Sơ lược về tình hình quản lý và sử dụng đất đai của phường Cam Giá

Một phần của tài liệu Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2013 (Trang 44 - 48)

PHẦN 4. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

4.2. Sơ lược về tình hình quản lý và sử dụng đất đai của phường Cam Giá

4.2.1.1. Đất nông nghiệp

Theo kết quả kiểm kê đất đai năm 2013 diện tích đất tự nhiên của phường là 897,54 ha, diện tích đất được phân theo các mục đích sử dụng như sau:

Đất nông nghiệp của phường là 531,21 ha chiếm 59,19 % quỹ đất tự nhiên, Quỹ đất nông nghiệp được phân bổ như sau:

Đất sản xuất nông nghiệp

- Đất sản xuất nông nghiệp có diện tích là 424,18 ha chiếm 79,85% bao gồm toàn bộ đất trồng cây hàng năm và lâu năm. Trong đó:

- Đất trồng cây hàng năm là 245,70 ha, chiếm 57,92%.

- Đất trồng lúa là 167,86 ha, chiếm 68,32 %

- Đất trồng cây lâu năm là 178,45ha, chiếm 42,08%.

Đất lâm nghiệp

Đất lâm nghiệp có diện tích 81,78 ha chiếm 15,40% chuyên trồng rừng sản xuất.

Đất nuôi trồng thủy sản

Đất nuôi trồng thủy sản có diện tích là 25,25 ha chủ yếu là diện tích đập BaĐa và đất ao của các hộ gia đình và tận dụng các hồ đập chứa nước phục vụ sản xuất nông nghiệp. Đất nuôi trồng thủy sản chiếm 4,75% diện tích đất tự nhiên của phường.

4.2.1.2. Đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp là 358,11 chiếm 39,90% diện tích đất tự nhiên của phường. Cụ thể như sau:

- Đất ở ( đất ở nông thôn, đất ở đô thị) là 61,16 ha chiếm 17,08%.

- Đất chuyên dùng là 87,31 ha, chiếm 21,16%.

- Đất tín ngưỡng tôn giáo là 1,25 ha, chiếm 0,35%.

- Đất nghĩa trang nghĩa địa là 2,96 chiếm 0,83%.

- Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng là 1,73 chiêm 0,48%.

36

Đất ở

Đất ở có diện tích 61,16 ha chiếm 17,08% diện tích đất tự nhiên của phường tập trung quanh các tuyến giao thông và các khu công nghiệp và các chợ.

Đất chuyên dùng

Đất chuyên dùng là 87,31 ha chiếm 21,16% đất tự nhiên của phường.

Cụ thể như sau:

- Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp là 0.32 ha, chiếm 0,09%

- Đất quốc phòng an ninh là 8,78 ha, chiếm 2,46%.

- Đất y tế 0,08 ha, chiếm 0,01%.

- Đất chợ 0,37 ha, chiếm 0,45%.

- Đất bưu chính, viễn thông là 0,16 ha. Chiếm 0,19%.

- Đất văn hóa là 0,86 ha, chiếm 1,06%.

Đất tín ngưỡng tôn giáo

Đất tôn giáo tín ngưỡng là 1,25 ha, chiếm 0,35% được phân bổ tại các tổ 15,16,02 và 12 trên địa bàn phường gồm các đình chùa, miếu, nhà thờ…

Đất nghĩa trang nghĩa địa

Đất nghĩa trang nghĩa địa là 2,96 ha, chiếm 0,83% gồm các đài tưởng nghiệm các anh hùng liệt sỹ, nghĩa địa phân bổ dọc theo đường đê đập BAĐA.

Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng

Đất sông suối bao gồm 1,73 ha, chiếm 0,48% chủ yếu là mặt nước ao hồ sông suối chuyên dùng khác.

4.2.1.3. Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng là 8,22 ha chiếm 0,91% quỹ đất tự nhiên của phường, hiện nay đang được nhà nước và các cấp chính quyền địa phương triển khai đưa vào sử dụng.

37

Bảng 4.5: Hiện trạng sử dụng đất đai của phường Cam Giá

STT Loại đất Diện tích

(ha)

Cơ cấu (%) Tổng diện tích đất tự nhiên 897,54 100 1 Đất nông nghiệp NNP 531,21 59,19 1.1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 424,18 79,85

1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 245,70 57,92

1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 167,86 68,32

1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 66,58 31,57

1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 178,48 42,08

1.2 Đất lâm nghiệp LNP 81,78 15,40

1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 81,78 15,40

1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 25,25 4,75 2 Đất phi nông nghiệp PNN 358,11 39,90

2.1 Đất ở OTC 61,16 17,08

2.2 Đất chuyên dùng CDG 87,31 21,16 2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự

nghiệp CTS 0,32 0,09

2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQP 8,78 2,46

2.2.4.1 Đất giao thông DGT 73,97 90,42

2.2.4.2 Đất y tế DYT 0,08 0,1

2.2.4.3 Đất cơ sở giáo dục – đào tạo DGD 2,77 3,39

2.2.4.4 Đất chợ DCH 0,37 0,45

2.2.4.5 Đất bưu chính, viễn thông DBV 0,16 0,19

2.2.4.7 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,86 1,05

2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 1,25 0,35 2.4 Đất nghĩa trang nghĩa địa NTD 2,96 0,83 2.5 Đất sông suối và mặt nước

chuyên dùng SMN 1,73 0,48

3 Đất chưa sử dụng CSD 8,22 0,91 3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 8,22 0,91 (Nguồn: UBND phường Cam Giá) 4.2.1.4. Đánh giá tình hình biến động đất đai\

Đất nông nghiệp

38

Đất nông nghiệp từ năm 2010 đến năm 2013 giảm -1,24 ha, diện tích đất nông nghiệp giảm do được chuyển sang trồng cây lâu năm và xây dựng nhà ở.

Đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tăng +7,35 ha, diện tích này chủ yếu do nhà máy gang thép xây dựng thêm các nhà máy xí nghiệp cán thép.

Đất chưa sử dụng

Đất chưa sử dụng giảm -1,55 ha, do người dân tích cực khai phá để tăng gia sản xuất.

Bảng 4.6: Biến động đất đai từ năm 2010 – 2013 của phường Cam Giá

STT Loại đất

Diện tích đất năm 2010 (ha)

Diện tích đất năm 2013 (ha)

Tăng (+) Giảm (-)

(1) (2) (3) (4) (5) (6)=(5)-

(4)

Tng din tích t nhiên 897,54 897,54 0

Đất nông nghiệp NNP 532,45 531,21 -1,24 1.1 Đất sn xut nông nghip SXN 435,61 424,18 -11,43

1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 240,16 245,70 +5,54

1.1.1.

1 Đất trồng lúa LUA 172,12 167,86 -4,26

1.1.1.

2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 61,94 66.58 +4,64

1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 171,83 178.48 +6.65

1.2 Đất lâm nghiệp NLP 81.75 81.78 +0,03

1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX 81.75 81.78 +0,03

1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 26,17 25.25 -0,92 2 Đất phi nông nghiệp PNN 350,76 358.11 +7,35

2.1 Đất ở ODT 60,23 61,16 +9,93

2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự

nghiệp CTS 0,32 0,32 0

2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh CQP 8,78 8,78 0

2.2.4 Đất cơ sở văn hóa DVH 0,83 0.86 +0.03

2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN 1,19 1,25 +0,06 2.4 Đất nghĩa trang nghĩa địa NTD 2,59 2,96 +0,37 2.5 Đất sông suối và mặt nước chuyên

dùng SMN 1,70 1,73 +0,03

3 Đất chưa sử dụng CSD 9,77 8,22 -1,55

3.1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 9,77 8,22 -1,55

(Nguồn:UBND phường Cam Giá)

39

Một phần của tài liệu Đánh giá công tác cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2010-2013 (Trang 44 - 48)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(64 trang)