v12 = vR + (vF - vR) x PFD Với cỏc đường cao 4
làn (2 làn mỗi chiều)
PFD = 1.000
Với cỏc đường cao 6 làn (3 làn mỗi chiều)
PFD = 0.760 - 0.000025vF - 0.000046vR (Phương trỡnh 5) PFD = 0.717 - 0.000039 vF + 0.184vU/L up (Phương trỡnh 6) PFD = 0.616 - 0.000021vR + 0.038vD/L down (Phương trỡnh7) Với cỏc đường cao 8
làn (4 làn mỗi chiều)
PFM = 0.436 (Phương trỡnh 8)
Nguồn: Sổ tay năng lực thụng qua của đường năm 2000 (hệ đơn vị một). Tỏi bản năm 2000 bởi Ủy ban nghiờn cứu vận tải, hội đồng nghiờn cứu quốc gia, Washington, D.C.
Hỡnh 2.4: Hệ phương phỏp cỏc chỗ nối đường nhỏnh và cỏc đường nhỏnh.
vF = tổng lưu lượng yờu cầu đường cao tốc phớa trờn đường nhỏnh. vR = tốc độ dũng yờu cầu đường nhỏnh.
vU = lưu lượng nằm trờn đường nhỏnh phớa trờn. vD = lưu lượng nằm trờn đường nhỏnh phớa dưới.
Đầu vào
Dữ liệu hỡnh học
Vận tốc dũng tự do đường nhỏnh
Nhu cầu
Điều chỉnh dũng theo nhu cầu Hệ số giờ cao điểm
Hệ số xe hạng nặng Hệ số mật độ người lỏi Tớnh toỏn tốc dộ dũng Nhỏnh ra (ảnh hưởng tỏch dũng) Nhỏnh vào (ảnh hưởng nhập dũng) Tớnh toỏn tốc độ dũng yờu cầu trực tiếp phớa trờn của khu vực ảnh hưởng nhập dũng
Làn 1 và 2 của đường chớnh
Tớnh toỏn tốc độ dũng yờu cầu trực tiếp phớa trờn của khu vực ảnh hưởng tỏch dũng
Làn 1 và 2 của đường chớnh Tớnh toỏn năng lực phục vụ
Tổng lưu lượng dời khỏi khu vực nhập dũng
Lưu lượng lớn nhất khi vào khu vực nhập dũng
Tớnh toỏn năng lực phục vụ
Tổng lưu lượng ra khỏi khu vực tỏch dũng
Lưu lượng lớn nhất đi vào làn 1 và 2 trước khi vào làn giảm tốc
Tồn tại ở cỏc chõn đường cao tốc
Tớnh toỏn mật độ
Tốc độ dũng yờu cầu được điều chỉnh ≥ năng lực phục vụ
Tốc độ dũng yờu cầu được điều chỉnh < năng lực phục vụ LOS F Xỏc định mức phục vụ Tớnh toỏn vận tốc Tớnh toỏn mật độ
Tốc độ dũng yờu cầu được điều chỉnh ≥ năng lực phục vụ
Tốc độ dũng yờu cầu được điều chỉnh < năng lực phục vụ LOS F Xỏc định mức phục vụ Tớnh toỏn vận tốc
Ldown: khoảng cỏch tới nhỏnh phớa dưới (từ mũi đường nhỏnh tới mũi đường nhỏnh).
Lup = khoảng cỏch tới nhỏnh phớa trờn (từ mũi đường nhỏnh tới mũi đường nhỏnh).
SFR = vận tốc dũng tự do trờn trờn nhỏnh mà nú tiếp cận tới đường cao tốc.
Bảng 2.14 và 2.15 là chỡa khoỏ cho việc lựa chọn phương trỡnh gần đỳng với
cỏc điờu kiện đó biết. Tuy nhiờn cần chỳ ý rằng đối với cỏc đường cao tốc bốn làn, sự tớnh toỏn PFM và PFD là khụng quan trọng, do chỉ cú hai làn đường trong một hướng. Chỳ ý rằng trong trường hợp cỏc nhỏnh vào đường cao tốc 6 làn ở phớa trờn hoặc phớa dưới cỏc nhỏnh ra và cỏc nhỏnh ra khỏi đường cao tốc sỏu làn ở phớa trờn nhỏnh vào hoặc phớa dưới nhỏnh thoỏt, hai hoặc ba phương trỡnh khỏc nhau cú thể ỏp dụng. Với cỏc nhỏnh thoỏt, nếu lựa chọn giữa phương trỡnh 1 và 2, thỡ phương trỡnh 1 nờn được sử dụng nếu L lớn hơn hoặc tương đương với khoảng cỏch ở trạng thỏi cõn bằng LEQ, Trong đú.
LEQ = 0.0675(vF + vR) + 0.46LA + 10.24SFR - 757 (2.13) Nếu lựa chọn giữa phương trỡnh 1 và 3 thỡ phương trỡnh 1 được dựng khi nếu Ldown lớn hơn LEQ, trong đú:
0.3596 0.001149 D EQ A v L L (2.14)
Nếu mà cả nhỏnh ra ở phớa trờn và dưới đang tồn tại, giỏ trị PFM sẽ được tớnh toỏn cho cả hai trường hợp và giỏ trị lớn nhất sẽ được sử dụng. Với cỏc nhỏnh ra, thỡ LEQ được xỏc định bởi:
0.2337 0.000076 0.0025 D EQ A R v L L v (2.15)
và Phương trỡnh này được sử dụng nếu Lup ≥ LEQ. Hoặc khi lựa chọn xỏc định bởi:
3.79 0.000658 D EQ F R v L v v (2.16)
và Phương trỡnh này được sử dụng nếu Ldown ≥ LEQ. Nếu cả nhỏnh ra phớa dưới liền kề và nhỏnh vào phớa trờn liền kề tồn tại thỡ cỏc giỏ trị PFD được tớnh toỏn bằng tất cả cỏc phương trỡnh thớch hợp và giỏ trị lớn nhất được sử dụng.
Với nhỏnh vào, lưu lượng trong làn 1 và 2 được tớnh bởi:
Với nhỏnh ra, lưu lượng trong làn 1 và 2 được tớnh bởi:
v12 = vR + (vF-vR) PFM (2.18)