Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm khách quan

Một phần của tài liệu LỚP 11 tự LUẬN và TRẮC NGHIỆM h c THƠM (Trang 29 - 35)

DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL

II. Câu hỏi, bài tập trắc nghiệm khách quan

1. Dãy chất được xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là A. CCl4 ; CHCl3 ; CH3Cl ; CH3F ; CH4

B. CH3Cl ; CHCl ; CCl4 ; CH3F ; CH4

C. CH4 ; CH3F ; CH3Cl ; CHCl3 ; CCl4

D. CH4 ; CCl4 ; CHCl ; CH3Cl ; CH3F

2. Để nhận biết các chất CH3 CH2 Cl ; CH3 CH2 Br ; CH3CH2I, người ta dùng A. bột Mg (xúc tác : ete khan). . B. dung dịch AgNO3.

C. dung dịch NaOH D. dung dịch HBr.

3. Để phân biệt ba lọ đựng ba chất là butyl clorua; anlyl clorua, m-điclobenzen, người ta dùng A. dung dịch AgNO3.

B. dung dịch NaOH và dung dịch brom.

C. dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3. D. dung dịch brom.

4. Teflon là một polime bền với nhiệt tới trên 300oC nên được dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo, thùng chứa. Teflon được tổng hợp từ

A. CH2 = CHCl. B. CHF = CHF. C. CH2 = CHF. D. CF2 = CF2.

5. Phương pháp điều chế nào dưới đây giúp ta thu được 2−clobutan tinh khiết hơn cả?

A. Butan tác dụng với Cl2, chiếu sáng, tỉ lệ 1:1.

B. But−2−en tác dụng với hiđro clorua C. But−1−en tác dụng với hiđro clorua D. Buta−1,3−đien tác dụng với hiđro clorua

D. Chỉ có một chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom.

6. Hỏi có bao nhiêu chất riêng lẻ có thành phần C3H5Cl và có một liên kết đôi (kể cả các đồng phân hình học)? Viết công thức cấu tạo của phân tử các chất đó

A. 1 chất B. 4 chất C. 3 chất D. 2 chất

7. Hỏi có thể thu được bao nhiêu anken khi tách hiđroclorua ra khỏi tất cả hợp chất đồng phân có thành phần C4H9Cl ?

A. 1 anken B. 2 anken C. 3 anken D. 4 anken

8. Hỏi 1,1-đibrombutan tác dụng hoàn toàn với dung dịch ancol của kali hiđroxit tạo nên hợp chất hữu cơ gì?

A. CH3 CH2CH2CH2OH B. CH3 CH2CH2CHO

C. CH  C CH2CH3 D. CH3 CH= CHCH3 9. Có bao nhiêu đồng phân mạch hở cùng có công thức phân tử C4H9Br?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

10. Khi cho pentan tác dụng với clo thu được A. hai dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.

B. ba dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.

C. bốn dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.

D. năm dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.

11.Khi buta-1,3-đien tác dụng với brom (trong CCl4) thu được mấy đồng phân có công thức phân tử C4H6Br2?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

12.Khi penta-1,3-đien tác dụng với brom (trong CCl4) thu được mấy đồng phân có công thức phân tử C5H8Br2?

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

13.Khi đun nóng 2-clopropan với dung dịch NaOH tạo ra

A. etanol. B. propan-1-ol. C. propan-2-ol. D. propilen.

14.Khả năng phản ứng thế nguyên tử halogen của các chất giảm dần theo thứ tự A. CH3CH2CH2I < CH3CH2CH2Br < CH3CH2CH2Cl < CH3CH2CH2F.

B. CH3CH2CH2Cl > CH3CH2CH2Br > CH3CH2CH2I > CH3CH2CH2F.

C. CH3CH2CH2F < CH3CH2CH2Cl < CH3CH2CH2Br < CH3CH2CH2I.

D. CH3CH2CH2Cl > CH3CH2CH2Br > CH3CH2CH2I > CH3CH2CH2F.

15.Cho các chất CH3Cl, CH3Br, C2H5Br và C2H5I. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là A. CH3Cl  CH3Br  C2H5Br  C2H5I.

B. CH3Cl  CH3Br  C2H5Br  C2H5I.

C. CH3Br  C2H5Br  CH3Cl  C2H5I.

D. C2H5I  C2H5Br  CH3Br  CH3Cl.

16.Cho các chất sau đây: C2H5Br, CH2=CHCH2Br, C6H5Br và CH2=CHBr. Khả năng tham gia phản ứng thế nguyên tử brom của các chất tăng dần theo dãy chất nào dưới đây?

A. CH2=CHCH2Br  C2H5Br  CH2=CHBr  C6H5Br . B. C2H5Br  CH2=CHCH2Br  C6H5Br  CH2=CHBr.

C. C2H5Br  CH2=CHCH2Br  C6H5Br  CH2=CHBr.

D. CH2=CHBr  C6H5Br  C2H5Br  CH2=CHCH2Br.

17.Khi cho but-1-en tác dụng với HBr thu được sản phẩm chính là A. 1-brombutan. B. 2-brombutan.

C. 3-brombutan. D. hỗn hợp 1-brombutan và 2-brombutan.

18. Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clorua và phenyl clorua. với dung dịch NaOH loãng, vừa đủ, sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến dư vào hỗn hợp sau phản ứng thu được 2,87 gam kết tủa.

Khối lượng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là

A. 1,00 gam. B. 1,57 gam. C. 2,00 gam. D. 2,57 gam.

19. Đun sôi hỗn hợp gồm C2H5Br và KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, dẫn khí sinh qua dung dịch brom dư, thấy có 8 gam Br2 tham gia phản ứng. Khối lượng C2H5Br đem phản ứng là

A. 1,400 gam B. 2,725 gam C. 5,450 gam D. 10,900 gam

20. Đun nóng 2,740 gam CH3CHBrCH2CH3 với KOH dư trong C2H5OH, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20%. Đốt cháy hoàn toàn X thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)?

A. 0,448 lít B. 0,896 lít C. 1,120 lít D. 1,792 lít

21.X là dẫn xuất monoclo của một ankan. Trong phân tử X, phần trăm khối lượng clo bằng 45,22%. X có công thức phân tử là

A. CH3Cl. B. C2H5Cl. C. C3H7Cl. D. C4H9Cl.

22.Khi thủy phân dẫn xuất monoclo X của một ankan thu được ancol Y. Tỉ khối hơi của X so với Y xấp xỉ bằng 1,31. Công thức phân tử của X là

A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C3H5Cl.

23.Đun dẫn xuất clo X với dung dịch kali hiđroxit trong etanol thu được anken Y. Đốt cháy 2,24 lit Y (đktc) thu được 8,80 gam khí CO2. Công thức phân tử của X là

A. C2H5Cl. B. C3H7Cl. C. C4H9Cl. D. C3H5Cl.

24.Đun sôi 6,45 gam một dẫn xuất monoclo X trong dung dịch NaOH dư đến khi phản ứng hoàn toàn.

Axit hóa dung dịch bằng axit HNO3 sau đó thêm vào dung dịch một lượng dư AgNO3 thấy có 14,35 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là

A. CH3Cl. B. C2H3Cl. C. C2H5Cl. D. C3H7Cl.

25. Theo danh pháp IUPAC, hợp chất (CH3)2C=CHCH2OH có tên gọi là A. 3−metylbut−2−en−1−ol. B. 2−metylbut−2−en− 4−ol.

C. pent−2−en−1−ol. D. ancol isopent−2−en−1−ylic.

26. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là

A. 4. B. 5. C. 6 D. 7

27. Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai ancol đồng phân có cùng công thức phân tử C3H7OH?

A. Na và H2SO4 đặc. B. Na và CuO.

C. CuO và dung dịch AgNO3/NH3 D. Na và dung dịch AgNO3/NH3

28. Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

29. Có bao nhiêu đồng phân có cùng công thức phân tử C5H12O khi oxi hóa bằng CuO (t0) tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

30. Etanol bị tách nước ở 1400C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được sản phẩm chính có công thức là A. C2H5OC2H5. B. C2H4.

C. CH2=CH−CH=CH2. D. C2H5OSO3H.

31. Một ancol no, đa chức X có công thức tổng quát: CxHyOz (y=2x + z). X có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 3 và không tác dụng với Cu(OH)2. X ứng với công thức nào dưới đây?

A.HO−CH2−CH2−OH. B. CH2(OH)−CH(OH)−CH3. C. CH2(OH)−CH(OH)−CH2(OH) D. HO−CH2−CH2−CH2−OH.

32. Chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử H (từ trái qua phải) trong nhóm –OH của ba hợp chất C6H5OH, C2H5OH, H2O là

A. HOH, C6H5OH, C2H5OH. B. C6H5OH, HOH, C2H5OH.

C. C2H5OH, C6H5OH, HOH. D. C2H5OH, HOH, C6H5OH.

33. Khi đun nóng CH3CH2CHOHCH3 (butan−2−ol) với H2SO4 đặc, ở 170oC thì sản phẩm chính thu được là chất nào sau đây?

A. but −1 − en. B. but − 2 − en.

C. đietyl ete. D. but−1−en và but−2−en có tỉ lệ thể tích là 1:1.

34. Cho sơ đồ phản ứng sau:

2 4 0

2

H SO d�c,180 C

HBr NaOH

But-1-en��� ���� ������X H O Y �Z

Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ và là những sản phẩm chính của từng giai đoạn. Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A.

H3C CH CH2 CH3 Br

H3C CH CH2 CH3 OH

H3C CH CH CH3

; ;

B.

H2C CH2 CH2 CH3 ; H2C CH2 CH2 CH3 ; H2C CH CH2 CH3

Br OH

C.

H3C CH CH2 CH3 Br

H3C CH CH2 CH3 OH

H2C CH CH2 CH3

; ;

D.

H3C CH CH2 CH3 Br

H3C CH CH2 CH3 OH

; ; H3C CH

CH2 CH3

O CH CH3 CH2 CH3

35. Cho dãy chuyển hóa sau:

2 4 0 2 2 4

H SO , 170 C H O,H SO l

3 2 2

CH CH CH OH������d�c � �����X �Y Biết X, Y là sản phẩm chính. Vậy công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là A. CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OH. B. CH3CH=CH2, CH3CH2CH2OSO3H.

C. CH3CH=CH2, CH3CH(OH)CH3. D. C3H7OC3H7, CH3CH2CH2OSO3H.

36. Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 450oC thì thu được sản phẩm chính có công thức là

A. C2H5OC2H5. B. CH2=CH–CH=CH2. C. CH2=CH–CH2–CH3. D. CH2=CH2.

37. Chất X có công thức phân tử C4H10O. Biết khi oxi hoá X bằng CuO (to) thì thu được chất hữu cơ Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Mặt khác khi cho anken tạo ra từ X hợp nước ( H+) thì cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 2. X có công thức cấu tạo nào dưới đây

A.

H3C C CH3

CH3 OH

B.

H2C CH2 CH2 CH3

OH

C.

H3C CH CH2 CH3

OH D.

H3C CH CH2 OH

CH3

38. Chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O. Cho X tác dụng với H2 dư có mặt Ni, đun nóng, thu được chất hữu cơ Y. Đun Y với H2SO4 đặc ở 170oC thu được chất hữu cơ Z. Trùng hợp Z thu được poliisobutilen. Công thức cấu tạo của X là

A. CH2=CH−CH(CH3)−OH. B. CH2=C(CH3)−CH2−OH.

C. CH3−CH(CH3)−CH2−OH. D. CH2=CH−CH2−CH2−OH.

39. Đun nóng 2,3−đimetylpentan−2−ol với H2SO4 đặc, ở 170oC, sau phản ứng thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

A. CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2.B. CH3−CH=C(CH3)CH(CH3)2. C. C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2. D. (CH3)2C=C(CH3)CH2CH3.

40. Đốt cháy hoàn toàn một ete đơn chức thu được H2O và CO2 theo tỉ lệ số mol 4: 3. Ete này có thể được điều chế từ ancol nào dưới đây bằng một phương trình hóa học?

A. CH3OH và CH3CH2CH2OH. B. CH3OH và CH3CH(CH3)OH.

C. CH3OH và CH3CH2OH. D. C2H5OH và CH3CH2CH2OH.

41. Khi cho 2,2−đimetylpropanol tác dụng với HCl thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?

A. 1−Clo−2,2−đimetylpropan. B. 3−Clo−2,2−đimetylpropan.

C. 2−Clo−3−metylbutan. D. 2−Clo−2−metylbutan.

42. Một trong những cách để phân biệt bậc của các ancol là sử dụng thuốc thử Lucas. Thuốc thử đó là hỗn hợp của:

A. dung dịch CuSO4 và NaOH. B. dung dịch AgNO3/NH3 dư.

C. HCl đặc và ZnCl2 khan. D. H2SO4 đậm đặc và ZnCl2 khan.

43. Phương pháp tổng hợp ancol etylic trong công nghiệp thích hợp nhất là phương pháp nào sau đây?

A. C2H4H2(Ni, t0) C2H6Cl2(askt) C2H5ClH2O (OH-)C

2H5OH B. CH4 t0 C2H2H2(Pd, t0) C2H4H2O (t0 ,p) C2H5OH

C. C2H4H2O (H, t0 ,p) C2H5OH

D. C2H4 HCl C2H5ClNaOH, t0 C2H5OH 44. Cho các ancol sau:

CH3−CH2−CH2−OH (1) CH3−CH(OH)−CH3 (2) CH3−CH(OH)−CH2−OH (3) CH3−CH(OH)−C(CH3)3 (4) Dãy gồm các ancol khi tách nước chỉ cho 1 olefin duy nhất là

A.(1), (2). B. (1), (2), (3). C. (1), (2), (4). D. (2), (3).

45. Có bao nhiêu ancol mạch hở đồng phân của nhau có cùng công thức phân tử C4H10O?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

46.Ancol 2-metylbutan-1-ol có mấy đồng phân cùng chức?

A. 2. B. 3. C. 5. D. 7.

47.Trong các ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử C5H12O, có mấy ancol bậc một?

A. Hai. B. Ba. C. Bốn. D. Năm.

48.Ancol no mạch hở. đơn chức có phần trăm khối lượng oxi bằng 26,67%. Công thức phân tử của X là A. C2H6O. B. C3H8O . C. C2H4O2. D. C4H10O.

49.Trong hỗn hợp etanol và nước, kiểu liên kết hiđro nào là bền nhất?

A.

O H C2H5

O H H ...

B.

O H C2H5

O H C2H5

...

C.

O H H

O H C2H5

...

D.

O H H

O H H ...

50.Khi butan-2-ol tách nước sinh ra mấy anken đồng phân (cấu tạo và lập thể) của nhau?

A. Hai. B. Ba. C. Một. D. Bốn.

51.Trong số các ancol đồng phân của nhau có công thức phân tử C4H10O2 có mấy chất tác dụng được với Cu(OH)2?

A. Hai chất. B. Ba chất. C. Bốn chất. D. Năm chất.

52.Khi tách nước của ancol X C5H12O thu được hỗn hợp 2 anken đồng phân cấu tạo của nhau có mạch cacbon không nhánh. Tên của X là

A. pentan-1-ol. B. penta-2-ol.

C. 2-metylbutan-2-ol. D. 3-metylbutan -2-ol

53.Khi đun hỗn hợp 3 ancol với axit H2SO4 đặc có thể sinh ra bao nhiêu ete khác nhau về công thức phân tử?

A. Ba chất. B. Bốn chất. C. Năm chất. D. Sáu chất.

54.TBME là từ viết tắt của một ete dùng trong nhiên liệu (tên gọi đầy đủ là tert-butyl metyl ete). Công thức cấu tạo nào dưới đây là của TBME?

Một phần của tài liệu LỚP 11 tự LUẬN và TRẮC NGHIỆM h c THƠM (Trang 29 - 35)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(56 trang)
w