ngân hàng thương mại ngân hàng việt nam ngân hàng thương mại ngân hàng nhà nước việt nam ngân hàng nhà nước ngân hàng thương mại ngân hàng thương mại commercial bank banking thương mại hóa, ngân hàng banking, banking academy , học viện ngân hàng , hvnh,hshhdbnfbsjdfndijjnn
1 NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BÀI TẬP LỚN HỌC VIỆN NGÂN HÀNG HỌC KỲ NĂ Họ tên: Lê Thị Tình Học phần: Phân Ngày sinh: 30/12/2001 Ngày thi: 24/10 Lớp: FIN55A08 Số thứ tự: 52 Mã sinh viên: 22A4020468 Số lượng từ: 19 thích, nguồn tài Điểm thi Bằng số: Bằng chữ: BÀI LÀM Câu 1: -Dưới góc độ nhà đầu tư việc phân tích tài doanh nghiệp giúp cho họ có thơng tin hữu ích cho việc đầu tư mua cổ phiếu doanh nghiệp - Sau số bước chủ yếu phân tích tài doanh nghiệp: *Bước 1: Lập kết phân tích: -Nội dung phân tích: Tồn hoạt động tài số vấn đề cấu vốn, khả toán ,… CTCP Sợi Thế Kỷ -Phạm vi phân tích : Tồn tài CTCP Sợi Thế Kỷ -Thời gian phân tích : Ngày 01/06-01/12 -Cách thức tổ chức: Phân cơng trách nhiệm cho phân trực tiếp thực phận phục vụ công tác quản lý, thu thập nhiều ý kiến, đánh giá thực trạng *Bước 2: Thu thập thông tin xử lý thông tin Bảng Báo cáo KQHĐKD CTCP Sợi Thế Kỷ giai đoạn 2019 – 2020 ( Nguồn: BCTC hợp doanh nghiệp thông báo cổng thông tin điện tử ( Đơn vị tính : VNĐ) Chỉ tiêu Năm 2019 Năm cấp dịch vụ 2,231,825,707,808 1,76 Các khoản giảm trừ doanh thu 2,841,084,145 1,73 Doanh thu bán hàng cung 3 Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ 2,228,984,623,663 1,76 1,874,854,239,562 1,51 354,130,384,101 255 14,278,599,770 11,4 35,205,005,009 21,6 30,714,160,176 16,3 -186,742,435 -178 26,906,231,821 23,6 57,920,605,533 57,2 Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp bán hàng cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài Chi phí tài -Trong đó: Chi phí lãi vay Phần lãi lỗ lỗ công ty liên doanh, liên kết Chi phí bán hàng 10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 11 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 248,190,399,073 164 1,540,510,469 1,12 -3,189,245,097 669 4,729,755,566 452 252,920,154,639 164 36,189,463,822 20,3 2,307,292,759 -255 214,423,398,058 144 12 Thu nhập khác 13 Chi phí khác 14 Lợi nhuận khác 15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 16 Chi phí thuế TNDN hành 17 Chi phí thuế TNDN hỗn lại 18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 18.1 Lợi ích cổ đông thiểu số 18.2 Lợi nhuận sau thuế công 214,423,398,058 144 ty mẹ 19 Lãi cổ phiếu 20 Lãi suy giảm cổ phiếu 3,163 2,09 3,163 2,09 -Xử lý thông tin trên, ta thu bảng sau: Bảng Bảng phân tích tình hình kết hoạt động kinh doanh theo chiều ngang chiều dọc (Đơn vị: VNĐ) Chỉ tiêu Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Các khoản giảm trừ doanh thu Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ So sánh ngang Chênh lệch tuyệt đối C -464,421,615,829 - -1,103,330,805 - -463,318,285,024 - -364,459,392,352 - -98,858,892,672 - -2,794,901,857 - -13,567,171,221 - -14,321,749,458 - 7,989,371 -3,226,811,442 - -697,671,817 - -84,154,150,678 - -418,038,848 - 3,858,721,783 Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp bán hàng cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài Chi phí tài -Trong đó: Chi phí lãi vay Phần lãi lỗ lỗ công ty liên doanh, liên kết Chi phí bán hàng 10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 11 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 12 Thu nhập khác 13 Chi phí khác 14 Lợi nhuận khác -4,276,760,631 - -88,430,911,309 - -15,805,380,702 - -2,562,796,537 - -70,062,734,070 - -70,062,734,070 - -1,072 - 20 Lãi suy giảm cổ phiếu -1,072 - Chỉ tiêu So sánh dọc Năm 2019 Năm 2020 100.127% 100.098% 0.127% 0.098% 15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 16 Chi phí thuế TNDN hành 17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 18.1 Lợi ích cổ đơng thiểu số 18.2 Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 19 Lãi cổ phiếu Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Các khoản giảm trừ doanh thu Doanh thu bán 100.000% 100.000% 84.112% 85.542% 15.888% 14.458% 0.641% 0.650% 1.579% 1.225% 1.378% 0.928% -0.008% -0.010% 1.207% 1.341% 2.599% 3.241% 11.135% 9.290% 12 Thu nhập khác 0.069% 0.064% 13 Chi phí khác -0.143% 0.038% 14 Lợi nhuận khác 0.212% 0.026% hàng cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán Lợi nhuận gộp bán hàng cung cấp dịch vụ Doanh thu hoạt động tài Chi phí tài -Trong đó: Chi phí lãi vay Phần lãi lỗ lỗ công ty liên doanh, liên kết Chi phí bán hàng 10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 11 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh 15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 16 Chi phí thuế TNDN hành 17 Chi phí thuế TNDN hỗn lại 18 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 18.1 Lợi ích cổ đông thiểu số 18.2 Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ 19 Lãi cổ phiếu 20 Lãi suy giảm cổ phiếu 11.347% 9.316% 1.624% 1.154% 0.104% -0.014% 9.620% 8.176% 0.000% 0.000% 9.620% 8.176% 0.000000142 % 0.000000142 % 0.000000118% 0.000000118% Bảng 3: BCĐKT Công ty Cổ phần Sợi Thế Kỷ giai đoạn 2019-2020 ( Nguồn: BCTC hợp doanh nghiệp công bố cổng thong tin điện tử) ( Đơn vị : VNĐ) 10 Chỉ tiêu I - TÀI SẢN NGẮN HẠN Tiền khoản tương đương tiền Các khoản đầu tư tài ngắn hạn Các khoản phải thu ngắn hạn Năm 2019 Năm 879,671,740,019 633, 150,025,727,572 95,1 80,000,000,000 26,0 98,415,173,904 97,6 524,957,682,859 400, 26,273,155,684 14,0 1,191,601,316,113 1,07 Hàng tồn kho Tài sản ngắn hạn khác II - TÀI SẢN DÀI HẠN 11,2 Các khoản phải thu dài hạn Tài sản cố định 1,048,021,294,256 913, a Tài sản cố định hữu hình 1,047,700,238,196 913, 321,056,060 210, Tài sản dở dang dài hạn 1,276,183,372 564, Đầu tư tài dài hạn 1,697,845,959 7,61 b Tài sản cố định vơ hình Bất động sản đầu tư 20 Iqldn/1 đơn vị sản phẩm =Iqldn/ Iqt=(1- 1,2%)/0,875=0,986 =>Chi phí quản lý doanh nghiệp đơn vị sản phẩm giảm 1,4% so với năm 2019 cho thấy Cơng ty quản lý chi phí tốt Chi phí cho khoản chi cho nhân viên văn phịng, tiếp khách ,… giảm => Công ty tiết kiệm đáng kể chi phí quản lý Do đại dịch Covid nên Cơng ty thực sách quản lý doanh nghiệp tiết giảm khoản thu chi phí để đảm bảo doanh thu ổn định *Ta thấy : DTT năm 2020 giảm 20,79% so với năm 2019 giảm nhanh so với GVHB năm 2020 giảm 19,44% so với năm 2019 Mặt khác : Lợi nhuận gộp= DTT- GVHB Từ phân tích ta thấy rõ Lợi nhuận gộp giảm nguyên nhân DTT giảm.Theo thông tin thu nhập đươc , Do doanh số bán giảm cơng ty trích trực tiếp chi phí khấu hao nhà máy Củ Chi vào chi phí vốn nhà máy tạm thời ngưng hoạt động Quý 2- Qúy năm 2020 ảnh hưởng dịch Covid nên lợi nhuận gộp giảm 27,9% Thêm vào đó, ta thấy cơng tác quản lí chi phí Cơng ty tiết kiệm năm 2019 Vì nên ý kiến đề đưa khơng xác Câu 3: 21 Vốn lưu động rịng= Nguồn vốn dài hạn- Tài sản dài hạn Ta có bảng sau: Bảng 6: Bảng Vốn lưu động ròng CTCP Sợi Thế Kỷ năm 2019-2020 (Đơn vị tính: VNĐ) Chỉ tiêu Đầu năm Cuối năm Nguồn vốn dài hạn 1,247,604,066,831 1,134,806,7 Nợ dài hạn 164,484,519,411 52,014,998, Vốn chủ sở hữu 1,083,119,547,420 1,082,791,7 Tài sản dài hạn 1,191,601,316,113 1,070,017,3 Vốn lưu động ròng 56,002,750,718 64,789,331, ( Nguồn: Dựa vào BCĐT hợp CTCP Sợi Thế Kỷ) *Nhận xét: -Như dựa vào bảng ta thấy đầu năm cuối năm CTCP Sợi Thế Kỷ dùng nguồn vồn dài hạn để tài trợ cho tài sản ngắn hạn 22 Cụ thể sau, đầu năm Công ty dùng nguồn vốn dài hạn tài trợ cho tài sản ngắn hạn 56,002,750,718 ( VNĐ) , cuối năm số 64,789,331,161 (VNĐ) -Nếu ta so sánh với đầu năm VLĐR Cơng ty tăng lên 8,786,580,443(VNĐ) Điều có nghĩa với đầu năm , nguồn vốn dài hạn dùng cho đầu tư ngăn hạn tăng lên.Lý khiến VLĐR tăng chủ yếu nguồn vốn dài hạn tài sản dài hạn Cụ thể nguồn vốn dài hạn Công ty giảm -112,797,347,614 (VNĐ) làm VLĐR giảm -112,797,347,614 (VNĐ) , tài sản dài hạn Công ty giảm -121,583,928,057( VNĐ) làm cho VLĐR tăng 121,583,928,057( VNĐ) *Phân tích nguyên nhân : -VLĐR cuối năm tăng 8,786,580,443(VNĐ) so với thời điểm đầu năm -VLĐR bị ảnh hưởng yếu tố: Nguồn vốn dài hạn Tài sản dài hạn Ta có bảng sau : Bảng 7:Bảng chênh lệch đầu năm cuối năm TSDH NVDH (Nguồn: Dựa vào BCĐKT) 23 (Đơn vị : VNĐ) Nguồn vốn dài Tài sản dài hạn Chênh lệch Các khoản phải thu 11,279,690,982 Nợ dài hạn Tài sản cố định -134,099,551,218 Vốn chủ sở hữu Tài sản cố định hữu hình Tài sản cố định vơ hình Tài sản dở dang dài hạn -133,989,474,854 -110,076,364 -711,941,000 hạn Vốn góp chủ sở hữu - Cổ phiếu phổ thơng có quyền biểu Thặng dư vốn góp cổ phần Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu Lợi nhuận chưa Bất động sản đầu tư Các khoản đầu tư tài dài hạn phân phối -Lợi nhuận sau 5,918,380,954 thuế chưa phân phối Tài sản dài hạn khác -3,970,507,775 Tổng -121,583,928,057 Nguồn kinh phí 24 *Xem xét cách chi tiết cho thấy: -Nguồn vốn dài hạn Công ty giảm -112,797,347,614 (VNĐ) làm VLĐR giảm -112,797,347,614 (VNĐ) Nguồn vốn dài hạn biến động nguyên nhân sau: +Nguồn vốn dài hạn giảm chủ yếu nợ dài hài giảm.Vì tình hình dịch bệnh covid 19 diễn năm 2020 nên Cơng ty giảm nợ vay dài hạn để đảm bảo tình hình tài lành mạnh hạn chế rủi ro + Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối giảm Công ty làm ăn kinh doanh bị lỗ năm 2020 nên vốn chủ sở hữu giảm Mặt khác mà quyền chọn chuyển đổi trái phiếu giảm so với năm 2019 - Tài sản dài hạn Công ty giảm -121,583,928,057( VNĐ) làm cho VLĐR tăng 121,583,928,057( VNĐ) Tài sản dài hạn nguyên nhân sau : + TSCĐ giảm việc trích khấu hao năm hay hao mịn lũy kế tăng Cơng ty khơng mua thêm nhằm trì hoạt động sản xuất cũ 25 + Các khoản đầu tư TSDH tăng lên ta thấy Công ty thời kì kinh doanh khó khan nên dùng tiền đầu tư bên ngồi cụ thể Cơng ty Cổ phần E.DYE đầu tư góp vốn vào đơn vị khác cụ thể Cơng ty TNHH Dintsun Việt Nam.Từ để tìm nguồn lợi nhuận từ lĩnh vực khác *Kết luận: Tài Cơng ty gặp khó khan dịch bệnh Covid 19 xảy toàn cầu nên Cơng ty chuyển hướng nhằm làm tăng khoản đầu tư dài hạn để tìm kiếm lợi nhuận từ lĩnh vực khác Mặt khác,Công ty linh hoạt việc kiểm soát nợ dài hạn để làm giảm chi phí tài đảm bảo tình hình tài lành mạnh Câu 4: A,*Sử dụng phương pháp so sánh Bảng 8: Bảng tiêu khả sinh lời CTCP Sợi Thế Kỷ năm 2019- 2020 (Dựa vào tiêu BCTC Công ty ) (Đơn vị: VNĐ) Chỉ tiêu Năm 2019 Năm 2020 26 Tỷ suất lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh doanh thu 11.135% Tỷ suất lợi nhuận sau thuế 9.290% doanh thu (ROS) 9.62% Tỷ suất lợi nhuận tổng 8.18% tài sản(ROA) 10.35% Tỷ suất lợi nhuận vốn 8.47% chủ sở hữu(ROE) 19.80% Hiệu suất sử dụng tổng tài 13.33% sản(AU) 1.076 1.037 Địn bẩy tài (FL) 1.912 1.573 -Qua bảng ta thấy tiêu năm 2020 so với năm 2019 CTCP Sợi Thế Kỷ giảm điều chứng tỏ hiệu hoạt động sử dụng vốn Cơng ty năm 2020 có phần giảm sút đại dịch Covid 19 làm ảnh hưởng lớn đến trình sản xuất *Sử dụng phương pháp Duppont: -Phân tích tỷ suất lợi nhuận tổng tài sản: Năm 2019: ROA==*100=10,35(%) Vậy 100 đồng TTS cơng ty đem vào sản 27 xuất đem lại 10,35 đồng LNST Năm 2020: ROA==*100=8,47(%) Vậy 100 đồng TTS cơng ty đem vào sản xuất đem lại 8,47 đồng LNST =>Tỷ suất lợi nhuận sau thuế năm 2020 giảm 1,877% so với năm 2019 nên khả sinh lời TS giảm xuống Ta có: ROA=Tỷ suất lợi nhuận doanh thu* HSSDTTS= ROS* HSSDTTS Năm 2019: ROA=*1,076 10,35%=9,62%*1,076 Năm 2020: ROA=*1,037 8,47%=8,18%*1,037 =>Tỷ suất lợi nhuận sau thuế năm 2020 so với năm 2019 ảnh hưởng hai nhân tố ROS Hiệu suất dử dụng tổng tài sản (HSSDTTS) +Ảnh hưởng ROS lên ROA: 28 (8,18%-9.62%)*1,076= -1,55 ROS bị ảnh hưởng yếu tố LNST DTT DTT năm 2020 giảm 20,79% so với năm 2019 (đã đề cập đến câu 2) Còn LNST năm 2020 giảm 32,67% so với năm 2019 nguyên nhân Covid 19 tác động làm ảnh hưởng nặng nề đến kinh tế Công ty +Ảnh hưởng HSSDTTS lên ROA: 8,18%*(1.037-1,076)=-0,0032 HSSDTTS bị ảnh hưởng yếu tố : DTT TSCĐ bq: DTT năm 2020 giảm 20,79% so với năm 2019 (đã đề cập đến câu 2) Còn TSCĐ năm 2020 giảm 12,8% so với năm 2019 Cơng ty nhượng bán máy móc cũ suất thay vào sử dụng máy móc Mặt khác ta thấy hiệu suất sử tài sản năm 2020 đạt 1,04 lớn chứng tỏ Công ty sử dụng tài sản hiệu tạo doanh thu.Tuy nhiên doanh thu giảm so với năm 2019 nên HSSDTTS bị giảm nhẹ -Phân tích tỷ suất lợi nhuận VCSH: ROE=ROS*AU*FL 29 Năm 2019: 19,8%=9,62%*1,076*1,912 Năm 2020: 13,33%=8,18%*1,037*1,573 + ROS Công ty năm 2020 nhỏ năm 2019.Ở năm 2020, 100 đồng DTT tạo 8,18 đồng LNST thấp so với năm 2019 1,444 đồng cho thấy khả quản lí chi phí Cơng ty có xu hướng nên giảm lợi nhuận Công ty Ảnh hưởng ROS lên ROE: (8,18%- 9.62%)*1,076*1,912=-0,0297=> ROS Công ty năm 2020 giảm so với năm 2019 nên cho ROE giảm 2,97% +AU công ty năm 2020 nhỏ năm 2019 Ở năm 2020, đồng TS Cơng ty tạo 1,037 đồng DTT, thấy năm 2019 0,04 đồng cho thấy HSSTTS so với năm 2019 Ảnh hưởng AU lên ROE: 8,18%*(1,037- 1,076)*1,912= -0,0061 => AU Công ty năm 2020 giảm so với năm 2019 nên ROE giảm 0,61% + FL năm 2020 thấp năm 2019 cho thấy tỷ trọng nợ tài trợ tài sản doanh nghiệp thấp điều có nghĩa Cơng ty giảm nợ vay giúp tài ổn định hẹn chế rủi ro Ảnh hưởng FL lên ROE: 8,18%*1,037*(1,9121,537)= -0,03 => FL Công ty năm 2020 giảm so với 30 năm 2019 nên ROE giảm 0,03% B,Từ phân tích trên,Công ty cần khắc phục số điểm trình hoạt động kinh doanh sau: - Nên thay đổi chiến lược kinh doanh để tăng doanh thu năm sau cắt giảm hàng tồn kho để giảm thiểu rủi ro; Đẩy mạnh bán hàng online; Để đạt mục tiêu phải cải tổ chuỗi cung ứng theo hướng trọng vào tính chất sẵn có nguồn nguyên liệu đầu vào, rút ngắn thời gian sản xuất -Đa dạng hóa thị trường mạng lưới khách hàng thay đổi hành vi người tiêu dùng để mục địch để làm tăng lợi nhuận -Công ty cần nâng cao hiệu suất sử dụng vốn , giảm vốn bị tồn đọng khâu sản xuất khâu toán -Cần linh hoạt quản lý chênh lệch giá bán giá nguyên vật liệu để ổn định lợi nhuận Công ty Câu 5: *Đánh giá tình hình tài CTCP Sợi Thế Kỷ: -Điểm mạnh : +CTCP Sợi Thế Kỷ tập trung kinh doanh nghành nghê cốt lỏi +Máy móc , cơng nghệ đại nguồn nhân lực lâu năm lành nghề +Thương hiệu vững mạnh khách hàng đánh giá 31 cao nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội dịch vụ sản phẩm chuyên nghiệp +Năm 2020 năm đại dịch Covid chi phí cơng tác quản lý Công ty đạt hiệu , tiết kiệm so với năm 2019 + Dù dịch bệnh Cơng ty tìm lối để vượt qua khó khăn tiếp tục phát triển STK khơng ngừng kiện tồn hoạt động sản xuất nhằm hạ giá thành trì chất lượng sản phẩm vượt trội khả cung ứng đơn hàng nhanh Ngồi ra, cơng ty tiếp tục nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, mở rộng mạng lưới khách hàng, thị trường đặc biệt chủ động tiếp cận nhãn hàng lớn để trở thành nhà cung ứng đáng tin cậy chuỗi cung ứng họ -Điểm yếu: - Ngành thời trang toàn cầu trải qua năm với nhu cầu sụt giảm nguyên nhân kênh bán hàng truyền thống bị thu hẹp, tỷ lệ thất nghiệp tăng cao, xu hướng làm việc nhà, thu nhập khả dụng giảm Vì Công ty cần thực thay đổi chiến lược kinh doanh thay đổi hành vi người tiêu dùng để giảm thiểu rui ro nâng cao lợi nhuận năm tới - Nguồn nhân lực cấp cao cấp trung thiếu kinh nghiệm quản lý đào tạo nguồn nhân lực cấp thấp 32 - Là doanh nghiệp xuất phụ thuộc vào nguồn nguyên liệu nhập => Là nhà đầu tư em định đầu tư vào STK bị ảnh hưởng đến đại dịch Covid 19 Cơng ty có mục tiêu rõ ràng để vượt qua đại dịch tiếp tục phát triển Với bối cảnh thị trường đó, STK tiếp tục tập trung vào chiến lược sản phẩm lấy khách hàng làm trọng tâm, tận dụng hội để mở rộng mạng lưới khách hàng, đa dạng hoá sản phẩm với tính khác nhau, kiện tồn chuỗi cung ứng nguyên liệuthành phẩm, nhằm đạt thắng lợi năm 2021 Nhìn chung kết kinh doanh năm 2020 đạt dự báo kinh doanh ĐHĐCĐ thơng qua, doanh thu lợi nhuận gộp đạt kế hoạch Công ty linh hoạt thay đổi chiến lược bán hàng đẩy mạnh bán hàng tồn kho trước ảnh hưởng dịch Covid-19 Ngành may mặc phát triển sau nước kiểm soát dịch đặc biệt Việt Nam kiểm soát dịch tốt tạo điều kiện cho Cơng ty hoạt động bình thường cạnh tranh đối thủ khu vực HẾT 33 *Danh mục viết tắt: STT 10 11 12 13 14 15 Ký hiệu chữ viết tắt CTCP VLĐR DTT LNST BCKQHĐKD BCĐKT ROA ROS TSCĐ bq ROE VCSH HSSDTTS GVHB AU FL Chữ viết đầy đủ Công ty cổ phần Vốn lưu động ròng Doanh thu Lợi nhuận sau thuế Báo cáo kết hoạt động k Bảng cân đối kế toán Tỷ suất lợi nhuận tổng Tỷ suất lợi nhuận sau thuế tr Tài sản cố định bình quân Tỷ suất lợi nhuận vốn c Vốn chủ sở hữu Hiệu suất sử dụng tổng tài sả Gía vốn hàng bán Hiệu suất sử dụng tổng tài sả Đòn bẩy tài *Tài liệu tham khảo : Giáo trình Học viện Ngân hàng mơn Phân tích Tài 34 doanh nghiệp 2.Báo cáo thường niên năm 2020 Công ty Sợi Thế Kỷ https://theky.vn/wp-content/uploads/2021/06/BCTN2020-VN.pdf 3.Bảng cân đối kế tốn hợp Cơng ty Sợi Thế Kỷ http://images1.cafef.vn/Images/Uploaded/DuLieuDownl oad/2020/STK_20CN_BCTC_MKT.pdf 4.Các báo Internet Công ty Sợi Thế Kỷ https://baodautu.vn/nho-soi-tai-che-loi-nhuan-sau-thuequy-ii2021-cua-soi-the-ky-tang-gan-25-land147752.html https://bnews.vn/soi-the-ky-nam-bat-co-hoi-vuon-lentu-mo-hinh-kinh-doanh-xanh/182416.html https://tinnhanhchungkhoan.vn/soi-the-ky-stk-du-kiense-tang-von-len-743-ty-dong-trong-nam-2020post234044.html ... linh hoạt thay đổi chiến lược bán hàng đẩy mạnh bán hàng tồn kho trước ảnh hưởng dịch Covid-19 Ngành may mặc cịn phát triển sau nước kiểm sốt dịch đặc biệt Việt Nam kiểm sốt dịch tốt tạo điều kiện... cung ứng đơn hàng nhanh Ngồi ra, cơng ty tiếp tục nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, mở rộng mạng lưới khách hàng, thị trường đặc biệt chủ động tiếp cận nhãn hàng lớn để trở thành nhà cung ứng... -364,459,392,352 -19.44% Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Các khoản giảm trừ doanh thu Doanh thu bán hàng cung cấp dịch vụ Giá vốn hàng bán 15 Lợi nhuận gộp bán hàng cung cấp dịch vụ -98,858,892,672