HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT XÃ CẤN HỮU, HUYỆN QUỐC OAI,

Một phần của tài liệu 2019_K60_QLDD_Bui Van Suc (Trang 31 - 35)

PHẦN 4 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN

4.2. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT XÃ CẤN HỮU, HUYỆN QUỐC OAI,

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

Xã Cấn Hữu với tổng diện tích 985,74 (ha) được phân bố với các mục đích sử dụng đất như bảng 4.1

Bảng 4.1: Hiện trạng sử dụng đất xã Cấn Hữu, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội, năm 2018

TT MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Diện tích (ha) Cơ cấu

(%)

Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính

(1+2+3) 985,74 100

1 Nhóm đất nơng nghiệp NNP 758,7 76,97

1,1 Đất sản xuất nông nghiệp SXN 657,77 66,73

1.1.1 Đất trồng cây hàng năm CHN 631,78 64,09

1.1.1.1 Đất trồng lúa LUA 628,34 63,74

1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 3,45 0,35

1.1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 25,98 2,64

1,2 Đất lâm nghiệp LNP

1.2.1 Đất rừng sản xuất RSX

1.2.2 Đất rừng phòng hộ RPH

1.2.3 Đất rừng đặc dụng RDD

TT MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT Diện tích (ha) Cơ cấu (%)

1,4 Đất làm muối LMU

1,5 Đất nông nghiệp khác NKH 33,59 3,41

2 Nhóm đất phi nơng nghiệp PNN 225,15 22,84

2,1 Đất ở OCT 67,24 6,82

2.1.1 Đất ở tại nông thôn ONT 67,24 6,82

2.1.2 Đất ở tại đô thị ODT

2,2 Đất chuyên dùng CDG 141,55 14,36

2.2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 0,66 0,07

2.2.2 Đất quốc phòng CQP

2.2.3 Đất an ninh CAN

2.2.4 Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp DSN 5,4 0,55

2.2.5 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp CSK 4,43 0,45

2.2.6 Đất sử dụng vào mục đích cơng cộng CCC 131,06 13,3

2,3 Đất cơ sở tôn giáo TON 2,33 0,24

2,4 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 1,35 0,14

2,5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, NTD 2,99 0,3

2,6 Đất sơng, ngịi, kênh, rạch, suối SON 9,7 0,98

2,7 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC

2,8 Đất phi nông nghiệp khác PNK

3 Nhóm đất chƣa sử dụng CSD 1,88 0,19

3,1 Đất bằng chưa sử dụng BCS 1,88 0,19

(Báo cáo kiểm kê đất xã Cấn Hữu năm 2018)

Hiện trạng sử dụng đất xã Cấn Hữu bao gồm: đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng được thể hiện theo biểu đồ dưới đây:

76.97% 22.84%

0.19%

Đất nông nghiệp Đất phi nông nghiệp

4.2.1. Hiện trạng sử dụng đất nơng nghiệp

- Diện tích đất nơng nghiệp là 758,70 ha, chiếm 76,97% diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất nông nghiệp khác.

Biểu đồ hiện trạng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp

a. Đất sản xuất nông nghiệp

Đất sản xuất nơng nghiệp có 657,77 ha, chiếm 66,73% tổng diện tích tự nhiên; trong đó:

+ Đất cây hàng năm: 631,78 ha, bằng 96,05 % đất sản xuất nông nghiệp. Đất trồng lúa: 628,34 ha; bằng 95,33 % đất sản xuất nông nghiệp.

Đất cây hàng năm khác: 3,45 ha; bằng 0,52 đất sản xuất nông nghiệp. + Đất trồng cây lâu năm: 25,98 ha; bằng 3,95% đất sản xuất nông nghiệp. b. Đất nuôi trồng thuỷ sản

Đất có mặt nước ni trồng thuỷ sản có 67,34 ha, chiếm 6,83% tổng diện tích tự nhiên.

c. Đất nông nghiệp khác: 33,59 ha, chiếm 3,41% tổng diện tích tự nhiên.

4.2.2. Hiện trạng sử dụng đất phi nơng nghiệp

Diện tích đất phi nông nghiệp là 225,15 ha, chiếm 22,84% diện tích tự nhiên. Trong đó bao gồm: đất ở, đất chuyên dùng, các loại đất phi nơng nghiệp cịn lai.

66.73% 6.83% 3.41%

Đất sản xuất nông nghiệp Đất nuôi trồng thủy sản Đất nông nghiệp khác

Biểu đồ hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp

- Đất ở: Tổng diện tích đất ở hiện trạng là 67,24 ha, chiếm 6,82% tổng diện tích tự nhiên.

- Đất chuyên dùng: Đất chuyên dùng của xã hiện có 141,55 ha, chiếm 14,36% tổng diện tích tự nhiên. Trong đó:

Đất trụ xây dựng trụ sở cơ quan có 0,66 ha, bằng 0,47% diện tích đất chuyên dùng.

Đất xây dựng cơng trình sự nghiệp có 5,40 ha, bằng 3,81% diện tích đất chuyên dùng.

Đất sản xuất kinh doanh có 4,43 ha, bằng 3,13% diện tích đất chun dùng

Đất có mục đích cơng cộng: tồn xã có 131,06 ha, bằng 92,59% diện tích đất chuyên dùng. Trong đó chủ yếu là đất giao thông và thuỷ lợi (chiếm tới 99,78% diện tích đất cơng cộng), đất bãi thải, xử lý chất thải là 0,04 ha.

- Các loại đất phi nơng nghiệp cịn lại:

Đất cơ sở tôn giáo có 2,33 ha, bằng 0,24% tổng diện tích tự nhiên. Đất cơ sở tín ngưỡng có 1,35 ha, bằng 0,14% tổng diện tích tự nhiên. Đất nghĩa trang, nghĩa địa: có 2,99 ha, bằng 0,30% diện tích tự nhiên. Đất sơng, ngịi, kênh, rạch, suối có 9,70 ha, bằng 0,98% tổng diện tích tự nhiên.

4.2.3. Hiện trạng đất chƣa sử dụng

Đất chưa sử dụng có 1,88 ha chiếm 0,19% tổng diện tích tự nhiên (trong đó

6.82% 14.36%

1.66%

Đất ở

Đất chuyên dùng

Các loại đất phi nơng nghiệp cịn lại

Một phần của tài liệu 2019_K60_QLDD_Bui Van Suc (Trang 31 - 35)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(61 trang)