Thực trạng Marketing - mix của Công ty TNHH TM & DV Đ c Thi n:ứệ

Một phần của tài liệu Hoàn thiện phối thức Marketing – mix Công Ty TNHH TM & DV Đức Thiện (Trang 59 - 63)

3.1.1. Phân tích hoạt động nghiên cứu Marketing công ty ở TNHH TM & DV Đ CỨ THI N:Ệ

M c dù đã ý th c đặ ứ ượ ực s tho mãn nhu c u khách hàng quy t đ nh s t n t i và phátả ầ ế ị ự ồ ạ tri n c a công ty nh ng trên th c t , đ đ t để ủ ư ự ế ể ạ ược đi u nàycông ty ph i có các thông tinề ả Marketing đ y đ , k p th i và chính xác, t c là công ty ph i xây d ng đầ ủ ị ờ ứ ả ự ược m t hộ ệ th ng thông tin Marketing có hi u qu cao. T trố ệ ả ừ ước đ n nay, do h n ch v nh n th c,ế ạ ế ề ậ ứ trình đ cán b , v đi u ki n c s v t ch t k thu t nên công ty v n ch a xây d ngộ ộ ề ề ệ ơ ở ậ ấ ỹ ậ ẫ ư ự được h th ng thông tin Marketing h u hi u, ch a lệ ố ữ ệ ư ượng hoá được toàn di n và chínhệ xác các d li u thông tin. Các quy t đ nh c a Ban lãnh đ o ch y u d a trên thông tinữ ệ ế ị ủ ạ ủ ế ự t h h ch toán n i b . H th ng này bao g m toàn b các s li u trong báo cáo: báoừ ệ ạ ộ ộ ệ ố ồ ộ ố ệ cáo t ng k t năm, 6 tháng, quý, tu n, báo cáo bán hàng, mua hàng, d tr hàng. Ngoài raổ ế ầ ự ữ công ty còn thu th p các thông tin hàng ngày v môi trậ ề ường Marketing nh : dao đ ngư ộ nhu c u tiêu th hàng hoá trên th trầ ụ ị ường thành ph , s xu t hi n hàng hoá m i, ngu nố ự ấ ệ ớ ồ hàng m i, s bi n đ ng v giá mua, giá bán trên th trớ ự ế ộ ề ị ường, bi n đ ng v ngu n hàng.ế ộ ề ồ Nh ng thay đ i c ua các văn b n có liên quan mà đ c bi t là các chính sách thu , xu tữ ổ ủ ả ặ ệ ế ấ nh p kh u, tài chính cũng đậ ẩ ược công ty c p nh t đ s d ng. M c dù công ty đã chú ýậ ậ ể ử ụ ặ đ n h th ng thông tin đ ti n hành phân tích Marketing, song ch a đ y đ do ch aế ệ ố ể ế ư ầ ủ ư quan tâm đ n các y u t c a môi trế ế ố ủ ường vi mô và vĩ mô, thông tin thu th p đậ ược còn

ch a k p th i và kém đ tin c y. Quy trình nghiên c u th trư ị ờ ộ ậ ứ ị ường và khách hàng c a côngủ ty được th hi n qua b ng sau:ể ệ ả

Biểu hình 3.1: Quy trình nghiên c u Marketing hi n t i c a Xí nghi pứ ệ ạ ủ

Ho t đ ng phân tích Marketing c a công ty m i ch y u m i d ng l i phân tíchạ ộ ủ ớ ủ ế ớ ừ ạ ở đi m m nh/ đi m y u và phân tích c h i/đe d a. Nh ng phân tích này là c s để ạ ể ế ơ ộ ọ ữ ơ ở ể công ty ra các quy t đ nh trong đi u hành qu n lý. Còn các n i dung khác nh phân tíchế ị ề ả ộ ư s c ép c nh tranh khu v c th trứ ạ ự ị ường, phân tích hành vi ch n mua, ngu n cung ng ch aọ ồ ứ ư được công ty chú ý, quan tâm đúng m c mà ch y u còn d a vào tr c giác ch quan vàứ ủ ế ự ự ủ kinh nghi m c a ban lãnh đ o công ty.ệ ủ ạ

3.1.2 Phân tích th ịtrường m c tiêu:ụ a) Phân đo nạ th ịtrường:

V i môi trớ ường kinh doanh t i m t thành ph nh nh Vũng Tàu thì đ nh n d ngạ ộ ố ỏ ư ể ậ ạ đượ ơc c may th trị ường, ph c v t p khách hàng có s khác bi t nhau v s thích, nhuụ ụ ậ ự ệ ề ở c u, công ty đã ti n hành phân đ an th trầ ế ọ ị ường theo các tiêu th c sau:ứ

Theo đ a lý: Th trị ường m c tiêu c a công ty là nh ng khách hàng có nhu c u sụ ủ ữ ầ ử d ng các m t hàng c a công ty nhi u lĩnh v c khác nhau, ph c v t i đa các nhu c uụ ặ ủ ở ề ự ụ ụ ố ầ thi t y u c a khách hàng. Vì v y, công ty đã đ t văn phòng và m thêm m t s chiế ế ủ ậ ặ ở ộ ố nhánh m t s tr c đở ộ ố ụ ường chính trong thành ph đ có th ph c v đố ể ể ụ ụ ươc khách hàng n m đem l i s th a mãn cho c công ty và ngằ ạ ự ỏ ả ười tiêu dùng.

Theo dân s - xã h i: Nhóm tiêu th c thu c lo i này bao g m: gi i tính, tu i tác,ứ ộ ạ ồ ớ ổ ngh nghi p, trình đ văn hoá, thu nh p. Khách hàng c a công ty đa s là nh ng ngề ệ ộ ậ ủ ố ữ ười có thu nh p t trung bình khá tr lên, ch y u mua v i s lậ ừ ở ủ ế ớ ố ượng l n và đa d ng các mớ ạ ặ hàng. Do đó, nhóm tiêu th c này đứ ược áp d ng đ phân đ an th trụ ể ọ ị ường m c tiêu c aụ ủ công ty là xác đ nh c c u, ch ng lo i, ch t lị ơ ấ ủ ạ ấ ượng, giá c c a m t hàng kinh doanh.ả ủ ặ

Theo hành vi tiêu dùng: V i tiêu th c này, công ty ti n hành phân đ an thớ ứ ế ọ ị

trường theo lý do mua s m, m c đ s n sàng mua, theo t l s d ng. Đa s nh ngắ ứ ộ ẵ ỷ ệ ử ụ ố ữ m t hàng c a công ty là nh ng m t hàng c n thi t cho đ i s ng h ng ngày c a conặ ủ ữ ặ ầ ế ờ ố ằ ủ người nên m i lo i hàng hóa l i có nh ng khách hàng có nhu c u mua khác nhau nênở ỗ ạ ạ ữ ầ hành vi mua mua cũng t đó mà r t đa d ng.ừ ấ ạ

b) Lựa chọn th ịtrường mục tiêu:

Đo n th trạ ị ường h p d n nh t mà công ty l a ch n s là đo n th trấ ẫ ấ ự ọ ẽ ạ ị ường có doanh số cao, m c tăng trứ ưởng m nh, m c l i nhu n l n, ít s c ép c nh tranh và cách ti p thạ ứ ợ ậ ớ ứ ạ ế ị đ n gi n. Tuy nhiên, trên th c t , vi c l a ch n đo n th trơ ả ự ế ệ ự ọ ạ ị ường m c tiêu c a công tyụ ủ còn kém chính xác và hi u qu đem l i ch a cao. Công ty ch n cách đáp ng th trệ ả ạ ư ọ ứ ị ường b ng chi n lằ ế ược Marketing không phân bi t, có nghĩa là v i m t nhãn hi u hàng hoá,ệ ớ ộ ệ công ty theo đu i th trổ ị ường b ng m t hình thái chi n lằ ộ ế ược ti p th v i m t gi i phápế ị ớ ộ ả Marketing. Tuy nhiên, công ty l i t p trung vào đi m ph bi n trong nhu c u khách hàngạ ậ ể ổ ế ầ h n là khai thác nh ng nét đ c bi t và đ nh hình m t chơ ữ ặ ệ ị ộ ương trình ti p th hế ị ướng t iớ đ i đa s khách hàng. V i cách l a ch n đó, công ty s không th khai thác tri t đ cácạ ố ớ ự ọ ẽ ể ệ ể đo n th trạ ị ường t ng th và cũng không đ t đổ ể ạ ược m c tiêu khai thác t i đa th trụ ố ị ường tr ng đi m.ọ ể

c) Đ nh ị v ịtrên th ịtrường m c tiêu:ụ

Đ i v i nhu c u mua s m hay quà t ng thì công ty đ nh v m t hàng thố ớ ầ ắ ặ ị ị ặ ương m i c aạ ủ mình theo phương pháp h th ng ch t lệ ố ấ ượng - giá bán, nghĩa là ch n v th giá cao/ch tọ ị ế ấ lượng cao, giá trung bình/ch t lấ ượng trung bình, tương ng v i v th đó là tiêu th c bánứ ớ ị ế ứ l phù h p. Tuy nhiên th c t cho th y các m t hàng c a công ty khá đa d ng nên côngẻ ợ ự ế ấ ặ ủ ạ

ty v n còn đ a ra m c giá chung cho t t c khách hàng mà ch a có chính sách m t hàngẫ ư ứ ấ ả ư ặ phù h p v i thu nh p c a m t s đo n th trợ ớ ậ ủ ộ ố ạ ị ường nh thi trư ường doanh nhân….Đây cũng là m t h n ch c a công ty trong vi c đ nh v hàng hoá c a mình trên th trộ ạ ế ủ ệ ị ị ủ ị ường m c tiêu.ụ

Một phần của tài liệu Hoàn thiện phối thức Marketing – mix Công Ty TNHH TM & DV Đức Thiện (Trang 59 - 63)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(83 trang)