1.4. K toán giá v n hàng bán ế ố
1.4.1. Khái ni m giá v n hàng bán ệ ố
* Khái ni m: Giá v n hàng bán là giá th c t xu t kho c a s s n ph mệ ố ự ế ấ ủ ố ả ẩ ( ho c g m c chi phí mua hàng phân b cho hàng hóa đã bán ra trong kỳ).ặ ồ ả ổ
- Đ i v i doanh nghi p th ng m i, ho c là giá thành th c t lao v d chố ớ ệ ươ ạ ặ ự ế ụ ị v hoàn thành và đã đ c xác đ nh là tiêu th và các kho n khác đ c tính vàoụ ượ ị ụ ả ượ giá v n đ xác đ nh k t qu kinh doanh trong kỳ.ố ể ị ế ả
Đ i v i các doanh nghi p th ng m i thì vi c xác đ nh chính xác giá v nố ớ ệ ươ ạ ệ ị ố hàng bán còn giúp các nhà qu n lý đánh giá đ c khâu mua hàng có hi u quả ượ ệ ả hay không đ t đó ti t ki m chi phí thu mua.ể ừ ế ệ
1.4.2. Các phương pháp xác đ nh giá v nị ố
Theo chu n m c k toán s 02 – “Hàng t n kho” ban hành và công bẩ ự ế ố ồ ố theo thông t 133/2016/TT-BTC c a B tr ng B tài chính thì có ba ph ngư ủ ộ ưở ộ ươ pháp tính giá tr hàng xu t kho (giá v n hàng xu t bán) nh sau:ị ấ ố ấ ư
Ph ng pháp nh p tr c - xu t tr c.ươ ậ ướ ấ ướ
Ph ng pháp bình quân gia quy n.ươ ề
Ph ng pháp giá đích danh.ươ
1.4.2.1. Phương pháp nh p trậ ước- xu t trấ ước (FIFO)
Ph ng pháp này d a trên gi thuyươ ự ả ết là hàng hoá nh p tr c thì sẽ đ cậ ướ ượ xu t tr c.Do đó, giá tr hàng hóa xu t kho đ c tính hấ ướ ị ấ ượ ết theo giá nh p khoậ l n tr c r i m i tính tiầ ướ ồ ớ ếp giá nh p kho l n sau. Nh v y giá tr hàng hóa t nậ ầ ư ậ ị ồ sẽ đ c ph n ánh v i giá tr hi n t i vì đ c tính giá c a nh ng l n nh p khoượ ả ớ ị ệ ạ ượ ủ ữ ầ ậ m i nh t.ớ ấ
u đi m: Có th tính đ c ngay tr giá v n hàng xu t kho t ng l n xu t
Ư ể ể ượ ị ố ấ ừ ầ ấ
hàng, do v y đ m b o cung c p s li u k p th i cho k toán ghi chép các khâuậ ả ả ấ ố ệ ị ờ ế ti p theo cũng nh cho qu n lý. Tr giá v n c a hàng t n kho sẽ t ng đ i sátế ư ả ị ố ủ ồ ươ ố v i giá th tr ng c a m t hàng đó. Vì v y ch tiêu hàng t n kho trên báo cáoớ ị ườ ủ ặ ậ ỉ ồ k toán có ý nghĩa th c t h n.ế ự ế ơ
Nh c đi m: Làm cho doanh thu hi n t i không phù h p v i nh ngượ ể ệ ạ ợ ớ ữ kho n chi phí hi n t i. Theo ph ng pháp này doanh thu hi n t i đ c t o raả ệ ạ ươ ệ ạ ượ ạ b i giá tr s n ph m, v t t , hàng hóa đã có đ c t cách đó r t lâu. Đ ng th iở ị ả ẩ ậ ư ượ ừ ấ ồ ờ n u s l ng, ch ng lo i m t hàng nhi u, phát sinh nh p xu t liên t c d nế ố ượ ủ ạ ặ ề ậ ấ ụ ẫ
đ n nh ng chi phí cho vi c h ch toán cũng nhu kh i l ng công vi c sẽ tăngế ữ ệ ạ ố ượ ệ lên r t nhi u.ấ ề
1.4.2.2. Phương pháp bình quân gia quyền
Theo ph ng pháp bình quân gia quy n, giá tr c a t ng lo i hàng t nươ ề ị ủ ừ ạ ồ kho đ c tínhtheo giá tr trung bình c a t ng lo i hàng t n kho t ng t đ uượ ị ủ ừ ạ ồ ươ ự ầ kỳ và giá tr t ng lo i hàng t n kho đ c mua ho c s n xu t trong kỳ. Giá trị ừ ạ ồ ượ ặ ả ấ ị trung bình có th đ c tính theo th i kỳ ho c vào m i khi nh p m t lô hàngể ượ ờ ặ ỗ ậ ộ v , ph thu c vào tình hình th c t c a doanh nghi p.ề ụ ộ ự ế ủ ệ
Giá xu t kho c a hàng hóa đ c tính theo đ n giá bình quân:ấ ủ ượ ơ Giá th c t hàng hóa xu tự ế ấ
kho = S l ng xu t dùng X Giá đ n v bình quânố ượ ấ ơ ị Giá đ n v bình quân đ c xác đ nh b ng nhi u cách:ơ ị ượ ị ằ ề
Giá đ n v bình quân theo phơ ị ương pháp giá bình quân c kỳ dả ự tr :ữ
Ph ng pháp này thích h p v i nh ng doanh nghi p có s l n nh p xu tươ ợ ớ ữ ệ ố ầ ậ ấ m t hàng nhi u, căn c vào giá th c t , t n đ u kỳ đ k toán xác đ nh giáặ ề ứ ự ế ồ ầ ể ế ị bình quân c a s n ph m, hàng hóa.ủ ả ẩ
Đ n giá bình quânơ c a c kỳ d trủ ả ự ữ
K
=
=
Giá th c t t n đ u kỳ + Giá th c t nh pự ế ồ ầ ự ế ậ trong kỳ
S lố ượng t n đ u kỳ + S lồ ầ ố ượng nh pậ trong kỳ
Giá đ n v bình quân theo phơ ị ương pháp bình quân cu i kỳố trước:
Tính đ n giá theo ph ng pháp này khá đ n gi n và ph n ánh k p th iơ ươ ơ ả ả ị ờ tình hình bi n đ ng c a nguyên v t li u, hàng hóa, tuy nhiên l i không chínhế ộ ủ ậ ệ ạ xác vì không tính đ n s bi n đ ng c a giá c .ế ự ế ộ ủ ả
Đ n giá bình quânơ cu i kỳ trố ước
=
=
=
Giá th c t t n đ u kỳ (ho c cu i kỳự ế ồ ầ ặ ố trước)
S lố ượng th c t t n đ u kỳ (ho c cu i kỳự ế ồ ầ ặ ố trước)
Giá đ n v bình quân theo phơ ị ương pháp bình quân sau m i l nỗ ầ nh p:ậ
Tính đ n giá theo ph ng pháp này kh c ph c đ c nh c đi m c a haiơ ươ ắ ụ ượ ượ ể ủ ph ng pháp trên, v a chính xác, v a c p nh t đ c th ng xuyên liên t c.ươ ừ ừ ậ ậ ượ ườ ụ Tuy nhiên ph ng pháp này l i t n nhi u công s c, tính toán nhi u l n.ươ ạ ố ề ứ ề ầ
Đ n giá bình quânơ sau m i l n nh pỗ ầ ậ
=
=
=
Giá th c t t n kho sau m i l n nh pự ế ồ ỗ ầ ậ S lố ượng th c t t n kho sau m i l nự ế ồ ỗ ầ nh pậ
1.4.2.3. Phương pháp gia th c tự ế đích danh
Ph ng pháp này đ c s d ng trong tr ng h p doanh nghi p qu n lýươ ượ ử ụ ườ ợ ệ ả hàng hoá theo t ng lô hàng nh p. Hàng xu t kho thu c lô hàng nào thì l y đ nừ ậ ấ ộ ấ ơ giá c a lô hàng đó đ tính. Ph ng pháp này th ng s d ng v i nh ng lo iủ ể ươ ườ ử ụ ớ ữ ạ hàng có giá tr cao,th ng xuyên c i tiị ườ ả ến m u mã ch t l ngẫ ấ ượ .
u đi m: Đây là ph ng pháp t t nh t, nó tuân th nguyên t c phù h p
Ư ể ươ ố ấ ủ ắ ợ
c a k toán, chi phí th c t phù h p v i doanh thu th c t . Giá tr c a hàngủ ế ự ế ợ ớ ự ế ị ủ xu t kho đem bán phù h p v i doanh thu mà nó t o ra, giá tr hàng t n khoấ ợ ớ ạ ị ồ đ c ph n ánh đúng theo giá tr th c t c a nó.ượ ả ị ự ế ủ
Nh c đi m: Vi c áp d ng ph ng pháp này đòi h i nh ng đi u ki nượ ể ệ ụ ươ ỏ ữ ề ệ kh t khe ch nh ng doanh nghi p kinh doanh có ít lo i m t hàng, hàng t nắ ỉ ữ ệ ạ ặ ồ kho có giá tr l n, m t hàng n đ nh và lo i hàng t n kho nh n di n đ c thìị ớ ặ ổ ị ạ ồ ậ ệ ượ m i có th áp d ng đ c ph ng pháp này.ớ ể ụ ượ ươ
1.4.3. Tài kho n s d ngả ử ụ
Theo thông t 133/2016/TT-BTC c a B tr ng B tài chính áp d ngư ủ ộ ưở ộ ụ cho các doanh nghi p s d ng tài kho n ệ ử ụ ả 632 –“Giá v n hàng bán”ố đ h chể ạ toán tr giá v n hàng xu t bán trong kỳ.ị ố ấ
K t c u tài kho n 632- “ Giá v n hàng bán” ế ấ ả ố
Trường h p doanh nghi p k toán hàng t n kho theo phợ ệ ế ồ ương pháp kê khai thường xuyên.
Bên N :ợ
+ Tr giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v đã bán trong kỳ.ị ố ủ ả ẩ ị ụ
+ Chi phí nguyên li u, v t li u, chi phí nhân công v t trên m c bìnhệ ậ ệ ượ ứ th ng và chi phí s n xu t chung c đ nh không phân b đ c tính vào giáườ ả ấ ố ị ổ ượ v n hàng bán trong kỳ.ố
+ Các kho n hao h t, m t mát c a hàng t n kho sau khi tr ph n b iả ụ ấ ủ ồ ừ ầ ồ th ng do trách nhi m cá nhân gây ra.ườ ệ
+ S trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho (chênh l ch gi a s dố ậ ự ả ồ ệ ữ ố ự phòng gi m giá hàng t n kho ph i l p năm nay l n h n s d phòng đã l pả ồ ả ậ ớ ơ ố ự ậ năm tr c ch a s d ng h t).ướ ư ử ụ ế
Bên Có:
+ K t chuy n giá v n c a s n ph m, hàng hóa, d ch v đã bán trong kỳế ể ố ủ ả ẩ ị ụ sang tài kho n 911 “Xác đ nh k t qu kinh doanh”.ả ị ế ả
+ Kho n hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t n kho cu i năm tài chínhả ậ ự ả ồ ố (chênh l ch gi a s d phòng ph i l p năm nay nh h n s đã l p nămệ ữ ố ự ả ậ ỏ ơ ố ậ tr c).ướ
+ Tr giá hàng bán b tr l i.ị ị ả ạ
+ Kho n chi t kh u th ng m i, gi m giá hàng bán nh n đ c sau khiả ế ấ ươ ạ ả ậ ượ hàng mua đã tiêu th .ụ
+ Các kho n thu nh p kh u, thu tiêu th đ c bi t, thu b o v môiả ế ậ ẩ ế ụ ặ ệ ế ả ệ tr ng đã tính vào giá tr hàng mua, n u khi xu t bán hàng hóa mà các kho nườ ị ế ấ ả thu đó đ c hoàn l i.ế ượ ạ
Tài kho n 632 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố
Trường h p doanh nghi p k toán hàng t n kho theo phợ ệ ế ồ ương pháp ki m kê đ nh kỳ.ể ị
Bên N :ợ
- Tr giá v n c a hàng hóa đã xu t bán trong kỳ.ị ố ủ ấ
- S trích l p d phòng gi m giá hàng t n kho (chênh l ch gi a s dố ậ ự ả ồ ệ ữ ố ự phòng ph i l p năm nay l n h n s đã l p năm tr c ch a s d ng h t).ả ậ ớ ơ ố ậ ướ ư ử ụ ế
Bên Có:
- K t chuy n giá v n c a hàng hóa đã g i bán nh ng ch a đ c xác đ nhế ể ố ủ ử ư ư ượ ị là tiêu th ;ụ
- Hoàn nh p d phòng gi m giá hàng t n kho cu i năm tài chính (chênhậ ự ả ồ ố l ch gi a s d phòng ph i l p năm nay nh h n s đã l p năm tr c);ệ ữ ố ự ả ậ ỏ ơ ố ậ ướ
- K t chuy n giá v n c a hàng hóa đã xu t bán vào bên n tài kho n 911ế ể ố ủ ấ ợ ả
“Xác đ nh k t qu kinh doanhị ế ả ”.
Tài kho n 632 không có s d cu i kỳ.ả ố ư ố 1.4.4. Phương pháp h ch toánạ
Tùy thu c vào tình hình th c t c a doanh nghi p mà có th th c hi nộ ự ế ủ ệ ể ự ệ h ch toán giá v n hàng bán theo ph ng pháp kê khai th ng xuyên (ạ ố ươ ườ s đơ ồ 1.2 ) hay ki m kê đ nh kỳ ( ể ị s đ 1.3 ơ ồ ) d i đây:ướ
S đ 1.3: S đ h ch toán giá v n hàng bánơ ồ ơ ồ ạ ố theo phương pháp kê khai thường xuyên