C©u hái vμ bμi tËp kiÓm tra

Một phần của tài liệu Tổng hợp kiến thức và đề kiểm tra hóa học lớp 8 (Trang 27 - 31)

a) 0,5 mol HNO3.

b) 3,01.1023 phân tử KOH.

c) 5,6 lÝt (®ktc) khÝ CO2. III.2. Tính số mol của :

a) 2,8 lÝt (®ktc) khÝ metan.

b) 2 g đồng oxit.

c) 1,51.1023 phân tử Cl2. III.3. Tính thể tích (đktc) của : a) 0,25 mol khÝ amoniac.

b) 3,2 g khÝ SO2. c) 6,02.1022 phân tử khí N2. III.4. T×m :

a) Số phân tử khí CO2 có trong 1,12 lít khí CO2 ở đktc.

b) Số gam Cu chứa số nguyên tử Cu bằng số phân tử hiđro có trong 5,6 lít khí H2 (đktc).

III.5. Có 4 bình giống nhau: bình X chứa 0,25 mol khí CO2 bình Y chứa 0,5 mol khí CH4 ; bình Z chứa 1,5 mol khí H2 vμ bình R chứa 0,2 mol khí SO2.

Sau đây lμ thứ tự các bình đ−ợc xếp theo chiều giảm dần về khối l−ợng : A) X ; Y ; Z ; R C) R ; X ; Y ; Z B) Z ; Y ; X ; R D) Z ; X ; Y ; R Hãy chọn câu đúng.

III.6. Trong các câu sau, câu nμo đúng, câu nμo sai ?

A) 1 mol của mọi chất đều chứa 6,02.1023 nguyên tử hay phân tử chất đó.

B) ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích của 1 mol chất đều bằng 22,4 lít.

C) Các chất có số mol bằng nhau thì khối l−ợng bằng nhau.

http://hoahocsp.tk 32 D) ở cùng điều kiện nhiệt độ vμ áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng một số phân tử khí.

III.7. Tính tỉ khối của :

a) KhÝ amoniac (NH3) so víi khÝ hi®ro.

b) KhÝ metan (CH4) so víi khÝ oxi.

c) Hỗn hợp khí 20% O2 vμ 80% khí N2 so với khí CO2.

d) Hỗn hợp 1 có 25% khí C2H4 vμ 75% khí C3H8 so với hỗn hợp 2 có 40% khÝ H2 vμ 60% khÝ N2.

III.8. Chất khí X có tỉ khối so với không khí bằng 2,21. X lμ khí : A) CO2 ; B) SO2 ; C) H2S ; D) SO3. Hãy chọn câu trả lời đúng.

III.9. Tính hμm l−ợng Fe (% theo khối l−ợng) trong các hợp chất sau : FeO ; Fe2O3 ; Fe3O4 ; FeCO3.

III.10. Hỗn hợp khí X gồm 2 khí CO2 vμ CO có tỉ khối so với khí H2 bằng 20. Tính % theo thể tích từng khí trong hỗn hợp.

III.11. TÝnh :

a) Số gam NaOH để có số phân tử NaOH bằng số phân tử H2SO4 trong 4,9 g H2SO4.

b) Số gam khí N2 có thể tích bằng thể tích của 1,6 g khí oxi (cùng điều kiện nhiệt độ vμ

áp suất).

c) Số phân tử khí NH3 có trong 5,6 lít khí NH3 (đktc) d) Số mol Fe bằng số mol của 2,2 g khí CO2.

III.12. Dựa vμo nội dung "thể tích mol của chất khí" trong SGK hãy chứng minh biểu thức sau :

A / KK A

d M

 29 .

Biết trong không khí, khí N2 chiếm 80% thể tích, khí O2 chiếm 20% thể tích.

III.13. Trộn hai khí O2vμ H2S theo tỉ lệ bao nhiêu về thể tích để đ−ợc hỗn hợp khí A có tỉ khối so với không khí bằng 1,12

III.14. Hỗn hợp khí X gồm các khí CO2 vμ CO. Hỗn hợp khí Y gồm các khí O2 vμ N2. Viết biểu thức tính tỉ khối của hỗn hợp khí X so với hỗn hợp khí Y (dX / Y).

http://hoahocsp.tk 33 III.15. Giải thích các cách lμm sau :

a) Khí N2 vμ khí CO2 đều không duy trì sự cháy, tại sao trong thực tế không dùng khí N2

để chữa cháy mμ lại dùng khí CO2.

b) Thu khí O2 bằng cách đặt đứng bình thu còn thu khí CH4 bằng cách úp ng−ợc bình thu.

c) Dùng khí H2 (đắt hơn) để bơm vμo bóng bay mμ không dùng khí CO2 (rẻ hơn).

III.16. Giải thích vì sao ở cùng điều kiện nhiệt độ vμ áp suất, những thể tích bằng nhau của mọi chất khí đều chứa cùng số phân tử khí. Điều đó có thể áp dụng cho chất lỏng đ−ợc không ? Vì

sao ?

III.17. Có 3 bình giống nhau chứa đầy các khí sau ở cùng điều kiện Bình A : chứa khí etilen C2H4.

Bình B : chứa khí metan CH4. Bình C : chứa khí oxi O2. Nêu cách phân biệt 3 bình khí.

III.18. So sánh hμm l−ợng (% theo khối l−ợng) của nguyên tố N trong các loại phân đạm sau : a) Đạm amoni nitrat NH4NO3.

b) Đạm amoni sunfat (NH4)2SO4. c) Đạm urê CO(NH2)2.

III.19. Để đánh giá hμm lượng nguyên tố P trong các loại phân lân người ta tính hμm lượng P quy về điphotpho pentaoxit (P2O5). Hãy tính hμm l−ợng P trong các loại phân lân sau : Ca3(PO4)2 ; Ca(H2PO4)2.

III.20. Xác định công thức hoá học của các hợp chất có thμnh phần về khối l−ợng : a) 50% nguyên tố S vμ 50% nguyên tố O.

b) 52,94% nguyên tố Al vμ 47,06% nguyên tố O.

c) 8,33% nguyên tố hiđro ; 91,67% nguyên tố cacbon vμ có phân tử khối lμ 78 đvC.

III.21. Khí X có thμnh phần gồm hai nguyên tố lμ C vμ H, trong đó nguyên tố H chiếm 14,29% về khối l−ợng. Xác định công thức phân tử của X, biết

X / O2

d = 1,3125.

III.22. Khí butan C4H10 có trong thμnh phần khí mỏ dầu. Tính thể tích khí oxi (đktc) cần để

đốt cháy 2,9 gam butan vμ tính số gam nước tạo thμnh sau phản ứng. Biết sản phẩm của phản ứng đốt cháy C4H10 lμ CO2 vμ H2O.

http://hoahocsp.tk 34 III.23. Xác định công thức của hợp chất hai nguyên tố gồm nguyên tố M vμ oxi. Trong đó, nguyên tố M có hoá trị VII vμ phân tử khối của hợp chất lμ 222.

III.24. Viết ph−ơng trình hoá học cho các phản ứng sau :

a) Nung đồng kim loại trong không khí (có oxi) tạo thμnh đồng oxit (CuO).

b) Nung đá vôi (CaCO3) thμnh vôi sống (CaO) vμ khí cacbonic (CO2).

c) Khí metan (CH4) tác dụng với khí oxi tạo thμnh khí cacbonic vμ n−ớc.

d) Cho kim loại kẽm vμo axit clohiđric (HCl) đ−ợc muối kẽm clorua (ZnCl2) vμ giải phãng khÝ hi®ro (H2).

III.25. Để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm, ng−ời ta nung thuốc tím (KMnO4). Sau phản ứng, ngoμi khí oxi còn thu đ−ợc 2 chất rắn có công thức lμ K2MnO4 vμ MnO2 .

a) Viết ph−ơng trình hoá học của phản ứng.

b) Tính khối l−ợng KMnO4 cần để điều chế 2,8 lít O2 (đktc) vμ khối l−ợng hai chất rắn sau phản ứng.

III.26. Cho 6 g kim loại Mg phản ứng với 2,24 lít O2 (đktc), sau phản ứng tạo thμnh magie oxit (MgO)

a) Viết ph−ơng trình hoá học.

b) Tính khối l−ợng MgO tạo thμnh sau phản ứng.

III.27*. Trên 2 đĩa cân A vμ B , đĩa A đặt cốc đựng dung dịch HCl, đĩa B đặt cốc đựng dung dịch axit sunfuric (H2SO4) Điều chỉnh cho cân về vị trí thăng bằng. Cho vμo cốc đựng dung dịch HCl 10 g CaCO3, xảy ra phản ứng theo sơ đồ :

CaCO3 + HCl  CaCl2 + H2O + CO2

Cân mất thăng bằng. Để cân trở lại vị trí thăng bằng, ng−ời ta thêm vμo cốc đựng dung dịch H2SO4 a g kim loại kẽm, xảy ra phản ứng theo sơ đồ :

Zn + H2SO4  ZnSO4 + H2  a) Viết các ph−ơng trình hoá học.

b) TÝnh a.

(Biết dung dịch hai axit ở hai cốc đ−ợc lấy d−).

III.28*. Cho 2,8 g oxit của kim loại R hoá trị II phản ứng với dung dịch axit HCl, sau phản ứng thu

đ−ợc muối RCl2 vμ n−ớc.

a) Viết ph−ơng trình hoá học.

b) Xác định tên kim loại, biết sau phản ứng thu được 0,9 g nước.

http://hoahocsp.tk 35 III.29. ở điều kiện (t o= 0 oC ; p = 1atm) 1 g H2 vμ 16 g O2:

A) có thể tích bằng nhau.

B) đều có thể tích 22,4 lít.

C) có thể tích khác nhau.

D) H2 : 1,2 lÝt ; O2 : 22,4 lÝt.

Hãy chọn câu đúng.

III.30. Khí X có tỉ khối so với không khí lớn hơn 1 lμ : A) H2; B) CH4 ; C) C2H2 ; D) CO2.

Hãy chọn câu đúng.

III.31. Hãy điền vμo chỗ (?) để hoμn thμnh bảng sau :

Chất M (khối l−ợng mol) m (khối l−ợng chất) n ( số mol)

CO ? ? 0,5

NH3 ? 8,5 ?

KOH 56 ? ?

O2 ? ? 1,5

Một phần của tài liệu Tổng hợp kiến thức và đề kiểm tra hóa học lớp 8 (Trang 27 - 31)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(52 trang)