Kế toán tài sản cố định

Một phần của tài liệu THỰC tế CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH CAO MINH THANH hóa (Trang 39 - 44)

Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh các doanh nghiệp phải có các yếu tố: sức lao động, tư liệu lao động và đối tượng lao động.Khác với các đối tượng lao động (Nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, bán thành phẩm... ) Các tư liệu lao động (Máy móc, thiết bị nhà xưởng, phương tiện vận tải... ) là những phương tiện vật chất mà con người sử dụng để tác động vào đối tượng lao động, biến đổi nó theo mục đích của mình. Bộ phận quan trọng nhất các tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là các tài sản cố định. Đó là những tư liệu lao động chủ yếu được sử dụng một cách trực tiếp hay gián tiếp trong quá trình sản xuất kinh doanh như máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, nhà xưởng, các công trình kiến trúc, các khoản chi phí đầu tư mua sắm các tài sản cố định vô hình... Thông thường một tư liệu lao động được coi là một tài sản cố định phải đồng thời thoả mãn hai tiêu chuẩn cơ bản: Một là phải có thời gian sử dụng tối thiểu thường là một năm trở lên. Hai là phải đạt giá trị tối thiểu ở một mức quy định. Tiêu chuẩn này được quy định riêng đối với từng nước, từng tài sản và có thể được điều chỉnh cho phù hợp với giá cả của từng thời kỳ.

2.5.1 chứng từ sử dụng + Biên bản thanh lý TSCĐ + Hóa đơn GTGT

+ Phiếu thu

Công ty TNHH Cao Minh Thanh Hoá

Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam Độc lập- Tự do- Hạnh phúc BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ

Ngày 08/01/2010

Căn cứ quyết định số 32 ngày 05/14/2010 của Giám đốc công ty về việc thanh lý máy móc văn phòng

I. Ban thanh lý gồm có:

1. Bà Lê Thị Quy -P. Giám đốc công ty - Trưởng ban thanh lý 2. Ông Ngô Quốc Khánh - Kế toán trưởng

3. Bà Lại Thị hạnh - Kế toán thanh toán II. Tiến hành thanh lý máy móc: máy vi tính

TT Tên máy Năm đa vào sử dụng

Nguyên giá Hao mòn GTCL

1 Bộ máy vi tính

2008 13.000.000 13.000.000 0

III. Kết luận của Ban thanh lý

Ban thanh lý quyết định thanh lý máy vi tính trên cho ông Nguyễn Văn Hòa Địa chỉ: P Trần Phú – TP.Thanh Hoá

Giám đốc công ty (Ký, họ tên)

Kế toán Trưởng (Ký, họ tên)

Bên cạnh đó, kế toán căn cứ vào hoá đơn GTGT và phiếu thu tiền mặt của khách hàng.

HOÁ ĐƠN GTGT

Ngày 08/01/2010 Mẫu số: 01 GTKT3/001 Liên 2: Giao cho khách hàng Số: 0000015 Đơn vị bán: Công ty TNHH Cao Minh Thanh Hoá

Địa chỉ: số 510 nguyễn trãi – TP.Thanh Hoá Mã số thuế: 2800999810

Họ tên người mua: Nguyễn Văn Hòa

Địa chỉ: P Trần Phú – TP.Thanh Hoá Hình thức thanh toán: Tiền mặt

TT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính

Số lợng Đơn giá Thành tiền

1 Máy vi tính Chiếc 01 3.500.000

Thuế VAT 10% 350.000

Tổng tiền thanh toán 3.850.000

Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng

Người mua (Ký tên)

Kế toán trưởng (Ký tên)

Thủ trưởng (Ký, đóng dấu)

PHIẾU THU

Ngày 08/01/2010 Số: PT15 Nợ TK 111

Có TK 7111, 3331 Họ tên người nộp tiền: Nguyễn Văn Hòa

Địa chỉ: P Trần Phú– TP.Thanh Hoá Lý do nộp: Mua máy vi tính

Số tiền: 3.850.000 (đ) Viết bằng chữ: Ba triệutám trăm năm mươi nghìn đồng Kèm theo hoá đơn: 01 Chứng từ gốc

Giám đốc (Ký, Họ tên)

Kế toán trưởng (Ký, Họ tên)

Thủ quỹ (Ký, Họ tên)

Người nộp tiền (Ký, Họ tên) 2.5.2 Tài khoản sử dụng

TK 221: “Tài sản cố định hữu hình”

TK 224: “Tài sản cố định thuê tài chính”

TK 227: “Tài sản cố định vô hình”

2.5.3 Sổ kế toán sử dụng + Thẻ tài sản cố định

+ Số đăng ký tài sản cố định + Sổ chi tiết TSCĐ

+ Nhật ký chung + Sổ cái TK 221

 Thẻ TSCĐ:

CÔNG TY TNHH CAO MINH THANH HÓA

THẺ TSCĐHH

Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐHH số 8 ngày 20/11/2000 Tên TSCĐHH: Ô tô khách Huyndai

Loại: Phương tiện vận tải Số hiệu: 29L- 0357 Nơi sản xuất: Hàn Quốc Công suất thiết kế: 45 ghế Năm sản xuất: 1993

Thời gian sử dụng: 1/1/2000 Nguyên giá: 304.873.134

Địa điểm đặt: Công ty TNHH Cao Minh Thanh Hóa Đình chỉ sử dụng ngày 30/8/2002

Lý do: Tai nạn giao thông Ngày tháng

năm Nguyên giá Tỷ lệ khấu hao

(%) Giá trị hao mòn Mức khấu hao đã cộng dồn

2000 304.873.134 12 36.584.776 36.584.776

2001 ,, ,, ,, 73.169.552

2002 ,, ,, 24.389.850 97.559.402

 Sổ chi tiết TSCĐ:

CÔNG TY TNHH CAO MINH THANH HÓA

SỔ CHI TIẾT TSCĐHH Tháng 11 năm 2000 STT

Chứng từ

Tên TSCĐHH

Nước sản xuất

Ngày sử dụng

Nguyên giá Số khấu hao năm

Nguồn hình thành SH NT

1 19 15/12/00 Xe 29H-4709 Hàn Quốc 269.732.000 3.716.500 NS

2 T1 Xe 29L-4618 Hàn Quốc 260.554.000

3 28 Xe 29L-0357 Hàn Quốc 248.642.700 NS

4 32 Xe 29L-1438 Hàn Quốc 212.279.700 26534962,5 NS

 Số cái TK 221

SỔ CÁI TK TSCĐHH: 211

Quý 1 năm 2010

Đơn vị: Đồng NT

GS Chứng từ

Diễn giải

TK

ĐƯ Số tiền

S

H N-T Nợ Có

… 8/4

….

… …

8/4

….

Dư đầu kỳ

Thanh lý máy vi tính ...

Mua máy ép hạt

… 214 241

10.182.454.922

350.000.000

13.000.000

Cộng phát sinh 13.000.000

Dư cuối kỳ 11.403.918.679

Một phần của tài liệu THỰC tế CÔNG tác kế TOÁN tại CÔNG TY TNHH CAO MINH THANH hóa (Trang 39 - 44)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(57 trang)
w