1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC

121 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 1,91 MB

Cấu trúc

  • ảng 2.15: ảng báo cáo kết quả SXK của P P giai đọan 2014-2018 (0)
  • ảng 2.16: ảng cân đối kế toán năm 2014 – 2018 (0)
  • ảng 2.17: Kết quả phân tích tài chính giai đoạn 2014-2018 của P P (0)
  • ảng 2.18: Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) (0)
  • ảng 2.19: Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE) (0)
  • ảng 3.1: iện thương phẩm giai đoạn năm 1998 - 2018 (0)
  • ảng 3.2: Doanh thu bán điện giai đoạn năm 1998 - 2018 (81)
  • ảng 3.3: Tỷ lệ điện tổn thất điện năng giai đoạn năm 1998 - 2018 (0)
  • ảng 3.4: Ma trận SWOT xây dựng chiến lược (0)
    • 1. Tính cấp thiết và lý do chọn đề tài (14)
    • 2. Tổng qu n c c nghi n c u li n qu n (15)
      • 2.1 ác nghiên cứu ngoài nước (0)
      • 2.2. ác nghiên cứu trong nước (0)
    • 3. Mục ti u nghi n c u (18)
      • 3.1. Mục tiêu nghiên cứu tổng quát (0)
      • 3.2. Mục tiêu cụ thể (0)
    • 4. âu hỏi nghi n c u (19)
    • 5. ối tượng và phạm vi nghi n c u (19)
      • 5.1. ối tượng nghiên cứu (19)
      • 5.2 Phạm vi nghiên cứu (19)
    • 6. Phương ph p nghi n c u (20)
      • 6.1. Phương pháp nghiên cứu định tính (0)
      • 6.2. Phương pháp thu thập thông tin (0)
      • 6.3. Phân bố mẫu (21)
      • 6.4. Phương pháp xử lý thông tin (0)
    • 7. Kết cấu c luận văn (21)
  • hương 1: SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY ỰN ẾN L Ợ CÔNG TY (0)
    • 1.1. Tổng quan về xây dựng chiến lược kinh doanh (0)
      • 1.1.1. Khái niệm về chiến lược và chiến lược kinh doanh (22)
        • 1.1.1.1 Khái niệm về chiến lược (22)
        • 1.1.1.2. Khái niệm về chiến lược kinh doanh (0)
      • 1.1.2. Vai trò của chiến lược kinh doanh đối với doanh nghiệp (23)
    • 1.2. Quản trị chiến lược (23)
      • 1.2.1. Khái niệm (24)
      • 1.2.2. Vai trò của quản trị chiến lược (25)
      • 1.2.3. ác giai đoạn quản trị chiến lược (26)
        • 1.2.3.1. Hình thành chiến lược (26)
        • 1.2.3.2. Thực hiện chiến lược (27)
        • 1.2.3.3. Kiểm tra, đánh giá chiến lược (27)
      • 1.2.4. ác mức độ quản trị chiến lược (27)
        • 1.2.4.1. hiến lược cấp công ty (Corporate straregy) (0)
        • 1.2.4.2. hiến lược cấp kinh doanh đơn vị (Strategic usiness Unit S U) (0)
        • 1.2.4.3. hiến lược cấp chức năng (Functional strategy) (0)
      • 1.2.5. Xác định sứ mạng và mục tiêu (29)
        • 1.2.5.1. Sứ mạng (29)
        • 1.2.5.2. Mục tiêu (29)
    • 1.3. Một số phương ph p và công cụ dùng để xây dựng chiến lược (30)
      • 1.3.1. Phân tích môi trường bên ngoài (31)
        • 1.3.1.1. Môi trường vĩ mô (31)
        • 1.3.1.2. Môi trường vi mô (32)
      • 1.3.2. Phân tích môi trường bên trong (33)
      • 1.3.3. ông cụ xây dựng và lựa chọn chiến lược (35)
        • 1.3.3.1. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài EFE (35)
        • 1.3.3.2 Ma trận các yếu tố bên trong IEF (36)
        • 1.3.3.3. Ma trận điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ - ma trận SWOT.24 1.4. iả thuyết nghi n c u và trình tự nghi n c u đề xuất (37)
  • hương 2: ÁN Á T N N XÂY ỰN ẾN L Ợ T CÔNG (0)
    • 2.1. iới thiệu về ông ty iện lực ình Phước (41)
      • 2.1.1. Qúa trình hình thành và phát triển về ông ty (41)
      • 2.1.2. hức năng, nhiệm vụ (41)
      • 2.1.3. ơ cấu tổ chức bộ máy quản lý (42)
    • 2.2. Phân tích thực trạng tình hình và kết quả hoạt động kinh do nh c ông (44)
      • 2.2.1 Phân tích qui mô và hiện trạng của ông ty (44)
      • 2.2.2 Phân tích kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của ông ty giai đoạn năm (44)
        • 2.2.2.1. Về kinh doanh điện năng (44)
        • 2.2.2.2. Về quản lý đường dây và trạm (46)
        • 2.2.2.3. Thực hiện sửa chữa lớn (46)
        • 2.2.2.4. Thực hiện đầu tư xây dựng (47)
        • 2.2.2.5. ánh giá chung hoạt động ông ty (47)
        • 2.2.2.6. Một số chỉ tiêu SXK điện chủ yếu giai đoạn 2014 – 2018 (48)
    • 2.3. Phân tích môi trường b n ngoài, phân tích bên trong (48)
      • 2.3.1. Phân tích môi trường bên ngoài (48)
        • 2.3.1.1. Môi trường vĩ mô (48)
        • 2.3.1.2. Môi trường vi mô (53)
      • 2.3.2. Phân tích môi trường bên trong (56)
        • 2.3.2.1. Phân tích chuỗi giá trị (56)
        • 2.3.2.2. Phân tích các yếu tố ngoài chuỗi giá trị (63)
    • 2.4. Phân tích c c m trận lự chọn chiến lược (70)
      • 2.4.1. Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài (EFE) (70)
      • 2.4.2. Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong (IFE) (73)
      • 2.4.3 Phân tích ma trận SWOT (75)
        • 2.4.3.1 ơ hội - e dọa (0)
        • 2.4.3.2 iểm mạnh - iểm yếu (76)
    • 3.1. ịnh hướng ph t triển Ngành điện trong hiến lược ph t triển năng lượng quốc gi Việt N m đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 c Th tướng hính ph (78)
    • 3.2. hiến lược ph t triển c Tập đoàn iện lực Việt N m (78)
    • 3.3. Quy hoạch ph t triển điện lực tỉnh ình Phước gi i đoạn 2016 – 2025 có xét đến năm 2035 (79)
      • 3.3.1. Mục tiêu (79)
      • 3.3.2. Về điện nông thôn, miền núi, hải đảo (80)
    • 3.4. ự b o một số chỉ ti u chiến lược ông ty iện lực ình Phước (0)
      • 3.4.1. ông tác dự báo (80)
        • 3.4.1.1. ự báo điện thương phẩm đến 2019 và định hướng 2030 (80)
        • 3.4.1.2. ự báo phát triển doanh thu đến 2019 và định hướng 2030 (81)
        • 3.4.1.3. ự báo tổn thất điện năng đến 2019 và định hướng 2030 (81)
    • 3.5. Xây dựng chiến lược, x c định tầm nhìn, s mạng và mục ti u (82)
      • 3.5.1. Xác định tầm nhìn (82)
      • 3.5.2. Sứ mạng (82)
      • 3.5.3. Mục tiêu đến 2019 định hướng đến 2030 (83)
        • 3.5.3.1. ác mục tiêu chung (83)
        • 3.5.3.2. ác mục tiêu cụ thể (83)
      • 3.5.4. Phân tích ma trận SWOT xây dựng chiến lược của ông ty iện lực ình Phước (84)
      • 3.5.5. ác giải pháp phương án chiến lược (86)
    • 3.6. họn lự chiến lược cho ông ty iện lực ình Phước đến năm 2025 định hướng 2030 (87)
      • 3.6.1. ác chiến lược cấp ông ty được lựa chọn (87)
      • 3.6.2 ác chiến lược cấp chức năng được lựa chọn (87)
    • 3.7. iải ph p thực hiện (87)
      • 3.7.1. Giải pháp đối với chiến lược cấp công ty (87)
        • 3.7.1.1. Nhóm giải pháp cho chiến lược phát triển thị trường (87)
        • 3.7.1.2. Nhóm giải pháp cho chiến lược xâm nhập và mở rộng thị trường quốc tế (88)
        • 3.7.1.3. Nhóm giải pháp cho chiến lược phát triển sản phẩm (88)
      • 3.7.2. Giải pháp cho chiến lược cấp chức năng (89)
        • 3.7.2.1. Nhóm giải pháp cho chiến lược tài chính (89)
        • 3.7.2.2. Nhóm giải pháp cho chiến lược nguồn nhân lực: đầu tư vào con người (90)
        • 3.7.2.3. Nhóm giải pháp cho chiến lược kinh doanh và phát triển điện nông thôn (91)
        • 3.7.2.4. Nhóm giải pháp cho chiến lược tự động hóa lưới điện (91)
        • 3.7.2.5. Nhóm giải pháp cho chiến lược phát triển công nghệ thông tin (91)
        • 3.7.2.6. Nhóm giải pháp cho chiến lược giảm tổn thất điện năng (92)

Nội dung

Doanh thu bán điện giai đoạn năm 1998 - 2018

Năm Doanh thu bán điện (tỷ đồng) Năm Doanh thu bán điện (tỷ đồng)

Nguồn: Phòng Kinh doanh Công ty

Hàm xu hướng doanh thu có dạng hàm tăng trưởng mũ Y = 30,963 e 0,226t

Mô hình tăng trưởng mũ cho thấy độ phù hợp cao với R² = 0,9946, đạt 99,46% Dựa trên tính toán dự báo doanh thu từ năm 2019 đến 2030, khi thay giá trị t từ 22 đến 33, dự báo doanh thu cho năm 2019 đạt 4.468,43 tỷ đồng và cho năm 2030 là 53.679,85 tỷ đồng (xem phụ lục 10).

3.4.1.3 ự báo tổn thất điện năng đến 2019 và định hướng 2030 iện tổn thất từ năm 1998 - 2018 được thể hiện xem ( ảng 3.3)

69 ảng 3.3: Tỷ lệ điện tổn thất điện năng giai đoạn năm 1998 - 2018

Năm Tỷ lệ điện tổn thất Năm Tỷ lệ điện tổn thất

Nguồn: Phòng Kỹ thuật Công ty

Hàm xu hướng tổn thất có dạng hàm mũ Y = 0,1585e -0,056t

Với R 2 = 0,9252 ộ phù hợp của mô hình giảm tổn thất điện năng là khá cao 92,52%

Tính toán dự báo xu hướng giảm tổn thất điện năng giai đoạn 2019 - 2030 Thay giá trị t vào tương ứng từ 22 đến 33, ta có biểu đồ và giá trị dự báo tổn thất điện năng Y2019 = 4,62%; Y2030 = 2,5%; xem (phụ lục 11)

3.5 Xây dựng chiến lược, x c định tầm nhìn, s mạng và mục ti u

Công ty Điện lực Bình Phước phấn đấu trở thành thương hiệu mạnh và doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực phân phối và kinh doanh điện năng, phục vụ sản xuất và đời sống của nhân dân tại tỉnh Bình Phước Đơn vị cam kết cùng EVN SPC đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia, đồng thời sở hữu nguồn nhân lực chất lượng cao và hệ thống quản lý hiện đại, không ngừng phát triển về quy mô và chất lượng trong hoạt động.

Sứ mệnh của công ty Điện lực Bình Phước là cung cấp đầy đủ nhu cầu về điện cho khách hàng, đồng thời nâng cao chất lượng và dịch vụ ngày càng tốt hơn.

3.5.3 Mục tiêu đến 2019 định hướng đến 2030

Thứ nhất, đảm bảo an ninh năng lượng quốc gia, đáp ứng nhu cầu điện cho phát triển nền kinh tế của tỉnh ình Phước, đời sống xã hội với chất lượng cao và dịch vụ ngày càng hoàn hảo;

Thị trường hóa giá điện là một bước quan trọng nhằm khuyến khích đầu tư vào ngành điện, đồng thời tách biệt chính sách xã hội khỏi giá điện.

Thứ ba, đảm bảo kinh doanh trong thị trường điện lực đạt hiệu quả, lợi nhuận cao; thu nhập của người lao động không ngừng được cải thiện;

Thứ tư, hoàn thành chương trình đưa điện về nông thôn, miền núi nhằm đạt mục tiêu đến năm 2020 hầu hết số hộ dân nông thôn có điện

3.5.3.2 ác mục tiêu cụ thể:

Để đảm bảo tăng trưởng GDP của tỉnh Bình Phước từ 7% đến 8%, cần đáp ứng tốc độ tăng trưởng phụ tải hàng năm từ 14% đến 16% trong giai đoạn 2021-2025 Dự kiến, sản lượng điện thương phẩm sẽ đạt 6.302 triệu kWh vào năm 2025 và 14.752 triệu kWh vào năm 2030.

Sử dụng công nghệ và vốn đầu tư hiệu quả là cách để giảm thiểu mất điện và tổn thất điện năng Mục tiêu đặt ra là giảm tổn thất điện năng hàng năm, với mục tiêu đạt 3,12% vào năm 2025 và 2,50% vào năm 2030.

Thứ ba, doanh thu bán điện tăng 22,15% hàng năm Năm 2025 phấn đấu đạt 17.340 tỷ đồng, năm 2030 đạt 53.680 tỷ đồng;

Giá điện năng được xác định theo cơ chế thị trường, nhằm nâng cao giá bán bình quân cho khách hàng trong lĩnh vực dịch vụ và công nghiệp.

Thứ năm, hoàn thành chương trình đưa điện về nông thôn, miền núi nhằm đến năm 2020 đạt 100% số xã hoàn thành tiêu chí về điện nông thôn mới

Vào thứ sáu, cần thực hiện đúng và kịp thời các dự án đã được đề ra theo kế hoạch, đồng thời tuân thủ quy hoạch điện lực tỉnh Bình Phước giai đoạn 2016 - 2025, với tầm nhìn đến năm 2035.

Thứ bảy, năng suất lao động: tăng 15% hàng năm

Thứ tám, công ty dẫn đầu trong việc ứng dụng công nghệ vào quản lý sản xuất và dịch vụ khách hàng Việc áp dụng tự động hóa đã nâng cao hiệu quả hoạt động và cải thiện trải nghiệm khách hàng.

71 hành, điều khiển các trạm biến áp 110kV không người trực; ứng dụng NTT trở thành “doanh nghiệp điện tử” trong dịch vụ chăm sóc khách hàng

3.5.4 Phân tích ma trận SWOT xây dựng chiến lược của ông ty iện lực ình Phước

Phân tích ma trận SWOT là một công cụ quan trọng giúp Công ty Điện lực Bình Phước xây dựng chiến lược hiệu quả Ma trận SWOT không chỉ xác định các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và thách thức mà còn cung cấp cái nhìn tổng quan về môi trường kinh doanh Việc áp dụng ma trận này sẽ giúp công ty phát huy tối đa lợi thế cạnh tranh và cải thiện các yếu điểm, từ đó phát triển các chiến lược phù hợp nhằm đạt được mục tiêu dài hạn.

1) Sự phát triển các cụm - khu công nghiệp, đầu tư nước ngoài tăng cao

2) Kinh tế Việt Nam, tỉnh Bình Phước tăng trưởng ở mức độ cao và ổn định trong nhiều năm

3) Nhà nước có chính sách kích cầu, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá

4) iện thương phẩm tăng bình quân 13% từ 16,5% trong giai đoạn 2016-2025

Công ty tọa lạc tại trung tâm TP Đồng Xoài, thuận tiện cho việc tiếp cận các nguồn cung cấp vật tư, thiết bị và công nghệ kỹ thuật tiên tiến.

6) hính phủ đã duyệt tổng sơ đồ phát triển giai đoạn VII, định hướng cho EVN, ông ty mở rộng phát triển

7) Khả năng mua điện (năng lượng tái tạo) của tổ chức, cá nhân với giá rẻ

8) Phát triển thị trường: xuất khẩu điện sang nước ampuchia với giá cao

9) Nền chính trị ổn định

1) ông cuộc điện khí hoá nông thôn yêu cầu một số vốn đầu tư lớn nhưng ngành điện họat động mang tính công ích

2) Giá bán điện nội bộ do EVN SP quyết định

Luật điện lực thiết lập mối quan hệ pháp lý giữa ngành điện và khách hàng, yêu cầu ngành điện phải chịu trách nhiệm cao trong việc cung cấp điện Ngoài ra, luật cũng quy định rằng ngành điện phải bồi thường cho khách hàng trong trường hợp không đảm bảo cung cấp điện, gây thiệt hại cho họ.

4) Hạn hán, lũ lụt xảy ra mỗi năm, ảnh hưởng đến việc thi công trong mùa mưa lũ và làm lưới điện thường xuyên bị hư hỏng

5) Giá điện do hính phủ quyết định

6) hênh lệch phụ tải cao-thấp điểm hiện hữu quá lớn

7) Khách hàng yêu cầu chất lượng cung cấp điện ngày càng cao

8) Thị trường điện bán buôn cạnh tranh bắt đầu năm 2019 và thị trường điện bán lẻ bắt đầu năm 2022

9) hủ trương của hính phủ cho phép đầu tư và cạnh tranh khâu phân phối điện

1) ông ty rất quan tâm đến việc phát triển nguồn nhân lực

2) ội ngũ chuyên viên kỹ thuật thường xuyên được huấn luyện công nghệ, kỹ thuật mới

3) Ngành điện hầu như vẫn còn thế độc quyền

4) Văn hoá tổ chức lành mạnh

5) ảng bộ, ông đoàn, oàn thanh niên hỗ trợ rất tích cực cho hoạt động của ông ty

6) Thị trường cấp điện ổn định

7) Quản lý kinh doanh của ông ty hạch toán tập trung

8) ội ngũ án ộ quản lý và chuyên môn kỹ thuật khá vững; lực lượng lao động có tay nghề khá, có khả năng nghiên cứu và phát triển

9) Người lao động sẵn sàng làm hết việc, không làm hết giờ

O8, O9 : hiến lược tăng trưởng tập trung - phát triển thị trường  Phương án A

S1, S8, S9, O5: hiến lược tăng trưởng tập trung - phát triển sản phẩm  Phương án ( ải tiến sản phẩm - chất lượng điện)

S2, S8, T6: hiến lược đào tạo và đào tạo lại, đẩy mạnh công tác quản lý kỹ thuật  Phương án F

S5, S9, T4: hiến lược phòng chống rủi ro , đẩy mạnh quản lý kỹ thuật an toàn  Phương án G

1) Khâu nghiên cứu và phát triển chưa được quan tâm đúng mức

2) Một số nhân viên còn chưa xem khách hàng là thượng đế, đánh mất thiện cảm của khách hàng

3) Tổn thất điện còn cao

4) Lãnh đạo một số iện lực chưa có mối quan hệ sâu sát với địa phương

5) Một số iện lực kinh doanh điện năng chưa đạt hiệu quả - còn lỗ do địa bàn trải rộng, đồi núi

6) ịa bàn quá rộng lớn nên chi phí cho việc di chuyển cao

7) Bán điện chưa ổn định về chất lượng điện năng - điện áp và sự cố còn nhiều

8) Số lượng kỹ sư còn thiếu và năng lực chưa đáp ứng tại một số iện lực vùng sâu, vùng xa

9) Thiếu nhân lực cho quản lý vận hành lưới điện cao thế và cho quản lý điện nông thôn

W2, W8, W9, O5: hiến lược cấp chức năng : hiến lược đào tạo và phát triển nguồn nhân lực  Phương án

W6, O5: hiến lược cấp chức năng : hiến lược tự động hóa

W1, O5: hiến lược cấp chức năng: hiến lược nghiên cứu và phát triển  Phương án E

W6, T8: hiến lược cấp chức năng : hiến lược giảm tổn thất điện năng  Phương án H (tăng cường công tác sửa chữa lớn, xây dựng cơ bản, )

W5, W6, T1: hiến lược cấp chức năng: hiến lược tài chính (giảm chi phí, bố trí cơ cấu vốn )  Phương án I

W2, W5, W4, T5, T2, T9: hiến lược cấp chức năng : đẩy mạnh quản lý kinh doanh

 Phương án K (cải tiến công tác dịch vụ khách hàng , tuyên truyền )

(Nguồn: Tổng hợp của tác giả)

3.5.5 ác giải pháp phương án chiến lược

Phương án A : hiến lược phát triển tập trung theo hướng thị trường

Phương án : hiến lược tăng trưởng tập trung- phát triển sản phẩm: tăng độ tin cậy cung cấp điện, tự động hóa lưới điện

Phương án : hiến lược cấp chức năng: chiến lược đầu tư vào con người, đào tạo và phát triển nguồn nhân lực

Phương án : hiến lược cấp chức năng: chiến lược nâng cao công nghệ, ứng dụng S A A cho các trạm biến áp 110kV; công nghệ thông tin

Phương án E: hiến lược cấp chức năng: chiến lược nghiên cứu và phát triển

Phương án F tập trung vào việc tái đào tạo và nâng cao công tác quản lý kỹ thuật, trong khi Phương án G nhấn mạnh chiến lược phòng chống rủi ro và tăng cường quản lý kỹ thuật an toàn Cả hai phương án đều hướng đến việc cải thiện hiệu quả quản lý và đảm bảo an toàn trong quá trình hoạt động.

Phương án H: hiến lược cấp chức năng: chiến lược giảm tổn thất điện năng Phương án I: hiến lược cấp chức năng: chiến lược tài chính

Phương án K: hiến lược cấp chức năng: đẩy mạnh kinh doanh

3.6 họn lự chiến lược cho ông ty iện lực ình Phước đến năm 2025 định hướng 2030

Qua phân tích ở ma trận SWOT và căn cứ vào mục tiêu đề ra, đề nghị chọn lựa các chiến lược cho P BP đến 2025 định hướng 2030 như sau:

3.6.1 ác chiến lược cấp ông ty được lựa chọn:

1 hiến lược phát triển thị trường

2 hiến lược xâm nhập và mở rộng thị trường quốc tế

3 hiến lược phát triển sản phẩm

3.6.2 ác chiến lược cấp chức năng được lựa chọn

1 hiến lược tài chính, chiến lược chi phí thấp nhất

2 hiến lược nguồn nhân lực, đầu tư vào con người, đào tạo và phát triển

3 Chiến lược kinh doanh và phát triển điện nông thôn

4 hiến lược tự động hóa lưới điện

5 hiến lược phát triển công nghệ thông tin

6 hiến lược giảm tổn thất điện năng

3.7.1 Giải pháp đối với chiến lược cấp công ty

Ma trận SWOT xây dựng chiến lược

SỞ LÝ LUẬN VỀ XÂY ỰN ẾN L Ợ CÔNG TY

ÁN Á T N N XÂY ỰN ẾN L Ợ T CÔNG

Ngày đăng: 20/12/2021, 11:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2:  ác cấp chiến lược (Nguồn: Garry D. Smith, 1985) - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 1.2 ác cấp chiến lược (Nguồn: Garry D. Smith, 1985) (Trang 28)
Hình 1.3: Môi trường hoạt động của doanh nghiệp (Nguồn:  ào  uy Huân, 2007) - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 1.3 Môi trường hoạt động của doanh nghiệp (Nguồn: ào uy Huân, 2007) (Trang 31)
Hình 1.4: Mô hình 5 áp lực cạnh tranh (Nguồn: Michael E. Porter, 2016) - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 1.4 Mô hình 5 áp lực cạnh tranh (Nguồn: Michael E. Porter, 2016) (Trang 32)
Hình 1.5: Mô hình 7S của McKinsey (Nguồn: McKinsey, 2008) - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 1.5 Mô hình 7S của McKinsey (Nguồn: McKinsey, 2008) (Trang 33)
Hình 1.6:  Mô hình Ma trận SWOT (Nguồn: Fred R. David, 2011) - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 1.6 Mô hình Ma trận SWOT (Nguồn: Fred R. David, 2011) (Trang 38)
Hình 1.7:  Trình tự nghiên cứu đề xuất (Nguồn: tác giả tự xây dựng) - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 1.7 Trình tự nghiên cứu đề xuất (Nguồn: tác giả tự xây dựng) (Trang 39)
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÌNH PHƯỚC (Trang 43)
Hình 2.2:  iểu đồ tỉ trọng điện thương phẩm 5 thành phần năm 2018 - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 2.2 iểu đồ tỉ trọng điện thương phẩm 5 thành phần năm 2018 (Trang 60)
Hình 2.2:  iểu đồ tăng trưởng lưới điện phân phối giai đoạn năm 2009-2018 - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 2.2 iểu đồ tăng trưởng lưới điện phân phối giai đoạn năm 2009-2018 (Trang 112)
Hình 2.3:  iểu đồ tăng trưởng lưới điện 110kV giai đoạn năm 2009-2018 - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 2.3 iểu đồ tăng trưởng lưới điện 110kV giai đoạn năm 2009-2018 (Trang 112)
Hình 2.4:  iểu đồ  ơ cấu lao động theo trình độ - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 2.4 iểu đồ ơ cấu lao động theo trình độ (Trang 113)
Hình 2.5:  iểu đồ tăng trưởng khách hàng giai đoạn năm 2009-2018 - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 2.5 iểu đồ tăng trưởng khách hàng giai đoạn năm 2009-2018 (Trang 113)
Hình 2.6:  iểu đồ cột điện thương phẩm giai đoạn năm 2009-2018 - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 2.6 iểu đồ cột điện thương phẩm giai đoạn năm 2009-2018 (Trang 114)
Hình 2.8:  iểu đồ điện thương phẩm 5 thành phần giai đoạn  2009-2018 - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 2.8 iểu đồ điện thương phẩm 5 thành phần giai đoạn 2009-2018 (Trang 114)
Hình 3.2:  iểu đồ dự báo điện thương phẩm dự báo từ 2019 - 2030 - XÂY DỰNG CHIẾN lược PHÁT TRIỂN CÔNG TY điện lực BÌNH PHƯỚC
Hình 3.2 iểu đồ dự báo điện thương phẩm dự báo từ 2019 - 2030 (Trang 116)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w