Chơng III. Phân tích và thiết kế hệ thống
I. Phân tích và thiết kế hệ thống
7. Mô hình dữ liệu quan hệ
Từ các kiểu thực thể đợc hệ thống ở trên, căn cứ vào quá trình khảo sát thực tế và sau các bớc thực hiện, đã xây dựng lợc đồ dữ liệu theo mô hình quan hệ sau:
8. Thiết kế các bảng dữ liệu
Để chơng trình có thể hoạt động tốt và giao diện thuận lợi, dựa vào kết quả khảo sát từ Ban giám hiệu nhà trờng, chơng trình đợc thiết kế gồm 14 bảng dữ liệu đó là: bảng CALL, bảng CODETABLE, bảng Config, bảng DM_MATHANG, bảng DM_NHANVIEN, bảng DM_PHONG, bảng GIA_GIO, bảng GIA_PHONG, bảng GIA_PHUTROI, bảng KHACHNGHI, bảng NGAY_GIAMGIA, bảng Serial, bảng TARIFF, bảng TIEUTHU_HANG
Khách hàng
Phòng nghĩ
Mặt hàng
Vùng cước Bảng giá cước
a. Bảng CALL
Bảng CALL lu trữ tất cả các chi tiết cuộc gọi của khách hàng nghĩ tại khách sạn.
b. Bảng CODETABLE
Bảng CODETABLE chứa tất cả thông tin về mã vùng, cho phép cập nhật thêm mã vùng của các cuộc gọi.
ST 1 2 3 4 6
Tên trường Sothutu Giacuoc Mavung Tenvung
KiÓu
AutoNumber Nunber Text Text
§é réng LongInteger LongInteger 10
24 ST
1 2 3 4 5 6 7 8
Tên trường Macuocgoi Makhach SoDT Ngaygoi Thoigiangoi SoDTgoiden Diachi Datra
KiÓu
AutoNumber Number Text Date\Time Text Text Text Number
§é réng LongInteger LongInteger 4 General Date 10 24 50 Byte
Diễn giải
Mã khách hàng đang gọi Số điện thoại mỗi phòng Ngày gọi
Thời gian cuộc gọi Mã số điện thoại gọi đến
Địa chỉ cuộc gọi đến Tiền khách đã trả
Diễn giải
Mã vùng Địa chỉ Diễn giải
Mã vùng Tên vùng
c. Bảng Config
Chứa thông tin về khách sạn, cho phép cập nhật thêm tên và đĩa chỉ khách sạn
d.Bảng DM_MATHANG
Bảng DM_MATHANG chứa tất cả các thông tin mặt hàng có tại khách sạn
e. Bảng DM_PHONG
Bảng DM_PHONG chứa tất cả thông tin về phòng và số điện thoại của mỗi phòng tại khách sạn.
ST 1 2
6
Tên trường Loaiphong phone
KiÓu Number
Text
§é réng Byte
6
Diễn giải Loại phòng Số điện thoại ST
1 2 3 4 6
Tên trường Id_mathang ten_hang giaban dvtinh
KiÓu
AutoNumber Text
Number Text
§é réng LongInteger 50
Double 50
Diễn giải
Tên mặt hàng Giá mặt hàng
Đơn vị tính §é réng
20 Byte Double Double Double 30 50 Integer Integer Integer ST
1 2 3 4 5 6 7 8
Tên trường Vat
Tyle Chiphi Tenkhach Diachi Ngaygoi Thanggoi Namgoi
KiÓu Number Number Number Text Text Number Number Number
Diễn giải
Tỷ lệ do KS nâng lên Chi phÝ phôc vô Tên khách sạn
Địa chỉ khách sạn §é réng
Double Double 30 50 Integer Integer Integer Integer
f. Bảng KHACHNGHI
Bảng KHACHNGHI lu trữ tất cả các thông tin về khách nghĩ tại khách sạn, đây là cơ sở ảu quá trình quản lý khách sạn.
h. Bảng GIA_GIO
Bảng GIA_GIO lu trữ giá các cuộc gọi theo giờ tại khách sạn
ST 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
14 15 16 17 18 19 20
Tên trường Id_khach Hoten Diachi Songuoi Sophong Giovao Ngayvao Giơra Ngayra Dathu Ghichu tra
KiÓu
AutoNumber Text
Text Number Text Text Date\time Text Date\time Text Number Text
§é réng Long Integer 50 50 Long Integer 6 8
8
100 LongInteger 20
Diễn giải
Họ và tên của khách
Địa chỉ của khách Số khách ở đặt phòng Số phòng khách có nghĩ Giờ khách vào phòng Ngày khách vào phòng Giờ khách ra khỏi phòng Ngày khách ra khỏi phòng Tổng thu
Đã thu Ghi chó Trả
ST 1 2 3 4 5 6
Tên trường Giadau giatiep
KiÓu Number Number
§é réng LongInteger LongInteger
Diễn giải Giá một giờ đầu Giá các giờ tiếp theo
l. Bảng GIA_PHONG
Bảng GIA_PHONG lu trữ thông tin về loại phòng và giá phòng tại khách sạn
m. Bảng GIA_PHUTROI
Bảng GIA_PHUTROI cho biết đợc số giờ phụ trội và số tiền tơng ứng mà khách hàng đã sự dụng tại khách sạn.
n. Bảng NGAY_GIAMGIA
Bảng NGAY_GIAMGIA cho biết thông tin về ngày khách đợc giảm giá
khi nghĩ tại khách sạn.
ST 1 2 3 4 5 6
Tên trường Loaiphong gia
KiÓu Number Number
§é réng LongInteger LongInteger
Diễn giải Loại phòng Giá phòng
ST 1 2 3 4 5 6
Tên trường Sogio
tyle
KiÓu Number
Text
§é réng LongInteger 50
Diễn giải Sè giê Tỷ lệ
ST 1 2 3 4 5 6
Tên trường Ngaygiam Ngaybatdau Ngayketthuc ghichu
KiÓu Date\Time Date\Time Date\Time Text
§é réng
50
Diễn giải Ngày giảm giá
Ngày băt đầu áp dụng Ngày kết thúc áp dụng Ghi chó
g. Bảng TARIFF
Bảng Tariff lu trữ các thông tin về giá cớc điện thoại
p. Bảng DM_NHANVIEN
Bảng DM_NHANVIEN chứa tất cả các thông tin về nhân viên làm việc tại khách sạn.
ST 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Tên trường Id_tariff Donvitinh Ghichu Giadau Giatieptheo Blockdau Blocktieptheo Giamgia Tylegiam
KiÓu AutoNumber Text
Text Number Number Number Number Yes\no Number
§é réng LongIntege r
50 3 Double Double Integer Integer True\false Double
Diễn giải
Mô tả vùng cước
Đơn vị tiền tệ Giá đầu Giá tiếp theo
Block làm tròn ban đầu Block làm tròn tiếp theo Có giảm giá ngoài giờ không
% giảm giá
ST 1 2 3 4 6
Tên trường id_nv ma_nv ten_nv matkhau
KiÓu
AutoNumber Text Text Text
§é réng LongInteger
20 50 20
Diễn giải
Mã nhân viên Tên nhân viên Mật khẩu nhân viên
q. Bảng TIEUTHU_HANG
Bảng TIEUTHU_HANG lu trữ các thông tin về các mặt hàng đã tiêu thụ tại khách sạn.
ST 1 2 3 4 5 6
Tên trường Id_tieuthu Id_khach Id_mathang Ngay soluong
KiÓu
AutoNumber Number Number Date\Time Number
§é réng LongInteger LongInteger LongInteger
LongInteger
Diễn giải
Số lượng