IV- Kỹ thuật điều hành công
5. Trách nhệm và kỳ vọng không rõ ràng
1/11/2006 140
Những yếu tố bên ngoài dẫn đến kết quả
Những yếu tố bên ngoài dẫn đến kết quả
công việc kém công việc kém
7-Định kiến về giới và sắc tộc 7-Định kiến về giới và sắc tộc
8-Những v n đề về cá nhân và gia đìnhấ 8-Những v n đề về cá nhân và gia đìnhấ
9-Những khó khăn về giao tiếp và quan hệ 9-Những khó khăn về giao tiếp và quan hệ
10-Giám sát và sử lý của kiểm tra giám sát 10-Giám sát và sử lý của kiểm tra giám sát
không hợp lý không hợp lý
11-Can thiệp sớm của quản lý và t v n kémấ 11-Can thiệp sớm của quản lý và t v n kémấ 12-Thiếu thiết bị và nhân viên hỗ trợ cần thiết 12-Thiếu thiết bị và nhân viên hỗ trợ cần thiết
1/11/2006 141
. .
Đổi mới về họp
Đổi mới về họp
1/11/2006 142
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg
2. H p tham m u, t v n là cu c h p ọ ư ư ấ ộ ọ để 2. H p tham m u, t v n là cu c h p ọ ư ư ấ ộ ọ để
th trủ ưởng c quan hành chính nhà nơ ước th trủ ưởng c quan hành chính nhà nơ ước
nghe các ý ki n ế đề xu t và ki n ngh c a ấ ế ị ủ nghe các ý ki n ế đề xu t và ki n ngh c a ấ ế ị ủ th trủ ưởng các c quan, ơ đơn v c p dị ấ ưới, th trủ ưởng các c quan, ơ đơn v c p dị ấ ưới, c a các chuyên gia, nhà khoa h c nh m ủ ọ ằ c a các chuyên gia, nhà khoa h c nh m ủ ọ ằ có đủ thông tin, có thêm các c s , c n cơ ở ă có đủ thông tin, có thêm các c s , c n cơ ở ă ứứ
trước khi ra quy t nh theo ch c n ng, ế đị ứ ă trước khi ra quy t nh theo ch c n ng, ế đị ứ ă
th m quy n.ẩ ề th m quy n.ẩ ề
1/11/2006 143
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg
3. H p làm vi c là cu c h p c a c p trên ọ ệ ộ ọ ủ ấ 3. H p làm vi c là cu c h p c a c p trên ọ ệ ộ ọ ủ ấ
v i th trớ ủ ưởng c quan, ơ đơn v c p dị ấ ướ đểi v i th trớ ủ ưởng c quan, ơ đơn v c p dị ấ ướ đểi
gi i quy t nh ng công vi c có tính ch t ả ế ữ ệ ấ gi i quy t nh ng công vi c có tính ch t ả ế ữ ệ ấ
quan tr ng vọ ượ t quá th m quy n c a c p ẩ ề ủ ấ quan tr ng vọ ượt quá th m quy n c a c p ẩ ề ủ ấ dưới ho c ặ để ki m tra tr c ti p t i ch v ể ự ế ạ ỗ ề dướ i ho c ặ để ki m tra tr c ti p t i ch v ể ự ế ạ ỗ ề
tình hình th c hi n các nhi m v công tác ự ệ ệ ụ tình hình th c hi n các nhi m v công tác ự ệ ệ ụ
c a c p dủ ấ ưới.
c a c p dủ ấ ưới.
1/11/2006 144
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg
4. H p chuyên môn là cu c h p ọ ộ ọ để trao 4. H p chuyên môn là cu c h p ọ ộ ọ để trao
i, th o lu n nh ng v n thu c v đổi, th o lu n nh ng v n ả ậ ữ ấ đề thu c v ộ ề
đổ ả ậ ữ ấ đề ộ ề
chuyên môn k thu t, nghi p v nh m xây ỹ ậ ệ ụ ằ chuyên môn k thu t, nghi p v nh m xây ỹ ậ ệ ụ ằ
d ng và hoàn thi n các d án, ự ệ ự đề án.
d ng và hoàn thi n các d án, ự ệ ự đề án.
1/11/2006 145
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg
5. H p giao ban là cu c h p c a lãnh ọ ộ ọ ủ đạo 5. H p giao ban là cu c h p c a lãnh ọ ộ ọ ủ đạo
c quan, ơ đơn v hành chính nhà nị ướ đểc c quan, ơ đơn v hành chính nhà nị ướ đểc n m tình hình tri n khai th c hi n nhi m ắ ể ự ệ ệ n m tình hình tri n khai th c hi n nhi m ắ ể ự ệ ệ
v công tác; trao ụ đổi ý ki n và th c hi n ế ự ệ v công tác; trao ụ đổi ý ki n và th c hi n ế ự ệ
ch ỉ đạo gi i quy t các công vi c thả ế ệ ường ch ỉ đạo gi i quy t các công vi c thả ế ệ ường
xuyên.
xuyên.
1/11/2006 146
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg
6. H p t p hu n, tri n khai (H i ngh t p ọ ậ ấ ể ộ ị ậ 6. H p t p hu n, tri n khai (H i ngh t p ọ ậ ấ ể ộ ị ậ
hu n, tri n khai) là cu c h p ấ ể ộ ọ để quán tri t, ệ hu n, tri n khai) là cu c h p ấ ể ộ ọ để quán tri t, ệ th ng nh t nh n th c và hành ố ấ ậ ứ động v n i ề ộ th ng nh t nh n th c và hành ố ấ ậ ứ động v n i ề ộ
dung và tinh th n các ch trầ ủ ương, chính dung và tinh th n các ch trầ ủ ương, chính
sách l n, quan tr ng c a ớ ọ ủ Đảng và Nhà sách l n, quan tr ng c a ớ ọ ủ Đảng và Nhà
nước v qu n lý, i u hành ho t ề ả đ ề ạ động kinh nước v qu n lý, i u hành ho t ề ả đ ề ạ động kinh
t - xã h i.ế ộ t - xã h i.ế ộ
1/11/2006 147
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg
7. H p t ng k t (H i ngh t ng k t) hàng ọ ổ ế ộ ị ổ ế 7. H p t ng k t (H i ngh t ng k t) hàng ọ ổ ế ộ ị ổ ế
n m là cu c h p ă ộ ọ để ki m i m, ánh giá ể đ ể đ n m là cu c h p ă ộ ọ để ki m i m, ánh giá ể đ ể đ
tình hình và k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ tình hình và k t qu th c hi n nhi m v ế ả ự ệ ệ ụ
công tác hàng n m và bàn phă ương hướng công tác hàng n m và bàn phă ương hướng
nhi m v công tác cho n m t i c a c ệ ụ ă ớ ủ ơ nhi m v công tác cho n m t i c a c ệ ụ ă ớ ủ ơ
quan, đơn v hành chính nhà nị ước.
quan, đơn v hành chính nhà nị ước.
1/11/2006 148
Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg
8. H p s k t ho c t ng k t (H i ngh s k t ọ ơ ế ặ ổ ế ộ ị ơ ế 8. H p s k t ho c t ng k t (H i ngh s k t ọ ơ ế ặ ổ ế ộ ị ơ ế
ho c t ng k t) chuyên ặ ổ ế đề là cu c h p ộ ọ để ho c t ng k t) chuyên ặ ổ ế đề là cu c h p ộ ọ để
ánh giá tình hình tri n khai và k t qu đánh giá tình hình tri n khai và k t qu ể ế ả
đ ể ế ả
th c hi n m t ch trự ệ ộ ủ ương, chính sách th c hi n m t ch trự ệ ộ ủ ương, chính sách
quan tr ng.ọ quan tr ng.ọ
1/11/2006 149
Mục tiêu Mục tiêu
M c tiêu c a Quy nh này là nh m gi m ụ ủ đị ằ ả M c tiêu c a Quy nh này là nh m gi m ụ ủ đị ằ ả
b t s lớ ố ượng, nâng cao ch t lấ ượng các b t s lớ ố ượng, nâng cao ch t lấ ượng các cu c h p trong ho t ộ ọ ạ động c a các c ủ ơ cu c h p trong ho t ộ ọ ạ động c a các c ủ ơ
quan hành chính nhà nướ ởc các c p, ấ quan hành chính nhà nướ ởc các c p, ấ
các ngành, th c hành ti t ki m, ch ng lãng ự ế ệ ố các ngành, th c hành ti t ki m, ch ng lãng ự ế ệ ố phí trong vi c t ch c các cu c h p, góp ệ ổ ứ ộ ọ phí trong vi c t ch c các cu c h p, góp ệ ổ ứ ộ ọ ph n tích c c ti p t c ầ ự ế ụ đổi m i, nâng cao ớ ph n tích c c ti p t c ầ ự ế ụ đổi m i, nâng cao ớ
hi u l c, hi u qu s ch ệ ự ệ ả ự ỉ đạo, i u hành đ ề hi u l c, hi u qu s ch ệ ự ệ ả ự ỉ đạo, i u hành đ ề
c a th trủ ủ ưởng c quan hành chính nhà ơ c a th trủ ủ ưởng c quan hành chính nhà ơ
nước, áp ng yêu c u c a c i cách hành đ ứ ầ ủ ả nước, áp ng yêu c u c a c i cách hành đ ứ ầ ủ ả
chính.
chính.
1/11/2006 150