Đ nh nghĩa đo l ị ườ ng
Ví d ụ
Đ i l ạ ượ ng đi n và đ i l ệ ạ ượ ng không đi n ệ
Đ i l ạ ượ ng không đi n ệ
Phân lo i ph ạ ươ ng pháp đo
Phân lo i theo thao tác đo ạ
Đo các đ i l ạ ượ ng không đi n b ng ph ệ ằ ươ ng pháp đo đi n ệ
Đ n v , h đ n v đo l ơ ị ệ ơ ị ườ ng
H đ n v đo l ệ ơ ị ườ ng qu c t SI (Système International d’Unites) ố ế
Ướ c, b i th p phân c a các đ n v c ban ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉
Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ
C p chính xác c a đ ng h đo đi n ấ ủ ồ ồ ệ
Các b ph n ch y u c a máy đo ộ ậ ủ ế ủ
C c u ch th ơ ấ ỉ ị
70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ
Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ
Khái ni m chung ệ
180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế
8 B o qu n máy phát tín hi uả ả ệ
186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣
187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị
189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ
9 Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ
191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́
9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣
199 ĐO TÂN SÔ VA GOC PHA TIN HIÊÙ ́ ̀ ́ ́ ̣
11 Phương pháp đo t n s và góc pha c a tín hi uầ ố ủ ệ
201 11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́
203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị
205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị
208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG
1 Đ nh nghĩa đo lị ường.
2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ
3 Phân lo i phạ ương pháp đo
52 3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ
3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ
52 3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ
54 4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế
4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉
5 Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n.ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ
57 5.1 Phân lo i theo quy lu t xu t hi n sai sạ ậ ấ ệ ố
58 5.2 Phân lo i theo bi u th c di n đ t sai sạ ể ứ ễ ạ ố
58 5.3 C p chính xác c a đ ng h đo đi n.ấ ủ ồ ồ ệ
6 Các b ph n ch y u c a máy đoộ ậ ủ ế ủ
70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ
7 Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ
Tính thăng b ng ằ
S đ kh i ch c năng c a vom ơ ồ ố ứ ủ
Nguyên lý c u t o m ch đo trong vom ấ ạ ạ
Đo đi n áp AC ệ
Máy đo đa d ng ch th s DMM ụ ỉ ị ố
Các tham s k thu t c a DMM (Digital Multimeter) ố ỹ ậ ủ
S đ kh i ch c năng c a DMM ơ ồ ố ứ ủ
S d ng và b o qu n vom, dmm ử ụ ả ả
Các ph ươ ng pháp đo đi n tr ệ ở
91 12.1 Phương pháp đo gián ti pế
91 12.3 Phương pháp đo tr c ti pự ế
Đo dòng đi n và đi n áp m t chi u ệ ệ ộ ề
110 15.1 M ch đo dòng đi n m t chi u trong VOMạ ệ ộ ề
110 15.2 M ch đo đi n áp m t chi u.ạ ệ ộ ề
113 15.3 S dung VOM đo dong điên va điên ap môt chiêu.ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀
Đo dòng đi n và đi n áp xoay chi u ệ ệ ề
118 16.1 Chinh l u dong điên xoay chiêu.̉ ư ̀ ̣ ̀
119 16.2 S dung VOM đo điên ap xoay chiêu.ử ̣ ̣ ́ ̀
B o qu n máy đo VOM ả ả
DAO Đ NG KÝ ĐI N T TỘ Ệ Ử ƯƠNG TỰ
Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng ký ấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ
129 1.2 Nguyên t c v dao đ ng đ c a dao đ ng kýắ ẽ ộ ồ ủ ộ
129 1.3 B trí m t máy và các núm ch c năng c b n c a dao đ ng kýố ặ ứ ơ ả ủ ộ
Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng ký ể ặ ế ộ ầ ộ
135 2.2 S d ng ngu n tín hi u chu n VCALử ụ ồ ệ ẩ trong máy 137 2.3 S d ng các ch đ c a OSC 2 kênhử ụ ế ộ ủ
Khai niêm chung ́ ̣
Máy phát hàm
Máy phát sóng âm t n (Audio Generator) ầ
177 6.3 S d ng máy phát sóng âm t n.ử ụ ầ
Máy phát tín hi u đi u ch ệ ề ế
180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế
B o qu n máy phát tín hi u ả ả ệ
186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣
187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị
189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ
Đo biên đ c a tín hi u ộ ủ ệ
191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́
9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣
Ph ươ ng pháp đo t n s và góc pha c a tín hi u ầ ố ủ ệ
201 11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́
Đo t n s c a tín hi u ầ ố ủ ệ
203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị
Đo đ di pha ộ
205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị
B o qu n thi t b đo ả ả ế ị
208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG
1 Đ nh nghĩa đo lị ường.
2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ
3 Phân lo i phạ ương pháp đo
52 3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ
3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ
52 3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ
54 4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế
4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉
5 Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n.ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ
57 5.1 Phân lo i theo quy lu t xu t hi n sai sạ ậ ấ ệ ố
58 5.2 Phân lo i theo bi u th c di n đ t sai sạ ể ứ ễ ạ ố
58 5.3 C p chính xác c a đ ng h đo đi n.ấ ủ ồ ồ ệ
6 Các b ph n ch y u c a máy đoộ ậ ủ ế ủ
70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ
7 Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ
9 Nguyên lý c u t o m ch đo trong vomấ ạ ạ
10 Máy đo đa d ng ch th s DMMụ ỉ ị ố
83 10.1 Các tham s k thu t c a DMM (Digital Multimeter)ố ỹ ậ ủ
B o qu n vom ả ả
109 ĐO DÒNG ĐI N VÀ ĐI N ÁP B NG VOMỆ Ệ Ằ
15 Đo dòng đi n và đi n áp m t chi uệ ệ ộ ề
110 15.1 M ch đo dòng đi n m t chi u trong VOMạ ệ ộ ề
110 15.2 M ch đo đi n áp m t chi u.ạ ệ ộ ề
113 15.3 S dung VOM đo dong điên va điên ap môt chiêu.ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀
16 Đo dòng đi n và đi n áp xoay chi uệ ệ ề
118 16.1 Chinh l u dong điên xoay chiêu.̉ ư ̀ ̣ ̀
119 16.2 S dung VOM đo điên ap xoay chiêu.ử ̣ ̣ ́ ̀
DAO Đ NG KÝ ĐI N T TỘ Ệ Ử ƯƠNG TỰ
1 Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng kýấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ tương tự
129 1.2 Nguyên t c v dao đ ng đ c a dao đ ng kýắ ẽ ộ ồ ủ ộ
129 1.3 B trí m t máy và các núm ch c năng c b n c a dao đ ng kýố ặ ứ ơ ả ủ ộ
2 Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng kýể ặ ế ộ ầ ộ
135 2.2 S d ng ngu n tín hi u chu n VCALử ụ ồ ệ ẩ trong máy 137 2.3 S d ng các ch đ c a OSC 2 kênhử ụ ế ộ ủ
3 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ
141 3.1 Ki m tra và đ t để ặ ường m c m t chi u DCứ ộ ề
142 3.2 Hi u ch nh đ u đo (probe)ệ ỉ ầ
142 3.3 Kh o sát vi c chu n đ h t a đ lả ệ ẩ ộ ệ ọ ộ ưới X Y
143 3.4 Hi u ch nh đ ng b c a dao đ ng ký.ệ ỉ ồ ộ ủ ộ
148 DAO Đ NG KÝ ĐI N T SỘ Ệ Ử Ố
Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng ký sấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ ố
B trí m t máy và các núm đi u khi n ch c năng c b n c a dao đ ngố ặ ề ể ứ ơ ả ủ ộ ký sô.́
Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng ký.ể ặ ế ộ ầ ộ
156 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ
Ch y và d ng ch đ Trigger ạ ừ ế ộ
159 Thay đ i v trí và thang đ ngang Time/DIVổ ị ộ
160 Thay đ i v trí và thang đ d c Volts/DIVổ ị ộ ọ
S d ng tín chu n trong máy.ử ụ ẩ
T đ ng đo lự ộ ường tín hi u đ u vàoệ ầ
Khái ni m ệ
180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế
8 B o qu n máy phát tín hi uả ả ệ
186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣
187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị
189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ
9 Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ
191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́
193 9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣
199 ĐO TÂN SÔ VA GOC PHA TIN HIÊÙ ́ ̀ ́ ́ ̣
11 Phương pháp đo t n s và góc pha c a tín hi uầ ố ủ ệ
201 11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́
203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị
205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị
208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG
1 Đ nh nghĩa đo lị ường.
2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ
3 Phân lo i phạ ương pháp đo
52 3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ
52 3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ
52 3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ
54 4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế
4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉
5 Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n.ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ
57 5.1 Phân lo i theo quy lu t xu t hi n sai sạ ậ ấ ệ ố
58 5.2 Phân lo i theo bi u th c di n đ t sai sạ ể ứ ễ ạ ố
58 5.3 C p chính xác c a đ ng h đo đi n.ấ ủ ồ ồ ệ
6 Các b ph n ch y u c a máy đoộ ậ ủ ế ủ
70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ
7 Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ
9 Nguyên lý c u t o m ch đo trong vomấ ạ ạ
10 Máy đo đa d ng ch th s DMMụ ỉ ị ố
83 10.1 Các tham s k thu t c a DMM (Digital Multimeter)ố ỹ ậ ủ
11 S d ng và b o qu n vom, dmmử ụ ả ả
90 ĐO ĐI N TR B NG VOMỆ Ở Ằ
12 Các phương pháp đo đi n trệ ở
91 12.1 Phương pháp đo gián ti pế
91 12.3 Phương pháp đo tr c ti pự ế
13 S d ng vom đ đo đi n trử ụ ể ệ ở
95 13.2 Đo th và ki m tra các ph n t m ch: R, L, Cử ể ầ ử ạ
97 13.3 Đo th và ki m tra các linh ki n bán d nử ể ệ ẫ
109 ĐO DÒNG ĐI N VÀ ĐI N ÁP B NG VOMỆ Ệ Ằ
15 Đo dòng đi n và đi n áp m t chi uệ ệ ộ ề
110 15.1 M ch đo dòng đi n m t chi u trong VOMạ ệ ộ ề
110 15.2 M ch đo đi n áp m t chi u.ạ ệ ộ ề
113 15.3 S dung VOM đo dong điên va điên ap môt chiêu.ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀
16 Đo dòng đi n và đi n áp xoay chi uệ ệ ề
118 16.1 Chinh l u dong điên xoay chiêu.̉ ư ̀ ̣ ̀
119 16.2 S dung VOM đo điên ap xoay chiêu.ử ̣ ̣ ́ ̀
DAO Đ NG KÝ ĐI N T TỘ Ệ Ử ƯƠNG TỰ
1 Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng kýấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ tương tự
129 1.2 Nguyên t c v dao đ ng đ c a dao đ ng kýắ ẽ ộ ồ ủ ộ
1.3 B trí m t máy và các núm ch c năng c b n c a dao đ ng kýố ặ ứ ơ ả ủ ộ
2 Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng kýể ặ ế ộ ầ ộ
135 2.2 S d ng ngu n tín hi u chu n VCALử ụ ồ ệ ẩ trong máy 137 2.3 S d ng các ch đ c a OSC 2 kênhử ụ ế ộ ủ
3 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ
141 3.1 Ki m tra và đ t để ặ ường m c m t chi u DCứ ộ ề
142 3.2 Hi u ch nh đ u đo (probe)ệ ỉ ầ
142 3.3 Kh o sát vi c chu n đ h t a đ lả ệ ẩ ộ ệ ọ ộ ưới X Y
143 3.4 Hi u ch nh đ ng b c a dao đ ng ký.ệ ỉ ồ ộ ủ ộ
148 DAO Đ NG KÝ ĐI N T SỘ Ệ Ử Ố
Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng ký sấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ ố
B trí m t máy và các núm đi u khi n ch c năng c b n c a dao đ ngố ặ ề ể ứ ơ ả ủ ộ ký sô.́
Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng ký.ể ặ ế ộ ầ ộ
156 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ
Ch y và d ng ch đ Trigger ạ ừ ế ộ
159 Thay đ i v trí và thang đ ngang Time/DIVổ ị ộ
160 Thay đ i v trí và thang đ d c Volts/DIVổ ị ộ ọ
S d ng tín chu n trong máy.ử ụ ẩ
T đ ng đo lự ộ ường tín hi u đ u vàoệ ầ
162 Con tr đo lỏ ường
S d ng và b o qu n dao đ ng ký sử ụ ả ả ộ ố
MÁY PHÁT TÍN HI U CHU NỆ Ẩ
6 Máy phát sóng âm t n (Audio Generator)ầ
177 6.3 S d ng máy phát sóng âm t n.ử ụ ầ
7 Máy phát tín hi u đi u ch ệ ề ế
180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế
8 B o qu n máy phát tín hi uả ả ệ
186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣
187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị
189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ
9 Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ
191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́
193 9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣
199 ĐO TÂN SÔ VA GOC PHA TIN HIÊÙ ́ ̀ ́ ́ ̣
11 Phương pháp đo t n s và góc pha c a tín hi uầ ố ủ ệ
11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́
203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị
205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị
208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG
1 Đ nh nghĩa đo lị ường.
2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ
3 Phân lo i phạ ương pháp đo
52 3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ
52 3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ
52 3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ
54 4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế
4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉
5 Sai s , phân lo i, c p chính xác c a d ng c đo đi n.ố ạ ấ ủ ụ ụ ệ
57 5.1 Phân lo i theo quy lu t xu t hi n sai sạ ậ ấ ệ ố
58 5.2 Phân lo i theo bi u th c di n đ t sai sạ ể ứ ễ ạ ố
5.3 C p chính xác c a đ ng h đo đi n.ấ ủ ồ ồ ệ
6 Các b ph n ch y u c a máy đoộ ậ ủ ế ủ
70 MÁY ĐO ĐA D NG VOM, DMMỤ
7 Các thông s k thu t c a máy đo vom ố ỹ ậ ủ
9 Nguyên lý c u t o m ch đo trong vomấ ạ ạ
10 Máy đo đa d ng ch th s DMMụ ỉ ị ố
83 10.1 Các tham s k thu t c a DMM (Digital Multimeter)ố ỹ ậ ủ
11 S d ng và b o qu n vom, dmmử ụ ả ả
90 ĐO ĐI N TR B NG VOMỆ Ở Ằ
12 Các phương pháp đo đi n trệ ở
12.1 Phương pháp đo gián ti pế
91 12.3 Phương pháp đo tr c ti pự ế
13 S d ng vom đ đo đi n trử ụ ể ệ ở
95 13.2 Đo th và ki m tra các ph n t m ch: R, L, Cử ể ầ ử ạ
97 13.3 Đo th và ki m tra các linh ki n bán d nử ể ệ ẫ
109 ĐO DÒNG ĐI N VÀ ĐI N ÁP B NG VOMỆ Ệ Ằ
15 Đo dòng đi n và đi n áp m t chi uệ ệ ộ ề
110 15.1 M ch đo dòng đi n m t chi u trong VOMạ ệ ộ ề
110 15.2 M ch đo đi n áp m t chi u.ạ ệ ộ ề
113 15.3 S dung VOM đo dong điên va điên ap môt chiêu.ử ̣ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̀
16 Đo dòng đi n và đi n áp xoay chi uệ ệ ề
118 16.1 Chinh l u dong điên xoay chiêu.̉ ư ̀ ̣ ̀
119 16.2 S dung VOM đo điên ap xoay chiêu.ử ̣ ̣ ́ ̀
DAO Đ NG KÝ ĐI N T TỘ Ệ Ử ƯƠNG TỰ
1 Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng kýấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ tương tự
129 1.2 Nguyên t c v dao đ ng đ c a dao đ ng kýắ ẽ ộ ồ ủ ộ
129 1.3 B trí m t máy và các núm ch c năng c b n c a dao đ ng kýố ặ ứ ơ ả ủ ộ
2 Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng kýể ặ ế ộ ầ ộ
135 2.2 S d ng ngu n tín hi u chu n VCALử ụ ồ ệ ẩ trong máy 137
2.3 S d ng các ch đ c a OSC 2 kênhử ụ ế ộ ủ
3 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ
141 3.1 Ki m tra và đ t để ặ ường m c m t chi u DCứ ộ ề
142 3.2 Hi u ch nh đ u đo (probe)ệ ỉ ầ
142 3.3 Kh o sát vi c chu n đ h t a đ lả ệ ẩ ộ ệ ọ ộ ưới X Y
143 3.4 Hi u ch nh đ ng b c a dao đ ng ký.ệ ỉ ồ ộ ủ ộ
148 DAO Đ NG KÝ ĐI N T SỘ Ệ Ử Ố
Nguyên lý c u t o, tính năng và các thông s k thu t c a dao đ ng ký sấ ạ ố ỹ ậ ủ ộ ố
B trí m t máy và các núm đi u khi n ch c năng c b n c a dao đ ngố ặ ề ể ứ ơ ả ủ ộ ký sô.́
Ki m tra và cài đ t ch đ ban đ u cho dao đ ng ký.ể ặ ế ộ ầ ộ
156 Chu n đ cho dao đ ng kýẩ ộ ộ
Ch y và d ng ch đ Trigger ạ ừ ế ộ
159 Thay đ i v trí và thang đ ngang Time/DIVổ ị ộ
160 Thay đ i v trí và thang đ d c Volts/DIVổ ị ộ ọ
S d ng tín chu n trong máy.ử ụ ẩ
T đ ng đo lự ộ ường tín hi u đ u vàoệ ầ
162 Con tr đo lỏ ường
S d ng và b o qu n dao đ ng ký sử ụ ả ả ộ ố
MÁY PHÁT TÍN HI U CHU NỆ Ẩ
6 Máy phát sóng âm t n (Audio Generator)ầ
177 6.3 S d ng máy phát sóng âm t n.ử ụ ầ
7 Máy phát tín hi u đi u ch ệ ề ế
180 7.2 Máy phát tín hi u đi u ch AM, FM ệ ề ế
8 B o qu n máy phát tín hi uả ả ệ
186 ĐO BIÊN ĐÔ TIN HIÊỤ ́ ̣
187 8.2 Ch c năng c a các thi t b trong phép đoứ ủ ế ị
189 8.3 Các bước th c hi n phép đoự ệ
9 Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ
191 9.1 Chuân đô dao đông ky.̉ ̣ ̣ ́
193 9.3 Đo biên đô điên ap tin hiêu.̣ ̣ ́ ́ ̣
199 ĐO TÂN SÔ VA GOC PHA TIN HIÊÙ ́ ̀ ́ ́ ̣
11 Phương pháp đo t n s và góc pha c a tín hi uầ ố ủ ệ
201 11.3 Cac b́ ươc th c hiên phep đo.́ ự ̣ ́
203 12.2 Đi u ch nh thi t b đo.ề ỉ ế ị
205 13.2 Đi u ch nh thi t bề ỉ ế ị
208 ĐÁP ÁN CÁC CÂU H I VÀ BÀI T PỎ Ậ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
TÊN MÔ ĐUN: ĐO LƯỜNG ĐI N ĐI N TỆ Ệ Ử
V trí, tính ch t, ý nghĩa và vai trò c a mô đun:ị ấ ủ
- V tríị : Mô đun được b trí sau khi h c sinh h c xong các môn h c chung ố ọ ọ ọ và môn h c đi n k thu t và MĐ10 h c k 1.ọ ệ ỹ ậ ở ọ ỳ
- Tính ch t:ấ Là mô đun chuyên môn ngh b t bu c.ề ắ ộ
Mô đun này cung cấp cho học sinh các phương pháp và kỹ thuật đo lường chính xác, giúp rèn luyện kỹ năng sử dụng các dụng cụ và thiết bị chuyên dụng trong đo đạc Nó đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm tra, sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện, từ đó nâng cao hiệu quả hoạt động và đảm bảo an toàn trong quá trình sử dụng.
N m v ng các phắ ữ ương pháp đo lường đi n – đi n t c b n.ệ ệ ử ơ ả
Mô tả nguyên lý cấu tạo và tính năng của các máy đo chuyên dụng như VOM, DMM, và Oscilloscope là rất quan trọng Những thiết bị này được sử dụng để đo các đại lượng điện như dòng điện (I), điện áp (U), điện trở (R), cảm kháng (L), và dung kháng (C) Ngoài ra, chúng còn có khả năng đo các tham số tín hiệu như biên độ, chu kỳ, tần số, và góc pha, phục vụ cho các thí nghiệm và ứng dụng trong lĩnh vực điện tử.
S d ng thành th o các máy đo chuyên d ng VOM, DMM, Osilloscope,ử ụ ạ ụ các máy phát tín hi u trong đo ki m ph c v s a ch a, b o hành cácệ ể ụ ụ ử ữ ả thi t b đi n, đi n t dân d ng.ế ị ệ ệ ử ụ
K năng phán đoán và x lý các s c b t thỹ ử ự ố ấ ường và h h ng thông quaư ỏ các phép đo ki m.ể
N i dung t ng quátộ ổ và phân ph i th i gian: ố ờ
Tên các bài trong mô đun
Kiể m tra * 1.Khái ni m v đo l ng đi n tệ ề ườ ệ ử 6 05 01 0
Máy đo đa d ng VOM/DMMụ 6 05 01 0
3.Đo đi n tr b ng VOMệ ở ằ 3 01 02 0
4.Đo đi n áp b ng VOMệ ằ 3 01 02 0
5.Đo dòng đi n b ng VOMệ ằ 2 01 01 0
7.Máy phát sóng tín hi u chu nệ ẩ 10 02 07 01
9.Đo t n s c a tín hi uầ ố ủ ệ 5 02 02 01 Đo góc pha c a tín hi uủ ệ 5 02 02 01
11.Đo biên đ c a tín hi uộ ủ ệ 3 01 02 0
KHÁI NI M V ĐO LỆ Ề ƯỜNG
- Ki n th c:ế ứ N m v ng nh ng khái ni m c b n c a k thu t đoắ ữ ữ ệ ơ ả ủ ỹ ậ lường: đ i lạ ượng đo, đ n v đo, phơ ị ương pháp đo, c c u đo và ch th ơ ấ ỉ ị
Mô t đả ược s đ nguyên t c và thi t k đơ ồ ắ ế ế ược c u hình c a m tấ ủ ộ h đo lệ ường.
Phân bi t đệ ược các đ i lạ ượng đo đi n, đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ
Vi t đúng đ n v các đ i lế ơ ị ạ ượng đo.
Bi t tính sai s phép đo, c p chính xác c a đ ng h đo đi n.ế ố ấ ủ ồ ồ ệ
Gi i thích đả ược nguyên t c các c c u đo và ch th trong đo lắ ơ ấ ỉ ị ường.
- Thái đ : ộ Rèn luy n đ c tínhệ ứ c n th n, chu đáo và khoa h c.ẩ ậ ọ
1 Đ nh nghĩa đo lị ường.
M c tiêu: N m đụ ắ ược các khái ni m và tr l i đệ ả ờ ược các câu h i sau: ỏ
- Đ nh nghĩa đo lị ường ?
Đo lường là quá trình lượng hóa các đặc tính như kích thước, trọng lượng, nhiệt độ và nhiều yếu tố khác Phép đo thực chất là việc so sánh giá trị cần đo với một đơn vị chuẩn, từ đó đánh giá và xác định độ chính xác của kết quả đo.
1.1 Đ nh nghĩa ị Đo lường là quá trình đánh giá đ nh lị ượng đ i lạ ượng đo b ng cách soằ sánh đ i lạ ượng đo v i đ n v ớ ơ ị
Phép đo có th bi u di n b ng phể ể ễ ằ ương trình:
Trong đó: X đ i lạ ượng đo, X 0 đ n v đo (hay m u),ơ ị ẫ
A giá tr b ng s c a đ i lị ằ ố ủ ạ ượng đo.
K t qu phép đo thế ả ường được bi u di n dể ễ ướ ại d ng:
Bi u di n s đo c a m t s đ i lể ễ ố ủ ộ ố ạ ượng v t lý ta vi t:ậ ế
Cường đ dòng đi n trong m ch làộ ệ ạ : I = 5A Đi n áp gi a hai đ u đo n m ch làệ ữ ầ ạ ạ : U = 25V Đi n tr c a dây d n làệ ở ủ ẫ : R = 2 , Nhi t đ sôi c a nệ ộ ủ ước là : T = 100 0 C Chi u dài quãng đề ường là : l = 2500 m
V n t c trung bình c a xe ô tô làậ ố ủ : v = 40 km/h v.v…
Trong các ví d trên thì: I, U, R, T, ụ l, v, … là các đ i lạ ượng đo; A, V, ,
0C, m, km/h,… là các đ n v đo, còn các con s đ ng trơ ị ố ứ ước chính là giá trị b ng s c a đ i lằ ố ủ ạ ượng đo tương ng.ứ
2 Đ i lạ ượng đi n và đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ
M c tiêu: Phân bi t và đ nh nghĩa đụ ệ ị ược đ i lạ ượng đi n, đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ
Căn c vào tính ch t đi n c a các đ i lứ ấ ệ ủ ạ ượng v t lý ngậ ười ta phân các đ iạ lượng đo ra các đ i lạ ượng đi n và các đ i lệ ạ ượng không đi n.ệ
Điện lưỡng là một thành phần quan trọng trong việc mô tả các tính chất điện, hiện tượng điện và các quá trình điện trong tự nhiên Các điện lưỡng được chia thành hai loại: điện lưỡng tác động (active) và điện lưỡng thụ động (passive) Điện lưỡng tác động là những điện lưỡng có khả năng mang năng lượng như dòng điện, điện áp, công suất, và chúng tác động lên mạch đo để tạo ra chuyển động Ngược lại, điện lưỡng thụ động không mang năng lượng và thường bao gồm các phần tử như điện trở, điện cảm, và điện dung Chúng cần phải được cung cấp nguồn năng lượng để tạo ra các tín hiệu điện áp và dòng điện trong mạch.
Dùng đ mô t các tính ch t, các hi n tể ả ấ ệ ượng và các quá trình phi đi n.ệ
H u h t các đ i lầ ế ạ ượng v t lý là các đ i lậ ạ ượng không đi n, ch ng h n nh :ệ ẳ ạ ư
Các đ i lạ ượng c : chi u dài, kh i lơ ề ố ượng, th i gian, ….ờ Các đ i lạ ượng nhi t: nhi t đ , nhi t lệ ệ ộ ệ ượng,…
Các đ i lạ ượng quang: quang thông, cường đ sáng, v.v…ộ
Hâu hêt cac đai l̀ ́ ́ ̣ ượng vât ly băt găp trong th c tê đêu la không điên.̣ ́ ́ ̣ ự ́ ̀ ̀ ̣
3 Phân lo i phạ ương pháp đo
M c tiêu: Phân lo i và mô t đụ ạ ả ược nguyên t c c a các phắ ủ ương pháp đo
3.1 Phân lo i theo thao tác đoạ Đo lường là quá trình so sánh đ i lạ ượng đo v i đ n v Tùy thu c vàoớ ơ ị ộ thao tác th c hi n phép đo mà ngự ệ ười ta chia ra các phương pháp đo: tr c ti p,ự ế gián ti p, h p b , th ng kê.ế ợ ộ ố Đo tr c ti p: ự ế La cach đo ma kêt qua nhân đ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ược tr c tiêp t môt phep đoự ́ ừ ̣ ́ duy nhât.Ví d , đo dòng đi n b ng ampe k , đo đi n áp b ng vôn k , đo đi ń ụ ệ ằ ế ệ ằ ế ệ tr b ng ôm k , v.v…ở ằ ế Đo gian tiêṕ ́: La cach đo ma kêt qua đ̀ ́ ̀ ́ ̉ ược suy ra t s phôi h p kêt quaư ự̀ ́ ợ ́ ̉ cua nhiêu phep đo tr c tiêp Ví d đo đi n tr b ng ph̉ ̀ ́ ự ́ ụ ệ ở ằ ương pháp V A ta ph iả th c hi n 2 phép đo tr c ti p: th nh t dùng ampe k đo dòng I ch y qua đi nự ệ ự ế ứ ấ ế ạ ệ tr , th 2 dùng vôn k đo s t áp U 2 đ u đi n tr Giá tr đi n tr c n đoở ứ ế ụ ở ầ ệ ở ị ệ ở ầ được tính theo đ nh lu t Ôm: R = U/I ị ậ Đo h p bôợ ̣: La cach đo gân giông nh phep đo gian tiêp nh ng sô l̀ ́ ̀ ́ ư ́ ́ ́ ư ́ ượng phep đo tr c tiêp nhiêu h n va kêt qua đo nhân đ́ ự ́ ̀ ơ ̀ ́ ̉ ̣ ược thương phai thông quà ̉ vi c giai môt phệ ̉ ̣ ương trinh hay môt hê ph̀ ̣ ̣ ương trinh ma cac thông sô đa biêt̀ ̀ ́ ́ ̃ ́ chinh la cac sô liêu đo đ́ ̀ ́ ́ ̣ ược Đo thông kê: ́ Là phép đo v i s l n đo đ l n sau đo lây gia tri trungớ ố ầ ủ ớ ́ ́ ́ ̣ binh Phép tính th ng kê cho phép nâng cao đ tin c y cũng nh đ chinh xac̀ ố ộ ậ ư ộ ́ ́ cua phep đo.̉ ́ Đo lương hoc: ̀ ̣ Là nganh khoa hoc chuyên nghiên c u vê cac ph̀ ̣ ứ ̀ ́ ương phap đê đo cac đai ĺ ̉ ́ ̣ ượng khac nhau, nghiên c u vê mâu va đ n vi đo ́ ứ ̀ ̃ ̀ ơ ̣
Ky thuât đo l̃ ̣ ương: ̀ Nganh ky thuât chuyên nghiên c u ap dung cac thanh̀ ̃ ̣ ứ ́ ̣ ́ ̀ t u cua đo lự ̉ ương hoc vao phuc vu san xuât va đ i sông ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ờ ́
3.2 Phân lo i theo phạ ương pháp và k thu t đoỹ ậ
Theo phương pháp đo lường, có hai loại chính: đo điện và đo không điện Đo điện là phương pháp sử dụng tín hiệu điện (như điện áp và dòng điện) để thực hiện các phép đo, giúp biến đổi và xử lý kết quả một cách hiệu quả.
Các tín hiệu được sử dụng trong hệ thống đo đạc có thể là tín hiệu tương tự (analog) hoặc tín hiệu số (digital) Tín hiệu tự động có thể là dòng điện, thể hiện ở dạng áp mạch một chiều hoặc xoay chiều, và thích hợp cho các thiết bị đo lường tương tự thường dùng các dụng cụ đo cụ thể Trong trường hợp tín hiệu số, thường sử dụng xung điện hoặc sóng vuông Để xử lý tín hiệu này, cần sử dụng các máy đo để phân tích tín hiệu và thường áp dụng các phương pháp số để hiển thị kết quả.
Phương pháp đo điện từ xa là kỹ thuật hiện đại, cho phép đo đạc chính xác và nhanh chóng với khả năng truyền tín hiệu ổn định Các thiết bị đo điện hiện nay được trang bị nhiều tính năng, giúp nâng cao độ chính xác và phạm vi đo, hỗ trợ người dùng hiệu quả Đặc biệt, chúng có thể lưu trữ dữ liệu, in ấn và tự động hóa quá trình đo lường Ngoài ra, phương pháp đo không tiếp xúc sử dụng các thiết bị đo không tiếp xúc như nhiệt kế hồng ngoại và thước đo chiều dài laser, mang lại sự tiện lợi và hiệu quả trong việc đo lường các đại lượng khác nhau.
Các d ng c đo không đi n thụ ụ ệ ường có d ng đ n gi n, đ chính xác gi iạ ơ ả ộ ớ h n và khó ho c không th đo lạ ặ ể ường đượ ừc t xa.
3.3 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đo đi n.ệ
Do các đặc tính ưu việt của phương pháp đo điện, hiện nay các thiết bị đo điện được sử dụng rộng rãi trong hầu hết các hệ thống đo lường Chúng có khả năng đo đạc chính xác các đại lượng vật lý Để đo các đại lượng này, người ta phải sử dụng các bộ chuyển đổi để chuyển đổi các tín hiệu không điện thành tín hiệu điện, sau đó dùng hệ thống đo điện để xử lý và đo đạc Sơ đồ nguyên tắc của phương pháp này được thể hiện trên hình 1.1.
M ch đo đi n ạ ệ và x lý tín hi u ử ệ
Hình 1 1 Đo các đ i lạ ượng không đi n b ng phệ ằ ương pháp đi nệ
Các bộ chuyển đổi đo lường đóng vai trò như những "người phiên dịch" chuyển ngôn ngữ từ tín hiệu không điện thành tín hiệu điện Chúng thường là các cảm biến, là những đầu dò thu nhận tín hiệu không điện cần đo lường và biến đổi chúng thành tín hiệu điện để xử lý.
Tùy thu c vào tín hi u l i vào là c , nhi t, quang, hóa,… mà ta s sộ ệ ố ơ ệ ẽ ử d ng các b chuy n đ i tụ ộ ể ổ ương ng:ứ
Mục tiêu của bài viết là làm rõ các khái niệm liên quan đến đơn vị đo, đơn vị cơ bản, đơn vị phụ thuộc và hệ thống đơn vị quốc tế SI Bài viết sẽ trình bày cách đánh giá và định lượng các đại lượng đo bằng cách so sánh với các đơn vị đã biết Để biểu diễn các đại lượng đo, cần chọn một con số phù hợp, nghĩa là phải quy đổi chúng về đơn vị đo Theo công thức (1.1), đơn vị đo là một đại lượng tùy ý, nhưng giá trị của nó phải phù hợp với thực tế và có tính khả thi khi sử dụng.
Năm 1832, nhà toán học Đ.C Gauss đã chỉ ra rằng, nếu nhận diện ba đại lượng cơ bản là chiều dài (L), khối lượng (M), và thời gian (T), thì trên cơ sở ba đại lượng này, các định luật vật lý có thể được lập thành các phương trình Gauss đã đưa ra hệ thống đơn vị đo lường, trong đó các đại lượng vật lý cơ bản như khối lượng, thời gian, và chiều dài được chọn một cách hợp lý, thể hiện những tính chất cơ bản của chúng Các đơn vị cơ bản này được định nghĩa theo chuẩn quốc tế với độ chính xác cao nhất, giúp cho khoa học kỹ thuật có thể phát triển và ứng dụng hiệu quả.
Các đơn vị đo lường được thành lập dựa trên các đơn vị cơ bản thông qua các quy tắc và quy định cụ thể Chúng được sử dụng để đo lường các đại lượng vật lý và đảm bảo tính chính xác trong các thí nghiệm và nghiên cứu Phân loại các đơn vị đo lường trong vật lý học là rất quan trọng để hiểu rõ hơn về các đại lượng và mối liên hệ giữa chúng.
Phương trình bi u di n m i liên h gi a các đ n v d n xu t và các đ nể ễ ố ệ ữ ơ ị ẫ ấ ơ v c b n g i là công th c th nguyên Đ n v c a m t đ i lị ơ ả ọ ứ ứ ơ ị ủ ộ ạ ượng c b t kơ ấ ỳ có th bi u di n qua phể ể ễ ương trình th nguyên (1.3)ứ dim ᅠ ᅠX = L M T p q r (1).
1 ( ) dim là vi t t t c a t Latinh ế ắ ủ ừ dimensio nghĩa là th nguyên ứ
4.1 H đ n v đo lệ ơ ị ường qu c t SI (Système International d’Unites).ố ế
Vào năm 1960, Hội nghị toàn thể lần thứ XI tại Paris đã chính thức thông qua hệ đo lường quốc tế SI Hệ thống SI được công nhận bởi nhiều tổ chức quốc tế như Tổ chức Tiêu chuẩn Quốc tế (ISO) và các ủy ban Tiêu chuẩn của Hội đồng kinh tế Châu Âu Hệ thống này đóng vai trò quan trọng trong việc thống nhất các tiêu chuẩn đo lường, góp phần thúc đẩy hợp tác kinh tế giữa các nước, trong đó có Việt Nam, là thành viên của các tổ chức này.
Trên b ng 1.1 trình bày tên g i, ký hi u và đ n v đo c a 7 đ i lả ọ ệ ơ ị ủ ạ ượng v tậ lý c b n, 2 đ n v b tr dùng đ đo góc ph ng và góc kh i Các đ n v cònơ ả ơ ị ổ ợ ể ẳ ố ơ ị l i trong v t lý h c đ u là các đ n v d n xu t ạ ậ ọ ề ơ ị ẫ ấ
4.2 Ước, b i th p phân c a các đ n v c ban.ộ ậ ủ ơ ị ơ ̉