vực phát triển mạnh mẽ, với chi phí vận hành có thể tăng cao do nhu cầu về nguồn nhân lực và nguyên liệu Để tối ưu hóa quy trình nuôi, việc áp dụng công nghệ tiên tiến và cải thiện quản lý là rất cần thiết Thêm vào đó, việc nghiên cứu và phát triển các phương pháp nuôi trồng hiệu quả sẽ giúp nâng cao năng suất và giảm thiểu rủi ro Các dự án đầu tư trong lĩnh vực này hứa hẹn mang lại lợi nhuận cao, đồng thời góp phần phát triển bền vững cho ngành thủy sản.

F K P V y FĐn lý và thu hoT X ƠF K 1 K mF ˙m cL ºa hỡnh th c này ph ĐL W K mặng xuyên b sung ngu n gi Q J F y N t F K W K mc l Q ˙ tránh hao h ˇW G Rˇch h ¥i

W U R Q J D R't và lãi vQ Q J V Xfln còn th 'p

- Nuụi bỏn thõm canh: Là hỡnh th c nuụi cú ỏp d ỉng cỏc ti ˆn b khoa h c kò thu –t trong quỏ trỡnh s Đn xu 't con gi ng, s Đn xu 't th F Q Q K m G Q

S K k Q E y Q˙ J L D W Q J O mng th F Q Wı nhiên trong ao và ngu n gi ng nuôi t ngu n gi ng nhân t ¥o Hình thức này là há th Q J D Rc xõy dm ıng hoàn ch ˝nh, nhằm tối ưu hóa quy trình nuôi trồng và nâng cao hiệu quả sản xuất.

N t F K W K mc ao nh nên d v –n hành, quản lý, s §Q O mng thu ho ¥ch l n, chi phí v–n hành thấp, th F Q Wı nhiên v fln chi ˆm v ˇ tri quan tr Q J 1 K mF ˙m cL ºa hỡnh th F Q j \ O j Q Q J V X't vfln cũn th'p so v i dián tớch ao s ổ d ỉng.

- Nuôi thâm canh: Nuôi thâm canh là hình th F Q X { L i phz L K§i cung c 'p hoàn toàn v¯ gi ng thºy sĐn nhõn t Ơo và th F Q F { Q J Q J K Láp, th F Q Wı

Bài viết này đề cập đến việc xây dựng một kế hoạch hoàn chỉnh, bao gồm các yếu tố cần thiết để đảm bảo hiệu quả và tính khả thi Cần chú ý đến việc lựa chọn các chiến lược phù hợp, đồng thời cân nhắc các yếu tố như nguồn lực và khả năng thực hiện Việc đánh giá và điều chỉnh kế hoạch cũng rất quan trọng để đạt được mục tiêu đã đề ra.

Quản lý và vận hành thiết bị mỏ, như máy xúc và máy khoan, là một thách thức lớn do chi phí vận hành cao và yêu cầu về sản phẩm chất lượng Việc tối ưu hóa quy trình có thể giúp giảm thiểu chi phí và nâng cao hiệu suất sản xuất.

- Nuôi siêu thâm canh k \ O j K u Q K W Kc nuôi ch º y ˆu trong b ˙ Q mc tu ôQ K R j Q K D \c ch Đy tràn, chQ m º Q J ¯u khiL ˙n hoàn toàn h á th ng nuôi >{ ?

- 1 X { L W K º \ V § Q Q m F Q J W: Là ho ¥W ng kinh t ˆ khai thác con gi ng

W U R Q J Y Q J Q mc ng t t ı nhiên, s §n xu 't gi ng nhân t ¥R Y j m k P Q X { L F i F th ºy s ĐQ Q k L V L Q K W U mêng cu L F Q J O j Q mc ng W ˙ F K ~ Q JƠt t i kớch c

W K m k Q J S K›m k \ P { W U mặQ J Q mc ng W c him ˙ X O j P { L W U mặn J Q mc cú mằn th ' S K k Q >z?

- 1 X { L W K º \ V § Q Q m F O Là ho ¥W ng kinh t ˆ m k P Q X { L F i F O R¥i thºy s ĐQ W U R Q J Y Q J Q mc l ê cựng c ổa sụng, ven bi ˙ Q ‡ 1 mc l ã mc hi ˙u là

Các loại tôm phổ biến bao gồm tôm sú, tôm he, tôm bạch tuộc, tôm thẻ chân trắng và tôm rồng Ngoài ra, trong ẩm thực cũng có nhiều loại cá như cá dìa, cá nâu, cá mú và cá kình.

L W K º \ V Đ Q Q m F P ằ Q là ho ƠW ng kinh tˆ m k P Q X { L F i F O R j Lºy s ĐQ P j Q k L V L Q K W U mêng cu i cựng c ºa chỳng là bi ˙n Hỡnh th c ch º y ˆu là l ng bố ho ằc nuụi trờn bói tri ¯ X L W mng nuụi ch º yˆu là tụm hựm, cỏ bi ˙n (cá mú, cá giò, cá h ng, cá cam), nhuy n th ˙ Q K m Q J K r Xˆt, V z K X \F K m k Q J trai ng c ô >z? c ?F K m c L o a nuôi tr [ ng thu } s + n.

' W D Lán tớch mG LằW Q mc, con gi ng thuứ sĐQ O j¯u kiLán c ôn thi ˆt cho t 't c § các ngành s §n xu ' W Q K m Q J Qi dung kinh t ˆ c ºa chúng l ¥i r 't khác nhau

Trong núi Tràng Thơ, dự án tích mặn QMC và D.O đang gặp khó khăn trong việc triển khai Việc thay thế các yếu tố trong dự án này là điều không thể thực hiện, bởi vì nếu không có sự đồng thuận trong việc tích mặn, dự án sẽ không thể tiến hành.

Trong nuôi trồng thủy sản Đà Nẵng, việc phát triển sản xuất thủy sản đóng vai trò quan trọng trong quá trình nâng cao chất lượng và giá trị sản phẩm Để đạt được mục tiêu này, cần phải xây dựng một hệ thống giống quốc gia, đảm bảo nguồn giống cho toàn vùng và các khu vực Sự quan tâm đến việc phát triển ngành nuôi trồng thủy sản sẽ góp phần nâng cao giá trị kinh tế và bền vững cho ngành.

T ng quan tài li á u nghiờn c u

Ngày đăng: 04/04/2022, 22:54

w