98
CÁC PHƯƠNG TIỆN THANH TOÁN QUỐC TẾ 1. Hối phiếu
2. Lệnh phiếu 3. Séc
4. Giấy chuyển tiền 5. Thẻ ngân hàng
99
HỐI PHIẾU KHÁI NIỆM
- Là mệnh lệnh trả tiền vô điều kiện do 1 người ký phát cho 1 người khác, yêu cầu người này khi nhìn thấy hoặc đến 1 ngày xác định trong tương lai phải trả 1 số tiền
nhất định cho người nào đó, hoặc theo lệnh của người đó trả cho người khác hoặc trả cho người cầm hối phiếu
(BEA1882)
- Là chứng chỉ có giá do người ký phát lập, yêu cầu người bị ký phát thanh toán không điều kiện 1 số tiền xác định khi có yêu cầu hoặc vào một thời gian nhất định trong tương lai cho người thụ hưởng (VN)
100
HỐI PHIẾU Các nguồn luật điều chỉnh
- Luật pháp quốc tế:
- Luật thống nhất về hối phiếu (Uniform Law for Bill of Exchange) – ULB 1930
- Luật hối phiếu của Anh (Bill of Exchange Act of 1882) – BEA 1882
- Luật thương mại thống nhất (Uniform Commercial Code of 1962) – UCC 1962
- Luật Việt Nam:
- Luật các công cụ chuyển nhượng (29/11/2005)
101
HỐI PHIẾU Người ký phát
Drawer (Chủ nợ) (Nhà XK)
Người bị ký phát
Drawee (con nợ) (Nhà NK) (4)Trả ngay/ trả sau
Người hưởng lợi Bene¢iciary
Ngân hàng
(2) Ký chấp nhận
(3)
Chuyển
nhượng Chỉ định
(1) Ký phát đòi tiền
Vai trò:
- Phương tiện TT - Công cụ tín dụng
102
TÍNH CHẤT HỐI PHIẾU
- Tính trừu tượng : không thể hiện quan hệ kinh tế - Tính bắt buộc trả tiền: khi hối phiếu đã ký chấp
nhận -> bắt buộc phải trả tiền dù bất kỳ lý do gì - Tính lưu thông : có thể chuyển nhượng từ người
này sang người khác trong thời hạn của hối phiếu
103
HÌNH THỨC HỐI PHIẾU
- Ngôn ngữ: 1 thứ tiếng
- Không sử dụng bút chì, mực đỏ, mực dễ phai
- Có thể lập nhiều bản có đánh STT & có giá trị như nhau (chỉ trả tiền 1 bản)
104
NỘI DUNG HỐI PHIẾU
- Tiêu đề: “Bill of Exchange” / “Exchange for”
- Số hiệu: để tham chiếu “No….”
- Địa điểm ký phát (tên TP): căn cứ tranh chấp - Ngày ký phát: tính thời hạn hiệu lực
- Số tiền bằng số/ bằng chữ: ≤ số tiền hóa đơn hoặc L/C
- Thời hạn trả tiền: “At” ,“At sight”/ “At X days after sight”
- Mệnh lệnh đòi tiền vô điều kiện:Pay to/ Pay to the order of - Tên người hưởng lợi: ngân hàng chỉ định (luật ngoại hối) - Tham chiếu chứng từ đính kèm: hợp đồng/ hóa đơn/ L/C - Tên người nhận ký phát: “To:…”
- Tên & chữ ký người ký phát : ko cần con dấu
105
No. 12345/2011 BILL OF EXCHANGE
For US$32,829.00 Ho Chi Minh City, August 12, 2011 At xxxx sight of this FIRST bill of exchange (SECOND of the
same tenor and date being unpaid) pay to the order of Asia Commercial Bank,
The sum of UNITED STATES DOLLARS THIRTY TWO THOUSAND EIGHT HUNDRED TWENTY NINE ONLY.
Drawn under our invoice No. 12345 dated July 12, 2011
TO: YAMAGUCHI CO.LTD For and on Behalf of ABC Tokyo, Japan (Authorized Signature)
Tran Van Nam
106
No. 12345/2011 BILL OF EXCHANGE
For US$32,829.00 Ho Chi Minh City, Agust 12, 2011 At 90 days sight of this SECOND bill of exchange (FIRST of
the same tenor and date being unpaid) pay to the order of Asia Commercial Bank,
The sum of UNITED STATES DOLLARS THIRTY TWO THOUSAND EIGHT HUNDRED TWENTY NINE ONLY.
Drawn under our Irrevocable L/C No. 12345 dated July 12,2011 issued by Bank of Tokyo
TO: BANK OF TOKYO For and on Behalf of ABC Tokyo, Japan (Authorized Signature)
Tran Van Nam
107
PHÂN LOẠI HỐI PHIẾU Căn cứ:
- Thời hạn trả tiền:
- HP trả tiền ngay: At sight bill/ At sight draft/ Draft sight - HP có kỳ hạn: Usance bill/ Usance draft/ Time draft - Chứng từ kèm theo:
- HP trơn : Clean bill/ Clean draft
- HP kèm chứng từ: Documentary bill/ Documentary draft - Phương thức thanh toán:
- HP trong Phương thức nhờ thu
- HP trong Phương thức TD chứng từ - Tính chất chuyển nhượng
- HP đích danh: pay to + “tên công ty”
- HP vô danh: pay to + “bearer”
- HP theo lệnh: pay the order of + “tên ngân hàng”
108
LƯU THÔNG HỐI PHIẾU 1. Chấp nhận hối phiếu (Acceptance)
Ký phát -> xuất trình -> ký xác nhận -> xuất trình (12 tháng or hiệu lực L/C) ->thanh toán
Cách ký: ghi Accepted & ký bên cạnh - mặt trước, mặt sau/ điện thông báo riêng (ghi ngày đối với HP trả sau)
2. Ký hậu hối phiếu (Endorsement) -> chuyển nhượng
Ký mặt sau & trao HP cho người được chuyển nhượng - Ký hậu để trống: chỉ ký tên
- Ký hậu theo lệnh: ký tên + pay to the order of Mr.A - Ký hậu hạn chế: ký tên +pay to Mr. A only
- Ký hậu miễn truy đòi: ký tên + …+ “Without recourse”
3. Bảo lãnh hối phiếu (Aval): ngân hàng đứng ra bảo lãnh 4. Chiết khấu hối phiếu
5. Kháng nghị việc không trả tiền
109
LỆNH PHIẾU (PROMISSORY NOTE) KN:
Là giấy hẹn trả tiền/ Là giấy nhận Nợ & cam kết trả Nợ khi đến đáo hạn
Người lập = người ký phát & người trả tiền Nội dung:
- Tiêu đề: LỆNH PHIẾU (PROMISSORY NOTE) - Số hiệu
- Thời gian & địa điểm ký phát - Số tiền phải trả
- Lời cam kết trả tiền - Thời hạn trả tiền
- Tên địa chỉ người hưởng lợi - Chữ ký của người ký phát
110
No. 12345/PN PROMISSORY NOTE
For GBP5,000 London, 25th December 2004
On the 25th March 2005 fixed by the promissory note, We promise to pay to ABC Company
118 Nguyen Hue Street, District 1, HCMC, Vietnam
The sum of FIVE THOUSAND POUNDS STERLING
For and on behalf of Johnson Ltd.,
111