... 24 above a. trên trung bình arithmetic a. trung bình cộng geometric (al) a. trung bình nhân ( ab ) harmonic a. trung bình điều hoà + ba 2ab process a. giá trị trung bình của quá ... của quá trình progressive a. tk. dÃy các trung bình mẫu weighted a. tk. (giá trị) trung bình có trọng số averaging sự lấy trung bình group a. lấy trung bình nhóm avoirdupois hệ thống cân ... a. gia tốc trung bình centripetal a. gia tốc hớng tâm 38 differenttial and integral c. phép tính vi tích phân functional c. phép tính vị từ high predicate c. phép tính vị từ cấp cao...
Ngày tải lên: 08/09/2012, 21:35
Từ điển sinh học anh việt - B
... biofilm màng sinh học biofilm phim sinh học biogenesis phát sinh sinh học biogenic do sinh vật, từ sinh vật biogeochemical cycles chu trình sinh địa hoá biogeochemistry Môn Hoá địa sinh học...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:54
Từ điển sinh học anh việt - D
... vi DIC dicot thực vật hai lá mầm Dicotyledones lớp Hai lá mầm dictyosome thể lới dictyostele trung trụ lới dicyclic hai vòng xoắn didactyl hai ngón dideoxynucleosid triphosphate (ddNTP) ... didynamous hai đôi nhị so le dieback (sự) chết hoại diel ngày - đêm, hàng ngày diencephalon no trung gian diets khẩu phần, ăn kiêng difference threshold ngỡng phân biệt differential absorption ... nhánh cây dendron sợi nhánh denervated (bị) bóc dây thần kinh, (bị) bỏ dây thần kinh denial (sự) từ chối denitrification khử nitơ denitrifying bacteria vi khuẩn khử nitơ dens of axis trục răng...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:54
Từ điển sinh học anh việt - E
... vật ngoại ký sinh, ngoại ký sinh trùng ectophloic (có) libe ngoài ectopia (sự) lạc vị trí, lệch vị trí ectopic lạc vị trí, lệch vị trí ectopic development sự phát triển lệch ectoplasm lớp ... khả năng sống ngoài ký chủ ectolecithal (thuộc) non hoàng ectomesenchymal cells tế bào ngoại trung bì ectomorph thân ngời kiểu trí thức, ngời có hình thái trí thức ectomycorrhiza rễ nấm ngoại ... ngoại vi, lớp ngoại chất, lớp ngoài chất nguyên sinh Ectoprocta ngành Ectoprocta ectopy (sự) lạc vị trí, lệch vị trí ectotherm động vật ngoại nhiệt, động vật biến nhiệt ectotrophic mycorrhiza...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:54
Từ điển sinh học anh việt - G
... genetic difference (sự) sai khác di truyền genetic diversity đa dạng di truyền genetic drift lạc dòng di truyền genetic engineering kỹ thuật thao tác gen, thao tác di truyền genetic engineering ... xác định tế bào mầm germ aperture lỗ mầm, lỗ non germinal cells tế bào mầm germinal central trung tâm mầm germinal disk đĩa mầm, đĩa phôi gerontic già, (thuộc) tuổi già 148 GTPases enzym ... glây glia tế bào thần kinh đệm glial derived neurotrophic factor (GDNF) nhân tố hớng thần kinh từ thần kinh đệm gliding (sự) trợt, lớt gliding growth sinh trởng trợt giobold hạt thể cầu global...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:55
Từ điển sinh học anh việt - H
... đơn bội hoá haplont thể giao tử đơn bội haplophase pha đơn bội, giai đoạn đơn bội haplostele trung trụ đơn haplostemonous một vòng nhị haplotype kiểu đơn haplotype map bản đồ kiểu đơn haploxylic...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:55
Từ điển sinh học anh việt - K
... (cờng độ) kích thích kinetin kinetin, chất sinh trởng thực vật kinetochore vùng gắn thoi, đoạn trung tâm kinetic energy năng lợng vận động, năng lợng chuyển hoá kinetodesma sợi động kingdom...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:55
Từ điển sinh học anh việt - M
... thể từ tính magnetic beads hột từ tính magnetic cell sorting phân hạng tế bào bằng từ tính, sàng lọc tế bào bằng từ tính magnetic labeling đánh dấu bằng từ tính magnetic particles hạt từ ... trung thận mesonephric duct ống trung thận mesonephros trung thận, thể Wolff mesophile thể a nhiệt trung bình, sinh vật a nhiệt trung bình mesophilic a nhiệt trung bình, a nhiệt ôn hoà mesian ... adult stem cells tế bào gốc trởng thành trung mô mesenchymal stem cell (MSC) tế bào gốc trung mô mesenchymatous (thuộc) trung mô, mô giữa mesenchyme trung mô, mô giữa mesenterial (thuộc) ruột...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:55
Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa: