Để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh các doanh nghiệp phải có các yếu tố: sức lao động, tư liệu lao động và đối tượng lao động.Khác với các đối tượng lao động (Nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang, bán thành phẩm... ) Các tư liệu lao động (Máy móc, thiết bị nhà xưởng, phương tiện vận tải... ) là những phương tiện vật chất mà con người sử dụng để tác động vào đối tượng lao động, biến đổi nó theo mục đích của mình. Bộ phận quan trọng nhất các tư liệu lao động sử dụng trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp là các tài sản cố định. Đó là những tư liệu lao động chủ yếu được sử dụng một cách trực tiếp hay gián tiếp trong quá trình sản xuất kinh doanh như máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, nhà xưởng, các công trình kiến trúc, các khoản chi phí đầu tư mua sắm các tài sản cố định vô hình... Thông thường một tư liệu lao động được coi là một tài sản cố định phải đồng thời thoả mãn hai tiêu chuẩn cơ bản: Một là phải có thời gian sử dụng tối thiểu thường là một năm trở lên. Hai là phải đạt giá trị tối thiểu ở một mức quy định. Tiêu chuẩn này được quy định riêng đối với từng nước, từng tài sản và có thể được điều chỉnh cho phù hợp với giá cả của từng thời kỳ.
2.5.1 chứng từ sử dụng + Biên bản thanh lý TSCĐ + Hóa đơn GTGT
+ Phiếu thu
Công ty TNHH Cao Minh Thanh Hoá
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt nam Độc lập- Tự do- Hạnh phúc BIÊN BẢN THANH LÝ TSCĐ
Ngày 08/01/2010
Căn cứ quyết định số 32 ngày 05/14/2010 của Giám đốc công ty về việc thanh lý máy móc văn phòng
I. Ban thanh lý gồm có:
1. Bà Lê Thị Quy -P. Giám đốc công ty - Trưởng ban thanh lý 2. Ông Ngô Quốc Khánh - Kế toán trưởng
3. Bà Lại Thị hạnh - Kế toán thanh toán II. Tiến hành thanh lý máy móc: máy vi tính
TT Tên máy Năm đa vào sử dụng
Nguyên giá Hao mòn GTCL
1 Bộ máy vi tính
2008 13.000.000 13.000.000 0
III. Kết luận của Ban thanh lý
Ban thanh lý quyết định thanh lý máy vi tính trên cho ông Nguyễn Văn Hòa Địa chỉ: P Trần Phú – TP.Thanh Hoá
Giám đốc công ty (Ký, họ tên)
Kế toán Trưởng (Ký, họ tên)
Bên cạnh đó, kế toán căn cứ vào hoá đơn GTGT và phiếu thu tiền mặt của khách hàng.
HOÁ ĐƠN GTGT
Ngày 08/01/2010 Mẫu số: 01 GTKT3/001 Liên 2: Giao cho khách hàng Số: 0000015 Đơn vị bán: Công ty TNHH Cao Minh Thanh Hoá
Địa chỉ: số 510 nguyễn trãi – TP.Thanh Hoá Mã số thuế: 2800999810
Họ tên người mua: Nguyễn Văn Hòa
Địa chỉ: P Trần Phú – TP.Thanh Hoá Hình thức thanh toán: Tiền mặt
TT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị tính
Số lợng Đơn giá Thành tiền
1 Máy vi tính Chiếc 01 3.500.000
Thuế VAT 10% 350.000
Tổng tiền thanh toán 3.850.000
Số tiền viết bằng chữ: Ba triệu tám trăm năm mươi nghìn đồng
Người mua (Ký tên)
Kế toán trưởng (Ký tên)
Thủ trưởng (Ký, đóng dấu)
PHIẾU THU
Ngày 08/01/2010 Số: PT15 Nợ TK 111
Có TK 7111, 3331 Họ tên người nộp tiền: Nguyễn Văn Hòa
Địa chỉ: P Trần Phú– TP.Thanh Hoá Lý do nộp: Mua máy vi tính
Số tiền: 3.850.000 (đ) Viết bằng chữ: Ba triệutám trăm năm mươi nghìn đồng Kèm theo hoá đơn: 01 Chứng từ gốc
Giám đốc (Ký, Họ tên)
Kế toán trưởng (Ký, Họ tên)
Thủ quỹ (Ký, Họ tên)
Người nộp tiền (Ký, Họ tên) 2.5.2 Tài khoản sử dụng
TK 221: “Tài sản cố định hữu hình”
TK 224: “Tài sản cố định thuê tài chính”
TK 227: “Tài sản cố định vô hình”
2.5.3 Sổ kế toán sử dụng + Thẻ tài sản cố định
+ Số đăng ký tài sản cố định + Sổ chi tiết TSCĐ
+ Nhật ký chung + Sổ cái TK 221
Thẻ TSCĐ:
CÔNG TY TNHH CAO MINH THANH HÓA
THẺ TSCĐHH
Căn cứ vào biên bản giao nhận TSCĐHH số 8 ngày 20/11/2000 Tên TSCĐHH: Ô tô khách Huyndai
Loại: Phương tiện vận tải Số hiệu: 29L- 0357 Nơi sản xuất: Hàn Quốc Công suất thiết kế: 45 ghế Năm sản xuất: 1993
Thời gian sử dụng: 1/1/2000 Nguyên giá: 304.873.134
Địa điểm đặt: Công ty TNHH Cao Minh Thanh Hóa Đình chỉ sử dụng ngày 30/8/2002
Lý do: Tai nạn giao thông Ngày tháng
năm Nguyên giá Tỷ lệ khấu hao
(%) Giá trị hao mòn Mức khấu hao đã cộng dồn
2000 304.873.134 12 36.584.776 36.584.776
2001 ,, ,, ,, 73.169.552
2002 ,, ,, 24.389.850 97.559.402
Sổ chi tiết TSCĐ:
CÔNG TY TNHH CAO MINH THANH HÓA
SỔ CHI TIẾT TSCĐHH Tháng 11 năm 2000 STT
Chứng từ
Tên TSCĐHH
Nước sản xuất
Ngày sử dụng
Nguyên giá Số khấu hao năm
Nguồn hình thành SH NT
1 19 15/12/00 Xe 29H-4709 Hàn Quốc 269.732.000 3.716.500 NS
2 T1 Xe 29L-4618 Hàn Quốc 260.554.000
3 28 Xe 29L-0357 Hàn Quốc 248.642.700 NS
4 32 Xe 29L-1438 Hàn Quốc 212.279.700 26534962,5 NS
Số cái TK 221
SỔ CÁI TK TSCĐHH: 211
Quý 1 năm 2010
Đơn vị: Đồng NT
GS Chứng từ
Diễn giải
TK
ĐƯ Số tiền
S
H N-T Nợ Có
… 8/4
….
… …
8/4
….
Dư đầu kỳ
…
Thanh lý máy vi tính ...
Mua máy ép hạt
… 214 241
10.182.454.922
350.000.000
…
13.000.000
Cộng phát sinh 13.000.000
Dư cuối kỳ 11.403.918.679