Mô hình dữ liệu quan hệ

Một phần của tài liệu Xây dựng phần mềm quản lí khách sạn á đông (Trang 25 - 32)

Chơng III. Phân tích và thiết kế hệ thống

I. Phân tích và thiết kế hệ thống

7. Mô hình dữ liệu quan hệ

Từ các kiểu thực thể đợc hệ thống ở trên, căn cứ vào quá trình khảo sát thực tế và sau các bớc thực hiện, đã xây dựng lợc đồ dữ liệu theo mô hình quan hệ sau:

8. Thiết kế các bảng dữ liệu

Để chơng trình có thể hoạt động tốt và giao diện thuận lợi, dựa vào kết quả khảo sát từ Ban giám hiệu nhà trờng, chơng trình đợc thiết kế gồm 14 bảng dữ liệu đó là: bảng CALL, bảng CODETABLE, bảng Config, bảng DM_MATHANG, bảng DM_NHANVIEN, bảng DM_PHONG, bảng GIA_GIO, bảng GIA_PHONG, bảng GIA_PHUTROI, bảng KHACHNGHI, bảng NGAY_GIAMGIA, bảng Serial, bảng TARIFF, bảng TIEUTHU_HANG

Khách hàng

Phòng nghĩ

Mặt hàng

Vùng cước Bảng giá cước

a. Bảng CALL

Bảng CALL lu trữ tất cả các chi tiết cuộc gọi của khách hàng nghĩ tại khách sạn.

b. Bảng CODETABLE

Bảng CODETABLE chứa tất cả thông tin về mã vùng, cho phép cập nhật thêm mã vùng của các cuộc gọi.

ST 1 2 3 4 6

Tên trường Sothutu Giacuoc Mavung Tenvung

KiÓu

AutoNumber Nunber Text Text

§é réng LongInteger LongInteger 10

24 ST

1 2 3 4 5 6 7 8

Tên trường Macuocgoi Makhach SoDT Ngaygoi Thoigiangoi SoDTgoiden Diachi Datra

KiÓu

AutoNumber Number Text Date\Time Text Text Text Number

§é réng LongInteger LongInteger 4 General Date 10 24 50 Byte

Diễn giải

Mã khách hàng đang gọi Số điện thoại mỗi phòng Ngày gọi

Thời gian cuộc gọi Mã số điện thoại gọi đến

Địa chỉ cuộc gọi đến Tiền khách đã trả

Diễn giải

Mã vùng Địa chỉ Diễn giải

Mã vùng Tên vùng

c. Bảng Config

Chứa thông tin về khách sạn, cho phép cập nhật thêm tên và đĩa chỉ khách sạn

d.Bảng DM_MATHANG

Bảng DM_MATHANG chứa tất cả các thông tin mặt hàng có tại khách sạn

e. Bảng DM_PHONG

Bảng DM_PHONG chứa tất cả thông tin về phòng và số điện thoại của mỗi phòng tại khách sạn.

ST 1 2

6

Tên trường Loaiphong phone

KiÓu Number

Text

§é réng Byte

6

Diễn giải Loại phòng Số điện thoại ST

1 2 3 4 6

Tên trường Id_mathang ten_hang giaban dvtinh

KiÓu

AutoNumber Text

Number Text

§é réng LongInteger 50

Double 50

Diễn giải

Tên mặt hàng Giá mặt hàng

Đơn vị tính §é réng

20 Byte Double Double Double 30 50 Integer Integer Integer ST

1 2 3 4 5 6 7 8

Tên trường Vat

Tyle Chiphi Tenkhach Diachi Ngaygoi Thanggoi Namgoi

KiÓu Number Number Number Text Text Number Number Number

Diễn giải

Tỷ lệ do KS nâng lên Chi phÝ phôc vô Tên khách sạn

Địa chỉ khách sạn §é réng

Double Double 30 50 Integer Integer Integer Integer

f. Bảng KHACHNGHI

Bảng KHACHNGHI lu trữ tất cả các thông tin về khách nghĩ tại khách sạn, đây là cơ sở ảu quá trình quản lý khách sạn.

h. Bảng GIA_GIO

Bảng GIA_GIO lu trữ giá các cuộc gọi theo giờ tại khách sạn

ST 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12

14 15 16 17 18 19 20

Tên trường Id_khach Hoten Diachi Songuoi Sophong Giovao Ngayvao Giơra Ngayra Dathu Ghichu tra

KiÓu

AutoNumber Text

Text Number Text Text Date\time Text Date\time Text Number Text

§é réng Long Integer 50 50 Long Integer 6 8

8

100 LongInteger 20

Diễn giải

Họ và tên của khách

Địa chỉ của khách Số khách ở đặt phòng Số phòng khách có nghĩ Giờ khách vào phòng Ngày khách vào phòng Giờ khách ra khỏi phòng Ngày khách ra khỏi phòng Tổng thu

Đã thu Ghi chó Trả

ST 1 2 3 4 5 6

Tên trường Giadau giatiep

KiÓu Number Number

§é réng LongInteger LongInteger

Diễn giải Giá một giờ đầu Giá các giờ tiếp theo

l. Bảng GIA_PHONG

Bảng GIA_PHONG lu trữ thông tin về loại phòng và giá phòng tại khách sạn

m. Bảng GIA_PHUTROI

Bảng GIA_PHUTROI cho biết đợc số giờ phụ trội và số tiền tơng ứng mà khách hàng đã sự dụng tại khách sạn.

n. Bảng NGAY_GIAMGIA

Bảng NGAY_GIAMGIA cho biết thông tin về ngày khách đợc giảm giá

khi nghĩ tại khách sạn.

ST 1 2 3 4 5 6

Tên trường Loaiphong gia

KiÓu Number Number

§é réng LongInteger LongInteger

Diễn giải Loại phòng Giá phòng

ST 1 2 3 4 5 6

Tên trường Sogio

tyle

KiÓu Number

Text

§é réng LongInteger 50

Diễn giải Sè giê Tỷ lệ

ST 1 2 3 4 5 6

Tên trường Ngaygiam Ngaybatdau Ngayketthuc ghichu

KiÓu Date\Time Date\Time Date\Time Text

§é réng

50

Diễn giải Ngày giảm giá

Ngày băt đầu áp dụng Ngày kết thúc áp dụng Ghi chó

g. Bảng TARIFF

Bảng Tariff lu trữ các thông tin về giá cớc điện thoại

p. Bảng DM_NHANVIEN

Bảng DM_NHANVIEN chứa tất cả các thông tin về nhân viên làm việc tại khách sạn.

ST 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Tên trường Id_tariff Donvitinh Ghichu Giadau Giatieptheo Blockdau Blocktieptheo Giamgia Tylegiam

KiÓu AutoNumber Text

Text Number Number Number Number Yes\no Number

§é réng LongIntege r

50 3 Double Double Integer Integer True\false Double

Diễn giải

Mô tả vùng cước

Đơn vị tiền tệ Giá đầu Giá tiếp theo

Block làm tròn ban đầu Block làm tròn tiếp theo Có giảm giá ngoài giờ không

% giảm giá

ST 1 2 3 4 6

Tên trường id_nv ma_nv ten_nv matkhau

KiÓu

AutoNumber Text Text Text

§é réng LongInteger

20 50 20

Diễn giải

Mã nhân viên Tên nhân viên Mật khẩu nhân viên

q. Bảng TIEUTHU_HANG

Bảng TIEUTHU_HANG lu trữ các thông tin về các mặt hàng đã tiêu thụ tại khách sạn.

ST 1 2 3 4 5 6

Tên trường Id_tieuthu Id_khach Id_mathang Ngay soluong

KiÓu

AutoNumber Number Number Date\Time Number

§é réng LongInteger LongInteger LongInteger

LongInteger

Diễn giải

Số lượng

Một phần của tài liệu Xây dựng phần mềm quản lí khách sạn á đông (Trang 25 - 32)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(47 trang)
w