V. QUẢN LÝ THÔNGTIN BẢO HÀNH – BẢO DƯỡNG 1 Tổng Quan
V.2.1.2.6. Thêm/sửa mới nội dung bảo hành bảo dưỡng
Muốn thêm mới nội dung bão hành bảo dưỡng của khách hàng nào ta chọn khách hàng sau đó chọn thông tin bảo hành bảo dượng cần thêm nội dung sau đó nhấn sang tab thứ hai nhấn nút thêm trên tab nội dung bảo hành bảo dưỡng để thêm. Lúc này chương dưỡngnh sẽ hiển thị form thêm nội dung bảo hành bảo dưỡng. Nhập thông tin và nhấn nút lưu để hoàn tất
Muốn sửa nội dụng bão hành bảo dưỡng đã nhập ta chọn vào nút sửa trên từng thông tin lúc này chương dưỡngnh sẽ hiển thị lại form sửa. Cập nhật thông tin và nhấn nút lưu để hoàn tất hoặc hủy thao tác chương dưỡngnh trở lại form quản lý khách hàng
V.2.1.2.7. Xóa dữ liệu
Mặc định: sau khi xóa sẽ xem được dòng đầu tiên trong lưới dữ liệu của trang đang chọn
Khi xóa dữ liệu của một khách hàng nào đó sẽ xóa được tất cả các thông tin liên quan
V.2.1.3.1. Từ điển dữ liệu
Bảng khách hàng bảo hành bảo dưỡng (tbl_warrantycus)
N Tên Field dữ liệu Bảng dữ liệu Qui tắc Ghi chú
1 Mã quản lý ID tbl_warrantycus - Mã chương dưỡngnh tự quản lý
2 Mã khách hàng vcus_id tbl_warrantycus - Khách hàng khác mã được cấp theo qui định BH <ddmmyy> 3 số tự tăng
Tham khảo trường vcus_id của bảng tblcusinfo nếu là khách hàng HPS 3 Tên khách hàng vcus_name tbl_warrantycus - Chiều dài tối đa 100
4 Địa chỉ vaddress tbl_warrantycus - Chiều dài tối đa 255 5 Điện thoại vphone_num tbl_warrantycus Chiều dài tối đa 50 –
đúng định dạng
Bảng thông tin bảo hành – bảo dưỡng (tbl_warrantyinfo)
c Tên Field dữ liệu Bảng dữ liệu Qui tắc Ghi chú
6 Mã quản lý ID tbl_warrantyinf
o - Hệ thống quản lý 7 Mã khách hàng icus_id tbl_warrantyinf
o - Tham khảo trường ID của bảng tbl_warrantycus 8 Nhà sản xuất vmanufacturer tbl_warrantyinf
o
- Tham khảo trường imanufacturer_id của bảng product và liên hệ đến bảng
tbl_manufacturer để hiện thị đúng thông tin
Nếu là xe khác thì vui lòng nhập vào
9 Loại sản phẩm vprokind tbl_warrantyinf
o - Hiện thị tất cả các loạiđã chọn của nhà sản xuất trên
Nếu là xe khác thì vui lòng nhập vào 10 Tiêu chuẩn xe vpro_standard tbl_warrantyinf
o - Hiển thị tiêu chuẩn xe của loại đã chọn Nếu là xe khác thì vui lòng nhập vào 11 Bản số xe vplate_num tbl_warrantyinf
o 12 Số khung vpro_chassis_numbe
r tbl_warrantyinfo
13 Số máy vpro_engine_number tbl_warrantyinf o 14 Số bảo hành thức nhất v1warr_num tbl_warrantyinfo 15 Số bảo hành thứ hai v2warr_num tbl_warrantyinf o
16 Tên tài xế vdriver_name tbl_warrantyinf o
17 Điện thoại tài xe vphone_num tbl_warrantyinf o
18 Ngày bào hành dmain_day tbl_warrantyinf
o Ngày/tháng/năm
20 Nội dung bảo
dưỡng vmain_content tbl_warrantyinfo 21 Bảo hành – bảo
dưỡng
bwarranty tbl_warrantyinf o
Bảng nội dung bảo dưỡng (tbl_warrantyinfo)
c Tên Field dữ liệu Bảng dữ liệu Qui tắc Ghi chú
22 Mã quản lý ID tbl_warrantyco
ntent - Chương dưỡngnh quản lý 23 Mã bảo hành cần
nhập nội dung
iwarrinfo_id tbl_warrantyco
ntent - Tham khảo trường ID của bảng tbl_warrantyinfo 24 Ngày bắt đầu bảo
hành dbegin_day
tbl_warrantyco ntent
25 Ngày hoàn tất dcomplete_day tbl_warrantyco ntent
26 Số lệnh sửa chửa
vrepair_num tbl_warrantyco ntent
27 Nội dung bảo
hành vwarr_content
tbl_warrantyco ntent
28 Cộng PSD dlabour_charges tbl_warrantyco ntent
29 Sơn dpaint tbl_warrantyco
ntent
30 Phụ tùng dspare_parts tbl_warrantyco ntent
31 Lọc dầu doil_filter tbl_warrantyco ntent
32 Dầu động cơ doil tbl_warrantyco ntent
33 Nước làm mát dcoolant tbl_warrantyco ntent
34 Dầu hợp số desso_grease_oil tbl_warrantyco
ntent Ngày/tháng/năm 35 Dầu AFT dgear_oil tbl_warrantyco
ntent
36 Keo làm kín daft_oil tbl_warrantyco ntent
37 Bảo hành – bảo
dưỡng dglue
tbl_warrantyco ntent
38 Xăng dpetrol tbl_warrantyco
ntent
39 Ga Lanh dcool_gas tbl_warrantyco ntent
40 Dầu phanh dbrake_fluid tbl_warrantyco ntent
41 Phụ tùng hoặc
gia công ngoài doutsourcing
tbl_warrantyco ntent
42 VAT dvat_tax tbl_warrantyco
ntent
43 Tổng công dtotal_amount tbl_warrantyco ntent
44 Loại tiền vcurrency tbl_warrantyco ntent
V.2.1.3.2. Database sử dụng
VI. DANH MỤC – QUI ĐỊNHVI.1 Tổng Quan