A- Mục tiêu:
-Biết tìm x trong các bài tập dạng:x+a=b;a+x=b(a,blà các sốcó không quá
2 chữ số)bằng sử dụng mối quan hệgiữa thành phầnvà kết quả của phép tính.(Bài 1 g,bài 2cột4,5 không bắt buột)
- HS biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia.
- Bớc đầu làm quen với kí hiệu chữ( biểu thị cho số cha biết) -Biết giải bài toán có một phép trừ.
- GDHS chăm học B- Đồ dùng:
- Phóng to hình vẽ trong bài học ra giấy - Vở BTT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/ Tổ chức:
2/ KiÓm tra:
- Chữa bài KT
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Giới thiệu kí hiệu chữ và cách tìm số hạng cha biết trong tổng
* Cho HS quan sát hình 1 và ghi 6 + 4 =
6 = 10 - ...
4 = 10 -...
- Nhận xét về số hạng và tổng trong phÐp céng : 6 + 4 = 10
- Hát
- HS nêu
* Cho Hs quan sát hình 2:
- Số ô vuông cha biết ta gọi là x: Ta có x + 4 = 10
- x đợc gọi là gì?
- Nêu cách tìm x?
b- HĐ 2: Thực hành
* Bài 1: Tìm x(g không bắt buột)
* Bài 2: - Làm nháp + Bảng phụ(cột 4,5 không bắt buột)
- Nêu cách tìm tổng dựa vào kết quả
- Muốn điền số vào ô trống ta làm ntn?
* Bài 3 ( Vở HS )
- Chấm bài - Nhận xét 4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Nêu cách tìm số hạng cha biết?
* Dặn dò: Ôn lại bài
- HS nêu bài toán - HS nêu
- HS nêu
- HS làm bảng con - Chữa bài
- HS chữa bài
b) x=5 c)x=6 d)x=11 e) x=10 Học sinh thực hiện bảng phụ -+ nháp Nhận xét đánh giá
Số hạng 12 9 10
Số hạng 6 1 24
Tổng 18 10 34
- Đọc đề - Tóm tắt
- Làm bài vào vở - Chữa bài
Bài giải
Lớp học đó có số học sinh gái là:
35-20=13(HS)
Đáp số :15 học sinh
__________________________________________________________________
tuÇn 10
Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 2009 Toán
Tiết 46:luyện tập A. Mục tiêu
-Biết tìm x trong các bài tập dạng:x+a=b;a+x=b(a,blà các sốcó không quá
2 chữ số) (Bài 3,bài 2cột 3 không bắt buột)
- Củng cố cách tìm " Một số hạng trong tổng". Ôn lại phép trừ đã học và giải toán đơn về phép trừ.
- Rèn KN tìm số hạng trong tổng - GD HS tự giác học tập
B. Đồ dùngDạy -Học
- Bảng phụ chép bài tập 5 - Vở BTT
C .Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1/ Tổ chức:
2/ KiÓm tra:
- Nêu cách tìm số hạng trong tổng?
3/ Bài mới:
* Bài 1/46
Nhắc lại cách tìm số hạng cha biết ?
* Bài 2/46 (Cột 3 không bắt buột) - Củng cố mối quan hệ của phép cộng víi phÐp trõ
* Bài 3(không bắt buột)
* Bài 4:
Củng cố dạng toán tìm số hạng trong 1 tổng
- Chấm bài - Chữa bài
* Bài 5:
- Treo bảng phụ
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
? + 4 = 10 6 + ? = 19
* Dặn dò: Ôn lại bài.
- Hát - HS nêu - NhËn xÐt
- HS làm BC -BL - Nhận xét đánh giá
a) x=2 b)x=3 c x=28 HS nêu miệng
- NhËn xÐt
9+1=10 8+2=10 10-9=1 10-8=2 10-1=9 10-2=8 - Đọc đề
- Tóm tắt
- 1 HS làm trên bảng - Lớp làm vở
Bài giải Có số quả quýt là : 45 -25 = 20 ( quả )
Đáp số : 20 quả quýt Đọc đề
- Tìm phơng án đúng ( Đáp án: c)
- HS chơi - Tự đánh giá
____________________________________
Thứ ba ngày 3 tháng 11 năm 2009 Toán
Tiết 47: số tròn chục trừ đi một số A. Mục tiêu
- HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100-trờng hợp số bị trừ là số tròn chục , số trừ có một hoặc hai chữ số; Vận dụng giải tóan có lời văn,có một phép trừ(Số tròn chục trừ đi một số)(Bài 2 không bắt buột)
- Củng cố cách tìm số hạng cha biết - Rèn KN tính toán cho HS
- GD HS chăm học toán B .Đồ dùng
- 4 thẻ chục và 16 que tính rời - Bảng gài que tính
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ KiÓm tra:
- Nêu cách tìm số hạng của tổng?
3/ Bài mới:
Hoạt động 1 : HD thực hiện * VÝ dô 1 : 40 -8 = ?
- HD thao tác trên que tính – Lấy 4 chục que tính tách 1 chục que tính sau
đó bớt đi 8 que tính còn lại 32 que tính - HD đặt tính và tính
* Ví dụ 2 : 40 -18 ( HD tơng tự VD1) Lu ý số bị trừ và số trừ đều là số có 2 ch÷ sè
Hoạt động 2 : Thực hành Bài 1 : T 47
Lu ý cách nhớ
Bài 2 : (không bắt buột) Bài 3 : T 47
Lu ý đổi 2 chục = 20 Chấm bài nhận xét
4/ Củng cố ,dặn dò * Lu ý số trừ là số có 1 , 2 chữ số * Dặn dò: Ôn lại bài.
- Hát - HS nêu - HS nhËn xÐt
HS thao tác cùng GV
Nêu cách đặt tính và tính nh SGK
- HS nêu
- HS làm bảng con - NhËn xÐt
- Chữa bài
60 50 90 80 30 - - - - - 9 5 2 17 11 ___ ___ ___ ___ ___
51 45 82 63 19 - Đọc đề
- Tóm tắt
- Làm bài vào vở - Chữa bài
Bài giải
Còn lại số que tính là : 20 -5 = 15 ( que tÝnh ) Đáp số : 15 que tính
______________________________
Thứ t ngày 4 tháng 11 năm 2009
Tiết 48: 11 trừ đi một số: 11- 5Toán A. Mục tiêu
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng11-5(Bài 1 phần b ,bài 3 không bắt buột) - HS tự lập bảng 11 trừ đi một số có nhớ và thuộc bảng trừ đó
- Rèn KN vận dụng bảng trừ để làm tính và giải toán - GD HS chăm học toán
B. Đồ dùng Dạy -Học
- 1 thẻ chục và 11 que tính rời C. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1/ Tổ chức:
2/ KiÓm tra:
40 - 3 = ? 70 - 9 = ?
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Thực hiện phép trừ dạng 11- 5 và lập bảng trừ( 11 trừ đi một số) - Lấy 1 thẻ chục và 11 que tính rời - GV nêu bài toán
- HD HS đặt tính theo cột dọc
- GV xoá kết quả - HS tự đọc bảng trừ b- HĐ 2: Thực hành
Cho HS nhÈm 1 -2 phót
* Bài 1:(Không bắt buột phần b)
* Bài 2:
* Lu ý: ViÕt sè trõ díi SBT sao cho các hàng thẳng cột với nhau.
* Bài 3 ( không bắt buột)
* Bài 4:
- GV HD cách vẽ tóm tắt theo sơ đồ
đoạn thẳng - Chấm bài
4/ Củng cố ,dặn dò
* Trò chơi: Truyền điện
* Dặn dò: Thuộc bảng trừ.
- Hát
- Làm bảng con - NhËn xÐt
- HS lÊy que tÝnh
- Thao tác trên que tính để tìm ra KQ:
11 - 5
- HS thao tác trên que tính để lập bảng trõ
- Đọc thuộc bảng trừ
Nối tiếp nêu phép tính và kết quả
- Làm bảng con - Bảng lớn - Chữa bài
11 11 11 11 11 - - - - - 8 7 3 5 2 ___ ___ ____ ___ ___
3 4 8 6 9 - Đọc đề- Tóm tắt
- Làm vở - Chữa bài
Bài giải
Bình còn lại số quả bóng bay là : 11 – 4 = 7 ( quả )
Đáp số :7 quả
_____________________________
Thứ năm ngày 5 tháng 11 năm 2009 Toán