4.2.1 D ựbáo thay đổi trong môi trường kinh doanh:
Là m t doanh nghi p t nhân, công ty kinh doanh trong môi trộ ệ ư ường kinh doanh đ c l pộ ậ nên có khá nhi u l i th . Tuy nhiên trong nh ng năm tr l i đây đã có nhi u công ty raề ợ ế ữ ở ạ ề đ i gây nên m t s c nh tranh m nh m . Công ty đã có các chính sách kinh doanh đờ ộ ự ạ ạ ẽ ược thay đ i do có s gia nh p c a đ i th c nh tranh m i.ổ ự ậ ủ ố ủ ạ ớ
Khách hàng c a công ty cũng đa d ng và khác bi t nhau v nhu c u và th hi u tiêuủ ạ ệ ề ầ ị ế dùng. Th trị ường mà công ty tham gia là th trị ường hàng tiêu dùng. Khách hàng ch y uủ ế chi m t tr ng cao nh t là khách hàng trong đ a bàn thành ph . Ngoài ra còn có thêmế ỷ ọ ấ ị ố nh ng khách hàng ti m năng các khu v c huy n lân c n trong đ a bàn t nh. Bên c nhữ ề ở ự ệ ậ ị ỉ ạ đó, thành ph Vũng Tàu đang là m t thành ph du l ch phát tri n, m t s trố ộ ố ị ể ộ ố ường đ i h cạ ọ được m ra đây đã thu hút khá nhi u h c sinh, sinh viên. C s v t ch t đ ph c vở ở ề ọ ơ ở ậ ấ ể ụ ụ cho nhu c u d y và h c là r t c n thi t. Đi u này là m t c h i cho công ty trong vi cầ ạ ọ ấ ầ ế ề ộ ơ ộ ệ thu hút khách hàng đ n v i mình.ế ớ
4.2.2 D ựbáo th ịtrường tiêu th :ụ
V i v trí kinh doanh trong khu v c thành ph , th trớ ị ự ố ị ường m c tiêu c a công ty v n làụ ủ ẫ khách hàng trong thành ph , tuy nhiên d báo trong năm nay, lố ự ượng khách hàng có th sể ẽ tăng cao do nhu c u đi l i, ph c v cho vi c h c t p và nghiên c u.ầ ạ ụ ụ ệ ọ ậ ứ
4.2.3. Phương hướng hoạt động:
Trên c s đ nh hơ ở ị ướng phát tri n nghành hàng thuong mai, công ty đã đ ra chi n lể ề ế ược phát tri n kinh doanh trong th i gian t i nh sau:ể ờ ớ ư
- V c s v t ch t: Xây d ng l i khu công tác c a các phòng ban ch c năng, s aề ơ ở ậ ấ ự ạ ủ ứ ử sang l i nhà kho, xây m i m t khu t p th làm n i ngh tr a và ngh caạ ớ ộ ậ ể ơ ỉ ư ỉ
cho cán b công nhân viên ho c cho nh ng cá nhân ch a l p gia đình. T o ra các sânộ ặ ữ ư ậ ạ ch i th thao và vui ch i gi i trí nh m c i thi n đ i s ng tinh th n cho cán b côngơ ể ơ ả ằ ả ệ ờ ố ầ ộ nhân viên trong công ty.
- V công tác hành chính – T ch c: Ti n hành t ch c l i l c lề ổ ứ ế ổ ứ ạ ự ượng lao đ ng v iộ ớ mô hình kinh doanh m i. Phân công rõ ràng trách nhi m và quy n h n c a cán b qu nớ ệ ề ạ ủ ộ ả lý nh m đ m b o tính ch đ ng và sáng t o trong công vi c. Khen thằ ả ả ủ ộ ạ ệ ưởng và đ ng viênộ k p th i nh ng cá nhân có thành tích lao đ ng xu t s c, có sáng ki n c i ti n mang l iị ờ ữ ộ ấ ắ ế ả ế ạ hi u qu cao. Thệ ả ường xuyên t ch c các bu i sinh ho t trao đ i kinh nghi m và nêu raổ ứ ổ ạ ổ ệ nh ng khuy t đi m hay m c ph i đ cán b công nhân viên có th tránh xa và tìm bi nữ ế ể ắ ả ể ộ ể ệ pháp kh c ph c. Đ c bi t công ty d ki n trong năm nay s thành l p b ph nắ ụ ặ ệ ự ế ẽ ậ ộ ậ Marketing riêng bi t chuyên nghiên c u và thu th p thông tin th trệ ứ ậ ị ường nh m đ a ra cácằ ư chi n lế ược đ y m nh tiêu th hàng hóa và th a mãn t i đa nhu c u khách hàng.ẩ ạ ụ ỏ ố ầ
- V công tác kinh doanh ti p th :ề ế ị
+ T ch c t t công tác Marketing, tăng cổ ứ ố ường công tác qu ng cáo, tri n khai t t ho tả ể ố ạ đ ng kinh doanh thộ ương m i t i đ a bàn thành ph .ạ ạ ị ố
+ Duy trì t t ch đ báo cáo c p trên theo tu n, tháng, quý.ố ế ộ ấ ầ
+ B trí s p x p l i đ i ngũ cung ng, ti p th trong công ty cho h p lý, tích c c cùngố ắ ế ạ ộ ứ ế ị ợ ự các c a hàng tìm ki m các ngu n hàng, m t hàng m i nh m tho mãn nhu c u kháchử ế ồ ặ ớ ằ ả ầ hàng ngày càng t t h n.ố ơ
+ Duy trì m t s lộ ố ượng t n kho h p lý đ gi m s c ép v v n l u đ ng nh ng cũngồ ợ ể ả ứ ề ố ư ộ ư c n ph i đ m b o m c đ an toàn đ có th cung c p m t cách nhanh nh t đ n tayầ ả ả ả ứ ộ ể ể ấ ộ ấ ế khách hàng.
- V phía các c a hàng: S p x p h p lý h th ng các qu y hàng, cùng v i phòngề ử ắ ế ợ ệ ố ầ ớ Kinh doanh – Ti p th tích c c tìm ki m các ngu n hàng, m t hàng m i phù h p v i thế ị ự ế ồ ặ ớ ợ ớ ị hi u tiêu dùng. Ch đ ng, linh ho t b trí l c lế ủ ộ ạ ố ự ượng bán hàng trong nh ng ngày cu iữ ố tu n khi lầ ượng khách hàng tăng ho c vào mùa du l ch hay đ u nh ng nam h c, h c kỳặ ị ầ ữ ọ ọ m i. Nâng cao trình đ ngo i ng và vi tính cho nhân viên bán hàng.ớ ộ ạ ữ
- V công tác Tài chính – K toán: Th c hi n công tác thanh quy t toán tài chínhề ế ự ệ ế đ nh kỳ theo đúng th i gia quy đ nh, đ m b o đ y đ các ngu n v n ph c v cho ho tị ờ ị ả ả ầ ủ ồ ố ụ ụ ạ đ ng s n xu t kinh doanh c a công ty, xây d ng chộ ả ấ ủ ự ương trình qu n lý hàng hóa b ngả ằ tem mã v ch và tri n khai phạ ể ương th c bán hàng thu ti n b ng máy vi tính.ứ ề ằ
4.2.4 Nghiên cứu th ịtrường và lựa chọn th ịtrường m c tiêu:ụ
Th trị ường hi n t i mà công ty đang ph c v là khách hàng chung. Công ty c n phânệ ạ ụ ụ ầ bi t đệ ược gi a th trữ ị ường hi n t i, th trệ ạ ị ường ti m n và th trề ẩ ị ường có đ tiêu chu n,ủ ẩ th trị ường được ph c v và th trụ ụ ị ường đã xâm nh p. Công ty cũng c n phân bi t rõ gi aậ ầ ệ ữ nhu c u th trầ ị ường và nhu c u công ty, gi a ti m năng và d báo. Nhu c u c a thầ ữ ề ự ầ ủ ị trường là m t hàm ch không ph i là m t con s , và ph thu c r t nhi u vào m c độ ứ ả ộ ố ụ ộ ấ ề ứ ộ c a các bi n khác. Nhi m v quan tr ng là ph i tính đủ ế ệ ụ ọ ả ược nhu c u hi n t i. Đ i v i thầ ệ ạ ố ớ ị trường tiêu dùng mà công ty đang kinh doanh thì nhu c u th trầ ị ường có th để ượ ước c tính b ng phằ ương pháp ch s đa nhân t . Đ ỉ ố ố ể ước tính nhu c u tầ ương lai, công ty có thể s d ng m t s phử ụ ộ ố ương pháp d báo nh thăm dò ý ki n khách hàng, t ng h p ý ki nự ư ế ổ ợ ế
c a l c lủ ự ượng bán hàng, ý ki n chuyên gia hay phân tích th ng kê nhu c u. Tuy nhiên,ế ố ầ m c đ chính xác và phù h p c a các phứ ộ ợ ủ ương pháp này ph thu c nhi u vào m c đụ ộ ề ứ ộ s n có và đ tin c y c a các s li u.ẵ ộ ậ ủ ố ệ
4.2.5 Đ ềxuất xác lập MIS ( Marketing Information System) :
H th ng thông tin (MIS) gi m t vai trò quan tr ng trong h th ng t ch c Marketingệ ố ữ ộ ọ ệ ố ổ ứ bán l t o c s khách quan và chính xác cho các quy t đ nh quan tr ng. Công ty c nẻ ạ ơ ở ế ị ọ ầ xây d ng m t h th ng thông tin Marketing có hi u qu . Mu n v y, nh t thi t ph i xácự ộ ệ ố ệ ả ố ậ ấ ế ả l p c u trúc và nâng cao hi u l c c a MIS. C u trúc khung MIS bao g m:ậ ấ ệ ự ủ ấ ồ
• H h ch toán n i bệ ạ ộ ộ: Công ty c n th ng nh t hóa h ch toán nghi p v , ki nầ ố ấ ạ ệ ụ ệ
toàn các báo cáo c b n v tình hình tiêu th , giá c , m c d tr ,… áp d ng đi n toánơ ả ề ụ ả ứ ự ữ ụ ệ k toán vào các khâu t p h p, phân lo i, l u gi thông tin.ế ậ ợ ạ ư ữ
• H đi u tra Marketingệ ề : Công ty có th ti n hành công tác đi u tra Marketing quaể ế ề
sách báo, t p chí và các n ph m thạ ấ ẩ ương m i, văn b n pháp quy c a Nhà nạ ả ủ ước, các catalogue gi i thi u c a các nhà s n xu t, ti p xúc v i khách hàng, nhà cung c p, nhàớ ệ ủ ả ấ ế ớ ấ phân ph i, và các nhà kinh doanh khác. Các bi n pháp bao g m:ố ệ ồ
- Hu n luy n và đ ng viên nhân viên bán hàng phát hi n và cung c p các thông tinấ ệ ộ ệ ấ theo các bi u m u in s n ho c khuy n khích nhân viên đ a ra các ý tể ẫ ẵ ặ ế ư ưởng m i có th ápớ ể d ng vào th c ti n bán hàng.ụ ự ễ
- C các chuyên viên đi thu th p thông tin tình báo nh ho t đ ng mua hàng c aử ậ ư ạ ộ ủ các đ i th c nh tranh, các đ i lý hay chi nhánh c a mình, tham gia h i ch tri n lãmố ủ ạ ạ ủ ộ ợ ể hay m t s showroom độ ố ượ ổc t ch c đ qu ng cáo c a m t s m t hàng t i đ a bànứ ể ả ủ ộ ố ặ ạ ị thành ph …ố
- Mua thông tin c a nh ng công ty cung c p bên ngoài, thu th p và khai thác thôngủ ữ ấ ậ tin qua m ng Internet.ạ
- Ti n hành xây d ng trung tâm thông tin n i b đ thu th p và cung c p tin t cế ự ộ ộ ể ậ ấ ứ đi u tra Marketing.ề
• H nghiên c u Marketing:ệ ứ Tùy theo t ng th i kỳ, công ty c n dành m t ngânừ ờ ầ ộ qũy thích h p cho nghiên c u Marketing bao g m c tri n khai t nghiên c u và muaợ ứ ồ ả ể ự ứ d ch v nghiên c u. Do n i dung và phị ụ ứ ộ ương pháp nghiên c u Marketing ph c t p, cóứ ứ ạ tính chuyên môn cao nên công ty c n có b ph n chuyên trách v nghiên c u Marketing.ầ ộ ậ ề ứ
• H phân tích Marketing:ệ C n phân tích đầ ược các nét đ c tr ng chính y u c aặ ư ế ủ tình th , phân tích xu hế ướng v n đ ng đ rút ra k t lu n ng x thích h p trên các n iậ ộ ể ế ậ ứ ử ợ ộ dung phân tích: mô t tình th Marketing hi n t i; phân tích th i c - đe d a; phân tíchả ế ệ ạ ờ ơ ọ đi m m nh – y u; phân tích hành vi ngể ạ ế ười tiêu dùng; phân tích ngu n hàng; phân tíchồ đ i th c nh tranh.ố ủ ạ