K toán doanh thu bán hàng ế

Một phần của tài liệu Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành kế toán (Trang 21 - 25)

1.2. K toán bán hàng và ghi nh n doanh thu bán hàng ế ậ

1.2.2. K toán doanh thu bán hàng ế

1.2.2.1. Khái ni m doanh thu và các kho n gi m tr doanh thuệ

Theo chu n m c s 14 – Doanh thu và thu nh p khác c a h th ngẩ ự ố ậ ủ ệ ố chu n m c k toán Vi t Nam, Doanh thu là t ng giá tr các l i ích kinh tẩ ự ế ệ ổ ị ợ ế doanh nghi p thu đ c trong kỳ k toán, phát sinh t các ho t đ ng s n xu tệ ượ ế ừ ạ ộ ả ấ kinh doanh thông th ng c a doanh nghi p, góp ph n làm tăng v n ch sườ ủ ệ ầ ố ủ ở h u. Các kho n thu h bên th ba không ph i là ngu n l i ích kinh t , khôngữ ả ộ ứ ả ồ ợ ế làm tăng v n ch s h u không đ c ghi nh n là doanh thu. Các kho n gópố ủ ở ữ ượ ậ ả v n c a c đông ho c ch s h u làm tăng v n ch s h u nh ng không làố ủ ổ ặ ủ ở ữ ố ủ ở ữ ư doanh thu.

* Doanh thu bán hàng thu n: là toàn b doanh thu bán hàng sau khi đãầ ộ tr đi các kho n gi m tr doanh thu nh : gi m giá hàng bán tr l i, hàng bánừ ả ả ừ ư ả ả ạ b tr l i, chi t kh u th ng m i, các kho n thu tiêu th đ c bi t, thu xu tị ả ạ ế ấ ươ ạ ả ế ụ ặ ệ ế ấ kh u ph i n p (n u có).ẩ ả ộ ế

= -Doanh thu thuần từ bán hàng và

cung cấp dịch vụ

Doanh thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ

Các khoản giảm trừ doanh thu

Trong đó: Các kho n gi m tr doanh thu bao g m các kho n chi t kh uả ả ừ ồ ả ế ấ th ng m i, gi m giá hàng bán, hàng bán b tr l i, thu tiêu th đ c bi t,ươ ạ ả ị ả ạ ế ụ ặ ệ thu xu t kh u.ế ấ ẩ

Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v thu n mà doanh nghi p th cấ ị ụ ầ ệ ự hi n đ c trong kỳ k toán có th th p h n doanh thu bán hàng và cung c pệ ượ ế ể ấ ơ ấ d ch v ghi nh n ban đ u do các nguyên nhân: Doanh nghi p chi t kh uị ụ ậ ầ ệ ế ấ th ng m i, gi m giá hàng đã bán cho khách hàng ho c hàng đã bán b tr l iươ ạ ả ặ ị ả ạ (do không đ m b o đi u ki n v quy cách, ph m ch t ghi trong h p đ ngả ả ề ệ ề ẩ ấ ợ ồ kinh t ). ế

Các kho n gi m tr doanh thu:ả ả ừ

 Chi t kh u th ng m i: là kho n ng i bán gi m tr cho ng i muaế ấ ươ ạ ả ườ ả ừ ườ khi ng i mua v i s l ng l n ho c mua đ t đ c m t doanh s nào đó.ườ ớ ố ượ ớ ặ ạ ượ ộ ố Ho c theo chính sách kích thích bán hàng c a doanh nghi p trong t ng giaiặ ủ ệ ừ đo n.ạ

 Hàng bán b tr l i: Cũng là m t kho n làm gi m doanh thu bán hàngị ả ạ ộ ả ả c a doanh nghi p trong kỳ. Hàng bán b tr l i trong tr ng h p doanhủ ệ ị ả ạ ườ ợ nghi p cung c p hàng hóa sai quy cách, ph m ch t, kích c … so v i h p đ ngệ ấ ẩ ấ ỡ ớ ợ ồ kinh t .ế

 Gi m giá hàng bán: Doanh nghi p gi m giá hàng bán khi hàng c aả ệ ả ủ doanh nghi p g n h t date, doanh nghi p mu n tiêu th h t hàng t n kho …ệ ầ ế ệ ố ụ ế ồ Gi m giá hàng bán cũng làm doanh thu bán hàng và cung c p d ch v c aả ấ ị ụ ủ doanh nghi p b gi m.ệ ị ả

1.2.2.2. Đi u ki n ghi nh n doanh thuề

Theo chu n m c s 14 – H th ng chu n m c k toán Vi t Nam, doanhẩ ự ố ệ ố ẩ ự ế ệ thu c a m t doanh nghi p ch đ c ghi nh n khi th a mãn 5 đi u ki n sau:ủ ộ ệ ỉ ượ ậ ỏ ề ệ

- Doanh nghi p đã chuy n giao ph n l n r i ro và l i ích g n li n v iệ ể ầ ớ ủ ợ ắ ề ớ quy n s h u s n ph m ho c hàng hóa cho ng i mua.ề ở ữ ả ẩ ặ ườ

- Doanh nghi p không còn n m gi quy n qu n lý hàng hóa nh ng iệ ắ ữ ề ả ư ườ s h u hàng hóa ho c quy n ki m soát hàng hóa.ở ữ ặ ề ể

- Doanh thu đ c xác đ nh t ng đ i ch c ch n.ượ ị ươ ố ắ ắ

- Doanh nghi p đã thu đ c ho c sẽ thu đ c l i ích kinh t t giao d chệ ượ ặ ượ ợ ế ừ ị bán hàng.

- Xác đ nh đ c chi phí liên quan đ n giao d ch bán hàng.ị ượ ế ị 1.2.2.3. Ch ng t s d ngứ ừ ử ụ

 Phi u xu t khoế ấ

 Hóa đ n GTGT, hóa đ n bán hàng thông th ngơ ơ ườ

 Báo cáo bán hàng

 Các ch ng t thanh toán nh phi u thu, séc,ứ ừ ư ế … 1.2.2.4. Tài kho n k toán s d ngả ế ử ụ

TK 511 – “Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ” : TK này ph nả ánh t ng doanh thu bán hàng và cung c p d ch v th c t c a doanh nghi pổ ấ ị ụ ự ế ủ ệ th c hi n trong m t kỳ ho t đ ng kinh doanh.ự ệ ộ ạ ộ

TK 511 cu i kỳ không có s d và g m 4 tài kho n c p 2”ố ố ư ồ ả ấ

- TK 5111 – “Doanh thu bán hàng hóa”: Tài kho n này dùng đ ph n ánhả ể ả doanh thu và doanh thu thu n c a kh i l ng hàng hóa đ c xác đ nh là đãầ ủ ố ượ ượ ị bán trong m t kỳ k toán c a doanh nghi p. Tài kho n này ch y u dùng choộ ế ủ ệ ả ủ ế các ngành kinh doanh hàng hóa, v t t , l ng th c,...ậ ư ươ ự

- TK 5112 – “Doanh thu bán các thành ph m”ẩ : Tài kho n này dùng đả ể ph n ánh doanh thu và doanh thu thu n c a kh i l ng s n ph m (thànhả ầ ủ ố ượ ả ẩ ph m, bán thành ph m) đ c xác đ nh là đã bán trong m t kỳ k toán c aẩ ẩ ượ ị ộ ế ủ doanh nghi p. Tài kho n này ch y u dùng cho các ngành s n xu t v t ch tệ ả ủ ế ả ấ ậ ấ nh : Công nghi p, nông nghi p, xây l p, ng nghi p, lâm nghi p,...ư ệ ệ ắ ư ệ ệ

- TK 5113 – “Doanh thu cung c p d ch v ”ấ : Tài kho n này dùng đ ph nả ể ả ánh doanh thu và doanh thu thu n c a kh i l ng d ch v đã hoàn thành, đãầ ủ ố ượ ị ụ cung c p cho khách hàng và đ c xác đ nh là đã bán trong m t kỳ k toán. Tàiấ ượ ị ộ ế kho n này ch y u dùng cho các ngành kinh doanh d ch v nh : Giao thôngả ủ ế ị ụ ư v n t i, b u đi n, du l ch, d ch v công c ng, d ch v khoa h c, kỹ thu t, d chậ ả ư ệ ị ị ụ ộ ị ụ ọ ậ ị v k toán, ki m toán,...ụ ế ể

-TK 5118 – “Doanh thu khác”: Tài kho n này dùng đ ph n ánh v doanhả ể ả ề thu nh ng bán, thanh lý b t đ ng s n đ u t , các kho n tr c p, tr giá c aượ ấ ộ ả ầ ư ả ợ ấ ợ ủ Nhà n c,…ướ

K t c u tài kho n 511-“ế ấ Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v ” : Bên N:

- Các kho n thu gián thu ph i n p (giá tr gia tăng, tiêu th đ c bi t, ả ế ả ộ ị ụ ặ ệ xu t kh u, b o v môi tr ng).ấ ẩ ả ệ ườ

- Các kho n gi m tr doanh thu.ả ả ừ

- K t chuy n doanh thu thu n vào tài kho n 911 "ế ể ầ ả Xác đ nh k t qu kinh ị ế doanh".

Bên Có:

Doanh thu bán s n ph m, hàng hóa, b t đ ng s n đ u t và cung c p ả ẩ ấ ộ ả ầ ư ấ d ch v c a doanh nghi p th c hi n trong kỳ k toán.ị ụ ủ ệ ự ệ ế

Tài kho n 511 không có s d cu i kỳ. ố ư ố

Ngoài tài kho n trên, trong quá trình h ch toán k toán còn s d ng m tả ạ ế ử ụ ộ s tài kho n nh : TK 33311, TK 111, TK 112, TK 156,...ố ả ư

Phương pháp h ch toán k toánạ ế

Một phần của tài liệu Khóa luận tốt nghiệp chuyên ngành kế toán (Trang 21 - 25)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(162 trang)
w