1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình đo lường điện điện tử

199 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Đo Lường Điện – Điện Tử
Tác giả Trần Thị Thu Huyền
Trường học Trường Cao Đẳng Nghề Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Điện - Điện Tử
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 6,03 MB

Cấu trúc

  • 1. Định nghĩa đo lường.

    • 1.1. Định nghĩa.

    • 1.2. Ví dụ.

  • 2. Đại lượng điện và đại lượng không điện.

    • 2.1. Đại lượng điện.

    • 2.2. Đại lượng không điện.

  • 3. Phân loại phương pháp đo

    • 3.1. Phân loại theo thao tác đo

    • 3.2. Phân loại theo phương pháp và kỹ thuật đo

    • 3.3. Đo các đại lượng không điện bằng phương pháp đo điện.

  • 4. Đơn vị, hệ đơn vị đo lường.

    • 4.1. Hệ đơn vị đo lường quốc tế SI (Système International d’Unites).

    • 4.2. Ước, bội thập phân của các đơn vị cơ bản.

  • 5. Sai số, phân loại, cấp chính xác của dụng cụ đo điện.

    • 5.1. Phân loại theo quy luật xuất hiện sai số

      • 5.1.1. Sai số hệ thống.

      • 5.1.2. Sai số ngẫu nhiên.

    • 5.2. Phân loại theo biểu thức diễn đạt sai số

      • 5.2.1. Sai số tuyệt đối.

    • 5.3. Cấp chính xác của đồng hồ đo điện.

  • 6. Các bộ phận chủ yếu của máy đo

    • 6.1. Khái niệm

    • 6.2. Mạch đo.

    • 6.3. Cơ cấu đo

    • 6.4. Cơ cấu chỉ thị

      • 6.4.1. Chỉ thị kim.

      • 6.4.2. Chỉ thị số.

  • 7. Các thông số kỹ thuật của máy đo vom

    • 7.1. Khái niệm chung.

    • 7.2. Độ nhạy của đồng hồ.

    • 7.3. Cấp chính xác.

    • 7.4. Tính thăng bằng.

  • 8. Sơ đồ khối chức năng của vom

  • 9. Nguyên lý cấu tạo mạch đo trong vom

    • 9.1. Mạch đo dòng DC.

      • 9.1.1. Mắc shunt riêng rẽ.

      • 9.1.2. Mắc shunt tổ hợp.

    • 9.2. Mạch đo áp DC.

      • 9.2.1. Mắc điện trở phụ kiểu riêng rẽ.

      • 9.2.2. Mắc điện trở phụ kiểu tổ hợp.

    • 9.3. Mạch đo điện trở.

    • 9.4. Đo điện áp AC

  • 10. Máy đo đa dụng chỉ thị số DMM

    • 10.1. Các tham số kỹ thuật của DMM (Digital Multimeter)

    • 10.2. Sơ đồ khối chức năng của DMM

  • 11. Sử dụng và bảo quản vom, dmm

    • 11.1. Sử dụng và bảo quản VOM.

      • 11.1.1. Kiểm tra vị trí rezo ban đầu của kim chỉ thị. Đặt đồng hồ nằm ngang trên bàn. Chuyển mạch đồng hồ ở vị trí OFF, kim phải chỉ rezo. Nếu lệch dùng vít dẹt nhỏ chỉnh núm điều chỉnh zero để kim chỉ đúng số 0 (hình 2.15).

      • 11.1.2. Kiểm tra pin đồng hồ.

      • 11.1.3. Chọn chức năng đo. Trước khi đo bất kỳ đại lượng nào cần phải xoay chuyển mạch chọn chức năng đo về vị trí tương ứng (hình 2.17).

    • 11.2. Bảo quản VOM.

    • 11.3. Sử dụng và bảo quản DMM.

      • 11.3.1. Sử dụng DMM.

      • 11.3.2. Ví dụ.

      • 11.3.3. Bảo quản DMM.

  • 12. Các phương pháp đo điện trở

    • 12.1. Phương pháp đo gián tiếp

    • 12.2. Phương pháp mạch cầu

    • 12.3. Phương pháp đo trực tiếp

      • 12.3.1. Ôm kế có điện trở đo mắc nối tiếp.

      • 12.3.2. Ôm kế có điện trở đo mắc song song.

  • 13. Sử dụng vom để đo điện trở

    • 13.1. Phép thử liền mạch

    • 13.2. Đo thử và kiểm tra các phần tử mạch: R, L, C

      • 13.2.1. Đo kiểm tra điện trở.

      • 13.2.2. Đo kiểm tra điện cảm

      • 13.2.3. Đo kiểm tra tụ điện C

    • 13.3. Đo thử và kiểm tra các linh kiện bán dẫn

      • 13.3.1. Đo kiểm tra Diode

      • 13.3.2. Đo kiểm tra LED.

      • 13.3.3. Đo xác định chân cực và kiểm tra transistor.

  • 14. Bảo quản vom.

  • 15. Đo dòng điện và điện áp một chiều

    • 15.1. Mạch đo dòng điện một chiều trong VOM

      • 15.1.1. Mắc shunt mở rộng thang đo.

      • 15.1.2. Tổ chức thang đo dòng điện 1 chiều.

    • 15.2. Mạch đo điện áp một chiều.

    • 15.3. Sử dụng VOM đo dòng điện và điện áp một chiều.

      • 15.3.1. Đo dòng điện một chiều.

      • 15.3.2. Đo điện áp một chiều

  • 16. Đo dòng điện và điện áp xoay chiều

    • 16.1. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều.

    • 16.2. Sử dụng VOM đo điện áp xoay chiều.

  • 17. Bảo quản máy đo VOM.

  • 1. Nguyên lý cấu tạo, tính năng và các thông số kỹ thuật của dao động ký tương tự

    • 1.1. Sơ đồ khối của dao động ký

    • 1.2. Nguyên tắc vẽ dao động đồ của dao động ký

    • 1.3. Bố trí mặt máy và các núm chức năng cơ bản của dao động ký

  • 2. Kiểm tra và cài đặt chế độ ban đầu cho dao động ký

    • 2.1. Kiểm tra tổng thể.

    • 2.2. Sử dụng nguồn tín hiệu chuẩn VCAL­ trong máy.

    • 2.3. Sử dụng các chế độ của OSC 2 kênh

      • 2.3.1. Công tắc chọn VERT MODE

      • 2.3.2. Sử dụng chế độ DUAL

      • 2.3.3. Chế độ ADD.

      • 2.3.4. Sử dụng chế độ X-Y và EXT HOR

  • 3. Chuẩn độ cho dao động ký

    • 3.1. Kiểm tra và đặt đường mức một chiều DC

    • 3.2. Hiệu chỉnh đầu đo (probe)

      • 3.2.1. Bù méo tần số

      • 3.2.2. Đo thử nguồn VCAL.

    • 3.3. Khảo sát việc chuẩn độ hệ tọa độ lưới X-Y

      • 3.3.1. Kiểm tra thang đô dọc (trục Y )

      • 3.3.2. Kiểm tra thang độ ngang (trục X).

    • 3.4. Hiệu chỉnh đồng bộ của dao động ký.

  • Nguyên lý cấu tạo, tính năng và các thông số kỹ thuật của dao động ký số

    • Sơ đồ khối của dao động ký.

    • Bố trí mặt máy và các núm điều khiển chức năng cơ bản của dao động ký số.

      • Các phím chức năng mặt trướccủa dao động ký số GDS-1022

      • Mặt sau máy.

      • Display – Màn hình hiển thị.

  • Kiểm tra và cài đặt chế độ ban đầu cho dao động ký.

  • Chuẩn độ cho dao động ký

    • Kích hoạt kênh đo

    • Sử dụng chức năng Autoset.

    • Chạy và dừng chế độ Trigger.

    • Thay đổi vị trí và thang độ ngang Time/DIV

    • Thay đổi vị trí và thang độ dọc Volts/DIV

    • Sử dụng tín chuẩn trong máy.

    • Tự động đo lường tín hiệu đầu vào

    • Con trỏ đo lường

      • Sử dụng con trỏ ngang.

      • Sử dụng con trỏ dọc.

  • Sử dụng và bảo quản dao động ký số

  • 4. Khái niệm chung

  • 5. Máy phát hàm

    • 5.1. Tính năng kỹ thuật

    • 5.2. Sơ đồ chức năng

    • 5.3. Sử dụng máy phát hàm

  • 6. Máy phát sóng âm tần (Audio Generator)

    • 6.1. Tính năng kỹ thuật.

    • 6.2. Sơ đồ chức năng.

    • 6.3. Sử dụng máy phát sóng âm tần.

      • 6.3.1. Vẽ đặc tuyến vào ra và khảo sát đáp tuyến tần số của mạch.

  • 7. Máy phát tín hiệu điều chế

    • 7.1. Khái niệm

    • 7.2. Máy phát tín hiệu điều chế AM, FM

  • 8. Bảo quản máy phát tín hiệu

    • 8.1. Sơ đồ đấu nối thiết bị cho phép đo

      • 8.1.1. Gắn dây đo (probe) cho dao động ký

      • 8.1.2. Sử dụng máy phát hàm.

    • 8.2. Chức năng của các thiết bị trong phép đo

      • 8.2.1. Máy phát hàm GW-Instek GFG-8216A

      • 8.2.2. Sử dụng Electronic circuit board.

    • 8.3. Các bước thực hiện phép đo

      • 8.3.1. Chuẩn độ dao động ký

      • 8.3.2. Đo điện áp DC

      • 8.3.3. Đo biên độ điện áp tín hiệu

  • 9. Đo biên độ của tín hiệu

    • 9.1. Chuẩn độ dao động ký.

      • 9.1.1. Kiểm tra và đặt đường mức một chiều DC của dao động ký.

      • 9.1.2. Chuẩn máy với nguồn VCAL.

    • 9.2. Đo điện áp một chiều.

    • 9.3. Đo biên độ điện áp tín hiệu.

  • 10. Bảo quản thiết bị đo

  • 11. Phương pháp đo tần số và góc pha của tín hiệu

    • 11.1. Khái niệm chung

    • 11.2. Sơ đồ đấu nối thiết bị cho phép đo

      • 11.2.1. Sử dụng máy phát hàm.

      • 11.2.2. Chức năng của các thiết bị trong phép đo.

    • 11.3. Các bước thực hiện phép đo.

      • 11.3.1. Chuẩn độ dao động ký

      • 11.3.2. Đo tần số điện áp tín hiệu

      • 11.3.3. Đo góc dịch pha của hai điện áp tín hiệu.

  • 12. Đo tần số của tín hiệu

    • 12.1. Đấu nối thiết bị đo

    • 12.2. Điều chỉnh thiết bị đo.

    • 12.3. Đọc và tính kết quả.

  • 13. Đo độ di pha

    • 13.1. Đấu nối thiết bị

    • 13.2. Điều chỉnh thiết bị

    • 13.3. Đọc kết quả

  • 14. Bảo quản thiết bị đo

Nội dung

Đ nh nghĩa đo l ị ườ ng

Ví d ụ

Đ i l ạ ượ ng đi n và đ i l ệ ạ ượ ng không đi n ệ

Đ i l ạ ượ ng không đi n ệ

Phân lo i ph ạ ươ ng pháp đo

Phân lo i theo thao tác đo ạ

Đo các đ i l ạ ượ ng không đi n b ng ph ệ ằ ươ ng pháp đo đi n ệ

Đ n v , h đ n v đo l ơ ị ệ ơ ị ườ ng

H đ n v đo l ệ ơ ị ườ ng qu c t SI (Système International d’Unites) ố ế

Ướ c, b i th p phân c a các đ n v c ban ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉

Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ

C p chính xác c a đ ng h đo đi n ấ ủ ồ ồ ệ

Các b ph n ch y u c a máy đo ộ ậ ủ ế ủ

C c u ch th ơ ấ ỉ ị

70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ

Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ

Khái ni m chung ệ

180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế

8 B o qu n máy phát tín hi uả ả ệ

186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣

187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị

189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ

9 Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ

191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́

9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣

199 ĐO TÂN SÔ VA GOC PHA TIN HIÊÙ ́ ̀ ́ ́ ̣

11 Phương pháp đo t n s và góc pha c a tín hi uầ ố ủ ệ

201 11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́

203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị

205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị

208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả

KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG

1 Đ nh nghĩa đo lị ường.

2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ

3 Phân lo i phạ ương pháp đo

52 3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ

3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ

52 3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ

54 4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế

4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉

5 Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n.ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ

57 5.1 Phân lo i theo quy lu t xu t hi n sai sạ ậ ấ ệ ố

58 5.2 Phân lo i theo bi u th c di n đ t sai sạ ể ứ ễ ạ ố

58 5.3 C p chính xác c a đ ng h đo đi n.ấ ủ ồ ồ ệ

6 Các b ph n ch y u c a máy đoộ ậ ủ ế ủ

70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ

7 Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ

Tính thăng b ng ằ

S đ kh i ch c năng c a vom ơ ồ ố ứ ủ

Nguyên lý c u t o m ch đo trong vom ấ ạ ạ

Đo đi n áp AC ệ

Máy đo đa d ng ch th s DMM ụ ỉ ị ố

Các tham s k thu t c a DMM (Digital Multimeter) ố ỹ ậ ủ

S đ kh i ch c năng c a DMM ơ ồ ố ứ ủ

S d ng và b o qu n vom, dmm ử ụ ả ả

Các ph ươ ng pháp đo đi n tr ệ ở

91 12.1 Phương pháp đo gián ti pế

91 12.3 Phương pháp đo tr c ti pự ế

Đo dòng đi n và đi n áp m t chi u ệ ệ ộ ề

110 15.1 M ch đo dòng đi n m t chi u trong VOMạ ệ ộ ề

110 15.2 M ch đo đi n áp m t chi u.ạ ệ ộ ề

113 15.3 S dung VOM đo dong điên va điên ap môt chiêu.ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀

Đo dòng đi n và đi n áp xoay chi u ệ ệ ề

118 16.1 Chinh l u dong điên xoay chiêu.̉ ư ̀ ̣ ̀

119 16.2 S dung VOM đo điên ap xoay chiêu.ử ̣ ̣ ́ ̀

B o qu n máy đo VOM ả ả

DAO Đ NG KÝ ĐI N T TỘ Ệ Ử ƯƠNG TỰ

Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng ký ấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ

129 1.2 Nguyên t c v dao đ ng đ c a dao đ ng kýắ ẽ ộ ồ ủ ộ

129 1.3 B trí m t máy và các núm ch c năng c b n c a dao đ ng kýố ặ ứ ơ ả ủ ộ

Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng ký ể ặ ế ộ ầ ộ

135 2.2 S d ng ngu n tín hi u chu n VCALử ụ ồ ệ ẩ trong máy 137 2.3 S d ng các ch đ c a OSC 2 kênhử ụ ế ộ ủ

Khai niêm chung ́ ̣

Máy phát hàm

Máy phát sóng âm t n (Audio Generator) ầ

177 6.3 S d ng máy phát sóng âm t n.ử ụ ầ

Máy phát tín hi u đi u ch ệ ề ế

180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế

B o qu n máy phát tín hi u ả ả ệ

186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣

187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị

189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ

Đo biên đ c a tín hi u ộ ủ ệ

191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́

9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣

Ph ươ ng pháp đo t n s và góc pha c a tín hi u ầ ố ủ ệ

201 11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́

Đo t n s c a tín hi u ầ ố ủ ệ

203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị

Đo đ di pha ộ

205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị

B o qu n thi t b đo ả ả ế ị

208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả

KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG

1 Đ nh nghĩa đo lị ường.

2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ

3 Phân lo i phạ ương pháp đo

52 3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ

3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ

52 3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ

54 4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế

4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉

5 Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n.ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ

57 5.1 Phân lo i theo quy lu t xu t hi n sai sạ ậ ấ ệ ố

58 5.2 Phân lo i theo bi u th c di n đ t sai sạ ể ứ ễ ạ ố

58 5.3 C p chính xác c a đ ng h đo đi n.ấ ủ ồ ồ ệ

6 Các b ph n ch y u c a máy đoộ ậ ủ ế ủ

70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ

7 Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ

9 Nguyên lý c u t o m ch đo trong vomấ ạ ạ

10 Máy đo đa d ng ch th s DMMụ ỉ ị ố

83 10.1 Các tham s k thu t c a DMM (Digital Multimeter)ố ỹ ậ ủ

B o qu n vom ả ả

109 ĐO DÒNG ĐI N VÀ ĐI N ÁP B NG VOMỆ Ệ Ằ

15 Đo dòng đi n và đi n áp m t chi uệ ệ ộ ề

110 15.1 M ch đo dòng đi n m t chi u trong VOMạ ệ ộ ề

110 15.2 M ch đo đi n áp m t chi u.ạ ệ ộ ề

113 15.3 S dung VOM đo dong điên va điên ap môt chiêu.ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀

16 Đo dòng đi n và đi n áp xoay chi uệ ệ ề

118 16.1 Chinh l u dong điên xoay chiêu.̉ ư ̀ ̣ ̀

119 16.2 S dung VOM đo điên ap xoay chiêu.ử ̣ ̣ ́ ̀

DAO Đ NG KÝ ĐI N T TỘ Ệ Ử ƯƠNG TỰ

1 Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng kýấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ tương tự

129 1.2 Nguyên t c v dao đ ng đ c a dao đ ng kýắ ẽ ộ ồ ủ ộ

129 1.3 B trí m t máy và các núm ch c năng c b n c a dao đ ng kýố ặ ứ ơ ả ủ ộ

2 Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng kýể ặ ế ộ ầ ộ

135 2.2 S d ng ngu n tín hi u chu n VCALử ụ ồ ệ ẩ trong máy 137 2.3 S d ng các ch đ c a OSC 2 kênhử ụ ế ộ ủ

3 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ

141 3.1 Ki m tra và đ t để ặ ường m c m t chi u DCứ ộ ề

142 3.2 Hi u ch nh đ u đo (probe)ệ ỉ ầ

142 3.3 Kh o sát vi c chu n đ h t a đ lả ệ ẩ ộ ệ ọ ộ ưới X Y

143 3.4 Hi u ch nh đ ng b c a dao đ ng ký.ệ ỉ ồ ộ ủ ộ

148 DAO Đ NG KÝ ĐI N T SỘ Ệ Ử Ố

Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng ký sấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ ố

B trí m t máy và các núm đi u khi n ch c năng c b n c a dao đ ngố ặ ề ể ứ ơ ả ủ ộ ký sô.́

Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng ký.ể ặ ế ộ ầ ộ

156 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ

Ch y và d ng ch đ Trigger ạ ừ ế ộ

159 Thay đ i v trí và thang đ ngang Time/DIVổ ị ộ

160 Thay đ i v trí và thang đ d c Volts/DIVổ ị ộ ọ

S d ng tín chu n trong máy.ử ụ ẩ

T đ ng đo lự ộ ường tín hi u đ u vàoệ ầ

Khái ni m ệ

180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế

8 B o qu n máy phát tín hi uả ả ệ

186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣

187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị

189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ

9 Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ

191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́

193 9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣

199 ĐO TÂN SÔ VA GOC PHA TIN HIÊÙ ́ ̀ ́ ́ ̣

11 Phương pháp đo t n s và góc pha c a tín hi uầ ố ủ ệ

201 11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́

203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị

205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị

208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả

KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG

1 Đ nh nghĩa đo lị ường.

2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ

3 Phân lo i phạ ương pháp đo

52 3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ

52 3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ

52 3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ

54 4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế

4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉

5 Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n.ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ

57 5.1 Phân lo i theo quy lu t xu t hi n sai sạ ậ ấ ệ ố

58 5.2 Phân lo i theo bi u th c di n đ t sai sạ ể ứ ễ ạ ố

58 5.3 C p chính xác c a đ ng h đo đi n.ấ ủ ồ ồ ệ

6 Các b ph n ch y u c a máy đoộ ậ ủ ế ủ

70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ

7 Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ

9 Nguyên lý c u t o m ch đo trong vomấ ạ ạ

10 Máy đo đa d ng ch th s DMMụ ỉ ị ố

83 10.1 Các tham s k thu t c a DMM (Digital Multimeter)ố ỹ ậ ủ

11 S d ng và b o qu n vom, dmmử ụ ả ả

90 ĐO ĐI N TR B NG VOMỆ Ở Ằ

12 Các phương pháp đo đi n trệ ở

91 12.1 Phương pháp đo gián ti pế

91 12.3 Phương pháp đo tr c ti pự ế

13 S d ng vom đ đo đi n trử ụ ể ệ ở

95 13.2 Đo th và ki m tra các ph n t m ch: R, L, Cử ể ầ ử ạ

97 13.3 Đo th và ki m tra các linh ki n bán d nử ể ệ ẫ

109 ĐO DÒNG ĐI N VÀ ĐI N ÁP B NG VOMỆ Ệ Ằ

15 Đo dòng đi n và đi n áp m t chi uệ ệ ộ ề

110 15.1 M ch đo dòng đi n m t chi u trong VOMạ ệ ộ ề

110 15.2 M ch đo đi n áp m t chi u.ạ ệ ộ ề

113 15.3 S dung VOM đo dong điên va điên ap môt chiêu.ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀

16 Đo dòng đi n và đi n áp xoay chi uệ ệ ề

118 16.1 Chinh l u dong điên xoay chiêu.̉ ư ̀ ̣ ̀

119 16.2 S dung VOM đo điên ap xoay chiêu.ử ̣ ̣ ́ ̀

DAO Đ NG KÝ ĐI N T TỘ Ệ Ử ƯƠNG TỰ

1 Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng kýấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ tương tự

129 1.2 Nguyên t c v dao đ ng đ c a dao đ ng kýắ ẽ ộ ồ ủ ộ

1.3 B trí m t máy và các núm ch c năng c b n c a dao đ ng kýố ặ ứ ơ ả ủ ộ

2 Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng kýể ặ ế ộ ầ ộ

135 2.2 S d ng ngu n tín hi u chu n VCALử ụ ồ ệ ẩ trong máy 137 2.3 S d ng các ch đ c a OSC 2 kênhử ụ ế ộ ủ

3 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ

141 3.1 Ki m tra và đ t để ặ ường m c m t chi u DCứ ộ ề

142 3.2 Hi u ch nh đ u đo (probe)ệ ỉ ầ

142 3.3 Kh o sát vi c chu n đ h t a đ lả ệ ẩ ộ ệ ọ ộ ưới X Y

143 3.4 Hi u ch nh đ ng b c a dao đ ng ký.ệ ỉ ồ ộ ủ ộ

148 DAO Đ NG KÝ ĐI N T SỘ Ệ Ử Ố

Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng ký sấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ ố

B trí m t máy và các núm đi u khi n ch c năng c b n c a dao đ ngố ặ ề ể ứ ơ ả ủ ộ ký sô.́

Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng ký.ể ặ ế ộ ầ ộ

156 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ

Ch y và d ng ch đ Trigger ạ ừ ế ộ

159 Thay đ i v trí và thang đ ngang Time/DIVổ ị ộ

160 Thay đ i v trí và thang đ d c Volts/DIVổ ị ộ ọ

S d ng tín chu n trong máy.ử ụ ẩ

T đ ng đo lự ộ ường tín hi u đ u vàoệ ầ

162 Con tr đo lỏ ường

S d ng và b o qu n dao đ ng ký sử ụ ả ả ộ ố

MÁY PHÁT TÍN HI U CHU NỆ Ẩ

6 Máy phát sóng âm t n (Audio Generator)ầ

177 6.3 S d ng máy phát sóng âm t n.ử ụ ầ

7 Máy phát tín hi u đi u ch ệ ề ế

180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế

8 B o qu n máy phát tín hi uả ả ệ

186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣

187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị

189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ

9 Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ

191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́

193 9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣

199 ĐO TÂN SÔ VA GOC PHA TIN HIÊÙ ́ ̀ ́ ́ ̣

11 Phương pháp đo t n s và góc pha c a tín hi uầ ố ủ ệ

11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́

203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị

205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị

208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả

KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG

1 Đ nh nghĩa đo lị ường.

2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ

3 Phân lo i phạ ương pháp đo

52 3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ

52 3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ

52 3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ

54 4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế

4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉

5 Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n.ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ

57 5.1 Phân lo i theo quy lu t xu t hi n sai sạ ậ ấ ệ ố

58 5.2 Phân lo i theo bi u th c di n đ t sai sạ ể ứ ễ ạ ố

5.3 C p chính xác c a đ ng h đo đi n.ấ ủ ồ ồ ệ

6 Các b ph n ch y u c a máy đoộ ậ ủ ế ủ

70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ

7 Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ

9 Nguyên lý c u t o m ch đo trong vomấ ạ ạ

10 Máy đo đa d ng ch th s DMMụ ỉ ị ố

83 10.1 Các tham s k thu t c a DMM (Digital Multimeter)ố ỹ ậ ủ

11 S d ng và b o qu n vom, dmmử ụ ả ả

90 ĐO ĐI N TR B NG VOMỆ Ở Ằ

12 Các phương pháp đo đi n trệ ở

12.1 Phương pháp đo gián ti pế

91 12.3 Phương pháp đo tr c ti pự ế

13 S d ng vom đ đo đi n trử ụ ể ệ ở

95 13.2 Đo th và ki m tra các ph n t m ch: R, L, Cử ể ầ ử ạ

97 13.3 Đo th và ki m tra các linh ki n bán d nử ể ệ ẫ

109 ĐO DÒNG ĐI N VÀ ĐI N ÁP B NG VOMỆ Ệ Ằ

15 Đo dòng đi n và đi n áp m t chi uệ ệ ộ ề

110 15.1 M ch đo dòng đi n m t chi u trong VOMạ ệ ộ ề

110 15.2 M ch đo đi n áp m t chi u.ạ ệ ộ ề

113 15.3 S dung VOM đo dong điên va điên ap môt chiêu.ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀

16 Đo dòng đi n và đi n áp xoay chi uệ ệ ề

118 16.1 Chinh l u dong điên xoay chiêu.̉ ư ̀ ̣ ̀

119 16.2 S dung VOM đo điên ap xoay chiêu.ử ̣ ̣ ́ ̀

DAO Đ NG KÝ ĐI N T TỘ Ệ Ử ƯƠNG TỰ

1 Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng kýấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ tương tự

129 1.2 Nguyên t c v dao đ ng đ c a dao đ ng kýắ ẽ ộ ồ ủ ộ

129 1.3 B trí m t máy và các núm ch c năng c b n c a dao đ ng kýố ặ ứ ơ ả ủ ộ

2 Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng kýể ặ ế ộ ầ ộ

135 2.2 S d ng ngu n tín hi u chu n VCALử ụ ồ ệ ẩ trong máy 137

2.3 S d ng các ch đ c a OSC 2 kênhử ụ ế ộ ủ

3 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ

141 3.1 Ki m tra và đ t để ặ ường m c m t chi u DCứ ộ ề

142 3.2 Hi u ch nh đ u đo (probe)ệ ỉ ầ

142 3.3 Kh o sát vi c chu n đ h t a đ lả ệ ẩ ộ ệ ọ ộ ưới X Y

143 3.4 Hi u ch nh đ ng b c a dao đ ng ký.ệ ỉ ồ ộ ủ ộ

148 DAO Đ NG KÝ ĐI N T SỘ Ệ Ử Ố

Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng ký sấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ ố

B trí m t máy và các núm đi u khi n ch c năng c b n c a dao đ ngố ặ ề ể ứ ơ ả ủ ộ ký sô.́

Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng ký.ể ặ ế ộ ầ ộ

156 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ

Ch y và d ng ch đ Trigger ạ ừ ế ộ

159 Thay đ i v trí và thang đ ngang Time/DIVổ ị ộ

160 Thay đ i v trí và thang đ d c Volts/DIVổ ị ộ ọ

S d ng tín chu n trong máy.ử ụ ẩ

T đ ng đo lự ộ ường tín hi u đ u vàoệ ầ

162 Con tr đo lỏ ường

S d ng và b o qu n dao đ ng ký sử ụ ả ả ộ ố

MÁY PHÁT TÍN HI U CHU NỆ Ẩ

6 Máy phát sóng âm t n (Audio Generator)ầ

177 6.3 S d ng máy phát sóng âm t n.ử ụ ầ

7 Máy phát tín hi u đi u ch ệ ề ế

180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế

8 B o qu n máy phát tín hi uả ả ệ

186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣

187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị

189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ

9 Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ

191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́

193 9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣

199 ĐO TÂN SÔ VA GOC PHA TIN HIÊÙ ́ ̀ ́ ́ ̣

11 Phương pháp đo t n s và góc pha c a tín hi uầ ố ủ ệ

201 11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́

203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị

205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị

208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ

TÀI LI U THAM KH OỆ Ả

TÊN MÔ ĐUN: ĐO LƯỜNG ĐI N ĐI N TỆ Ệ Ử

V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ

- V tríị : Mô đun được b trí sau khi h c sinh h c xong các môn h c chung ố ọ ọ ọ và môn h c đi n k thu t và MĐ10 h c k 1.ọ ệ ỹ ậ ở ọ ỳ

- Tính ch t:ấ Là mô đun chuyên môn ngh b t bu c.ề ắ ộ

Mô đun này cung cấp cho học sinh các phương pháp và kỹ thuật đo lường chính xác, giúp rèn luyện kỹ năng sử dụng các dụng cụ và thiết bị chuyên dụng trong đo đạc Nó đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện, từ đó nâng cao hiệu quả hoạt động và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.

N m v ng các phắ ữ ương pháp đo lường đi n – đi n t c b n.ệ ệ ử ơ ả

Mô tả nguyên lý cấu tạo và tính năng của các máy đo chuyên dụng như VOM, DMM, và Oscilloscope là rất quan trọng Những thiết bị này được sử dụng để đo các đại lượng điện như dòng điện (I), điện áp (U), điện trở (R), cảm kháng (L), và dung kháng (C) Ngoài ra, chúng còn có khả năng đo các tham số tín hiệu như biên độ, chu kỳ, tần số, và góc pha, phục vụ cho các thí nghiệm và ứng dụng trong lĩnh vực điện tử.

S d ng thành th o các máy đo chuyên d ng VOM, DMM, Osilloscope,ử ụ ạ ụ các máy phát tín hi u trong đo ki m ph c v s a ch a, b o hành cácệ ể ụ ụ ử ữ ả thi t b đi n, đi n t dân d ng.ế ị ệ ệ ử ụ

K năng phán đoán và x lý các s c b t thỹ ử ự ố ấ ường và h h ng thông quaư ỏ các phép đo ki m.ể

N i dung t ng quátộ ổ và phân ph i th i gian: ố ờ

Tên các bài trong mô đun

Kiể m tra * 1.Khái ni m v đo l ng đi n tệ ề ườ ệ ử 6 05 01 0

Máy đo đa d ng VOM/DMMụ 6 05 01 0

3.Đo đi n tr b ng VOMệ ở ằ 3 01 02 0

4.Đo đi n áp b ng VOMệ ằ 3 01 02 0

5.Đo dòng đi n b ng VOMệ ằ 2 01 01 0

7.Máy phát sóng tín hi u chu nệ ẩ 10 02 07 01

9.Đo t n s c a tín hi uầ ố ủ ệ 5 02 02 01 Đo góc pha c a tín hi uủ ệ 5 02 02 01

11.Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ 3 01 02 0

KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG

- Ki n th c:ế ứ N m v ng nh ng khái ni m c b n c a k thu t đoắ ữ ữ ệ ơ ả ủ ỹ ậ lường: đ i lạ ượng đo, đ n v đo, phơ ị ương pháp đo, c c u đo và ch th ơ ấ ỉ ị

 Mô t đả ược s đ nguyên t c và thi t k đơ ồ ắ ế ế ược c u hình c a m tấ ủ ộ h đo lệ ường.

 Phân bi t đệ ược các đ i lạ ượng đo đi n, đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ

 Vi t đúng đ n v các đ i lế ơ ị ạ ượng đo.

 Bi t tính sai s phép đo, c p chính xác c a đ ng h đo đi n.ế ố ấ ủ ồ ồ ệ

 Gi i thích đả ược nguyên t c các c c u đo và ch th trong đo lắ ơ ấ ỉ ị ường.

- Thái đ : ộ Rèn luy n đ c tínhệ ứ c n th n, chu đáo và khoa h c.ẩ ậ ọ

1 Đ nh nghĩa đo lị ường.

M c tiêu: N m đụ ắ ược các khái ni m và tr l i đệ ả ờ ược các câu h i sau: ỏ

- Đ nh nghĩa đo lị ường ?

Đo lường là quá trình lượng hóa các đặc tính như kích thước, trọng lượng, nhiệt độ và nhiều yếu tố khác Phép đo thực chất là việc so sánh giá trị cần đo với một đơn vị chuẩn, từ đó đánh giá và xác định độ chính xác của kết quả đo.

1.1 Đ nh nghĩa ị Đo lường là quá trình đánh giá đ nh lị ượng đ i lạ ượng đo b ng cách soằ sánh đ i lạ ượng đo v i đ n v ớ ơ ị

Phép đo có th bi u di n b ng phể ể ễ ằ ương trình:

Trong đó: X đ i lạ ượng đo, X 0 đ n v đo (hay m u),ơ ị ẫ

A giá tr b ng s c a đ i lị ằ ố ủ ạ ượng đo.

K t qu phép đo thế ả ường được bi u di n dể ễ ướ ại d ng:

Bi u di n s đo c a m t s đ i lể ễ ố ủ ộ ố ạ ượng v t lý ta vi t:ậ ế

Cường đ dòng đi n trong m ch làộ ệ ạ : I = 5A Đi n áp gi a hai đ u đo n m ch làệ ữ ầ ạ ạ : U = 25V Đi n tr c a dây d n làệ ở ủ ẫ : R = 2 , Nhi t đ sôi c a nệ ộ ủ ước là : T = 100 0 C Chi u dài quãng đề ường là : l = 2500 m

V n t c trung bình c a xe ô tô làậ ố ủ : v = 40 km/h v.v…

Trong các ví d trên thì: I, U, R, T, ụ l, v, … là các đ i lạ ượng đo; A, V, ,

0C, m, km/h,… là các đ n v đo, còn các con s đ ng trơ ị ố ứ ước chính là giá trị b ng s c a đ i lằ ố ủ ạ ượng đo tương ng.ứ

2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ

M c tiêu: Phân bi t và đ nh nghĩa đụ ệ ị ược đ i lạ ượng đi n, đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ

Căn c vào tính ch t đi n c a các đ i lứ ấ ệ ủ ạ ượng v t lý ngậ ười ta phân các đ iạ lượng đo ra các đ i lạ ượng đi n và các đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ

Điện lưỡng là một thành phần quan trọng trong việc mô tả các tính chất điện, hiện tượng điện và các quá trình điện trong tự nhiên Các điện lưỡng được chia thành hai loại: điện lưỡng tác động (active) và điện lưỡng thụ động (passive) Điện lưỡng tác động là những điện lưỡng có khả năng mang năng lượng như dòng điện, điện áp, công suất, và chúng tác động lên mạch đo để tạo ra chuyển động Ngược lại, điện lưỡng thụ động không mang năng lượng và thường bao gồm các phần tử như điện trở, điện cảm, và điện dung Chúng cần phải được cung cấp nguồn năng lượng để tạo ra các tín hiệu điện áp và dòng điện trong mạch.

Dùng đ mô t các tính ch t, các hi n tể ả ấ ệ ượng và các quá trình phi đi n.ệ

H u h t các đ i lầ ế ạ ượng v t lý là các đ i lậ ạ ượng không đi n, ch ng h n nh :ệ ẳ ạ ư

Các đ i lạ ượng c : chi u dài, kh i lơ ề ố ượng, th i gian, ….ờ Các đ i lạ ượng nhi t: nhi t đ , nhi t lệ ệ ộ ệ ượng,…

Các đ i lạ ượng quang: quang thông, cường đ sáng, v.v…ộ

Hâu hêt cac đai l̀ ́ ́ ̣ ượng vât ly băt găp trong th c tê đêu la không điên.̣ ́ ́ ̣ ự ́ ̀ ̀ ̣

3 Phân lo i phạ ương pháp đo

M c tiêu: Phân lo i và mô t đụ ạ ả ược nguyên t c c a các phắ ủ ương pháp đo

3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ Đo lường là quá trình so sánh đ i lạ ượng đo v i đ n v Tùy thu c vàoớ ơ ị ộ thao tác th c hi n phép đo mà ngự ệ ười ta chia ra các phương pháp đo: tr c ti p,ự ế gián ti p, h p b , th ng kê.ế ợ ộ ố Đo tr c ti p: ự ế La cach đo ma kêt qua nhân đ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ược tr c tiêp t môt phep đoự ́ ừ ̣ ́ duy nhât.Ví d , đo dòng đi n b ng ampe k , đo đi n áp b ng vôn k , đo đi ń ụ ệ ằ ế ệ ằ ế ệ tr b ng ôm k , v.v…ở ằ ế Đo gian tiêṕ ́: La cach đo ma kêt qua đ̀ ́ ̀ ́ ̉ ược suy ra t s phôi h p kêt quaư ự̀ ́ ợ ́ ̉ cua nhiêu phep đo tr c tiêp Ví d đo đi n tr b ng ph̉ ̀ ́ ự ́ ụ ệ ở ằ ương pháp V A ta ph iả th c hi n 2 phép đo tr c ti p: th nh t dùng ampe k đo dòng I ch y qua đi nự ệ ự ế ứ ấ ế ạ ệ tr , th 2 dùng vôn k đo s t áp U 2 đ u đi n tr Giá tr đi n tr c n đoở ứ ế ụ ở ầ ệ ở ị ệ ở ầ được tính theo đ nh lu t Ôm: R = U/I ị ậ Đo h p bôợ ̣: La cach đo gân giông nh phep đo gian tiêp nh ng sô l̀ ́ ̀ ́ ư ́ ́ ́ ư ́ ượng phep đo tr c tiêp nhiêu h n va kêt qua đo nhân đ́ ự ́ ̀ ơ ̀ ́ ̉ ̣ ược thương phai thông quà ̉ vi c giai môt phệ ̉ ̣ ương trinh hay môt hê ph̀ ̣ ̣ ương trinh ma cac thông sô đa biêt̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ chinh la cac sô liêu đo đ́ ̀ ́ ́ ̣ ược Đo thông kê: ́ Là phép đo v i s l n đo đ l n sau đo lây gia tri trungớ ố ầ ủ ớ ́ ́ ́ ̣ binh Phép tính th ng kê cho phép nâng cao đ tin c y cũng nh đ chinh xac̀ ố ộ ậ ư ộ ́ ́ cua phep đo.̉ ́ Đo lương hoc: ̀ ̣ Là nganh khoa hoc chuyên nghiên c u vê cac ph̀ ̣ ứ ̀ ́ ương phap đê đo cac đai ĺ ̉ ́ ̣ ượng khac nhau, nghiên c u vê mâu va đ n vi đo ́ ứ ̀ ̃ ̀ ơ ̣

Ky thuât đo l̃ ̣ ương: ̀ Nganh ky thuât chuyên nghiên c u ap dung cac thanh̀ ̃ ̣ ứ ́ ̣ ́ ̀ t u cua đo lự ̉ ương hoc vao phuc vu san xuât va đ i sông ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ờ ́

3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ

Theo phương pháp đo lường, có hai loại chính: đo điện và đo không điện Đo điện là phương pháp sử dụng tín hiệu điện (như điện áp và dòng điện) để thực hiện các phép đo, giúp biến đổi và xử lý kết quả một cách hiệu quả.

Các tín hiệu được sử dụng trong hệ thống đo đạc có thể là tín hiệu tương tự (analog) hoặc tín hiệu số (digital) Tín hiệu tự động có thể là dòng điện, thể hiện ở dạng áp mạch một chiều hoặc xoay chiều, và thích hợp cho các thiết bị đo lường tương tự thường dùng các dụng cụ đo cụ thể Trong trường hợp tín hiệu số, thường sử dụng xung điện hoặc sóng vuông Để xử lý tín hiệu này, cần sử dụng các máy đo để phân tích tín hiệu và thường áp dụng các phương pháp số để hiển thị kết quả.

Phương pháp đo điện từ xa là kỹ thuật hiện đại, cho phép đo đạc chính xác và nhanh chóng với khả năng truyền tín hiệu ổn định Các thiết bị đo điện hiện nay được trang bị nhiều tính năng, giúp nâng cao độ chính xác và phạm vi đo, hỗ trợ người dùng hiệu quả Đặc biệt, chúng có thể lưu trữ dữ liệu, in ấn và tự động hóa quá trình đo lường Ngoài ra, phương pháp đo không tiếp xúc sử dụng các thiết bị đo không tiếp xúc như nhiệt kế hồng ngoại và thước đo chiều dài laser, mang lại sự tiện lợi và hiệu quả trong việc đo lường các đại lượng khác nhau.

Các d ng c đo không đi n thụ ụ ệ ường có d ng đ n gi n, đ chính xác gi iạ ơ ả ộ ớ h n và khó ho c không th đo lạ ặ ể ường đượ ừc t xa.

3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ

Do các đặc tính ưu việt của phương pháp đo điện, hiện nay các thiết bị đo điện được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các hệ thống đo lường Chúng có khả năng đo đạc chính xác các đại lượng vật lý Để đo các đại lượng này, người ta phải sử dụng các bộ chuyển đổi để chuyển đổi các tín hiệu không điện thành tín hiệu điện, sau đó dùng hệ thống đo điện để xử lý và đo đạc Sơ đồ nguyên tắc của phương pháp này được thể hiện trên hình 1.1.

M ch đo đi n ạ ệ và x lý tín hi u ử ệ

Hình 1 1 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đi nệ

Các bộ chuyển đổi đo lường đóng vai trò như những "người phiên dịch" chuyển ngôn ngữ từ tín hiệu không điện thành tín hiệu điện Chúng thường là các cảm biến, là những đầu dò thu nhận tín hiệu không điện cần đo lường và biến đổi chúng thành tín hiệu điện để xử lý.

Tùy thu c vào tín hi u l i vào là c , nhi t, quang, hóa,… mà ta s sộ ệ ố ơ ệ ẽ ử d ng các b chuy n đ i tụ ộ ể ổ ương ng:ứ

Mục tiêu của bài viết là làm rõ các khái niệm liên quan đến đơn vị đo, đơn vị cơ bản, đơn vị phụ thuộc và hệ thống đơn vị quốc tế SI Bài viết sẽ trình bày cách đánh giá và định lượng các đại lượng đo bằng cách so sánh với các đơn vị đã biết Để biểu diễn các đại lượng đo, cần chọn một con số phù hợp, nghĩa là phải quy đổi chúng về đơn vị đo Theo công thức (1.1), đơn vị đo là một đại lượng tùy ý, nhưng giá trị của nó phải phù hợp với thực tế và có tính khả thi khi sử dụng.

Năm 1832, nhà toán học Đ.C Gauss đã chỉ ra rằng, nếu nhận diện ba đại lượng cơ bản là chiều dài (L), khối lượng (M), và thời gian (T), thì trên cơ sở ba đại lượng này, các định luật vật lý có thể được lập thành các phương trình Gauss đã đưa ra hệ thống đơn vị đo lường, trong đó các đại lượng vật lý cơ bản như khối lượng, thời gian, và chiều dài được chọn một cách hợp lý, thể hiện những tính chất cơ bản của chúng Các đơn vị cơ bản này được định nghĩa theo chuẩn quốc tế với độ chính xác cao nhất, giúp cho khoa học kỹ thuật có thể phát triển và ứng dụng hiệu quả.

Các đơn vị đo lường được thành lập dựa trên các đơn vị cơ bản thông qua các quy tắc và quy định cụ thể Chúng được sử dụng để đo lường các đại lượng vật lý và đảm bảo tính chính xác trong các thí nghiệm và nghiên cứu Phân loại các đơn vị đo lường trong vật lý học là rất quan trọng để hiểu rõ hơn về các đại lượng và mối liên hệ giữa chúng.

Phương trình bi u di n m i liên h gi a các đ n v d n xu t và các đ nể ễ ố ệ ữ ơ ị ẫ ấ ơ v c b n g i là công th c th nguyên Đ n v c a m t đ i lị ơ ả ọ ứ ứ ơ ị ủ ộ ạ ượng c b t kơ ấ ỳ có th bi u di n qua phể ể ễ ương trình th nguyên (1.3)ứ dim ᅠ ᅠX = L M T p q r (1).

1 ( ) dim là vi t t t c a t Latinh ế ắ ủ ừ dimensio nghĩa là th nguyên ứ

4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế

Vào năm 1960, Hội nghị toàn thể lần thứ XI tại Paris đã chính thức thông qua hệ đo lường quốc tế SI Hệ thống SI được công nhận bởi nhiều tổ chức quốc tế như Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế (ISO) và các ủy ban Tiêu chuẩn của Hội đồng kinh tế Châu Âu Hệ thống này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất các tiêu chuẩn đo lường, góp phần thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa các nước, trong đó có Việt Nam, là thành viên của các tổ chức này.

Trên b ng 1.1 trình bày tên g i, ký hi u và đ n v đo c a 7 đ i lả ọ ệ ơ ị ủ ạ ượng v tậ lý c b n, 2 đ n v b tr dùng đ đo góc ph ng và góc kh i Các đ n v cònơ ả ơ ị ổ ợ ể ẳ ố ơ ị l i trong v t lý h c đ u là các đ n v d n xu t ạ ậ ọ ề ơ ị ẫ ấ

4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉

Ngày đăng: 23/03/2022, 22:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. 7. M c đi n tr  ph  cho vôn k  ki u riêng r ẽ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 2. 7. M c đi n tr  ph  cho vôn k  ki u riêng r ẽ (Trang 70)
Hình 2. 16. Ki m tra pin đ ng h ồ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 2. 16. Ki m tra pin đ ng h ồ (Trang 76)
Hình 2.17. Ch n ch c năng đo cho VOM. ứ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 2.17. Ch n ch c năng đo cho VOM. ứ (Trang 77)
Hình 3.2. C u Wheatstone ầ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 3.2. C u Wheatstone ầ (Trang 82)
Hình 3.4. S  đ  nguyên lý ôm k  m c n i ti ế 12.3.1. Ôm k  có đi n tr  đo m c n i ti p.ếệởắố ế - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 3.4. S  đ  nguyên lý ôm k  m c n i ti ế 12.3.1. Ôm k  có đi n tr  đo m c n i ti p.ếệởắố ế (Trang 83)
Hình 3.3. C u bi n tr ở - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 3.3. C u bi n tr ở (Trang 83)
Hình 3.14.  Ki m tra t  hóa ụ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 3.14.  Ki m tra t  hóa ụ (Trang 91)
Hình 3. 15. Ki m tra và xác đ nh chân c c c a diode ủ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 3. 15. Ki m tra và xác đ nh chân c c c a diode ủ (Trang 92)
Trên hình 3.20 là hình d ng và ký hi u chân c c c a m t s  lo ạ  transistor thông d ng theo các chu n khác nhau.ụẩ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
r ên hình 3.20 là hình d ng và ký hi u chân c c c a m t s  lo ạ  transistor thông d ng theo các chu n khác nhau.ụẩ (Trang 96)
Hình 4. 15 B ng 4. ả1 - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 4. 15 B ng 4. ả1 (Trang 110)
Hình 6. 1. Dao đ ng ký t ộ ươ ng t  ông tia âm c cự ́ ự - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 6. 1. Dao đ ng ký t ộ ươ ng t  ông tia âm c cự ́ ự (Trang 119)
Hình 6. 5. Bô tri măt may GOS­652G ́ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 6. 5. Bô tri măt may GOS­652G ́ (Trang 121)
c a màn hình  ng v i bao nhiêu vôn. Có 11 n củ ấ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
c a màn hình  ng v i bao nhiêu vôn. Có 11 n củ ấ (Trang 122)
Hình 6. 12. Ch  đ  DUAL ộ - Giáo trình đo lường điện   điện tử
Hình 6. 12. Ch  đ  DUAL ộ (Trang 129)
b i SOURCE thì hình kênh đó m i có th   n đ nh. N u núm TRIG. ALT ế  được nh n, c  2 sóng có th   n đ nh.ấảể ổị - Giáo trình đo lường điện   điện tử
b i SOURCE thì hình kênh đó m i có th   n đ nh. N u núm TRIG. ALT ế  được nh n, c  2 sóng có th   n đ nh.ấảể ổị (Trang 130)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN