HSDPA kết hợp chặt chẽ với chức năng phỏt lại ở lớp vật lý cho phộp cải thiện
đỏng kể chất lượng dịch vụ và tăng khả năng chống lại cỏc lỗi thớch ứng liờn kết. Bởi vỡ chức năng HARQ được đặt tại thực thể MAC-hs của Node B, quỏ trỡnh phỏt lại cỏc khối nguyờn truyền tải sẽ nhanh hơn đỏng kể so với sự phỏt lại của lớp RLC bởi vỡ RNC hoặc Iub khụng tham gia quỏ trỡnh này.
Hỡnh 2.11: Hoạt động của giao thức SAW
Giao thức phỏt lại được lựa chọn trong HSDPA là Dừng và Chờ (SAW- Stop And Wait) do sự đơn giản của kiểu giao thức này đối với ARQ. Trong SAW, bộ
phỏt cố gắng phỏt Block truyền tải hiện đại cho đến khi nhận được thành cụng trước khi khởi tạo quỏ trỡnh phỏt Block tiếp theo. Do đú cú thẻ xảy ra trường hợp phỏt liờn tục tới một UE đú, và cỏc tiến trỡnh khỏc nhau sẽ phỏt trong cỏc TTI tỏch biệt. Số
thời điểm phỏt và thời điểm phỏt lại lần thứ nhất khoảng 12 ms, cú nghĩa là nú yờu cầu 6 tiến trỡnh SAW phỏt liờn tục tới một UE riờng lẻ. Giao thức SAW dựa trờn sự
khụng đồng bộ đường xuống và đồng bộ đường lờn. Điều này cú nghĩa là ởđường xuống, HS-SCCH phải xỏc định được tiến trỡnh HARQ đang phỏt trờn kờnh HS- DSCH, trong khi ởđường lờn, cỏc xỏc nhận tiến trỡnh SAW được gắn liền với việc
định thời. Hỡnh 2.11 là một vớ dụ với N kờnh giao thức SAW phỏt một chuỗi cỏc gúi lần lượt P1,P2,…,P6.
Kỹ thuật HARQ là điểm khỏc nhau cơ bản so với kỹ thuật phỏt lại trong WCDMA bởi vỡ bộ giải mó UE kết hợp cỏc thụng tin “mềm” của nhiều quỏ trỡnh phỏt lại của cựng một Block ở cấp độ bit. Chỳ ý rằng, kỹ thuật này đưa ra một số
yờu cầu cơ bản về mở rộng dung lượng bộ nhớ của UE, do UE phải lưu giữ cỏc thụng tin “mềm” của những lần phỏt giả mó khụng thành cụng. Cỏc phương phỏp HARQ như sau:
Kết hợp khuụn (CC: Chase Combining) : Mỗi lần phỏt lại chỉđơn giản là sự
lặp lại của từ mó được sử dụng cho lần phỏt đầu tiờn. Khi phỏt lại được thu, mỏy thu tổ hợp tớn hiệu gốc và tớn hiệu phỏt lại để giải mó dữ liệu gúi.
Độ dư gia tăng (IR: Incremental Redundancy): Sự phỏt lại bao gồm cả thụng tin dư thừa bổ xung và thụng tin này được phỏt kốm nếu cú lỗi giải mó trong lần phỏt đầu tiờn.
Sau khi thu được khối dữ liệu, bờn thu kiểm tra coi khối sữ liệu cú bị lỗi khụng, nếu bị lỗi thỡ đưa ra thụng tin vềđộ dư, hỡnh 2.12. Trong lần phỏt lại, bờn phỏt tổ hợp với dữ liệu với thụng tin vềđộ dư.
Hỡnh 2.12: Gúi dữ liệu thu
Hỡnh 2.13: Phỏt lại gúi dữ liệu