Kiểm tra các khoản trích theo lương, quỹ dự phòng

Một phần của tài liệu Luận văn tốt nghiệp LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KIỂM TOÁN TIỀN LƯƠNG (Trang 69 - 71)

được KTV thực hiện cụ thể trong giấy tờ làm việc E420.2

Bảng 2.15: Kiểm tra các khoản trích theo lương, quỹ dự phòngtrợ cấp mất việc làm trợ cấp mất việc làm

CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN APEC

Số 10/12, ngõ 68, đường Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội

Tel: 04 62 81 81 38 Fax: 04 62 81 81 39 Tên khách hàng: Công ty Đầu tư và Xây dựng XYZ

Ngày khóa sổ: 31/12/2011

Nội dung:CÁC KHOẢN PHẢI TRÍCH THEO LƯƠNG, QUỸ DỰ PHÒNG TCMVL

E420.2 Tên Ngày

Người lập NNT 4/3/2012 Người soát xét 1 NTH 6/3/2012 Người soát xét 2 DDN 6/3/2012

1. BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP

Đối chiếu quyết toán BHXH, BHYT, BHTN với tổng số BHXH, BHYT, BHTN trích vào tài khoản 3383, 3384, 3389

Số doanh nghiệp phải chịu

Diễn giải Quỹ lương BHXH 16% BHYT 3% BHTN 1%

Tháng 1 134.160.000 21.465.600 4.024.800 1.341.600 Tháng 2 134.160.000 21.465.600 4.024.800 1.341.600 Tháng 3 134.160.000 21.465.600 4.024.800 1.341.600 Tháng 4 135.011.500 21.601.840 4.050.345 1.350.115 Tháng 5 151.628.300 24.260.528 4.548.849 1.516.283 Tháng 6 151.628.300 24.260.528 4.548.849 1.516.283 Tháng 7 151.628.300 24.260.528 4.548.849 1.516.283 Tháng 8 155.139.600 24.822.336 4.654.188 1.551.396 Tháng 9 151.256.000 24.200.960 4.537.680 1.512.560 Tháng 10 151.256.000 24.200.960 4.537.680 1.512.560 Tháng 11 152.964.200 24.474.272 4.588.926 1.529.642 Tháng 12 152.964.200 24.474.272 4.588.926 1.529.642 Cộng 1.755.956.400 280.953.024 52.678.692 17.559.564

Số liệu theo thông báo đóng Bảo hiểm doanh nghiệp phải chịu 280.953.024+ 52.678.692+ 17.559.564 = 351.191.280

Số liệu đơn vị trích vào chi phí TK chi

phí BHXH, BHYT BHTN Tổng cộng thông báo đóngSố liệu theo BH C/lệch 622 42.217.47 3 17.5 59.564 627 66.056.423 642 225.678.416 Tổng 333.952.312 17.559.564 351.191.280 351.191.280 0 2. SỐ DƯ BẢO HIỂM CÒN PHẢI NỘP

Số dư cuối năm còn phải nộp theo thông báo của cơ quan Bảo hiểm

4.910.468 Số dư Bảo hiểm còn phải nộp cuối năm 4.910.468

Kinh phí công đoàn công ty đang trích trên mức lương thực tế Tồng lương thực tế năm 9.481.031.124 Tỷ lệ trích kinh phí công đoàn 2%

Mức trích kinh phí công đoàn năm 189.620.622 Số đơnvị trích 158.277.790 Chênh lệch 31.342.832

Nguyên nhân chênh lệch là do tiền lương theo ca công nghiệp không phải trích KPCĐ

4. QUỸ DỰ PHÒNG TRỢ CẤP MẤT VIỆC LÀM

Qũy dự phòng trợ cấp mất việc làm được trích tỷ lệ 2% tiền lương đóng bảo hiểm Mức trích quỹ dự phòng trợ câp mất việc làm là 1.755.956.400 * 0,02 = 35.119.128 Nhận xét mức trích quỹ dự phòng trợ cấp mất việc làm là hợp lý, số liệu giữa tính toán của kiểm toán viên khớp với số trích trên sổ cái TK 351.

Kiểm tra các khoản trích theo lương và dự phòng trợ cấp mất việc làm không xảy ra sai phạm trọng yếu ảnh hưởng tơi Báo cáo tài chính.

2.2.3.5. Kiểm tra chi lương sau ngày khóa sổ

Kiểm toán viên tiến hành kiểm tra việc chi lương sau ngày khóa sổ thông qua kiểm tra chi tiết sổ tài khoản 334.

Một phần của tài liệu Luận văn tốt nghiệp LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KIỂM TOÁN TIỀN LƯƠNG (Trang 69 - 71)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(94 trang)
w