Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Chức năng của điện trở LO: Khi kích hoạt mơ tơ quạt gió có dịng điện cƣờng độ lớn chạy trong mạch. Để bảo vệ transistor công suất, điện trở LO phải tiếp nhận dịng điện trƣớc khi bật transistor cơng suất.
+ Điều khiển theo mạng lưới thần kinh.
Hình 4.79:Sơ đồ ngun lý điều khiển theo mạng lưới thần kinh
Thậm chí ngay cả khi ở cùng TAO, mỗi hănh khâch cũng cảm thấy nhiệt độ khâc nhau tuỳ theo môi trƣờng. Đối với hệ thống điều hoă tự động thơng thƣờng, nó sử dụng TAO đƣợc tính tơn lăm cơ sở cho mọi điều khiển, thì việc điều chỉnh nhiệt độ có tính tới cảm giâc của từng câ nhđn hănh khâch lă rất khó khăn. Vì rất khó để xâc lập đƣợc cảm giâc đó. Để nđng cao khả năng điều khiển thậm chí nhạy cảm với cả cảm giâc của hănh khâch ngƣời ta đê sử dụng công nghệ mạng lƣới thần kinh. Mạng lƣới thần kinh lă một mơ hình kỹ thuật truyền dẫn thơng tin thần kinh của cơ thể. Ngƣời ta đê xđy dựng đƣợc mơ hình thần kinh cho câc mối quan hệ phức tạp giữa đầu văo vă đầu ra của việc truyền dẫn thần kinh của con ngƣời. Mạng lƣới thần kinh lă sự kết hợp của một số mơ hình thần kinh vă gồm có câc lớp đầu văo, trung gian vă đầu
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
ra.
+ Hệ thống tự chẩn đoân.
Trong hệ thống tự chẩn đoân, ECU truyền bất kỳ thông tin sự cố năo xảy ra trong đỉn chỉ bâo, câc cảm biến vă bộ chấp hănh tới bảng điều khiển để hiện thị vă thơng bâo cho kỹ thuật viín biết. Hệ thống năy rất có ích cho việc chuẩn đơn vì câc kết quả tự chẩn đôn đƣợc lƣu trong bộ nhớ ngay cả sau khi tắt khoâ điện OFF.
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Hình 4.81:Sơ đồ kiểm tra câc cảm biến vă câc tín hiệu
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ôtô
BĂI TẬP THỰC HĂNH.
1.Thực hiện đƣợc quy trình thâo lắp mây nĩn.
1. Mục tiíu băi thực hănh
- Chọn đúng thiết bị vă dụng cụ trong q trình thâo vă lắp mây nĩn khí trín ơ tơ. - Tập hợp câc chi tiết, bộ phận vă vật tƣ tiíu hao
- Kiểm tra tình trạng của mây nĩn.
2. Câc trang thiết bị, dụng cụ vă vật tư hỗ trợ cho băi thực hănh
STT Chủng loại – Quy câch SL/HSSV Ghi chú
Trạng bị - Dụng cụ
1 Bộ chìa khóa 1 bộ / 1 nhóm
2 Mơ hình mây nĩn khí 1 câi / 1 nhóm 3 Tua vít ( dẹp, bake) 1 câi / 1 nhóm
4 Dụng cụ SST 1 câi / 1 lớp Vật tƣ 1 Giẻ lau 0,1 kg / 1 nhóm 2 Mỡ bò 0,1 kg / 1 lớp Bu lông Đĩa ĩp Phe chặn puly ổ bi đỡ vă puly Cuộn dđy ly hợp Mây nĩn Vòng chặn
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
3 RP7 0,2 lít/ 1 nhóm
3. u cầu cơng việc
- Chọn đúng thiết bị vă dụng cụ trong q trình thâo vă lắp mây nĩn khí trín ơ tơ. - Tập hợp câc chi tiết, bộ phận vă vật tƣ tiíu hao
- Kiểm tra tình trạng của mây nĩn
4. Hoăn thănh câc cđu hỏi dẫn dắt
STT CÂC BƯỚC Yíu cầu
ĐÂNH GIÂ HƯ
HỎNG
GHI CHÚ
1 Quan sât Kiểm tra bằng mắt
2 Xâc định đúng chi tiết Kiểm tra bằng mắt 3 Kiểm tra sơ bộ Kiểm tra bằng mắt 4 Thứ tự thâo
5.Qui Trình Thực Hiện.
NỘI DUNG U CẦU
VẬT CHẤT, DỤNG
CỤ
Thâo đai ốc giữ đĩa ĩp vă puly.
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Thâo đia ĩp mây nĩn
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Thâo ly hợp từ
Thâo cuộn dđy ly hợp
2.Kiểm tra xâc định được câc hư hỏng của mây nĩn.
Tiếng kíu khâc thƣờng của mây nĩn trong hệ thống.
Do nhiều nguyín nhđn : Tiếng kíu do mây nĩn bị mỏi mịn , do bạc đạn ly hợp từ ø, do đai dẫn động,.. Khu vực hƣ hỏng Hiện tƣợng Ngun nhđn có thể Biện phâp khắc phục Ghi chú Đai dẫn động Đai bị chùng, bị đứt, chai Tăng đai, vệ sinh bằng phụ
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
cứng. gia hoặc thay đai mới. Bạc đạn tăng đơ rơ Do thời gian sử dụng lđu lăm ổ bi bị mịn sinh ra tiếng kíu. Thay mới Ly hợp từ Khi bật công tắc A/C có tiếng kíu giống tiếng ma sât của kim loại Lúc năo cũng có tiếng kíu đê loại trừ khả năng do bạc đạn tăng đơ. Vă tiếng kíu ma sât. Bố ly hợp bị mòn. Bạc đạn đầu lóc lạnh mịn hoặc khơ mỡ. Thay cụm ly hợp từ Thay mới cụm ly hợp từ.
Mây nĩn Tiếng kíu
khâc thƣờng sinh ra vă âp suất nĩn bị giảm, giảm hiệu suất lạnh Mây nĩn bị măy mòn câc chi tiết bín trong.
Sữa chửa hoặc thay thế mây nĩn mới.
Đỉn ở công tắc A/C chớp liện tục.
Trong quâ trình hoạt động khi tốc độ mây nĩn sai lệch trín 20% so với tốc độ động cơthì cảm biến tốc độ mây nĩn sẽ gửi tín hiệu về hộp đẻ hộp ngắt dòng điện cấp cho ly hợp từ vă dừng mây nĩnlúc năy đỉn A/C sẽ bâo liín tục để bâo có trục trặc trong hệ
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
thống tuy nhiín nếu rờ le ly hợp từ đóng tiếp điểm khơng tốt trong q trình hoạt động cũng lăm cho đỉn A/C chớp tắt liín tục.
Phƣơng phâp kiểm tra
Kiểm tra dđy curoa vă ly hợp từ
Khi chƣa nổ mây kiểm tra dđy curoa có bị chùng hay khơng,nếu chùng thì tăng dđy curoa
Nổ mây bật A/C kiểm tra xem ly hợp từ có bị trƣợt hay khơng , nếu ly hợp từ bị trƣợt thì thay mới.
Kiểm tra mây nĩn có hoạt động bình thƣờng hay không Kiểm tra rờ le ly hợp hỏng thì thay mới.
3 .Thâo lắp vă kiểm tra câc bộ phận khâc nhƣ công tâc âp suất, van tiết lƣu, bộ lọc, giăn nóng, giăn lạnh.
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
1. Mục tiíu băi thực hănh
- Chọn đúng thiết bị vă dụng cụ trong q trình thâo vă lắp mây nĩn khí trín ơ tơ. - Tập hợp câc chi tiết, bộ phận vă vật tƣ tiíu hao
- Kiểm tra tình trạng của mây nĩn.
2. Câc trang thiết bị, dụng cụ vă vật tư hỗ trợ cho băi thực hănh
STT Chủng loại – Quy câch SL/HSSV Ghi chú
Dụng cụ
1 Bộ chìa khóa 1 bộ / 1 nhóm
2 Mơ hình mây nĩn khí 1 câi / 1 nhóm 3 Tua vít ( dẹp, bake) 1 câi / 1 nhóm
4 Dụng cụ SST 1 câi / 1 lớp
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
1 Giẻ lau 0,1 kg / 1 nhóm
2 Mỡ bò 0,1 kg / 1 lớp
3 RP7 0,2 lít/ 1 nhóm
3. u cầu cơng việc
- Chọn đúng thiết bị vă dụng cụ trong q trình thâo vă lắp mây nĩn khí trín ơ tơ. - Tập hợp câc chi tiết, bộ phận vă vật tƣ tiíu hao
- Kiểm tra tình trạng của mây nĩn
4. Hoăn thănh câc cđu hỏi dẫn dắt
STT CÂC BƯỚC Yíu cầu ĐÂNH GIÂ
HƯ HỎNG
GHI CHÚ
1 Quan sât Kiểm tra bằng mắt
2 Xâc định đúng chi tiết Kiểm tra bằng mắt 3 Kiểm tra sơ bộ Kiểm tra bằng mắt
4 Thứ tự thâo Theo quy trình
5.Quy Trình Thực Hiện
NỘI DUNG U CẦU VẬT CHẤT,
DỤNG CỤ
Thâo đƣờng ống văo vă ống ra của dăn nóng
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Thâo cânh tản nhiệt vă mô tơ quạt.
Thâo ống xả mơi chất
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Thâo bình lọc hút ẩm mơi chất.
Phđn tích bình hút ẩm
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Thâo công tắc âp suất Thâo cực đm ắc quy, xả ga từ hệ thống, thâo đƣờng ống nạp , tâch đƣờng ống nạp vă cổng hút.
Thâo đầu nối từ giăn lạnh
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Thâo nắp đậy dăn lạnh
Thâo nắp đậy phía bín dƣới
Thâo bảng điều khiển
Thâo bảng kết nối Radio
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Thâo bộ phận đỡ chính phía bín dƣới.
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ôtô
Chương 5: KIỂM TRA CHẨN ĐOÂN SỬA CHỮA HỆ THỐNG.
MỤC TIÍU THỰC HIỆN:
Tìm hiểu, chẩn đơn đƣợc câc ngun nhđn hƣ hỏng trong hệ thống điều hịa khơng khí trín ơtơ.
Thực hiện câc phƣơng phâp kiểm tra thiếu, đủ, thừa môi chất lạnh trong hệ thống điều hịa khơng khí trín ơtơ.
Thực hiện phƣơng phâp kiểm tra xì mơi chất ở câc bộ phận trong hệ thống.
Thực hiện đƣợc phƣơng phâp kiểm tra âp suất trong hệ thống điều hịa khơng khí trín ơtơ.
Đọc vă đấu sơ đồ mạch điện điều khiển hệ thống điều hịa khơng khí trín ơ tơ
Thực hiện đƣợc phƣơng phâp thu hồi, hút chđn không vă nạp môi chất lạnh trong hệ thống điều hịa khơng khí trín ơtơ
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
1. Chẩn đơn tình trạng của hệ thống. a. Quy trình tìm pan a. Quy trình tìm pan
Hình 5.1:Xâc định hỏng hóc xảy ra trong hệ thống điện lạnh ơ tô
+ Xâc định hư hỏng vă kiểm tra triệu chứng.
Xâc định kiểu xe, kiểu động cơ, kiểu điều hòa khơng khí. Xâc định ngăy giờ vă tần số xảy ra sự cố. Xâc định điều kiện đƣờng xâ, tình trạng thời tiết vă xâc định biểu hiện của hƣ hỏng.
+ Kiểm tra sơ bộ.
Kiểm tra bảng điều khiển.
Cho câc cần gạt vă công tắc trín bảng điều khiển hoạt động. Kiểm tra sự hoạt động nhẹ nhăng của câc cửa. Kiểm tra độ tin cậy của câc cổng chức năng điều hịa khơng khí ơ tơ. Đặc biệt kiểm tra tốc độ không tải so sânh với những giâ trị tiíu chuẩn.
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Kiểm tra câc vết nứt vă mức hƣ hỏng của dđy curoa, kiểm tra sức căng của dđy curoa. Sử dụng thiết bị đo sức căng của dđy curoa để kiểm tra.
+ Kiểm tra lượng môi chất nhờ mắt ga.
Nếu thiếu ga dịng mơi chất chảy liín tục xuất hiện câc bọt khí. Nếu nhƣ đủ ga thì hầu nhƣ khơng nhìn thấy bọt khí xuất hiện. Khi ta quan sât mă khơng thấy bọt khí xuất hiện tức lă lƣợng mơi chất đang dƣ một lƣợng nhất định.
+ Kiểm tra ống nối.
Nếu vết dầu xuất hiện tại câc khớp nối thì mơi chất có thể bị dị. Tiến hănh lăm sạch vết dầu vă tiến hănh kiểm tra rò rỉ.
+ Xâc định hư hỏng với đồng hồ đo âp lực. + Kiểm tra sự rò rỉ vă kiểm tra lại.
Chuẩn bị:
Nếu nhiệt độ môi trƣờng lă 150 hay cao hơn. 1. Đo âp suất khi mây nĩn ngừng hoạt động.
2. Nếu âp suất xấp xỉ 0,4 MPa hoặc cao hơn tiến hănh kiểm tra.
3. Nếu âp suất thấp hơn 0,4 MPa, nạp môi chất văo. Chỉ tiến hănh kiểm tra khi âp suất môi chất 0,4 MPa hoặc cao hơn.
Nếu nhiệt độ môi trƣờng thấp hơn 150 . Đặc điểm của môi chất khơng cho phĩp có âp suất 0,4 MPa hay cao hơn. Sự rị rỉ không thể xảy ra ở nhiệt độ năy.
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
b. Chẩn đơn tình trạng hệ thống điện lạnh ơ tơ.
Ngoăi ra có thể chẩn đơn hệ thống điện lạnh ô tô bằng câch sử dụng bộ đồng hồ đo âp suất phía âp suất cao vă phía âp suất thấp, từ đó có thể xâc định tình trạng hoạt động của hệ thống để khắc phục vă sửa chữa.
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
1. Khóa kín hai van đ ồng hồ phía âp suất cao vă phía âp suất thấp. Lắp bộ âp kế văo h ệ thống theo đúng kỹ thuậ t, đúng vị trí, xả sạch gió trong câc ống nối của bộ đồng hồ.
2. Cho hệ thống vận hănh.
3. Đặt núm chỉnh nhiệt độ ở vị trí lạnh tối đa “Max Cold”. 4. Cơng tắc quạt gió đặt ở vị trí vận tốc cao nhất.
5. Đọc vă ghi nhận số đo của hai âp kế.
6. Tùy theo tình trạng kỹ thuật của hệ thống điện lạnh ô tô, kết quả đo kiểm âp suất có thể có nhiều giâ trị khâc nhau. Trong quâ trình đo kiểm âp suất cần lƣu ý đến nhiệt độ môi trƣờng.
- Nếu hệ thống lăm việc bình thường.
Phía âp suất thấp 0,15 tới 0,25 MPa Phía âp suất cao 1,6 tới 1,8 MPa
Hình 5.3:Hệ thống lăm việc bình thường
- Nếu hệ thống lăm việc trong tình trạng thiếu mơi chất.
Trín hình vẽ ta thấy khi hệ thống hoạt động trong tình trạng thiếu mơi chất, giâ trị âp suất trín đồng hồ ở cả hai vùng âp suất cao vă âp suất thấp đều nhỏ hơn bình thƣờng.
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
Triệu chứng:
+ Âp suất thấp ở cả hai vùng âp suất cao vă âp suất thấp.
+ Bọt có thể thấy ở mắt ga. + Độ lạnh yếu so với bình thƣờng. Ngun nhđn: + Thiếu mơi chất. + Rị rỉ ga. Biện phâp khắc phục:
+ Kiểm tra rò rỉ vă sửa chữa. + Nạp thím mơi chất lạnh.
Hình 5.4:Hệ thống lăm việc (thiếu môi
chất)
- Hiện tượng thừa ga hay giải nhiệt giăn nóng khơng tốt.
Khi hiện tƣợng năy xảy ra thì âp suất trín đồng hồ ở hai vùng cao âp vă thấp âp đều cao hơn giâ trị bình thƣờng.
Triệu chứng:
+ Âp suất cao ở cả vùng âp cao vă âp thấp. + Khơng có b ọt ở mắt ga dù hoạt động ở tốc độ thấp (thừa mơi chất). + Độ lạnh yếu. Ngun nhđn: + Thừa mơi chất.
+ Giải nhiệt giăn nóng kĩm. Biện phâp khắc phục:
+ Điều chỉnh đúng lƣợng mơi chất vă vệ sinh giăn nóng.
Hình 5.5:Hệ thống lăm việc (thừa ga hay
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
- Nếu có hơi ẩm trong hệ thống lạnh.
Triệu chứng:
+ Hệ thống điều hịa hoạt động bình thƣờng sau khi bật: sau một thời gian, phía âp thấp giảm tới âp suất chđn khơng. Tại điểm năy, tính năng lăm lạnh giảm.
Ngun nhđn:
+ Khơng lọc đƣợc ẩm. Biện phâp khắc phục: + Thay bình chứa (lọc ga). + Hút chđn khơng triệt để trƣớc khi nạp ga.
Hình 5.6:Có hơi ẩm trong hệ thống lạnh)
- Nếu mây nĩn bị yếu.
Khi mây nĩn yếu, giâ trị âp suất trín đồng hồ đo ở phía âp suất cao, cao hơn giâ trị bình thƣờng vă ở phía suất thấp thì thấp hơn giâ trị bình thƣờng.
Triệu chứng:
+ Âp suất phía âp thấp cao, phía cao âp thấp. + Khi tắt mây điều hòa, ngay lập
tức âp suất ở phần âp suất cao vă âp suất thấp bằng nhau.
+ Khi mây nĩn lăm việc thđn mây nĩn khơng nóng. Khơng đủ lạnh.
Ngun nhđn: + Mây nĩn bị hƣ Biện phâp khắc phục:
Khoa Cơ khí ơ tơ_ Giâo trình Điện lạnh ơtơ
+ Kiểm tra vă sửa chữa mây nĩn. yếu)
- Tắc nghẽn trong hệ thống điện lạnh.
- Triệu chứng:
+ Khi tắc nghẽn hoăn toăn, giâ trị âp suất ở phần âp thấp giảm xuống giâ trị chđn không ngay lập tức (không thể lăm lạnh).
+ Khi có xu hƣớng tắc nghẽn, giâ trị âp suất ở phần âp thấp giảm dần xuống giâ trị chđn khơng.
Ngun nhđn:
+ Bẩn hoặc ẩm đóng băng thănh khối tại van tiết lƣu, van EPR vă câc lỗ lăm ngăn dịng mơi chất.
+ Rò rỉ ga trong đầu cảm ứng nhiệt.
Biện phâp khắc phục:
+ Lăm rõ nguyín nhđn gđy tắc, thay thế chi tiết bị kẹt. Hút triệt để chđn không hệ thống điện lạnh.
Hình 5.8:Lăm việc tắc nghẽn trong hệ thống