Bảng tiên lượng mời thầu

Một phần của tài liệu Mẫu hồ sơ mời thầu trường học 2 tầng (Trang 92 - 99)

Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TRÌNH VÀ GÓI THẦU

V. Bảng tiên lượng mời thầu

ST

T Tên công tác Đơn

vị

Khối

lượng Đơn giá Thành tiền I CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG

1 Chi phí trực tiếp khác Khoản 1,0000

2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

Khoản 1,0000 II CHI PHÍ XÂY LẮP

1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu

>1 m, đất cấp III. NC 10%

m3 34,1661

2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất

cấp III. NC10% m3 8,6643

3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100

m3 96,9486

4 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 m3 292,6004

5 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày

<= 33cm, vữa XM mác 50. Bao giằng móng, bậc cấp, chắn cấp, bó hè, bục bảng

m3 48,8426

6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, chân thang đá 1x2, mác 200

m3 18,4222

7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, chân thang, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m

Tấn 0,2628

8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, chân thang, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m

Tấn 2,3977

9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200

m3 79,2280

10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông

tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Tấn 0,2052 11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông

tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Tấn 2,6833 12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông

tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Tấn 2,8858 13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

gỗ, móng cột, móng vuông chữ nhật 100m2 2,7736 14 Lấp đất chân móng bằng thủ công, độ chặt yêu

cầu K=0,90. m3 142,7680

15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu

K=0,90 m3 182,4660

92 92

16 Mua đất để đắp m3 200,7060 17 Đắp cát nền móng công trình dân dụng m3 348,6544 18 Trát tường ngoài trát chắn cấp, dày 1,5 cm,

vữa XM mác 50 m2 43,1392

19 Láng bậc cấp dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 77,8680 20 Trát granitô gờ chỉ mũi bậc cấp vữa XM cát

mịn mác 75 m 195,7400

21 Láng hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 152,0740

22 Mài granitô bậc cấp, chắn cấp m2 121,0072

23 Trát tường ngoài trát chân móng, vỉa hè, chắn

bục bảng , dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 137,9494

24 Quét nước ximăng 2 nước m2 137,9490

25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200. Cột tầng 1.

m3 10,4234

26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200. Cột tầng 2

m3 9,9990

27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m. Cột tầng 1.

Tấn 0,2668

28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m. Cột tầng 1:

Tấn 0,1008

29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m.Cột tầng 1.

Tấn 3,0240

30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m. Cột tầng 2.

Tấn 0,2539

31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m. Cột tầng 2.

Tấn 0,4991

32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m. Cột tầng 2

Tấn 1,8480

33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

gỗ, cột tròn 100m2 0,1244

34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

gỗ, cột vuông, chữ nhật 100m2 2,8089

35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200. Tầng 1+2.

m3 51,6596

36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính

<=10 mm, ở độ cao <=4 m

Tấn 0,8720

37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính

<=18 mm, ở độ cao <=4 m

Tấn 2,4079

38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính

>18 mm, ở độ cao <=4 m

Tấn 2,6433

93 93

39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính

<=10 mm, ở độ cao <=16 m

Tấn 0,7114

40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính

<=18 mm, ở độ cao <=16 m

Tấn 3,5707

41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính

>18 mm, ở độ cao <=16 m

Tấn 1,4039

42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng, tầng1,2. 100m2 6,2834 43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ

công, bê tông sàn tầng 1+2, đá 1x2, mác 200 m3 102,1908 44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông

tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm

Tấn 9,7589

45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

gỗ, ván khuôn sàn 100m2 9,1695

46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang, đá 1x2, mác 200. Tầng 1,2.

m3 9,8479

47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m.Tầng 1.

Tấn 0,1183

48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang đường kính <=10 mm, cao <=16 m.

Tầng 2.

Tấn 0,1359

49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang, đường kính >10 mm, cao <=4 m. Tầng 1.

Tấn 0,4168

50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang đường kính >10 mm, cao <=16 m. Tầng 2.

Tấn 0,5557

51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô, ô văng, lan can và lam ngang. Tầng 1,2.

100m2 1,6277

52 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200. Cầu thang số 1 và 2

m3 5,6869

53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang số 1 và 2, đường kính <=10 mm, cao <=4 m

Tấn 0,4932

54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang số 1+2, đường kính >10 mm, cao <=4 m

Tấn 0,3454

55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn

gỗ, cầu thang thường. Cầu thang số 1 và 2. 100m2 0,5664 56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, bậc cầu thang số

1+2 cao <=4 m, vữa XM mác 50 m3 2,4107

94 94

57 Láng bậc cầu thang và bản thang số 1+2, dày

2,0 cm, vữa XM mác 75 m2 59,6374

58 Mài granitô cầu thang số 1,2 m2 59,6374

59 Trát granitô gờ chỉ, mũi cầu thang số 1,2, vữa

XM cát mịn mác 75 m 116,8800

60 Trụ gỗ cầu thang số 1,2: Cái 2,0000

61 Sản xuất lắp dựng Lan can sắt vuông 16x16

cầu thang số 1,2 Md 28,1400

62 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ

nhóm 2, kích thước 12x17 cm md 28,1400

63 Vách kính cố định mặt tiền (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính Việt Nhật dày 5mm - Austdoor hoặc tương đương)

m2 24,8800

64 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ

chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 m3 10,5075

65 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp cột, trụ

chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 m3 10,2294

66 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50. Tầng 1

m3 77,6391

67 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Tầng 2

m3 77,0983

68 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây thu hồi

m3 24,4059

69 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây thu hồi

m3 13,0733

70 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50. Xây sê nô

m3 6,6397

71 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chắn cầu thang,

sảnh, lan can, lam ngang, vữa XM mác 50 m3 11,5239 72 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn dày

0,45mm mạ kẽm) 100m2 5,6103

73 Tôn úp nóc khổ 400mm md 64,4500

74 Sản xuất xà gồ thép. Xà gồ thép

C100x40x20x3,5(5) tấn 3,9192

75 Lắp dựng xà gồ thép tấn 3,9190

76 Sơn sắt thép các loại 2 nước. Sơn xà gồ thép m2 224,7336 77 Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách

40cm/cái Cái 1.560,6500

78 Láng chống thấm, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75.

Láng sàn mái, sê nô, ô văng. m2 488,8244

79 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng

bêtông m2 18,6792

95 95

80 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép UPVC, 2 cánh mở quay Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính Việt Nhật dày 5mm )

m2 83,5200

81 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép UPVC, 2 cánh mở xoay ra ngoài Austdoor hoặc tương đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, phụ kiện hạng GQ, lắp dựng, kính Việt Nhật dày 5mm )

m2 120,9600

82 Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông đặc

12x12 m2 80,6400

83 Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp m2 27,9700

84 Chi tiết đầu cột tròn Cái 4,0000

85 Chi tiết đầu cột Cái 28,0000

86 Chi tiết chân cột Cái 13,0000

87 Chi tiết bậu cửa S1 trục D Cái 24,0000

88 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm,

vữa XM cát mịn mác 75 m2 830,7228

89 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50.

Tầng 1,2. m2 451,0520

90 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50.

Tầng 1+2 và mái m2 1.415,2298

91 Trát sênô, vữa XM cát mịn mác 50 m2 127,6020

92 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, trát chắn cầu thang, sảnh, lan can, lam ngang, chắn bục bảng vữa XM mác 50

m2 104,5158

93 Trát trụ ốp cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75

tầng 1+2 m2 272,8940

94 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 120,7324 95 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 122,7600 96 Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 m2 56,7000

97 Trát trần, vữa XM mác 75 m2 886,4040

98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 m2 514,9976

99 Trát lanh tô, ô văng, lan can, lam ngang, lam

đứng vữa XM mác 75 m2 162,7700

100 Trát phào kép, vữa XM cát mịn mác 75 md 865,6000 101 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 md 939,8000 102 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn

mác 75 m2 7,5600

103 Bả bằng matít vào tường m2 1.563,5942

104 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần, lanh tô, ô

văng, cầu thang m2 977,9596

105 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1

nước lót, 2 nước phủ m2 1.700,5216

106 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2

nước phủ m2 1.731,0603

107 Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5 cm, vữa XM

cát mịn mác 75 m2 25,1730

96 96

108 Rọ chắn rác Cái 12,0000 109 ống nước D110 Class3 Tiền Phong dẫn nước

xuống đất M 100,8000

110 Cút D110 Cái 24,0000

111 Măng xông nối ống D110 Cái 12,0000

112 Đai giữ ống Cái 60,0000

113 Tủ điện 200x300x200 bằng tôn hộp 1,0000

114 Hộp điện 200x200x150 bằng tôn hộp 2,0000

115 Lắp đặt cầu dao 3 pha-60A Cầu giao tổng bộ 1,0000 116 Lắp đặt cầu dao một chiều tường gạch,

Cường độ dòng điện <= 60A bộ 2,0000

117 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng

điện (Ampe) <= 100 cái 2,0000

118 Dân dẫn 2x10mm2 cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC (CVV/DSTA-2R- 0,6/1KV). Cáp vào

m 60,0000

119 Dân dẫn đặt ngầm 2x6mm2 cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC (CXV-2R- 0,6/1KV). Lên tầng

m 6,0000

120 Dân dẫn 2x4mm2 cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC (CVV/DSTA-2R- 0,6/1KV)

m 152,0000

121 Dân dẫn đặt ngầm 2x2,5mm2 cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC (CVV/DSTA- 2R-0,6/1KV)

m 515,0000

122 Dân dẫn đặt ngầm 2x1,5mm2 cáp điện lực 2 ruột đồng cách điện PVC vỏ PVC (CVV/DSTA- 2R-0,6/1KV)

m 569,0000

123 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn

PVC tự chống cháy D16 m 789,0000

124 Lắp đặt đèn LED đôi Bibil 2X36W 1m bộ 48,0000

125 Đèn ốp trần bán cầu 32W/220V chụp nhựa bộ 12,0000

126 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần cái 24,0000

127 Hộp công cắc 2 phím + 1 ổ cắm ngầm Clipsal bảng 48,0000

128 ổ cắm đơn 2 chấu cái 12,0000

129 Hộp công tắc Clipsal 10A cái 12,0000

130 ổ cắm 2 cực ngầm cái 48,0000

131 Đế nhựa cái 215,0000

132 Hộp nhựa nối dây 80x80 hộp 152,0000

133 Đinh vít + vít nở các loại kg 10,0000

134 Xi măng trung ương kg 200,0000

135 Băng dính cuộn 20,0000

136 Kim thu sét fi 16 L=1,2m cái 7,0000

137 Gia công và đóng cọc chống sét L65x6 dài

2,5m, Gia công và đóng cọc cọc 13,0000

138 Kéo rải dây tiếp địa fi12 m 140,0000

139 Kéo rải dây tiếp địa fi16 m 80,0000

97 97

140 Chân bật đỡ dây thu sét fi8 cái 130,0000

141 Đào rãnh tiếp địa m3 31,2320

142 Lấp đất rãnh tiếp địa m3 31,2320

143 Máy hàn Ca 2,0000

144 Băng dính cuộn 10,0000

145 Lắp dựng dàn giáo ngoài thi công (tính khấu

hao 9 tháng) 100m2 8,5464

146 Lưới bảo vệ thi công m2 854,6400

2. Các quy định bắt buộc đối với giá dự thầu:

2.1. Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.

2.2. Giá dự thầu là đơn giá tổng hợp đầy đủ bao gồm tất cả các chi phí như:

Chi phí trực tiếp về vật liệu, nhân công, máy, các chi phí trực tiếp khác; chi phí chung, thuế và lãi của nhà thầu; các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như xây bến bãi, lán trại, đảm bảo giao thông, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện nước thi công, các nội dung công việc trung gian khác, kể cả việc sửa chữa đền bù đường sá có sẵn mà xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công vận chuyển vật liệu đi lại trên đó, các chi phí bảo vệ môi trường cảnh quan do nhà thầu thi công gây ra...

và các chi phí khác để hoàn thành 1 đơn vị tính theo tiên lượng mời thầu trên cơ sở đơn giá tại chân công trình, cự ly vận chuyển, các loại thuế mà nhà thầu phải nộp trong đơn giá dự thầu theo cách tính phù hợp với HSMT.

2.3. Những công việc đã được mô tả trong yêu cầu kỹ thuật và thiết kế mà không nêu trong bảng tiên lượng; những công việc mang tính chất phục vụ cho thi công thì được hiểu là nhà thầu phải thực hiện và chi phí đã nằm trong giá dự thầu.

2.4. Nếu nhà thầu phát hiện khối lượng công việc của các mục trong bảng tiên lượng tính thiếu so với thiết kế hoặc cần phải bổ sung khối lượng thiết kế để đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật của công trình thì lập thành một bảng chào giá riêng và không cộng vào giá dự thầu.

2.5. Trường hợp nhà thầu giảm giá so với bản tính giá ban đầu thì trong thư giảm giá phải nêu rõ lý do giảm giá và chi tiết tính toán giảm giá trong từng danh mục khối lượng.

2.6. Giá dự thầu được tính trên cơ sở hồ sơ thiết kế BVTC, các yêu cầu kỹ thuật và chất lượng thi công; đơn giá vật liệu trúng thầu sẽ không được điều chỉnh trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng với bất kỳ lý do nào (hợp đồng trọn gói).

2.7. Ngoài các điều kiện như đã nêu thì nhà thầu được xem xét đề nghị trúng thầu phải có giá dự thầu nhỏ hơn hoặc bằng giá gói thầu được duyệt và được chủ đầu tư mời đến thương thảo hợp đồng (là nhà thầu xếp hạng nhất - giá thấp nhất trong các nhà thầu đạt yêu cầu về kỹ thuật).

3. Phạm vi tiên lượng mời thầu một số công tác chính:

98 98

T

T Nội dung công

việc mời thầu ĐVT Phạm vi công việc nhà thầu phải thực hiện

Căn cứ thi công và nghiệm thu, thanh

toán 1 Bê tông đổ trực

tiếp m3

Cung ứng vật liệu theo định mức, trộn, vận chuyển, đổ bê tông

Thiết kế BVTC được duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn

2 Ván khuôn 100m2

Cung ứng vật liệu theo định mức, gia công, lắp dựng và tháo dỡ

Thiết kế BVTC được duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn

3 Cốt thép Tấn

Cung ứng vật liệu theo định mức, gia công, lắp dựng

Thiết kế BVTC được duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn

4 Công tác lắp đặt

phụ kiện Cái/Bộ Cung ứng, vận chuyển, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh

Thiết kế BVTC được duyệt và quy chuẩn, tiêu chuẩn

5 Các công tác khác

Theo phạm vi quy định của định mức tại các công bố: Phần xây dựng số 1776/BXD-VP; Phần lắp đặt số 1777/BXD-VP ngày 16/08/2007 và định mức sửa đổi bổ sung ban hành kèm theo Quyết định số 1172;

1173/QĐ-BXD; Bộ Đơn giá XDCB do UBND tỉnh Nghệ An công bố kèm theo Quyết định số 5613/QĐ- UBND.CN và số 5614/QĐ.UBND- CN ngày 16/12/2015

Thiết kế BVTC được duyệt, quy chuẩn, tiêu chuẩn và cự ly do nhà thầu khảo sát

Một phần của tài liệu Mẫu hồ sơ mời thầu trường học 2 tầng (Trang 92 - 99)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(126 trang)
w